Ai đánh vần đợc tiếng chồn.HS: TB, K, G nhận xét - GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa:con chồn.. - HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. - Dặn HS học lại bài
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 12
Thực hiện từ ngày đến ngày tháng năm 2006
2
shtt học vần học vần toán
đạo đức
chào cờ bài 46: ôn - ơn ôn - ơn
luyện tập chung nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)
3
học vần học vần
mỹ thuật toán
bài 47: en - ên
en - ên
vẽ tự do
phép cộng trong phạm vi 6
4
học vần học vần thể dục toán
bài 48: in - un
in - un
rèn luyện t thế cơ bản-t/c vận động phép trừ trong phạm vi 6
5
học vần học vần toán âm nhạc
bài 49: iên - yên iên - yên
luyện tập
ôn tập bài hát: đàn gà con
6
học vần học vần tnxh thủ công shtt
bài 50: uôn - ơn uôn - ơn
nhà ở
ô tập chơng i: kỷ thuật xé dán giấy sinh hoạt lớp
Thứ 2 ngày tháng năm 2006
học vần
bài 46: ôn - ơn
I/ Mục đích, yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS có thể:
- Nhận biết cấu tạo vần: ôn-ơn, con chồn, sơn ca.
- Đọc và viết đúng các vần,tiếng,từ: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
- Đọc đúng các từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mỡn, và câu ứng
dụng:Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Mai sau khôn lớn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(HĐ 2; T1).Tranh minh họa từ khóa(HĐ 1-2;T1).Tranh minh họa câu ứng dụng(HĐ 1; T2).Phần luyện nói(HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2 HS K đọc từ: Bạn thân, gần gủi, dặn dò.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Trang 22/ Bài mới: tiết 1
* Giới thiệu bài.( trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần ôn.
- HS đọc đồng thanh vần: ôn
? Phân tích vần ôn (HS: K, TB phân tích)
? Hãy so sánh vần ôn với on (HS: K, G so sánh)
? Hãy ghép vần ôn cho cô (HS ghép đồng loạt, 1 HS K lên bảng ghép)
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần ôn.(HS TB đánh vần thớc Y đánh vần lại)
? Muốn có tiếng chồn ta phải thêm âm và dấu gì (HS: K trả lời).
? Hãy phân tích tiếng chồn cho cô (HS: G phân tích TB nhắc lại)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS K lên bảng ghép trên đồ dùng của GV GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng chồn.(HS: TB, K, G nhận xét)
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa:con chồn.
- HS ghép từ con chồn GV nhận xét.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: Cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần ôn, con chồn lên bảng, vừa víêt vừa hớng dẫn cách viết (Lu ý nét
nối giữa các con chữ)
- HS yếu viết vần ôn, chồn.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
- ơn (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (HS K lên bảng làm)
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: ôn bài , khôn lớn.
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1.( HS: đọc lần lợt theo nhóm, lớp, cá nhân) GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm , cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học.( HS G lên bảng gạch)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (2- 3 HS đọc lại)
*HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GVnhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: mai sau khôn lớn.
- GV cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì (HS: Trả lời)
? Mai sau lớn lên em thích làm gì.(HS: Trả lời)
? Tại sao em thích nghề đó (HS: Trả lời)
? Bố mẹ em đang làm nghề gì (HS: làm ruộng, công nhân…).)
? Em đã nói cho bố mẹ em biết ý định tơng lai của em cha (HS: Trả lời)
? Muốn trở thành ngời nh em mong muốn bây giờ em phải làm gì
- GV quan sát giúp đỡ các cặp cha hiểu rõ câu hỏi
- GV gọi HS luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
3/ Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những có vần vừa học
2
Trang 3- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 56.
toán luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng, phép trừ với số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
- HS que tính bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
1.Bài mới:
* Giới thiệu bài.( trực tiếp)
*HĐ1: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.
Bài tập 1 HS tự làm bài rồi đổi tréo vở cho nhau để chữa bài (HS TB,Y làm 3 cột
HS K, G làm hết)
Bài 2: Gọi HS làm miệng (HS TB, Y nêu kết quả HS K, G nhận xét)
Bài 3: Gọi HS K, TB đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, từ đó ghi
số thích hợp vào ô trống (HS K, G đọc trớc HS TB, Y nhắc lại)
- GV gọi ba HS: K, TB, Y lên bảng làm bài GV nhận xét chốt kết quả
Kết luận: Củng cố về phép tính cộng,phép tính trừ trong phạm vi các số đã học.
Bài 4: Cho HS quan sát tranh trong vở BT, nêu yêu cầu của bài toán và tự viết phép tính thích hợp vào ô trống GV thu vở chấm và nhận xét
Kết luận: Củng cố về viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.
3 Củng cố, dặn dò
? Qua tiết luyện tập hôm nay đã giúp cho các em những kiến thức gì.( HS: K, G trả lời)
- Dặn HS về làm BT 2 và 5 vào vở BT và xem trớc bài “phép cộng trong phạm vi 6”
đạo đức nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS
- HS biết trẻ em có quyền có quốc tịch
- Quốc kỳ Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
- Quốc kỳ tợng trng cho đất nớc, cần phải trân trọng giữ dìn
- Học sinh biết tự hào mình là ngơi Việt Nam, biết tôn trọng Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II/ Chuẩn bị:
- GV: Một lá cờ Tổ quốc (Giới thiệu bài)
- HS vở BT đạo đức 1, bài hát (lá cờ Việt Nam, nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thờng và
Lý Trọng)
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Bài củ:
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Quan sát tranh BT1 và đàm thoại.
- GV nêu yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1
- Đàm thoại:
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì
? Các bạn đó là ngời nớc nào ? vì sao em bíêt (HS K, G trả lời.HS TB, Y nhắc lại)
GV kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu , làm quen với
nhau.Mỗibạn mang một Quốc tịch riêng:Việt Nam, Lào,Trung Quốc, NhậtBản bản.Trẻ em có quyền có Quốc tịch.Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam (HS K, G nhắc lại )
Trang 4*HĐ2: Quan sát tranh BT 2 và đàm thoại.
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ (nhóm 4 h/s), yêu cầu HS quan sát tranh BT 2 và cho biết những ngời trong tranh đang làm gì ?
- HS thảo luận nhóm GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Đàm thoại theo các câu hỏi:
? Những ngời trong tranh đang làm gì
? T thế họ đứng chào cờ nh thế nào? vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ? (đối với tranh 1và 2)
? Vì sao họ sung sớng cùng nhau nâng lá cờ Tổ Quốc (HS khá, giỏi trả lời HS
TB, Y nhắc lại)
- GV đính lá cờlên bảng gọi HS giỏi kết luận: Quốc kì tợng trng cho một nớc Quốc kì Việt Nam màu đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.(HS K TB Y nhắc lại)
*HĐ3: Học sinh làm BT 3.
- HS làm bài tập cá nhân GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y
- HS trình bày ý kiến
GV nhận xét kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang,
quay ngữa, nói chuyện riêng
3 Củng cố, dặn dò.
? GV nhắc lại nội dung của bài học
- Dặn HS về nhà học bài và thực hiện đúng nh bài học
Thứ 3 ngày.20.tháng11năm 2006
Học vần
bài 47: en - ên
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS:
- HS đọc và viết đợc: en, ên, lá sen, con nhện.
- Đọc đợc câu ứng dụng: nhà dế mèn ở gần bãi có non còn nhà sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phái, bên trai, bên trên, bên dới.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(HĐ1- 2 T1) Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1-2 T1) Tranh minh họa câu ứng dụng(HĐ1 T 2).Phần luyện nói (HĐ3 T2)
-HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2HS K đọc từ: ôn bài, khôn lớn, cơn ma, mơn mởn.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Nhận diện vần en.
- Cả lớp đọc vần en.
? Phân tích vần en (HS: TB, K phân tích, HS G nhận xét)).
? Hãy so sánh vần en với on (HS: G so sánh).
? Hãy ghép vần en cho cô (Cả lớp ghép đồng loạt, 1HS K lên bảng ghép)
- GV quan sát nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần en (HS: TB đánh vần trớc , Y đánh vần lại)
? Muốn có tiếng sen ta phải thêm âm gì.( HS G trả lời)
? Hãy phân tích tiếng sen cho cô.(HS: K trả lời)
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng sen (HS K, TB đánh vần).
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: lá sen.
- HS ghép từ lá sen, GV nhận xét.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: lá sen
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
4
Trang 5- GV viết mẫu vần en, lá sen (Lu ý nét nối giữa các con chữ).
- Đối với HS yếu viết vần en, sen.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
- ên (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học 2HS K lên bảng thi
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: áo len, khen ngợi, mũi tên
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo giỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (HS: G lên bảng gạch)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại
*HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: en, ên, lá sen, con nhện.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu, nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Bên phải, bên trái, bên trên, bên rới.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì.(HS: lớp học)
? Trong lớp, bên phải em là bạn nào (HS: trả lời)
? Ra xếp hàng, đứng trớc và đứng sau em là những bạn nào (HS: trả lời)
? Ra xếp hàng, bên trái tổ em là tổ nào ( HS: tổ 1)
? Em viết bằng tay phải hay tay trái (HS: Bằng tay phải)
? Em tự tìm lấy vị trí các vật yêu thích của em ở xung quanh em
- GV quan sát giúp đỡ các cặp cha hiểu rõ câu hỏi
- GV gọi 1 số cặp HS luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
1/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.( theo thứ tự và không theo thứ tự)
? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 48
toán phép cộng trong phạm vi 6
I/Mục tiêu:
* Giúp học sinh
- Tiếp tục cũng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II/ Chuẩn bị:
- GV sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, phấn, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài củ:
- HS làm BT4 trong SGK (Tr 64) GV nhận xét cho điểm
1/ Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Hớng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
a Hớng dẫn h/s thành lập công thức: 5+1=6 và 1+5=6
Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát trên bảng cài để nêu bài toán.
- HS K, G nêu trớc HS TB, Y nêu lại HS nêu: “có 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có mấy hình tam giác”?
Trang 6Bớc 2: GV hớng dẫn HS đếm số hình tam giác và nêu câu trả lời đầy đủ: “có 5
hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác” (HS: G nêu)
- GV HD để HS tự nêu: 5 + 1 = 6
- GV viết bảng và cho HS đọc: “năm cộng một bằng sáu” (HS TB, Y đọc)
Bớc 3: Giúp HS quan sát lên bảng cài để rút ra nhận xét: “5 hình tam giác và 1
hình tam giác” củng nh “1 hình tam giác và 5 hình tam giác”, do đó: “5 + 1 củng bằng 1+5”
- HS làm việc trên bảng cài 1 + 5 =
- GV viết công thức 1+5=6 và gọi HS lên đọc (HS: TB, Y đọc)
b/ GV hớng dẫn HS thành lập các công thức: 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6 và 3 + 3 = 6 -Tiến hành tơng tự nh ở phần a
*Chú ý: Khuyến khích HS TB, Y tự nêu bài toán, HS K, G nhận xét.
- GV chỉ lần lợt vào từng công thức Yêu cầu HS đọc và học thuộc Bằng cách GV nêu câu hỏi để HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
- HS K, G thuộc tại lớp, HS TB, Y thuộc 1/2 của bảng cộng
*HĐ2: Hớng dẫn HSlàm bài tập.
Bài 1:gọi HS G nêu yêu cầu của bài tập:
- Cả lớp làm bài vào bảng con và chửa bài (Lu ý HS phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2: GV ghi đề lên bảng Gọi HS K, G nêu cách làm, HS nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi kết quả lên bảng
Bài 3: Gọi HS K nêu yêu cầu bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Gọi 3 h/s (1 TB, 2Y lên bảng làm bài) HS K, G nhận xét
(Giảm tải dòng 2 bài 3).
Bài 4: GV nêu y/c đề bài và hớng dẫn HS xem tranh và tự nêu bài toán HS tự viết phép tính tơng ứng với bài toán đã nêu vào ô trống dới bức tranh (HS làm vào vở BT)
*Chú ý: Khuyến khích nhiều HS Y tự nêu bài toán và phép tính tơng ứng
- Gọi hai HS K, TB lên bảng chữa bài GV chốt kết quả đúng
C/Củng cố,dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1, 2, 4 vào vở ô li và xem trớc bài: Phép trừ trong phạm
vi 6
mỹ thuật
(thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ 4 ngày 21 tháng 11 năm 2006
học vần
bài 48: in -un
I/ Mục đích,yêu cầu:
*Giúp h/s sau bài học h/s:
- Nhận biết cấu tạo vần: in, un, pin, giun.
- Đọc và viết đúng các vần và từ: in, un, đèn pin, con giun.
- Đọc đúng các từ ứng dụng: nhà in, xin lỗi, ma phùn, Các câu ứng dụng:
ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con
Ăn Đã no tròn Cả đàn đi ngủ.
- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: Nói lời xin lỗi.
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 (HĐ 1 - 2; T1) (Các mẫu vật thật)các từ khóa (HĐ 1-2;t1) Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ 1;T 2) Phần luyện nói(HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2 - 4 HS đọc từ: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài (Qua bài cũ)
6
Trang 7*HĐ1: Nhận diện vần in.
- Cả lớp đọc ĐT vần: in
? Phân tích vần in (HS: TB phân tích)
? Hãy so sánh vần in với vần an (HS: K so sánh HS TB,Y nhắc lại).
? Hãy ghép vần in cho cô (Cả lớp ghép, 1 HS K lên bảng ghép).
- GV quan sát nhận xét
*HĐ 2: đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần in (HS: TB, Y dánh vần, K,G nhận xét).
? Muốn có tiếng pin ta phải thêm âm gì (HS: K trả lời)
? Hãy phân tích tiếng pin cho cô (HS: TB, Y phân tích HS K,G nhận xét.
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS K lên bảng ghép GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng pin (HS: TB, K)
- GV cho HS quan sát mẫu vật và rút ra từ khóa: đèn pin.
? Hãy phân tích từ đèn pin (HS K, G phân tích HS TB, Y nhắc lại).
- Hãy ghép từ đèn pin cho cô, cả lớp ghép GV quan sát nhận xét.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: Đọc cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn HS viết.
- GV viết mẫu vần in,đèn pin (lu ý nét nối giữa các con chữ).
- Đối với HS yếu viết vần in, pin.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* in (quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: nhà in, xin lỗi.
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại
- GV cho HS đọc theo nhóm , cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (HS: ủn, ỉn, chín)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại
* HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: in, un, đèn pin,con giun.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu, nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- HS K, G, TB,Y nhắc lại: nói lời xin lỗi.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những gì (HS: …).lớp học có 1 bạn đi học muộn)
? Em có biết vì sao bạn trai trong tranh lại buồn thiêu nh vậy (HS: bạn nhỏ đi học muộn)
? Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi không (HS: Có)
? Em đã nói đợc một lần nào câu “Xin lỗi bạn!” “Xin lỗi cô!” cha ? Trong trờng hợp nào
- GV quan sát giúp đỡ các cặp cha hiểu rõ câu hỏi
- GV gọi 1 số cặp h/s luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
3 Củng cố,dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những tiếng chứa vần vừa học
Trang 8- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 49.
thể dục
(Thầy Văn soạn và dạy)
toán phép trừ trong phạm vi 6
I/Mục tiêu:
* Giúp học sinh:
- Tiếp tục cũng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6
II/ Chuẩn bị:
- GV sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, phấn, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài củ:
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a Hớng dẫn HS thành lập công thức: 6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1
B
ớc 1: Hớng dẫn HS quan sát trên bảng cài để nêu bài toán.
- HS K, G nêu trớc HS TB, Y nêu lại HS nêu: “Tất Cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác ?”
B
ớc 2 : Gọi HS nêu câu trả lời và HS nêu đầy đủ: “6 hình tam giác bớt 1 hình tam
giác còn 5 hình tam giác” (HS: K trả lời TB, Y nhắc lại)
- GV gợi ý, HS nêu 6 bớt 1 còn 5 HS tự làm phép tính 6 - 1 = vào bảng cài
- GV viết công thức 6 - 1 = 5 lên bảng.GọI HS TB,Y đọc
B
ớc 3 : GV HD HS quan sát lên bảng cài và tự nêu kết quả 6 - 5 = …)., rồi tự làm phép tính lên bảng cài GV nhận xét, viết công thức 6 - 5 = 1 lên bảng, gọi HS đọc Sau
đó cho HS đọc ĐT hai công thức 6 - 1 = 5, 6 - 5 = 1
b HD HS thành lập các công thức 6 - 2 = 4, 6 - 4 = 2 và 6 - 3 = 3, tiến hành tơng
tự nh ở phần a
* Chú ý: Khuyến khích HS TB, Y tự nêu bài toán, HS khá giỏi nhận xét.
- GV chỉ lần lợt vào từng công thức, yêu cầu HS đọc và học thuộc Bằng cách GV nêu câu hỏi để HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
* HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Gọi HS G nêu yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm bài vào bảng con và chửa bài trên bảng (lu ý HS phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2: GV ghi đề lên bảng Gọi HS K, G nêu cách làm, HS nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi kết quả lên bảng (HS TB, Y làm hai cột, HS K, G làm cả ba cột)
- GV cho HS quan sát các phép tính ở cột một, để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
Bài 3: HS G nêu cách làm Cả lớp làm bài vào vở bài tập Gọi 2 HS TB, Y lên
bảng làm bài, HS K, G nhận xét GV nhận xét chốt kết quả (Giảm tải cột 3).
Bài 4: Cho HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với bài toán đã nêu vào vở BT
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y, rồi gọi hai HS K, G lên bảng chữa bài GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1, 2 vào vở ô li và xem trớc bài: Luyện tập
Thứ 5 ngày 23 tháng 11 năm 2006
học vần bài 49: iên - yên
I/ Mục đích, yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS:
- HS đọc và viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến.
8
Trang 9- Đọc đợc câu ứng dụng Sau cơn bảo, Kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô
về tổ mới
- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: biển cả.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ ghép chữ tiếng việt 1 (HĐ1 - 2; T1) Tranh minh họa từ khóa (HĐ1 - 2; Tt1) Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ1; T 2) Phần luyện nói (HĐ3; T 2)
- HS: bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:
- Gọi 2HS TB đọc và viết từ : nhà in, xin lỗi.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Nhận diện vần iên.
- Cả lớp đọc ĐT vần: iên
? Phân tích vần iên (HS: TB, K phân tích, HS Y nhắc lại)
? Hãy so sánh vần iên với ên (HS K, G so sánh, HS TB,Y nhắc lại).
? Hãy ghép vần iên cho cô (HS: cả lớp ghép, 1HS TB lên bảng ghép).
- GV quan sát nhận xét
* HĐ 2: Đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần iên (HS K, G đánh vần trớc, HS TB, Y đánh vần
lại)
? Muốn có tiếng điện ta phải thêm âm và đấu gì (HS: TB, K trả lời)
? Hãy phân tích tiếng điện cho cô.(HS: G phân tích).
+H/s dùng bộ ghép chữ để ghép Một h/s yếu lên bảng ghép GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng điện (HS: TB, Y đánh vần , K, G nhận xét).
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa: đèn điện.
+ HS ghép từ đèn điện, GV nhận xét.
+ HS đánh vần và đọc trơn từ khóa, cá nhân , nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần iên,đèn điện vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (lu ý nét nối giữa các con chữ)
- Đối với h/s yếu viết vần iên,điện.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* iên (quy trình tơng tự)
* HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS K lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: cá biển, yên ngựa, yên vui…)
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
* HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm, cả lớp
- GS chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV đọc mẫu câu ứng dụng 2 - 3 HS đọc lại
*HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: iên, yên, đèn điện, con yến.
- GV quan sát giúp đỡ HS Y GV nhận xét và chấm một số bài
* HĐ3: Luyện nói.
+ HS đọc tên bài luyện nói: Biển cả (HS K, G đọc trớc, HS TB,Y nhắc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
Trang 10? Trong tranh vẽ những gì (HS: vẽ biển cả)
? Em thờng thấy, thờng nghe nói biển có những gì (HS: biển có thuyền, có
sóng…).)
? Bên những bãi biển thờng có những gì (HS: có ốc biển, có rác…).)
? Nớc biển mặn hay ngọt ? Ngời ta dùng nớc biển để làm gì (HS: nớc biển mặn, thờng làm muối)
? Những núi ở ngoài biển đợc gọi là gì ? trên ấy thờng có những gì
? Những ngời nào thờng sinh sống ở biển
? Em có thích biển không ? Em đã đợc bố, mẹ cho đi biển lần nào cha? ở đấy em làm những gì
- GV quan sát giúp đỡ các cặp cha hiểu rõ câu hỏi
- GV gọi 1 số cặp HS luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những các cặp HS trả lời
lu loát
3 Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo (Chỉ theo và không theo thứ tự)
? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 50
toán luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng,trừ trong phạm vi 6
II/ Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ viết bài tập 2, 3
- HS que tính bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
- Gọi 3 HS TB đọc bảng trừ trong phạm vi 6.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài (Trực tiếp)
* HĐ1: HD HS làm lần lợt các bài tập trong VBT
Bài tập 1: HD HS sử dụng các công thức cộng, trừ trong phạm vi 6, để làm bài
- HS làm lần lợt các bài vào bảng con GV nhận xét chốt kết quả đúng lên bảng
Bài 2: GV treo bảng phụ Gọi HS G nêu yêu cầu Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nối tiếp nêu kết quả, GV ghi bảng
- GV cho h/s quan sát: 1 + 3 + 2 = 6, 3 + 1 + 2 = 6 (HS K, G rút ra nhận xét: Nếu thay
đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi HS:TB,Y nhắc lại)
Bài 3: GV treo bảng phụ và HD HS thực hiện phép tính ở vế trái trớc, rồi điền dấu thích hợp vào chổ trống Gọi 3 HS TB,Y lên bảng làm bài Cả lớp và GV nhận xét
Bài 4: Cho HS làm bài vào vở bài tập (HS TB,Y làm hai cột đầu HS K, G làm cả
ba cột
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y Sau đó cho HS đổi chéo vở để kiẻm tra kết quả
Kết luận: củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6.
Bài 5: GV hớng dẫn HS xem tranh rồi nêu bài toán, sau đó viết phép tính tơng ứng với bài toán đã nêu (HS có thể nêu ra các bài toán và các phép tính khác tơng ứng) Gọi HS G lên bảng chửa bài
*HĐ2: Trò chơi.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “nêu đúng kết quả” nh sau:
- GV nói, chẳng hạn: “1cộng 5”,”1thêm 3” “5 trừ 3” “5 bớt đi 2” , HS thi đua giơ các tấm bìa có ghi kết quả tơng ứng (6; 4; 2; 3) GV khen ngợi những HS làm nhanh và
đúng
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm BT 1, 2 vào vở BT và xem trớc bài” phép cộng trong phạm vi 9”
ÂM nhạc
(Thầy Long soạn và dạy)
Thứ 6 ngày.23 tháng 11 năm 2006
học vần
10