III.Các hoạt động dạy học :Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.. 2.Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô biết trong GV phát âm
Trang 1-HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua
-Bước đầu biết được cách sinh hoạt lớp
II/ Các hoạt động dạy học :
1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt đông trong tuần qua:
- Chú trọng công tác vệ sinh trường lớp và khuôn viên sạch sẽ
- Sinh hoạt lớp có hiệu quả
-Các em phải biết thi đua nhau trong học tập
- Đi học phải đúng giờ, đảm bảo chuyên cần
-Học bài làm bài đầy đủ khi đến lớp
-Thực hiện tốt các nề nếp của nhà trường và đội sao
…… ………… .ó.…………
HỌC VẦN : BÀI : P , PH, NH
I.Mục ddích yêu cầu : Sau bài học học sinh có thể:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
Trang 2III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp viết bảng con (4 học sinh lên
bảng viết): thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô, kẻ ô, rổ
khế
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô biết trong
GV phát âm mẫu: âm ph
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm ph
+Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm như thế
nào?
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: thợ xẻ, chả cá; N2: củ sả, cá rô; N3: kẻ ô, rổ khế
-Giống nhau: Đều có nét móc hai đầu.-Khác nhau: Chữ p có một nét xiên phải và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc trên
-Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra
-Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)
-Chữ p và h
-Giống nhau: Đều có chữ p
-Khác nhau: Chữ ph có thêm h sau p
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
-Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô
Trang 3-Yêu cầu học sinh cài tiếng phố.
GV nhận xét và ghi tiếng phố lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng phố
-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh:
-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là điểm bắt đầu
của chữ h, không nhấc bút khi viết
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm nh
+Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm như thế
nào?
-Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà
GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng nhà
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng
chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
Trang 4-Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn tiếng.
-Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
4.Củng cố, dặn dò : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài sau
-Không ạ-Mẹ
-Củng cố cho HS nắm được cấu tạo số 0, đọc viết thành thạo các số từ 0 đến 9
- HS luyện tập làm đúng các bài tập toán nâng cao
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ôn luyện :
Trang 5Hoạt đông 2 : Luyện tập
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi HS làm bài
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
HS làm bài và chữa bài
HS làm bài, đếm các dãy số
HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài và chữa bài
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV hướng dẫn HS đọc đúng âm ph, nh , và
các từ ứng dụng
-GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
-GV hướng dẫn cách viết âm ph, nh và các từ
ứng dụng
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp
Trang 6-Mỗi chữ viết theo một hàng
-GV hướng dẫn cách cầm viết , cách ngồi viết
cho HS
Hoạt động 3: Luyện tập
-Làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: Nối theo mẫu
* Nối : HS đọc tiếng Nối tạo từ thích hợp :
- Viết đúng theo mẫu
- HS làm bài nối theo mẫu
-HS quan sát hình vẽ điền đúng âm -HS viết bài theo mẫu
HS nhớ lời cô dặn
…… ……… .ó.………
LUYỆN TIẾNG VIỆT :
LUYỆN VIẾT
I.Mục đích yêu cầu:
- Rèn luyện viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- Rèn giữ vở sạch viết chữ đẹp
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: GV vừa viết lên bảng vừa
hướng dẫn học sinh viết các từ đã học :cá
thu, đu đủ, cử tạ, thợ xẻ, chì đỏ, chả cá, su
su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi học sinh đọc các từ trên
Hoạt động 2: Luyện viết
* Luyện viết bảng con các từ trên, mỗi lần
-HS chú ý lắng nghe
- HS đọc bảng lớp các từ: cá thu, đu đủ, cử
tạ, thợ xẻ, chì đỏ, chả cá, su su, chữ số, rổ
rá, cá rô
Trang 7viết 1 từ, đọc ở bảng con
- Nhận xét, tuyên dương
*Luyện viết vở chính tả các từ trên
- Lưu ý: Tư thế ngồi viết, cách cầm bút
của học sinh Nhắc nhở khoảng cách giữa
các con chữ, giữa các từ
Hoạt động 3: Thu vở chấm, nhận xét
- Về nhà luyện viết thêm ở nhà
- HS viết bảng con, đọc lại
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ -Viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh lên
bảng viết): ph – phố, nh - nhà
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ gì?
Đưa một cái ghế gỗ và hỏi: Đây là cái gì?
+Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu thanh nào
Trang 8GV phát âm mẫu: âm g.
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm g
+Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế
nào?
-Yêu cầu học sinh cài tiếng gà
-GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng
-Gọi học sinh phân tích
-Phát âm: giống âm g
-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và chữ h, sao
cho nét kết thúc của chữ g là nét bắt đầu của
-Giống nhau: Đều có chữ g
-Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g
Theo dõi và lắng nghe
2 em
-Toàn lớp
1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô, ga, gồ,
Trang 9-GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.
-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
-Gọi đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề: gà ri, gà gô
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
+Trong tranh vẽ những con vật nào?
+Gà gô sống ở đâu?
+Gà ri sống ở đâu?
+Kể tên một số loại gà mà em biết?
+Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
+Theo em gà thường ăn thức ăn gì?
+Quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong
tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
4.Củng cố, dặn dò : Gọi đọc bài
*Trò chơi: Ai nhanh hơn ai
Mục tiêu: học sinh biết sử dụng g, gh trong các
Trang 10Cách chơi: Mỗi học sinh chỉ được điền một
chữ vào chỗ trống Thi tiếp sức giữa 2 đội, mỗi
đội 3 em Đội nào hoàn thành trước và đúng
-Về nhà đọc lại bài, xem bài mới
-Lắng nghe cách chơi và cử đại diện nhóm tham gia trò chơi
-Học sinh khác cổ vũ, động viên cho nhóm mình
-Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10
-Biết 9 thêm 1 được 10
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ,
GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?
+Cô đính thêm mấy hình vuông?
GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông
là mấy hình vuông?
-Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng
-HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở-Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0
1 HS nêu từ 0 9 và 1 HS nêu ngược lại
9 hình vuông
1 hình vuông
10 hình vuông(Cho đếm trên trực quan )
Trang 11+Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?
-GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 10, gọi đếm
-GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9
-GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 0, gọi đếm
-Cho HS cài bảng từ 0 10 và từ 10 0
-Hướng dẫn viết mẫu số 10
-Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng
que tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10
gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … )
-Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội
dung SGK
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em viết vào VBT
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề
GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ 1
đến 10 để điền số thích hợp vào các ô trống
Thực hiện bảng từ theo 2 nhóm
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu thực hiện bảng con
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10
HS quan sát và trả lời HS thực hành bài tập vào VBT…
HS nêu nội dung
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9Đọc
-Lắng nghe và thực hiện như lời cô dặn
…… ……… .ó.………
Trang 13-Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, từ và câu ứng dụng.
-Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa : chợ quê, cụ già
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
3.Củng cố tiết 1 : Hỏi âm mới học
Đọc bài, nêu trò chơi
-GV gọi đọc trơn toàn câu
*Luyện nói :Chủ đề “Quà quê”
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : nhà ga , N2 : ghi nhớ
-CN 6 8 em
-HS tìm tiếng mới học trong câu
-Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng
-CN 6 8 em, ĐT
-HS nhắc lại chủ đề
-Luyện nói theo hướng dẫn của GV
Trang 14sinh nói tốt theo chủ đề.
-Đọc sách kết hợp bảng con
4.Luyện viết vở TV
GV thu vở 5em để chấm
5.Củng cố, dặn dò: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
-Nhận xét giờ học, về nhà học thuộc bài
-CN 6 8 em, ĐT-Toàn lớp
-CN 2 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10
- Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Các BT cần làm: Bài 1, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp
VBT để chấm điểm
Gọi 2 HS làm bảng lớp
Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10
Gọi HS nêu cấu tạo số 10
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
3.HD HS làm bài tập :
Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?
4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?
Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm
-HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở
-Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8
-Số 10 đứng liền sau số 9-10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …
HS nhắc tựa
HS mở SGK làm bài tậpNối 8 con mèo với số 8 …
Trang 15II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV hướng dẫn HS đọc đúng âm g, gh và
các từ ứng dụng
-GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
-GV hướng dẫn cách viết âm g ,gh và các
từ ứng dụng
-Mỗi chữ viết theo một hàng
-GV hướng dẫn cách cầm viết , cách ngồi
viết cho HS
Hoạt động 3: Luyện tập
-Làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: Nối theo mẫu
- Viết đúng theo mẫu
- HS làm bài nối theo mẫu
-HS quan sát hình vẽ điền đúng âm -HS viết bài theo mẫu
-HS nhớ lời cô dặn-HS thực hành viết
Trang 16-Tranh minh hoạ từ khóa : cá ngừ, củ nghệ.
-Tranh minh hoạ câu luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
3 Củng cố tiết 1: Hỏi âm mới học
-Đọc bài, nêu trò chơi
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc bảng
HS cá nhân 6 8 emN1 : nhà ga N2 : ghi nhớ
Trang 17-Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
-GV gọi đọc trơn toàn câu
*Luyện nói :Chủ đề “bê, nghé, bé”
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
-Đọc sách kết hợp bảng con
*Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm.Nhận xét cách viết
4.Củng cố,dặn dò: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
-Nhận xét giờ học, về nhà học thuộc bài
-HS tìm tiếng mới học trong câu
-Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng
CN 6 8 em, ĐT-HS nhắc lại chủ đề
-Luyện nói theo hướng dẫn của GV
CN 6 8 em, ĐT
Toàn lớp
CN 2 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc
- Thực hiện việc học bài ở nhà
…… ……… .ó.………
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu :
-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Các BT cần làm: Bài 1, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Các bài tập, VBT, SGK, bảng
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:Hỏi tên bài, gọi nộp vở
10 … 9, 4 …5,Vài em nêu tựa bài
HS mở SGK làm các bài tập
Trang 18Bài 1 :Nối số với mẫu vật thích hợp.
-Làm lại bài ở nhà, xem bài mới
Thực hiện VBT và nêu kết quả
I.Mục đích yêu cầu :
-HS đọc được: y, tr, y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng
-Viết được : y, tr Y tá, tre ngà
-Luyện nói theo chủ đề : nhà trẻ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa y tá, tre ngà
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng :bé bị ho …
-Tranh minh hoạ: Nhà trẻ
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
-GV phát âm và gọi HS phát âm kết hợp sữa
sai cho học sinh
HS nhắc lại
CN 6 em nhóm 1 và2
CN 6 8 em nhóm 3 và 4Vài HS nêu lại
HS cài bảng từ, 3 em nhóm 1 và 2
Trang 19-HD viết bảng con : y tá, tr tre ngà.
-Giới thiệu từ : y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
-Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi âm mới học
Đọc bài, nêu trò chơi
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
-Đọc sách kết hợp bảng con
*Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố,dặn dò : Gọi đọc bài, tìm tiếng
mới mang âm mới học
-Nhận xét giờ học
-Đọc bài, xem bài trước ở nhà
Vài em nêu lại
HS cài bảng y tá
CN 6 8 em
-CN 6 8 em ĐT-Lớp viết
-HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn từ đó, CN 6 8 em, nhóm
3 em
HS trả lời
6 8 em
-HS tìm tiếng mới học trong câu
-Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng.-HS nhắc lại chủ đề
-HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
Trang 20III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng của các em
Bài 5: Hình dưới đây có mấy tam giác:
GV đính hình mẫu lên bảng, hướng dẫn các
em quan sát và nêu:
4.Củng cố :Hỏi tên bài
Nêu lại cấu tạo các số từ số 5 đến số 10
5.Dặn dò :
Làm lại bài ở nhà, học bài, xem bài mới
Hát, điểm danh
-Vài em nhắc lại tựa bài
-HS mở SGK theo dõi và làm các bài tập
-HS thực hành8…10 , 10 … 9 , 7 … 7 , … < 1 , > 9 , 3< < 5
Trang 21- HS luyện tập làm đúng các bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống.
GV hướng dẫn HS quan sát tranh ở VBT
điền số thích hợp vào ô trống
Bài 2 : Điền dấu: >, <, =
GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào
dấu chấm
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi HS làm bài
-Học sinh viết vào bảng
-HS làm bài và chữa bài-HS làm bài
-HS làm bài và chữa bài-HS làm bài và chữa bài
-HS nhớ lời cô dặn