1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang Khoang cach

15 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 667 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC... Vậy phân giác ngoài của góc A là đt d... Vị trí của hai điểm đối với 1 đt.. Pt 2 đường phân giác của các gó

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

VỀ DỰ TIẾT HỌC

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ

VỀ DỰ TIẾT HỌC

Trang 2

M M

M(x ; y )

y

x

ax by c+ + =

=

uuuuur

'

M M

+ Xác định điểm M’

Cách giải :

Cách làm này không phức tạp nhưng dài,

nếu các bài tương tự đều làm theo cách

này thì nhàm chán Liệu có công thức nào

tính độ dài đoạn vuông góc đó đơn giản

hơn không?

M '

Nêu cách tính độ dài đoạn vuông góc hạ từ

M xuống ∆ ?

=

' ( '; ')

Giả sử

( xM x ') ( yM y ')

Có công thức nào mà không cần tìm tọa độ của M’ không?

Trang 3

r vtpt n ( ; ) a b

' (1)

M M = k n

uuuuuur r

:ax by c 0

∆ + + =

M(x ;y ) M M

M '(x '; y ')

nr

M M = k n r = k a + b

y

x

' '

− =

M

M

r = ( ; )

k n ka kb

uuuuuur

' '

M M

Chỉ cần biết

k là tính được MM!

Dựa vào đâu để tính k?

M ∈∆ ⇒ a xka + b ykb + = c

+ +

=

+

2 2

ax by c k

a b

Suy ra:

A… Thay k vào (2) là ta có được M’M

2 2

MM

=

+

Khoảng cách

Công thức này

dễ tính mà lại gọn gàng

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

a b

Trang 4

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

+ − −

+

1.1 2.( 2) 7

5

∆ =

( ; )

d M

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

a b

VD1 Cho đường thẳng ∆ có phương trình x + 2y - 7 = 0

và điểm M(1; -2) Tính d M ( ; ) ∆

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Áp dụng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

Khoảng cách từ M đến ∆ :

Trang 5

Áp dụng ∆ = + +

+

2 2

d M

VD2:Tính khoảng cách từ M(1;-2) đến  = − +

1 2

Có áp dụng được công thức tính khoảng cách

ngay không?

∆ qua điểm (-1; 0) và có 1 vtpt ( 1; -2)

Pt ∆: (x+1) - 2y = 0 hay x - 2y +1 = 0

+ − −

+ −

(1 1) 2.( 2) 6 ( ; )

5

1 ( 2)

d M

Tương tự: với N(-1; 1) và P(3; 2) thì:

− + −

+ −

( 1 1) 2.1

1 ( 2)

∆ =

( ; )

d N

+ −

= + −

(3 1) 2.2

0

1 ( 2)

= 2 = 2

5 5

?

∆ =

( ; )

Trang 6

N

N’

N

M

∆ ∆

M’

M’

M, N cùng phía hay khác phía đối với ∆ ?

'

M M = kn

uuuuuur r

' '

N N = k n

uuuuur r

? Có nhận xét gì về vị trí của M, N đối với ∆ khi:

+ k và k’ cùng dấu?

+ k và k’ khác dấu?

M, N cùng phía đối với ∆

2 2

k

a b

+ +

=

+

2 2

ax by c k

a b

+ +

=

+

M, N khác phía đối với ∆

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng

Trang 7

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

a b

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

•Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

•Khoảng cách từ M đến ∆ :

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

Trang 8

+ +

∆ =

+

( ; ) axM byM c

d M

a b

Cho M(1;-2), N(-1; 1) và P(3; 2) và  = − +

1 2

y t

+ − −

∆ = = =

+ −

(1 1) 2.( 2) 6 6 ( ; )

5 5

1 ( 2)

d M

+ −

+ −

2 2

(3 1) 2.2 ( ; ) 0

1 ( 2)

d P

•M, N cùng phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

+ −

2 2

( 1 1) 2.1 2 2 ( ; )

1 ( 2)

d N

Đường thẳng

∆ cắt cạnh nào của tam giác MNP ?

Trang 9

∆1: a1x+b1y+c1=0

∆2: a2x+b2y+c2=0

Viết công thức tính khoảng cách từ M

đến ∆1, ∆2?

M(x; y)

1 1

∆ =

+

a x b y c

d M

2 2

∆ =

+

a x b y c

d M

a x b y c a x b y c

=

0

a x b y c a x b y c

Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo

bởi hai đường thẳng cắt nhau

Hãy so sánh khoảng cách từ điểm M đến 2 đt ∆1, ∆2 khi M nằm trên đường phân giác của góc tạo bởi 2 đt trên?

Trang 10

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

+ +

∆ =

+

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

a b

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

•Vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng:

Cho đt ∆ : ax + by + c = 0 và điểm M(xM; yM).

•Khoảng cách từ M đến ∆ :

•M, N cùng phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆ ⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

•Pt 2 đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau:

0

a x b y c a x b y c

Trang 11

Ví dụ:

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2) Đường phân giác ngoài của góc A là:

c) 2x +y +6 = 0

d) 2x + y - 8 =0

Trang 12

Ví dụ:

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2) Đường phân giác ngoài của góc A là:

c) 2x +y +6 = 0

d) 2x + y - 8 =0

- Hai đường thẳng b) và c) không đi qua điểm A:loại b), c)

- B, C khác phía đối với đt a): loại a)

Vậy phân giác ngoài của góc A là đt d)

Trang 13

Củng cố:

+ +

∆ =

+

2 2

d M

a b

•M, N cùng phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) > 0

•M, N khác phía đối với ∆

⇔ (axM + byM + c)(axN + byN + c) < 0

a x b y c a x b y c

1 Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đt.

2 Vị trí của hai điểm đối với 1 đt.

3 Pt 2 đường phân giác của các

góc tạo bởi 2 đt cắt nhau.

1 Học thuộc 3 nội dung.

2 Hoàn thành các hoạt động:

1 2 và ví dụ của SGK

3 Bài tập về nhà:

Bài tập: 17, 18, 19

SGK trang 90

Trang 14

CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,

CÁC EM HỌC TỐT

Trang 15

Ví dụ:

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(4; 8), C(13; 2) Đường phân giác ngoài của góc A là:

c) 2x +y +6 = 0

d) 2x + y - 8 =0

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w