1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 9 lớp 1 SN

15 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 9
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. - GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:.. Kết luận: Củng cố về phép cộng một số với 0, Bản

Trang 1

Tuần 9

Từ ngày 29 tháng 10 đến ngày 2 tháng 11 năm 2007.

Thứ

2

29 / 10

học vần học vần toán

đạo đức SHTT

bài 35: uôi - ơi uôi - ơi

luyện tập

lễ phép với anh chi, nhờng nhịn em nhỏ (Tiết 1)

3

30 / 10

học vần học vần

mỹ th uật Toán

bài 36: ay â - ây

ay â - ây

xem tranh phong cảnh luyện tập chung

4

31 / 10

học vần học vần thể dục toán

Bài 37: ôn tập

ôn tập

đhđn – thể dục rèn luyện t thế cơ bản kiểm tra giữa học kỳ 1

5

1 / 11

học vần học vần toán hát nhạc

bài 8: eo - ao

eo - ao

phép trừ trong phạm vi 3

ôn tập bài: lý cây xanh

6

2 / 11

tập viết tập viết

tn - xh thủ công SHTT

xa kia, mùa da

đồ chơi, tơi cời

hoạt động và nghỉ ngơi

xé, dán hình cây đơn giản (tiết 2) Sinh hoạt lớp.

1

Trang 2

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007

học vần bài 35: uôi - ơi

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.

- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối,chị Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: Chuối, bởi, vú sữa.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa các từ ngữ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS TB lên bảng đọc và viết tiếng cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.ở dới lớp

viết từ: ngửi mùi

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện vần uôi.

- HS đọc trơn vần uôi.(Cả lớp đọc )

? Phân tích vần uôi (HS:K, TB phân tích; HS : G bổ xung)

? So sánh vần uôi với ôi (HS: K,G so sánh, HS: TB,Y lắng nghe và nhắc lại).

- HS dùng bộ chữ ghép vần uôi (Cả lớp ghép – 1 HS : K lên bảng ghép) - GV : Nhận xét

*

HĐ 2 : Đánh vần.

- Yêu cầu HS đánh vần vần uôi ( HS : đánh vần lần lợt, chủ yếu HS TB, Y đều đợc đánh vần

)

? Muốn có tiếng chuối ta phải thêm âm và dấu gì (HS : K G trả lời)

? Phân tích tiếng chuối ( HS :TB,Y phân tích,HS: K,G nhận xét, bổ xung ).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- GV nhận xét

? Đánh vần tiếng chuối ( HS :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).

- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: nải chuối.

- HS ghép từ nải chuối ( Cả lớp ghép, 1 HS K lên bảng ghép ) GV nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa : nải chuối (HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp).

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*

HĐ 3 : Hớng dẫn viết.

Vần đứng riêng:

- GV viết mẫu vần uôi GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết Lu ý nét nối giữa u ô và i.(HS:

quan sát )

- HS viết bảng con ; GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

Viết từ ngữ:

- GV viết mẫu từ nải chuối GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết Lu ý HS nét nối giữa ch

uôi, n và ai.(HS: quan sát )

- HS viết bảng con ; GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Vần : ơi ( Quy trình tơng tự )

*

HĐ 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Đọc từ ứng dụng : ( HS: K, G đọc trớc.HS TB, Y đọc lại )

? Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học ( 2HS TB lên bảng thi gạch:

buổi, tuổi, lới, tơi, cời )

- GV có thể giải thích một số từ ngữ : tuổi thơ, túi lới

- GV đọc mẫu

- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân

Trang 3

tiết 2

*

HĐ1 : Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân )

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS khá ,giỏi theo dỏi nhận xét

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB ,Yđọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(HS: K ,G tìm trớc HS TB,Ynhắc lại: buổi)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )

*

HĐ2 : Luyện viết vào vở tập viết.

-HS viết vào vở tập viết vần: uôi, nải chuối, ơi, múi bởi

- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV chấm bài và nhận xét

*

HĐ3 : Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: chuối, bởi, vú sữa (HS: K,G đọc trớc,HS TB,Y nhắc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì (HS: quả chuối, quả bởi, quả vú sữa)

? Trong ba thứ quả này em thích quả nào nhất (HS: trả lời)

? Vờn nhà em trồng những cây gì (HS: trả lời)

? Chuối và vú sữa chín có màu gì (HS: màu vàng, màu tím)

- GV q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét khen ngợi những cặp làm tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS TB, Y đọc lại bài trong SGK

? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả HS đều tìm)

- Dặn HS học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 37

toán luyện tập

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS cũng cố về:

- Phép cộng một số với 0

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Tính chất của phép cộng (khi đổi chổ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi)

II/Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4 trong VBT trang 37

- HS : Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con, VBT

III/Các hoạt động dạy học.

1/.Bài cũ:

- Gọi 2 HS K lên bảng làm BT 4 trong VBT

- GV nhận xét cho điểm

2/Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

*

HĐ1 : HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài 1: 1 HS G nêu y/c bài tập ( Tính)

- HS K, G nêu cách làm Cả lớp làm bài vào vở BT GV gọi HS chửa bài miệng

Kết luận: Củng cố về phép cộng một số với 0, Bảng cộng và làm tính cộng trong

phạm vi các số đã học

Bài 2: HS K, G nêu yêu cầu bài

- HS G nêu cách cách làm

- HS làm đồng loạt vào VBT GV quan tâm giúp đỡ HS TB, Y ( HS Tb, Y làm 3 cột đầu)

- Gọi 4 HS K, TB, Y lên làm HS trong bàn đổi vở kiểm tra cho nhau GV nhận xét

Kết luận: Củng cố về tính chất của phép cộng (khi đổi chổ các số trong phép

cộng ,kết quả không thay đổi)

Bài 3: GV nêu yêu cầu bài điền dấu >, <, = vào chổ chấm

3

Trang 4

- HS K, G nêu cách làm, chẳng hạn: 3 cộng 2 bằng 5, 5 lớn hơn 4, vậy 3 + 2 > 4 HS TB, Y nhắc lại

- HS cả lớp làm vào VBT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

Bài 4: GVhớng dẫn cách làm: ( lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết quả vào ô vuông thích hợp trong bảng đó)

- HS tự làm bài vào VBT GV giúp đỡ HS TB, Y

GV thu vở chấm bài 3, 4 và nhận xét

Kết luận: Bài 3, 4 củng cố về phép cộng một số với 0, Bảng cộng và làm tính cộng

trong phạm vi các số đã học

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS K, G đọc kết quả bài tập 4

- Dặn HS về làm BT1, 2 trong SGK vào vở ô li và xem trớc tiết 33

đạo đức

lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ (tiết1)

I/ Mục tiêu:

* Giúp học sinh biết:.

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn Có nh vậy anh em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

- HS biết c xử lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình

II/ Chuẩn bị:

+ GV: Các chuyện , tấm gơng, bài hát, ca dao…về chủ đề bài học.về chủ đề bài học

+ HS: Vở bài tập đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học.

1. Bài cũ:

- Gọi 1 HS K trả lời câu hỏi:

? Tại sao các em phải lễ phép, kính trọng ông bà, cha mẹ.

- GV nhận xét cho điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp).

*

HĐ1 : Học sinh xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong BT1.

- GV yêu cầu từng cặp HS quan sát tranh BT1 và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong hai tranh

- Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh

- GV gọi đại diện một số cặp nhận xét các việc làm của các bạn nhỏ trong tranh, cả lớp trao

đổi, bổ xung

- GV chốt lại nội dung từng tranh và kết luận

+ Tranh1: Anh đa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn…về chủ đề bài học

+ Tranh2: Hai chị em đang cùng chơi đồ hàng,…về chủ đề bài học

- Anh, chị em trong gia đình phải thơng yêu và hoà thuận với nhau

*HĐ2: Thảo luận, phân tích tình huống (BT2).

- HS xem các tranh BT2 và cho biết tranh vẽ gì (HS K, TB trả lời, HS G nhận xét)

? Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có những cách giải quyết nào trong tình huống

đó (HS K, G trảlời, HS TB, Y nhắc lại)

- GV chốt lại một số cách ứng sử chính của Lan

+ Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình

+ Lan chia cho em quả bé và giữ lại cho mình quả to

+ Lan chia cho em quả to còn quả bé phần mình

+ Nhờng cho em bé chọn trớc

? Nếu em là bạn Lan em sẽ giải quyết nh thế nào

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả Cả lớp bổ sung

Trang 5

GV kết luận: Cách ứng sử thứ năm trong tình huống là đáng khen, thể hiện chị yêu

em nhất, biết nhờng nhịn em nhỏ

- Đối với tranh 2 GV hớng dẫn cách làm tơng tự nh tranh 1

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV hỏi:

? Tại sao cần phải lễ phép với anh chị nhờng nhìn em nhỏ

- Dặn HS về nhà học bài và xem trớc tiết 2 của bài

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2007

học vần bài 36: ay - â - ây

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS:

- HS đọc và viết đợc: ay, â - ây, máy bay, nhảy dây.

- Đọc đợc từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối.Câu ứng dụng:Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái cthi nhảy dây

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa các từ ngữ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS K lên bảng đọc và viết tiếng tuổi thơ, buổi tối.ở dới lớp viết từ: tuổi thơ

vào bảng con

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV lu ý cho HS làm quen với â, nh đã thờng làm với một số âm chữ đặc biệt nh p - q, ở

phần học âm và chữ Con chữ này khi đánh vần, ta gọi tên: ớ : ớ - y- ây

*HĐ1: Nhận diện vần ay.

- HS đọc trơn vần ay (Cả lớp đọc)

? Phân tích vần ay (HS:K, TB phân tích; HS: G bổ xung)

? So sánh vần ay với ai (HS: K,G so sánh, HS: TB,Y lắng nghe và nhắc lại).

- HS dùng bộ chữ ghép vần ay (Cả lớp ghép 1 HS: K lên bảng ghép) GV nhận xét

*HĐ 2: Đánh vần.

- Yêu cầu HS đánh vần vần ay (HS: đánh vần lần lợt, chủ yếu HS TB, Y đều đợc đánh vần)

? Muốn có tiếng bay ta phải thêm âm gì (HS: K G trả lời).

? Phân tích tiếng bay ( HS: TB, Y phân tích, HS: K, G nhận xét, bổ xung).

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt; 1 HS: K lên bảng ghép ) GV nhận xét

? Đánh vần tiếng bay ( HS: K, G đánh vần ,TB, Y đánh vần lại).

- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: máy bay.

- HS ghép từ máy bay (Cả lớp ghép, 1 HS K lên bảng ghép) GV nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: máy bay (HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp).

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*

HĐ 3 : Hớng dẫn viết.

Vần đứng riêng:

- GV viết mẫu vần ay GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết Lu ý nét nối giữa a với y (HS:

quan sát)

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

Viết từ ngữ:

- GV viết mẫu từ máy bay GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết Lu ý HS nét nối giữa m

ay, b và ay (HS: quan sát).

5

Trang 6

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS.

* Vần: ây (Quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Đọc từ ứng dụng: (HS: K, G đọc trớc HS TB, Y đọc lại)

? Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học ( 2HS TB lên bảng thi gạch:

xay, ngày, vây, cây).

- GV có thể giải thích một số từ ngữ: ngày hội, cối xay

- GV đọc mẫu

- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân

tiết 2

*

HĐ1 : Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân )

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS khá ,giỏi theo dỏi nhận xét

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Yđọc lại Đọc theo nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

? Tìm những tiếng chứa vần vừa học (HS: K, G tìm trớc HS TB,Ynhắc lại)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )

*

HĐ2 : Luyện viết vào vở tập viết.

- HS viết vào vở tập viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây.

- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV chấm bài và nhận xét

*

HĐ3 : Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: chạy, bay, đi bộ, đi xe (HS: K,G đọc trớc,HS TB,Y nhắc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì (HS: Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đi bộ…về chủ đề bài học.)

? Hằng ngày em đi đến lớp bằng phơng tiện nào (đi xe hay đi bộ) (HS: trả lời)

? Bố mẹ đi làm bằng gì (HS: trả lời)

? Chạy, bay, đi bộ, đi xe thì cách nào là đi nhanh nhất (HS trả lời: Bay nhanh nhất)

? Trong giờ học nếu phải đi ra ngoài thì các em có nên chạy nhảy và làm ồn không (HS trả lời: Không)

- GV q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét khen ngợi những cặp làm tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS TB, Y đọc lại bài trong SGK

? Tìm những tiếng có vần vừa học (Tất cả HS đều tìm)

- Dặn HS học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 37

mỹ thuật

(Thầy Quỳnh soạn và dạy)

toán luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS cũng cố về:

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Phép cộng một số với 0

- So sánh các số Nhìn tranh viết phép tính thích hợp

II/Chuẩn bị:

- GV: Thớc, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3 trong VBT trang 38

- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con, VBT

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:

- Gọi 1 HS G lên bảng làm BT 4 trong VBT trang 37

Trang 7

- GV nhận xét cho điểm.

2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp).

*

HĐ1 : HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài 1: GV gọi 1 HS G nêu y/c bài tập (Tính)

- GV cho HS làm 3 cột đầu vào bảng con, còn lai HS về nhà làm tiếp GV nhận xét

Bài 2: HS K, G nêu yêu cầu bài (Tính)

? Muốn tính 2 + 1 + 1 ta làm nh thế nào (HS: Ta phải cộnh lần lợt từ trái sang phải, lấy 2 cộng 1 bằng 3 rồi lấy 3 cộng 1 bằng 4)

- 2HS K lên bảng làm bài, HS ở dới lớp làm vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

- HS và GV nhận xét bài trên bảng

GVKết luận: Bài 1, bài 2 giúp ta củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong

phạm vi 5

Bài 3: HS K, G nêu yêu cầu BT và nêu cách làm

GV Hỏi:

? Muốn điền dấu trớc hết ta phải làm gì (HS: Thực hiên phép cộng nếu có)

- Cả lớp làm vào VBT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

- GV cho 2HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau, kiểm tra kết quả lẫn nhau

- GV gọi một số HS đọc kết quả bài bạn rồi nhận xét

GVKết luận: Củng cố phép cộng với 0 và cách so sánh các số.

Bài 4: GV nêu yêu cầu BT HS G nhắc lại GV hớng dẫn HS quan sát từng tranh rồi tập nêu bài toán (HS: K, G nêu trớc, HS: TB, Y hắc lại)

- GV hớng dẫn HS viết phép tính tơng ứng trong mỗi phần HS tự làm vào vở BT

GV thu vở chấm bài và nhận xét

GV Kết luận: Giúp các em củng cố về nhìn tranh, viết phép tính thích hợp.

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi 2HS TB, Y đọc lại kết quả bài tập 1

- Dặn HS về làm bài 4 trong SGK vào vở ô li và xem trớc tiết 34

Thứ t ngày 31 tháng 10 năm 2007

học vần bài 37: ôn tập

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng: i và y.

- Đọc đợc các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa tra oi ả.

- Nghe hiểuvà kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Bảng ôn ( trang 76 – SGK , HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng (HĐ1; T2) Tranh minh họa phần tuyện kể (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS G lên bảng đọc và viết máy bay, nhảy dây Đọc câu ứng dụng: Giờ

ra chơi, é trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.

- GV nhận xét cho điểm

7

Trang 8

2/ Bài mới: Tiết 1

*Giới thiệu bài (qua bài cũ)

*HĐ1: Ôn tập các vần vừa học.

- GV treo bảng ôn 1, yêu cầu 1 HS G lên bảng chỉ và đọc to các vần ở bảng ôn đã học trong tuần các vần kết thúc bằng i và y.

- GV đọc vần HS K chỉ chữ

- GV chỉ chữ ( không theo thứ tự) HS TB đọc vần ( HS: đọc nhóm cả lớp, cá nhân)

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS

*HĐ 2: Ghép chữ thành vần.

- GV cho HS ghép (dùng bộ chữ ghép) các chữ ở cột dọc và dòng ngang của bảng ôn để tạo thành vần ai, ay, ây, oi và cho HS đọc

? Trong bảng ôn ô tô màu có ý nghĩa gì (HS: K, G trả lời)

- GV ghi vào bảng ôn

- Tơng tự GV cho HS dùng bộ chữ lần lợt ghép hết các chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang và điền vào bảng ôn các vần nh trên

- Gọi hai HS K, G lên bảng chỉ bảng đọc (HS: Đọc cá nhân, nhóm, lớp) GV chỉnh sữa phát

âm cho HS

*HĐ 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng.

? Bài ôn hôm nay có những từ ứng dụng nào ( HS: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.)

- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng ( 1HS G đọc trớc, cả lớp đọc lại) (HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV giải nghĩa một số từ: tuổi thơ, mây bay

- GV đọc mẫu, HS đọc lại

*HĐ 4 : Tập viết từ ngữ ứng dụng.

- GV viết mẫu các từ tuổi thơ, mây bay lên bảng, vừa viết hớng dẫn cách viết

- HS viết vào bảng con GV quan sát và nhận xét

- GV lu ý các nét nối giữa các chữ, vị trí của dấu thanh

- HS tập viết từ tuổi thơ trong vở tập viết.

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- GV cho HS luyện đọc lại bài ôn ở tiết 1 ( HS : lần lợt đọc lớp, nhóm , cá nhân )

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dõi nhận xét

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Đọcđoạn thơ ứng dụng

- HS quan sát tranh GV giới thiệu: Bức thanh vẽ ngời mẹ đang quạt mát và ru con ngủ giữa tra hè:

? Qua hình ảnh của bức tranh, các em thấy đợc điều gì.? (HS: Tình yêu thơng thơng của ngời mẹ dành cho con)

- HS đọc đoạn thơ ứng dụng ( HS G đọc trớc , TB, Y đọc lại đọc theo nhóm, lớp)

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS

*HĐ2: Luyện viết.

- HD HS tập viết các từ ngữ còn lại trong vở tập viết mây bay

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi Nhận xét và chấm một

số bài

*HĐ3: Kể chuyện: Cây khế.

- GV kể lại câu chuyện một cách diễn cảm, có kèm theo các tranh minh họa trong SGK

- HS lắng nghe và quan sát tranh (HS thảo luận theo nhóm 4em)

- GV có thể đa ra câu hỏi gợi ý:

? Tranh 1 muốn diễn tả nội dung gì ( HS: Kể về một gia đình cha mẹ mất sớm…về chủ đề bài học.)

? Tranh 2 : chuyện gì xảy ra với cây khế của ngời em ( HS: Một hôm có một con đại bàng từ đâu bay tới…về chủ đề bài học.)

? Tranh 3: Ngời em có theo chim ra đảo lấy vàng không (Có)

Ngời em lấy rất nhiều vàng phải không ( không)

Trang 9

Cuộc sống sau này của em nh thế nào (giàu có)

?…về chủ đề bài học

? Tranh 4: Thấy ngời em trở nên giàu có, ngời anh đã có thái độ nh thế nào

? Tranh5: Ngòi anh lấy vàng về cũng giàu có nh ngời em phải không.( không, vì anh quá tham lam nên bị rơi xuống biển)

- HS quan sát tranh và tập kể trong nhóm

- GV quan sát giúp đỡ các nhóm kể lại nội dung truyện theo từng tranh

- GV gọi đại diện các nhóm thi kể theo tranh, nhóm nào kể tốt nhất nhóm đó thắng cuộc

- GV nhận xét chọn ra nhóm thắng cuộc

?Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ( HS: câu chuyện khuyên chúng ta không nên quá tham lam)

- GV đó chính là ý nghĩa câu chuyện Gọi vài HS K, G nhắc lại

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bảng ôn

- Dặn HS về học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 32

thể dục

(Thầy Văn soạn và dạy)

toán kiểm tra định kì - giữa học kì 1

(HS làm bài theo đề của sở GD)

Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2007

học vần bài 38 : eo -ao

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS sau bài học HS:

- HS đọc và viết đợc: oe, ao, chú mèo, ngôi sao.

- Đọc đợc từ ứng dụng: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ Và đoạn thơ ứng dụng:

Suối chảy rì rào Gió leo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Gió, may, ma, bão, lũ.

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ chữ dạy tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa câu ứng dụng(HĐ 3; T 2) Tranh minh họa phần luyện nói ( HĐ3 – T2)

HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 - 4 HS K,TB lên bảng đọc và viết: tuổi thơ, mây bay 1 HS K đọc câu

ứng dụng của bài GV nhận xét cho điểm.

*Giới thiệu bài (qua bài cũ)

*HĐ1: Nhận diện vần eo.

- HS đọc trơn vần eo.(Cả lớp đọc )

? Phân tích vần eo (HS: TB , Y phân tích; HS : K, G bổ xung)

? So sánh vần eo vớio (HS: K,TB so sánh, HS: Y lắng nghe và nhắc lại).

-HS dùng bộ chữ ghép vần eo (Cả lớp ghép – 1 HS : TB lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét

*HĐ 2: Đánh vần.

- Yêu cầu HS đánh vần vần eo (HS : đánh vần lần lợt) GV: Lu ý gọi HS: TB, Y đánh vần.

? Muốn có tiếng mèo ta phải thêm âm gì (HS: TB trả lời Y nhắc lại).

? Phân tích tiếng mèo (HS: TB, Y phân tích, HS: K, G nhận xét, bổ xung).

9

Trang 10

- HS dùng bộ ghép chữ để ghép (HS: đồng loạt ; 1 HS: TB lên bảng ghép)- GV nhận xét

? Đánh vần tiếng mèo (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại).

- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: chú mèo.

- HS ghép từ chú mèo (Cả lớp ghép, 1 HS K lên bảng ghép) GV nhận xét.

- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa : chú mèo (HS đọc cá nhân, nhóm, lớp).

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.

- GV viết mẫu vần eo, chú mèo GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết Lu ý nét nối giữa

các con chữ nh: ch với u, vị trí của dấu sắc và m với eo (HS: quan sát )

- HS viết bảng con; GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Vần: ao (Quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Đọc từ ứng dụng : ( HS: K, G đọc trớc.HS TB, Y đọc lại ) GV viết từ ứng dụng lên bảng

? Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học ( 2HS TB lên bảng thi gạch:

kéo, leo trèo, đào, chào.)

- GV có thể giải thích một số từ ngữ : trái đào, leo trèo

- GV đọc mẫu

- HS đọc lại nhóm, lớp, cá nhân

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt đọc )

- GV nên gọi HS TB, Y luyện đọc nhiều hơn, HS khá ,giỏi theo dỏi nhận xét

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

? Trong tranh vẽ gì (HS K, G trả lời, TB, Y nhắc lại: Vẽ mmột bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dới gốc cây)

- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB ,Yđọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(HS: K , TB tìm trớc HS Ynhắc lại raò, lao xao, sáo)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )

*HĐ2: Luyện viết vào vở tập viết.

-HS viết vào vở tập viết vần: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.

- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV nhận xét và chấm bài cho HS

*HĐ3: Luyện nói.

- HS đọc tên bài luyện nói: Gió, mây, ma, bão, lũ .(HS: K,G đọc trớc, HS TB,Y nhắc lại).

- GV treo tranh và yêu cầu HS quan sát thảo luận theo cặp và theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ những gì (HS: Gió, mây, ma…về chủ đề bài học )

? Em đã bao giờ thả diều cha, nếu muốn thả diều cần có diều và gì nữa (HS: có gió)

? Trớc khi có ma em thờng thấy trên bầu trời thờng xuất hiện những gì (HS: trả lời )

? Nếu đi đâu gặp trời ma em phải làm gì (HS:trả lời)

? Em có biết gì về lũ không? Bão và lũ có tốt cho chúng ta không

? Chúng ta làm gì để tránh boã lũ

- GV q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ, và nêu đợc câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét khen ngợi những cặp làm tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo ( theo thứ tự và không theo thứ tự)

? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả HS đều tìm)

-Dặn HS học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 39

toán phép trừ trong phạm vi 3

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

xé, dán hình cây đơn giản(tiết 2) Sinh hoạt lớp. - Tuần 9 lớp 1 SN
x é, dán hình cây đơn giản(tiết 2) Sinh hoạt lớp (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w