1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online tinh khoang cach tu 1 diem den 1 mat phang cap do 2 co loi giai chi tiet 18308 1550465149

21 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S xuống ABCD trùng với trung điểm H của đoạn AI.. Khoảng cách từ H đến SAB là: 60 , các tam giác ABC và SBC là tam giác đều cạnh a.. Chân đường cao hạ từ S xuống

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG (CẤP ĐỘ 2) –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (TH): Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA AB AC BC a    Tính khoảng cách từ A đến (SBC)?

Câu 5 (VD): Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, điểm H thuộc AC với HC = a Dựng SH vuông góc với (ABC) và

SH = 2a Khoảng cách từ H đến (SAB) là:

Trang 2

Câu 8 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm I, ABa BC, a 3, tam giác SAC vuông tại S Hình chiếu vuông góc của S xuống (ABCD) trùng với trung điểm H của đoạn AI Khoảng cách từ H đến (SAB) là:

60 , các tam giác ABC

và SBC là tam giác đều cạnh a Chân đường cao hạ từ S xuống (ABC) nằm trong tam giác ABC Khoảng cách

từ chân đường cao hạ từ S xuống (ABC) đến (SAC) là:

2

a

SB Tính khoảng cách từ điểm G đến (SAC)?

Câu 13 (VD): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, ABa 2 Gọi I là trung điểm của

BC, hình chiếu vuông góc H của S trên mặt đáy (ABC) thỏa mãn IA 2IH, 3

Trang 3

là trung điểm của AA' Biết góc tạo bởi A B' và mặt phẳng BCC B là ' '  thỏa mãn sin 3

6

 Tính khoảng cách từ B đến B MC ? ' 

AAa Gọi M là trung điểm của CC’ Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BM là: ' 

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Gọi M là trung điểm của BC

Vì tam giác ABC có AB BC CA a   nên ABC là tam giác đều

Suy ra trung tuyến AM đồng thời là đường cao

Trang 6

Trong (SAC) kẻ AHSC

Gọi E là trung điểm của AD

2

AEAB a AD ACD

  vuông tại C (Trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy)

CECBCDaaa  

Trang 7

a GK a

Gọi D là trung điểm của AB Vì tam giác ABC đều nên CDAB

Trong (ABC) kẻ HE/ /CDHEAB , trong (SHE) kẻ HKSE

Trang 8

Trong (SBD) kẻ SHBD, trong (SAH) kẻ AKSH

a

SM

Trang 9

Xét tam giác vuông CDN có:

2

54

a DE a

Trang 10

Xét tam giác vuông SAC có: 2 3 3 2

AD, ABCD là hình thang cân nên E là trung điểm của BC và HEBC

Trang 11

Sử dụng phương pháp dựng khoảng cách từ chân đường vuông góc dến một mặt phẳng

Trang 12

Gọi N là trung điểm của BC Vì SBC,ABCđều nên

Trang 14

42

Trang 15

Vì chóp S.ABCD đều nên SOABCD

Gọi E là giao điểm của SO và A’C’

Ta có: ' 'A C là đường trung bình của SACA C' '/ /AC

Xét tam giác SAO có: ' ' '

Tam giác SAC cân tại SSOACA C' 'SO

Xét tam giác SA’C’ là tam giác cân tại S có SE là đường cao

Trang 16

ABC là tam giác vuông với AB AC a  nên tam giác ABC vuông cân

ABACC AABAC  ABC vuông tại AC' AB.cot 30a 3

Xét tam giác vuông AA’C’ có: 2 2

Trang 17

Gọi I là trung điểm của B’C’

Gọi E là trung điểm của B’C thì IE là đường trung bình của tam giác

B’C’C

/ / '

'

'1

/ / ''

322

Xét tam giác vuông A B B' ' có: BB' A B' 2A B' ' 3a2a2 a 2

Xét tam giác vuông BB C có: ' 1 2 12 1 2 12 12 52 30

a BH

Trang 18

Kéo dài A M' cắt AC tại N

Vì chóp '.A ABC là chóp đều nên ABC là tam giác đều

Gọi H là tâm của tam giác đều ABC  A H' ABC

AHBC D D là trung điểm của BC và ADBC

Gọi E là trung điểm của B’C’

Trang 20

a a

Trang 21

Gọi H là tâm tam giác đều ABD suy ra A H' ABCD

HKA HHOaaa  

Chọn A

Ngày đăng: 12/03/2020, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w