1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thu hai tuan 15 lop 1 moi chinh sua

22 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn âm i
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 562 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Hoạt động thầy Hoạt động tròHĐ 1: Giải quyết mục tiêu 1.1, 1.2: -Gọi học sinh đọc thuộc các bảng cộng trừ trong phạm vi 9 -Giáo viên ghi điểm,nhận xét.. -GV gợi ý cho học sinh đặt bài

Trang 1

Thứ hai, ngày 29 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN Bài 60: OM – AM I/ Mục tiêu:

1.1 Nắm được cách đọc om, xóm, làng xóm, am, tràm, rừng tràm và câu ứng dụng

1.2 Nắm được cách viết om, xóm, làng xóm, am, tràm, rừng tràm

2.1 Viết được om, xóm, làng xóm, am, tràm, rừng tràm

2.2 Đọc được chòm râu, quả trám, đom đóm, trái cam

2.3 Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn ( HS giỏi luyện nĩi 4 – 5 câu )

2 Bài cũ: ( 4 phút )KT 4 HS.Viết bảng con, và đọc đúng từ: bình minh, nhà rông.

Đọc câu ứng dụng: Trên trời … mây về làng

HĐ 2: Giải quyết mục tiêu ( 2.1):

- GV viết mẫu vần:

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- GV nhận xét – sửa sai

- Yêu cầu HS viết vào vở

- Thu bài ghi điểm

-Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa học

Nhận xét tuyên dương

- HS thực hiện

om

- Cá nhân, nhĩm , lớp

- HS cài phân tích tiếng

xờ – om – xom – sắc - xóm

HS đọc cá nhân – nhĩm - lớp

HS nêu cách viết

HS viết bảng con

Trang 2

TIẾT 2 HĐ3: Giải quyết mục tiêu ( 2.2 )

-Cho HS tìm tiếng mới

-Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn các từ

-Sửa sai giải nghĩa từ

+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+ Em đã bao giờ nói “ Em xin cảm ơn!” chưa?

+ Khi nào ta phải cảm ơn người khác?

- Tổ chức trị chơi

- Nhận xét tuyên dương

- Cho HS đọc SGK

4- Củng cố : Trò chơi học tập: gắn nhanh âm

tiếng vừa học -Giáo dục HS

5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại.

-Đọc CN+ĐT

- chòm râu quả trám

- đom đóm trái cam

- HS tìm-Đọc cá nhân – nhĩm lớp ,

- Quan sát tranh ( trả lời câu hỏi )Mưa tháng bảy gãy cành trámNắng tháng tám rám trái bòng

-HS tìm-HS đọc CN+ĐT

Nói lời cảm ơn-HS quan sát tranh

I Mục tiêu :

1.1 Nắm vững bảng cộng, trừ trong phạm vi 9

1.2 Biết cách làm tính cộng, trừ trong phạm vi 9

2.1 Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9

2.2 Thực hiện được phép cộng, trừ tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng, trừ

3 GD HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

+ Các hình bài tập 4 , 5 / 80

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 em đọc bảng trừ trong phạm vi 9 :

+ Sửa bài tập 4/vở bài tập trang 60

+2 em lên bảng nêu bài toán và ghi phép tính phù hợp

+Lớp – Giáo viên nhận xét sửa sai chung

+Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới

3.Bài mới :

Trang 3

TG Hoạt động thầy Hoạt động trò

HĐ 1: Giải quyết mục tiêu (1.1, 1.2):

-Gọi học sinh đọc thuộc các bảng cộng trừ trong

phạm vi 9

-Giáo viên ghi điểm,nhận xét

HĐ 2: Giải quyết mục tiêu (1.2, 2.2):

-Cho HS mở SGK – Hướng dẫn làm bài tập

+ Bài 1 : Cho HS nêu cách làm bài

-GV củng cố tính chất giao hoán và quan hệ

cộng trừ qua cột tính

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

9 - 1 = 8

9 - 8 = 1

+ Bài 2: Điền số thích hợp

-Cho HS tự nêu cách làm và tự làm bài vào

bảng con (chia lớp 2 dãy làm 3bài /dãy)

-Gọi 1 HS sửa bài trên bảng lớp

+Bài 3 : So sánh,điền dấu < , > , =

-Cho HS nêu cách làm bài

-Trong trường hợp 4 + 5 … 5 + 4 HS tự viết

ngay dấu = vào chỗ trống vì nhận thấy 4 + 5 = 5

+ 4 ngay

+ Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán và phép

tính thích hợp

-GV gợi ý cho học sinh đặt bài toán theo nhiều

tình huống khác nhau nhưng phép tính phải phù

hợp với bài toán nêu ra

+ Bài 5 :GV treo hình rồi tách hình ra

-Cho HS nhận xét có 5 hình vuông

Trò chơi

-GV chia HS thành nhiều nhóm.Mỗi nhóm

GVphát cho 9 tấm bìa nhỏ hình vuông

-4 em đọc thuộc

- HS mở SGK

- HS tự làm bài vào vở BTT

- Nhận xét các cột tính nêu được

*Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả không đổi.

*Phép tính trừ là phép tính ngược lại với phépcộng

- HS nhẩm từ bảng cộng trừ để làm bài

5 + … = 9

4 + … = 9

- HS tự làm bài và chữa bài trên bảng lớp

-Có 9 con gà.Có 3 con gà bị nhốt tronglồng Hỏi có mấy con gà ở ngoài lồng ?

9 - 3 = 6

- HS viết phép tính vào bảng con

- HS quan sát , nhận ra 4 hình vuông nhỏ và

1 hình vuông lớn bên ngoài

+ HS ghép được :

7 9 – 2

6 +0 6

5 2 + 3

9 0+9

2 + 2 4

9 – 8

1 8 0

7-7

Trang 4

-Các nhóm thi đua ghép phép tính với kết quả

-Nhóm nào ghép nhanh,đúng là thắng

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần: : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

Luyện nói được theo chủ đề: Thứ ,ngày, tháng ,năm

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi”

Biêt ghép vần ăm, âm và tiếng tằm , nấm

Rèn kỹ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thứ ,ngày, tháng ,năm

3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nuôi tằm, hái nấm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết,

III.Hoạt động dạy học:

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :5 ph

-Đọc và viết bảng con : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám

2 1 +

1

3 8 - 5

Trang 5

Nắng tháng tám rám trái bòng “

-Nhận xét bài cũ

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần mới:ăm, âm – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm

+Cách tiến hành :

a.Nhận diện vần : ăm

-Nhận diện vần : Vần ăm được tạo bởi những âm gì ?

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh vần ăm với vần om

-Phát âm vần:

-Ycầu hs ghép vần ăm

- Kiểm tra

- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần ăm để tạo

tiếng khoá

- Kiểm tra

- GV ghi tiếng khoá tằm lên bảng

-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?

-Ghi từ khoá lên bảng : nuôi tằm

-Đọc ø từ khoá : nuôi tằm

-Đọc lại sơ đồ:

ăm

tằm

nuôi tằm

- Sửa lỗi đọc cho hs

b.Nhận diện vần âm( Qui trình dạy tương tư vầnăm ï)

-Đọc lại sơ đồ:

- Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth)

- Ghép bìa cài: ăm-Ghép tiếng bất kỳ

-Đánh vần và đọc trơn tiếng ,phântích

- Qsát và trả lời

-Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình.Viết b.con: ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm

Trang 6

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

- Ycầu hs luyện viết bảng con

- Sửa lỗi viết ch hs

d.Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

-Gọi 4 em đọc bài nố tiếp

-3 em đọc cả 4 từ

-GV đọc mẫu , giải thích từ

Tìm tiếng có chữa vần vừa học

- Ycầu hs đọc lại bài

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Tiết 2:

3 Hoạt động 3: Luyện tập

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm

cúi gặm cỏ bên sườn đồi”

- Ycầu hs qsát tranh nêu nhận xét

- Ycầu hs đọc bài

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

c.Đọc SGK:

- Ycầu hs đọc bài SGK

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

 Giải lao d.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

“Thứ ,ngày, tháng ,năm”.

+Cách tiến hành :

-Ycầu hs qsát tranh nêu nhận xét

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Những con vật trong tranh nói lên điều chung gì?

-Em hãy đọc thời khoá biểu của em?

-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?

-Khi nào đến Tết?

-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?

-4em đọc -3 em đọc -Lắng nghe -Thi tìm tiếng -Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (cnhân–đthanh)-HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Quan sát tranh và trả lời

-Lắng nghe -Viết bài vào vở tập viết

Trang 7

3 4 Luyện viết ø- 4 em đọc tên bài

ø-Nêu yêu cầu của bài viết

-Qsát giúp đỡ những em viết yếu

-Chấm ½ số bài

-Nhận xét rút kinh nghiệm

5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò

-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài

-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần vừa

học

- Xem trước bài 62

-Đọc bài ĐT -Lắng nghe

- Sân trường sạch, đảm bảo an tồn tập luyện

- Cịi, kẻ sân cho trị chơi

2/ Học sinh: trang phục gon gàng, đúng đồng phục, tác phong nhanh nhẹn

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

3/ Bài mới: (21’- 22’)giới thiệu bài mới, trị chơi: “ chạy tiếp sức”

6’ a/ Ơn phối hợp:

Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước thẳng hướng

Nhịp 2: Đứng đưa hai tay sang ngang

Nhịp3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 8

- Nhịp 2: Đứng hai tay chống hơng.

- Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra trước , hai

tay chống hơng

- Nhịp 4: TTCB

Cho HS thực hiện, GV quan sát, sửa sai

c/ Trị chơi “ chạy tiếp sức”

- GV nêu tên trị chơi hướng dẫn lại cách chơi

cho học sinh, luật chơi

- Cho học sinh chơi thử

- Cho học sinh thực hiện trị chơi chính thức

- GV cho cả lớp rung tay, chân, gập thân thả lỏng.

-Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

- Nhận xét thái độ học tập HS

- Dặn HS về nhà tập luyện thêm

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010

MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I Mục tiêu :

1.1 Nắm vững bảng cộng trong phạm vi 10

1.2 Biết cách làm tính cộng trong phạm vi 10

2.1 Thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

2.2 Thực hiện được phép cộng tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

3 GD HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

+ HS sách, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

1.Ổn định :+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 9

+3 học sinh lên bảng sửa bài 3 / 61 vở Bài tập toán

6+ 3  9 3 + 6  5+3 4 + 5  5 + 4

9 – 2  6 9 – 0  8 + 1 9 - 6  8 – 6

+ Nhận xét, sửa sai học sinh

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

HĐ 1: Giải quyết mục tiêu (1.1, 1.2):

-Cho học sinh nhận xét tranh nêu bài toán

-9 thêm 1 được mấy ?

-9 cộng 1 bằng mấy ?

-Giáo viên ghi lên bảng – gọi học sinh đọc lại

-Giáo viên ghi : 1 + 9 = mấy ?

-cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng cố

tính giao hoán trong phép cộng

-Cho học sinh đọc lại 2 phép tính

-Tiến hành như trên với các phép tính còn lại

-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng sau

khi giáo viên đã hình thành xong

HĐ 2: Giải quyết mục tiêu (1.2, 2.2):

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc theo

phương pháp xoá dần

-Gọi đọc cá nhân ghi điểm

-Giáo viên hỏi miệng

-Cho HS mở SGK - Hướng dẫn làm bài tập

+ Bài 1 :Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

Phần a) GV hướng dẫn học sinh viết kết quả

của phép tính như sau : 1 + 9 = 10 , ta viết số

1 lùi ra trước chữ số 0 thẳng cột với số 1, 9

-Phần b) HS tự làm bài vào vở Bài tập toán

+ Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình

vuông, tròn, tam giác

-Cho HS tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 : -Cho HS xem tranh rồi nêu bài toán và viết

phép tính phù hợp

-GV cho HS nêu nhiều bài toán khác nhau

nhưng phép tính phải phù hợp với bài toán

-Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn Hỏi có mấyhình tròn ?

- 9thêm 1 được 10 9+ 1 = 10

-Học sinh lần lượt đọc : 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 học sinh lặp lại

-10 em đọc lại

- 10 em đọc lại bảng cộng

- HS đọc đt 6  8 lần

- HS xung phong đọc thuộc

- HS trả lời nhanh

- HS mở SGK

-

-HS tự làm bài và chữa bài

- HS nêu cách làm -2 em lên làm bài trên bảng lớp

- HS quan sát nhận xét , sửa bài

-Có 6 con cá, thêm 4 con cá nữa Hỏi có tất cả mấy con cá ?

6 + 4 = 10

1 9 10

+

Trang 10

4.Củng cố:

- Gọi HS đọc lại công thức cộng trong phạm vi 10

- Nhận xét tiết học,tuyên dương HS hoạt động tích cực

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập trong vở Bài tập toán

- Chuẩn bị trước bài hôm sau

………

HỌC VẦN Bài 62: ÔM – ƠM I/ Mục tiêu:

1.1 Nắm được cách đọc ôm, tôm,con tôm, ơm, rơm, đống rơm và câu ứng dụng

1.2 Nắm được cách viết ôm, tôm,con tôm, ơm, rơm, đống rơm

2.1 Viết được ôm, tôm,con tôm, ơm, rơm, đống rơm

2.2 Đọc được chó đốm, sáng sớm, chôm chôm, mùi thơm

2.3 Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bữa cơm ( HS giỏi luyện nĩi 4 – 5 câu )

2 Bài cũ: ( 4 phút )KT 4 HS.Viết bảng con, đọc đúng từ: tăm tre, mầm non, đường hầm.

Đọc câu ứng dụng: Con suối … bên sườn đồi

HĐ 1: Giải quyết mục tiêu (1.1, 1.2):

- GV ghi vần ôm

- Cho HS cài, phân tích

HĐ 2: Giải quyết mục tiêu ( 2.1):

- GV viết mẫu vần:

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- HS thực hiện

ôm

- Cá nhân, nhĩm , lớp

- HS cài phân tích tiếng

tờ – ôm – tôm

HS đọc cá nhân – nhĩm - lớp

HS nêu cách viết

Trang 11

- GV nhận xét – sửa sai

- Yêu cầu HS viết vào vở

- Thu bài ghi điểm

-Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa học

Nhận xét tuyên dương

HS viết bảng con

TIẾT 2 HĐ3: Giải quyết mục tiêu ( 2.2 )

-Cho HS tìm tiếng mới

-Yêu cầu HS đánh vần đọc trơn các từ

-Sửa sai giải nghĩa từ

+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+ Nhà em ăn cơm mấy bữa một ngày? Mỗi bữa

thường có những món gì?

+ Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?

+ Mỗi bữa em ăn mấy bát?

- Tổ chức trị chơi

- Nhận xét tuyên dương

- Cho HS đọc SGK

4- Củng cố : Trò chơi học tập: gắn nhanh âm

tiếng vừa học -Giáo dục HS

5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại.

-Đọc CN+ĐT

- chó đốm sáng sớm

- chôm chôm mùi thơm

- HS tìm-Đọc cá nhân – nhĩm lớp ,

- Quan sát tranh ( trả lời câu hỏi )Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nàoGió đưa hương thơm lạĐường tới trương xôn xao

-HS tìm-HS đọc CN+ĐT

………

Tiết 4: Đạo đức

Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 2).

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức:Hs biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt

quyền được học tập của mình

Trang 12

2.Kĩ năng : Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.

3.Thái độ : Hs có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ để đảm bảo quyền được học

tập của mình

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em

- Bài hát “Tới lớp tới trường”

.HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ: 3 ph -Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Để đi học đúng giờ em phải làm gì?

Nhận xét bài cũ

+Mục tiêu: Hs làm BT4 đóng vai các nhân vật

trong tình huống đã cho

+Cách tiến hành:

- Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu các nhân vật của câu

chuyện và hướng dẫn Hs đóng vai các nhân vật trong BT

- Chia nhóm 4 em hs

-Ycầu các nhóm đóng vai trước lớp

-Gv hỏi :

.Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?

+Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng

đầy đủ.

3.2-Hoạt động 2 :

+Mục tiêu: Hs làm BT 5

+Cách tiến hành:

- Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn Hs làm BT

- Gv nhận xét

+Kết luận: Theo BT này, dù trời mưa các bạn vẫn đội mũ ,

mặc áo mưa vượt khó đi học.

- Giải lao.

3.3-Hoạt động 3:

+Mục tiêu: Hs thảo luận

+Cách tiến hành: Gv hỏi:

Đi học đều có lợi gì ?

Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?

Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?

-Hs đọc yêu cầu BT4

-Hs làm việc theo nhóm 4 emthảo luận trao đổi đóng vai theo tranh

- Các nhóm đóng vai

- Nhóm khác nhận xét

-Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Lắng nghe

-Hs đọc yêu cầu BT5

-Hs làm việc theo nhóm thảoluận trao đổi làm BT.5

- Trình bày

-Trả lời câu hỏi của Gv

Trang 13

2v

Nếu nghỉ học phải làm gì ?

-Gv hướng dẫn Hs xem bài trong SGK đọc 2 câu thơ cuối bài

và hát bài “Đi tới trường”

3.4-Hoạt động 4 :

+Củng cố:

Các em vừa học bài gì ?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học

+Dặn dò:

Về nhà thực hiện bài vừa học

Chuẩn bị bài “Trật tự trong trường học”

-Hs đọc 2 câu thơ cuối bài vàhát bài “Đi tới trường”

-Hs trả lời câu hỏi của Gv

- Lắng nghe

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

Tập viết: ( Tiết 1 )

Bài: Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm.

1.1 Nắm được nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện

1.2 Biết được các chữ nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, kiểu chữ viết thường.2.1 HS viết được các chữ nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, cỡ vừa theo vở tập viết

2.2 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng quy trình, đúng nét

3 Cẩn thận khi viết bài

II) Chuẩn bị:

1 GV: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li

2 HS: Vở viết in, bảng con

III) Hoạt động dạy và học:

1 ổn định: ( 1’ ) hát

2 Bài cũ: ( 4’ )Thu vở tập viết ở nhà chấm điểm

Nhận xét

3 Bài mới: ( 25’)Giới thiệu trực tiếp.

HĐ1: Giải quyết mục tiêu 1.1 & 2.1

-Nắm được quy trình viết các tiếng: nhà trường, buôn

làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

- Nêu cách viết từ: nhà trường, buôn làng, hiền lành,

đình làng, bệnh viện

* Lưu ý khoảng cách giữa 2 chữ là 1 con chữ o

+ nhà trường: viết chữ nhà cách 1 con chữ o viết chữ

trường

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

Ngày đăng: 24/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. (chia lớp 2 dãy làm 3bài /dãy) - thu hai tuan 15 lop 1 moi chinh sua
Bảng con. (chia lớp 2 dãy làm 3bài /dãy) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w