1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS TIẾT 5-12

15 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Các Hằng Đẳng Thức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương.. -Gọi HS tính phần áp dụng , GV ghi bảng -Với bài tập trê

Trang 1

Tuần 3

Tiết 5

Ngày soạn 26/08/2010

Lớp 8482

I MỤC TIÊU

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải tốn

- Phát biểu tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp

II.CHUẨN BỊ:

Thầy: Giáo án Phiếu HT Bảng phụ.

HS : Ơn bài cũ + làm BTVN

PP: Đặt vấn đề, vấn đáp, nhĩm,…

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1)Ổn định lớp (1p)

Lớp 84 Sĩ số vắng……… Lớp 82 Sĩ số vắng………

2) Kiểm tra: (5p)

Gọi 1 HS lên bảng viết các hằng đẳng thức (A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2

3) Luyện tập :

HĐ 1.bài tập 16SGK

-Gọi 2 HS lên bảng

-Cả lớp theo dõi ,nhận xét

-GV nhận xét , sửa sai (nếu cĩ)

HĐ 2 bài 18SGK

-Gọi 1 HS lên bảng

-GV giúp 1 số HS yếu nhận dạng

hằng đẳng thức ở mỗi bài , xác

định A và B – tìm được hạng tử

phải tìm

-Gọi HS nêu đề bài tương tự , 1

HS khác điền vào chỗ trống

- GV mở rộng : cho các đề bài

a) -12xy + = (3x- )2

b) + 3x + = (x+ )2

c) +8xy + = ( + )2

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời , GV

ghi bảng

Ở câu c ta cịn cách điền nào

khác

HĐ 3.bài 17SGK

-GV ghi đề : CM rằng :

(10a+5)2= 100a (a+1)+25

-Hãy nêu cách chứng minh (GV

ghi bảng , sửa sai nếu cĩ)

-Vận dụng kết quả trên để tính:

Bài 16/11

a/ x2 +2x +1 = (x+1)2 c/ 25a2 + 4b2 –20ab =

=(5a-2b)2 b/ 9x2 + y2 +6xy =

=(3x +y )2 d/ x2 –x +1/4

Bài 18: Khơi phục các hằng đẳng

thức:

a) x2+6xy+ =( +3y)2

x2+6xy+9y2 =(x+3y)2 b) -10xy +25y2 = ( - )2

x2-10xy+25y2=(x-y)2 Bài tập thêm :

Kết quả:

a)9x2-2xy+4y2=(3x-2y)2 b)x2+3x+9/4 =(x+3/2)2

Bài 17 :

Ta cĩ : 100a.(a+1) +25

=100a2+100a+25

=(10a)2 +2.10a.5 +52

Trang 2

252 =? 352 =?

652 =? 852 =?

HĐ 4bài 20 sgk

GV ghi đẳng thức :

x2+2xy+4y2 =(x+2y)2

Kết quả trên là đúng hay sai , giải

thích

GV lưu ý HS : đây là trường hợp

nhầm lẫn mà HS thường mắc phải

HĐ 5.bài 23

GV ghi đề : c/minh rằng :

(a+b)2 = (a-b)2 +4ab

(a-b)2= (a+b)2- 4ab

Cho HS làm theo nhóm

Gọi 2 đại diện lên bảng giải , GV

kiểm tra 1 số nhóm

Cho HS nhận xét , GV đánh giá ,

sửa sai(nếu có)

Để c/minh A=B có những cách

nào ?

-Gọi HS tính phần áp dụng , GV

ghi bảng

-Với bài tập trên ta thấy nếu biết

tổng (hiệu) và tích ta sẽ tìm được

hiệu (tổng) của 2 số đó – ta sẽ tìm

được 2 số đã cho

-Các công thức đã được c/minh ở

trên cho ta mối liên hệ giữa bình

phương của 1 tổng và bình phương

của 1 hiệu , sau này còn có ứng

dụng

GV thu , chấm nhanh 1 số HS

=(10a+5)2

Bài 20 :

Cách viết :x2+2xy+4y2=(x+2y)2

là saiVì : (x+2y)2=x2+2x2y +2y)2

=x2+4xy+4y2

Bài 23:

a)Ta có : (a-b)2+4ab

=a2-2ab+b2+4ab

=a2+2ab+b2

= (a+b)2 Vậy(a+b)2= (a-b)2+4ab b) (a+b)2 - 4ab

=a2+2ab+b2- 4ab

=

= (a-b)2 Vậy(a-b)2= (a+b)2-4ab Áp dụng a)Với a+b=7, a.b=12 thì (a-b)2=72-4.12=1 b)Với a-b=20,a.b=3 thì(a+b)2=202+4.3=412 4 Củng cố 5 Hướng dẫn về nhà (1p) Giải các bài tập 21,24,25/12 SGK bài 15a: Ta biến đổi : (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2 Vận dụng hằng đẳng thức (A+B)2 để tính với A=(a+b) , B=C Các câu b,c,d thực hiện tương tự IV RÚT KINH NGHIỆM Lớp 84………

………

………

………

Lớp 82………

………

………

………

Trang 3

Tuần 3

Tiết 6

Ngày soạn 26/08/2010

§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

Ngày dạy /08/2010 Lớp 8482

I MỤC TIÊU

- Thiết lập được các hằng đẳng thức : Lập phương của một tổng , lập phương của

một hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng tính toán , cẩn thận

II CHUẨN BỊ

GV: bảng phụ; phấn màu ; SGK

HS: Thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức; sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; bình phương của một hiệu; hiệu hai bình phương PP: đặt vấn đề ; vấn đáp ; nhóm…

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1p)

Lớp 84 Sĩ số… Vắng……… Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

GV: 1.Nêu hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu Viết tổng quát

2 Tính (a + b)(a + b)2

HS1: Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất

cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai , cộng bình phương biểu thức thứ hai (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Bình phương của một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất và biểu thức thứ hai , cộng bình phương biểu thức thứ hai (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

HS 2 (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2) = a3 + a2b + 2a2b + 2ab2 + ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

3 Bài mới (30P)

ĐVĐ (1P)Ta đã học được 3 hằng đẳng thức (….) hôm nay ta học tiếp hai hằng đẳng thức :Lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu

Yêu cầu của tiết học là các em phải xây dựng và sử dụng được hai hằng đẳng thứu trên vào giải toán

HĐ 1.Lập phương của một tổng

(12p)

GV: (a + b)(a + b)2 ta còn có thể

viết là (a + b)3

Vậy (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 +b3

Tổng quát ta thay a bằng biểu thức

A, b bằng biểu thức B ta có hằng

đẳng thức lập phương của một

tổng như thế nào ? ( GV viết bảng)

1 HS trả lời

2 HS phát biểu thành lời

HS: Lập phương của một tổng hai

biểu thức bằng lập phương biểu

4 Lập phương của một tổng

Với A, B là các biểu thức, ta có:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Trang 4

thức thứ nhất cộng 3 lần bình

phương của biểu thức thứ nhất

nhân với biểu thức thứ hai ,cộng 3

lần biểu thức thứ nhất nhân với

bình phương biểu thức thứ hai ,

cộng lập phương biểu thức thứ hai

GV nói rõ tính chất hai chiều

GV Áp dụng Tính a, (x + 1)3

1HS lên bảng Tính b, (2x + y) 3

GV dùng thêm t/c giao hoán biến

đổi tiếp câu a, = 1 + 3x + 3x2 + x3

= 13 + 3.12.x + 3.1.x2 + x3

= (1 + x)3

Vậy (x + 1)3 = (1 + x)3

GV: Tổng quát ta có (A + B)3 = ?

HS: (A + B)3 = (B + A)3

Áp dụng

Tính a, (x + 1)3

b, (2x + y)3 Giải

a, (x + 1)3 = x3 +3.x2.1 + 3.x.12 + 13 = x3 +3x2 + 3x + 1

= 1 + 3x + 3x 2 + x 3 = 1 3 + 3.1 2 x + 3.1.x 2 + x 3 = (1 + x) 3

b, (2x + y)3

= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Nhận xét 1 (A + B) 3 = (B + A) 3

Dùng phấn màu biến đổi tiếp

HĐ 2 Lập phương của một hiệu

(17p)

Yêu cầu HS tính [a + (-b)]3= ?

HS: [a + (-b)]3

= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b)2 + (-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

GV cho HS nhận xét bài làm, sửa

sai nếu có

GV: [a + (-b)]3 ta còn có thể ghi là

(a - b)3

Vậy (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Tổng quát với A , B là các biểu

thức ta có hằng đẳng thức sau (ghi

bảng)

Hãy phát biểu thành lời hằng đẳng

thức trên ?

HS: Lập phương của một hiệu hai

biểu thức bằng lập phương biểu

thức thứ nhất trừ 3 lần bình

phương của biểu thức thứ nhất

nhân với biểu thức thứ hai ,cộng 3

lần biểu thức thứ nhất nhân với

bình phương biểu thức thứ hai , trừ

lập phương biểu thức thứ hai

Gv nói rõ tính chất hai chiều

GV Áp dụng Tính a, (x - 1)3

1HS lên bảng Tính b, (x - 2y) 3

GV dùng thêm t/c giao hoán biến

đổi tiếp câu a,

= - (1 - 3x + 3x2 - x3)

5.Lập phương của một hiệu

Với A, B là các biểu thức, ta có:

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Áp dụng

Tính a, (x - 1)3

b, (x - 2y)3 giải

a, (x - 1)3 = x3 - 3x2.1 + 3x.12 - 13 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Trang 5

= - (13 - 3.12.x + 3.1.x2 - x3)

= - (1 - x)3

Vậy (x - 1)3 = (1 - x)3

Tổng quỏt ta cú (A - B)3 = ?

HS: (A - B)3 = - (B - A)3

GV ghi nhận xột 2 lờn bảng

= - (1 - 3x + 3x 2 - x 3 ) = - (1 3 - 3.1 2 x + 3.1.x 2 - x 3 ) = - (1 - x) 3

b, (x - 2y)3 = x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

Nhận xột 2

(A - B)3 = - (B - A)3 Dựng phấn màu biến đổi tiếp 4 Củng cố (8p) 1 HS nhắc lại hai hằng đẳng thức đó học thành lời 1HS lờn bảng làm bài Bài 26b, (SGK) b, 3 3 2 1        x = 21 3      x - 3 12 2      x 3 + 3 x 2 1 32 - 33 = 81x3 - 94 x2 + 272 x - 27 1 HS lờn bảng làm bài 27b, (SGK) b, 8 - 12x + 6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 5 Hướng dẫn về nhà (1p) Bài 28 SGK : dựng hằng đẳng thức đưa đa thức đó cho về dạng lập phương của một tổng đối với cõu a, lập phương của một hiệu đối với cõu b, sau đú thay giỏ trị của x vào rồi tớnh Bài 29 SGK Đức tớnh đỏng quý của con người đú là nhõn hậu Cỏc em về nhà làm xem kết quả cú phải như vậy khụng Sử dụng cỏc nhận xột : (A - B)2 = (B - A)2 ; (A + B)3 = (B + A)3 BTVN: 26a, 27a, 28, 29 (SGK) IV RÚT KINH NGHIỆM Lớp 84………

………

………

………

Lớp 82………

………

………

………

Tuần 4

Tiết 7

Ngày soạn 03/09/2010

Baứi 5 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ

(tiếp theo)

Ngày dạy 06/09/2010 Lớp 84

Ngày /09/2010 lớp 82

I MỤC TIấU

- Học sinh nắm chắc hai hắng đẳng thức đáng nhớtiếp theo: Tổng hai lập phơng; Hiệu hai lập phơng

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính nhẩm các phép toán

- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn

và hợp lí

II CHUẨN BỊ

GV: bảng phụ; phấn màu ; SGK

HS: Thực hiện thành thạo phộp nhõn đa thức với đa thức; sử dụng thành thạo cỏc hằng đẳng thức đó học

PP: đặt vấn đề ; vấn đỏp ; nhúm…

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1p)

Trang 6

Lớp 84 Sĩ số… Vắng……… Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

GV: Hóy đỏnh dấu vào ụ thớch hợp

BT Đ S (A+B)2 = A2 - 2AB +B2 X (A-B)2 = A2 +2AB +B2 X

A2-B2 = (A+B) (A+B) X (A+B)3 = A3+3 A2B+3A B2 +B3 X (A-B)3 = A3-3 A2B+3A B2 -B3 X

1 HS lờn bảng đỏnh dấu

3 Bài mới (30p)

Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, Tiết học này cỏc em phải thiết lập và sử dụng được hai hằng đẳng thức Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

Hẹ1:(Hình thành qui tắc) (12p)

Hoạt động nhóm: ?1

Gọi 2 em lên bảng viết kết quả

hằng đẳng thức tổng 2lập phơng

Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức

6

GV giới thiệu qui ớc SGK

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

tập áp dụng

- Hoạt động nhóm:?2

- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình

bày kết quả Các nhóm còn lại

nhận xét

6-Tổng hai lập phơng

A3+B3= (A+B) ( A2 - AB +B2) Qui ớc:

A2 - AB +B2 là bình phơng thiếu của hiệu A-B

Áp dụng:

* x3+8 = x3 +23 = (x+2) (x2-2x+4)

* (x+1)(x2-x+1) =x3+1

Hoạt động3:(Tìm qui tắc mới)

(17p)

- Hoạt động nhóm:?3

+ GV nhận xét và cho điểm các

nhóm

-phát biểu bằng lời hằng đẳng

thức 5

- Phát phiếu học tập cá nhân ghi

bài tập bàiáp dụng và bài

30;31(SGK-16)

Chấm điểm một sốbài của học

sinh và nhận xét

Hoạt động nhóm:

Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số

đúng của tích: (x+2) (x2-2x+4)

x 3 +8

x 3 -8

(x+2) 3

(x-2) 3

7-Hiệu hai lập ph ơng

A3-B3 = (A-B) (A2+ AB +B2 Qui ớc:

A2 + AB +B2

là bình phơng thiếu của tổng A+B

áp dụng:

* x3-8 = x3 -23 = (x-2) (x2+2x+4)

* (x-1)(x2 +x+1) =x3-1

4 Củng cố (8p)

Tổng kết theo bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

1/ (A+B)2 = A2 +2AB +B2 2/ (A-B)2 = A2 -2AB +B2

3/ (A-B)(A+B) = A2-B 2 4/ (A+B)3= A3+3A2B +3AB2+B3

5/ (A-B)3= A3-3A2B +3AB2-B3 6/ A3+B3=(A+B)(A2- AB +B2)

Trang 7

7/ A3-B3=(A-B)(A2+ AB +B2)

5.Hớng dẫn về nhà: (1p)

- Nắm chắc và học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

- Về nhà làm BT32; 33; 34(SGK-17)

- Học sinh khá BT18; 19; 20 (SBT-5)

- Giờ sau luyện tập

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Lớp 84………

………

………

………

Lớp 82………

………

………

………

Tuần 4 Tiết 8 Ngày soạn 03/09/2010 LUYỆN TẬP Ngày dạy 07 /09/2010 Lớp 84 Ngày /09/2010 lớp 82 I MỤC TIấU - Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ - Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán - Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán II CHUẨN BỊ GV: bảng phụ; phấn màu ; SGK HS: Thực hiện thành thạo phộp nhõn đa thức với đa thức; sử dụng thành thạo cỏc hằng đẳng thức đó học PP: đặt vấn đề ; vấn đỏp ; nhúm… III TIẾN TRèNH DẠY HỌC 1 Ổn định lớp (1p) Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ (5p) GV: Nối mỗi ô ở côt bên trái với một ô ở cột bên phải để đợc hằng đẳng thức đúng ; (A+B) 2 = A 2 -2AB +B 2 (A-B) 2 = A 2 +2AB +B 2 (A-B)(A+B) = A 2 -B 2 (A+B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3 (A-B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3 A 3 +B 3 = (A+B) ( A 2 - AB +B 2 ) A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 + AB +B 2 ) 3 Bài mới (30p) * Vào bài : Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BỔ SUNG Hoạt động1 : Hoạt động nhóm Chữa bài 33 ? Gọi một em học khá nhận xét bài làm của bạn GV nhận xét và cho điểm các nhóm 1 /bài 33(SGK-16) * (2+xy)2= 4+4xy+x2y2 * (5-3x)2 = 25-30x +9x2 * (5-x2) (5+x2) = 25- x4 * (5x-1)3 =

125x3 -75x2 +15x-1

* (2x-y) (4x2+2xy +y2) = 8x3-y3

Trang 8

* (x+3) (x2-3x+9) =x3+27

Hoạt động2: Luyện tập cá nhân

Làm trên phiếu học tập để kiểm tra

bài 34và bài 35 SGK

Gọi một em học khá nhận xét bài

làm của một số bạn

GV chữa và cho điểm

2/ Bài34:(SGK-17)

Rút gọn các biểu thức sau:

(a+b)2- (a-b)2

= (a+b+a-b) (a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab *(x+y+z)2-2(x+y+z).(x+y)+(x+y)2 =z2 3/ Bài35(SGK ) Tính nhanh: 342+662+68.6 =342+662+2.34.66 = (34+66)2 =1002 = 10000 * 742+242-48.74 = 742+242-2.24.74 = ( 74- 24)2 =502 = 2500

4.củng cố (8P) Bài 36 GV hớng dẫn dùng hằng đẳng thức dể biến đổi biểu thức đã cho về dạng đơn giản, cuối cùng ta mới thay giá trị của x để tính giá trị biểu thức Tính giá trị biểu thức:x2+4x+4 tại x=98 Ta có : x2+4x+4 = (x+2)2 Tại x=98 ta có giá trị biểu thức đã cho là:(98+2)2 = 1002 =10000 Chữa bài 37: Hs kẻ bảng và điền vào bảng 5.Hướng dẫn về nhà(1 p) - Nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học - Xem lại cách giải các bài toán - BTVN Học sinh khá : CMR * (a-b)3 = - (b-a)3 * (-a-b)2 = (a+b)2 IV RUÙT KINH NGHIEÄM Lớp 84………

………

………

Lớp 82………

………

……….

Tuần 5 Tiết 9 Ngày soạn 10/09/2010 Bài 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG Ngày dạy 07 /09/2010 Lớp 84 Ngày /09/2010 lớp 82 I MỤC TIấU : + Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử + biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung + Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt cách đặt nhân tử chung II CHUẨN BỊ : GV:Bảng phụ, phiếu học tập HS: Bảng nhúm III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC 1 Ổn định lớp (1p) Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

+ Gv kiểm tra 2 HS

-HS 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

-HS 2: Làm phép nhân sau:

Trang 9

a 5x( 3x2 –x +2)

b ( x-5) (2x+3)

+ Hai học sinh lên bảng, Lớp làm bài cùng học sinh, lớp nhận xét

+ GV nhận xét đánh giá cho điểm

3.B i m ài m ớ i

HĐ 1 Vớ dụ

+ Gv cho HS đọc ví dụ 1 và nêu

thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử

+ Gv cho Hs làm ví dụ 2, GV gợi ý

giúp học sinh phân tích để tìm

nhân tử chung

+ 1 HS trình bày các học sinh khác

nhận xét đánh giá

HĐ 2 Áp dụng

Bài tập ?1

+ GV cho HS thảo luận bài ?1 theo

các nhóm vào phiếu học tập

-đại diện các nhóm trình bày các

nhóm khác nhận xét

Khi làm phần c để xuất hiện nhân

tử chung ta cần làm gì? Vậy rút ra

kết luận gì?

Hs ghi chú ý sgk

+ GV đánh giá cho điểm

GV chốt chú ý

Bài ?2

+ GV cho HS làm bài ?2

Một tích bằng 0 khi nào?

+ GV cho HS chốt cách tìm nhân

tử chung của các đa thức có hệ số

nguyên

+ HS ghi cách tìm nhân tử chung

của các đa thức có hệ số nguyên:

- Hệ số là ƯCLN của các hệ

số nguyên dơng của các

hạng tử

- Các luỹ thừa bằng chữ có

mặt trong mọi hạng tử với số

mũ của mỗi luỹ tha là số mũ

nhỏ nhất của nó

1 Ví dụ:

Ví dụ 1:

Viết đa thức 2x2 – 4x thành tích của những đa thức

Ta có 2x2 – 4x =2x.x – 2x.2 = 2x.( x – 2)

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

14x2y – 21xy2 +28x2y2 = 7xy.2x – 7xy.3y +7xy.4xy = 7xy.( 2x – 3y + 4xy)

2 Á p dụng

Bài ?1: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a) x2 –x = x(x –1) b) 5x2 ( x-2y) – 15x( x-2y) =5x( x-2y) ( x-3)

c) 3( x-y)- 5x ( y-x)

=3(x – y) + 5x(x – y)

=(x – y).(3 + 5x )

Bài ?2: tìm x để 3x2 – 6x = 0

Ta có: 3x2 – 6x = 0 3x.(x – 2) = 0

Có hai trờng hợp:

+ x = 0 + x – 2 = 0 x = 2

4 Củng cố (15p)

+ HS làm bài 39: g, KQ: 2

5( y- 1) ( x-y) f, KQ: 2x( x-y) ( 5x+ 4y)

Bài 41 : l m theo 2 nhóm àm theo 2 nhóm

Nhóm 1 Làm phần a

Nhóm 2 làm phần b

+ GV chốt lại cách tìm x trong một tích

a) ( x+ 2000) ( 5x- 1) = 0 có hai trờng hợp: ( x+ 2000)= 0  x= - 2000

hoặc ( 5x- 1) = 0  x =1

5

Bài 42: c/m : 55 n+1 – 55n chia hết cho 54

ta có: 55 n+1 – 55n = 55n 55 – 55n = 55n ( 55- 1) = 55n 54 chia hết cho 54

5 H ướng dẫn về nhà (1p)

Học thuộc lý thuyết

- Làm các bài tập 40 sgk và bài tập 21- 25 sbt

Trang 10

- Đọc trớc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức.

- Bài 40b SGK cần vận dụng chú ý: A = - (-A)

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Lớp 84………

………

………

Lớp 82………

………

………

Tuần 5 Tiết 10 Ngày soạn 10/09/2010 Bài 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC Ngày dạy 07 /09/2010 Lớp 84 Ngày /09/2010 lớp 82 I Mục tiêu : + Học sinh hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phong pháp dùng hằng đẳng thức + Biết cách vận dụng các hằng đẳng thức vào phân tich đa thức + Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ , phiếu học tập HS: làm bài ỏ nhà; xem trước bài học ; ụn lại bảy hằng đẳng thức III Tiến trỡnh dạy học 1 Ổn định lớp (1p) Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

Lớp 84 Sĩ số… Vắng………

2.Kiểm tra b i c ài m ũ (6p) + Gv kiểm tra 2 học sinh HS 1: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của tổng hoặc bình phơng một hiệu: a x2 +6x + 9=………

b 2xy2 + x2 y4 +1=………

c x2 – x +1 4=……….

HS 2:Điền vào chỗ trống để đợc các hằng đẳng thức( đề ghi trên bảng phụ) A2 + 2AB +B2 = ( + .)2;

A2 – 2AB + B2 =

A2 – B2 =

A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 =

A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3 =

A3 + B3 =

A3 – B3 =

Lớp làm vào phiếu học tập cùng hs 2

+ GV đánh giá nhận xét cho điểm vào bài

3.B i m ài m ớ i

HĐ 1 Vớ dụ

Từ bài kiểm tra GV cho HS tự làm

ví dụ trong SGK

Ba HS lên bẳng trình bày

+ GV chốt phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử bàng phơng

phơng pháp dùng hằng đẳng thức

+ GV cho HS làm bài tập ?1 theo

các nhóm

1 Ví dụ:

a, x2 – 4x + 4 = (x – 2 )2

b, x2 – 2 = ( x – 2 ) ( x +

2)

c, 1 - 8x3 = 13 – (2x)3 =(1 – 2x).(1 + 2x + 4x2)

Bài ?1: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thầy: Giỏo ỏn. Phiếu HT. Bảng phụ. - ĐS TIẾT 5-12
h ầy: Giỏo ỏn. Phiếu HT. Bảng phụ (Trang 1)
1HS lờn bảng đỏnh dấu - ĐS TIẾT 5-12
1 HS lờn bảng đỏnh dấu (Trang 6)
GV:Bảng phụ, phiếu học tập. HS: Bảng nhúm - ĐS TIẾT 5-12
Bảng ph ụ, phiếu học tập. HS: Bảng nhúm (Trang 9)
HS: 3 em lên bảng làm bài tập. HS cả lớp xem lại bài đã làm và so sánh kết quả với bạn GV hỏi thêm : Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ? - ĐS TIẾT 5-12
3 em lên bảng làm bài tập. HS cả lớp xem lại bài đã làm và so sánh kết quả với bạn GV hỏi thêm : Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ? (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w