- Rèn luyện kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ.tính giá trị biểu thức, tìm x đẳng thức có chứa dấu GTTĐ sử dụng máy tính bỏ túi.. Yêu cầu 2HS lên bảng trình bày?. Yêu cầu 2HS lên bảng trình b
Trang 1Giáo án: Đại Số 7 - Tiết 5
Ngày soạn 06 tháng 9 năm 2009
Tiết 5: Luyện Tập
A: Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ.tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B: Chuẩn bị đồ dùng
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Giấy máy tính bỏ túi
C: Các hoạt động dạy – học học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? HS1: Nêu CT tính GTTĐ của một số
hữu tỉ x? Tìm x, biết: a) |x| = 2,1
b)
4
3
x với x< 0
? HS2: Thực hiện tính bằng cách hợp lí:
a) (-3,8) + [(-5,7) + (3,8)]
b) [(-9,6) + (4,5)] + [(9,6) + (-1,5)]
? Yêu cầu HS trình bày
? Cho HS cả lớp nhận xét
Chốt lại
HS1: Với x Q
Nếu x > 0 Nếu x < 0
x x x
a, x=± 2,1 b, 3
4
x
=-HS2:
a, = ộở(-3,8) (+ +3, 8)ựỷ+ -( 5, 7)
= + - 0 ( 5, 7)=- 5, 7
b, = ộở(-9,6) (+ +9, 6)ự ộỷ ở+ 4, 5+ -( 1, 5)ựỷ
= + =0 3 3
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
? Yêu cầu HS làm BT 28 SBT
Tính
A = (3,1 – học 2,5) – học (-2,5 + 3,1)
C = [(- 251).3] – học 281 + 3.251 – học (1 – học
281)
? Cho HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc
? Yêu cầu 2HS lên bảng trình bày
? Cho HS cả lớp nhận xét
Chốt lại:
Dạng 2: So sánh hai số hữu tỉ
? Yêu cầu HS làm BT 22 SGK
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn
dần: 0,3 ;
6
5
;
3
2 1
;
13
4
; 0 ; -0,875
? Hãy nêu cách làm ?
?Kiểm tra bài làm của một vài HS Sửa
sai (nếu có)
? Yêu cầu 2HS lên bảng trình bày
? Cho HS cả lớp nhận xét
Chốt lại:
? Yêu cầu HS làm BT 23 SGK
? Dựa vào tính chất “ Nếu x < y và y < z
thì x < z ”, hãy so sánh
a)
5
4
và 1,1
b) -500 và 0,001
BT 28 SBT
A = (3,1 – học 2,5) – học (-2,5 + 3,1)
A = 3,1 – học 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = [(- 251).3] – học 281 + 3.251 – học (1 – học
281 )
C = (- 251).3 – học 281 + 3.251 – học 1 + 281 =
1
BT 22 SGK:
Đổi các số thập phân ra phân số rồi so sánh
10
3 3 ,
0 ;
8
7 875 ,
0
6
5 3
2
1
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần:
3
2 1
< -0,875 <
6
5
< 0 < 0,3 <
13
4
BT 23 SGK:
a)
5
4
< 1 <1,1 b) -500 < 0 < 0,001
1
Trang 2Giáo án: Đại Số 7 - Tiết 5 c)
38
13
và
37
12
? Cho HS hoạt động nhóm, riêng câu c
nên chọn nhóm khá giỏi
? Yêu cầu HS đại diễn nhóm lên bảng
trình bày
? Cho HS cả lớp nhận xét
Chốt lại:
Dạng 3: Tìm x
? Yêu cầu HS làm BT 25 SGK
Tìm x, biết
a,|x – học 1,7 | = 2,3 b, 0
3
1 4
3
x
? Những số nào có GTTĐ bằng 2,3 ?
HD: Chia làm hai trờng hợp
a)
? 3
, 2 7
,
1
? 3
, 2
7
,
1
x x
x x
b)
? 3
1
4
3
? 3
1 4
3
x x
x x
? Yêu cầu 2HS lên bảng trình bày
? Cho HS cả lớp nhận xét
Chốt lại:
c)
37
12
=
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
BT 25 SGK:
a,|x – học 1,7 | = 2,3
6 , 0 3
, 2 7 , 1
4 3
, 2 7 , 1
x x
x x
3
1 4
3
x
12
5 3
1 4 3
12
13 3
1 4 3
x x
x x
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm BT 26SGK ; BT30,33,34SBT/8,9
- Xem trớc bài mới
2