ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU BẰNG PHƯƠNG PHÁP DỰNG MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – TÍNH KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU BẰNG
PHƯƠNG PHÁP DỰNG MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bênSAABCD và SAa Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD là:
Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết AD2AB2BC2a ,
SA vuông góc với đáy ABCD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD là:
Câu 5 Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABEF không cùng thuộc một mặt phẳng và ABa AD, AFa 2
AC vuông góc với BF Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BF là:
Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB
và AD, H là giao điểm của CN và DM, SH ABCD SH; 2a Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và
Trang 2Câu 12 Cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc Khoảng
cách giữa hai đường thẳng BC và SA là:
Câu 13 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD a và khoảng cách từ
D đến BC là a Gọi H là trung điểm của BC và I là trung điểm của AH Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD
Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SAB là tam giác đều, SCD là tam giác
vuông cân đỉnh S Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SI và BC là:
Câu 15 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a
và mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là:
Trang 3Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SAB là tam giác đều, SCD là tam giác
vuông cân đỉnh S Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD; SH là đường cao của tam giác SIJ Khoảng cách giữa hai đường thẳng SH và AC là:
Trang 4Câu 1 Hướng dẫn giải chi tiết
là đoạn vuông góc chung của SB và ADd SB AD ; AH
Vì SAABCDSA AB SABvuông tại A 1 2 12 12 12 12 22 2
2
a AH
Trang 563
a
a
a OH
Câu 3 Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi E là trung điểm của CD
Vì tam giác ACD và tam giác BCD đều nên AECD BE; CDCDABE
Trang 6Suy ra AC là đoạn vuông góc chung của SA và CD d SA CD ; AC
Tam giác ABC vuông tại B 2 2
Trang 7 là đường vuông góc chung của AC và BFd AC BF ; HK
Áp dụng hệ tức lượng trong tam giác vuông ABF ta có:
2 2
a AH
32
Trang 9 HK là đường vuông góc chung của DM và SCd DM SC ; HK
Xét tam giác vuông CDN có:
Trang 10Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD
Theo định lý đường trung tuyến ta có:
cân tại M và có trung tuyến MNMN CD
Tương tự ta chứng minh được MN AB
Câu 9 Hướng dẫn giải chi tiết
Vì SA SB SC nên hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCSH ABCD
Vì tam giác ABC cân tại B nên HBD
Trang 11Trong tam giác vuông SBD ta có: 2 2
Câu 10: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi H là trung điểm của AD suy ra SH AD Mà (SAD) vuông góc với đáy (ABCD) theo giao tuyến AD nên
SH ABCD
Vì H là trung điểm của AD suy ra tứ giác ABCH là hình vuông
Hơn nữa BC HD a suy ra BCDH là hình bình hành nên CD/ /BH
MI IA
Trang 12Câu 11: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi E là trung điểm của BC ta có: NE/ /BB'NEABCD
AI AM AD a a a
Trang 132
a a
IK
a AN
Câu 13: Hướng dẫn giải chi tiết
Trang 14Vì tam giác ABC đều nên AHBC Lại có: ADBC gt BCADH
Trong (ADH) kẻ HK AD 1
Ta có: BC ADHHKHK BC 2
Từ (1) và (2) suy ra HK là đoạn vuông góc chung của AD và BC
Ta có: BC ADHBCDHDH a AD DAH cân tại D
Trang 15Vì tam giác SAB đều cạnh a nên 3
Vì tam giác SCD vuông cân tại S SJ BC
Suy ra SJ là đoạn vuông góc chung của SI và BC
Câu 15: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi D là trung điểm của BC Vì tam giác SBC đều nên SDBC
Ta có:
Trang 16Trong (SAD) kẻ DH SA 1 ta có: BCSADDHDH BC 2
Từ (1) và (2) suy ra DH là đoạn vuông góc chung của SA và BC d SA BC ; DH
Tam giác ABC vuông cân tại A nên 1
a
AD BC ( định lí đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Tam giác SBC đều nên 3
Câu 16: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi Q là trung điểm của CD; E BM AQ
Ta có: ABM DAQ c g c ABM DAQ (2 góc tương ứng)
ABM AMB DAQAMB AEM AQBM
Trang 17AE AB AM a a a Xét tam giác vuông AQD có:
Câu 17: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi I và I’ lần lượt là trung điểm của BC và B’C’ ta có:
Trang 18Tam giác ABC và A’B’C’ đều nên AI BC A I; ' 'B C' '
Suy ra DE là đoạn vuông góc chung của A’B và B’C’d A B B C ' ; ' 'DEI H'
Vì tam giác ABC đều nên ' ' 3
Câu 18: Hướng dẫn giải chi tiết
Ta có: SAB đều nên SI AB (trung tuyến đồng thời là đường cao trong tam giác cân)
Trang 19SH SI SJ a a a
2 2 2
Trang 20Tam giác SBC vuông cân tại SSM BC 1 (trung tuyến đồng thời là đường cao)
Tam giác SAB có: 0
SASBa ASB SAB đều ABSASBa Tương tự tam giác SAC đều ACSASCa
Tam giác SBC vuông cân tại SBCSB 2a 2
Xét tam giác ABC ta có: 2 2 2 2 2 2
Từ (3) và (4) suy ra MH là đoạn vuông góc chung của SA và BCd SA BC ; MH
Ta có: SM là trung tuyến trong tam giác vuông SBC 1 2
Trang 21Chọn A
Câu 20: Hướng dẫn giải chi tiết
Gọi AB; BF là các đường cao trong tam giác ABC; H AEBFHlà trực tâm tam giác ABC
Suy ra HE là đoạn vuông góc chung của HK và BCd HK BC ; HE
Ta có: ADDBC ADDB ABD vuông tại D 2 2
Trang 22a a