- Tìm đợc tiếng có vần ai, ay trong bài - Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay - Nói đợc câu chứa tiếng có vần ai và ay.. - HS viết tiếng có vần ai, ay c- Nói câu có tiếng chứa
Trang 11- Đọc: HS đọc đúng nhanh đợc cả bài trờng em
- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trờng, các tiếng có vần ai, ay, ơng
- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các tiếng có vần ai, ay.
- Tìm đợc tiếng có vần ai, ay trong bài
- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Nói đợc câu chứa tiếng có vần ai và ay
3- Hiểu:
- Hiểu đợc nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trờng với HS Bồi dỡng cho HSình cảm yêu mến mái trờng
- Hiểu đợc các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết
4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trờng lớp của mình.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ học vần biểu diễn, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Uỷ ban, hoà thuận, luyện tập
- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS lên bảng viết, mỗi em 1 từ
- 1 vài em
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
Ngôi nhà thứ 2: Trờng học giống nh một ngôi
nhà vì ở đó có nhiều ngời rất gần gũi, thân yêu
- Sử dụng bộ đồ dùng để gài
Trang 2Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi câu 2 HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
+ Luyện đọc, đoạn, bài - HS thực hiện theo HD.
- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
(Mỗi HS đọc 1 đoạn); 2 HS đọc toàn bài, cả lớp
+ Thi đọc trơn cả bài
- GV giao việc cho HS - Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS
- GV nhận xét, cho điểm
3- Ôn các vần ai, ay:
a- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.
- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?
- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần trên
- Thứ hai, mái trờng, điều hay
- Hai: Có âm h đứng trớc, vần ai
đứng sau ,…,
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:
- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm
tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó
- 2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm theo Y/c và
cử đại diện nêu
- Các nhóm khác nghe, bổ sung
- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và Y/c
- Y/c HS viết bài vào VBT - HS viết tiếng có vần ai, ay
c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?
- GV chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS quan sát
tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào câu mẫu
nói câu mới theo Y/c
- HS qs hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1 bên nói
câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên nào cha
nói đợc trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội nào nói
đợc nhiều sẽ thắng
- GV nhận xét, tuyên dơng đội nói tốt
- HS thi nóiVD: Em luôn chải tóc
Ăn ớt rất cay4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc bài
theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn - HS đọc bài
- Trong bài, HS đọc đợc gọi là gì ?
- Rrờng học là ngôi nhà thứ hai của em ? vì sao?
…, …,
- Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm - HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
b- Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về trờng lớp của mình
- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?
Trang 3VD: Trờng của bạn là trờng gì ?
- ở trờng bạn yêu ai nhất
- ở trờng bạn thích cái gì nhất ?
- ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- Vì sao em yêu ngôi trờng của mình ?
- HS tô đúng và đẹp các ch hoa: A, Ă, Â
- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trờng, điều hay
- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét
- Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận - HS chú ý nghe
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng có chữ hoa A, Ă, Â và hỏi:
- Chữ A gồm những nét nào ? - Chữ A gồm hai nét móc dới và
một nét ngang
- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A gồm
1 nét móc trái, một nét móc dới, một nét ngang
+ Quy trình viết chữ hoa A nh sau:
từ điểm đặt bút ở dới đờng kẻ ngang dới, viết
nét móc hơi lợn sang phải một đơn vị chữ lên
đờng kẻ ngang trên từ đây viết nét móc phải
Điểm dừng bút cao hơn đờng kẻ ngang dới một
chút, cuối cùng lia bút lên đờng kẻ ngang giữa,
Trang 4bên trái của nét thẳng (chéo 1/3 đơn vị chữ) để
viết nét ngang điểm dừng bút ở nét ngang
thẳng hàng dọc với điểm của nét móc
- HS tập viết vào bảng con
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hớng dẫn HS tập biết vào vở :
- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết ? - Ngồi ngay ngắn, lng thẳng…,
GV: - Nhắc nhở những HS ngồi cha đúng t thế
và cầm bút sai
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ - HS nghe và ghi nhớ
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 5nh sau:
+ Đặt thớc (có vạch cm) lên tờ giấy trắng ,
tay trái giữ thớc, tay phải cầm bút, chấm 1
điểm trùng với vạch 0, chấm một điểm trùng
với vạch 4
- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở
vạch 4 thẳng theo mép thớc Nhấc thớc ra
viết chữ A lên điểm đầu; viết chữ B lên điểm
cuối của đt ta đã vẽ đợc đt AB có độ dài là 4
cm
- HS chú ý theo dõi
- GV vừa HD vẽ vừa thao tác = tay trên bảng
Mỗi bớc đều dừng lại một chút cho HS quan
- Cho HS thao tác trên giấy nháp và sử dụng
chữ cái in hoa để đặt tên cho đoạn thẳng - HS thực hiện theo HD của GV
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
(Lu ý HS: tay trái giữ chặt thớc kẻ để khi vẽ
không bị xê lệch; đờng thẳng sẽ xấu và sai
Bài 2 :
- Cho HS nêu TT; dựa vào TT để nêu bài
toán, giải bài toán theo các bớc đã học - HS thực hiện theo HD
- GV khuyến khích vẽ theo nhiều cách khác
- Tiếp tục ôn trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh
2- Kỹ năng: - Biết thực hiện động tác phối hợp ở mức cơ bản đúng
Trang 6- Biết tham gia vào trò chơi
II- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- GV chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
- HS tập đồng loạt sau khi GV đã làm mẫu
- Lần 3, 4, 5 tập theo sự đk' của tổ trởng
- GV theo dõi, uốn nắn HS
- Cả lớp ôn theo sự đk' của tổ trởng, lớp trởng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Ôn điểm số hàng đọc theo tổ
4- Ôn trò chơi "nhảy đúng, nhảy nhanh"
- GV nêu lại luật chơi và cách chơi
4 - 5phút
- Cho HS điểm số thi giữa các tổ(Tổ trởng đk')
- HS chơi tơng tự tiết 22
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Trang 7Tiết 1: Chính tả:
Trờng em
A- Mục tiêu:
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Trờng học là …, …, nh anh em"
- Điền đúng vần ai hay ay; chữ c hay k
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
HS: Bộ chữ học vần tiểu học
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Mở đầu: Từ tuần này chúng ta sẽ viết
chính tả các bài tập đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn
- Hãy tìm tiếng khó viết ? - HS tìm: đờng, ngôi, nhiều, giáo
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết
bảng con
- Cho HS chép bài chính tả vào vở - HS chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của học sinh
Lu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang,
chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi vở cho nhau
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần
những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề
- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở
+ GV thu vở chấm một số bài
3- Hớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai, ay ?
- Cho 1 HS đọc Y/c của bài - Điền vào chỗ trống ai hay ay
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi
- Tranh vẽ cảnh gì ? - Tranh vẽ cảnh gà mái, máy ảnh
- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làm
Bài 3: Điền c hay k
Trang 8- Tiến hành tơng tự bài 2 - HS nêu miệng
Đáp án: Cá vàng, thớc kẻ, lá cọ - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV chữa bài, NX
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
: Nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các em viết
2- Ôn các tiếng có vần ao, au.
- HS tìm đợc tiếng có vần au trong bài
- Nói đợc câu chứa tiếng có vần ao, au
3- Hiểu:
- HS hiểu đợc nội dung bài: Bác Hồ rất yêu TN, Bác mong muốn các cháu
TN phải học giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc
4- Tìm và hát: Đợc những bài hát về Bác Hồ.
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD
HS: Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài "Trờng em"
- Trong bài trờng học đợc gọi là gì ?
- Vì sao nói trờng học là ngôi nhà thứ hai
của em ?
- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- Y/c HS phân tích tiếng khó VD: Tiếng vở có âm v đứng trớc âm ơ
đứng sau, dấu hỏi trên ơ
- GV HD và giao việc - 3 HS đọc 2 câu cuối
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức - HS đọc nối tiếp theo nhóm 4
Trang 9nối tiếp
- Cả lớp đọc ĐT
- GV nhận xét, chấm điểm - Thi đọc theo tổ
3- Ôn lại các vần ao, au:
a- Tìm tiếng trong bài có vần au: - HS tìm và phân tích: sau, cháu
- HS khác nhận xét
b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au
- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để
tìm tiếng theo Y/c trên
- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao
c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc au:
- Cho 1 HS đọc y/c au: báu vật, mai sau…, .
- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu
- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu có
tiếng chứa vần au, ao VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ Bố em chăm đọc báo
- GV nhận xét, cho điểm
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu
GV: Bài thơ nói lên t/c' yêu mến sự quan tâm
của Bác Hồ đối với các bạn HS Bác mong bạn
nhỏ chăm học để trở thành ngời có ích
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
- GV nhận xét, cho điểm
c- Hát các bài hát về Bác Hồ
- GV gọi HS xung phong hát
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ …, NĐ"
Trang 10Tiết 90: Toán:
Luyện tập chung A- Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng vẽ đoạn thẳng có độ dài:
4cm; 7cm; 12cm
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS lên bảng
- Dới lớp vẽ trong nháp
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hớng dẫn, tổ chức HS tự làm BT
Bài 1:
- Cho HS nêu Y/c của bài
- HD: Bài cho chúng ta 20 ô vuông nhiệm vụ
của chúng ta là điền số từ 1 đến 20 theo TT
+ Có ai làm còn (thừa) số nào cha viết không?
+ Có ai còn ô trống cha viết đợc số nào
viết vào ô trống thứ nhất, sau đó lấy kq'
đó cộng với số tiếp theo sẽ đợc kq' cuối cùng
- Gọi 1HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài - Dới lớp đọc miệng cách làm và kq'
Bài 3:
- GV gợi ý HS nêu tóm tắt, khi HS trả lời giáo
viên viết tóm tắt lên bảng
- Y/c HS tự đặt câu hỏi để phân tích đề
- Đề bài cho biết gì ?
- Đề bài hỏi gì ? - Có 12 bút xanh và 3 bút đỏ - Hỏi hộp bút có tất cả bao nhiêu cái
Trang 11- Cho HS tự giải và trình bày bài giải - HS làm vở, 1 HS lên bảng.
- GV NX, chữa bài
3- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS thi trả lời các câu hỏi tổ nào trả lời
đợc nhiều nhất, đúng nhất đợc tặng danh hiệu
: Ôn lại bài.n lại bài
- HS nghe và trả lời thi
I- Kiểm tra bài cũ:
KT sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: Treo hình mẫu, chỉ và GT
2- Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
Trực quan
- Cho HS quan sát
H: Em có nhận xét gì về hai đầu của đt AB ?
(2 đầu của đt AB có 2 điểm) Quan sát
H: 2 đt AB và CĐ cách đều mấy ô ? (Cách đều 2 ô)
- Đặt thớc kẻ qua hai điểm, giữa thớc cố định =
tay trái; tay phải cầm bút kẻ theo cạnh của thớc
đầu bút tì trên giấy vạch nối từ điểm A sang B ta
đợc đt AB
- Quan sát giảng giải làm mẫu
b- Hớng dẫn khoảng cách hai đoạn thẳng
cách đều:
- Trên mặt giấy có kẻ ô ta kẻ đợc AB Từ điểm
A và B cùng đếm xuống dới 2 hoặc 3 ô tuỳ ý
Đánh dấu điểm C và D sau đó nối C với D ta
Trang 12đ-ợc đt CD cách đều với AB.
4- Thực hành:
- HS thực hành trên giấy vở kẻ ô
+ Đánh dấu điểm A và B, kẻ nối hai điểm đó
đ-ợc đt AB
+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt CD cách
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi thực hành
- Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải
- Tô đúng và đẹp chữ hoa B
- Viết đúng và đẹp các vần ao, au, các từ Sáng mãi, mai sau
- Yêu cầu: Viết theo kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa B
- Các vần cần từ ngữ ứng dụng
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
- Dới lớp viết vào nháp
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ, hoa B:
- GV treo bảng có viết chữ hoa B, tập viết các vần
ao, au và các từ ngữ ứng dụng (sáng mai, mai
sau)
- Nét móc dới và 2 nét cong phải
có thắt ở giữa
? Chữ B gồm những nét nào ?
- GV vừa tô chữ vừa nói quy trình viết
- Từ điểm đặt bút năm trên đờng kẻ ngang trên
viết nét móc dới hỏi lợn nh chữ hoa A Lia bút
lên phía dới đờng kẻ ngang trên 1 chút, viết nét
cong phải chạm vào nét móc, độ rộng hẹp hơn 1
đơn vị chữ Viết nét thắt ở giữa rồi viết nét cong
phải phía dới độ rộng 1 đơn vị chữ Điểm dừng
bút năm trên đờng kẻ ngang dới 1 chút
- HS chú ý theo dõi
- Cho HS tập viết chữ B hoa - HS viết trên bảng con
Trang 13- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS tập viết từ, vần - HS tập viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết - Khi ngồi viết phải ngồi ngay
ngắn, lng thẳng…,
- Cho HS tập tô chữ và viết vần, từ ứng dụng vào vở - HS thực hiện
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- Thu vở chấm 1 số bài, chữa lỗi sai
5- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS tìm thêm tiếng có vần ao, au
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
- HS chép đúng và đẹp bài thơ tặng cháu Trình bày đúng hình thức
- Điền đúng chữ b hay n, dấu hỏi hay dấu ngã
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép bài thơ và các BT
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng làm BT của bài chính tả trớc
- Chấm vở của 1 số HS phải viết lại bài trớc
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài, tìm
tiếng mà mình khó viết - 3-5 HS đọc trên bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
- GV kiểm tra và chữa
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cầm bút
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- Dới lớp viết vào bảng con
- HS chép bài chính tả theo hớng dẫn
- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để chữa
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận
Trang 14lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng
số lỗi
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2/a:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu; cho HS quan sát 2 bức
tranh trong SGK và hỏi
? Tranh vẽ cảnh gì ? - Nụ hoa, con cò đang bay
- Cho 2 HS làm miệng; 2 HS lên bảng dới lớp
Bài 2/b:
- Điền dấu? Hay dấu ngã trên những chữ in
- Tiến hành tơng tự bài 2 phần a - HS chú ý theo dõi
- Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Kĩ năng so sánh số trong phạm vi 20
- Kĩ năng vẽ đoạn thẳng có số đo cho trớc
- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, sách HS
- Đồ dùng chơi trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng làm BT2
- Cho HS nhận xét của HS trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn làm BT:
Bài 1:
- HS nêu nhiệm vụ
- Khuyến khích HS tính nhẩm rồi đánh viết
kết quả phép tính
- GV gọi 3,4 HS chữa bài
- GV kiểm tra và chữa bài
- Tính
- HS làm bài theo hớng dẫn
- HS khác nhận xét