1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon tơan 7

66 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.luyện tập giảI các phép toán trong q Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối 1 x 4, 2 4... Bài mới: Hoạt động của

Trang 1

Tiết 1, 2:

Các phép toán trong Q

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

Trang 2

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 3

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

luyện tập giảI các phép toán trong q

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối

1

x 4, 2 4

Trang 4

? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi

2 − = 0 khi x = 1

2 Vậy: A = 0,6 + 1 x

− .

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Trang 5

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

3 4

1 5 5

 

 ữ

  =

Trang 6

 

 ÷

  = 64 ⇒ x = 6

Trang 7

luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên

Bài tập 2: So sánh:

Trang 8

3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm

tra chéo các bài của nhau

 + =

 + = −

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 9

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp

kiểm tra chéo bài của nhau

2 2 và 2,7: 4,7c) 1 1:

4 9 và 1 2:

2 9d) 2 4:

7 11 và 7 4:

2 11

Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có

đợc từ các đẳng thức sau:

Trang 10

GV giới thiệu bài tập 4.

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

vở và nhận xét bài trên bảng

a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c) 1.2 2 2.1

5 = 7 5

Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ

lệ thức không?

a) 12; - 3; 40; - 10b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc) 3 : 0,4 x :11 1

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

Trang 11

tØ lÖ thøc tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

1 KiÓm tra bµi cò:

?ViÕt tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?

b¶ng b¸o c¸o, c¸c nhãm cßn l¹i kiÓm

tra chÐo lÉn nhau

Bµi tËp 1: T×m x, y, z biÕt:

a) x y

3 = 5 vµ x + y = 32b) 5x = 7y vµ x - y = 18c) x y

3 = 5

− vµ xy =

5 27

Trang 12

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

nh thế nào?

⇒ GV hớng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

HS hoạt động nhóm, đại diện một

3 Củng cố:

- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa

4 Hớng dẫn về nhà:

Trang 13

kiểm tra chủ đề 1

I Trắc nghiệm: (4 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

; 5; 59

Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau: x 15

13 65 = Vậy giá trị của x là:

Trang 14

So s¸nh: 230 + 330 + 430 vµ 3 2410

Trang 15

đờng thẳng song song Tiết 13, 14:

Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.

Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

I Mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS

nhắc lại các kiến thức đã học về hai

góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông

góc, đờng trung trực của đoạn thẳng,

góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

O

am

Trang 16

GV đa bảng phụ bài tập 2.

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo

⇒ ãx'Oy = 1800 - ãxOy

ãx'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)

Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà

đúng, câu nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông

g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt

Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

Ox

x'y

y'

Trang 17

Chứng minh hai đờng thẳng song song, Hai đờng thẳng

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Bài toán yêu cầu gì?

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc

đèu nhọn hoặc đều tù

- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1 góc tù

Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c)

Tính à à ả àB C D E; ; ;1 1

O

x

yO'

x'

y'

CB

EG1

1c

ba

1d

Trang 18

HS lần lợt lên bảng trình bày.

GV đa bảng phụ bài tập 3

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

C

B

EG

Trang 19

Đại lợng Tỉ lệ thuận.

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x

và y liên hệ với nhau theo công thức

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ

thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

a,

Trang 20

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105

gam muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong

150 nớc biển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớc biển là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 21

định lí

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí

- Tìm ra các định lí đã đợc học

- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí

- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,

các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra

b, GT: a // b; a ⊥ cKL: c ⊥ b

Bài tập 41 SBT/81:

a,

b, GT: ãxOy và ãyOx' là hia góc kề bù

Ot là tia phân giác của ãxOy

Ot' là tia phân giác của ãyOx' KL: tOtã ' = 900

O

t'y

t

Trang 22

GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/

SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài

53c cho HS thảo luận nhóm và điền

GT: xx’ cắt yy’ tại O, ãxOy = 900

KL: ãyOx’ = ãx’Oy’ = ãy’Ox = 900

Trang 23

Ngày giảng:………… Tiết 20

Hàm số

1 Mục tiêu:

1.1.Kiến thức: Ôn luyện khái niệm hàm số, cách tính giá trị của hàm số, xác định

biến số

1.2 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính giá

trị của hàm số theo biến số…

1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh thái độ yêu thích môn học.

Trang 24

HS hoạt động nhóm sau đó đứng tại

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ

Oxy, HS lên bảng xác định các điểm

bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ

toạ độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại

đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

định đợc 2 giá trị của của y là y = 5 và y = -5

c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều

Trang 25

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ.

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại

bày, các nhóm còn lại đổi chéo bài

kiểm tra lẫn nhau

? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm

Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng của f(x)

B

A1

234

1

234

Trang 26

nh thế nào?

? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?

? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối

a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …

b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra

5 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 27

Ngày giảng:…………

Tiết 22

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức: Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái niệm

hai tam giác bằng nhau

1.2 Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí

hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau

1.3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất

gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

∆ABC = ∆A’B’C’ nếu:

Trang 28

Bµi tËp 4: Cho ∆ABC = ∆DEF.

a, H·y ®iÒn c¸c kÝ tù thÝch hîp vµo chç trèng (…)

H

A

Trang 29

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi

biết ba cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau

cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?

A

Trang 30

? §Ó chøng minh AM BC th× cÇn

chøng minh ®iÒu g×?

? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hÖ g×?

? Muèn chøng minh hai gãc b»ng

H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am

- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B,

c¾t Oy t¹i C

- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D

- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E

? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?

E

Trang 31

Ngày giảng: Tiết 24

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

Trang 32

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE ⊥ AB; AE = AB

Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm

B bờ AC, kẻ tia AD sao cho: AD ⊥

AC; AD = AC Chứng minh rằng:

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng

minh hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

Từ (1) và (2) ta có: ãBAC=ãEAD.Xét ∆ABC và ∆AED có:

Trang 33

1.1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

1.2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh,

góc bằng nhau

1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác, khoa học cho học sinh.

2 Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị compa, thớc kẻ.

3 Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm.

4 Tiến trình lên lớp:

4.1 ổn định tổ chức:

4.2 Kiểm tra bài cũ:

4.3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

Bˆ= = Cˆ=Eˆ=400

H102:

∆HGI không bằng ∆MKL

Trang 34

gi¸c b»ng nhau vµ gi¶i thÝch t¹i sao.

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong ∆BOD vµ COE cã Bˆ1 =Cˆ1

BD = CE, Dˆ2 =Eˆ2⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)

Trang 35

giác cân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

1.3.Thái độ: Giáo dực học sinh thái độ yêu thích môn học.

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác cân ta làm nh thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh một

tam giác là tam giác cân?

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

giác cân ta cần chỉ ra điều gì?

HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ

cách chứng minh

GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao

GV đa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã

Các tam giác cân có trong hình:

∆ABD cân tại A; ∆ACE cân tại E

∆KOM cân tại M; ∆PON cân tại N

∆MNO cân tại O; ∆KOP cân tại O

G

70 0 40 0

Trang 36

HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ

hình

? Dự đoán gì về ãABDãACE?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

hiện, dới lớp làm vào vở

b Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở

đáy bằng 500.Giải

a 650

b 800

Bài tập 3:

Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộc cạnh

AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE

a So sánh ãABDvà ãACE

b Gọi I là giao điểm của BD và CE Tam giác IBC

là tam giác gì? Vì sao?

Vậy ∆ABD = ∆ACE (c.g.c)

⇒ ãABD= ãACE (hai góc tơng ứng)

b Vì ∆ABC cân tại A nên: ãABC= ãACBLại có: ãABD= ãACE(theo a)

⇒ ãABC- ãABD=ãACB-ãACEHay ãIBC=ãICB

Trang 37

Ngày giảng:

Tiết27

tam giác đều, tam giác vuông cân

1 Mục tiêu:

1.1.Kiến thức: Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững

tính chất tam giác đều, tam giác vuông cân

1.2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam

giác vuông cân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng

1.3.Thái độ: Giáo dục học sinh tính tích cực và tự giác.

2 Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

3 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

4 Tiến trình:

4.1.ổn định tổ chức:

4.2 Kiểm tra bài cũ:

4.3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?

? Tam giác đều có những tính chất gì?

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác đều cần chứng minh điều gì?

GV đa bài tập lên bảng phụ

∆ABC đều nên: àA=àB=àC=600 (2)Xét ∆AED và ∆BEF có:

Trang 38

HS lên bảng chứng minh ∆AED =

∆CDF

? Vậy kết luận gì về DEF?

GV đa bài toán lên bảng phụ

HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình

Bài tập 2: Cho ∆ABC vuông tại A, AB > AC Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy điểm F sao cho BF = CE (F, C

cùng nửa mặt phẳng bờ AB).

E

Trang 39

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Phát biểu định lí Pitago thuận

và đảo?

? Muốn chứng minh một tam giác

là tam giác vuông theo định lí

Pitago đảo ta làm nh thế nào?

GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu

∆HBA vuông tại H nên

AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)

⇒ BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25 ⇒ BH

= 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm

A

Trang 40

? Vậy con Cún tới đợc những vị trí

10 10

Trang 41

Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

I Mục tiêu:

-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau

nhau của tam giác vuông?

? Để chứng minh hai tam giác vuông

bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137

HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng

hợp bằng nhau của hai tam giác

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV chốt lại đáp án đúng

I Kiến thức cơ bản:

1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:

2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:

⇒ AI là phân giác của Aˆ

I

Trang 42

GV nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

Ngày đăng: 22/05/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở. - tu chon tơan 7
Bảng th ực hiện, dới lớp làm vào vở (Trang 1)
Bảng trình bày. - tu chon tơan 7
Bảng tr ình bày (Trang 3)
Bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm - tu chon tơan 7
Bảng b áo cáo, các nhóm còn lại kiểm (Trang 11)
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - tu chon tơan 7
3. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 23)
Bảng vẽ hình. - tu chon tơan 7
Bảng v ẽ hình (Trang 28)
Bảng phụ. - tu chon tơan 7
Bảng ph ụ (Trang 39)
Bảng phụ. - tu chon tơan 7
Bảng ph ụ (Trang 41)
Bảng phụ. - tu chon tơan 7
Bảng ph ụ (Trang 43)
Bảng phụ. - tu chon tơan 7
Bảng ph ụ (Trang 47)
Bảng phụ. - tu chon tơan 7
Bảng ph ụ (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w