Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Kiểm tra bài cũ - Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài - 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện - HS trả lời - Nhận xét bạn -
Trang 1Tuần 5
(Từ ngày 05 đến ngày 09 tháng 10)
Thứ hai ngày05 tháng 10năm 2009
Chào cờ ( Nội dung của nhà trờng )
?&@
Toán Tieỏt 21 NHAÂN SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ VễÙI SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ (COÙ NHễÙ)
I Muùc tieõu
Giuựp HS :
- Bieỏt thửùc haứnh nhaõn soỏ coự hai chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ (coự nhụự)
- Cuỷng coỏ veà giaỷi baứi toaựn vaứ tỡm soỏ bũ chia chửa bieỏt
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Phaỏn maứu,baỷng phuù
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ (5’)
- Goùi HS ủoùc thuoọc baỷng nhaõn 6
- Goùi HS leõn baỷng laứm baứi 1, 2, 3/26 (VBT)
- Nhaọn xeựt, chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
* Giụựi thieọu baứi
- GV : Baứi hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em bieỏt thửùc
haứnh nhaõn soỏ coự hai chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ (coự
nhụự) Cuỷng coỏ veà giaỷi baứi toaựn vaứ tỡm soỏ bũ chia chửa
bieỏt
* Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón thửùc hieọn pheựp nhaõn soỏ
coự hai chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ (coự nhụự)
*Pheựp nhaõn 26 x 3
- Vieỏt leõn baỷng pheựp nhaõn 26 x 3 - HS ủoùc pheựp nhaõn
- Y/c HS ủaởt pheựp tớnh theo coọt doùc -1 HS leõn baỷng ủaởt tớnh, lụựp ủaởt tớnh vaứo
- Y/c HS suy nghú ủeồ thửùc hieọn pheựp tớnh treõn
- Goùi HS khaự neõu caựch tớnh cuỷa mỡnh Sau ủoự GV 26 - 3 nhaõn 6 baống 18, vieỏt 8 nhụự1
- 3 nhaõn 2 baống 6, 6 theõm1 baống 7, vieỏt 7
Trang 2nhắc lại cho HS cả lớp ghi nhớ x 3
78
- Cho vài HS nêu lại cách nhân
*Phép nhân 54 x 6
- GV ghi phép nhân lên bảng 54 x 6 - Gọi HS đọc
- Y/c HS đặt tính và tính.Sau đó gọi 1 số HS nêu cách
làm GV theo dõi, s ửa sai
54
x 6
324
- Y/c HS tự làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
vào bảng con
- Nhận xét,chữa bài và cho điểm HS - HS làm xong trình bày cách tính của mình
47
x 2
94
Bài 2
- Gọi HS đọc đề toán - Mỗi cuộn vải dài 35 m Hỏi2 cuộn vải
như thế dài bao nhiêu mét ?
- 1 HS làm bảng,HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét,chữa bài và cho điểm HS Tóm tắt
1 tấm : 35 m
2 tấm : m ? Giải:
Số m cả hai tấm vải dài là:
35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m
Trang 3X = 72 X = 92
- Chửừa baứi, goùi HS trỡnh baứy caựch tỡm soỏ bũ chia chửa
bieỏt
* Hoaùt ủoọng 3 : Troứ chụi
- GV cho HS chụi troứ chụi noỏi nhanh pheựp tớnh vụựi keỏt
quaỷ ủuựng
- GV theo doừi nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- 2 ủoọi laứm 2 baứi Thaỷo luaọn nhoựm xong roàicửỷ ủaùi dieọn leõn laứm
- Lụựp theo doừi
* Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ, daởn doứ (5’)
- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ ?
- Chú ý các từ dễ phát âm sai do phơng ngữ : loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời ccs nhân vật ( chú lính nhỏ, viên
t-ớng, thầy giáo )
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài ( nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ,
nghiêm giọng, quả quyết )
- Hiểu cốt truyện và điều câu chuyện muốn nói với em : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
- 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK + HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm đôi
Trang 4- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
- 1 HS đọc lại toàn chuyện + 1HS đọc thành tiếng đoạn 1 lớp đọc thầm
- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên " khi nghe
thầy giáo hỏi ?
- Phản ứng của chú lính nh thế nào khi
nghe lệnh " về thôi ! " của viên tớng ?
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
- Thầy mong HS trong lớp dũng cảm nhận khuyết điểm
- HS trả lời + Cả lớp đọc thầm đoạn 4
- Chú nói nhng nh vậy là hèn, rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng
- Mọi ngời sững nhìn chú, rồi bớc nhanh theo chú nhơ bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dới chân hàng rào lại là ngời lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- HS trả lời
- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn
- HS tự phân vai đọc lại chuyện
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD HS kể chuyện theo tranh
- Tranh 3 : Thầy giáo nói gì với HS ?
Thầy mong điều gì ở các bạn ?
- Tranh 4 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?
Chú lính nhỏ phản ứng ra sao ? Câu
chuyện kết thúc thế nào ?
- HS QS 4 tranh minh hoạ trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện
- 1, 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 5- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
II Đồ dùng dạy học
- Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/27
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
- Y/c HS tự làm bài
- Y/c 3 HS vừa lên bảng nêu cách thực hiện một trong
- Gọi 1 HS đọc y/c của bài - Đặt tính rồi tính
- Khi đặt tính cần chú ý điều gì ? - Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn
vị, chục thẳng hàng chục
- Thực hiện tính từ đâu? - Thực hiện tính từ hàng đơn vị, sau đó đến
hàng chục
- Y/c HS cả lớp làm bài - 3 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
Bài 3
- Gọi 1HS đọc đề bài - Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi 6 ngày có tất cả bao
nhiêu giờ ?
- Y/c HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng, sau đó chữa
bài và cho điểm HS
Tóm tắt
1 ngày: 24 giờ
6 ngày: giờ ?
Giải : Cả 6 ngày có số giờ là :
24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ
Trang 6Baứi 4
- GV cho HS tửù neõu nhieọm vuù phaỷi laứm
- Goùi ủoùc tửứng giụứ, y/c HS sửỷ duùng maởt ủoàng hoà cuỷa
mỡnh ủeồ quay kim ủeỏn ủuựng giụứ ủoự
- HS sửỷ duùng moõ hỡnh ủoàng hoà quay kim ủeỏn giụứ GV y/c
* Hoaùt ủoọng2 : Troứ chụi
- Toồ chửực cho HS thi noỏi nhanh hai pheựp tớnh coự cuứng
keỏt quaỷ
- Chia lụựp thaứnh 4 ủoọi, chụi theo hỡnh thửực tieỏp sửực Moói
pheựp tớnh noỏi ủuựng ủửụùc 5 ủieồm ẹoọi xong ủaàu tieõn ủửụùc
thửụỷng 4 ủieồm, ủoọi xong thửự hai ủửụùc thửụỷng 3 ủieồm,
ủoọi xong thửự ba ủửụùc thửụỷng 2 ủieồm, ủoọi xong cuoỏi
cuứng khoõng ủửụùc ủieồm naứo ẹoọi naứo ủaùt nhieàu ủieồm
nhaỏt laứ ủoọi thaộng cuoọc
- Chia lụựp thaứnh 4 ủoọi, moói ủoọi cửỷ ủaùi dieọn leõnlụựp
- Lụựp theo doừi
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
* Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ, daởn doứ (5’)
- Caực con vửứa hoùc baứi gỡ ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Chính tả ( Nghe - viết )
Ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : n/l
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại,
nâng niu
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
Trang 7- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn dợc viết
hoa ?
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng
những dấu gì ?
+ Viết : quả quyết, vờn trờng, viên tớng,
sững lại, khoát tay
- 6 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng
- Dấu hai chấm, xuống dòng, ghạch đầu dòng
+ HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l/n, en/eng
- 2 HS lên bảng làm,
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 2, 3 HS đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn + Chép vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng.
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 9 HS lên bảng điền 9 chữ và tên chữ
- Nhiều HS nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28 tên chữ đã học.
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà HTL 28 thứ tự 28 tên chữ.
Tự nhiên x hội ã hội
Tieỏt 9: PHOỉNG BEÄNH TIM MAẽCH
I MUẽC TIEÂU
Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
Keồ ủửụùc teõn moọt soỏ beọnh veà tim maùch
Neõu ủửụùc sửù nguy hieồm vaứ nguyeõn nhaõn gaõy ra beọnh thaỏp tim ụỷ treỷ em
Keồ ra moọt soỏ caựch ủeà phoứng beọnh thaỏp tim
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Caực hỡnh trong SGK trang 20, 21
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Trang 81 Khởi động (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 12 VBT Tự nhiên xã hội Tập 1
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (30’)
Hoạt động 1 : ĐỘNG NÃO
Mục tiêu :
Kể được tên một số bệnh về tim mạch
Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS kể tên một số bệnh tim mạch mà các
em biết
- Mỗi HS kể tên một bệnh về tim mạch
- GV ghi tên các bệnh về tim của HS lên bảng
- GV giảng thêm cho HS kiến thức về một số bệnh
tim mạch
- GV giới thiệu bệnh thấp tim : là bệnh thường gặp ở
trẻ em, rất nguy hiểm
Hoạt động 2 : ĐÓNG VAI
Mục tiêu :
Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV ø yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 trong SGK
trang 20 và đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật
trong các hình
- HS quan sát hình 1, 2, 3 trong SGK trang 20 vàđọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật trong cáchình
Bước 2 :
- GV yêu cầu HS thảo luận trong nhóm các câu hỏi
Bước 3 :
- Các nhóm xung phong đóng vai dựa theo các nhân
vật trong các hình 1, 2, 3 trang 20 SGK
- Các nhóm đóng vai
- Yêu cầu các HS khác theo dõi và nhận xét xem
nhóm nào sáng tạo và qua lời thoại nêu bật được sự
nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh thấp tim
- HS theo dõi và nhận xét
Kết luận : - Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lứa tuổi HS thường mắc.
- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim
- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do bị viêm họng, viêm a-mi đan kéo dài hoặc viêm khớp cấpkhông được chữa trị kịp thời, dứt điểm
Hoạt động 3 : THẢÙO LUẬN NHÓM
Mục tiêu : Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim.
Cách tiến hành :
Trang 9Bước 1 :
- Yêu cầu HS quan sát hình 4, 5, 6 trang 21 SGK, chỉ
vào từng hình và nói với nhau về nội dung và ý nghĩa
của các việc làm trong từng hình đối với việc đề
phòng bệnh thấp tim
- HS quan sát hình 4, 5, 6 trang 21 SGK, chỉ vàotừng hình và nói với nhau về nội dung và ýnghĩa của các việc làm trong từng hình đối vớiviệc đề phòng bệnh thấp tim
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời
Kết luận : Để phòng bệnh thấp tim cần phải : giữ
ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh
cá nhân tốt, rèn luyện thân thể hằng ngày để không
bị các bệnh viêm họng, viêm a-mi-đan kéo dài hoặc
viêm khớp cấp,…
Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết trong SGK - 1, 2 HS đọc nội dung bạn cần biết trong SGK
- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà chuẩn bị
- Tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của bản thân, không ỷ lại
- Đồng tình ủng hộ những người tự giác thực hiện công việc của mình, phê phán những ai haytrông chơ,ø dựa dẫm vào người khác
3 Hành vi
- Cố gắng tự làm lấy những công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt…
II chuÈn bÞ
- Nội dung tiểu phẩm”Chuyện bạn Lâm”
- Phiếu ghi 4 tình huống(Hoạt động 2- Tiết1)
- Giấy khổ to in nội dung Phiếu bài tập(4 tờ) (Hoạt động- Tiết 2)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 85 (VBT)
Trang 10- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Mục tiêu:
HS biết được một biểu hiện cụ thể của việc tự làm lấy
việc của mình
Cách tiến hành:
- Phát cho 4 nhóm các tình huống cần giải quyết.Yêu cầu
sau 3 phút, mỗi đội phải đưa ra được cách giải quyết của
nhóm mình
- Các tình huống:
Đến phiên Hoàng trực nhật lớp Hoàng biết em thích
quyển truyện mới nên nói sẽ hứa cho em mượn nếu em
chịu trực nhật thay Hoàng Em sẽ làm gì trong hoàn cảnh
đó?
Bố đang bận việc nhưng Tuấn cứ nằn nì bố giúp mình
giải toán.Nếu là bố Tuấn, bạn sẽ làm gì?
- Hỏi:
1 Thế nào là tự làm lấy việc của mình?
2 Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp em điều gì?
Kết luận:
1 Tự làm lấy việc của mình là luôn cố gắng để làm lấy
các công việc của bản thân mà không phải nhờ vả hay
trông chờ, dựa dẫm vào người khác
2 Tự làm lấy việc của mình sẽ giúp bản thân mỗi chúng
ta tiến bộ, không làm phiền người khác
- 4 nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện các nhóm đưa ra cách giảiquyết tình huống của nhóm mình
Mặc dù rất thích nhưng em sẽ từ chốilời đề nghị đó của Hoàng Hoàng làm thếkhông nên, sẽ tạo sự ỷ lại trong lao động.Hoàng nên tiếp tục làm trực nhật chođúng phiên của mình
Nếu là bài toán dễ, yêu cầu Tuấn tựlàm một mình để củng cố kiến thức.Nếulà bài toán khó thì yêu cầu Tuấn phải suynghĩ trước, sauđó mới đồng ý hướng dẫn,giảng giải cho Tuấn
- Cả lớp nhận xét cách giải quyết củamỗi nhóm
- 2 đến 3 HS trả lời
- 2 đến 3 HS nhắc lại kết luận
Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân
Mục tiêu:
HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm
hoặc chưa tự làm
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS cả lớp viết ra giấy những công việc mà bản
thân các em đã tự làm ở nhà, ở trường,…
- Khen ngợi những HS đã biết làm việc của mình.Nhắc
- Mỗi HS chuẩn bị trước một mẩu giấy nhỏ để ghi.Thời gian khoảng 2 phút
Trang 11nhở những HS còn chưa biết hoặc lười làm việc của mình.
Bổ sung, gợi ý những công việc mà HS có thể tự làm như:
trông em giúp mẹ, tự giác học và làm bài, cố gắng tự
mình làm bài tập,…
- 4 đến 5 HS phát biểu, đọc những côngviệc mà mình đã làm trước lớp
II Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng đọcthuộc lòng bảng nhân 6
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/28
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em dựa vào bảng
nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6 Thực
hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn
* Hoạt động 1 : Lập bảng chia 6
- Gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi : Lấy 1
tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6 lấy 1 lần được mấy?
- HS quan sát và trả lời
- Hãy viết phép tính tương ứng với 6 được lấy1 lần bằng
6
- 6 x 1 = 6
- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn, biết mỗi tấm có
6 chấm tròn.Hỏi có bao nhiêu tấm bìa ?
- 1 tấm bìa
- Hãy nêu phép tính để tìm số tấm bìa - 6 : 6 = 1 (tấm bìa)
- GV viết lên bảng 6 : 6 = 1 - Gọi HS đọc phép nhân 6 x 1 = 6 và phép
chia
- Gắn lên bảng hai tấm bìa và hỏi : Mỗi tấm bìa có 6
chấm tròn Hỏi 2 tấm bìa như thế có tất cả bao nhiêu
chấm tròn ?
- Có 12 chấm tròn
Trang 12- Haừy laọp pheựp tớnh ủeồ tỡm soỏ chaỏm troứn coự trong caỷ hai
taỏm bỡa
- 6 x 2 = 12
- Treõn taỏt caỷ caực taỏm bỡa coự 12 chaỏm troứn, bieỏt moói taỏm
bỡa coự 6 chaỏm troứn Hoỷi coự taỏt caỷ bao nhieõu taỏm bỡa ?
- 2 taỏm bỡa
- Haừy laọp pheựp tớnh ủeồ tỡm soỏ taỏm bỡa - Pheựp tớnh 12 : 6 = 2 (taỏm bỡa)
- Tieỏn haứnh tửụng tửù vụựi caực trửụứng hụùp coứn laùi
- Y/c caỷ lụựp nhỡn baỷng ủoùc ủoàng thanh - Goùi HS ủoùc
- Y/c HS tỡm ủieồm chung,nhaọn xeựt veà caực soỏ bũ chia,keỏt
quaỷ cuỷa caực pheựp chia
- Y/c HS tửù hoùc thuoọc loứng - HS hoùc thuoọc loứng vaứ thi ủoùc caự nhaõn
* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn taọp - Thửùc haứnh
Baứi 1
- Baứi taọp y/c chuựng ta laứm gỡ ? - Tớnh nhaồm
- Y/c HS suy nghú,tửù laứm baứi, sau ủoự hai HS ngoài caùnh
nhau ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau
- HS laứm vaứo vụỷ
- Nhaọn xeựt baứi cuỷa HS
Baứi 2 - Xaực ủũnh y/c cuỷa baứi, sau ủoự HS tửù laứm baứi. - 4 HS leõn baỷng, HS caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- Y/c HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn treõn baỷng
- Khi ủaừ bieỏt 6 x 4 = 24, coự theồ ghi ngay keỏt quaỷ 24 : 6 vaứ
24 : 4 ủửụùc khoõng ? Vỡ sao ?
- Coự theồ ghi ngay 24 : 6 = 4 vaứ 24 : 4 = 6
Vỡ neỏu laỏy tớch chia cho thửứa soỏ naứy thỡ seừủửụùc thửứa soỏ kia
- Y/c HS giaỷi thớch tửụng tửù vụựi caực trửụứng hụùp coứn laùi
Baứi 3 - Goùi 1HS ủoùc ủeà baứi
- Y/c HS suy nghú vaứ laứm baứi - 1 HS leõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ
Moói ủoaùn daõy ủoàng daứi laứ :
48 : 6 = 8 (cm) ẹaựp soỏ: 8 cm
* Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ, daởn doứ (5’)
- Coõ vửứa daùy baứi gỡ ?
- Goùi HS xung phong ủaởt baỷng chia 6
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tập đọc
Cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu
Trang 13+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu : dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm ( đặc biệt nghỉ hơi ở đoạn chấm câu sai ) Đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- HS hiểu ND bài Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung
Đặt dấu câu sai làm sai lệch ND, khiến câu và đoạn văn rất buồn cời
- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp ( là yêu cầu chính )
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài TĐ
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu của
+ GV chia bài thành 4 đoạn
Đ1 : Từ đầu lấm tấm mồ hôi
Đ2 : Tiếp trên trán lấm tấm mồ
- Luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Bn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
+ 1 HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng
đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
+ 1 HS đọc yêu cầu 3
- HS chia thành nhóm nhỏ, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 144 Luyện đọc lại
- Lớp nhận xét + HS chia nhóm đọc phân vai
- cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về nhà đọc lại bài văn
Tự nhiên x hội ã hội
Tieỏt 10: HOAẽT ẹOÄNG BAỉI TIEÁT NệễÙC TIEÅU
I MUẽC TIEÂU
Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
Keồ teõn caực boọ phaọn cuỷa cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu vaứ neõu chửực naờng cuỷa chuựng
Giaỷi thớch taùi sao haống ngaứy moói ngửụứi ủeàu caàn uoỏng ủuỷ nửụực
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Caực hỡnh trong SGK trang 18, 19
Hỡnh cụ quan baứi tieỏõt nửụực tieồu phoựng to
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 Khụỷi ủoọng
2 Kieồm tra baứi cuừ
GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 1, 2 / 13VBT Tửù nhieõn xaừ hoọi Taọp 1
GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : QUAN SAÙT VAỉ THAÛO LUAÄN
Muùc tieõu :
Keồ teõn caực boọ phaọn cuaỷ cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu vaứ neõu chửực
naờng cuỷa chuựng
Caựch tieỏn haứnh :
Bửụực 1 :
- GV yeõu caàu HS cuứng quan saựt hỡnh 1 trang 22 SGK vaứ chổ ủaõu laứ
thaọn ủaõu laứ oỏng daón nửục tieồu,
- HS cuứng quan saựt hỡnh 1 trang
22 SGK vaứ chổ ủaõu laứ thaọn ủaõulaứ oỏng daón nửục tieồu
Bửụực 2 :
- GV treo hỡnh cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu phoựng to leõn baỷng vaứ
yeõu caàu moọt vaứi HS leõn chổ vaứ noựi teõn caực boọ phaọn cụ quan baứi
tieỏt nửụực tieồu
- 1, 2 HS leõn chổ vaứ noựi teõn caựcboọ phaọn cụ quan baứi tieỏt nửụựctieồu
Keỏt luaọn : Cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu goàm hai quaỷ thaọn, hai
Trang 15ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
Hoạt động 2 : THẢO LUẬN
Mục tiêu :
Giải thích tại sao hằng ngày mỗi người đều cần uống đủ nước
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS quan sát hình đọc các câu hỏi và trả lời của các
Bước 2 :
- GV yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm tập đặt
và trả lơì các câu hỏi có liên quan đến chức năng cuả từng bộ
phận của cơ quan bài tiết nước tiểu
- Làm việc theo nhóm
- GV đi đến các nhóm gợi ý cho các em nhắc lại những câu hỏi
được ghi trong hình 2 trang 23 hoặc tự nghĩ ra những câu hỏi mới
Bước 3 :
- Gọi HS ở mỗi nhóm xung phong đứng lên đặt câu hỏi và chỉ
định các bạn nhóm khác trả lời Ai trả lơì đúng sẽ được đặt câu
hỏi tiếp và chỉ định bạn khác trả lơì Cứ tiếp tục như vậy cho đến
khi không còn nghĩ thêm được câu hỏi khác
- GV khuyến khích HS cùng một nội dung có thể có những cách
đặt những câu hỏi khác nhau GV tuyên dương nhóm nào nghĩ ra
được nhiều câu hỏi đồng thời cũng trả lời được các câu hỏi của
nhóm bạn
- HS ở mỗi nhóm xung phongđứng lên đặt câu hỏi và chỉ địnhcác bạn nhóm khác trả lời
Kết luận : - Thận có chức năng lọc máu, lấy ra các chất thải
độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu
- Ống dẫn nước tiểu cho nước tiểu đi từ thận xuống bóng đái
- Bóng đái có chức năng chứa nước tiểu
- Ống đái có chức năng dẫn nước tiểu từ bóng đái ra ngoài
Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò
- GV gọi một số HS lên bảng, vừa chỉ vào sơ đồ cơ quan bài tiết
nước tiểu vừa nói tóm tắt lại hoạt động của cơ quan này
+ Cđng cè c¸ch viÕt ch÷ hoa C ( ch ) th«ng qua BT øng dơng
- ViÕt tªn riªng ( Chu V¨n An ) b»ng ch÷ cì nhá
- ViÕt c©u øng dơng ( Chim kh«n kªu tiÕng r¶nh rang / Ngêi kh«n ¨n nãi dÞu
dµng dƠ nghe ) b»ng ch÷ cì nhá.
II §å dïng
Trang 16GV : Chữ mẫu Ch viết hoa, Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ
HS : Vở TV
III Các hoạt động dạy học chhủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết : Cửu Long, Công
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng
chữ
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu tục
ngữ
3 HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS, uốn nắn HS viết cho đúng
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
- HS tập viết bảng con : Chim, Ngời
- Cuỷng coỏ veà caựch thửùc hieọn pheựp chia trong phaùm vi 6
- Nhaọn bieỏt 1 phaàn 6 cuỷa 1 hỡnh chửừ nhaọt trong 1 soỏ trửụứng hụùp ủụn giaỷn
II ẹoà duứng daùy hoùc
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ (5’)
- Kieồm tra hoùc thuoọc baỷng chia 6
- Goùi HS laứm baứi 1, 2/29
- Nhaọn xeựt, chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
Trang 172 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Cho HS tự làm phần a - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Khi đã biết 6 x 9 = 54, có thể ghi ngay kết quả 54 : 6
được không ? Vì sao?
- Có thể ghi ngay 54 : 6 = 9 Vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- Y/c HS đọc từng cặp phép tính trong bài
- Cho HS tự làm tiếp phần b - HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau
- Chữa bài
Bài 2
- Cho HS xác định y/c của bài, sau đó y/c HS nêu
ngay kết quả của các phép tính trong bài
- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính, HS cảlớp làm vào vở
16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4
16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6
12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải
Hỏi may mỗi bộ quần áo hết mấy mét vải ?
- Y/c HS suy nghĩ và tự làm bài Tóm tắt :
6 bộ :18 m
1 bộ : m ? Giải:
Mỗi bộ quần áo may hết số mét vải là:
18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3 m
- Chữa bài và cho điểm
Bài 4
- Bài tập y/c chúng ta làm gì ? - Tìm hình nào được tô 1 phần 6 hình
- Y/c HS quan sát và tìm hình đã được chia thành 6
phần bằng nhau
- Hình 2 và hình 3
- Hình 2 đựơc tô màu mấy phần ? - 1 phần
- Hình 2 được chia làm 6 phần bằng nhau, đã tô màu 1
phần, ta nói hình 2 đã đựơc tô màu 1 phần 6 hình
Trang 18- Hỡnh 3 ủaừ ủửụùc toõ maứu 1 phaàn maỏy hỡnh ? Vỡ sao? - ẹaừ toõ maứu 1 phaàn 6 hỡnh Vỡ hỡnh 3 ủửụùc chia
thaứnh 6 phaàn baống nhau ủaừ toõ maứu 1 phaàn
* Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ, daởn doứ (5’)
- Veà nhaứ hoùc thuoọc baỷng chia 6
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết 3 khổ thơ BT1, BT3
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra BT2, 3 tiết LT&C tuần 4
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng b) Trăng khuya sáng hơn đèn
c) Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
+ Ghi lại các từ so sánh trong các khổ thơ trên
- 3 em lên bảng ghạch chân các từ so sánh trong mỗi khổ thơ
- HS làm bài vào VBT
- Nhận xét bài làm của bạn
hơn, là, là, hơn, chẳng bằng, là
+ Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong các khổ thơ
Trang 19- §æi vë, nhËn xÐt bµi b¹n + T×m c¸c tõ so s¸nh cã thÓ thªm vµo nh÷ng c©u cha cã tõ so s¸nh trong BT3
- 2 HS lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vë C¸c tõ lµ : nh lµ, nh, lµ, tùa, tùa nh,
-Tiếp tục ôn tập hợp đội hình hàng ngang, hàng dọc, dóng hàng, điểm số,quay phải quay
trái.Yêu cầu HS thực hiện động tác kỹ năng này ở mức tương đối chủ động, chính xác
-Học đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Thi xếp hàng.”Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
II Địa điểm, phương tiện
-Địa điểm: trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, dụng cụ chướng ngại vật thấp, kẻ sân chơi trò chơi
III N i dung và ph ng pháp, lên l pội dung và phương pháp, lên lớp ương pháp, lên lớp ớp
1 Phần mở đầu(6 phút)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
-Khởi động các khớp
- Giậm chân đếm theo nhịp
-Trò chơi “Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”
- Tại chỗ vỗ tay hát
2 Phần cơ bản (24 phút)
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số,quay phải quay trái
- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp
G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
G chỉ dẫn cán sự lớp tập hợp lớp và báo cáo
G điều khiển HS chạy 1 vòng sân
G hô nhịp khởi động cùng HSCán sự lớp hô nhịp, G giúp đỡ
G nêu tên trò chơi, tổ chức cho HS chơi
Quản ca cho lớp hát một bài
G nêu tên động tác, sau đó hô nhịp cho HS tập G kiểm tra uốn nắncho các em
HS tập theo nhóm, các nhóm trưởng điều khiển HS nhóm mình
G đi giúp đỡ sửa sai
HS trong nhóm thay nhau làm chỉ huy
G nêu tên động tác làm mẫu vừa giải thích động tácvà cho HS tập bắt chước G dùng khẩu lệnh để hô cho HS tập
Trang 20G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi , luật chơi
G chơi mẫu HS quan sất cỏch thực hiện
HS đọc vần điệu,chơi thử theo nhúm
G điều khiển giỳp đỡ
HS từng tổ lờn chơi thử G giỳp đỡ sửa sai cho từng HS
G quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng và chơi đỳng luật
Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cựng HS
đi một vũng sõn
HS + G củng cố nội dung bài
G nhận xột giờ học, nhắc nhở một số điều mà HS chưa nắm được
G ra bài tập về nhà
HS ụn đi vượt chướng ngại vật thấp
Thủ công
Bài 4: gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
và lá cờ đỏ sao vàng (2 tiết)
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh.
- Gấp, cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng theo đúng quy trình kỹ thuật.
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán.
II Đồ dùng dạy – học: học:
- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công.
- Giấy thủ công màu đỏ, màu vàng và giấy nháp.
- Kéo thủ công, hồ dán, bút chì, thớc kẻ.
- Tranh quy trình gấp, cắt, dán là cờ đỏ sao vàng.
IV Các hoạt động dạy – học: học:
Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS quan
sát và nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng và đặt
câu hỏi định hớng quan sát để rút ra nhận
xét – học: SGV tr 201.
- GV liên hệ thực tiễn và nêu ý nghĩa của lá
cờ đỏ sao vàng – học: SGV tr 201, 202.
Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu.
Bớc 1: Giấy gấp để cắt ngôi sao năm cánh
- HS nhận xét tỉ lệ giữa chiều dài, chiều rộng của lá cờ và kích thớc ngôi sao.
- HS quan sát mẫu, trả lời câu hỏi về đặc
điểm, hình dáng, của lá cờ đỏ sao vàng.
- 1, 2 HS nhắc lại cách thực hiện các
Trang 21III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/30
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài
- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách tìm 1
trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải
các bài toán có nội dung thực tế
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm 1 trong các phần bằng
nhau của 1 số
- Nêu bài toán : Chị có 12 cái kẹo, chị cho em 1 phần 3
số kẹo đó Hỏi chị cho em mấy cái kẹo ?
- Đọc đề bài toán
- Muốn lấy được 1 phần 3 của 12 cái kẹo ta phải làm như
thế nào?
- Ta chia 12 cái kẹo thành 3 phần bằngnhau, sau đó lấy đi 1 phần
- 12 cái kẹo, chia thành 3 phần bằng nhau thì mỗi phần
được mấy cái kẹo ?
- 4 cái kẹo
- Con đã làm như thế nào để tìm được 4 cái kẹo? - Thực hiện phép chia 12 : 3 = 4
Trang 22- 4 cái kẹo chính là 1 phần 3 của 12 cái kẹo.
- Vậy muốn tìm 1 phần 3 của 12 cái kẹo ta làm như thế
- Nếu chị cho em1/2 số kẹo thì em được mấy cái kẹo ?
Hãy đọc phép tính tìm số kẹo mà chị cho em trong trường
- Gọi 1 HS nhắc lại
* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành
Bài 1
- Nêu y/c của bài toán và y/c HS làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Y/c HS giải thích về các số cần điền bằng phép tính
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài - 1 cửa hàng có 40 m vải xanh và đã bán
được 1/5 số vải đỏ Hỏi cửa hàng đã bánđược mấy mét vải ?
- Cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét vải ? - Có 40 m vải
- Đã bán được bao nhiêu phần số vải đó ? - Đã bán được 1/5 số vải đó
- Bài toán hỏi gì ? - Số mét vải mà cửa hàng đã bán được
- Muốn biết cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải ta
phải làm gì ?
- Ta phải tìm 1/5 của 40 m vải
- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS Giải :
Số mét vải cửa hàng đã bán được là :
40 : 5 = 8 (m) Đáp số: 8 m
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì ?
- Nhận xét tiết học
Trang 23III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT1, 2 tiết TLV tuần 4
- Kể lại chuyện Dại gì mà đổi
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu
2 HD làm BT
a GV giúp HS xác định yêu cầu BT
- Đọc yêu cầu và gợi ý ND cuộc họp
- Bài cuộc họp của chữ viết đã cho các
Giao việc cho mọi ngời + HS làm việc theo tổ
- Chép lại chính xác bài thơ Mùa thu của em
- Từ bài chép, củng cố cách trình bày bài thơ thể 4 chữ Chữ đầu các dòng thơ viết hoa Tất cả các chữ đầu dòng thơ viết cách lề vở 2 ô li
- Ôn luyện vần khó - vần oam Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng cách phát âm của địa phơng l/n, en/eng.
II Đồ dùng GV : Bảng phụ chép bài thơ Mùa thu của em, bảng phụ viết ND BT2
Trang 24HS : Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS tập chép
a HD chuẩn bị
- GV treo bảng phụ, đọc bài thơ
- Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa ?
- Các chữ đầu câu viết nh thế nào ?
b Viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
- HS viết bài vào vở
+ Tìm tiếng có vần oam thích hợp với chỗ trống
-Tiếp tục ụn tập hợp đội hỡnh hàng ngang, dúng hàng, điểm số.Yờu cầu HS thực hiện động tỏc
kỹ năng này ở mức tương đối chủ động, chớnh xỏc
-ễn đi vượt chướng ngại vật thấp Yờu cầu biết cỏch thực hiện và thực hiện được ở mức cơ bản đỳng