1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 25 lớp 1 SN

26 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 25 lớp 1 SN
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 401,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà Nhà bà ngoại A- Mục đích, yêu cầu: - HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại - Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu : là dấu đúng để kết thúc câu

Trang 1

1- Đọc: HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài Hoa ngọc lan

- Đọc các từ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, xoè ra, sáng sáng

- Ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

2- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp

- HS tìm đợc tiếng có vần ăm trong bài

- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

3- Hiểu: Hiểu nội dung bài: T/c của em bé đối với cây ngọc lan

4- HS chủ động nói theo đề bài: Kể tên các loại hoa em biết.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)

C- Các hoạt động dạy - học:

I-

ổ n định tổ chức - kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

H: Tại sao nhình trang bà không đoán đợc bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc:

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng, gợi cảm

giác thanh khiết, dễ chịu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc

Trang 2

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 3 HS đọc.

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm - HS đọc, HS chấm điểm

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia HS thành từng

nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm và nêu cáctừ vừa tìm đợc

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2

H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3

H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào ?

- Cho HS đọc toàn bài

Kể tên các loài hoa mà em biết

- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em gọi

tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em biết về

loài hoa mà em kể tên - HS Luyện nói theo cặp

Trang 3

I- Kiểm tra bài cũ:

- Chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS

- Gọi HS lên bảng viết : Gánh dỡ,

sạch sẽ

- GV NX, cho điểm - 2 HS viết trên bảng.

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Hãy so sánh chữ E và Ê ? - Ê viết nh chữ e có thêm dấu mũ.GV: Dấu mũ của ê điểm đặt bút từ li thứ hai

của dòng kẻ trên đa bút lên và đa xuống theo

nét chấm (Điểm đặt buts đầu tiên là bên trái

và điểm dừng bút là bên phải) - HS tô và tập biết chữ ê trên bảng con.

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc các vần, từ ứng dụng

3- Hớng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng.

- GV treo bảng phụ Y/c HS đọc - 1 vài em

- Y/c HS phân tích tiếng có vần - Cả lớp đọc một lần

- Cho cả lớp đọc ĐT

- Y/c HS nhắc lại cách nét nối và cách đa bút - 1 HS nêu

- Cho HS tập viết trên bảng con - HS thực hành

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Trang 4

- GV theo dõi nhắc nhở những HS ngồi cha

đúng t thế

- Quan sát và uốn nắn kịp thời các lỗi nhỏ

- Thu vở chấm một số bài

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

- Củng cố về giải toán có lời văn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn làm BT:

Bài 1:

- Gọi HS đọc Y/c của bài

H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau và

các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào  cho

đúng

Trang 5

- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập 2 lên

viết kèm vào kết quả cho đúng

H: Vì sao câu c lại điền S

- Vì KQ thiếu đơn vị đo cm

- Vì Kq đúng là 50

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề

H: Bài toán cho biết những gì ?

- HS đọc

- HS nêu câu hỏi và trả lời

- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái

- Có tất cả bao nhiêu cái bát.H: Bài toán hỏi gì ?

H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm phép

H: Muốn thực hiện đợc phép tính

20 cộng với 1 chục trớc hết ta phải làm gì ? - Đổi 1 chục = 10

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét chung giờ học

: Làm bài tập trong VBT

- Chuẩn bị trớc bài Đ 98

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 6

Thø ba ngµy 07 th¸ng 03 n¨m 2007

Bµi ThÓ dôc - Trß ch¬i:

I- Môc tiªu:

1- KiÕn thøc: - ¤n bµi thÓ dôc

- Lµm quen víi trß ch¬i "T©ng cÇu"

Xoay khíp cæ tay vµ c¸c ngãn tay

- Xoay c¼ng tay, c¸nh tay, ®Çu gèi,

- GV theo dâi, chØnh söa

- LÇn 1: GV §K cho c¶ líp thùc hiÖn

- LÇn 2: Tõng tæ thùc hiÖn

- GV theo dâi, uèn n¾n thªm

Trang 7

3- Tâng cầu:

- GV giả thiết quả cầu sau đó vừa làm

mẫu vừa gt cách chơi

Nhà Nhà bà ngoại

A- Mục đích, yêu cầu:

- HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại

- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu (:) là dấu đúng để kết thúc câu

- Điền đúng vần ăm với ắp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3 - 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài

- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Hớng dẫn HS tập chép.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn

- Cho HS tìm tiếng, từ dễ viết sai tự nhẩm và

viết ra bảng con - Cả lớp đọc thầm- HS tìm và viết

- GV KT HS viết và yêu cầu những HS viết

sai tự nhẩm và viết lại

+ KT HS cách ngồi viết, t thế ngồi và hớng

Trang 8

- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu

H: Trong bài có mấy dấu chấm ? - 4 dấu chấm

GV: Bài có 4 dấu chấm Dấu chấm đặt cuối

câu để kết thúc câu; chữ đứng sau dấu chấm

phải viết hoa

- GV đọc lại bài viết

- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến - HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì- HS đổi lại vở tự ghi số lỗi ra lề

Mục tiêu:

1- HS đọc trơn toàn bài thơ, cụ thể là

- Phát âm đúng các TN Dởy sớm, ra vờn, lên đồi, chờ đón

- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 - 30 tiếng 1 phút

2- Ôn các vần ơn, ơng:

- Phát âm đúng những tiếng có vần ơn, ơng

- Tìm đợc câu có tiếng chứa các vần trên

- Tìm đợc tiếng, từ có vần ơn, ơng

3- Hiểu các TN trong bài thơ: Vừng đông, đất trời

- Hiểu ND bài thơ: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹpấy

- Biết hỏi, đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ

Trang 9

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài

- Bộ đồ dùng HVBD

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời

câu hỏi 1, 2

- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Đất trời: Mặt đất và bầu trời

- HS tìm: Dởy sớm, lên đồi, ra vờn, đấttrời

H: Tìm trong bài tiếng có vần ơn ?

- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vờn

- HS tìm: Vờn

- HS phân tích: Tiếng Vờn có âm v

đứng trớc, vần ơn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ )

H: Tìm trong bài tiếng có vần ơng ? - HS tìm và phân tích: Hơng

+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ơn và ơng

- HS nói 2 từ mẫuH: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần -

- GV theo dõi và ghi bảng

H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ơn, ơng?

- HS nói câu mẫu

- HS thi nói câu có tiếng chứa vần ơn,

Trang 10

- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh.

+ GV nhận xét giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc. - HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầmH: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài

- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn

nào thuộc nhanh

- HS hiểu: Thế nào là một điểm

- Nhận biết đợc điểm ở trong, ở ngoài một hình, gọi tên các điểm

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT

50 + 30 = 60 - 30 =

70 - 20 = 50 + 40 =

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính

- Y/c HS nhẩm miệng kq'

30 + 60 ; 70 + 10 - HS nhẩm và nêu miệng kết quả.

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 11

II- Dạy - học bài mới

1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một

- Bông hoa, con thỏ, con bớm

- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống - Nằm trong hình vuôngH: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?

H: Con bớm nằm ở đâu ? - 1 HS lên chỉ

- GV chỉ bảng lại cho cả lớp biết phía trong

hình vuông và nói, những phần còn lại không

kể phần phía trong gọi là phía ngoài hình

vuông

- Nằm ngoài hình vuông

+ Bớc 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và

điểm ở phía ngoài hình vuông

- GV chấm 1 điểm trong hình vuông

H: Cô vừa vẽ cái gì ?

+ Trong toán học ngời ta gọi là một điểm để

gọi tên điểm đó ngời ta dùng 1 chữ cái in

hoa VD cô dùng chữ A (GV dùng chữ A viết

lên cạnh dấu chấm)

- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)

- Đọc là điểm A

H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV? - Cả lớp đọc lại

- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông - Điểm A ở trong hình vuôngH: Cô vừa vẽ gì ?

H: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông? - Vẽ điểm N

Lu ý: Không cần gắn vật vào trong, ngoài mà

yêu cầu HS lên chỉ phía trong, phía ngoài của

hình tròn , vẽ điểm và đặt tên điểm ở phía trong

và phía ngoài của hình tròn

- HS thực hiện theo HD

Trang 12

2- Luyện tập:

Bài 1: Bài Y/c gì ?

- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1

HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các điểm

sau đó đọc từng dòng xem đúng hay sai rồi

mới điền đ/s vào chỗ trống

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng

- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong hình

- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?

Bài 2:

- Gọi HS nêu Y/c của bài a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4

điểm ở ngoài hình vuông ?b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?

- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng

HD: Các em chú ý để vẽ chính xác theo Y/c

Cô hoan nghênh những bạn giỏi có thể viết

luôn tên điểm - HS làm bài; 4 HS làm bài, mỗi HS

- Cho HS đọc đề toán và tự nêu T2

- Gọi HS nhận xét, sửa chữa - HS làm bài, 1 HS lên bảng

Trang 13

I- Kiểm tra bài cũ:

KT sự chuẩn bị của Học sinh

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp) Cho HS xem lại mẫu

+ Theo dõi và nhắc HS ớm sản phẩm vào vở thủ công

trớc, sau đó mới bôi một lớp hồ mỏng, đặt, dán cân

: Chuẩn bị giấy màu, giấy có kẻ ô, bút chì, thớc

kẻ, kéo, hồ dán cho tiết 27

- Viết đúng và đẹp các vần ơn, ơng và các TN; vờn hoa, gát hơng

- Viết đúng kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ B đều nét

Trang 14

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Chăm học, khắp vờn

- Chấm một số bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng viết

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Gọi HS nhắc lại cách viết

- Y/c HS luyện viết chữ g hoa

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS theo dõi cách viết

- 3 - 5 HS nhắc lại

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con

- HS luyện viết theo HD

4- GV hớng dẫn học sinh tập viết vào vở

- Y/c HS nhắc lại t thế ngồi viết

- Giao việc cho HS

- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lng thẳng

- HS tập tô chữ G và viết các vần, từ ứng dụng

Trang 15

Tiết 6: Chính tả (TC)

Câu đố

A- Mục tiêu:

- HS chép đúng, đẹp bài câu đố về con ong

- Điền đúng chữ ch hay tr, chữ v hay d hoặc gi vào chỗ thích hợp

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn câu đố và hai bài tập

- Tranh của bài chính tả

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một số HS lên bảng viết các tiếng mà giờ

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS tập viết chính tả

- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung của bài

H: Con vật đợc nói trong bài là con gì ? - Con ong

- Y/c HS đọc thầm câu đố và nêu tiếng khó viết - HS đọc thầm và nêu

- Đọc tiếng khó viết cho HS viết - HS luyện viết trên bảng con

- GV kiểm tra, sửa lỗi

+ Cho HS chép bài chính tả vào vở

- GV quan sát và uốn nắn HS yếu

+ GV đọc lại đoạn văn cho HS soát lỗi

+ GV thu vở chấm một số bài

- GV nhận xét bài viết của HS

3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả

Bài 2/a: tr hay ch

- Gọi HS đọc Y/c của bài

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

Trang 16

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ

: - Học thuộc quy tắc chính tả vừa viết

- Nhắc HS viết sai nhiều về viết lại bài

- Củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài hình

- Củng cố về giải toán có lời văn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ lên bảng một hình vuông và một hình tròn

- Y/c HS lên bảng vẽ hai điểm trong hình vuông

và 3 điểm ở ngoài hình vuông - 1 HS

- Y/c vẽ 3 điểm trong hình tròn và hai điểm ngoài

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV chữa bài và y/c cả lớp đọc lại kết quả từng phần

Trang 17

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

1- Kiến thức: - Làm quen với tranh dân gian.

- Bớc đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian

2- Kỹ năng: Biết vẽ mầu vào hình vẽ "Lợn ăn cây ráy"

3- Giáo dục: - Yêu thích cái đẹp.

B- Đồ dùng dạy- học:

1- Giáo viên: - 1 vài tranh dân gian

- 1 số bài vẽ mầu

Trang 18

2- Học sinh: - Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ, sáp màu, bút dạ, chì màu

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu tranh dân gian.

- GV cho HS xem tranh và gt một số bức tranh

dân gian (tranh đàn gà, lợn nái )

- HS quan sát để thấy đợc mầu sắc và vẻ đẹp của tranh

GV: Tranh (lợn ăn cây ráy) là tranh dân gian của

- Cho HS tự vẽ mầu vào vở tập vẽ

- Nhắc HS không vẽ mầu chờm ra ngoài tìm,

chọn và thay đổi mầu - HS vẽ mầu theo ý thích

- GV theo dõi và giúp đỡ những HS yếu

Trang 19

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy.

2- Ôn các tiếng có vần uôn, uông

- Tìm đợc tiếng trong bài có vần uôn

- Tìm đợc tiếng ngoài bài có vần uôn, uông

- Nói đợc câu có tiếng chứa vần uôn, uông

3- Hiểu.

- Hiểu đợc các TN: chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu đợc mình thoát nạn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Các thẻ từ bằng bìa cứng

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

"Ai dậy sớm"

- Y/c HS trả lời lại các câu hỏi của bài

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

a- GV đọc mẫu lần 1.

Lu ý: Giọng kể hồi hộp, căng thẳng ở hai câu văn

đầu khi sẻ có nguy cơ rơi vào miệng mèo Giọng

nhẹ nhàng, lễ độ khi đọc lời của sẻ nói với mèo

Giọng thoải mái ở những câu văn cuối khi mèo mắc

- Y/c HS luyện đọc từng câu

- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đọc nối tiếp CN

+ Luyện đọc đoạn, bài:

H: Bài gồm mấy đoạn ?

- Cho HS đọc theo đoạn

- Cho HS đọc cả bài

- 3 đoạn

- HS đọc đoạn (bàn, tổ)

- Mỗi tổ cử 1 HS đọc thi, 1 HS chấm điểm

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV nhận xét, tuyên dơng

Trang 20

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn.

- Cho HS xem tranh trong SGK và hỏi ?

H: tranh vẽ cảnh gì ?

- Tranh vẽ: chuồn chuồn, buồng chuối

+ Trò chơi: tìm tiếng nhanh - HS chia hai tổ: 1 tổ nói tiếng

chứa vần uôn; 1 tổ nói tiếng có vần uông

- GV ghi nhanh các tiếng, từ lên bảng trong 3 phút

đội nào tìm đợc nhiều đội đó sẽ thắng cuộc Uôn: buồn bã, muôn nămUông: luống rau, ruộng lúa

c- Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

H: Bức tranh vẽ cảnh gì ? - HS quan sát- Bé đa cuộn len cho mẹ

- Bé đang lắc chuông

- Hãy đọc câu mẫu dới tranh - 2 HS đọc

+ Tổ chức cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần

- GV nhận xét, cho điểm

+ NX chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc đoạn 1 - HS chú ý nghe- 2 HS đọc

H: Buổi sớm, điều gì xảy ra - Một con mèo chộp đợc một chú

sẻ

H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sẻ đã nói gì với mèo? - Tha anh, tại sao một ngời sạch sẽ

nh anh, trớc khi ăn sáng lại không rửa mặt

- H: Sẽ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?

- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 3

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn +  Đoạn văn cần chép + ND bài tập 1 và 2 - Tuần 25 lớp 1 SN
Bảng ph ụ viết sẵn + Đoạn văn cần chép + ND bài tập 1 và 2 (Trang 7)
-2 HS lên bảng viết. - Tuần 25 lớp 1 SN
2 HS lên bảng viết (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w