1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)

20 335 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 4 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 SINH HOẠT: SINH HOẠT LỚP I.Mục tiêu : - HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua - Bước đầu biết được cách sinh hoạt.. -Các em phải biết th

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

SINH HOẠT:

SINH HOẠT LỚP

I.Mục tiêu :

- HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua

- Bước đầu biết được cách sinh hoạt

II.Các hoạt động dạy học :

1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt đông trong tuần qua:

*Ưu điểm :

- Có đầy đủ đồ dùng sách vở

- Chăm chỉ trong học tập, biết vâng lời cô giáo

- Thực hiện tốt các nề nếp: Xếp hàng ra vào lớp, hát đầu giờ

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng

* Tồn tại :

- Một số em còn thiếu đồ dùng học tập như thiếu vở Tập viết đó là Sơn , Linh, hay quên sách vở và bảng con như : Linh, Tiến

- Một số em chưa có ý thức học tập

2/ Kế hoạch :

- Chú trọng công tác vệ sinh trường lớp và khuôn viên sạch sẽ

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng, đầu tóc cắt ngắn đối với nam

-Các em phải biết thi đua nhau trong học tập

- Đi học phải đúng giờ, đảm bảo sĩ số

-Học bài làm bài đầy đủ khi đến lớp

-Thực hiện tốt các nề nếp của nhà trường quy định như : Không ăn quà vặt

- Thực hiện tốt phong trào vở sạch chữ đẹp

…… …… .. ………

HỌC VẦN:

BÀI 13 : N - M

I Mục đích – yêu cầu:

-Đọc được n-m, nơ, me từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m,nơ, me

- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II Đồ dùng dạy học :

-SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

-Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

Trang 2

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ:

2.Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

-Hôm nay học bài n-m

b) Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n

-Giáo viên viết n- đây là chữ gì?

+Chữ n in gồm mấy nét?

-So sánh chữ n với chữ h

-Tìm chữ n trong bộ đồ dùng

-Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi

chạm, hơi thoát ra miệng và mũi

+Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?

-Đọc: nờ-ơ-nơ

-Giáo viên viết mẫu n viết

-n viết thường có mấy nét

-Chữ n cao 1 đơn vị

-Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc

2 đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2

-Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ

n

c) Hoạt động 2 : Dạy ghi âm m

-Quy trình tương tự như âm n

d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

-Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n

với các âm đã học

-Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học

sinh luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ

-Giáo viên treo tranh và giải thích

Bó mạ: là cây lúa non

Ca nô: là phương tiện đi trên sông

-Cho luyện đọc toàn bài

Tiết 2

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn

cách đọc

-Giới thiệu tranh 29/SGK

+ Tranh vẽ gì?

-Học sinh đọc bài SGK -Học sinh nhắc lại

-Học sinh quan sát -Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc -Học sinh nêu

-Học sinh thực hiện -Đọc cá nhân

-Tiếng nơ -Học sinh đọc cá nhân

-Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc

2 đầu

-Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

-Học sinh đọc cá nhân

-Học sinh đọc: bó mạ -Học sinh đọc: ca nô -Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng

-Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

-Học sinh quan sát -Bò bê đang ăn cỏ

Trang 3

+Vì sao gọi con bê, con bò?

+ Người ta nuôi bò để làm gì?

-Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê

no nê

b) Hoạt động 2: Luyện viết

-Nêu tư thế ngồi viết

-Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3

viết nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

-Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

-Viết me: viết m lia bút viết e

c) Hoạt động 3: Luyện nói

-Giáo viên treo tranh 4/29

-Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

+Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi

nào khác?

+Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ

thương yêu lo lắng cho con cái)

+ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con

thứ mấy?

+ Em làm gì để đáp đền tang ơn cha mẹ, vui

lòng cha mẹ?

3.Củng cố:

-Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

4 Dặn dò :

-Đọc lại bài đã học

-Tìm các từ đã học ở sách báo

-Xem trước bài mới kế tiếp

-Con bò lúc nhỏ gọi là con bê -Cho thịt, sữa

-Học sinh đọc câu ứng dụng -Học sinh nêu

-Học sinh quan sát -Vẽ ba ,mẹ, và con

-Thầy bu, tía má -Bế em bé

-Học sinh nêu -Học thật giỏi, vâng lời

-Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua

và ghép thành câu

…… …… .. ………

CHIỀU:

TOÁN :

ÔN LUYỆN

I.

Mục tiêu :

- Bước đầu nắm được quan hệ lớn hơn dấu bé ( > )

- HS luyện tập làm đúng các bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 4

1 Luyện bảng con :

.Hoạt động 1:

GV cho HS viết dấu lớn ( > )

So sánh các số

GV nhận xét chữa lỗi

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 1 : Viết dấu lớn

GV hướng dẫn HS viết

Bài 2 : Viết theo mẫu

GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm đồ

vật viết số thích hợp vào ô trống

GV theo dỏi chấm bài

Bài 3 : Viết dấu > vào ô trống

GV theo dỏi HS làm bài

Thu chấm bài

Bài 4 : Nối ô trống với số thích hợp

GV hướng dẫn HS nối theo mẫu

2 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau

Học sinh thực hiện

Học sinh nêu nhiều em

HS làm bài

-HS viết vào vở -HS làm bài và chữa bài

-HS làm bài, 4 em lên bảng chữa bài

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5

HS làm bài và chữa bài

…… …… .. ………

LUYỆN TIẾNG VIỆT : ( 2 TIẾT)

ÔN LUYỆN

I Mục đích yêu cầu :

- HS đọc viết thành thạo âm i, a và các tiếng từ ứng dụng

- Luyện tập làm đúng các bài tập

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng âm i, a và

các từ ứng dụng

- GV hướng dẫn cách đọc cho HS

Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn cách viết âm i, a và các

từ ứng dụng

- Mỗi chữ viết theo một hàng

- GV hướng dẫn cách cầm viết , cách ngồi

- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp

- HS chú ý lắng nghe

- Viết đúng theo mẫu

Trang 5

viết cho HS

Hoạt động 3: Luyện tập

- Làm bài tập trong vở bài tập

Bài 1: Nối theo mẫu

- GV hướng dẫn cách làm cho HS

Bài 2: Điền i hay a

Bài 3 : Viết theo mẫu

Hoạt động 3 : Nhận xét

- GV thu bài chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Hoạt động 4 : Dặn dò

- Về nhà đọc lại bài

- Luyện viết vào vở ô ly

- HS làm bài nối theo mẫu

HS quan sát hình vẽ điền đúng âm

HS viết bài theo mẫu

HS nhớ lời cô dặn

……….…… .. ……….…

Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

HỌC VẦN:

BÀI 14 : D - Đ

I.Mục đích – yêu cầu:

- Đọc được d, đ , dê, đò, từ và câu ứng dụng

- Viết được : d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

- Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ : Âm m - n

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

*Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ

từ tiếng khoá

-Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

+ Tranh vẽ gì?

-Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

-Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi

đề )

-Học sinh quan sát -Vẽ con dê, đò -âm ê, o đã học

Trang 6

a) b.Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d

* Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm d

- Nhận diện chữ

-Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

+ Chữ d gồm có nét gì?

-Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

- Phát âm đánh vần tiếng

-Giáo viên đọc mẫu d

-Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

-Giáo viên : dờ- ê - dê

- Hướng dẫn viết:

-Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

-Chữ d gồm có nét gì?

-Chữ d cao mấy đơn vị

-Giáo viên viết mẫu

b) c.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm đ

 *Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm đ

- Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

-đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc

ngược, nét ngang

-So sánh d- đ

-Giống nhau: đều có d

-Khác nhau: d không có nét ngang, đ có

thêm nét ngang

c) d.Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

 *Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ

ứng dụng có các âm đã học

- Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã

học để tạo thành tiếng mới

-Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:

da, do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

Nhận xét tiết học

Tiết 2

4.Giới thiệu : chúng ta sẽ học tiết 2

5.Bài mới:

a Hoạt động 1: Luyện đọc

 *Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh

-Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

-Học sinh thực hiện

-Học sinh đọc lớp, cá nhân -d: đứng trước; ê đứng sau -Học sinh đọc cá nhân

-Học sinh quan sát -Nét cong hở phải, nét móc ngược

-Cao 2 đơn vị -Học sinh viết trên không, bảng con

-Học sinh ghép -Học sinh nêu tiếng ghép được -Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 7

đọc được bài ở sách giáo khoa

-Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

-Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh

vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

b Hoạt động 2: Luyện viết

*Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình

đều nét, con chữ d, đ, dê, đò

-Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

-Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc

bút viết dấu huyền trên o

-Giáo viên nhận xét phần luyện viết

d) c.Hoạt động 3: Luyện nói

 *Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên

của học sinh theo chủ đề

-Giáo viên treo tranh

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Các đồ vật đó là gì của em ?

+ Em biết loại bi nào?

+ Em có biêt bắt dế không ?

+ Vì sao các lá đa lại cắt ?

6 Củng cố- Dặn dò

-Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ

da dê, dì đi bộ, bé có dế

-Nhận xét lớp học

-Tìm chữ vừa học ở sách báo

-Đọc lại bài, xem trươc bài mới kế tiếp

-Học sinh lắng nghe -Học sinh luyện đọc cá nhân -Học sinh nêu

-Học sinh luyện đọc

-Học sinh nhắc lại -Học sinh viết bảng con -Học sinh viết ở vở viết in

-Học sinh quan sát -Học sinh nêu -Đồ chơi -Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh nêu

…… …… .. ………

TOÁN :

BẰNG NHAU -DẤU BẰNG

I Mục tiêu:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3, 4 = 4) ; biết sử dụng

từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

-Các BT cần làm: Bài : 1, 2, 3

-Học sinh yêu thích học Toán

Trang 8

II.Đồ dùng dạy học :

-Các mô hình đồ vật

-Vở bài tập

III Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

2.Bài mới :

a) Giới thiệu : -Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bằng nhau

-Giáo viên treo tranh

+ Trong tranh có mấy con hươu ?

+ Có mấy khóm cây?

+ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm

cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có

3 bằng 3

-Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,

vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn

trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn

trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

-Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

-Dấu “=” đọc là bằng

-Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

c) Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : Viết dấu =, lưu ý học sinh viết dấu bằng

vào giữa hai số

Bài 2 : Điền dấu

Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

3.Củng cố : HS nhắc lại nội dung bài học

4.Dặn dò :

Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

-Học sinh nhắc lại tựa bài

-Học sinh quan sát -Có 3 con

-Có 3 khóm -Có 1

-Học sinh nhắc lại -Có 1

-Học sinh nhắc lại 3 bằng 3 -Học sinh đọc 3 bằng 3

-HS làm bài trong sgk

…… …… .. ………

LUYỆN TOÁN:

ÔN LUYỆN

Trang 9

Mục tiêu :

- Bước đầu nắm được khái niệm bằng nhau , dấu bằng

- HS luyện tập làm đúng các bài tập

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Luyện bảng con :

.Hoạt động 1:

GV cho HS viết dấu bằng ( = )

So sánh các số

GV nhận xét chữa lỗi

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập

Bài 1 : Viết dấu bằng

GV hướng dẫn HS viết

Bài 2 : Viết theo mẫu

GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm đồ vật

viết số thích hợp vào ô trống

GV theo dỏi chấm bài

Bài 3 : Viết dấu > , < , = vào chỗ chấm

GV theo dỏi HS làm bài

Thu chấm bài

Bài 4 : Làm cho bằng nhau

GV hướng dẫn HS nối theo mẫu

GV chấm chữa bài

2 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau

Học sinh thực hiện

Học sinh nêu nhiều em

HS làm bài

-HS viết vào vở

HS làm bài và chữa bài

-HS làm bài , 4 em lên bảng chữa bài

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

HS làm bài và chữa bài

…… ……… …… .. ………

Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

HỌC VẦN:

BÀI 15 : T - TH

I.Mục đích – yêu cầu :

- Đọc được t, th , tổ, thỏ, từ và câu ứng dụng

- Viết được : t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

Trang 10

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

-Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

-Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : âm d-đ

2.Bài mới :

a Giới thiệu :

a Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t

*Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có âm t

-Giới thiệu âm t

-Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

-Phát âm và đánh vần

-Giáo viên giới thiệu từ mới

b.Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th

*Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm th

-Quy trình tương tự như âm t

-So sánh t và th

-GVHD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

c.Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng

*Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc

trơn nhanh tiếng vừa ghép

-Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho,

thơ, tha, tivi, thợ mỏ

-GV HD HS đọc toàn bài

Tiết 2

Bài mới : GV hd hs đọc lại bài cũ

a.Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

*Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm

chính xác

-GV hd hs đọc trong sgk

-Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

b Hoạt động 2: Luyện nói

*Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của

học sinh theo chủ đề ổ, tổ

-Đọc bảng, viét bảng c/n, đọc sách giáo khoa

-Học sanh quan sát -HS đọc cá nhân,nhóm, cả lớp

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

-Học sinh quan sát -HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp -HD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

-Học sinh nhận xét cách phát âm của cô -HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

-Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 11

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo

câu hỏi gợi ý của GV

c Hoạt động 3 : Luyên viết

-GVHDHS viết âm , từ vào vở tập viết hd

hs tư thế ngồi, cách để vở, cầm bút

-GV chấm một số tập – nhận xét

3.Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có âm đã

học

4.Dặn dò:

-Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

-Chuẩn bị bài sau

-GV nhận xét tiết học

-Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

-Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx -HS viết bài vào tập -HS thi đua

…… …… .. ………

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

-Các BT cần làm: Bài : 1, 2, 3

-Học sinh yêu thích học Toán

II.Đồ dùng dạy học :

-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1

Giới thiệu : luyện tập

2.Các hoạt động :

a.Hoạt động 1 : Ôn các kiến thức cũ

*Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm

bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5

-Lấy trong bộ đồ dùng số 4, số 5

-Em hãy so sánh hai số đó

-Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số

nhỏ hơn 5

b.Hoạt động 2 : Luyện tập

*Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn

hơn, bé hơn, bằng nhau

- Hát

-Học sinh quan sát

4 < 5

5 > 4,3,2,1

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1:  - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1: (Trang 4)
-HS làm bài, 4 em lên bảng chữa bài 1 &lt; 2                 2 &lt; 3          3 &lt; 4 4 &lt; 5                 2 &lt; 4          3 &lt; 5 HS làm bài và chữa bài - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
l àm bài, 4 em lên bảng chữa bài 1 &lt; 2 2 &lt; 3 3 &lt; 4 4 &lt; 5 2 &lt; 4 3 &lt; 5 HS làm bài và chữa bài (Trang 4)
HS quan sát hình vẽ điền đúng âm HS viết bài theo mẫu - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
quan sát hình vẽ điền đúng âm HS viết bài theo mẫu (Trang 5)
BÀI 14 :D -Đ - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
14 D -Đ (Trang 5)
-Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé cĩ dế - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
i áo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé cĩ dế (Trang 7)
-Các mơ hình đồ vật -Vở bài tập - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
c mơ hình đồ vật -Vở bài tập (Trang 8)
1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1:  - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1: (Trang 9)
-GVHD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ (Trang 10)
-Bài 3: Lựa chọn số hình vuơng màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình  vuơng bằng nhau - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
i 3: Lựa chọn số hình vuơng màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuơng bằng nhau (Trang 12)
-Bảng ơn trang 34 - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
ng ơn trang 34 (Trang 13)
-Giáo viên ghi bảng: tổ cị, lá mạ, da thỏ, thợ nề - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
i áo viên ghi bảng: tổ cị, lá mạ, da thỏ, thợ nề (Trang 14)
Bài 3: Lựa chọn số hình vuơng màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số  hình vuơng bằng nhau - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
i 3: Lựa chọn số hình vuơng màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuơng bằng nhau (Trang 16)
Yêu cầu học sinh viết bảng con. GV nhận xét sửa sai. - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
u cầu học sinh viết bảng con. GV nhận xét sửa sai (Trang 17)
-Học sinh viết ở bảng con -Học sinh đọc - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
c sinh viết ở bảng con -Học sinh đọc (Trang 18)
1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1:  - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
1. Luyện bảng con: .Hoạt động 1: (Trang 19)
-HS làm bài ,1 em lên bảng làm chữa bài 1 &lt; 2               2 &lt; 3               3 &lt; 4 - TUAN 4-LOP 1 ( CKTKN)
l àm bài ,1 em lên bảng làm chữa bài 1 &lt; 2 2 &lt; 3 3 &lt; 4 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w