ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU BẰNG PHƯƠNG PHÁP DỰNG MẶT PHẲNG SONG SONG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DỰNG MẶT PHẲNG SONG SONG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với AB BC a , cạnh bên SA2avà vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC là:
A
17
a
B 217
a
C 317
a
D 417
a
Câu 2: Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC theo a là:
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC, H
là giao điểm của AF và DE Biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SH và
a
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC2a 2 Hai mặt phẳng (SAB)
và (SAC) cùng vuông góc với đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 0
60 Gọi M là trung điểm AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM là:
Trang 2Câu 8: Cho hình lập phươngABCD A B C D có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD’ và BD ' ' ' 'là:
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi ' ' ' ' I'là tâm của mặt đáy ' ' ' 'A B C D , điểm
M thuộc đoạn BD sao cho MB 3MD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và I’D là:
60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC là:
Trang 3Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' ' ' ' 2
2
a
AA Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và 'B C là:
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0
45 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC là:
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABBC2a; hai mặt phẳng (SAB)
và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song với BC, cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN là:
Câu 19: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C, ' ' ' AB2 ,a ACa 2 vàBB'b
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và ' B C là: '
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là H nằm
trên AB sao cho AH 2HB Góc giữa SC và (ABC) bằng 0
Trang 4Câu 1: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi N là trug điểm của AB ta có: MN là đường trung bình của tam giác ABC MN/ /BCBC/ /SMN
AK SA AN a a a Vậy 2
Trang 5Gọi O ACBDSOABCD
Gọi P là trung điểm của AB; HNPBD
Vì ADSE là hình bình hành nên SE/ /AD/ /BC SEBC
Câu 3: Hướng dẫn giải chi tiết
Kẻ CI/ /DEDE/ /CFICF d DE CF ; d DE CFI ; d D CFI ;
Dễ thấy DECI là hình bình hành nên 1
2
DI CE AD
Trong (SAD) kẻ FH AD FH / /SAFH ABCD
Trong (ABCD) kẻ HM CI M CI, trong (FHM) kẻ HK FM
Trang 6Vì FH ABCDFH HM FHM vuông tại H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông FHM ta có:
a HK
Trang 8ADEAED BAFAED AHE AFDE
Xét tam giác vuông ADE có: 2 2 2 2
Câu 6: Hướng dẫn giải chi tiết
Do hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cắt nhau theo giao tuyến SA cùng vuông góc với đáy (ABC) nên
Trang 9Tam giác vuông SAB, ta có: SA AB.tanSBA2a 3
Gọi N là trung điểm của BC AB/ /MN AB/ /SMN
Câu 7: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi H là trung điểm của BC suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên HAHBHC
Mặt khác DADBDCDH ABC
Trang 10Trong (ABC) kẻ Ax/ /BC
Khi đó d AD BC ; d BC ADx ; d H ;ADx
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên Ax HEAx
Trang 112 2 2 2 2 2 2 2
a h
Câu 9: Hướng dẫn giải chi tiết
Từ giả thiết ta suy ra ABD đều nên BCD đều
Gọi H là trung điểm của CD, M là trung điểm của DH
Trang 12Gọi M là trung điểm của AD suy ra ABCM là hình vuông nên
Tứ giác ACDE là hình bình hành có ACD900 nên ACDE là hình chữ nhật suy ra AEDE
Gọi K là hình chiếu của A trên SE, suy ra AK SE 1
Trang 13Gọi N là điểm đối xứng với M qua A’, ta có: BB'/ /MN BB; 'MN BB NM' là hình bình hành
Trang 14Ta có: ' '
2 3
Câu 12: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi H là trung điểm của B’C’ Vì tam giác A’B’C’ vuông cân tại A’ nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’
Trang 15AH A B C AH HD AHD vuông tại H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AHD ta có:
6
a HE
Câu 13: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi I ACBD Từ hệ thức MB 3MDsuy ra M là trung điểm của ID nên 2
Trang 161010
Trang 17Câu 15: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi G là trọng tâm của tam giác BCDSGABCD
Trang 18Trong (SGI) kẻ GK SI 1 ta có: BCSGIGKGK SI 2
Gọi E là trung điểm của A’B’
Vì tam giác ' ' 'A B C đều nên C E' A B' '
Trang 19Vì tam giác ' ' 'A B C đều nên ' 3
Câu 17: Hướng dẫn giải chi tiết
Vì SAABCDAC là hình chiếu vuông góc của SC trên (ABCD)
SC ABCD; SC AC; SCA 450
Trong (ABCD) dựng hình chữ nhật OAEB
Ta có: BE/ /ACAC/ /SBESBd AC SB ; d AC SBE ; d A SBE ;
Trong (SAE) kẻ AH SE 1 ta có: BESAEAH AH BE 2
Từ (1) và (2) suy ra AH SBEd A SBE ; AH
Trang 20Tam giác SAC vuông tại ASAABCDSA AC có SCA450 SACvuông cân tại A
Trang 22Xét tam giác A’B’C’ ta có: 2 2 2 2 2 2
Ta có: CC'A B C' ' 'CC'C E' CC E' vuông cân tại C’
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông CC E ta có: '
d AC B C
a b
Chọn C
Câu 20: Hướng dẫn giải chi tiết
Trang 23SH ABCD SH HF SHF vuông tại H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHF ta có:
a HK