TUẦN 4 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 SINH HOẠT: SINH HOẠT LỚP I.Mục tiêu : - HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua - Bước đầu biết được cách sinh hoạt.. -Các em phải biết th
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
SINH HOẠT:
SINH HOẠT LỚP
I.Mục tiêu :
- HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua
- Bước đầu biết được cách sinh hoạt
II.Các hoạt động dạy học :
1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt đông trong tuần qua:
*Ưu điểm :
- Có đầy đủ đồ dùng sách vở
- Chăm chỉ trong học tập, biết vâng lời cô giáo
- Thực hiện tốt các nề nếp: Xếp hàng ra vào lớp, hát đầu giờ
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
* Tồn tại :
- Một số em còn thiếu đồ dùng học tập như thiếu vở Tập viết đó là Sơn , Linh, hay quên sách vở và bảng con như : Linh, Tiến
- Một số em chưa có ý thức học tập
2/ Kế hoạch :
- Chú trọng công tác vệ sinh trường lớp và khuôn viên sạch sẽ
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng, đầu tóc cắt ngắn đối với nam
-Các em phải biết thi đua nhau trong học tập
- Đi học phải đúng giờ, đảm bảo sĩ số
-Học bài làm bài đầy đủ khi đến lớp
-Thực hiện tốt các nề nếp của nhà trường quy định như : Không ăn quà vặt
- Thực hiện tốt phong trào vở sạch chữ đẹp
…… …… .. ………
HỌC VẦN:
BÀI 13 : N - M
I Mục đích – yêu cầu:
-Đọc được n-m, nơ, me từ và câu ứng dụng
- Viết được : n, m,nơ, me
- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má
-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II Đồ dùng dạy học :
-SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
-Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 2III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ:
2.Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
-Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n
-Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
+Chữ n in gồm mấy nét?
-So sánh chữ n với chữ h
-Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
-Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi
chạm, hơi thoát ra miệng và mũi
+Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?
-Đọc: nờ-ơ-nơ
-Giáo viên viết mẫu n viết
-n viết thường có mấy nét
-Chữ n cao 1 đơn vị
-Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc
2 đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2
-Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ
n
c) Hoạt động 2 : Dạy ghi âm m
-Quy trình tương tự như âm n
d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng
-Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n
với các âm đã học
-Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học
sinh luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
-Giáo viên treo tranh và giải thích
Bó mạ: là cây lúa non
Ca nô: là phương tiện đi trên sông
-Cho luyện đọc toàn bài
Tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn
cách đọc
-Giới thiệu tranh 29/SGK
+ Tranh vẽ gì?
-Học sinh đọc bài SGK -Học sinh nhắc lại
-Học sinh quan sát -Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc -Học sinh nêu
-Học sinh thực hiện -Đọc cá nhân
-Tiếng nơ -Học sinh đọc cá nhân
-Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc
2 đầu
-Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
-Học sinh đọc cá nhân
-Học sinh đọc: bó mạ -Học sinh đọc: ca nô -Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
-Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
-Học sinh quan sát -Bò bê đang ăn cỏ
Trang 3+Vì sao gọi con bê, con bò?
+ Người ta nuôi bò để làm gì?
-Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê
no nê
b) Hoạt động 2: Luyện viết
-Nêu tư thế ngồi viết
-Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3
viết nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
-Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
-Viết me: viết m lia bút viết e
c) Hoạt động 3: Luyện nói
-Giáo viên treo tranh 4/29
-Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
+Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi
nào khác?
+Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ
thương yêu lo lắng cho con cái)
+ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con
thứ mấy?
+ Em làm gì để đáp đền tang ơn cha mẹ, vui
lòng cha mẹ?
3.Củng cố:
-Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
4 Dặn dò :
-Đọc lại bài đã học
-Tìm các từ đã học ở sách báo
-Xem trước bài mới kế tiếp
-Con bò lúc nhỏ gọi là con bê -Cho thịt, sữa
-Học sinh đọc câu ứng dụng -Học sinh nêu
-Học sinh quan sát -Vẽ ba ,mẹ, và con
-Thầy bu, tía má -Bế em bé
-Học sinh nêu -Học thật giỏi, vâng lời
-Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua
và ghép thành câu
…… …… .. ………
CHIỀU:
TOÁN :
ÔN LUYỆN
I.
Mục tiêu :
- Bước đầu nắm được quan hệ lớn hơn dấu bé ( > )
- HS luyện tập làm đúng các bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 41 Luyện bảng con :
.Hoạt động 1:
GV cho HS viết dấu lớn ( > )
So sánh các số
GV nhận xét chữa lỗi
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập
Bài 1 : Viết dấu lớn
GV hướng dẫn HS viết
Bài 2 : Viết theo mẫu
GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm đồ
vật viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi chấm bài
Bài 3 : Viết dấu > vào ô trống
GV theo dỏi HS làm bài
Thu chấm bài
Bài 4 : Nối ô trống với số thích hợp
GV hướng dẫn HS nối theo mẫu
2 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh thực hiện
Học sinh nêu nhiều em
HS làm bài
-HS viết vào vở -HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài, 4 em lên bảng chữa bài
1 < 2 2 < 3 3 < 4
4 < 5 2 < 4 3 < 5
HS làm bài và chữa bài
…… …… .. ………
LUYỆN TIẾNG VIỆT : ( 2 TIẾT)
ÔN LUYỆN
I Mục đích yêu cầu :
- HS đọc viết thành thạo âm i, a và các tiếng từ ứng dụng
- Luyện tập làm đúng các bài tập
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV hướng dẫn HS đọc đúng âm i, a và
các từ ứng dụng
- GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
- GV hướng dẫn cách viết âm i, a và các
từ ứng dụng
- Mỗi chữ viết theo một hàng
- GV hướng dẫn cách cầm viết , cách ngồi
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp
- HS chú ý lắng nghe
- Viết đúng theo mẫu
Trang 5viết cho HS
Hoạt động 3: Luyện tập
- Làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: Nối theo mẫu
- GV hướng dẫn cách làm cho HS
Bài 2: Điền i hay a
Bài 3 : Viết theo mẫu
Hoạt động 3 : Nhận xét
- GV thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 4 : Dặn dò
- Về nhà đọc lại bài
- Luyện viết vào vở ô ly
- HS làm bài nối theo mẫu
HS quan sát hình vẽ điền đúng âm
HS viết bài theo mẫu
HS nhớ lời cô dặn
……….…… .. ……….…
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 14 : D - Đ
I.Mục đích – yêu cầu:
- Đọc được d, đ , dê, đò, từ và câu ứng dụng
- Viết được : d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
- Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ : Âm m - n
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
*Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ
từ tiếng khoá
-Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi
+ Tranh vẽ gì?
-Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
-Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi
đề )
-Học sinh quan sát -Vẽ con dê, đò -âm ê, o đã học
Trang 6a) b.Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm d
- Nhận diện chữ
-Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
+ Chữ d gồm có nét gì?
-Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
- Phát âm đánh vần tiếng
-Giáo viên đọc mẫu d
-Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
-Giáo viên : dờ- ê - dê
- Hướng dẫn viết:
-Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
-Chữ d gồm có nét gì?
-Chữ d cao mấy đơn vị
-Giáo viên viết mẫu
b) c.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm đ
*Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm đ
- Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
-đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc
ngược, nét ngang
-So sánh d- đ
-Giống nhau: đều có d
-Khác nhau: d không có nét ngang, đ có
thêm nét ngang
c) d.Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng
*Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ
ứng dụng có các âm đã học
- Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã
học để tạo thành tiếng mới
-Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:
da, do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Nhận xét tiết học
Tiết 2
4.Giới thiệu : chúng ta sẽ học tiết 2
5.Bài mới:
a Hoạt động 1: Luyện đọc
*Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh
-Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
-Học sinh thực hiện
-Học sinh đọc lớp, cá nhân -d: đứng trước; ê đứng sau -Học sinh đọc cá nhân
-Học sinh quan sát -Nét cong hở phải, nét móc ngược
-Cao 2 đơn vị -Học sinh viết trên không, bảng con
-Học sinh ghép -Học sinh nêu tiếng ghép được -Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 7đọc được bài ở sách giáo khoa
-Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
-Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
b Hoạt động 2: Luyện viết
*Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình
đều nét, con chữ d, đ, dê, đò
-Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
-Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc
bút viết dấu huyền trên o
-Giáo viên nhận xét phần luyện viết
d) c.Hoạt động 3: Luyện nói
*Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên
của học sinh theo chủ đề
-Giáo viên treo tranh
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Các đồ vật đó là gì của em ?
+ Em biết loại bi nào?
+ Em có biêt bắt dế không ?
+ Vì sao các lá đa lại cắt ?
6 Củng cố- Dặn dò
-Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ
da dê, dì đi bộ, bé có dế
-Nhận xét lớp học
-Tìm chữ vừa học ở sách báo
-Đọc lại bài, xem trươc bài mới kế tiếp
-Học sinh lắng nghe -Học sinh luyện đọc cá nhân -Học sinh nêu
-Học sinh luyện đọc
-Học sinh nhắc lại -Học sinh viết bảng con -Học sinh viết ở vở viết in
-Học sinh quan sát -Học sinh nêu -Đồ chơi -Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh nêu
…… …… .. ………
TOÁN :
BẰNG NHAU -DẤU BẰNG
I Mục tiêu:
-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3, 4 = 4) ; biết sử dụng
từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
-Các BT cần làm: Bài : 1, 2, 3
-Học sinh yêu thích học Toán
Trang 8II.Đồ dùng dạy học :
-Các mô hình đồ vật
-Vở bài tập
III Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
2.Bài mới :
a) Giới thiệu : -Hôm nay ta học dấu bằng
b) Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bằng nhau
-Giáo viên treo tranh
+ Trong tranh có mấy con hươu ?
+ Có mấy khóm cây?
+ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm
cây?
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có
3 bằng 3
-Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn
trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn
trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
-Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
-Dấu “=” đọc là bằng
-Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
c) Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Viết dấu =, lưu ý học sinh viết dấu bằng
vào giữa hai số
Bài 2 : Điền dấu
Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
3.Củng cố : HS nhắc lại nội dung bài học
4.Dặn dò :
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
-Học sinh nhắc lại tựa bài
-Học sinh quan sát -Có 3 con
-Có 3 khóm -Có 1
-Học sinh nhắc lại -Có 1
-Học sinh nhắc lại 3 bằng 3 -Học sinh đọc 3 bằng 3
-HS làm bài trong sgk
…… …… .. ………
LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN
Trang 9Mục tiêu :
- Bước đầu nắm được khái niệm bằng nhau , dấu bằng
- HS luyện tập làm đúng các bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Luyện bảng con :
.Hoạt động 1:
GV cho HS viết dấu bằng ( = )
So sánh các số
GV nhận xét chữa lỗi
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập
Bài 1 : Viết dấu bằng
GV hướng dẫn HS viết
Bài 2 : Viết theo mẫu
GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm đồ vật
viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi chấm bài
Bài 3 : Viết dấu > , < , = vào chỗ chấm
GV theo dỏi HS làm bài
Thu chấm bài
Bài 4 : Làm cho bằng nhau
GV hướng dẫn HS nối theo mẫu
GV chấm chữa bài
2 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh thực hiện
Học sinh nêu nhiều em
HS làm bài
-HS viết vào vở
HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài , 4 em lên bảng chữa bài
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
HS làm bài và chữa bài
…… ……… …… .. ………
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 15 : T - TH
I.Mục đích – yêu cầu :
- Đọc được t, th , tổ, thỏ, từ và câu ứng dụng
- Viết được : t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ -2 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
-Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Trang 10II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ
-Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
-Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : âm d-đ
2.Bài mới :
a Giới thiệu :
a Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t
*Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách
phát âm và đánh vần tiếng có âm t
-Giới thiệu âm t
-Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
-Phát âm và đánh vần
-Giáo viên giới thiệu từ mới
b.Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th
*Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm th
-Quy trình tương tự như âm t
-So sánh t và th
-GVHD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
c.Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dụng
*Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc
trơn nhanh tiếng vừa ghép
-Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho,
thơ, tha, tivi, thợ mỏ
-GV HD HS đọc toàn bài
Tiết 2
Bài mới : GV hd hs đọc lại bài cũ
a.Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
*Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm
chính xác
-GV hd hs đọc trong sgk
-Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè,
bé thả cá cờ
b Hoạt động 2: Luyện nói
*Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của
học sinh theo chủ đề ổ, tổ
-Đọc bảng, viét bảng c/n, đọc sách giáo khoa
-Học sanh quan sát -HS đọc cá nhân,nhóm, cả lớp
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
-Học sinh quan sát -HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp -HD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
-Học sinh nhận xét cách phát âm của cô -HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
-Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Trang 11-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo
câu hỏi gợi ý của GV
c Hoạt động 3 : Luyên viết
-GVHDHS viết âm , từ vào vở tập viết hd
hs tư thế ngồi, cách để vở, cầm bút
-GV chấm một số tập – nhận xét
3.Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có âm đã
học
4.Dặn dò:
-Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
-Chuẩn bị bài sau
-GV nhận xét tiết học
-Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
-Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân
-HS nx -HS viết bài vào tập -HS thi đua
…… …… .. ………
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
-Các BT cần làm: Bài : 1, 2, 3
-Học sinh yêu thích học Toán
II.Đồ dùng dạy học :
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1
Giới thiệu : luyện tập
2.Các hoạt động :
a.Hoạt động 1 : Ôn các kiến thức cũ
*Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm
bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5
-Lấy trong bộ đồ dùng số 4, số 5
-Em hãy so sánh hai số đó
-Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số
nhỏ hơn 5
b.Hoạt động 2 : Luyện tập
*Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn
hơn, bé hơn, bằng nhau
- Hát
-Học sinh quan sát
4 < 5
5 > 4,3,2,1