1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online tinh khoang cach bang phuong phap the tich co loi giai chi tiet 26693 1560237792

17 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 722,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD.. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB?. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SABA. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SAC?. Tam giác SAC đ

Trang 1

THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (VD): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABC là tam giác vuông ABBC1; AA' 2, M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM và B’C

A 1

7

7

2 7

7

d

Câu 2 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450

Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng

SB và AC

A 10

5

a

5

a

C 10

10

a

Câu 3 (TH): Cho tứ diện ABCD có ADABC, ACAD4; AB3; BC5 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD

A 6

4

12

5

34

Câu 4 (VD): Cho hình chóp S.ABC có 0

60 ; 3; 4; 5

ASBBSCCSASASBSC  Tính khoảng cách

từ C đến mặt phẳng (SAB)?

A d 5 2 B 5 2

3

3

3

d

Câu 5 (TH): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, 0

30

ABC ; SBC là tam giác đều cạnh

a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)?

A     13

;

13

a

;

13

a

d C SAB

C     39

;

13

a

;

13

a

d C SAB

Câu 6 (NB): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, qua trung điểm I của AB dựng đường thẳng (d) vuông

góc với (ABCD) Trên (d) lấy điểm S sao cho 3

2

a

SI  Khoảng cách từ C đến (SAD) là:

A 2

2

a

2

a

2

a

Câu 7 (TH): Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy

BCm ABm ACm Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 73m3 Tính khoảng cách h từ điểm A

đến mặt phẳng (SBC) ?

Trang 2

A 42

5

5

5

Câu 8 (NB): Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3

SAa Biết diện tích tam giác SAB là

2

3 2

a

Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng (SAC)

A 10

5

a

3

a

2

a

3

a

d

Câu 9 (TH): Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa 3; BCa Tam giác

SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng

(SBC) ?

A 15

5

a

3

a

3

a

5

a

h

Câu 10 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

0

120

BAD , M là trung điểm của BC và 0

45

SMA Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng SBC

A da 3 B 3

2

a

4

a

2

a

d

Câu 11 (VD): Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, G là trọng tâm của tứ diện ABCD Tính theo a khoảng cách d từ G đến các mặt của tứ diện

9

a

6

a

3

a

12

a

Câu 12 (NB): Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3

a Tính chiều cao h của hình

chóp đã cho?

A 3

6

a

2

a

3

a

Câu 13 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

3

a

Tính khoảng cách h

từ A đến mặt phẳng (SBE) theo a

A 3

3

a

3

a

3

a

3

a

h

Câu 14 (NB): Cho hình chóp S.ABC có thể tích V8 M, N là hai điểm sao cho SM 3MC SB; 3SN

diện tích tam giác AMN bằng 2 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (AMN)

A 9

2

2

Trang 3

Câu 15 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B

ABBCa ADa Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC)

A 4 3

3

a

5

a

3

a

Câu 16 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của SD Biết

rằng khối chóp S.ABCD có thể tích là a3 và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng cách d

từ điểm S đễn mặt phẳng (MAC)

2

a

4

a

3

a

dD da 3

Câu 17 (NB): Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích

3

3a Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho?

A

3

a

Câu 18 (TH): Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB3 ;a AC5a và cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp bằng 6a3 Tính khoảng cách từ đỉnh B đến mặt phẳng (SAD)

A 3 5

5

a

2

a

10

a

6

a

Câu 19 (VD): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, AB BC a  , cạnh bên

AAa Gọi M là trung điểm của BC Tính theo a khoảng cách giữa AM và B’C

A 2

2

a

2

a

7

a

6

a

Câu 20 (VD): Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có 0

ACa BCa ACB Cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Mặt phẳng A BC'   ABC Điểm HBC BC; 3BH và mặt phẳng A AH'   ABC

Tính theo a khoảng cách từ B đến A AC' 

A 3 3

4 a B

3 4

a

4

a

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 D 12 D 13 D 14 D 15 A 16 D 17 C 18 A 19 C 20 A

Câu 1:

Phương pháp:

+) Gọi N là trung điểm của BB’, đưa bài toán về tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng

AMN/ / 'B C d AM B C ; '  d B C AMN ' ;   d C AMN ;  

+)     3

AMN

V

d C AMN

S

Cách giải:

Gọi N là trung điểm của BB’ MN/ / 'B C

AMN/ / 'B C d AM B C ; '  d B C AMN ' ;   d C AMN ;  

Tam giác vuông ABC có ABBC  1 ABC vuông cân tại B

1

2

Xét tam giác vuông ABN có:

2

1

     

8

AMN

S p p a p b p c

SAB MC  VNB S  

2 3

8

NAMC

AMN

V

S

Chọn A

Câu 2:

Phương pháp:

Trang 5

+) Kẻ BE/ /AC E CD  AC/ /SBEd AC SB ; d AC SBE ;  d A SBE ;  

+)     3 .

; S ABE

SBE

V

d A SBE

S

Cách giải:

Kẻ BE/ /AC E CD

AC SBE d AC SB d AC SBE d A SBE

Dễ thấy ABEC là hình bình hành BEACa 2

SC ABCDSC ACSCA  SAC vuông cân tại A

2

Xét tam giác vuông SAB có: 2 2 2 2

SBSAABaaa

AEADDEaaa Xét tam giác vuông SAE có: 2 2 2 2

SESAAEaaa

2

SBE

ABE

2 3

2

S ABE ABE

a a

3

.

2 3

2

S ABE

S ABE SBE

SBE

a

V S d A SBE d A SBE

Chọn A

Câu 3:

Phương pháp:

BCD

V

d A BCD

S

Cách giải:

Trang 6

Ta có:     3

BCD

V

d A BCD

S

Dễ thấy ABC vuông tại A (định lí Pytago đảo)

ABCD

Kẻ AEBC ta có: BCSAEBCSE

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC có:

AB AC

AE

BC

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông DAE có: 2 2 4 34

5

DEDAAE

1 1 4 34

.5 2 34

DBC

;

Chọn C

Câu 4:

Phương pháp:

+) Gọi B'SB C; 'SC sao cho SASB'SC'3 Tính V S AB C. ' ' từ đó tính V S ABC.

+)     3 .

; S ABC

SAB

V

d C SAB

S

Cách giải:

Gọi B'SB C; 'SC sao cho SASB'SC'3

    là các tam giác đều cạnh 3

      đều cạnh 3

Gọi O là trọng tâm tam giác đều AB’C’ SOAB C' '  Ta có:

2 3 3

3

3 2

AO 

Xét tam giác vuông SOA có: 2 2 2

3 3 6

SOSAAO   

2

6

Trang 7

Ta có: ' '

' '

S AB C

S ABC S AB C

S ABC

Lại có 1 sin 1.3.4 3 3 3

SAB

SSA SB ASB 

Vậy     3 . 3.5 2 5 6

;

3

3 3

S ABC SAB

V

d C SAB

S

Chọn D

Câu 5:

Phương pháp:

; S ABC

SAB

V

d C SAB

S

Cách giải:

Gọi H là trung điểm BC SHBCSH ABC và 3

2

a

SH  Xét tam giác vuông ABC có:

.cos 30 ; sin 30

ABBCACBC

2

ABC

a a a

SAB AC

.

S ABC ABC

V SH S

Gọi E là trung điểm của AB ta có: HE là đường trung bình của tam giác ABC HE/ /AC

ABAC gt HEAB

Ta có: AB HE ABSHEAB SE

AB SH

Xét tam giác vuông SHE có:

2 2

4 16 4

a a a

SESHHE   

2

SAB

SSE AB

Trang 8

Vậy    

3

.

2

3

;

13

39 39 16

S ABC SAB

a

d C SAB

Sa

Chọn C

Câu 6:

Phương pháp:

; S ACD

SCD

V

d C SAD

S

Cách giải :

Ta có: AD AB ADSABAD SA SAD

AD SI

Xét tam giác vuông SAI có :

2 2

4 4

a a

SASIAI   a

2

SAD

a

Ta có :

3 2

C SAD S ACD S ABCD ABCD

Vậy    

3

.

2

3

;

2 2

S ACD SCD

a

d C SAD

a

S

Chọn B

Câu 7:

Phương pháp:

; S ABC

SBC

V

d A SBC

S

Cách giải:

Trang 9

Nửa chu vi tam giác ABC là 9 10 17  

18 2

36

ABC

ABC ABC

S

BC

.

3

SABC

S ABC ABC

ABC

V

S

Xét tam giác vuông SAE có : 2 2 14545

12

SESAAE

Ta có : BC AE BCSAEBC SE

BC SA

1 1 14545 3 14545

SBC

S SE BC

3 14545 8

S ABC SBC

V

S

Chọn D

Câu 8:

Phương pháp:

; S ABC

SAC

V

d B SAC

S

Cách giải:

2

2

ABC ABC

SA a

ABCD là hình vuông cạnh a

2

SAC

a

Ta có :

3 2

3

S ABC

a

Vậy    

3

.

2

3

;

2 6 2

S ABC SAC

a

d B SAC

Chọn C

Câu 9:

Trang 10

Phương pháp:

; S ABC

SBC

V

d A SBC

S

Cách giải:

Gọi H là trung điểm của AC SHACSH ABC

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuong ABC có :

2

ACABBCa

SAC

2

a

aSH  a

3

S ABC ABC

a

Gọi E là trung điểm của BC ta có HE là đường trung bình của tam

giác ABC HE/ /AB và 1 3

a

HEAB

Mà ABBCHEBC Ta có: BC HE BCSHEBC SE

BC SH

Xét tam giác vuông SHE có:

2

3

a a

SESHHEa  

2

SBC

Vậy    

3

.

2

3

;

5 15

4

S ABC SBC

a

d A SBC

Chọn D

Câu 10:

Phương pháp:

; S BCD

SBC

V

d D SBC

S

Cách giải:

Trang 11

Ta có: 0 0

BAD ABC   ABC đều cạnh a AMBC

2

a

AM

Ta có : BC AM BCSAMBC SM

BC SA

Tam giác vuông SAM có 0

45

SMA  SAM vuông cân tại A 3

2 6 2

2

a

a



 



2

SBC

Ta có:

ABC ABCD

Vậy    

3

.

2

3

;

4 6 4

S BCD SBC

a

d D SBC

Chọn C

Câu 11:

Phương pháp:

ABC

V

d G ABC

S

Cách giải :

G là trọng tâm tứ diện đều ABCD

d G ABC d G ACD d G ABD d G BCD

ABCD là tứ diện đều

ABC ACD ABD BCD G ABC G ACD G ABD G BCD

.

1

4

G ABC ABCD

Ta sử dụng công thức nhanh : Thể tích của tứ diện đều cạnh a là

3

2

12

ABCD

a

Trang 12

3 3

4 12 48

G ABC

V

Vậy    

3

2

2 3

;

12 3

4

GABC ABC

a

d G ABC

Chọn D

Câu 12:

Phương pháp:

3

day

V

h

S

Cách giải:

Tam giác đáy là tam giác đều cạnh 2a  2

2

3 4

day

a

Vậy chiều cao của hình chóp là

3 2

3 3

day

Chọn D

Câu 13:

Phương pháp:

SBE

V

d A SBE

S

Cách giải:

Gọi F là trung điểm của BC, do ABCD là hình vuông ta dễ dàng chứng

minh được AFBE

Xét tam giác vuông ABF có:

2

4 2

a a

AFABBFa  

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABF có:

2 2

2

Ta có:

3

2

3 S ABCD

ABCD

Trang 13

Xét tam giác vuông SAM có:

2

SMSAAMa  

Xét tam giác vuông BCF có:

2

4 2

a a

BEBCCEa  

SBE

BE SA

.

a

3

;

3 3 4

SABE SBE

a

d A SBE

a S

Chọn D

Câu 14:

Phương pháp:

AMN

V

d S AMN

S

Cách giải:

Ta có : .

.

S AMN

S AMN S ABC

S ACB

2

S AMN AMN

V

d S AMN

S

Chọn D.

Câu 15:

Phương pháp:

SAC

V

d D SAC

S

Cách giải:

Trang 14

Gọi H là trung điểm của AB SHABSH ABCD và

2

a

SH  (trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)

ACD

3 2

S ACD ACD

Kẻ HEAC E AC ta có :

2

SAC

AC HE

AC SHE AC SE S SE AC

AC SH

Dễ dàng chứng minh được AHE ACB g g  HE AH

2 2

2 2

2 2

2

2

SAC

a

.

2

;

3 3 4

S ACD SAC

d D SAC

Chọn A

Câu 16:

Phương pháp:

MAC

V

d S MAC

S

Cách giải:

Ta có: .

.

S AMC

S AMC S ADC

S ADC

3

S ADC S ABCD SAMC S ABCD

a

Tam giác MAC đều cạnh a

2

3 4

MAC

a S

Vậy    

3

.

2

3

3 4

S AMC MAC

a V

Chọn D

Câu 17:

Phương pháp:

Trang 15

day

V

h

S

Cách giải:

3 2

2

3 3

day

day

Chọn C

Câu 18:

Phương pháp:

SAD

V

d B SAD

S

Cách giải :

3

ABD ABCD S ABD S ABCD

Ta có: AD AB ADSABAD SA SAD

AD SA

.

2 2

3 4 2

3 25 9

S ABCD

ABCD

SB

2

9

2

SAD

a

.

2

;

5

3 5

S ABD SAD

d B SAD

Chọn A

Câu 19:

Phương pháp:

+) Gọi D là trung điểm BB’ ta có : d AM B C ; ' d B C ADM ' ;  d C ADM ;  d B ADM ;  

ADM

V

d AM B C d B ADM

S

Cách giải:

Trang 16

Theo giả thiết ABC vuông cân tại B ' ' ' 2.1 2 2 3

ABC A B C

Gọi D là trung điểm của BB’ ta có:

d AM B Cd B C ADMd C ADMd B ADM

Quan sát khối chóp D.ABM khối chóp này có thể tích là :

3

3 2 2 2 24

D ABM

Ta có :

              

14

AMD

a

Sp p AM p MD p AD p

7

D ABM ADM

d AM B C d B ADM

S

Chọn C

Câu 20:

Phương pháp:

+) Xác định góc giữa cạnh bên và đáy

+) d B A AC ; '  

Cách giải:

Ta có:

'

, khi đó góc giữa

cạnh bên AA’ và mặt đáy (ABC) là A AH' 600

Ta lại có AHCH2CA22CH CA .cos 300 a

Do đo A H'  AHtan 600 a 3

3 0

' ' '

3 3 3 sin 30

ABC A B C

a

3 ' ' ' '

A ABC ABC A B C

a

Trang 17

Ta có:  2  2

cos 60

AH

'

2

A AC

Vậy     '.

'

; '

4

A ABC

A AC

V

S

Chọn A

Ngày đăng: 12/03/2020, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w