1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 lớp 1 SN

19 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 3 lớp 1 sn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. - GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau: ?Trong tranh em thấy gì.. - GV quan sát giúp đỡ mộ

Trang 1

Tuần 3

Từ ngày tháng đến ngày tháng năm 2007.

Thứ

n

g

à

y

2

SHTT học vần

học vần

toán

đạo đức

chào cờ bài 8: l - h

l - h

luyện tập gọn gàng, sạch sẽ

3

học vần

học vần

mỹ thuật

Toán

bài 9: o - c

o - c màu và vẽ màu vào hình đơn giản

bé hơn, dấu<

4

học vần

học vần

thể dục

toán

Bài 10 : ô- ơ ô- ơ

trò chơi - đhđn lớn hơn, dấu >

5

học vần

học vần

toán

âm nhạc

bài 11: ôn tập ôn tập luyện tập học hát bài: mời bạn múa ca

6

học vần

học vần

tn - xh thủ công

SHTT

Bài 12: i- a

i - a nhận biết các vật xung quanh

xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 2) Sinh hoạt lớp.

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm 2007

Sinh hoạt tập thể

Học vần

Bài 8 l- h

I/ Mục đích,yêu cầu:

- Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc l, h, lê, hè

- Đọc đợc câu ứng dụng ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: le le.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng bê, ve, bé vè bê.

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết lại chữ l và nói: Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc ngợc (HS :

quan sát, 1 HS: G nhắc lại)

? CHữ l giống chữ nào nhất.( HS: K, G trả lời)

? So sánh l và b ( HS: K,G trả lời)

? Tìm chữ l trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

*

HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu l: ( lỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phái hai bên rìa lỡi, xát nhẹ).(HS K, G

phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng lê ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng lê ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng lê (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ trên.

Hớng dẫn viết chữ l.

Trang 3

- GV viết mẫu chữ l vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ l.

- HS viết bảng con G/v nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn viết tiếng lê.

- GV viết mẫu tiếng lê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: lê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

* h ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB Y đánh vần

và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: lề, lễ, he, hẹ

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết l, h, lê, hè vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ l và

chữ ê Nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: le le (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

?Trong tranh em thấy gì (HS: TB trả lời)

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì (HS: Con vịt, con ngan )

? Vịt ngan đợc con ngời nuôi ở đâu

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét

- GV Trong tranh là con le le Con le le hình dáng con vịt trời nhng nhỏ chỉ có ở một vài nơi

ở nớc ta

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm l, h vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS đều

phải tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 9

Trang 4

toán luyện tập

I/ Mục tiêu:

*Giúp h/s củng cố về:

- Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II/Chuẩn bị:

- GV: bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3 trong VBT

- HS :bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/.Bài cũ:

- Gọi 2 HS K,TB lên bảng làm bài tập 4 tiết 8 trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

2/Bài mới: 1.Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)

*HĐ1: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài 1:GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát và đếm số lợng trong từng bức tranh rồi điền số vào ô vuông các bức tranh tơng ứng

- HS làm đồng loạt vào VBT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

- GV nhận xét bài

Bài 2:GV nêu y/c bài tập ( viết số ) GV h/d HS theo mẫu nh VBT

- GV treo bảng phụ lên bảngvà gọi 4 HS K, G, 2 TB lên làm ở dới làm vào VTB

- GV quan tâm giúp đỡ HS TB, Y HS và GV nhận xét bài trên bảng

? Bài tập 1, 2 giúp ta cũng cố về kiến thức gì (HS: cũng cố về: Nhận biết số lợng và thứ

tự các số trong phạm vi 5.)

Bài 3:GV hớng dẫn cách làm tơng tự bài tập 2

- GV cho HS đọc xuôi, ngợc các dãy số đã làm hoàn thành

Bài 4: GV hớng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong vở BT

- Gọi HS lần lợt đọc kết quả viết số, chẳng hạn đọc là: “Một, hai, ba, bốn, năm: một ,hai, ba ”

? Bài tập 3, 4 giúp ta cũng cố về kiến thức gì (HS: cũng cố về: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.)

3/Củng cố,dặn dò

? Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngợc lại

- Dặn h/s về xem lại bài và xem trớc tiết 10

Thứ ba ngày tháng năm 2007

học vần bài 9 : o - c I/ Mục đích,yêu cầu:

Trang 5

- Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc o, c, bò, cỏ

- Đọc đợc câu ứng dụng bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: vó bè

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng l, h, lê, hè.

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ o.

- GV viết lại chữ ovà nói: Chữ o gồm 1 nét cong kín (HS :quan sát, 1 HS: G nhắc lại).

? CHữ o giống vật gì.( HS: K, TB trả lời)

? Tìm chữ o trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

*

HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫuo: ( miệng mở rộng, môi tròn).(HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại,

phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng bò ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng bò ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng bò (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.

Hớng dẫn viết chữ o.

- GV viết mẫu chữ o lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ o.

- HS viết bảng con G/v nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn viết tiếng bò.

- GV viết mẫu tiếng bò trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: bò GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

* c ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y đánh vần

và đọc lại)

Trang 6

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS.

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: bo, bó, co

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết o, c, bò, cỏ vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ b và

chữ o Nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: vó bè (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

?Trong tranh em thấy những gì (HS: TB trả lời)

? Vó bè dùng làm gì

? Quê em có vó bè không

? Ngoài dùng vó, ngời ta còn dùng cách nào để đánh bắt cá

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm o, c vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS đều

tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 10

toán

bé hơn, dấu <

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “ bé hơn”, dấu < khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài

- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ: GV gọi hai HS TB, Y lên bảng víêt các số từ 1 đến 5 GV nhận xét và cho điểm 2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

Trang 7

- Giới thiệu 1 < 2.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa vẽ một quả cam và một tấm bìa vẽ hai quả cam

? Tấm bìa thứ nhất có mấy quả cam (HS: Y trả lời có 1 quả cam)

? Tấm rhứ hai có mấy quả cam (HS: TB trả lời có 2 quả cam)

? Tấm bìa nào có số quả cam ít hơn (HS: K trả lời tấm bìa 1 có số quả cam ít hơn)

? Vậy một quả cam so với hai quả cam thì nh thế nào (HS: K, G trả lời một quả cam ít hơn hai quả cam HS: TB, Y nhắc lại)

- GV yêu cầu cả lớp tay phải cầm một que tính, tay trái cầm hai qua tính, HD HS so sánh tơng

tự nh trên

- GV nêu một quả cam ít hơn hai quả cam, một que tính ít hơn hai que tính HD HS viết bảng 1< 2

- GV gọi HS lần lợt đọc lại kết quả so sánh “một bé hơn hai”

- Giới thiệu 2 < 3.

- GV gài lên bảng gài một tấm bìa có hai cái cốc và ba cái cốc, nêu nhiệm vụ tơng tự nh so sánh quả cam

- HS thảo luận theo cặp GV quan sát và kiểm tra các cặp

- GV gọi một số cặp nêu các kết quả so sánh (HS: Hai cái cốc ít hơn ba cái cốc)

? Từ việc so sánh trên ai so sánh đợc số 2 và số 3 (HS: K, G trả lời hai bé hơn ba HS:

TB, Y nhắc lại)

- GV gọi HS K, TB lên bảng viết 2 < 3 HS đọc lại kết quả so sánh

- Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5 (Cách làm tơng tự nh giới thiệu 1 < 2, 2 < 3).

*HĐ2: HD HS làm bài tập trong vở bài tập.

Bài tập 1: GV nêu y/c bài tập HS tự viết dấu bé hơn vào vở BT GV kiểm tra và giúp đỡ

HS TB, Y

Bài 2: GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát kĩ tranh đầu tiên

? Bài này ta làm nh thế nào (HS: Phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống) GV HD

HS làm một bài mẫu

- Yêu cầu HS làm bài tiếp đối với các tranh còn lại GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y

Bài 3: GV nêu yêu cầu bài, HD HS làm một bài mẫu Sau đó gọi 3 HS K, TB, Y lên bảmg làm bài, còn lại làm vào vở BT

- HS và GV nhận xét bài trên bảng

Bài 4: HD HS về nhà làm

3/ Củng cố, dặn dò

- GV gọi HS đọc lại kết quả so sánh: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5

-Dặn HS về nhà bài tập 4 trong vở BT và xem trớc tiết 11

đạo đức gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)

I/ Mục tiêu:

* Giúp học sinh biết:.

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ vệ sinh cá nhân

II/ Chuẩn bị:

Trang 8

+ GV: Tranh học Đạo đức, bài hát “ Rửa mặt nh mèo”, lợc chải đầu

+ HS: Vở BT Đạo đức Lợc chải đầu

III/ Các hoạt động dạy học.

1.Bài cũ:

2.Bài mới: * Giới thiệu bài ( qua tranh )

*

HĐ1 : HS thảo luận ( nhóm 4 em)

- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, gọn gàng, sạch sẽ

- HS thảo luận và nêu tên những bạn có đầu tóc, gọn gàng, sạch sẽ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm GV gọi 2 – 3 HS K, G lên trả lời câu hỏi: Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn

- GV nhận xét

*HĐ2: Học sinh làm bài tập 1.

- GV giải thích yêu cầu bài tập

- HS làm việc cá nhân GV quan sát giúp đỡ HS TB,Y

- GV gọi một số HS trình bày kết quả, và giải thích tại sao em cho bạn là gọn gàng, sạch sẽ, hoặc là cha gọn gàng, sạch sẽ và nên sữa nh thế nào?

VD:

+ áo bẩn: giặt sạch

+ áo rách: đa mẹ vá

+ Cài cúc áo lệch: Cài lại cho ngay ngắn

* HĐ3: Học sinh làm BT 2.

- GV yêu cầu HS chọn một bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và một bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

- HS làm BT theo nhóm đôi GV quan sát, giúp đỡ các nhóm

- GV gọi đại diện một số nhóm lên trình bày sự lựa chọn của nhóm mình Các nhóm khác lắng nghe và nhận xét

Kết luận:

- Quần áo đi học cần phải phẳng phiu, lằn lặn, sạch sẽ, gọn gàng

- Khộng mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ

3/ Củng cố, dặn dò:

? Khi đi học cần phải mặc quần áo nh thế nào ?

- Dặn HS về nhà học bài và xem trớc bài tập 3, 4 trong vở BT

mỹ thuật

(Thầy Quỳnh soạn và dạy)

Thứ 4 ngày tháng năm 2007

học vần bài 10: ô - ơ

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ .

Trang 9

- Đọc đợc câu ứng dụng bé có vở vẽ .

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: bờ hồ .

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng o, c, bò, cỏ .

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ ô.

- GV viết lại chữ ô và nói: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ ở trên chữ o (HS :quan sát, 1 HS: G

nhắc lại)

? Chữ ô khác với chữ o ở điểm nào.( HS: K, TB trả lời)

? Tìm chữ ô trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

*

HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫu ô : ( miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn).(HS K, G phát âm trớc, TB, Y

phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng cô ta phải thêm âm gì ( HS: K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng cô ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng cô (HS: Đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát

nhận xét

- Đánh vần tiếng cô (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.

Hớng dẫn viết chữ ô.

- GV viết mẫu chữ ô lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ ô.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn viết tiếng cô.

- GV viết mẫu tiếng cô trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: cô GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

( chú ý : nét nối giữa chữ c và chữ ô).

*ơ ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

Trang 10

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y đánh vần và

đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: hô, bơ,bờ, bở

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện luyện đọc lại toàn bộ bài đã học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết ô, ơ, cô, cờ vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ c và

chữ ô Nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: bờ hồ (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Tranh vẽ gì (HS: K,TB trả lời)

? Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu.( HS: bờ hồ)

? Các em có thích đi chơi ở bờ hồ không? tại sao.( HS: trả lời)

? Vậy bờ hồ ở trong tranh đợc dùng vào việc gì.( HS: làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc)

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét tuyên dơng 1 số cặp thực hiện tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm ô, ơ vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS đều

tìm)

- Dặn HS về nhà học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 11

thể dục

(Thầy Văn soạn và dạy)

toán lớn hơn, dấu >

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS:

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

màu và vẽ màu vào hình đơn giản  bé hơn, dấu&lt; - Tuần 3 lớp 1 SN
m àu và vẽ màu vào hình đơn giản bé hơn, dấu&lt; (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w