1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề Tự Chọn Toán 9-Học kỳ I (12 tiết-bám sát)

2 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề Tự Chọn Toán 9-Học kỳ I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2b Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho Với hai số a,b và c ,mà cb thì a.c.

Trang 1

TỰ CHỌNTOÁN 9 CHỦ ĐỀ BÁM SÁT

HỌC KỲ I

THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Ngày soạn:…………2008

Ngày dạy:…………2008

A.MỤC TIÊU:

-Ôn tập liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

-Ôn tập 2 quy tắc biến đổi bất phương trình,giải bất phương trình bậc nhất ( không chứa

ẩn ở mẫu ),biểu diễn tập nghiệm trên trục số

B.THỜI LƯỢNG; 2 tiết

C.TÀI LIỆU THAM KHẢO:SGK tập2,SBT tập 2 của Tôn Thân,Vũ Hữu Bình

D.NỘI DUNG:

Tiết 1 BẤT ĐẲNG THỨC

I-LÝ THUYẾT:

1-Định nghĩa: Hệ thức dạng a<b ( hay a>b, a b a b ,  ) là bất đẳng thức, alà vế trái,b là

vế phải

2-Tính chất:

1) Khi cộng cùng hai số vào hai về của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Với ba số a,b và c

Nếu a<b thì a+c<b+c;nếu a b thì a+c b c

Nếu a>b thì a+c>b+c;nếu ab thì a+c b c

2a) Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

Với hai số a,b và c ,mà c>0

Nếu a<b thí a.c<b.c;nếu ab thì a.cb c

Nếu a>b thì a.c>b.c;nếu ab thì a.cb c

2b) Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

Với hai số a,b và c ,mà c<0

Nếu a<b thí a.c>b.c;nếu ab thì a.cb c

Nếu a>b thì a.c<b.c;nếu ab thì a.cb c

II.ÁP DỤNG:

Bài1) Không tính giá trị của từng biểu thức,hãy so sánh hai số a và b,biết:

1-1) a= - 2007+(-1975) và b= - 2008 +( - 1975)

1-2) a= 2 +2 và b=5

Bài2)Dặt dấu thích hợp (<,>,=) vào ô vuông:

a) (-12,3) 3,6 9 (- 12,09) 3,69

Trang 2

b) 1,2 6,789 (- 3,4) 6,789

Bài3) Cho a > b.Chứng minh a + 2 > b - 3

Bài4)Số a là số âm hay dương nếu : 4-1) 7 a < 8 a ?

4.2) 9a < 10 a ? 4-3) - 3 a > - 4a ? Bài 5) Cho a < b.Chứng tỏ:a) 3a – 5 < 3b + 7

b) – 5a – 9 > - 2 b – 9

Bài6) So sánh a và b,nếu:

a) 5a -11 5b11 b) -4a +5 4b5

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Bài1-2) So sánh 2 và 3

Bài 3 a>b a+ 2 b 2 (1)

2   3 b 2 b 3 (2)

(1) và (2) a 2 b 3

Bài4 a) a>0 ;b)a<0;c)a>0

Bà6 a) ab ;b) a b

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w