Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.luyện tập giảI các phép toán trong q Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối 1 x 4, 2 4... Bài mới: Hoạt động của
Trang 1Tiết 1, 2:
Các phép toán trong Q
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở
Trang 2HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Trang 3Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong q
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
1
x 4, 2 4
Trang 4? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi
2 − = 0 khi x = 1
2 Vậy: A = 0,6 + 1 x
− .
3 Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 5luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt
lại các kiến thức cơ bản
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
3 4
1 5 5
ữ
=
Trang 6
÷
= 64 ⇒ x = 6
Trang 7luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên
Bài tập 2: So sánh:
Trang 83 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo các bài của nhau
+ =
+ = −
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 9Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp
kiểm tra chéo bài của nhau
2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:
4 9 và 1 2:
2 9d) 2 4:
7 11 và 7 4:
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có
đợc từ các đẳng thức sau:
Trang 10GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở và nhận xét bài trên bảng
a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c) 1.2 2 2.1
5 = 7 5
Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ
lệ thức không?
a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
Trang 11tØ lÖ thøc tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
1 KiÓm tra bµi cò:
?ViÕt tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?
b¶ng b¸o c¸o, c¸c nhãm cßn l¹i kiÓm
tra chÐo lÉn nhau
Bµi tËp 1: T×m x, y, z biÕt:
a) x y
3 = 5 vµ x + y = 32b) 5x = 7y vµ x - y = 18c) x y
3 = 5
− vµ xy =
5 27
Trang 12GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
nh thế nào?
⇒ GV hớng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một
3 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
Trang 13kiểm tra chủ đề 1
I Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
−
; 5; 59
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15
13 65 = Vậy giá trị của x là:
Trang 14So s¸nh: 230 + 330 + 430 vµ 3 2410
Trang 15đờng thẳng song song Tiết 13, 14:
Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS
nhắc lại các kiến thức đã học về hai
góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông
góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,
góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
O
am
Trang 16GV đa bảng phụ bài tập 2.
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo
⇒ ãx'Oy = 1800 - ãxOy
ãx'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà
đúng, câu nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O
3 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
Ox
x'y
y'
Trang 17Chứng minh hai đờng thẳng song song, Hai đờng thẳng
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc
đèu nhọn hoặc đều tù
- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1 góc tù
Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c)
Tính à à ả àB C D E; ; ;1 1
O
x
yO'
x'
y'
CB
EG1
1c
ba
1d
Trang 18HS lần lợt lên bảng trình bày.
GV đa bảng phụ bài tập 3
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
C
B
EG
Trang 19Đại lợng Tỉ lệ thuận.
I Mục tiêu:
- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận
- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức
HS lên bảng hoàn thành
? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x
và y liên hệ với nhau theo công thức
Đại diện lên bảng trình bày
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x = 9 thì y = -15
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y
b, Hãy biểu diễn y heo x
c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ
a,
Trang 20Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105
gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu kg muối?
GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong
150 nớc biển
Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trang 21định lí
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí
- Tìm ra các định lí đã đợc học
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
b, GT: a // b; a ⊥ cKL: c ⊥ b
Bài tập 41 SBT/81:
a,
b, GT: ãxOy và ãyOx' là hia góc kề bù
Ot là tia phân giác của ãxOy
Ot' là tia phân giác của ãyOx' KL: tOtã ' = 900
O
t'y
t
Trang 22GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/
SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài
53c cho HS thảo luận nhóm và điền
GT: xx’ cắt yy’ tại O, ãxOy = 900
KL: ãyOx’ = ãx’Oy’ = ãy’Ox = 900
Trang 23Ngày giảng:………… Tiết 20
Hàm số
1 Mục tiêu:
1.1.Kiến thức: Ôn luyện khái niệm hàm số, cách tính giá trị của hàm số, xác định
biến số
1.2 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính giá
trị của hàm số theo biến số…
1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ yêu thích môn học.
Trang 24HS hoạt động nhóm sau đó đứng tại
? Khi biết y, tìm x nh thế nào?
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ
Oxy, HS lên bảng xác định các điểm
bài yêu cầu
Một HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm bài tập 4
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ
toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại
đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
định đợc 2 giá trị của của y là y = 5 và y = -5
c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều
Trang 25HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ.
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại
bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài
kiểm tra lẫn nhau
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ
b, Nếu a//b và a//c thì …
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng của f(x)
B
A1
234
1
234
Trang 26nh thế nào?
? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối
a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …
b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 27Ngày giảng:…………
Tiết 22
Tổng 3 góc của một tam giác
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm
hai tam giác bằng nhau
1.2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí
hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau
1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:
Trang 28Bµi tËp 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.
a, H·y ®iÒn c¸c kÝ tù thÝch hîp vµo chç trèng (…)
H
A
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi
biết ba cạnh?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?
A
Trang 30? §Ó chøng minh AM ⊥ BC th× cÇn
chøng minh ®iÒu g×?
? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?
? Muèn chøng minh hai gãc b»ng
H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am
- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B,
c¾t Oy t¹i C
- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D
- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E
? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?
E
Trang 31Ngày giảng: Tiết 24
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
Trang 32phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB
Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm
B bờ AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥
AC; AD = AC Chứng minh rằng:
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai ∆OAH và ∆OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:
Trang 331.1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
1.2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh,
góc bằng nhau
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác, khoa học cho học sinh.
2 Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị compa, thớc kẻ.
3 Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm.
4 Tiến trình lên lớp:
4.1 ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
Bˆ= = Cˆ=Eˆ=400
H102:
∆HGI không bằng ∆MKL
Trang 34gi¸c b»ng nhau vµ gi¶i thÝch t¹i sao.
AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = ACTrong ∆BOD vµ COE cã Bˆ1 =Cˆ1
BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)
Trang 35giác cân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
1.3.Thái độ: Giáo dực học sinh thái độ yêu thích môn học.
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh một
tam giác là tam giác cân?
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
giác cân ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ
cách chứng minh
GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã
Các tam giác cân có trong hình:
∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E
∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N
∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O
G
70 0 40 0
Trang 36HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ
hình
? Dự đoán gì về ãABDvà ãACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
hiện, dới lớp làm vào vở
b Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở
đáy bằng 500.Giải
a 650
b 800
Bài tập 3:
Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộc cạnh
AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE
a So sánh ãABDvà ãACE
b Gọi I là giao điểm của BD và CE Tam giác IBC
là tam giác gì? Vì sao?
Vậy ∆ABD = ∆ACE (c.g.c)
⇒ ãABD= ãACE (hai góc tơng ứng)
b Vì ∆ABC cân tại A nên: ãABC= ãACBLại có: ãABD= ãACE(theo a)
⇒ ãABC- ãABD=ãACB-ãACEHay ãIBC=ãICB
Trang 37Ngày giảng:
Tiết27
tam giác đều, tam giác vuông cân
1 Mục tiêu:
1.1.Kiến thức: Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững
tính chất tam giác đều, tam giác vuông cân
1.2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam
giác vuông cân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng
1.3.Thái độ: Giáo dục học sinh tính tích cực và tự giác.
2 Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
3 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
4 Tiến trình:
4.1.ổn định tổ chức:
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
GV đa bài tập lên bảng phụ
∆ABC đều nên: àA=àB=àC=600 (2)Xét ∆AED và ∆BEF có:
Trang 38HS lên bảng chứng minh ∆AED =
∆CDF
? Vậy kết luận gì về ∆DEF?
GV đa bài toán lên bảng phụ
HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình
Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A, AB > AC Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy điểm F sao cho BF = CE (F, C
cùng nửa mặt phẳng bờ AB).
E
Trang 39Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định lí Pitago thuận
và đảo?
? Muốn chứng minh một tam giác
là tam giác vuông theo định lí
Pitago đảo ta làm nh thế nào?
GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu
∆HBA vuông tại H nên
AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)
⇒ BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25 ⇒ BH
= 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm
A
Trang 40? Vậy con Cún tới đợc những vị trí
10 10
Trang 41Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I Mục tiêu:
-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau
nhau của tam giác vuông?
? Để chứng minh hai tam giác vuông
bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137
HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV chốt lại đáp án đúng
I Kiến thức cơ bản:
1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:
⇒ AI là phân giác của Aˆ
I
Trang 42GV nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập trong SBT