Mục tiêu - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ.. - Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ.. - Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ.. - Số nào nhân với số 1
Trang 1TuÇn 27
Thø hai ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2011.
S¸ng TOÁN
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1,2
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ Luyện tập.
- Sửa bài 4
- GV nhận xét
2 Bài mới
H/ đ 1: P/ nhân có thừa số 1
a) GV nêu phép nhân
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1+1+1+1 = 4vậy1x4 = 4
- GV nh/ xét
b)Nêuà: Trong bảng nhân đã học có
2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3
H/ 2: Giới thiệu phép chia cho
1
- GV nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5
- GV kết luậnù
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HD tính nhẩm.
Bài 2:
- GV yªu cÇu
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng sửa bài 4
- Bạn nhận xét
- HS chuyển thành tổng các SH bằng nhau:
1 x 2 = 2
1 x 3 = 3
1 x 4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3
4 : 1 = 4 5 : 1 = 5
- HS : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó
- HS TB tính theo cột Bạn nhận xét
- 2 HS TB lên bảng làm bài nhận xét
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4
Trang 2Baứi 3:(HSKG)
- GV yêu cầu
- GV nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ
- HS tửù nhaồm tửứ traựi sang phaỷi
a)4 x 2 = 8; 8 x 1 = 8 vieỏt 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 b)4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 vieỏt 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2 c)4 x 6 = 24;24:1=24vieỏt4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
- 3 HS leõn baỷng laứm baứi Baùn nhaọn xeựt
============================
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt1)
I Muùc tieõu
- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )
II Chuaồn bũ
- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26
III Caực hoaùt ủoọng dạy học.
1 Baứi cu ừ Soõng Hửụng
- GV goùi HS ủoùc baứi vaứ TLCH
- GV nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi
H/ ủ1: Kieồm tra taọp ủoùc vaứ HTL
- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS
H/ ủ 2: Oõn luyeọn caựch ủaởt vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi: Khi naứo?
Baứi 2
- Caõu hoỷi “Khi naứo?” hoỷi veà n/ dung gỡ?
- Khi naứo hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc?
- Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi cho caõu hoỷi
“Khi naứo?”
- Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b
Baứi 3
- Boọ phaọn naứo trong caõu ủửụùc in ủaọm?
- Bp naứy ủeồ chổ thụứi gian hay ủũa ủieồm?
- Vaọy ta ủaởt caõu hoỷi cho BP naứy ntn?
- HS ủoùc baứi vaứ TLCH cuỷa GV, baùn nhaọn xeựt
- HS gaộp thaờm ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Duứng ủeồ hoỷi veà thụứi gian
- ẹoùc:Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc
- Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc
- Muứa heứ
- Suy nghú vaứ traỷ lụứi: khi heứ veà
- HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- Boọ phaọn “Nhửừng ủeõm traờng saựng”.
- Boọ phaọn naứy duứng ủeồ chổ thụứi gian
- Caõu hoỷi: Khi naứo doứng soõng trụỷ thaứnh moọt
ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng?
Trang 3- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Hoaùt ủoọng 3: Oõn luyeọn caựch ủaựp lụứi
caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực
- Baứi taọp yeõu caàu caực em ủaựp laùi lụứi caỷm
ụn cuỷa ngửụứi khaực
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng HS
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Daởn HS veà nhaứ oõn laùi kieỏn thửực
- HS trỡnh baứy, caỷ lụựp nhaọn xeựt
- 2 HS ngoài caùnh nhau, suy nghú ủeồ ủoựng vai
HS trỡnh baứy trửụực lụựp
a) Coự gỡ ủaõu./ Khoõng coự gỡ./ ẹaõu coự gỡ to taựt ủaõu maứ baùn phaỷi caỷm ụn./ OÀ, baùn beứ neõn giuựp ủụừ nhau maứ./ Chuyeọn nhoỷ aỏy maứ./ Thoõi maứ, coự gỡ ủaõu./…
============================
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt 2)
I Muùc tieõu
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn
văn ngắn ( BT3 )
II Chuaồn bũ
- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc Baỷng ủeồ HS ủieàn tửứ trong troứ chụi
III Caực hoaùt ủoọng dạy học.
1 Baứi cu ừ
- OÂn taọp tieỏt 1
2 Baứi mụựi
H/ủ 1: Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc
loứng
- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS
H/ủ 2: Troứ chụi mụỷ roọng voỏn tửứ veà boỏn
muứa
- Chia lụựp thaứnh 4 ủoọi
-Tuyeõn dửụng nhoựm tỡmủửụùc nhieàu tửứ,
ủuựng
H/ủ3: Oõn luyeọn caựch duứng daỏu chaỏm
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- HS gaộp baứi ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- HS phoỏi hụùp cuứng nhau tỡm tửứ Khi heỏt thụứi gian, caực ủoọi daựn baỷng tửứ cuỷa mỡnh leõn baỷng Caỷ lụựp cuứng ủeỏm soỏ tửứ cuỷa moói ủoọi
1 HS ủoùc, caỷ lụựp ủoùc thaàm
- HS laứm baứi
- Trụứi ủaừ vaứo thu Nhửừng ủaựm maỏy bụựt ủoồi maứu Trụứi bụựt naởng Gioự hanh heo ủaừ raỷi khaộp caựnh ủoàng Trụứi xanh vaứ cao daàn leõn
- HS laứm baứi vaứo Vụỷ baứi taọp
- HS ủoùc baứi laứm
Trang 4- Nhận xét tiết học.
============================
LuyƯn TiÕng ViƯt
¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết1)
I Mục tiêu
- Biết đặt và trà lời CH khi nào? ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể
II Chuẩn bị
- GV: ND
- HS: Vở
III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ Sông Hương
- GV nhận xét
2 Bài mới
Hđ1: Oân đặt và TL câu hỏi: Khi nào?
Bài 1
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về
nội dung gì?
- Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi
“Khi nào?”
- Yêu cầu HS tự làm phần b
Bài 2
- Bp nào trong câu trên được in đậm?
- Bp này dùng chỉ t/ gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận
này ntn?
- Nhận xét và cho điểm HS
Hđ2: Oân luyện cách đáp lời cảm ơn
- Nhận xét và cho điểm từng HS
3 Củng cố – Dặn do ø
- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức
- HS đọc bài và TLCH của GV, bạn nhận xét
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian
- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
- Mùa hè
- Suy nghĩ và trả lời: khi hè về
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Bộ phận “Những đêm trăng sáng”.
- Bộ phận này dùng để chỉ thời gian
- Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở thành một
đường trăng lung linh dát vàng?
- HS trình bày, cả lớpø nhận xét
- 1 số cặp HS trình bày trước lớp
a) Có gì đâu./ Không có gì./ Đâu có gì to tát đâu mà bạn phải cảm ơn./ Ồ, bạn bè nên giúp đỡ nhau mà./ Chuyện nhỏ ấy mà./ Thôi mà, có gì đâu./…
============================
LuyƯn to¸n
LuyƯn : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu
- Cđng cè häc sinh n¾m ch¾c số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
Trang 5- Biết đợc số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Biết đợc số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú
II Chuaồn bũ
- GV: ND
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng dạy học.
1 Baứi cu ừ Luyeọn taọp.
- Sửỷa baứi 4
- GV nhaọn xeựt
2
Thửùc haứnh
Baứi 1: HD tớnh nhaồm (theo tửứng coọt)
Baứi 2: Dửùa vaứo baứi hoùc, HD tỡmsoỏ thớch hụùp
ủieàn vaứo oõ troỏng
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 4 = 4
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4
Baứi 3: HS tửù nhaồm tửứ traựi sang phaỷi.
a) 2 x 3 = 6; 6 x 1 = 6 vieỏt 2 x 3 x 1 = 6 x 1 = 6
b) 4 x 5 =20;20: 1 = 20 vieỏt 4x5:1 = 20: 1 = 20
Baứi 4: Dửùa vaứo x, : HD tỡmsoỏ thớch hụùp ủieàn
vaứo oõ troỏng
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 4
- Baùn nhaọn xeựt
- HS tớnh theo tửứng coọt nhaọn xeựt
- 4 HS leõn baỷng laứm baứi Baùn nhaọn xeựt
- HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ
- 3 HS leõn baỷng thi ủua laứm baứi Baùn nhaọn xeựt
- 4 HS leõn baỷng laứm baứi
- HS nhaọn xeựt
- HS tỡmsoỏ thớch hụùp ủieàn vaứo oõ troỏng
============================
Thửự ba ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2011
Sáng TOAÙN
SOÁ 0 TRONG PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA
I Muùc tieõu
- Biết được số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhõn với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khỏc khụng cũng bằng 0
- Biết khụng cú phộp chia cho 0
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3
II Chuaồn bũ
- GV: Boọ thửùc haứnh Toaựn Baỷng phuù
Trang 6III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ
- GV nhận xét
2 Bài mới
H/ đ1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 0.
- GV hướng dẫn viết phép nhân
0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0
- GV nhận xét
H/đ 2: Giới thiệu p/ chia có số bị
chia là 0.
- GV hướng dẫn thực hiện theo mẫu
sau:
- Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0
- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0
- GV kết luận
H/ đ 3: Thực hành
Bài 1: HD tính nhẩm.
0 x 4 = 0
4 x 0 = 0
Bài 2: HD tính nhẩm.
0 : 4 = 0
Bài 3: HD tính nhẩm.
0 x 5 = 0
Bài 4: (HSKG)
3 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- 3HS lên bảng sửa bài 3, bạn nhận xét
- HS viết phép nhân thành tổng các số hạng
bằng nhau:
0 x 2 = 0 2 x 0 = 0
- HS:+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- HS tính
- HS Y làm bài Sửa bài
- HS TBlàm bài Sửa bài
- HS K làm bài Sửa bài
============================
KĨ chuyƯn
¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết 4)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Trang 7III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ
- Ôn tập tiết 3
2 Bài mới
H/đ 1: KT tập đọc và HTL
- Cho điểm trực tiếp từng HS
H/đ 2: Trò chơi mở rộng
vốn từ
- Chia lớp thành 4 đội, phát
cho mỗi đội một lá cờ
- Phổ biến luật chơi: Trò chơi
diễn ra qua 2 vòng
- Tổng kết, đội nào dành được
nhiều điểm đội đó thắng cuộc
H/đ 3:
- Em định viết về con chim
gì?
- Hình dáng của con chim đó
thế nào?…)
- Em biết những hoạt động…)
3 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài
- Chia đội theo hướng dẫn của GV
+ Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi sáng? (gà trống)
+ Con chim có mỏ vàng, biết nói tiếng người (vẹt) + Con chim này còn gọi là chim chiền chiện (sơn ca) + Con chim được nhắc đến trong bài hát có câu:
“luống rau xanh sâu đang phá, có thích không…” (chích bông)
+ Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực? (cánh cụt) + Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo? (cú mèo) + Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất? (công)
+ Chim gì bay lả bay la? (cò) -1 HS đọc đề bài cả lớp theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau trả lời
Viết một đoạn văn ngắn (từ 2 đến 3 câu) về một loài chim hay gia cầm mà em biết
- HS khá trình bày Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS viết bài, một số trình bày bài trước lớp
============================
ChÝnh t¶
¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết3)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ
Trang 82 Bài mới
H/đ1: KT tập đọc và HTL
- Cho điểm trực tiếp từng HS
H/đ 2: Oân luyện cách đặt
và trả lời câu hỏi: Ở đâu?
Bài 2:
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để
hỏi về nội dung gì?
- Bộ phận nào trả lời cho CH
“Ở đâu?”
Bài 3
- BP nào được in đậm?
- B/p chỉ T/g hay địa điểm?
- Vậy đặt câu hỏi cho bộ phận
này ntn?
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Oân luyện
cách đáp lời xin lỗi
- Yêu cầu
- Nhận xét và cho điểm
3 Củng cố – Dặn do ø
- Về nhà ôn lại kiến thức
- HS gắp bài.Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Tìm BP trả lời cho câu hỏi: “Ở đâu?”
- … dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)
- Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
- Hai bên bờ sông
- Trả lời: trên những cành cây
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Bộ phận “hai bên bờ sông”.
- Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm
- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?/ Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
- HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS trình bày trước lớp a) Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé./ Không có gì, mình giặt là áo lại trắng thôi./ Bạn nên cẩn thận hơn nhé./ Thôi không sao./…
============================
Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011
S¸ng TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0
* Bài tập cần làm : 1,2
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hàng Toán, bảng phụ
III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ
- Sửa bài 4:
- GV nhận xét
2 Bài mới
Bài 1: HD tính nhẩm
- 2 HS tính, bạn nhận xét
- HS tính nhẩm
Trang 9- GV nhaọn xeựt.
Baứi 2: HD tớnh nhaồm (theo tửứng coọt)
a) HD caàn phaõn bieọt hai daùng baứi taọp:
- Pheựp coọng coự soỏ haùng 0
- Pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 0
b) HS caàn phaõn bieọt hai daùng baứi taọp:
- Pheựp coọng coự soỏ haùng 1
- Pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1
c) Pheựp chia coự soỏ chia laứ 1; pheựp
chia coự soỏ chia laứ 0
Baứi 3: (HSKG)
3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh baỷng nhaõn 1, baỷng chia 1
- Laứm baứi vaứo vụỷ ,ự theo doừi baứi laứm vaứ nhaọn xeựt
- Moọt soỏ khi nhaõn vụựi 0 cho k quaỷ laứ 0
- Khi coọng theõm 1 vaứo moọt soỏ naứo ủoự thỡ soỏ ủoự seừ taờng theõm 1 ủụn vũ, coứn khi nhaõn soỏ ủoự vụựi 1 thỡ keỏt quaỷ vaón baống chớnh noự
- Keỏt quaỷ laứ chớnh soỏ ủoự
- Caực pheựp chia coự soỏ bũ chia laứ 0 ủeàu coự keỏt quaỷ laứ 0
============================
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt 6)
I Muùc tieõu
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muụng thỳ (BT2) ; kể ngắn về con vật mỡnh biết (BT3)
II Chuaồn bũ
- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi hoùc thuoọc loứng
Trang 10III Các hoạt động d¹y häc.
1.Bài cu õ
- Ôn tập tiết 5
2 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm
học thuộc lòng
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn
từ về muông thú
- Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra
qua 2 vòng
- Tổng kết
H/ động 3: Kể về một con vật
- Yêu cầu
- Tuyên dương những HS kể tốt
3 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Chia đội theo hướng dẫn của GV
- Vòng 1 + Con vật này có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)
+ Con gì thích ăn hoa quả? (khỉ) + Con gì cò cổ rất dài? (hươu cao cổ) + Con gì rất trung thành với chủ? (chó) + Nhát như … ? (thỏ)
+ Con gì được nuôi trong nhà cho bắt chuột? (mèo)……
- HS trình bày Cả lớpø nhận xét
- HS đọc đề bài - suy nghĩ về con vật mà em định kể
============================
LuyƯn tõ vµ c©u
¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết 7)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời địng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- HS: Vở, SGK
III Các hoạt động d¹y häc.
1 Bài cu õ
- Ôn tập tiết 6