1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online tinh khoang cach tu 1 diem den 1 mat phang cap do 3 co loi giai chi tiet 18309 1560226522

26 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG CẤP ĐỘ 3 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SAABACBCa.. Tính khoảng cách từ t

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG (CẤP ĐỘ 3) –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SAABACBCa Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến (SBC)?

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, điểm H thuộc AC với HC = a Dựng SH vuông góc với (ABC) và SH =

2a Khoảng cách từ C đến (SAB) là:

Câu 8: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi

M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD Khoảng cách từ A đến (SNC) là:

Trang 2

2 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy, góc SBC600 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, cạnh huyền bằng 3a Hình chiếu

vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 14

2

a

SB Tính khoảng cách từ điểm B đến (SAC)?

Trang 3

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông với AB ' ' ' ACa , góc giữa BC '

và mặt phẳng ACC A bằng ' ' 300 Gọi M là trung điểm của B C Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ' '

Câu 19: Cho hình lăng trụ ABC A B C có '. ' ' ' A ABC là hình chóp đều, ABa Gọi là góc giữa hai mặt phẳng

A BC và mặt phẳng '  ABC với  cos = 3

Trang 4

4 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi M là trung điểm của BC

Vì tam giác ABC có AB BC CA a   nên ABC là tam giác đều

Suy ra trung tuyến AM đồng thời là đường cao

Trang 5

Câu 2:

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi M là trung điểm của AB

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi E là trung điểm của AD ta có: BC/ /ED BCDE

Trang 6

6 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

AEAB a AD ACDvuông tại C (Trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy)

Trang 7

2 2 2 2 2 2

a CE

Gọi D là trung điểm của AB Vì tam giác ABC đều nên CDAB

Trong (ABC) kẻ HE/ /CDHEAB , trong (SHE) kẻ HFSE

Trang 8

8 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Hướng dẫn giải chi tiết

Trong (ABCD) kẻ CMADABCMlà hình chữ nhật (Tứ giác có ba góc vuông)

Trang 9

SAABCDSAAE SAE vuông tại A

Xét tam giác vuông SAE có:

a AK

Trang 10

10 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

a DE a

Trang 12

12 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 13

Trong (SAC) gọi H là trung điểm của AC Vì SAC cân tại S nên SHAC

Trang 14

14 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Có: SH ABCSHHE SHEvuông tại H

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi N là trung điểm của BC Vì SBC,ABCđều nên SNBC AN; BC

Trang 16

16 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Gọi G là trọng tâm của ABCSGABC

Trang 18

18 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

42

Trang 19

Vì chóp S.ABCD đều nên SOABCD

' '

A C là đường trung bình của SACA C' '/ /AC

Xét tam giác SAO có: ' ' '

Tam giác SAC cân tại SSOACA C' 'SO

Xét tam giác SA’C’ cân tại S có SE là đường cao E là trung điểm của A C ' '

Trang 20

20 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

ABACC AABAC  ABC vuông tại AAC' AB.cot 30a 3

Xét tam giác vuông ACC’ có: 2 2

Trang 21

Gọi I là trung điểm của B’C’

Gọi E là trung điểm của B’C thì IE là đường trung bình của tam giác B’C’C

/ / '

'

'1

/ / ''

Trang 22

22 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A I' BCC B' 'A B BCC B' ; ' ' A B IB' ;  A BI' (Vì   0

A IBCCA IIBA BI  ) Xét tam giác ABC có: 2 2 2 2 2 2 1 2

322

Xét tam giác vuông A B B' ' có: BB' A B' 2A B' '2  3a2a2 a 2

Xét tam giác vuông BB C có: ' 1 2 12 1 2 12 12 52 30

a BH

Hướng dẫn giải chi tiết

Kéo dài A M' cắt AC tại N

Trang 23

Hướng dẫn giải chi tiết

Vì chóp '.A ABC là chóp đều nên ABC là tam giác đều

Gọi H là tâm của tam giác đều ABC A H' ABC

Trang 24

24 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Giả sử A AD'   BCC B' 'DEDE/ /BB' Mà D là trung điểm của BC nên E là trung điểm của ' 'B C

cos 3 2cos '

Trang 25

'

2'; ' ' 3

Hướng dẫn giải chi tiết

Tam giác ABD có: 0

Trang 26

26 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Ngày đăng: 12/03/2020, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w