- So sánh uôi với ua - Hớng dẫn học sinh ghép chuối - Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: nải chuối * Giới thiệu vần ơi - Vần ơi gồm mấy âm ghép lại?. - Giáo dục họ
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Sáng:
Tiết 1: Chào cờ
(Nói chuyện dới cờ)
_
Tiết 2, 3: Học vần
Bài 35: uôi - ơi
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc uôi, ơi, nải chuối, múi bởi Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ béchơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "chuối, bởi, vú sữa"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: cái túi, vui vẻ, ngửi mùi
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Tiết 1
* Giới thiệu vần uôi
- Vần uôi gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh uôi với ua
- Hớng dẫn học sinh ghép chuối
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút
ra từ mới: nải chuối
* Giới thiệu vần ơi
- Vần ơi gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh ơi với uôi
- Hớng dẫn học sinh ghép bởi
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút
ra từ mới: múi bởi
Trang 2- Giáo viên phân tích viết mẫu.
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết
- Bởi cò nhiều vào mùa nào?
- Chuối chín có màu gì? Vú sữa có màu gì khi
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời
- Học sinh luyện nói
- Học sinh đọc lại bài
Trang 3- Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng con, quan sát giúp
đỡ học sinh yếu
Bài 2: Nêu yêu cầu
- Giáo viên hớng dẫn học điền kết quả
1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =
2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 =
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh so sánh
Bài 4: Học sinh làm theo mẫu
- Học sinh làm vào bảng con
- Học sinh làm sách giáo khoa
- Học sinh làm sách giáo khoa
I Kiểm tra bài cũ
- Kể tên những thức ăn có lợi cho sức khoẻ?
- ăn uống nh thế nào để có sức khoẻ tốt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
- Học sinh trả lời
Trang 4a Hoạt động1: Khởi động
Mục tiêu: Gây hứng thú họpc tập
-Chơi trò chơi hớng dẫn giao thông
b Hoạt động 2: Nhận biết các hoạt động, trò
chơi có lợi cho sức khoẻ
Mục tiêu: Nhận biết các hoạt động, trò chơi có
lợi cho sức khoẻ
- Nêu tên các hoạt động trò chơi hàng ngày ?
- Các hoạt động đó có lợi gì, hại gì ?
- Chốt lại một số hoạt động có lợi, hại cho sức
khoẻ cơ thể con ngời
c Hoạt động 3: Quan sát sách giáo khoa.
Mục tiêu: Hiểu nghỉ ngơi là rất cần thiết
- Nêu tên các hoạt động ở sách giáo khoa
- Hoạt động nào là vui chơi, tác dụng ?
- Hoạt động nào là nghỉ ngơi, th giãn
- Hoạt động nào là thể thao
Kết luận: Ngoài làm việc chúng ta cần phải biết
nghỉ ngơi để cơ thể khoẻ mạnh, có nhiều cách
nghỉ ngơi, nên chọn cách phù hợp với mình
d Hoạt động 4: Quan sát sách giáo khoa.
Mục tiêu: Nhận biết t thế đúng sai
- Quan sát tranh vẽ hình 21 và nói bạn nào đi,
- Làm việc với sách giáo khoa
- Đá cầu, nhảy dây
- Múa, nhảy dây làm cho cơ thể thoải mái
- Tắm biển tinh thần, cơ thể thoải mái
- Hiểu đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải nhờng nhịn
- Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình
- Tự giác c xử đúng và thêm yêu quý anh chị trong nhà
II Tài liệu và ph ơng tiện
Vở bài tập đạo đức
Trang 5III Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
a.Kiểm tra bài cũ
- Trong gia đình có những ai sinh sống?
- Đối với ông bà bố mẹ em cần phải nh thế nào?
b Hoạt động 1:
- Xem tranh và thảo luận
- Treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát và nhận
xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh, sau đó
đại diện nhóm lên báo cáo
Chốt: Nh thế là anh em, chị em biết nhờng nhịn,
hoà thuận cùng chơi vui vẻ
- Tranh 1: Anh cho em cam, em cảm ơn anh…
- Tranh 2: Chị giúp em mặc quần áo cho búpbê…
- Theo dõi
- Hoạt động nhóm
- Bạn gái đợc mẹ cho quả cam
- Thảo luận và nêu ra
- Bạn Nam đang chơi vui vẻ thì em đến mợn đồchơi
- Cùng chơi với em, cho em mợn…
- Theo dõi
_
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2006 Sáng:
Tiết 1 : Thể dục
Đội hình đội ngũ - Thể dục rèn luyện t thế cơ bản
( ĐC: Bỏ ôn tập quay phải, quay trái)
I Mục tiêu
- Ôn 1 số kĩ năng đội hình đội ngũ
- Ôn t thế cơ bản đứng hai tay về phía trớc Học đa tay ra ngang Ôn trò chơi" Diệt các con vật cóhại" Học sinh tham gia chơi một cách chủ động
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Sân tập
III nội dung và ph ơng pháp
Trang 6* Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn t thế cơ
bản và đứng hai tay về phía trớc
- Học đa tay ra ngang
- Giáo viên làm mẫu
- Học sinh tập
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
- Diệt các con vật có hại
- Giáo viên phổ biến cách chơi
Bài 36: ay, â, ây
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc ay, â, ây, máy bay, nhảy dây Đọc đợc câu ứng dụng: "Giờ ra chơi, bé traithi chạy, bé gái thi nhảy dây"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề " chạy, bay, đi bộ, đi xe"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: tuổi thơ, túi lới, tơi cời
Trang 7- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút
ra từ mới: máy bay
* Giới thiệu vần ây
- Vần ây gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh ây với ay
- Hớng dẫn học sinh ghép bởi
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút
ra từ mới: nhảy dây
- Giáo viên phân tích viết mẫu
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời
- Học sinh luyện nói
Trang 8- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh đọc lại bài
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng con, giáo viên quan
sát giúp đỡ học sinh yếu
- Cho HS đổi bài và tự chấm cho nhau
- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh làm sách giáo khoa, quan sát
giúp đỡ học sinh yếu
- Gọi học sinh đọc kết quả
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu, sau đó nêu cách
làm
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
Bài 4: Gọi học sinh nhìn tranh nêu đề toán.
- Giáo viên hỏi học sinh về đề toán khác của bạn
- Nêu đề toán ngợc lại với bạn
- Tự nêu cho phù hợp đề toán
Trang 9I Mục tiêu
- Củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, 4, 5 Phép cộng một số với 0, so sánh các số.Củng cố đọc, viét các số từ 0 đến 10
Bài 1: (Cho học sinh cả lớp)
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm một số bài
tập trong vở bài tập
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: (Cho học sinh khá giỏi)
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
Bài 3: (Cho học sinh yếu)
- Giáo viên cho học sinh tính 1 + 2 =
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ
Làm quen với các thầy cô giáo trong nhà trờng
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc tên các thầy cô giáo trong nhà trờng Một số công việc của các thầy các cô
- Rèn cho học sinh có ý thức chào hỏi mọi ngời
- Giáo dục học sinh yêu môn học
Trang 10II Đồ dùng
III Các hoạt động
a Hoạt động 1:
- Kể tên các thầy cô giáo trong nhà trờng?
- Nêu từng công việc của các thầy các cô?
- Cô hiệu trởng có họ tên là gì?
- Cô hiệu phó có họ tên là gì?
c Hoạt động 2:
- Cho học sinh liên hệ bản thân
- Để tỏ lòng kính yêu các thầy các cô em phải làm gì?
- Khi gặp các thầy các cô em phải làm gì?
Trang 11- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau
Thực hành
Đánh giá
_
Thứ t ngày 1 tháng 11 năm 2006 Sáng:
Tiết 1, 2: Học vần
Bài 37: Ôn tập
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết chắc chắn các vần kết thúc bằng i, y đã học trong tuần Đọc đợc từ, câu ứngdụng
- Nghe kể đợc theo tranh "Cây khế"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành, bảng ôn
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: máy bay, nhảy dây
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Tiết 1
* Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn tập.
- Hãy kể tên các vần kết thúc bằng i, y đã học trong tuần?
- Học sinh so sánh các vần với nhau
- Khi ghép tiếng thì phụ âm đứng trớc hay vần?
- Phụ âm đứng đầu tiếng nên gọi là phụ âm đầu
- Cho học sinh hoàn thành bảng ôn sách giáo khoa
Trang 12- Hớng dẫn học sinh viết từ: tuổi thơ, mây bay.
- Giáo viên phân tích, viết mẫu
- Giáo viên phân tích viết mẫu
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
* Giải lao.
c Giáo viên kể truyện "Cây khế"
- Giáo viên kể theo tranh
- Hớng dẫn học sinh kể
3 Củng cố.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 35
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Trang 13Bộ đồ dùng, vở bài tập
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
- Đọc sách giáo khoa
- Viết: buổi tối, tơi cời
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi
đọc trơn
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu
cầu học sinh viết bài uôi, ơi, túi lới, tuổi thơ
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh
viết bài vào vở: uôi, ơi, túi lới, tuổi thơ
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào
chỗ trống
t thơ múi b cái l t cây
- Tìm tiếng chứa vần uôi, ơi
- Học sinh viết từ ứng dụng
3 Củng cố
- Đọc toàn bài
- Học sinh đọc
- Viết bảng con
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần uôi, ơi
- Học sinh yếu thực hiện
- Học sinh giỏi thực hiện
Trang 14Kiểm tra bài cũ
- Đối với anh chị em phải ứng xử nh thế nào?
- Đối với em nhỏ em phải ứng xử nh thế nào?
b.Hoạt động 2: Học sinh thảo luận.
- Mẹ chia cho hai anh em bánh kẹo, em cha ăn,
em của em ăn hết rồi lại xin em, em sẽ xử lí nh
Kết luận: Là anh chị phải biết nhờng nhịn em
nhỏ, là em phải biết thơng yêu, giúp đỡ anh chị
mình, anh chị em chơi cùng sẽ vui hơn nhiều…
c.Hoạt động 3: Liên hệ bản thân
- Cho học sinh liên hệ đến bản thân đã biết nhờng
nhịn em nhỏ và nghe lời anh chị nh thế nào?
- Giáo viên tuyên dơng những tấm gơng ứng xử
- Em vào giúp chị nấu cơm, nhặt hộ chị rau
- Hỏi anh cho em đá bóng với, mợn anh quảbóng
(Đồng chí Huyền soạn giảng)
- Giúp học sinh tiếp tục củng cố về bảng trừ tronh phạm vi 3
- Rèn kĩ năng làm toán cho học sinh
- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài
Trang 15Bài 1: (Cho học sinh cả lớp)
- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: (Cho học sinh khá giỏi)
Bài 3: (Cho học sinh yếu)
- Giáo viên cho học sinh tính
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 36, 37
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Viết: máy bay, nhảy dây
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Trang 16Hớng dẫn học sinh làm vở bài tập.
- Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dành
cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi
đọc trơn
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu
cầu học sinh viết bài ay, ây, cây cối, đôi đũa
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh
viết bài vào vở: ay, ây, cây cối, đôi đũa
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm tiếng chứa vần
ay, ây
- Học sinh viết từ ứng dụng
3 Củng cố
- Đọc toàn bài
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần ay, ây
- Học sinh yếu thực hiện
- Học sinh giỏi thực hiện
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn t thế cơ
bản và đứng hai tay về phía trớc, đa tay ra
Trang 17- Giáo viên quan sát nhận xét.
- Học sinh tập
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
- Diệt các con vật có hại
- Giáo viên phổ biến cách chơi
Thứ sáu ngày 3 tháng 11 năm 2006 Sáng:
Tiết 1: Tập viết
Tập viết tuần 7: xa kia, ngà voi, mùa da
I Mục đích - yêu cầu:
Viết đúng đẹp các chữ trong vở tập viết
A Kiểm tra bài cũ.
- Cho học sinh viết bảng con: nho khô, nghé ọ,
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vở tập viết
_
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ
Trang 18Học an toàn giao thông Bài 2: Tìm hiểu đờng phố
I Mục tiêu
- Học sinh nhớ tên đờng nơi em ở và đờng gần trờng học
- Phân biệt đợc lòng đờng và vỉa hè
- Giáo dục học sinh không chơi trên đờng phố và lòng đờng
II Đồ dùng
Tranh trong sách học sinh
III Các hoạt động
a Hoạt động 1:
+ Giáo viên giới thiệu đờng phố, đờng nơi em ở
Mục tiêu: Học sinh nhớ, đờng nơi em ở
- Kể tên đờng phố? Đờng phố hẹp hay rộng? Đờng có
nhiều hay ít xe qua lại? Có vỉa hè không? Có đèn tín
- Đờng trong ảnh là đờng gì?
- Hai bên đờng em thấy những gì?
- Giáo viên nghe và nhận xét
d Hoạt động 3:
Vẽ tranh
Mục tiêu: Học sinh phân biệt đợc lòng đờng và vỉa hè
- Giáo viên đa ra một số tình huống
- Giáo viên nhận xét đánh giá
đ Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát các tranh vẽ
- Học sinh thảo luận
- Học sinh quan sát tranh
- Hớng dẫn học sinh vẽ tranh
- Học sinh vẽ
Tiết 3: Tập viết
Tuần 8: đồ chơi, tơi cời, ngày hội.
I Mục đích - yêu cầu:
- Viết đúng đẹp các chữ trong vở tập viết
- Rèn học sinh có chữ viết đẹp
- Giáo dục các em tính cẩn thận
II đồ dùng:
Chữ mẫu, bảng phụ
Trang 19III Các hoạ t động:
A Kiểm tra bài cũ.
- Cho học sinh viết bảng con: xa kia, ngà voi,
- đồ chơi, tơi cời, ngày hội.
- Giáo viên phân tích, viết mẫu
- Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở tập viết
- Nhắc nhở học sinh trình bày cẩn thận
* Giáo viên thu chấm, nhận xét
- Tuyên dơng 1 số em viết đẹp
3 Củng cố.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vở tập viết
Tiết 4: Tự nhiên - Xã hội*
Luyện tập: Hoạt động và nghỉ ngơi
Mục Tiêu
- Củng cố kiến thức về các sự hoạt động của cơ thể và nghỉ ngơi
- Củng cố kĩ năng về thực hiện các hoạt động đúng và cũng biết nghỉ ngơi hợp lí
- Có ý thức tự giác thực hiện cách hoạt động và nghỉ ngơi đúng cách
II đồ dùng
Các tình huống
III Các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ.
- Hằng ngày em thờng tham gia các hoạt động
- Hãy trao đổi với bạn về các hoạt động hằng
ngày em thờng tham gia, hoạt động đó có ích lợi
Trang 20chơi? Trò chơi đó có ích lợi gì? Chơi nh thế nào
để có lợi nhất?
- ở nhà em thờng tham gia các hoạt động gì?
Nêu hoạt động đó quá sức thì em không nên
tham gia nữa
- Vì sao ngoài hoạt động ra, chúng ta cần phải
nghỉ ngơi?
- Lúc nào thì cơ thể ta nghỉ ngơi?
- Kể những hình thức nghỉ ngơi mà em hoặc em
thấy mọi ngời thờng làm gì?
Kết luận: Hằng ngày chúng ta phải tham gia rất
nhiều hoạt động, ngoài hoạt động học tập ra
chúng ta cũng cần phải biết vui chơi nghỉ ngơi
hợp lí…
b.Hoạt động Liên hệ bản thân
- Hằng ngày em ngồi học nh thế nào cho đúng t
thế?
- Khi đọc, viết em ngồi, để sách vở nh thế nào?
- Em thờng đi đứng nh thế nào cho đúng t thế?
Kết luận: Tuyên dơng em có t thế đi, ngồi đúng,
nhắc nhở em có t thế sai sửa cho đúng
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc và viết đợc vần, tiếng từ trong bài 38 Đọc đợc câu ứng dụng