1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 4

27 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 4
Người hướng dẫn PVT. Nguyễn Văn A
Trường học Trường đại học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói - HS đọc nội dung viết - 1 HS nhắc lại cách ngồi viết-HS tập viết trong vở - bố mẹ, ba má… - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủđề

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009 Tiếng việt n m

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: n, m

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

II- Đồ dùng dạy học:

- 1 cái nỏ thật đẹp

- Bảng gài

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài

- Chữ n viết thờng gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: bi ve, ba lô

Trang 2

+ So sánh chữ n với chữ mGiống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác: m có nhiều hơn một nét móc xuôi

+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật

ra hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé

- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS làm theo HD của GV

Trang 3

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?

- Hớng dẫn viết và giao việc

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết-HS tập viết trong vở

- bố mẹ, ba má…

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủđề luyện nói hôm nay

Trang 4

1- Kiến thức: HS hiểu đợc Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải đầu tóc,

quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch mà không l… ời tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn …

2- Kỹ năng:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng nh ở trờng, nơi khác

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

II- Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn,

ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ để mọi ngời khỏi chê cời

+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một số em cha sạch sẽ) nói cho cả

lớp biết mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ NTN?

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay

- Nhắc nhở những em cha ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời câu hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ?

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS qs và nêu nhận xét của mình

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần lợt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay…

- HC thảo luận nhóm 4 theo HD

Trang 5

HD học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- NX giờ học

: Làm theo ND đã học

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

III- các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ:

(5’)

2- Dạy chữ ghi

âm:d(13 )

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d

in cô viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và một nét sổ thẳng, chữ d viết thờng gồm một nét cong

Trang 6

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- H ớng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

(Quy trình tơng tự):

- Lu ý:

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang+ So sánh d với đ:

- Giống: Cùng có một nét móc cong

hở phải và một nét móc ngợc

- Khác: đ có thêm một nét ngang+ Phát âm: Hai đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh

đa: đa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

- Khác: nét móc ngợc của chữ d dài hơn ở chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 7

d-1- Luyện đọc(15 ):

2- Luyện viết:(10 )

3- Luyện nói:(5 )

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- Tranh vẽ 1 em bé đợc mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào ngời lái đò

- HS tập viết trong vở

- Lớp trởng điều khiển

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 8

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số

II- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

III- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

+ Tơng tự GV đa ra 3 chấm tròn xanh

viết là: 3 = 3dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

- ba bằng ba

Trang 9

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệngBài 4: Làm tơng tự bài 2

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy

định+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô

màu đỏ; số 2  màu xanh; số > 2 thì

ô trống

- HS làm và đọc miệng kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm và chữa miệng

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Tự nhiên xã hội Bảo vệ mắt tai

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết các việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Biết cách bảo vệ mắt và tự giác thực hành

- Giáo dục học sinh thờng xuyên vệ sinh giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

II - Thiết bị dạy học :

- Giáo viên : Phiếu bài tập, tranh ảnh su tầm về tai mắt, SGK

- Học sinh : SGK

Trang 10

III - Các hoạt động dạy - học :

1 Kieồm tra baứi

neõn laứm vaứ khoõng

neõn laứm ủeồ baỷo veọ

tai

? Nhụứ ủaõu maứ chuựng ta nhaọn bieỏt ủửụùc caực con vaọt xung quanh?

Cho HS haựt baứi “rửỷa maởt nhử meứo”

-GV hửụựng daón HS quan saựt tửứng hỡnh ụỷ trang 10 SGK taọp ủaởt vaứ taọp traỷ lụứi caõu hoỷi cho tửứng hỡnh vớ duù:

-HS chổ vaứo hỡnh ủaàu tieõn beõn traựi vaứ hoỷi:

+Khi coự aựnh saựng choựi chieỏu vaứo maột,baùn trong hỡnh veừ ủaừ laỏy tay che maột,vieọc laứm ủoự laứ ủuựng hay sai? chuựng ta coự neõn hoùc taọp baùn ủoự khoõng?

-GV khuyeỏn khớch HS tửù ủaởt caõu hoỷi vaứ caõu traỷ lụứi

-GV goùi HS chổ ủũnh caực em coự caõu hoỷi hay leõn trỡnh baứy trửụực lụựp

Keỏt luaọn: Chuựng ta khoõng neõn ủeồ aựnh saựng chieỏu vaứo maột.

-Gv hửụựng daón HS quan saựt hỡnh/11SGK vaứ taọp ủaởt caõu hoỷi cho tửứng hỡnh.Vớ duù:

-HS chổ vaứo hỡnh ủaàu tieõn beõn traựi trang saựch vaứ hoỷi:

+Hai baùn ủang laứm gỡ?

+Theo baùn vieọc laứm ủoự laứ ủuựng hay sai?

-GV cho HS xung phong traỷ lụứi-Tieỏp theo,GV laàn lửụùt neõu caực caõu hoỷi cho caỷ lụựp thaỷo luaọn:

+ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu maột cuỷa

-HS hoỷi vaứ traỷ lụứi theo hửụựng daón cuỷa GV

-HS theo doừi

-HS thay phieõn nhau taọp ủaởt caõu hoỷi vaứ traỷ lụứi

-HS traỷ lụứi-HS traỷ lụứi -HS theo doừi

Trang 11

4 Cuỷng coỏ daởn

doứ(5’)

chuựng ta bũ hoỷng?

+ ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu tai cuỷa chuựng ta bũ ủieỏc?

+ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu muừi,lửụừi,da cuỷa chuựng ta maỏt heỏt caỷm giaực?

* Keỏt luaọn:

-Nhụứ coự maột ( thũ giaực ),muừi (khửựu giaực),tai (thớnh giaực),lửụừi (vũ giaực),da (xuực giaực) maứ chuựng ta nhaọn bieỏt ủửụùc moùi vaọt xung quanh,neỏu moọt trong nhửừng giaực quan ủoự bũ hoỷng chuựng ta seừ khoõng theồ bieỏt ủửụùc ủaày ủuỷ veà caực vaọt xung quanh.Vỡ vaọy chuựng ta caàn phaỷi baỷo veọ vaứ giửừ gỡn an toaứn caực giaực quan cuỷa cụ theồ

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc

- Hửụựng daón hoùc baứi ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ giụứ sau

-HS traỷ lụứi

Ký duyệt

………

………

………

………

Thứ năm ngày 16 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt t - th

I- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: t, th, tổ , thơ

- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói

Trang 12

III- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

1- Kiểm tra bài

- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học

- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi để gài

+ Đọc tiếng em vừa ghép ?+ Ghi bảng: tổ

? Hãy phân tích tiếng tổ ?

+ Hớng dẫn đánh vần+ Đọc từ khoá:

và nét ngangKhác: đ có nét cong hở phải

t có nét xiên phải

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không

và viết bảng con

Trang 13

Khác: th có thêm chữ h+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh.

+ Viết có nét nối giữa t và h

- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:

- GV nhận xét, sửa cho HS+ GV ghi bảng từ ứng dụng:

? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

Tivi: hay còn gọi là vô tuyếnThợ mỏ: là những ngời làm việc khai thác mỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

+ Đọc lại bài tiết 1+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời

- 1 HS nêu lại những quy

định khi ngồi viết

- HS viết vở tập viết

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 14

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

II- Các hoạt động dạy - học:

Trang 15

1- KiÓm tra bµi cò:

- Gäi 1HS nhËn xÐt bµi cña b¹n trªn b¶ng

- Cïng so s¸nh víi 3

- Hai bÐ h¬n ba, ba bÐ h¬n bèn

- Lín h¬n c¸c sè 1,2,3,4

- BÐ h¬n sè 5 lµ: 1,2,3,4

- BÐ h¬n c¸c sè 2,3,4,5

- C¸c sè 2,3,4,5

Trang 16

Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I.Mục tiêu

- HS làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

- Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên:

- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

-Hai tờ giấy màu khác nhau (màu tương phản)

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2.Học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

-Hồ dán, bút chì

-Vở thủ công

III.Các hoạt động

1 Kiểm tra bài

- Cho xem bài mẫu, hỏi:

+ Những đồ vật nào có dạng hình vuông? Hình tròn?

- GV nhấn mạnh: xung quanh ta có nhiều đồ vật dạng hình vuông, hình tròn, em hãy ghi nhớ những đặc điểm của hình đó để tập xé, dán cho đúng

a) Vẽ và xé hình vuông:

-Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm,lật mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh 8 ô

-Làm thao tác xé từng cạnh một như xé hình chữ nhật

-Sau khi xé xong lật mặt có màu để HS quan sát

Nếu còn nhiều HS chưa nắm được thao tác đếm ô và vẽ hình

GV có thể làm lại

b) Vẽ và xé hình tròn:

+ Quan sát những đồ vật xung quanh

Trang 17

3 Củng cố dặn

dò(5’)

- GV thao tác mẫu để đánh dấu, đếm ô và vẽ 1 hình vuông cạnh 8 ô

- Xé hình vuông rời khởi giấy màu

- Lần lượt xé 4 góc của hình vuông xong lật mặt màu cho HS quan sát

c) Dán hình:

Sau khi đã xé xong được hình vuông và hình tròn, GV hướng dẫn dán:

- Xếp hình cho cân đối trước khi dán

- Bôi một lớp hồ mỏng và đều

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn học bài ở nhà

vuông

- Quan sát

- Lấy giấy nháp có kẻ ô tập đánh dấu, vẽ và xé hình tròn

-Quan sát

- Đặt tờ giấy màu lên bàn (lật mặt sau có kẻ ô), đếm

ô và vẽ hình vuông

- Kiểm tra lẫn nhau

- Thực hiện chậm rãi

- Cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều vết răng cưa

- Kiểm tra, nếu hình chưa cân đối thì sửa lại cho hoàn chỉnh

- Xếp hình cân đối

Dán sản phẩm vào vở

Thø n¨m ngµy 17 th¸ng 09 n¨m 2009 TiÕng viƯt ¤n tËp

I- Mơc tiªu:

Sau khi häc, HS cã thĨ:

- N¾m ch¾c ch¾n ch÷ µ ©m trong tuÇn: i, a, n, m, c, d, ®, t, th

Trang 18

- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/

- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần truyện kể

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi bảng: nô

? Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại ở hàng ngang để tạo tiếng mới

- GV ghi bảng và cho HS đọc+ Tơng tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang rồi cho

Trang 19

1- Luyện đọc(15 )

2- Luyện nói:(10 )

3- Kể chuyện(5)

- Cho HS đọc các từ ở bảng ôn 2

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn

mợ: từ dùng để gọi mẹ ở một số vùng còn dùng để gọi vợ của em trai mẹ

tà: vạt áo (tà áo)tá: từ để chỉ số lợng 12 đồ vật

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết hợp phân tích một số từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đa vật thật)

thợ nề (ngời thợ làm công việc xây nhà)

d- Tập viết từ ứng dụng:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Cho HS viết vở: tổ cò

- GV theo dõi và uốn nắn

+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì ?

- Đó cính là ND của câu ứng dụng hôm nay

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS+ GV đọc mẫu

- Cho HS viết các chữ còn lại trong

vở tập viết

- HD và giao việc

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện “Anh nông dân và con cò”

- GV kể diễn cảm kèm theo tranhTranh 1: Anh nông dân đem cò về

HS đọc (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe

- HS đọc và phân tích từ theo yêu cầu

- HS chú ý nghe

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

- 1HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết vở từ (tổ cò) theo HD

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gia đình nhà cò, 1con đang tha cá về tổ

Trang 20

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn

cò bay liệng vui vẻ nó nhớ lại những ngày vui sống cùng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả

đàn lại kéo đến thăm anh nông dân

B- Đồ dùng dạy học

- Tranh, bút màu (trong phần trò chơi)

C- Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài

- HS làm BT theo Y/c của GV

- 1 HS nêu

HS quan sát BT1

- Số hoa ở hai bình không

Trang 21

? Em hãy so sánh số nấm ở 2 hình ?

?Muốn có số nấm ở hai hình bằng nhau ta có thể làm theo những cách nào ?

- Y/c HS làm bài và uốn nắn

? Nêu cách làm của BT2

? Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số ? vì thế mỗi lần nối ô trống với một số em hãy thay đổi màu bút chì để dễ nhìn kết quả

- Vẽ thêm một bông hoa vào bên có hai bông hoa

- HS vẽ theo HD

- HS quan sát

- không bằng nhau, 1 bên có 4 con kiến, 1 bên có 3 con

- Ta phải gạch đi một con

- HS quan sát

4 < 5

- Vẽ thêm 1 cái nấm vào bên

có 4 cái nấm hoặc gạch đi 1 cái nấm ở bên có 5 cái nấm

- Haựt ủuựng giai ủieọu vaứ lụứi ca

- Bieồu dieón vaứ vaọn ủoọng phuù hoùa

- ẹoùc baứi ủoàng dao “Ngửùa oõng ủaừ veà” ủeồ taọp luyeọn veà 1 aõm hỡnh tieỏt taỏu

II.Chuẩn bị

- Nhaùc cuù, thanh phaựch, song loan, troỏng nhoỷ

- Moọt vaứi thanh tre ủeồ giaỷ laứm ngửùa vaứ roi ngửùa

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w