- HS thảo luận nhóm đôi - Luyện nói trong nhóm... - GV đọc lời nói trong 2 bức tranh cho HS - Các nhóm thảo luận và đóng vai.. * Kết luận : Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tố
Trang 1TUẦN15 LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 29/11/đến 3/12//2010)
Đi học đều và đúng giờ( t2)
Thể dục RLTT cơ bản – trò chơi Luyện tập ( trang 80)
Bài 61 Vần ăm - âm ntLớp học
Ôn bài hát:Đàn gà con, sắp đến tết rồiPhép cộng trong phạm vi 10 ( trang 81)Bài 62 Vần ôm - ơm
NT5/2/12 Toán
Luyện tập ( trang 82) Bài 63 Vần em - êm NT
Vẽ cây Gấp cái quạt ( t1)
Phép trừ trong phạm vi 10 ( trang 83)Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng
Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em… Sinh hoạt chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
CHÀO CỜ Nói chuyện dưới cờ
*************
HỌC VẦN: BÀI 60 Vần om - am
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: om, am, làng xóm,rừng tràm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
- GV hỏi: Tiếng có âm gì trước vần gì
sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: x- om – xom sắc
- HS nêu: Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc trên o
- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)
Trang 3- Yêu cầu ghép tiếng:
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: làng xóm
- Luyện đọc trơn từ
Đom đóm trái cam
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: om, am
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần om, am được viết bởi
mấy con chữ?
- GV hỏi: Từ làng xóm, rừng tràm được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho
HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ
- Đọc trơn từ: rừng tràm
Trang 4- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự.
- HS tham gia trò chơi
TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Mưa tháng bảy rám trái bòng.”
-Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần đã
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu
chủ đề luyện nói:
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
Trang 5-Khi nào ta nói cảm ơn?
- Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học
- Em nói lời cảm ơn khi được cho, nhận quà
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS tham gia trò chơi
ĐẠO ĐỨC : Tiết 15 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ?
-Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
-Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Hs rèn luyện kỹ năng đi học đúng giờ
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1
- Bài hát : Tới lớp, tới trường (Nhạc và lời : Hoàng Vân)
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Thế nào là đi học đều và đúng giờ ?
+Em có đi học đều và đúng giờ không ?
- Nhận xét, tuyên dương
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên
bảng
1 Hoạt động 1 : Đóng vai
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4
- GV đọc lời nói trong 2 bức tranh cho HS
- Các nhóm thảo luận và đóng vai
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS trả lời
Trang 6* Kết luận :
+ Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ, học hành mới tốt.
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi
BT5.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT5/25
và thảo luận nhóm đôi theo các nội dung
sau :
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Các bạn đi học lúc trời như thế nào ?
+ Khi đi học gặp trời mưa,em phải làm
gì ?
+ Lớp ta lúc trời mưa, lạnh, em nào luôn
đi học đều và đúng giờ ?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Kết luận : Trời mưa, các bạn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
3 Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp
- HS trả lời các câu hỏi sau :
+ Đi học đều có ích lợi gì ?
+ Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì.
* Kết luận : Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quyền được học tập của mình.
4 Hoạt động 4:
*Củng cố, dặn dò:
- HS hát bài : Tới lớp, tới trường
- Em phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
- Bài sau: Trật tự trong trường học (T1)
Trang 7Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010 TOÁN (T57) : LUYỆN TẬP ( trang 80)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài tập: bài 1( cột 1,2) bài 2 ( cột 2) bài 3 ( cột 1,3) bài 4
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, bảng con
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta
học bài Luyện tập trang 80
.2 Luyện tập :
* Bài 1 : SGK / 80
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào SGK
* Bài 2 : SGK / 80
- GV tổ chức thành trò chơi : HS tính
nhẩm rồi cài số vào bảng cài HS nào
tính sai thì mất lượt chơi
Trang 8đề toán theo các cách khác nhau để có
- HS đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
Trang 9- GV hỏi: Tiếng tằm có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: tờ- ăm -tăm -huyền
d/Giới thiệu từ ứng dụng: nuôi tằm
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần: âm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần: ăm và âm
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Tăm tre Mầm non
Đỏ thắm Đường hầm
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần:
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần được viết bởi mấy con
chữ?
- GV hỏi: Từ được viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: âm,
ăm, nuôi tằm, hái nấm
Trang 10- Tuyên dương, khen ngợi.
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự
- HS tham gia trò chơi
TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Con suối sau nhà trên sườn đồi.”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu
chủ đề luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu
Bức tranh vẽ gì?
-Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em?
-Ngày chủ nhật em thường làm gì?
- HS đọc chủ đề luyện nói:
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Hs đọc thời khóa biểu
Trang 11-Em thích ngày nào nhất trong tuần?
-Xem bài Vần ôm - ơm
chơi công viên
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
-Nói được tên lớp,thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK
- Các tấm bìa ghi tên các đồ dùng có trong lớp học
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Khi dùng dao hoặc các vật sắc nhọn, em phải
1 Giới thiệu bài :
- HS hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết
- Giới thiệu bài mới : Lớp học
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Quan sát tranh
-GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/ 32, 33 và
thảo luận theo nội dung sau :
Trang 12+ Trong lớp học có những ai và có những đồ
dùng gì ?
+ Lớp học chúng ta gần giống với lớp học nào
trong các hình đó ?
+ Bạn thích tranh vẽ lớp học nào ? Vì sao ?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
- GV hỏi thêm :
+ Em hãy nêu tên cô giáo và các bạn của lớp
mình ?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai ?
+ Trong lớp học của em có những đồ dùng
gì ? Chúng được dùng để làm gì ?
* Kết luận : Lớp học nào cũng có giáo viên
và học sinh Trong lớp học có bàn, ghế,
bảng, tủ, Việc trang bị các thiết bị, đồ
dùng phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của
từng trường.
b Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS kể về lớp học của mình
- Gọi 1 số nhóm trình bày trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Các em cần nhớ tên trường,
tên lớp của mình, yêu quý lớp học của mình
vì đó là nơi các em đến học tập hằng ngày
với thầy cô và các bạn.
c.Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn ?
- GV phát cho mỗi nhóm các thẻ từ có ghi tên
các đồ dùng
- GV chia bảng thành 4 cột ứng với 4 nhóm
- Các nhóm chọn các thẻ từ ghi tên các đồ
dùng theo yêu cầu của GV và dán lên bảng:
+ Đồ dùng có trong lớp học của em
+ Đồ dùng treo tường
+ Đồ dùng bằng gỗ
- Cho các nhóm tiến hành chơi
- GV nhận xét, tuyên dương
d Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Em hãy kể về lớp học của mình ?
- Đại diện các nhóm lên bảng trìnhbày
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luận và đóng vai
- HS kể theo nhóm đôi
- 4 nhóm lên bảng trình bày Cácnhóm khác theo dõi, nhận xét
Trang 13- Nhận xét tiết học.
- Bài sau: Hoạt động ở lớp
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
TOÁN (T58) : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.( trang 81)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
-Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Có tất cả 10 hình tròn
- 9 + 1 = 10
- Cá nhân, ĐT: Chín cộng 1 bằng 10
- 1 + 9 = 10
Trang 14- HS đọc lại các công thức trên.
- GV yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
- GV tổ chức cho 2 đội điền số tiếp sức
- Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : SGK / 81
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu
đề toán, tìm kết quả
- GV gợi ý để HS nêu đề toán theo cách
- HS thi đọc thuộc các công thức
* Bài 1 yêu cầu ta làm tính
* bài 3 :
- Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát và nêu đề toán :+ Có 6 con cá, có thêm 4 con cá nữa,hỏi có tất cả mấy con cá ?
6 + 4 = 10+ Có 4 con cá, thêm 6 con cá nữa, hỏi
có tất cả mấy con cá ?
4 + 6 = 10
- Cá nhân, ĐT
Trang 15HỌC VẦN: BÀI 62 VẦN ôm - ơm
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm, từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: nuôi tằm, hái nấm
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: ôm -ơm
- GV hỏi: có vần ôm muốn được tiếng
tôm làm thế nào?
- GV hỏi: Tiếng tôm có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
Trang 16- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần : ơm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần: ôm - ơm
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Chó đốm sáng sớm
Chôm chôm mùi thơm
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: ôm - ơm
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần được viết bởi mấy con
chữ?
- GV hỏi: Từ được viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho
HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết âm
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ôm ,
ơm, con tôm, đống rơm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự
- HS tham gia trò chơi
Trang 17TIẾT 2
GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
“Vàng mơ như trái chín Đường đến
trường xôn xao”.
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu
chủ đề luyện nói:
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu
-Bức tranh vẽ gì?
-Trong bữa cơm em thấy những ai?
-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?Mỗi
- HS đọc chủ đề luyện nói: Bữa cơm
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Bữa cơm cả nhà em quây quần bên mân cơm
- Mẹ thường nấu nhiều món ăn cho cả gia đình
* HS yếu lặp lại câu luyện nói
- HS nghe nói mẫu
Trang 18- HS tham gia trò chơi.
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
TOÁN (T59) : LUYỆN TẬP ( trang 82)
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS
- Thực hiện được phép tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thíc hợp với hình vẽ
- HS làm bài tâp: bài 1, bài 2, bài 4, bài 5
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, BC
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài vào SGK
* Bài 5 : GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu đề
toán theo các cách khác nhau để có các
Trang 19- Trò chơi : Thi đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Phép trừ trong phạm vi 10
- HS thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 10
Trang 20HỌC VẦN: BÀI 63 VẦN em – êm
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: con tôm, đống rơm
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: em, êm
- GV hỏi: có vần em muốn được tiếng
tem làm thế nào?
- GV hỏi: Tiếng tem có âm gì trước vần
Trang 21- Luyện đọc trơn từ
Que kem mềm mại
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: em, êm
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần được viết bởi mấy con
chữ?
- GV hỏi: Từ được viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa
cho HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực
hiện
- Tuyên dương, khen ngợi
- HS đọc trơn: con tem
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết vần
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: em,
êm, con tem, sao đêm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự
Trang 22- HS tham gia trò chơi.
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách
+Yêu cầu Hs đọc SGK
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“ Con cò mà đi ăn đêm Lộn cổ
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu
chủ đề luyện nói:
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói
-Bức tranh vẽ gì?
-Anh em trong nhà còn gọi là anh em
gì?
-Bố mẹ thích anh em trong nhà phải đối
- HS nêu vần, tiếng, từ vừa học
- HS đọc chủ đề luyện nói:
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- HS trình bày câu luyện nói;
- Anh em trong nhà là anh em ruột
- Anh em hòa thuận bố mẹ vui lòng
Trang 23- Dặn HS ôn bài, xem bài vần im, um
- HS nghe nói mẫu
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi
THỦ CÔNG : GẤP CÁI QUẠT (T1)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy, các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳngtheo đường kẻ
.II Đồ dùng dạy học :
- GV : Mẫu gấp, quy trình các nếp gấp, giấy màu, len, hồ
- HS : Giấy vở, giấy màu, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài Ghi đầu
+ Nếu ta không dùng hồ dán 2 nửa của cái
quạt thì sẽ như thế nào ?
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
- Muốn gấp cái quạt ta phải thực hiện 3
bước :
+ B1 : GV đặt tờ giấy màu lên mặt bàn và
gấp các nếp gấp cách đều
+ B2 : Gấp đôi lại để lấy dấu giữa, dùng sợi
len buộc chặt phần giữa Bôi hồ đều vào
- HS để đồ dùng lên bàn
- HS quan sát
- HS quan sát mẫu
- HS nhận xét :+ Người ta dùng quạt để quạt mát.+ Ta phải gấp các đoạn thẳng cáchđều
+ Nếu ta không dùng hồ dán 2 nửacủa cái quạt thì 2 nửa quạt sẽnghiêng về 2 phía
- HS quan sát, nhận xét
- HS quan sát, nhận xét
Trang 24nếp gấp trên cùng.
+ B3 : Gấp đôi phần nếp gấp vừa bôi hồ lại,
dùng tay ép chặt 2 phần lại để chúng dính
vào nhau Khi hồ khô, mở ra được chiếc
quạt
c Hoạt động 3 : Thực hành
- GV nhắc lại cách gấp
- HS thực hành gấp trên giấy vở
- HS yếu hoàn thành sản phầm,nhưng chưa đẹp
Trang 25THỨ 6 TUẦN 15
TOÁN (T60) : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
-làm được tính trừ trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
*HS Khuyết tật biết được các phép tính trong phạm vi 10
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV hướng dẫn HS và tự nêu đề bài toán
- Hướng dẫn HS đếm và trả lời
- GV viết : 10 – 9 = 1 và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS đọc cả 2 công thức
Trang 26- GV có thể che lấp hoặc xóa từng phần để
HS thi lập lại các công thức đó
- Hướng dẫn HS tính kết quả rồi so sánh
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
* Bài 4 (SGK / 84)
- HS nêu yêu cầu bài toán
- GV yêu cầu HS tự nêu đề toán và cài
TUẦN 15: TẬP VIẾT (TUẦN 13): Nhà trường,buôn làng,
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
Trang 27- Kiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vở tập vieets1 tập một.
- Viết các dấu theo quy trình viết liền mạch
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : nhà trương, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy
I Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết
bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập
viết các từ : nhà trường, buôn làng, hiền
lành, đình làng, bệnh viện,
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV giới thiệu và hướng dẫn quy trình
viết từng từ (vừa viết vừa hướng dẫn)
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, hướng dẫn HS yếu
- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Thi viết chữ đẹp
- Bài sau : Tập viết tuần 14
Hoạt động học
- HS viết : trẻ em, ghế đệm
- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết
- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫnviết
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
- Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp.TUẦN 15 :
TẬP VIẾT (TUẦN 14) : Đỏ thắm, mầm non,
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
- Viết đúng các chữ: đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm
- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập một
- Viết các dấu theo quy trình viết liền mạch
Trang 28II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết
- Nhận xét tiết tập viết trước
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em tập viết các từ : đỏ
thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em,
ghế đệm, mũm mĩm
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn
quy trình viết từng từ (vừa viết vừa
- GV theo dõi các em học yếu
- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
- Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp
SINH HOẠT SAO NHI ĐỒNG
1/-Tập họp, điểm danh, báo cáo hát nhi đồng ca
-Hô khẩu hiệu - Sao nhi đồng
2/-Sao trưởng báo cáo thành tích học tập tuần qua
*Cô chủ nhiệm nhận xét tình hình chung