1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 2- Tuan 27(CKT- BVMT)

17 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ.. - Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ.. - Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ.. - Số nào nhân với số 1

Trang 1

TuÇn 27

Thø hai ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2011.

S¸ng TOÁN

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ

* Bài tập cần làm : 1,2

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ Luyện tập.

- Sửa bài 4

- GV nhận xét

2 Bài mới

 H/ đ 1: P/ nhân có thừa số 1

a) GV nêu phép nhân

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1+1+1+1 = 4vậy1x4 = 4

- GV nh/ xét

b)Nêuà: Trong bảng nhân đã học có

2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2

3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3

 H/ 2: Giới thiệu phép chia cho

1

- GV nêu:

1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5

- GV kết luậnù

 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HD tính nhẩm.

Bài 2:

- GV yªu cÇu

- GV nhận xét

- 2 HS lên bảng sửa bài 4

- Bạn nhận xét

- HS chuyển thành tổng các SH bằng nhau:

1 x 2 = 2

1 x 3 = 3

1 x 4 = 4

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó

2 : 1 = 2 3 : 1 = 3

4 : 1 = 4 5 : 1 = 5

- HS : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó

- HS TB tính theo cột Bạn nhận xét

- 2 HS TB lên bảng làm bài nhận xét

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

Trang 2

Baứi 3:(HSKG)

- GV yêu cầu

- GV nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ

- HS tửù nhaồm tửứ traựi sang phaỷi

a)4 x 2 = 8; 8 x 1 = 8 vieỏt 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 b)4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 vieỏt 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2 c)4 x 6 = 24;24:1=24vieỏt4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

- 3 HS leõn baỷng laứm baứi Baùn nhaọn xeựt

============================

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt1)

I Muùc tieõu

- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26

III Caực hoaùt ủoọng dạy học.

1 Baứi cu ừ Soõng Hửụng

- GV goùi HS ủoùc baứi vaứ TLCH

- GV nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi

 H/ ủ1: Kieồm tra taọp ủoùc vaứ HTL

- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS

 H/ ủ 2: Oõn luyeọn caựch ủaởt vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi: Khi naứo?

Baứi 2

- Caõu hoỷi “Khi naứo?” hoỷi veà n/ dung gỡ?

- Khi naứo hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc?

- Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi cho caõu hoỷi

“Khi naứo?”

- Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b

Baứi 3

- Boọ phaọn naứo trong caõu ủửụùc in ủaọm?

- Bp naứy ủeồ chổ thụứi gian hay ủũa ủieồm?

- Vaọy ta ủaởt caõu hoỷi cho BP naứy ntn?

- HS ủoùc baứi vaứ TLCH cuỷa GV, baùn nhaọn xeựt

- HS gaộp thaờm ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Duứng ủeồ hoỷi veà thụứi gian

- ẹoùc:Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc

- Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc

- Muứa heứ

- Suy nghú vaứ traỷ lụứi: khi heứ veà

- HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- Boọ phaọn “Nhửừng ủeõm traờng saựng”.

- Boọ phaọn naứy duứng ủeồ chổ thụứi gian

- Caõu hoỷi: Khi naứo doứng soõng trụỷ thaứnh moọt

ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng?

Trang 3

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

 Hoaùt ủoọng 3: Oõn luyeọn caựch ủaựp lụứi

caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực

- Baứi taọp yeõu caàu caực em ủaựp laùi lụứi caỷm

ụn cuỷa ngửụứi khaực

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng HS

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Daởn HS veà nhaứ oõn laùi kieỏn thửực

- HS trỡnh baứy, caỷ lụựp nhaọn xeựt

- 2 HS ngoài caùnh nhau, suy nghú ủeồ ủoựng vai

HS trỡnh baứy trửụực lụựp

a) Coự gỡ ủaõu./ Khoõng coự gỡ./ ẹaõu coự gỡ to taựt ủaõu maứ baùn phaỷi caỷm ụn./ OÀ, baùn beứ neõn giuựp ủụừ nhau maứ./ Chuyeọn nhoỷ aỏy maứ./ Thoõi maứ, coự gỡ ủaõu./…

============================

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt 2)

I Muùc tieõu

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn

văn ngắn ( BT3 )

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc Baỷng ủeồ HS ủieàn tửứ trong troứ chụi

III Caực hoaùt ủoọng dạy học.

1 Baứi cu ừ

- OÂn taọp tieỏt 1

2 Baứi mụựi

 H/ủ 1: Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc

loứng

- Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS

 H/ủ 2: Troứ chụi mụỷ roọng voỏn tửứ veà boỏn

muứa

- Chia lụựp thaứnh 4 ủoọi

-Tuyeõn dửụng nhoựm tỡmủửụùc nhieàu tửứ,

ủuựng

 H/ủ3: Oõn luyeọn caựch duứng daỏu chaỏm

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- HS gaộp baứi ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- HS phoỏi hụùp cuứng nhau tỡm tửứ Khi heỏt thụứi gian, caực ủoọi daựn baỷng tửứ cuỷa mỡnh leõn baỷng Caỷ lụựp cuứng ủeỏm soỏ tửứ cuỷa moói ủoọi

1 HS ủoùc, caỷ lụựp ủoùc thaàm

- HS laứm baứi

- Trụứi ủaừ vaứo thu Nhửừng ủaựm maỏy bụựt ủoồi maứu Trụứi bụựt naởng Gioự hanh heo ủaừ raỷi khaộp caựnh ủoàng Trụứi xanh vaứ cao daàn leõn

- HS laứm baứi vaứo Vụỷ baứi taọp

- HS ủoùc baứi laứm

Trang 4

- Nhận xét tiết học.

============================

LuyƯn TiÕng ViƯt

¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết1)

I Mục tiêu

- Biết đặt và trà lời CH khi nào? ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể

II Chuẩn bị

- GV: ND

- HS: Vở

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ Sông Hương

- GV nhận xét

2 Bài mới

 Hđ1: Oân đặt và TL câu hỏi: Khi nào?

Bài 1

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

- Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

“Khi nào?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 2

- Bp nào trong câu trên được in đậm?

- Bp này dùng chỉ t/ gian hay địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hđ2: Oân luyện cách đáp lời cảm ơn

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Củng cố – Dặn do ø

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức

- HS đọc bài và TLCH của GV, bạn nhận xét

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian

- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Mùa hè

- Suy nghĩ và trả lời: khi hè về

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Bộ phận “Những đêm trăng sáng”.

- Bộ phận này dùng để chỉ thời gian

- Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng?

- HS trình bày, cả lớpø nhận xét

- 1 số cặp HS trình bày trước lớp

a) Có gì đâu./ Không có gì./ Đâu có gì to tát đâu mà bạn phải cảm ơn./ Ồ, bạn bè nên giúp đỡ nhau mà./ Chuyện nhỏ ấy mà./ Thôi mà, có gì đâu./…

============================

LuyƯn to¸n

LuyƯn : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu

- Cđng cè häc sinh n¾m ch¾c số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

Trang 5

- Biết đợc số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú

- Biết đợc số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú

II Chuaồn bũ

- GV: ND

- HS: Vụỷ

III Caực hoaùt ủoọng dạy học.

1 Baứi cu ừ Luyeọn taọp.

- Sửỷa baứi 4

- GV nhaọn xeựt

2

Thửùc haứnh

Baứi 1: HD tớnh nhaồm (theo tửứng coọt)

Baứi 2: Dửùa vaứo baứi hoùc, HD tỡmsoỏ thớch hụùp

ủieàn vaứo oõ troỏng

1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 4 = 4

2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1 = 4

Baứi 3: HS tửù nhaồm tửứ traựi sang phaỷi.

a) 2 x 3 = 6; 6 x 1 = 6 vieỏt 2 x 3 x 1 = 6 x 1 = 6

b) 4 x 5 =20;20: 1 = 20 vieỏt 4x5:1 = 20: 1 = 20

Baứi 4: Dửùa vaứo x, : HD tỡmsoỏ thớch hụùp ủieàn

vaứo oõ troỏng

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 4

- Baùn nhaọn xeựt

- HS tớnh theo tửứng coọt nhaọn xeựt

- 4 HS leõn baỷng laứm baứi Baùn nhaọn xeựt

- HS dửụựi lụựp laứm vaứo vụỷ

- 3 HS leõn baỷng thi ủua laứm baứi Baùn nhaọn xeựt

- 4 HS leõn baỷng laứm baứi

- HS nhaọn xeựt

- HS tỡmsoỏ thớch hụùp ủieàn vaứo oõ troỏng

============================

Thửự ba ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2011

Sáng TOAÙN

SOÁ 0 TRONG PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA

I Muùc tieõu

- Biết được số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhõn với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khỏc khụng cũng bằng 0

- Biết khụng cú phộp chia cho 0

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3

II Chuaồn bũ

- GV: Boọ thửùc haứnh Toaựn Baỷng phuù

Trang 6

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ

- GV nhận xét

2 Bài mới

 H/ đ1: Giới thiệu phép nhân có

thừa số 0.

- GV hướng dẫn viết phép nhân

0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0

- GV nhận xét

 H/đ 2: Giới thiệu p/ chia có số bị

chia là 0.

- GV hướng dẫn thực hiện theo mẫu

sau:

- Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0

- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0

- GV kết luận

 H/ đ 3: Thực hành

Bài 1: HD tính nhẩm.

0 x 4 = 0

4 x 0 = 0

Bài 2: HD tính nhẩm.

0 : 4 = 0

Bài 3: HD tính nhẩm.

0 x 5 = 0

Bài 4: (HSKG)

3 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- 3HS lên bảng sửa bài 3, bạn nhận xét

- HS viết phép nhân thành tổng các số hạng

bằng nhau:

0 x 2 = 0 2 x 0 = 0

- HS:+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)

- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)

- HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

- HS tính

- HS Y làm bài Sửa bài

- HS TBlàm bài Sửa bài

- HS K làm bài Sửa bài

============================

KĨ chuyƯn

¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết 4)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

Trang 7

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ

- Ôn tập tiết 3

2 Bài mới

 H/đ 1: KT tập đọc và HTL

- Cho điểm trực tiếp từng HS

 H/đ 2: Trò chơi mở rộng

vốn từ

- Chia lớp thành 4 đội, phát

cho mỗi đội một lá cờ

- Phổ biến luật chơi: Trò chơi

diễn ra qua 2 vòng

- Tổng kết, đội nào dành được

nhiều điểm đội đó thắng cuộc

 H/đ 3:

- Em định viết về con chim

gì?

- Hình dáng của con chim đó

thế nào?…)

- Em biết những hoạt động…)

3 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài

- Chia đội theo hướng dẫn của GV

+ Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi sáng? (gà trống)

+ Con chim có mỏ vàng, biết nói tiếng người (vẹt) + Con chim này còn gọi là chim chiền chiện (sơn ca) + Con chim được nhắc đến trong bài hát có câu:

“luống rau xanh sâu đang phá, có thích không…” (chích bông)

+ Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực? (cánh cụt) + Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo? (cú mèo) + Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất? (công)

+ Chim gì bay lả bay la? (cò) -1 HS đọc đề bài cả lớp theo dõi SGK

- HS nối tiếp nhau trả lời

Viết một đoạn văn ngắn (từ 2 đến 3 câu) về một loài chim hay gia cầm mà em biết

- HS khá trình bày Cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS viết bài, một số trình bày bài trước lớp

============================

ChÝnh t¶

¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết3)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ

Trang 8

2 Bài mới

 H/đ1: KT tập đọc và HTL

- Cho điểm trực tiếp từng HS

 H/đ 2: Oân luyện cách đặt

và trả lời câu hỏi: Ở đâu?

Bài 2:

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để

hỏi về nội dung gì?

- Bộ phận nào trả lời cho CH

“Ở đâu?”

Bài 3

- BP nào được in đậm?

- B/p chỉ T/g hay địa điểm?

- Vậy đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Oân luyện

cách đáp lời xin lỗi

- Yêu cầu

- Nhận xét và cho điểm

3 Củng cố – Dặn do ø

- Về nhà ôn lại kiến thức

- HS gắp bài.Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Tìm BP trả lời cho câu hỏi: “Ở đâu?”

- … dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)

- Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Trả lời: trên những cành cây

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Bộ phận “hai bên bờ sông”.

- Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm

- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?/ Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS trình bày trước lớp a) Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé./ Không có gì, mình giặt là áo lại trắng thôi./ Bạn nên cẩn thận hơn nhé./ Thôi không sao./…

============================

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011

S¸ng TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0

* Bài tập cần làm : 1,2

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hàng Toán, bảng phụ

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ

- Sửa bài 4:

- GV nhận xét

2 Bài mới

Bài 1: HD tính nhẩm

- 2 HS tính, bạn nhận xét

- HS tính nhẩm

Trang 9

- GV nhaọn xeựt.

Baứi 2: HD tớnh nhaồm (theo tửứng coọt)

a) HD caàn phaõn bieọt hai daùng baứi taọp:

- Pheựp coọng coự soỏ haùng 0

- Pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 0

b) HS caàn phaõn bieọt hai daùng baứi taọp:

- Pheựp coọng coự soỏ haùng 1

- Pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1

c) Pheựp chia coự soỏ chia laứ 1; pheựp

chia coự soỏ chia laứ 0

Baứi 3: (HSKG)

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh baỷng nhaõn 1, baỷng chia 1

- Laứm baứi vaứo vụỷ ,ự theo doừi baứi laứm vaứ nhaọn xeựt

- Moọt soỏ khi nhaõn vụựi 0 cho k quaỷ laứ 0

- Khi coọng theõm 1 vaứo moọt soỏ naứo ủoự thỡ soỏ ủoự seừ taờng theõm 1 ủụn vũ, coứn khi nhaõn soỏ ủoự vụựi 1 thỡ keỏt quaỷ vaón baống chớnh noự

- Keỏt quaỷ laứ chớnh soỏ ủoự

- Caực pheựp chia coự soỏ bũ chia laứ 0 ủeàu coự keỏt quaỷ laứ 0

============================

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra (Tieỏt 6)

I Muùc tieõu

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về muụng thỳ (BT2) ; kể ngắn về con vật mỡnh biết (BT3)

II Chuaồn bũ

- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi hoùc thuoọc loứng

Trang 10

III Các hoạt động d¹y häc.

1.Bài cu õ

- Ôn tập tiết 5

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm

học thuộc lòng

- Cho điểm trực tiếp từng HS

 Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn

từ về muông thú

- Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra

qua 2 vòng

- Tổng kết

 H/ động 3: Kể về một con vật

- Yêu cầu

- Tuyên dương những HS kể tốt

3 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị

- Chia đội theo hướng dẫn của GV

- Vòng 1 + Con vật này có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)

+ Con gì thích ăn hoa quả? (khỉ) + Con gì cò cổ rất dài? (hươu cao cổ) + Con gì rất trung thành với chủ? (chó) + Nhát như … ? (thỏ)

+ Con gì được nuôi trong nhà cho bắt chuột? (mèo)……

- HS trình bày Cả lớpø nhận xét

- HS đọc đề bài - suy nghĩ về con vật mà em định kể

============================

LuyƯn tõ vµ c©u

¤n tËp vµ kiĨm tra (Tiết 7)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời địng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- HS: Vở, SGK

III Các hoạt động d¹y häc.

1 Bài cu õ

- Ôn tập tiết 6

Ngày đăng: 05/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-  Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1 . - GA lop 2- Tuan 27(CKT- BVMT)
p được bảng nhân 1, bảng chia 1 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w