Bài tập 3:HS đọc yêu cầu bài tập Nói lời đáp của emmiệng - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 phát âm rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.; hiểu nội dun
Trang 1Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra giữa HK II (tiết79)
I.yêu cầu cần đạt :
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào?(BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ởBT4)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài;tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
Bài tập 1:HS đọc yêu cầu bài tập
Tìm bộ phận trả lời câu :khi nào?
HS làm vào VBT:Câu a Mùa hè Câu b: Khi hè về
Bài tập 2:HS đọc yêu cầu bài tập
.Cả GV hớng dẫn lớp làm vào VBT.1HS làm ở bảng phụ chữa bài
Khi nào dòng sông lung linh dát vàng ?
Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
Bài tập 3:HS đọc yêu cầu bài tập
Nói lời đáp của em(miệng)
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài;tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
-Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa(BT2) Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn(BT3)
II
Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III
Các hoạt động dạy học.
Trang 2Hoạt động1: Kiểm tra đọc ( 8 em)
- Tiến hành nh tiết 1
Hoạt động2:Bài tập
-Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài tập: Mở rộng từ ngữ về bốn mùa
Mùa xuân :Tháng 1-3:Hoa quả:Hoa mai, đào.Quả vú sữa, xoài táo.Thời tiết :ấm áp(Các mùa còn lại làm tơng tự )
Bài tập 2:Ngắt đoạn trích sau thành 5 câu :
Cả lớp làm vào VBT GV chấm chữa bài
Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Bài tập cần làm 1, 2.
-HS khá giỏi làm thêm bài 3.
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ.HS đọc bảng nhân và chia 2
2.Bài mới:Các hoạt động:
Hoạt động 1:Giới thiệu phép nhân có thừa số 1:GV nêu phép tính HS chuyển từ
Hoạt động2:Giới thiêu phép chia cho 1:
Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia :
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3(dành cho HSKG):HS nêu miệng kết quả
GV theo dõi chấm chữa bài
Chiều
Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011
Trang 3(dạy bài sáng thứ 3)
Toán:
Số otrong phép nhân và phép chia(tiết 132).
I yêu cầu cần đạt:
Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
Biết không có phép chia cho 0
Bài tập cần làm1, 2, 3.
HS khá giỏi làm thêm bài 4
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ HS nêu quy tắc :Số 1 trong phép nhân và phép chia
2.Bài mới:Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0: GV nêu phép tính HS chuyển từ
Hoạt động2: Giới thiêu phép chia cho 0:
Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia :
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? (BT2; BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)
II
Chuẩn bị : GV ghi tên các bài tập đọc vào phiếu
III
Các hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động1: Kiểm tra đọc ( 8 em).
- GV gọi lần lợt từng em lên bốc thăm bài tập đọc
- Cho chuẩn bị trong 2 phút sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi củng cố nội dung
Hoạt động2:Bài tập:
Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- HS đọc yêu cầu bài tập 1.Các loại gia cầm
- HS quan sát tranh.GV nêu câu hỏi gợi ý:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm(BT3)
Bài tập 1:Tìm bộ phận cho câu hỏi ở đâu?
1 HS đọc yêu cầu của bài tập.Cả lớp làm vào VBT:
Trang 5ở đâu trăm hoa khoe sắc?
Bài tập 3:Nói lời đáp của em
HS thảo luận nhóm 2(lu ý :Cần đáp lời xin lỗi)
- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
- Biết c xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, ngời quen
-HS khá giỏi:Biết đợc ý nghĩa của việc c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác.
-Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà ngời khác; - Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà ngời khác;- Kĩ năng t duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi cha lịch sự khi đến nhà ngời khác.
II Đồ dùng dạy - học:- VBT
III.Các hoạt động dạy Tiết2
Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến nhà ngời khác:
HS thảo luận nhóm 4 các nhóm thảo luận Các việc nên làm và không nên làm khi
đến nhà ngời khác
- HS trình bày trớc lớp Các bạn khác nhận xét bổ sung
-GV kết luận: Cần phải c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác: gõ cửa hoặc bấm
chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà.
Trang 6- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Trên sân trờng, chuẩn bị một còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Hoạt động1 : Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Đi đều trên sân trờng và hát
- Ôn một số động tác của bài rèn luyện t thế chuẩn bị
Hoạt đông2: Phần cơ bản:Kiểm tra:
Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
Đi nhanh chuyển sang chạy
* Tổ chức và phơng pháp:
Nhiều đợt :Mỗi đợt 4- 6 em
GV dùng khẩu lệnh :Chuẩn bị ,bắt đầu.…
*Cách đánh giá:2 mức độ :hoàn thành và cha hoàn thành
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với nh thế nào?(BT2,BT3).Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc; bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết dạy
Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc
( 5-6 em) và trả lời một số câu hỏi về nội dung bài tập đọc
( Hình thức kiểm tra: Lần lợt HS bắt thăm- đọc - trả lời câu hỏi)
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động2: Bài tập:
Bài 1:Tìm bộ phận trả lời câu hỏi nh thế nào?
- 1 HS đọc, và nêu yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở: a.đỏ rực b.nhởn nhơ
Bài 2: HS đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- 1 HS đọc và nêu rõ yêu yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS làm vào VBT
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài làm
Chim đậu nh thế nào trên những cành cây?
Bông cúc sung sớng nh thế nào?
Cả lớp và GV nhận xét, sữa chữa, hoàn thiện các câu nói
Bài 3:Nói lời đáp của em:
II Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:2 em làm vào bảng Cả lớp làm vào bảng con.
0 x 2 = 0 : 4 =
2 x 0 =
+ Gọi 2 HS đọc thuộc quy tắc đã học
2 GV tổ chức cho HS lần lợt làm các bài tập trong vở ô li.
Bài1: Trò chơi :Tiếp sức
Bài 2: Ghi kết quả tính nhẩm từng cột
Yêu cầu HS phân biệt dạng bài tập :
Phép cộng có số hạng băng 0: 0 + 3 = 0
Phép nhân có thừa số bằng 0: 0 x 3 = 0
Phép cộng có số hạng bằng 1: 5 + 1= 6
Trang 8Phép nhân có thừa số bằng 1: 5 x 1 = 5.
Bài 3 (dành cho HSKG): Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở ô li rồi chữa bài trên bảng
3 Chấm bài, chữa lỗi.
Biết đợc động vật có thể sống đợc ở khắp nơi :trên cạn, dới nớc
HS khá giỏi:Nêu đợc sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên không, dới
? Nêu các loài vật sống dới nớc?
? Nêu ích lợi của các loài cây đó?
- Đại diện nhóm trả lời
- GV kết luận : Loài vật có thể sống ở khắp nơi
Hoạt động2: Làm việc với tranh ảnh su tầm đợc.
Trang 9Luyện Toán:
Số 1trong phép nhân và phép chia.
I yêu cầu cần đạt :
Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết đợc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết đợc 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
Biết không có phép chia cho 0
Số nào chia cho một cũng bằng chính số đó
Hoạt động2:Bài tập(trang 46) vở thựchành
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3,4: HS làm vào vở
GV theo dõi chấm chữa bài
Luyện tiếng việt:
ôn tập các bài tập đọc đã học
I.yêu cầu cần đạt
- Học sinh luyên đọc các bài đã học
- Luyện làm các bài tập ở tiết 1, 2, 3
- Học sinh nắm vững nội dung các bài đã học
II Hoạt động dạy học.
1.Bài mới Giới thiệu bài luyện ghi bảng.
Hoạtđộng1: Cá nhân lần lợt đọc bài các bài đọc thêm và HTL
- Kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung bài
Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết đợc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết đợc 0 chia cho số nào khác 0 cũng 0
Biết không có phép chia cho 0
Trang 10II.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Lý thuyết HS nêu quy tắc
KL:Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Chú ý:Không có phép chia cho không
Hoạt động2:Bài tập(trang 47):
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Giúp học sinh biết cách trình bày bài:Con Vện
- Học sinh viết đẹp, rõ ràng theo đúng cỡ chữ bắt buộc
- Viết đúng độ cao con chữ
II.Hoạt động dạy học.
1.Bài mới Giới thiệu bài luyện ghi bảng
- Gọi học sinh đọc bài viết
- Học sinh nhắc lại nội dung bài?
Họat động1 Học sinh luyện viết
- Cho học sinh nhắc lại t thế ngồi viết, cách cầm bút
- Giáo viên đọc chậm từng câu, học sinh lắng nghe viết bài vào vở
- GV đọc học sinh khảo bài
Hoạt động2 Giáo viên chấm bài
2 Củng cố, dặn dò Giáo viên nhận xét giờ luyện viết.
Tuyên dơng bài viết đúng, đẹp
Biết tìm thừa số, số bị chia
Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
Bài tập cần làm 1, 2 (cột 2), bài 3
Trang 11HS khá giỏi làm thêm bài 4.
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân và bảng chia đã học
2 GV tổ chức cho HS lần lợt làm các bài tập trong vở ô li.
Bài1:Trò chơi truyền điện
Bài 2:HS nêu yêu cầu GV hớng dẫn: 30 x 2 = 20 x 2 =
Các bài khác làm tơng tự
Bài3:HS nêu yêu cầu của bài
Nêu tìm thừa số cha biết ?
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
- Nắm đợc một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn đợc về con vật mình
biết(BT3)
II Đồ dùng dạy học.
-Phiếu ghi các bài tập đọc học thuộc lòng
III.Các hoạt động dạy học
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
Hoạt động1: Kiểm tra học thuộc lòng.
Hoạt động2:Bài tập:
Bài 1:Tìm bộ phận trả lời câu hỏi :Vì sao?
- 1 HS đọc yêu cầu của đầu bài
- Cả lớp làm vào giấy nháp hoặc VBT 1 HS làm vào bảng.Cả lớp và GV nhận xétBài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Nhiều HS đọc câu hỏi đã viết Cả lớp và GV nhận xét nội dung
Bài 3:Nói lời đáp của em trong những trờng hợp sau:
HS nêu yêu cầu nhóm 2 thảo luận
Trang 12Đại diện nhóm nêu ý kiến.
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động1:GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GVgiới thiệu dây xúc xích mẫu
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc đọc khoảng 45 tiếng / phút.); hiểu nội dung của đoạn bài (trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
HS khá giỏi :Biết đọc lu loát đợc bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút.
Trang 13-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao?(BT1; BT2); biết đáp lời đồng ý ngời khác trong tình huống giao tiếp cụ thể(1 trong 3 tình huống ở BT4)
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
Hoạt động1: Kiểm tra học thuộc lòng( khoảng 10- 15 em)
Hoạt động2:Bài tập:
Bài1: Kể chuyện theo tranh, rồi đặt tên cho câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS trò chơi :Mở rộng vốn từ :Ví dụ:
HS 1:Nêu tên con vật
HS 2:Nêu tên đặc điểm của các con vật đó
- HS làm việc theo cặp
- Nhiều nhóm nối nhau phát biểu ý kiến cả lớp và GV nhận xét , kết luận
Bài2: Thi kể chuyện về con vật mà em biết:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
đi kiễng gót hai tay chống hông - đi nhanh chuyển sang
chạy-trò chơI :tung bóng vào đích(tiết 54)
I yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện cơ bản đúng đi kiểng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II.Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Phần mở đầu:
GV nhận lớp và phổ biến yêu cầu bài dạy
Giậm chân tại chỗ đếm nhịp
Xoay các khớp :cổ tay, đầu gối, hông
Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần
Hoạt động 2: Phần cơ bản.
Đi kiễng gót, hai tay chống hông
Trang 14Đi nhanh chuyển sang chạy
Trò chơi :Tung bóng vào đích
GV hớng dẫn luật chơi HS chơi
Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số kèm đơn vị đo
Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân chia trong bảng tính đã học)
Biết giải bài toán có một phép chia
Bài tập cần làm bài 1(cột 1, 2, 3 câu a;cột 1, 2 câu b).Bài 2, Bài 3(b)
HS khá giỏi làm thêm các bài còn lại
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân và bảng chia đã học
2 GV tổ chức cho HS lần lợt làm các bài tập trong vở ô li.
Bài1:Trò chơi truyền điện
Bài 2:HS nêu yêu cầu GV hớng dẫn thực hiện nhân chia trớc, cộng trừ sau:
3 x4 + 8 =12 + 8
=20
Các bài khác làm tơng tự
Bài3:HS đọc thầm bài toán, tự tìm phép tính, lời giải phù hợp rồi viết bài giải
3 Chấm bài, chữa lỗi.
III Hoạt động dạy học :
GV cho HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi ở VBT
Trang 15GV theo dõi Thu bài.
Viết đợc đoạn văn ngắn (khoảng 4-5 câu) theo câu hỏi gợi ý, nói về một con vật yêu thích
Hình dáng của con vật có đặc điểm gì nổi bật ?
Hoạt động của con vật có nét gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?
HS làm vào VBT GV theo dõi
GV thu bài
Thứ 5 ngày 17 tháng 3 năm 2011
(KT ĐKLIII - Đề của Phòng)
Thứ 6 ngày 19 tháng 3 năm 2011
(Thi HS giỏi huyện Lớp 5 tại tr– ờng)
Trang 16Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2011
Luyện Toán:
Số 1trong phép nhân và phép chia.
I Mục tiêu:Giúp HS biết:
Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết đợc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết đợc 0 chia cho số nào khác 0cũng 0
Biết không có phép chia cho 0
Bài tập cần làm1, 2,3.HS khá giỏi làm thêm bài4
Số nào chia cho một cũng bằng chính số đó
Hoạt động2:Bài tập(trang 46)VBT
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3,4:HS làm vào vở
GV theo dõi chấm chữa bài
Luyện tiếng việt:
Trang 17ôn tập các bài tập đọc đã học I.Mục tiêu
- Học sinh luyên đọc các bài đã học
- Luyện làm các bài tập ở tiết 1, 2
- Học sinh nắm vững nội dung các bài đã học
II Hoạt động dạy học.
1.Bài mới Giới thiệu bài luyện ghi bảng.
Hoạtđộng1: Cá nhân lần lợt đọc bài các bài đọc thêm và HTL
- Kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung bài
I Mục tiêu:Giúp HS biết:
Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết đợc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết đợc 0 chia cho số nào khác 0cũng 0
Biết không có phép chia cho 0
Bài tập cần làm1, 2,3.HS khá giỏi làm thêm bài4
Hoạt động2:Bài tập(trang 47):
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3,4,5:HS làm vào VBT
GV theo dõi chấm chữa bài
luyện tiếng việt
đáp lời đồng ý- tả ngắn về biểnI.Mục đích yêu cầu:
- Biết đáp lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp đơn giản
- Viết đợc những câu trả lời câu hỏi về biển.(đã nói ở bài tập làm văn hôm ớc(BT2)
tr-II Các hoạt động dạy học:
Họat động1: Giới thiệu bài: