1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DS 7 Tiet 5

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 173,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) Kieán thöùc: - Cuûng coá ñònh nghóa veà giaù trò tuyeät ñoái cuûa moät soá höõu tæ.. Chuaån Bò:.[r]

Trang 1

I Mục Tiêu:

1) Kiến thức: - Củng cố định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2) Kỹ năng: - Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

3) Thái độ: - Học sinh có thái độ tích cực nhanh nhẹn, tính can thận

II Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Chuẩn bị các bài tập về nhà

III Phương Pháp Dạy Học:

- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

IV.Tiến Trình Bài Dạy:

1 Ổn định lớp: (1’)7A1……… 7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (12’) Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? GV cho hai HS sửa bài tập 17.2a

GV cho hai HS lên bảng làm bài tập 18

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

GV cho HS thảo luận

theo nhóm nhỏ

HD: Rút gọn các phân

số của đề bài đã cho

Cách rút gọn là chia

cả tử số và mẫu số cho ước

chung lớn nhất của chúng

Cách tìm:

3n 7n

 , n Z *

HS thảo luận việc rút gọn các phân số và tìm

ra câu trả lời đúng nhất

HS tìm theo HD

Bài 21:

a) Ta có:

;

;

85  5

 Như vậy:

Các phân số

14 35

;

26 65

;

34 85

 biểu diễn cùng một số hữu tỉ

2 5

 Các phân số

27 63

;

36 84

 biểu diễn cùng một số hữu tỉ

3 7

 b) Ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ 3

7

 là

27 63

;

36 84

;

6 14

Ngày Soạn: 08 / 09 /2012 Ngày Dạy: 11 / 09 /2012

Tuần: 3

Tiết: 5

LUYỆN TẬP §4

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 2: (15’)

GV cho HS thảo luận

HD: Ta phân chia

thành 3 nhóm:

Nhóm 1 là các số âm

Nhóm 2 là số 0

Nhóm 3là các số dương

Ta chỉ đi so sánh các

số trong cùng một nhóm với

nhau rồi sắp xếp chúng

Hoạt động 3: (5’)

Áp dụng tính chất giao

hoán của phép nhân

GV thực hiện trình tựu

các bước cho HS nắm rõ

HS thảo luận

HS chú ý theo dõi và trả lời những câu hỏi của giáo viên đưa ra

Bài 22: Sắp xếp các số sau theo thứ tự

tăng dần:

0,3;

5 6

;

2 1 3

;

4

13; 0; 0,875

Ta có:

0,3

10 130

;

13 130 Như vậy:

4 0,3 13

(1)

Ta có:

 

;

1

;

0,875

Như vậy:

(2) Từ (1) và (2) ta suy ra:

Bài 24: Tính nhanh

2,5.0,38.0,4 0,125.3,15 8  = 2,5.0,4 0,38   0,125 8 3,15   = 1 0,38   1.3,15

= 0,38 3,15 = 2,77

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập 24b và 24 (GV hướng dẫn)

6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/06/2021, 00:10

w