1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)

31 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Chính Tả Phần Thưởng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Giảng Dạy
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 72,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: - Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng và làm bài tập - Học thêm 10 chữ cái tiếp theo Phát triển các hoạt động  Hoạt động 1: Tìm hiểu

Trang 1

Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

Chính Tả

PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU

- Hs chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn: cuối năm, tặng, đặc biệt.

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng

-Điền đúng và học thuộc 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y theo tên chữ học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép

- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập 2,3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 ỔN ĐỊNH LỚP : Hs hát bài : “lý cây xanh”

2 Bài cu õ Ngày hôm qua đâu rồi?

- 2 HS lên bảng

- GV đọc cho HS viết: nhẫn nại, lo lắng

- GV nhận xét cho điểm

- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã học.

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm

tắt nội dung bài phần thưởng và làm bài

tập

- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Hỏi đáp

- GV viết đoạn tóm tắt lên bảng.

- GV hướng dẫn HS nhận xét

- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết ntn?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- GV hướng dẫn HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV chấm sơ bộ – nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Mục tiêu: Thuộc toàn bộ bảng chữ cái (29

Hs hát

- Bài: Phần thưởng

- 2 câu

- Dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô

- Cuối năm, tặng, đặc biệt

- HS viết vở – chữa lỗi

Trang 2

Phương pháp: Luyện tập

- Bài 1: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng.

- GV sửa lời phát âm cho HS

- Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự

đã học

- Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

- Nêu yêu cầu bài

- GV sửa lại cho đúng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GV xóa những chữ ở cột 2

- GV xóa chữ viết ở cột 3

- GV xóa bảng

- Đối với học sinh trung bình yếu chỉ cần

hoàn thành bài tập, về nhà các em học

thuộc sau

4 Củng cố – Dặn do ø

- GVcho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả

với g/gh

- Đọc lại tên 10 chữ cái

- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui

- 2 HS lên bảng điền

- lớp nhận xét và viết vào vở

- HS nêu miệng làm vở

- Trò chơi gắn chữ cái vào bảng phụ

- HS nêu

- Vài HS điền trên bảng lớp, HS nhận xét

- Lớp viết vào vở

- HS viết lại

- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái.

- HS đọc thuộc lòng

- g đi với: a, o, ô, u, ư,

- gh đi với: i, e, ê

- HS đọc

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Chính Tả

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nghe – viết chính xác đoạn cuối bài: Làm việc thật là vui

- Biết cách trình bày.

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- GV đọc cho HS ghi: cố gắng, gắn bó, gắng sức

- Lớp và GV nhận xét

- 2 HS viết thứ tự bảng chữ cái

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Cách trình bày bài thơ

- Tập dùng bảng chữ cái để xếp tên các bạn.

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết

Phương pháp: Đàm thoại

- GV đọc bài

- Đoạn này có mấy câu?

- Bé làm những việc gì?

- Bé thấy làm việc ntn?

- GV cho HS viết lại những từ dễ sai

- GV đọc bài

- GV theo dõi uốn nắn

- GV chấm sơ bộ

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Phương pháp: Luyện tập

- Hoạt động cá nhân

- HS viết bảng con

- HS viết vở

- HS sửa bài

Trang 4

- GV cho HS thi tìm tiếng tiếp sức theo tổ

GV tổng kết, chốt các tiếng đúng

Bài 3:

- Sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái

- Học sinh thảo luận nhóm 2 và xếp tên

4 Củng cố – Dặn do ø

- Ghi nhớ qui tắc chính tả g – gh

- Chuẩn bị:Bạn của Nai Nhỏ

- Trò chơi thi tìm các tiếng bắt đầu bằng g – gh

- - HS nêu

- Lớp nhận xét

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc

- HS: Vở bài tập.

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ Học tập, sinh hoạt đúng giờ

- 3 HS đọc ghi nhớ

- Trong học tập, sinh hoạt điều làm đúng giờ có lợi

ntn?

- GV nhận xét.

3 Bài mới

- Hoạt động 1 : thảo luận lớp.

Phát bìa màu cho hs.

Nói quy định chọn màu: đỏ là tán thành,xanh là không tán

thành,trắng là không biết.

Đọc từng ý kiến:

a- trẻ em không cần học tập sinh hoạt đúng giờ

b- học tập đúng giờ giúp em học mau tiến bộ.

c- Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi.

d- Sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ

Qua từng ý kiến gv nhận xét và kết luận.

- Ý kiến a sai vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ,đến

kết qủa học tập của mìnhvà bạn bè,bố mẹ thầy cô lo

lắng.

- Ý kiến c sai như vậy không tập trung chú ý thì kết qủa

học tập sẽ thấp mất nhiều thời gian.Vừa học vừa chơi là

thói quen xấu.

- Hỏi học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì?

- Kết luận :Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho sức

- Hát

- HS nêu

Hs nhắc lại tựa bài

Nhận bìa và chú ý lắng nghe

Sau mỗi ý kiến,hs chọn và giơ lên

1 trong 3 màu để biểu thị thái độ của mình.một số em gỉai thích lý

do theo yc của gv.

Hs từng nhóm thảo luận và ghi

Trang 6

khoẻ và việc học của bản thân em.

Hoạt động 2 : hành động cần làm.

Chia lớp thành 4 nhóm

- nhóm 1 tự ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

- nhóm 2 tự ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

- nhóm 3ghi những việc cần lãm để học tập đúng giờ

- nhóm 4 ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ.

Kết luận : Việc học tập sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học

đạt kết qủa hơn,thoải mái.Vì vậy học tập và sinh hoạt đúng

giờ là việc làm cần thiết.

Hoạt động 3 : thảo luận nhóm.

2 bạn trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình đã hợp lí

chưa? Cách thực hiện như thế nào ? có làm đủ các việc đề ra

chưa?

Hướng dẫn :Các em tự theo dõi việc thực hiện thời gian biểu

ở nhà.

Kết luận : thời gian biểu nên phù hợp với điều kiện của từng

em,việc thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp các em làm

việc,học tập có kết qủa và đảm bảo sức khoẻ.

Kết luận chung : các em cần học tập sinh hoạt đúng giờ để

đảm bảo sức khoẻ tốt và học tập tốt hơn

4 Củng cố – Dặn do ø

- Xem lại bài và thực hiện theo thời gian biểu

- Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa lỗi.

vào phiếu.

Từng nhóm 1,3 và 2,4 lên trình bày ý kiến.

Cả lớp cùng xem xét đánh giá bổ sung

Các nhóm hs làm việc

1 số hs trình bày thời gian biểu trước lớp

Hs đọc câu Giờ nào việc nấy Việc hôm nay chớ để ngày mai.

- HS nhận xét về mức độ hợp lý của thời gian biểu.

- 1 số cặp HS trình bày trước lớp về kết quả thảo luận.

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp tranh luận

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

KỂ CHUYỆN

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Dựa vào trí nhớ và tranh, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung

bài học “Phần thưởng”

2. Kỹ năng: Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ Có công mài sắt có ngày nên kim

- Tiết trước, các em học kể lại chuyện gì?

- Câu chuyện này khuyên ta điều gì?

- 3 HS lên bảng, lần lượt từng em tiếp nhau

kể lại hoàn chỉnh câu chuyện.

- GV nhận xét – cho điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu: Hôm nay, chúng em sẽ học kể từng

đoạn sau đó là toàn bộ câu chuyện “Phần thưởng”

mà các em đã học trong 2 tiết tập đọc trước.

Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện.

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS

kể theo câu hỏi gợi ý.

Kể theo tranh 1

- Na là 1 cô bé ntn?

- Trong tranh này, Na đang làm gì?

- Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các

bạn

- Na còn băn khoăn điều gì?

- Chốt: Na tốt bụng giúp đỡ bạn bè.

- Na đưa cho Minh nửa cục tẩy

- Na gọt bút chì giúp Lan, bẻ cho Minh nửa cục tẩy, chia bánh cho Hùng, nhiều lần trực nhật giúp các bạn bị mệt.

- Học chưa giỏi

- Lớp nhận xét

Trang 8

- Cuối nămhọc các bạn bàn tán về chuyện gì?

Na làm gì?

- Trong tranh 2 các bạn Na đang thì thầm bàn

nhau chuyện gì?

- Tranh 3 kể chuyện gì?

- Chốt: Các bạn có sáng kiến tặng Na 1 phần

thưởng

- Thầy nhận xét

Kể theo tranh 4

- Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn ra

ntn?

- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?

- Khi Na được phần thưởng, Na, các bạn và

mẹ vui mừng ntn?

- Chốt: Na cảm động trước tình cảm của các

bạn.

- GV nhận xét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu

chuyện.

Phương pháp: Luyện tập

- GV tổ chức cho HS kể theo từng

nhóm( HỌC SINH khá giỏi kể toàn bộ câu

chuyện)

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Về kể lại câu chuyện cho người thân.

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ

- Cả lớp bàn tán về điểm và phần thưởng Na chỉ lặng im nghe, vì biết mình chưa giỏi môn nào

- Các bạn HS đang tụ tập ở 1 góc sân bàn nhau đề nghị cô giáo tặng riên cho Na 1 phần thưởng

vì lòng tốt.

- Cô giáo khen sáng kiến của các bạn rất tuyệt.

- Lớp nhận xét

- Từng HS bước lên bục nhận phần thưởng.

- Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng

- Cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy Tưởng rằng nghe nhầm, đỏ bừng mặt Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

- Lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm.

- HS kể theo nhóm, đại diện nhóm lên thi kể chuyện

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

-

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố hiểu biết về từ và câu có liên quan đến học tập

2 Kỹ năng:

- Làm quen với câu hỏi, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để có câu mới.

- Biết dùng dấu chấm hỏi và trả lời câu hỏi

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ

GV cho HS thi đua tìm từ chỉ :

- Hoạt động của học sinh

- Chỉ đồ dùng của học sinh

- Chỉ tính nết của học sinh

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Gv nêu mục đích,yêu cầu

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2

Phương pháp: Thực hành

- Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học

hành, tập đọc)

- Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư øtìm được

- Đặt câu với từ tìm được ở bài 1

- Với mỗi từ đăït 1 câu GV cho HS trao đổi

theo nhóm, các nhóm thi đua theo cách tiếp

sức GV chọn nhóm trọng tài gồm 3 HS Sau

mỗi HS đọc xong 1 câu, các trọng tài cùng

- Hát

- Học sinh nêu

-HS nêu miệng -HS đọc yêu cầu

-Hoạt động nhóm -4 HS trong nhóm đứng lên lần lượt đọc câu mình đã đặt :

Trang 10

đồng thanh nhận xét : đúng / sai GV đếm số

lượng câu Nhóm nào đăït được đúng tất cả

các câu, lại đăït nhiều câu hơn, nhanh hơn là

thắng.

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3,4

Phương pháp: Luyện tập

Bài 3 :

- Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các

em sắp xếp lại tạo câu mới

Bài 4 :

- GV ghi các câu lên bảng phụ

- GVhướng dẫn học sinh nắm yêu cầu

- Ví dụ : Tên em là gì ?

- Em tên là Văn Ngọc

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø

- Câu hỏi dùng làm gì ?

- Cuối câu hỏi đăït dấu gì ?

- Có thể đảo vị trí các từ trong câu được

không?

- Chuẩn bị : Từ chỉ sự vật, Câu kiểu: ai là gì?

* Em học hành chăm chỉ

* Em thích môn tập đọc

- Đánh dấu chấm hỏi vào câu

- 3 HS lên bảng làm Lớp viết vào vở, câu trả lời viết ở dòng dưới câu hỏi Cuối câu đăït dấu chấm

- Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗi câu thành 1 câu mới.

- 1 hs làm mẫu :

* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

- Lớp làm miệng

- Câu hỏi dùng để hỏi

- Đặt dấu hỏi

- Được, nó sẽ tạo thành 1 câu mới.

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

-

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

TẬP ĐỌC

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Hiểu nội dung của bài:

- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt

- Đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện.

- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người

2 Kỹ năng:

Đọc đúng:

- Từ có vần khó: uên

- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ.

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

1 Khởi động

2 Bài cu õ Ngày hôm qua đâu rồi?

- GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ TLCH

- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

- Kết quả học tập của em ngày hôm qua được

in ở đâu?

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

Phương pháp: Phân tích, giảng giải

Trang 12

- Gv yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu và

tìm các từ ngữ khó đọc

- Gv hướng dẫn hs luyện đọc các từ khó đocï(cá

nhân, đồng thanh)

LUYỆN ĐỌC ĐOẠN

- GV yêu cầu hs chia đoạn

* Đoạn 1: Na là một……học chưa giỏi

- Luyện đọc câu: GV uốn nắn cách phát âm, tư

thế đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và

cách đọc với giọng thích hợp.

* Đoạn 2: Cuối năm học……rất hay.

- Nêu các từ khó hiểu.

- Luyện đọc câu

- GV nhận xét

* Đoạn 3:ngày tổng kết… mắt đỏ hoe

- Nêu các từ khó hiểu.

- Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn:

- GV chia nhóm 3, yêu cầu hs luyện đọc trong

nhóm

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm làm việc

Hoạt động 2Thi đọc

- Các nhóm thi đọc

- GV hướng dẫn học sinh nhận xét

(tiết 2)

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Phân tích,đàm thoại

- Treo tranh

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

- Chốt: GVgiúp HS nhận ra và đưa ra nhận

xét khái quát.

- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn

bạc là gì?

GV yêu cầu HS đọc đoạn 3

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được

thưởng không?(học sinh giỏi, khá trả lời)

- Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui

sáng kiến

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

Đoạn 1:Na là một……học chưa giỏi Đoạn 2: Cuối năm học……rất hay Đoạn 3:Ngày tổng kết… mắt đỏ hoe

Na chỉ buồn là/ dù đã rất cố gắng học/ em vẫn xếp hạng thấp trong lớp.

- Bí mật, sáng kiến(SGK)

- Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp/ túm tụm ở một góc sân bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.

Trang 13

mừng ntn?

Hoạt động 2: Luyện đọc lại

Phương pháp: Thực hành

- Giọng điệu.

+ 2 câu đầu: Giọng thong thả

+ Lời cô giáo: Hào hứng, trìu mến.

+ 4 câu cuối: Cảm động

- GV đọc mẫu cả đoạn.

- Lưu ý về giọng điệu.

- GV uốn nắn cách đọc cho HS.

4 Củng cố – Dặn do ø

- 1 HS đọc toàn bài.

+ Em học điều gì ở bạn Na?

+ Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn

có tác dụng gì?

- Luyện đọc thêm

Chuẩn bị: Làm việc thật là vui

tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt.

- Từng HS đọc

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người.

- Trao phần thưởng cho Thu

- Biểu dương người tốt và khuyến khích HS làm điều tốt

Rút kinh nghiệm:

Trang 14

-Thứ ………, ngày……… tháng……… năm ………

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

TẬP ĐỌC

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Hiễu nội dung bài

- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới

- Biết được lợi ích của mỗi vật, mỗi con vật.

- Nắm được ý của bài Làm việc mang lại niềm vui (lao động là hạnh phúc)

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn cả bài

- Từ ngữ

+ Các từ có vần khó: oanh, oet

+ Các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ: tích tắc, sắc xuân, nhặt rau, bận rộn + Các từ mới

- Câu: Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ Phần thưởng

- 3 HS đọc 3 đoạn + TLCH

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp: Phân tích giảng giải

Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng

- Nêu những từ ngữ cần luyện đọc

- Nêu những từ ngữ khó hiểu

- Đặt câu với từ tưng bừng

- Lễ khai giảng tưng bừng

- Ngày mùa làng xóm tưng bừng như ngày hội.

Trang 15

Đoạn 2: Đoạn còn lại

- Các từ ngữ cần luyện đọc

- Các từ ngữ khó hiểu

- Đặt câu với từ “nhộn nhịp”

- Luyện đọc câu.

- GV lưu ý ngắt câu dài

- Luyện đọc đoạn

- GV tổ chức cho HS từng nhóm đọc và trao đổi với

nhau về cách đọc

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìmhiểu bài

- BÀi đọc nhắc đếnncác con vật nào?

- Các con vật này làm gì?

- Bài đọc nhắc đến các đồ vật và cây cối gì? Chúng

làm việc gì?

- Hãy kể thêm những con, những vật có ích mà em

biết.

- Em thấy cha mẹ và những người xung quanh biết

làm việc gì?

- Bé làm những việc gì?

- Câu nào trong bài cho biết bé thấy làm việc rất vui?

- Hằng ngày em làm những việc gì?

- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?

- Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng( học sinh giỏi thực

hiện)

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

Mục tiêu:Đọc tốt bài tập đọc

Phương pháp: Thực hành

- GV đọc mẫu lưu ý giọng điệu chung vui, hào hứng.

- GV uốn nắn sửa chữa.

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ

- Quét nhà, bận rộn, nhộn nhịp

- HS đặt câu

- Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày xuân thêm tưng bừng.

- HS đọc

- Từng nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

- HS tự nêu

- HS trao đổi và nêu suy nghĩ.

- HS đọc

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép      - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập 2,3. - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập 2,3 (Trang 1)
- Củng cố qui tắc chính tả về gh/ h. Thuộc bảng chữ cái. Bước đầu sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái. - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
ng cố qui tắc chính tả về gh/ h. Thuộc bảng chữ cái. Bước đầu sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái (Trang 3)
- GV: Các phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
c phục trang cho hình ảnh và trống.Phiếu giao việc (Trang 5)
- 3 HS lên bảng, lần lượt từng em tiếp nhau kể lại hoàn chỉnh câu chuyện. - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
3 HS lên bảng, lần lượt từng em tiếp nhau kể lại hoàn chỉnh câu chuyện (Trang 7)
- GV:Bảng phụ, bảng cài - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
Bảng ph ụ, bảng cài (Trang 9)
- GV: Tranh, bảng từ - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
ranh bảng từ (Trang 14)
- GV: SGK , Tranh, Bảng phụ - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
ranh Bảng phụ (Trang 16)
- GV: Chữ mẫu Ă, Â. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
h ữ mẫu Ă, Â. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ (Trang 18)
- HS:Vở bài tập, bảng con. III. Các hoạt động - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
b ài tập, bảng con. III. Các hoạt động (Trang 20)
- GV:Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
Bảng ph ụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm (Trang 22)
- HS: SGK , bảng, bút dạ quang III. Các hoạt động - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
b ảng, bút dạ quang III. Các hoạt động (Trang 24)
GV: Các bài tập và mẫu hình - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
c bài tập và mẫu hình (Trang 26)
- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
Bảng ph ụ+ thẻ cái + bút dạ (Trang 28)
- GV: Tranh. Mô hình bộ xương người. Phiếu học tập - ga 2 tuan 2(ca the hoa-ktkn)
ranh. Mô hình bộ xương người. Phiếu học tập (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w