1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c3 khoang cach

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A... Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác MABbằng 6 Lời giải Chọn B... Khi đó ta có a b+ bằng Lời giải Chọn A... kh

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2 KHOẢNG CÁCH Câu 1: Cho điểm M x y và đường thẳng ( 0; 0) ∆:ax by c+ + =0 với a2+b2 >0 Khi đó

khoảng cách d(M;∆) là

A. (M; ) 02 20 2

ax by c d

a b c

=

0 0

M

ax by c d

a b c

+ +

= + + .

C. (M; ) 0 2 0 2

ax by c d

a b

=

0 0

M

ax by c d

a b

+ +

=

+ .

Lời giải Chọn D.

Xem lại công thức ở sách giáo khoa

Câu 2: Khoảng cách từ điểm M(15;1)đến đường thẳng : x 2 3t

y t

= +

∆  =

 là

5

Lời giải Chọn C.

Đường thẳng có phương trình tổng quát là: x−3y− =2 0

Vậy ( , ) 15 3 2 10 10

1 9 10

Câu 3: Khoảng cách từ điểm M(5; 1− ) đến đường thẳng ∆: 3x+2y+ =13 0 là

A 13

13 D 2 13

Lời giải Chọn D.

Ta có: ( , ) 15 2 13 26 2 13

4 9 13

Câu 4: Khoảng cách từ điểm M( )0;1 đến đường thẳng ∆: 5x−12y− =1 0 là

A 11

Lời giải Chọn C.

Ta có: ( , ) 12 1 1

25 144

Câu 5: Cho ba điểm A( )0;1 , B(12;5) , C(−3;5) Đường thẳng nào sau đây cách đều ba

điểm A, B , C ?

A 5x y− + =1 0 B 2x−6y+21 0= C x y+ =0 D x−3y+ =4 0

Lời giải Chọn B.

Ta có d(A;∆) =d(B;∆) =d(C;∆) =2, với ∆: 2x−6y+21 0=

3

Chương

Trang 2

Câu 6: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2đường thẳng:

1: 3x 2y 6 0

∆ − − = và∆2: 3x−2y+ =3 0

2

Lời giải Chọn B.

Giả sử M m( ;0)

Ta có: ( 1) ( 2)

4 9 4 9

1 2

m

⇔ =

Vậy 1;0

2

M 

 .

Câu 7: Khoảng cách từ điểm M( )2;0 đến đường thẳng : 1 3

2 4

= +

∆  = +

 là

2

Lời giải Chọn A.

Đường thẳng có phương trình tổng quát là: 4x−3y+ =2 0

Vậy ( , ) 8 2 2

16 9

+ .

Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(1; 1− )đến đường thẳng ∆: 3x−4y− =17 0 là

A 2

5

Lời giải Chọn C.

Ta có: ( , ) 3 4 17 2

16 9

Câu 9: Khoảng cách từ điểm M( )1;0 đến đường thẳng ∆: 3x+4y− =1 0 là

A 2

25

Lời giải Chọn A.

Ta có: ( , ) 3 1 2

5

16 9

+ .

đường thẳng ∆: 3x−4y− =3 0 là

A 2

25

Lời giải Chọn B.

Ta có: ( , ) 3 4 3 2

16 9

d M − − −

Trang 3

Câu 11: Khoảng cách từ điểm O( )0;0 đến

đường thẳng : 1

6 8

x y

∆ + = là

14

Lời giải Chọn A.

6 8

x y

∆ + = ⇔8x+6y−48 0=

Ta có: (O, ) 48 4,8

64 36

đường thẳng ∆: 3x y+ + =4 0 là

A 2 10 B 3 10

Lời giải Chọn B.

Ta có: ( , ) 3 1 4 3 10

5

1 9

điểm O( )0;0 đến đường thẳng ∆: 4x−3y− =5 0 là

5

Lời giải Chọn C.

Ta có: ( , ) 5 1

16 9

+ .

Câu 14: Cho hai điểm A(1; 2− ), B(−1;2) Đường trung trực của

đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2x y+ =0. B x+2y=0. C x−2y=0. D x−2y+ =1 0.

Lời giải Chọn C.

Gọi là M trung điểm của đoạn ABM( )0;0

Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm M và có vtpt uuurAB(−2; 4) nên có phương trình là: x−2y=0

đường thẳng ∆: cosx α+ysinα +3 2 sin( − α) =0 là

sinα+cosα .

Lời giải Chọn B.

Ta có: ( , ) 3sin 3 2 sin( ) 6

1

Trang 4

Câu 16: Cho đường thẳng : 7∆ x+10y− =15 0

Trong các điểm M(1; 3− ), N( )0;4 , P( )8;0 , Q( )1;5 điểm nào cách xa đường thẳng ∆ nhất?

Lời giải Chọn D.

Ta có: ( , ) 7 30 152 2 38

149

7 10

( , ) 40 152 2 25

149

7 10

+

( , ) 7 50 152 2 42

149

7 10

+

( , ) 56 152 2 41

149

7 10

+

(2; 1)

A − , B( )1;2 , C(2; 4− )

2

Lời giải Chọn D.

Ta có: uuurAB= −( 1;3)⇒ AB= 10, uuurAC =(0; 3− ⇒) AC=3, BCuuur= − ⇒(1; 6) BC= 37

2

⇒ =

3 10 37 10 37 3 3 10 37 3 10 37 3

( )3;2

A , B( )0;1 , C( )1;5

A 11

2

Lời giải Chọn D.

Ta có:BCuuur=( )1;4 ⇒BC= 17

Phương trình đường thẳng BC: 4x y− + =1 0

S BC d A BC

(3; 4)

A − , C( )3;1 , B( )1;5

Lời giải Chọn A.

Ta có:BCuuur=(2; 4− ⇒) BC = 20

Phương trình đường thẳng BC x: −2y− =1 0

Trang 5

( )

S BC d A BC

BC của tam giác ABC biết A( )1; 2 , C( )4;0 , B( )0;3

5

Lời giải Chọn B.

Ta có:BCuuur=(4; 3− )

Phương trình đường thẳng BC: 3x+4y− =12 0

( , ) 3 8 12 1

d A BC + −

Câu 21: Khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆1: 7x y+ − =3 0và

2: 7x y 12 0

∆ + + = là

Lời giải Chọn C.

Lấy M( )0;3 ∈ ∆1

Ta có: 1 2 ( 1 2) ( 2)

3 12 3 2

2

1 49

∆ ∆ ⇒ ∆ ∆ = ∆ = =

1: 3x 4y 0

∆ − = và ∆2: 6x−8y−101 0= là

A 1,01 B 101 C 10,1 D 101

Lời giải Chọn C.

Lấy M( )0;0 ∈ ∆1

Ta có: 1 2 ( 1 2) ( 2)

101 101

10

36 64

∆ ∆ ⇒ ∆ ∆ = ∆ = = =

1: 5x 7y 4 0

∆ − + = và ∆2: 5x−7y+ =6 0 là

74

Lời giải Chọn C.

Lấy M( )2;2 ∈∆1

Ta có: 1 2 ( 1 2) ( 2)

10 14 6 2

25 49 74

∆ ∆ ⇒ ∆ ∆ = ∆ = =

(3; 1)

A − , B( )0;3 Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M

đến đường thẳng AB bằng 1

2

M 

 ÷

  vàM( )1;0 B M( 13;0)

Trang 6

C M( )4;0 D M( )2;0

Lời giải Chọn C.

Ta có: uuurAB= −( 3;4)

Phương trình đường thẳng AB: 4x+3y− =9 0.

Gọi M m( ;0) ( , ) 4 9 1

5

m

d M AB

1 7 2

m m

=

 =

2

M 

 ÷

  vàM( )1;0

thẳng nào sau đây cách đều AB?

C 2x−2y+ =10 0 D x y− +100 0=

Lời giải Chọn A.

Vì ( , ) ( , ) 4

2

d B ∆ =d A ∆ =

( )3;0

A , B(0; 4− ) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác

MABbằng 6

Lời giải Chọn B.

Ta có: uuurAB= − −( 3; 4)

Phương trình đường thẳng AB: 4x−3y− =12 0

Gọi M(0;m) 1 ( , ) 6

2

MAB

Sd M AB AB

m+

8

m m

=

⇔  = − ; Vậy M( )0;0 vàM(0; 8− )

( )1; 2

A , B( )4;6 Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác

MABbằng 1

3

M 

 ÷

 

Lời giải Chọn B.

Ta có: uuurAB=( )3;4

Phương trình đường thẳng AB: 4x−3y+ =2 0

Gọi M(0;m) 1 ( , ) 1

2

MAB

Sd M AB AB

2 2

m

0 4 3

m m

=

 =

 Vậy M( )0;0 và 0;4

3

M 

 ÷

 

Trang 7

Câu 28: Cho M(1; 1− ) và đường thẳng

: 3x 4y m 0

∆ + + = Tìm m>0 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆

bằng 1

C m=6 D m= −4 hoặc m= −16

Lời giải Chọn C.

Ta có ( , ) 1 3 4 1

5

m

∆ = ⇔ = ⇔  = −m m=64(loai) Vậy m=6

: 3x 4y m 0

∆ + − = Tìm m sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆ bằng 1

A m=31 hoặc m=11 B m=21 hoặc m=31

C m=11 hoặc m=21 D m= ±11

Lời giải Chọn B.

Ta có ( , ) 1 6 20 1

5

m

31

m m

=

⇔  =

phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2là:

A x− =1 0 và21x−20y− =1 0 B x y+ − =2 0và 21x−20y− =1 0

C 2x y− − =1 0và 21x−20y− =1 0 D − + =x y 0.và 21x−20y− =1 0

Lời giải Chọn A.

Phương trình đường thẳng∆ cần tìm đi qua điểm Acó dạng:

a x− +b y− = a +b

Ta có d B( , ) 2 2a2 5b2 2

a b

+

+

2

21b 20ab 0

0 20 21

b

=

 = −

 Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là : x− =1 0, 21x−20y− =1 0

Câu 31: Cho hai điểm A( )3; 2 , B(−2;2) Tìm

phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 3 là:

A 3x+4y− =17 0 và 3x+7y−23 0= B x+2y− =7 0và 3x−7y+ =5 0

C 3x−4y− =1 0và 3x−7y+ =5 0 D 3x+4y− =17 0.và 3x−4y− =1 0

Lời giải Chọn D.

Phương trình đường thẳng ∆ cần tìm đi qua điểm A có dạng:

a x− +b y− = a +b

Ta có ⇒d B( ,∆ =) 3 25a 2 3

a b

+

2 2

16a 9b

3 4 3 4

a b

 =

⇔ 

 = −



Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là : 3x+4y− =17 0, 3x−4y− =1 0

Trang 8

Câu 32: Điểm A a b thuộc đường thẳng( );

3 :

2

d

= +

 = +

 và cách đường thẳng ∆: 2x y− − =3 0 một khoảng là 2 5 và a>0

Khi đó ta có a b+ bằng

Lời giải Chọn A.

Ta có: uuurAB= −( 3;4)

Phương trình đường thẳng AB: 4x+3y− =9 0

Gọi A(3+t;2+t) ( , ) 1 2 5

5

t

11( )

t

t loai

=

⇔  = − ⇒A(12;11) 23

a b

⇒ + =

Câu 33: Cho hai điểm A( )3; 2 , B(−4;1) , C( )0;3 Tìm phương trình đường thẳng đi qua

A và cách đều B và C

A x y+ − =5 0 và 3x+7y−23 0= B x y+ − =5 0 và 3x−7y+ =5 0

C x+2y− =7 0 và 3x−7y+ =5 0 D y− =2 0, x−2y+ =1 0

Lời giải Chọn D.

Phương trình đường thẳng ∆ cần tìm đi qua điểm A có dạng:

( 3) ( 2) 0( 2 2 0)

a x− +b y− = a +b

Ta có d B( , ) d C( , ) 7a b2 2 32a b2

a b a b

a b a b

+ = − +

⇔  + = − 02

a

=

⇔  = − Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là : y− =2 0, x−2y+ =1 0

và tiếp xúc với đường thẳng ∆:3x−4y−23 0= là:

Lời giải Chọn D.

Ta cóR d I= ( ,∆ =) 3

Câu 35: Với những giá trị nào của mthì đường thẳng ∆: 4x+3y m+ =0 tiếp xúc với

đường tròn ( )C : x2+y2− =9 0

Lời giải Chọn D.

Đường tròn ( )C có tâm I( )0;0 , bán kính R=3

Đường thẳng ∆tiếp xúc với đường tròn ( )C ⇔ =R d I( ,∆) 3

5

m

⇔ = ⇔ = ±m 15

và tiếp xúc với đường thẳng ∆:3x+4y+ =1 0 là:

Lời giải

Trang 9

Chọn D.

Ta cóR d I= ( ,∆ =) 3

và cách đường thẳng 1 1

x− = y+

một khoảng bằng 10 ?

A 3x y+ + =6 0 B x+3y+ =6 0 C 2 3

1

y t

= +

 = +

 . D x−3y+ =6 0.

Lời giải Chọn D.

x y

− +

∆ = ⇔ − − = Lấy M( )7;1 ∈∆

Phương trình đường thẳng d cần tìm có dạng : x−3y C+ =0(C≠ −4)

Theo bài ra ta có: d M d( , ) = 10 4 10

10

C

+

14

C C

=

⇔  = −

Phương trình đường thẳng d cần tìm là : x−3y− =14 0, x−3y+ =6 0

trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A.

( )3;0

Ox A

∆ ∩ = , ∆ ∩Oy=B( )0;5

OAB

S∆ = OA OB× = =

điểm O( )0;0 , A( )2;0 Ttìm điểm O′ đối xứng với O qua

A O′ −( 2; 2) B O′ −( 1;1) C O′(2; 2− ) D O′( )2;0 .

Lời giải Chọn A.

:x y 2 0

∆ − + = có vtcp ur =( )1;1

Phương trình đường thẳng OO′ đi qua điểm O và có vtpt urlà: x y+ =0

OO′∩ ∆ = −I( 1;1) Vì I là trung điểm của OO′ nên suy ra O′ −( 2;2)

khoảng cách đến hai đường thẳng sau bằng 5

13:d: 5x−12y+ =4 0 và : 4x 3y 10 0

A x−9y− =14 0 và 3x−5y− =6 0 B 9x−5y− =6 0 và 9x y− + =14 0

C x+9y− =14 0 và 9x+9y− =6 0 D x−9y+ =14 0, 9x−15y− =6 0

Lời giải Chọn D.

Gọi M x y ( ; )

( , ) 5 ( , )

13

d M d = d M ∆ 5 12 4 5 4 3 10

xy+ xy

9 15 6 0

x y

x y

− + =

⇔  − − =

:x y 4 0

∆ − − = , ∆ :x−2y=0 Biết điểm M nằm trên đường thẳng ∆ sao cho

Trang 10

khoảng cách từM đến ∆1bằng hai lần khoảng cách từ M đến ∆2 Khi đó tọa

độ điểm M là:

A M(− −2; 1) và M(22;11) B M(−22; 11− )

C M(− −2; 1) D M( )2;1 và M(−22; 11− )

Lời giải Chọn D.

Lấy M(2 ;t t)∈ ∆3

( 1) ( 2)

11

t t

=

⇔  = − ⇒M( ) (2;1 ;M −22; 11− )

( )2; 2

A , B( )5;1 Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng ∆ −:x 2y+ =8 0 sao cho

diện tích tam giác ABC bằng 17

A C(12;10) và 76; 18

5 5

C− − 

 . B C(−12;10)

5 10

C 

 ÷

 .

Lời giải Chọn A.

Ta có: uuurAB=(3; 1− )

Phương trình đường thẳng AB x: +3y− =8 0

Gọi C c(2 −8;c) 1 ( , ) 17

2

CAB

Sd C AB AB

2 10

c

10 18 5

c c

=

 = −

 Vậy C(12;10) và 76; 18

5 5

C− − 

điểm O( )0;0 , A( )2;0 Trên ∆, tìm điểm M sao cho độ dài đường gấp khúc

OMA ngắn nhất

A 4 10;

3 3

M 

3 3

M− 

2 4

;

3 3

M− 

Lời giải Chọn D.

Nhận xét O và A nằm về cùng một phía so với đường thẳng ∆

Gọi điểm O′ là điểm đối xứng với O qua đường thẳng

Ta có OM MA O M MA O A+ = ′ + ≥ ′ Vậy độ dài đường gấp khúc ngắn nhất khi

M =O A′ ∩ ∆

Phương trình đường thẳng OO x y′ + =: 0

OO′∩ ∆ = −I( 1;1) Vì I là trung điểm của OO′ nên suy ra O′ −( 2;2)

Phương trình đường thẳng AO x′ +: 2y− =2 0

2 4

;

3 3

Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có phương trình 2 cạnh là: 2x−3y+ =5 0,

3x+2y− =7 0 và đỉnh A(2; 3− ) Tính diện tích hình chữ nhật đó

Trang 11

A 126

13 B 126

Lời giải Chọn A.

Gọi d: 2x−3y+ =5 0; ∆: 3x+2y− =7 0.

Nhận xét d ⊥ ∆, A(2; 3− ∉ ∆) d;

Diện tích hình chữ nhật là : ( , ) ( , ) 4 9 5 6 6 7 126

13

S d A d d A + + − +

Oxy, tính diện tích hình vuông có 4 đỉnh nằm trên hai đường thẳng song song: d1: 3x−4y+ =6 0 và d2: 6x−8y− =13 0

A 1

Lời giải Chọn B.

Lấy M(−2;0)∈d1

Nhận xét cạnh hình vuông có độ dài là: ( 1 2) ( 2)

12 13 5

10 2

a d d d d M d − −

Diện tích hình vuông là : 2 25

4

S a= =

Oxy , cho ABC∆ có A(1; 1− ) , B(−2;1) , C( )3;5 Tính diện tích ∆ABK với Klà trung

điểm của AC

A SABK =11đ( vdt) B 11(đ )

2

ABK

S∆ = vdt C SABK =10đ( vdt) D SABK =5đ( vdt)

Lời giải Chọn B.

Ta cóK( )2; 2

( 3; 2)

AB= −

uuur

⇒Phương trình cạnh AB: 2x+3y+ =1 0

Ta có: 1 ( , ) 1 4 6 1 13 11

KAB

Sd K AB AB + +

Oxy, cho hai đường thẳng x y+ − =1 0 và 3x y− + =5 0 Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là I( )3;3

A S ABCD =74đ( vdt) B S ABCD =55đ( vdt) C S ABCD =54đ( vdt) D SABCD =65đ( vdt)

Lời giải Chọn B.

Gọi hình bình hành là ABCD và d x y: + − =1 0; ∆: 3x y− + =5 0

Không làm mất tính tổng quát giả sử d∩ ∆ = A(−1;2), B∈∆, D d

Ta cód∩ ∆ =A(−1; 2) Vì I( )3;3 là tâm hình bình hành nên C( )7;4

( )8;2

AC =

uuur

Đường thẳng AC có pt là: x−4y+ =9 0

Trang 12

Do BC//∆ ⇒Đường thẳng BC đi qua điểm C( )7;4 và có vtpt nr=(3; 1− )có pt là:

3x y− − =17 0

Khi đó 9; 7

2 2

dBC B=  − 

 

9

14 9 2

17

ABCD

Sd B AC AC

+ +

OxyABCcó đỉnh A(2; 3 ,− ) B(3; 2− ) và diện tích ABC∆ bằng 3

2 Biết trọng tâm

G của ABC∆ thuộc đường thẳng d: 3x y− − =8 0 Tìm tọa độ điểm C

A C(1; 1− )và C( )4;8 B C(1; 1− )và C(−2;10)

C C(−1;1)và C(−2;10) D C(−1;1)và C(2; 10− )

Lời giải Chọn B.

( )1;1

AB=

uuur

Đường thẳng AB có pt là: x y− − =5 0 Gọi G a a( ;3 − ⇒8) C a(3 −5;9a−19)

1

CAB

a a

S d C AB AB

a

=

= × = × × = ⇔  = Vậy C(1; 1− )và C(−2;10)

Trong các điểm M(20; 3− ), N( )0;4 , P(−19;5), Q( )1;5 điểm nào cách xa đường thẳng ∆ nhất?

Lời giải Chọn C.

Ta có: ( , ) 21.20 33 102 2 443

562

21 11

Ta có: ( , ) 44 102 2 44

562

21 11

Ta có: ( , ) 399 55 102 2 464

562

21 11

Ta có: ( , ) 21 55 102 2 44

562

21 11

Oxy, cho hai đường thẳng ∆1:x y− + =1 0,∆2: 2x y+ − =1 0 và điểm P( )2;1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm Pvà cắt hai đường thẳng ∆1, ∆2 lần lượt tại hai điểm A, Bsao cho P là trung điểm AB

C 4x y+ − =9 0 D x−9y+ =14 0

Lời giải Chọn A.

Ta có ∆ ∩ ∆ =1 2 I( )0;1

Trang 13

A∈∆ ⇒1 A a a( ; +1) Vì P( )2;1 là trung điểm của đoạnABB(4−a;1−a) Mặt khác 2

;

2 8

;

3 3

AP  

=  ÷

uuur

⇒Đường thẳng AP: 2x y+ − =5 0có pt là: 4x y− − =7 0

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

w