Nhà Nhà bà ngoại A- Mục đích, yêu cầu: - HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại - Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu : là dấu đúng để kết thúc câu
Trang 11- Đọc: HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài Hoa ngọc lan
- Đọc các từ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, xoè ra, sáng sáng
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
2- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp
- HS tìm đợc tiếng có vần ăm trong bài
- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
3- Hiểu: Hiểu nội dung bài: T/c của em bé đối với cây ngọc lan
4- HS chủ động nói theo đề bài: Kể tên các loại hoa em biết.
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)
C- Các hoạt động dạy - học:
I-
ổ n định tổ chức - kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
H: Tại sao nhình trang bà không đoán đợc bé vẽ gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng, gợi cảm
giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc
Trang 2- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 3 HS đọc.
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm - HS đọc, HS chấm điểm
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia HS thành từng
nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm và nêu cáctừ vừa tìm đợc
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
Kể tên các loài hoa mà em biết
- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em gọi
tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em biết về
loài hoa mà em kể tên - HS Luyện nói theo cặp
Trang 3I- Kiểm tra bài cũ:
- Chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS
- Gọi HS lên bảng viết : Gánh dỡ,
sạch sẽ
- GV NX, cho điểm - 2 HS viết trên bảng.
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Hãy so sánh chữ E và Ê ? - Ê viết nh chữ e có thêm dấu mũ.GV: Dấu mũ của ê điểm đặt bút từ li thứ hai
của dòng kẻ trên đa bút lên và đa xuống theo
nét chấm (Điểm đặt buts đầu tiên là bên trái
và điểm dừng bút là bên phải) - HS tô và tập biết chữ ê trên bảng con.
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc các vần, từ ứng dụng
3- Hớng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ Y/c HS đọc - 1 vài em
- Y/c HS phân tích tiếng có vần - Cả lớp đọc một lần
- Cho cả lớp đọc ĐT
- Y/c HS nhắc lại cách nét nối và cách đa bút - 1 HS nêu
- Cho HS tập viết trên bảng con - HS thực hành
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Trang 4- GV theo dõi nhắc nhở những HS ngồi cha
đúng t thế
- Quan sát và uốn nắn kịp thời các lỗi nhỏ
- Thu vở chấm một số bài
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Củng cố về giải toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c của bài
H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Đặt tính rồi tính
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau và
các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào cho
đúng
Trang 5- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập 2 lên
viết kèm vào kết quả cho đúng
H: Vì sao câu c lại điền S
- Vì KQ thiếu đơn vị đo cm
- Vì Kq đúng là 50
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề
H: Bài toán cho biết những gì ?
- HS đọc
- HS nêu câu hỏi và trả lời
- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái
- Có tất cả bao nhiêu cái bát.H: Bài toán hỏi gì ?
H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm phép
H: Muốn thực hiện đợc phép tính
20 cộng với 1 chục trớc hết ta phải làm gì ? - Đổi 1 chục = 10
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét chung giờ học
: Làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị trớc bài Đ 98
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 6Thø ba ngµy 07 th¸ng 03 n¨m 2007
Bµi ThÓ dôc - Trß ch¬i:
I- Môc tiªu:
1- KiÕn thøc: - ¤n bµi thÓ dôc
- Lµm quen víi trß ch¬i "T©ng cÇu"
Xoay khíp cæ tay vµ c¸c ngãn tay
- Xoay c¼ng tay, c¸nh tay, ®Çu gèi,
- GV theo dâi, chØnh söa
- LÇn 1: GV §K cho c¶ líp thùc hiÖn
- LÇn 2: Tõng tæ thùc hiÖn
- GV theo dâi, uèn n¾n thªm
Trang 73- Tâng cầu:
- GV giả thiết quả cầu sau đó vừa làm
mẫu vừa gt cách chơi
Nhà Nhà bà ngoại
A- Mục đích, yêu cầu:
- HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu (:) là dấu đúng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm với ắp; chữ c hoặc k vào chỗ trống
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3 - 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài
- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Hớng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
- Cho HS tìm tiếng, từ dễ viết sai tự nhẩm và
viết ra bảng con - Cả lớp đọc thầm- HS tìm và viết
- GV KT HS viết và yêu cầu những HS viết
sai tự nhẩm và viết lại
+ KT HS cách ngồi viết, t thế ngồi và hớng
Trang 8- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu
H: Trong bài có mấy dấu chấm ? - 4 dấu chấm
GV: Bài có 4 dấu chấm Dấu chấm đặt cuối
câu để kết thúc câu; chữ đứng sau dấu chấm
phải viết hoa
- GV đọc lại bài viết
- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến - HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì- HS đổi lại vở tự ghi số lỗi ra lề
Mục tiêu:
1- HS đọc trơn toàn bài thơ, cụ thể là
- Phát âm đúng các TN Dởy sớm, ra vờn, lên đồi, chờ đón
- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 - 30 tiếng 1 phút
2- Ôn các vần ơn, ơng:
- Phát âm đúng những tiếng có vần ơn, ơng
- Tìm đợc câu có tiếng chứa các vần trên
- Tìm đợc tiếng, từ có vần ơn, ơng
3- Hiểu các TN trong bài thơ: Vừng đông, đất trời
- Hiểu ND bài thơ: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹpấy
- Biết hỏi, đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
Trang 9B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dởy sớm, lên đồi, ra vờn, đấttrời
H: Tìm trong bài tiếng có vần ơn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vờn
- HS tìm: Vờn
- HS phân tích: Tiếng Vờn có âm v
đứng trớc, vần ơn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ )
H: Tìm trong bài tiếng có vần ơng ? - HS tìm và phân tích: Hơng
+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ơn và ơng
- HS nói 2 từ mẫuH: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần -
- GV theo dõi và ghi bảng
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ơn, ơng?
- HS nói câu mẫu
- HS thi nói câu có tiếng chứa vần ơn,
Trang 10- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh.
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc. - HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầmH: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn
nào thuộc nhanh
- HS hiểu: Thế nào là một điểm
- Nhận biết đợc điểm ở trong, ở ngoài một hình, gọi tên các điểm
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT
50 + 30 = 60 - 30 =
70 - 20 = 50 + 40 =
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính
- Y/c HS nhẩm miệng kq'
30 + 60 ; 70 + 10 - HS nhẩm và nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 11II- Dạy - học bài mới
1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một
- Bông hoa, con thỏ, con bớm
- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống - Nằm trong hình vuôngH: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?
H: Con bớm nằm ở đâu ? - 1 HS lên chỉ
- GV chỉ bảng lại cho cả lớp biết phía trong
hình vuông và nói, những phần còn lại không
kể phần phía trong gọi là phía ngoài hình
vuông
- Nằm ngoài hình vuông
+ Bớc 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và
điểm ở phía ngoài hình vuông
- GV chấm 1 điểm trong hình vuông
H: Cô vừa vẽ cái gì ?
+ Trong toán học ngời ta gọi là một điểm để
gọi tên điểm đó ngời ta dùng 1 chữ cái in
hoa VD cô dùng chữ A (GV dùng chữ A viết
lên cạnh dấu chấm)
- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)
- Đọc là điểm A
H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV? - Cả lớp đọc lại
- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông - Điểm A ở trong hình vuôngH: Cô vừa vẽ gì ?
H: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông? - Vẽ điểm N
Lu ý: Không cần gắn vật vào trong, ngoài mà
yêu cầu HS lên chỉ phía trong, phía ngoài của
hình tròn , vẽ điểm và đặt tên điểm ở phía trong
và phía ngoài của hình tròn
- HS thực hiện theo HD
Trang 122- Luyện tập:
Bài 1: Bài Y/c gì ?
- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1
HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các điểm
sau đó đọc từng dòng xem đúng hay sai rồi
mới điền đ/s vào chỗ trống
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng
- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong hình
- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?
Bài 2:
- Gọi HS nêu Y/c của bài a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4
điểm ở ngoài hình vuông ?b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?
- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng
HD: Các em chú ý để vẽ chính xác theo Y/c
Cô hoan nghênh những bạn giỏi có thể viết
luôn tên điểm - HS làm bài; 4 HS làm bài, mỗi HS
- Cho HS đọc đề toán và tự nêu T2
- Gọi HS nhận xét, sửa chữa - HS làm bài, 1 HS lên bảng
Trang 13I- Kiểm tra bài cũ:
KT sự chuẩn bị của Học sinh
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp) Cho HS xem lại mẫu
+ Theo dõi và nhắc HS ớm sản phẩm vào vở thủ công
trớc, sau đó mới bôi một lớp hồ mỏng, đặt, dán cân
: Chuẩn bị giấy màu, giấy có kẻ ô, bút chì, thớc
kẻ, kéo, hồ dán cho tiết 27
- Viết đúng và đẹp các vần ơn, ơng và các TN; vờn hoa, gát hơng
- Viết đúng kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ B đều nét
Trang 14I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Chăm học, khắp vờn
- Chấm một số bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Gọi HS nhắc lại cách viết
- Y/c HS luyện viết chữ g hoa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi cách viết
- 3 - 5 HS nhắc lại
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
- HS luyện viết theo HD
4- GV hớng dẫn học sinh tập viết vào vở
- Y/c HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Giao việc cho HS
- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lng thẳng
- HS tập tô chữ G và viết các vần, từ ứng dụng
Trang 15Tiết 6: Chính tả (TC)
Câu đố
A- Mục tiêu:
- HS chép đúng, đẹp bài câu đố về con ong
- Điền đúng chữ ch hay tr, chữ v hay d hoặc gi vào chỗ thích hợp
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn câu đố và hai bài tập
- Tranh của bài chính tả
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số HS lên bảng viết các tiếng mà giờ
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập viết chính tả
- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung của bài
H: Con vật đợc nói trong bài là con gì ? - Con ong
- Y/c HS đọc thầm câu đố và nêu tiếng khó viết - HS đọc thầm và nêu
- Đọc tiếng khó viết cho HS viết - HS luyện viết trên bảng con
- GV kiểm tra, sửa lỗi
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát và uốn nắn HS yếu
+ GV đọc lại đoạn văn cho HS soát lỗi
+ GV thu vở chấm một số bài
- GV nhận xét bài viết của HS
3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả
Bài 2/a: tr hay ch
- Gọi HS đọc Y/c của bài
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
Trang 164- Củng cố - dặn dò:
- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ
: - Học thuộc quy tắc chính tả vừa viết
- Nhắc HS viết sai nhiều về viết lại bài
- Củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài hình
- Củng cố về giải toán có lời văn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ lên bảng một hình vuông và một hình tròn
- Y/c HS lên bảng vẽ hai điểm trong hình vuông
và 3 điểm ở ngoài hình vuông - 1 HS
- Y/c vẽ 3 điểm trong hình tròn và hai điểm ngoài
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV chữa bài và y/c cả lớp đọc lại kết quả từng phần
Trang 17- Gọi HS nhận xét bài của bạn
1- Kiến thức: - Làm quen với tranh dân gian.
- Bớc đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian
2- Kỹ năng: Biết vẽ mầu vào hình vẽ "Lợn ăn cây ráy"
3- Giáo dục: - Yêu thích cái đẹp.
B- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - 1 vài tranh dân gian
- 1 số bài vẽ mầu
Trang 182- Học sinh: - Vở tập vẽ 1
- Màu vẽ, sáp màu, bút dạ, chì màu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu tranh dân gian.
- GV cho HS xem tranh và gt một số bức tranh
dân gian (tranh đàn gà, lợn nái )
- HS quan sát để thấy đợc mầu sắc và vẻ đẹp của tranh
GV: Tranh (lợn ăn cây ráy) là tranh dân gian của
- Cho HS tự vẽ mầu vào vở tập vẽ
- Nhắc HS không vẽ mầu chờm ra ngoài tìm,
chọn và thay đổi mầu - HS vẽ mầu theo ý thích
- GV theo dõi và giúp đỡ những HS yếu
Trang 19- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy.
2- Ôn các tiếng có vần uôn, uông
- Tìm đợc tiếng trong bài có vần uôn
- Tìm đợc tiếng ngoài bài có vần uôn, uông
- Nói đợc câu có tiếng chứa vần uôn, uông
3- Hiểu.
- Hiểu đợc các TN: chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu đợc mình thoát nạn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Các thẻ từ bằng bìa cứng
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ
"Ai dậy sớm"
- Y/c HS trả lời lại các câu hỏi của bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
Lu ý: Giọng kể hồi hộp, căng thẳng ở hai câu văn
đầu khi sẻ có nguy cơ rơi vào miệng mèo Giọng
nhẹ nhàng, lễ độ khi đọc lời của sẻ nói với mèo
Giọng thoải mái ở những câu văn cuối khi mèo mắc
- Y/c HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đọc nối tiếp CN
+ Luyện đọc đoạn, bài:
H: Bài gồm mấy đoạn ?
- Cho HS đọc theo đoạn
- Cho HS đọc cả bài
- 3 đoạn
- HS đọc đoạn (bàn, tổ)
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc thi, 1 HS chấm điểm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV nhận xét, tuyên dơng
Trang 20b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn.
- Cho HS xem tranh trong SGK và hỏi ?
H: tranh vẽ cảnh gì ?
- Tranh vẽ: chuồn chuồn, buồng chuối
+ Trò chơi: tìm tiếng nhanh - HS chia hai tổ: 1 tổ nói tiếng
chứa vần uôn; 1 tổ nói tiếng có vần uông
- GV ghi nhanh các tiếng, từ lên bảng trong 3 phút
đội nào tìm đợc nhiều đội đó sẽ thắng cuộc Uôn: buồn bã, muôn nămUông: luống rau, ruộng lúa
c- Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ? - HS quan sát- Bé đa cuộn len cho mẹ
- Bé đang lắc chuông
- Hãy đọc câu mẫu dới tranh - 2 HS đọc
+ Tổ chức cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần
- GV nhận xét, cho điểm
+ NX chung giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.
+ GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 - HS chú ý nghe- 2 HS đọc
H: Buổi sớm, điều gì xảy ra - Một con mèo chộp đợc một chú
sẻ
H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sẻ đã nói gì với mèo? - Tha anh, tại sao một ngời sạch sẽ
nh anh, trớc khi ăn sáng lại không rửa mặt
- H: Sẽ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 3