1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 23 lớp 1

20 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 23 lớp 1
Tác giả Trịnh Thị Vân
Trường học Trường Tiểu học Thọ Diên
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức, tiếng việt, thủ công
Thể loại Giáo án giảng dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thọ Diên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn viết bảng con: - Giới thiệu nội dung bài viết: - HS để vở trớc mặt để kiểm tra... - Yêu cầu hs viết bài vào vở TV - GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho HS.. Giới thiệu bài: GV giớ

Trang 1

Tuần 23 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2008

Tiết 1: Đạo đức: Đi bộ đúng quy định ( tiết 1)

A Mục tiêu:

-Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đờng không có vỉa hè phải đi sát lề đờng bên phải

- Qua ngã t, ngã ba phải đi theo đè tín hiệu và đi vào vạch qui định

- Đi bộ đúng qui định là đảm bảo an toàn cho bản thân và ngời đi đờng

- HS thực hiện đi bộ đúng qui định

B Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới Giới thiệu bài

HĐ1: HS làm bài tập 1.

GVtreo tranh, nêu câu hỏi:

? ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đờng

nào, ở nông thôn phải đi ở phần đờng

nào, tại sao?

GV kết luận: ở nông thôn cần đi sát lề

đờng ở thành phố cần đi trên vỉa hè, khi

qua đờng cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín

hiệu và đi vào vạch qui định

HĐ2: HS làm bài tập 2.

- GV cho HS quan sát tranh và trình bày

theo tranh

GV :+ Tranh 1: Đi bộ đúng qui định

+Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua

đờng là sai qui định

+Tranh 3: 2 bạn sang đờng sai qui

định

HĐ 3: Trò chơi " qua đờng"

- GV vẽ sơ đồ ngã t có vạch qui định cho

ngời đi bộ và chọn HS: ngời đi bộ, ngời

đi xe ô tô, đi xe máy, đi xe đạp

( GV phổ biến luật chơi)

GV nhận xét bổ sung

2.Củng cố Hôm nay học bài gì?

GV nhận xét tiết học

- HS quan sát tranh và làm bài tập, sau đó trình bày ý kiến của mình

HS khác nhận xét và bổ sung thêm

HS chú ý lắng nghe

- HS quan sát tranh và nhận , trả lời theo tranh

- HS chú ý lắng nghe

- HS quan sát , chú ý lắng nghe HS phổ biến luật chơi

- HS đeo biển trớc ngực

- HS chơi trò chơi Cả lớp chú ý nhận xét

- Về nhà chuẩ bị bài giờ sau

Tiếng việt

Tập viết: tuần 19+ 20

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Viết đúng quy trình các từ: bập bênh, lợp nhà, …

Sách giáo khoa, hí hoáy,…

- Rèn kĩ năng viết chữ cho hs, Viết sạch đẹp, đúng cỡ chữ

II, Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết nội dung bài

III, Hoạt động dạy học:

A, Bài cũ: (5’)

- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

B, Bài mới:

1, Giới thiệu bài

3, Hớng dẫn viết:

a Hớng dẫn viết bảng con:

- Giới thiệu nội dung bài viết:

- HS để vở trớc mặt để kiểm tra

- 2 HS đọc lại nội dung bài viết

Bập bênh, xinh đẹp , lợp nhà,

Trang 2

- GV viết mẫu từng từ, hớng dẫn quy

trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con , gv

nhận xét uốn sửa chữ viết cho hs

b Hớng dẫn viết vào vở

- Cho HS xem vở viết của cô

- HD HS viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn sửa chữ viết cho

HS , chú ý đến HS viết chậm Nga,

Kiên, An

- Thu , chấm 1 số vở

C, Củng cố dặn dò:

- Cho HS xem 1 số bài viết đẹp

- HS luyện viết bảng con:

Bập bênh ,xinh đẹp , lập nhà, bếp lửa.

- HS quan sát nhận xét

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS xem , rút kinh nghiệm

Tiết2

1, giới thiệu bài

2, Hớng dẫn viết:

- GV lần lợt viết mẫu các từ lên bảng,

nêu quy trình viết

- yêu cầu HS luyện viết vào bảng con

- GV theo dõi uốn sửa

3, Hớng dẫn viết vào vở

- GV cho HS xem vở mẫu của cô

- Yêu cầu hs viết bài vào vở TV

- GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho

HS

- Thu vở chấm bài nhận xét tuyên

d-ơng

4, Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn dò

- HS đọc nội dung bài

- HS quan sát mẫu

- HS luyện viết bảng con

Sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn,

áo choàng.

- HS mở vở TV , viết bài theo mẫu trong vở TV

- Xem vở mẫu của cô

- Luyện viết bài vào vở

- Về vết bài vào vở ô li

Thủ công

Kẻ các đoạn thẳng cách đều.

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Kẻ đợc đoạn thẳng

- Kẻ đợc đoạn thẳng cách đều

B Đồ dùng: GV: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy

HS: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy

C Các hoạt động dạy học:

I,Bài cũ:

- GV kiểm tra đồ dùng học tập

II Bài mới 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1:HDHS quan sát nhận xét

GV ghim hình vẽ mẫu lên bảng( H1)

- 2 đoạn thẳng AB và CD cách đều

mấy ô?

Ví dụ:2 cạnh đối diện của bảng

- HS mang đồ dùng học tập

- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

- HS QS đoạn thẳng AB, nhận xét 2

đầu của đoạn thẳng có 2 điểm

- HS kể tên các vật có các đoạn thẳng

Trang 3

HĐ 2: HD mẫu.

- HD cách kẻ đoạn thẳng

- HD kẻ 2 đoạn thẳng cách đều

Lấy 2 điểm bất kỳ trên cùng 1 dòng

kẻ Đặt thớc kẻ qua 2 điểm A, B

GV cho HS vẽ, nhận xét

- HD kẻ đoạn thẳng cách đều đoạn

thẳng AB, CD

HĐ 3 Thực hành.

GV cho HS thực hành kẻ đoạn thẳng

GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng

túng

GV lu ý : kẻ từ trái sang phải

HĐ3: Nhận xét,đánh

- Cuối tiết GV cho HS quan sát nhận

xét số mẫu đánh giá, nhận xét

- GV quan sát nhận xét tuyên dơng HS

có sản phẩm đẹp

III.Củng cố

- GV nhận xét tiết học

- HS luyện kẻ đoạn thẳng AB vào giấy nháp

- HS quan sát GV thực hiện mẫu

- HS luyện kẻ đoạn thẳng AB vào giấy nháp

- HS thực hành chú ý thực hành đúng

nh GV đã HD

HS quan sát, nhận xét, đánh giá cách

sử dụng đồ dùng của bạn

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 19 tháng 2 năm 2008

Tiếng việt Bài 96: oat - oăt ( 2 tiết ).

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình

B Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy học:

A, Bài cũ (5 )

- Cho HS viết bảng: doanh trại , kế

hoạch…

GV nhận xét, ghi điểm

B,Bài mới

1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp 2 vần: oat- oăt.

2: Dạy vần

+ Vần oat

a.Nhận diện vần

? Vần oat đợc tạo nên từ mấy âm?

- Cho HS ghép vần oat.

- Vần oat đánh vần ntn?

- GV đánh vần: o-a-t- oat- oat.

b Tiếng và từ khoá

? Có vần oat muốn có tiếnh hoạt ta

- HS viết bảng con và đọc lại.đọc

- 2, 3 HS đọc bài: 95

- HS nhìn bảng phát âm lại

- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

- Gòm 3 âm ghép lại: o-a-t

- HS cài vần : oat

- 1, 2 HS khá đánh vần

- HS đánh vần đọc trơn: o-a-t-oat- oat.

- Ta thêm âm h trớc vần oat dấu nặng dới âm a

Trang 4

làm ntn?

- Cho HS ghép tiếng :hoạt

- Tiếng hoạt đánh vần ntn?

- GV đánh vần: hờ- oat- hoát-

nặng-hoạt

- Cho HS quan sát tranh 1 SGK

- GV gt từ khoá ghi bảng: hoạt hình

Giải nghĩa

+ Vần oăt: (qt tơng tự oat)

- Cho HS so sánh 2 vần Oat- oắt.

- Cho HS đọc lại cả 2 vần tiếng từ

- GV uốn sửa chú ý đến (HS yếu kém,

cho đọc nhiều lần)

c Luyện viết(6’)

- GV viết mẫu : oat, oăt, hoạt hình,

loắt choắt Vừa viết vừa nêu quy trình

viết

- GV nhận xét uốn sửa (chú ý đến HS

viết chậm Nga, Kiên, An)

d Đọc từ ứng dụng: (10’)

- Gv viết các từ ứng dụng lên bảng

Lu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt.

- Cho HS khá đọc

- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học

- GV nhận xét, giải nghĩa từ

- Đọc mẫu

- Củng cố:

- HS cài bảng: hoạt

- 1, 2 HS khá đánh vần

- HS đánh vần C-N-Lớp

- Đọc trơn : hoạt

- HS tranh sát tranh, TL

- Phim hoạt hình

- HS đọc : hoạt hình: C-N-L

- oat- hoạt- hoạt hình.

- HS so sánh và nêu

+Giống: đều kết thúc bằng o và t + Khác: âm giữa a và ă

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS chú ý quan sát

- HS luyện viết bảng con các từ trên

- HS lần lợt đọc thầm từ từ

- 2,3 HS khá đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp Cả lớp đọc toàn bài tiết1

Tiết 2

3, Luyện tập:

a Luyện đọc: (15’)

+ Đọc bài tiết1:

- GV theo dõi uốn sửa(chú ý đến HS yếu,

Cho đọc nhiều lần)

+ Đọc câu ứng dụng:

? Tranh vẽ cảnh gì?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, uốn sửa

- Đọc mẫu

b Luyện nói:(6 )

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Cho HS luyện nói theo câu hỏi gợi ý

? Các con có thích xem phim hoạt hình

không?

? Hãy kể những gì con biết về phim hoạt

hình cho các bạn nghe?

? Con đã xem những bộ phim hoạt hình

nào?

? Con biết những nhân vật nào trong

- HS lần lợt đọc cá nhân, nhóm, lớp

- kết hợp phân tích tiếng

- Quan sát tranh 3 nêu ND:

- Tranh vẽ các con vật trong rừng.voi , hổ, sóc, nai

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS tìm tiếng mới

- 2, 3 HS đọc lại

- HS đọc tên chủ đề: Phim hoạt

hình.

- HS nối tiếp nhau tự nêu

- HS tự kể

Trang 5

phim hoạt hình?

? Hãy kể về những bộ phim hoạt hình mà

con thích?

c Luyện viết: (10 )

- Cho hs viết bài trong vở TV

- GV đi quan sát uốn sửa cho HS

- Động viên khuyến khích những HS viết

chậm và có tiến bộ

C, Củng cố dặn dò:(5’)

- Cho HS đọc lại toàn bài

- TRò chơi tìm tiếng từ có vần vừa học

- HS tự kể trớc lớp

- HS luyện viết bài vào vở TV

- 2, 3 em đọc lại toàn bài, cả lớp

- HS thi tìm và nêu nhanh

- Về nhà đọc trớc bài:97

Toán

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.

A Mục tiêu:

- Giúp HS bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia thành từng xăng ti mét để vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Giải toán có lời văn có số liệu là các số đo độ dàivới đơn vị đo xăng ti mét

B Đồ dùng:

- Học sinh: Thớc có vạch chia thành từng xăng ti mét, bảng con

C Các hoạt động dạy học:

I Bài mới 1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1:HDHS thực hiện các thao tác vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trớc

Chẳng hạn : vẽ đoạn thẳng AB có độ

dài 4 cm thì làm nh sau:

- Đặt thớc( có vạch chia thành từng

cm) lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thớc,

tay phải cầm bút Chấm 1 điểm trùng

với vach 0, chấm 1 điểm trùng với

vach 4

- Dùng bút nối điểm ở vach 0 với điểm

ở vạch 4 thẳng theo mép thớc Nhấc

thớc ra, viết chữ A, viết chữ B lên

điểm cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ

đ-ợc đoạn thẳng AB có độ dài là 4 cm

- Muốn vẽ đợc 1 đoạn thẳng có độ dài

cho trớc ta thực hiện qua mấy bớc?

HĐ2: Luyện tập

- GV cho HS làm bài tập

.GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng

túng

Bài 1Vẽ đoan thẳng có độ dàilà 5 cm,

7 cm, 2 cm, 9 cm

Lu ý: Tay trái phải giữ chặt để khi vẽ

thớc không xô lệch, đoạn thẳng sẽ xấu

hoặc sai

Bài 2 : Giải bài toán theo tóm tắt.

Lu ý không cần viết kèm cm vào số 5

và số 3 trong phép cộng 5 + 3 mà viết

cm trong ngoặc đơn ở bên phải của kết

quả của phép cộng đó

- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

- HS nêu lại việc cần làm

- HS chú ý lắng nghe

- HS chú ý lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bài tập vào vở

- HS vẽ theo các thao tác nh trên và

sử dụng chữ cái in hoa để đặt tên cho

đoạn thẳng

Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 3 = 8 ( cm) Đáp số: 8 cm

Trang 6

Bài 3: Vẽ các đoan thẳng AB, BC có

độ dài nêu trong bài 2

Đoan thẳng AB và BC có chung điểm

nào?

GV khuyến khích HS vẽ bằng nhiều

cách

2.Củng cố GV nhận xét tiết học

- HS nêu lại đề bài

- Có chung một đầu đó là điểm B

- HS vẽ đoạn thẳng

Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 4 ngày 20 tháng 2

Tiếng việt

Bài 97: Ôn tập ( 2 tiết ).

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc một cách chắc chắn các chữ ghi vần vừa học từ bài

91 đến bài 96

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện Chú gà trống khôn ngoan

B Đồ dùng:

Giáo viên: Bảng ôn.Tranh minh hoạ cho đoạn thơ cho truyện kể

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy học :

I Bài cũ: (5’)

- GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

2 Ôn tập

a Ôn về các chữ và vần vừa học

1 Giới thiệu bài: - GV gắn bảng ôn

- Cho HS chỉ các chữ vừa học trong

tuần

- GV đọc âm

- GV nhận xét

- GV quan sát nhận xét, sửa sai cho

HS

b.Ghép chữ thành vần

GVQS chỉnh sửa cho HS

GVQS nhận xét

+ Đọc từ ngữ ứng dụng

GV QS chỉnh sửa cho HS

GV QS nhận xét

d Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu

- Hớng dẫn HS quy trình viết

- HS đọc các TN ứng dụng, câu ứng dụng bài 96

- HS quan sát các vần đã học

- HS chỉ các chữ vừa học trong tuần

- HS chỉ chữ và đọc âm

- HS đọc: CN, lớp, bàn

- HS chỉ vần và đọc

- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng

ôn

- HS đọc các từ ngữ C- N- L

- HS chú ý quan sát

- HS viết bảng con

Tiết 2

3.Luyện tập

a.Luyện đọc

GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1 - HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1.- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và

Trang 7

GV nhận xét các HS đọc các tiếng

trong bảng ôn

b Đọc câu ứng dụng

- GV cho HS thảo luận nhóm

- GV giới thiệu câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa cho HS

c.Kể chuyện

- GV kể chuyện, kèm theo tranh Lần1

- GV kể chuyện lần 2( Kể riêng từng

đoạn vừa kể vừa hỏi HS để giúp HS

nhớ từng đoạn

Đoạn 1: Con cáo nhìn lên cây và thấy

gì?

Đoạn 2: cáo đã nói gì với gà trống?

Đoạn 3: Gà trống đã nói gì với cáo?

Đoạn 4: Nghe gà trống nói xong cáo

đã làm gì? Vì sao Cáo làm nh vậy ?

GV cho HS kể lại từng đoạn câu

chuyện dựa vào từng bức tranh và câu

hỏi gợi ý

d Luyện viết vào vở TV

- Cho HS viết bài trong vở TV

- GV đi quan sát hớng dẫn thêm cho

những em viết chậm

III Củng cố - GV chỉ bảng ôn

- GV nhận xét tiết học

các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân

- HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét trong tranh minh hoạ

- HS đọc câu ứng dụng

- HS đọc tên câu chuyện: Chú gà

trống khôn ngoan.

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài:

- Nó nhìn thấy con gà nằm trên cây cao

- Nó nói với gà trống là mọi ngời sống hoà thuận với nhau không làm hại nhau

- Có 2 con chó săn đang chạy đến đây

đấy

- Cáo đã cúp đuôi chạy thẳng vào rừng sâu, vì cáo nói dối hòng để ăn thịt gà

- HS dựa vào từng đoạn cuả câu chuyện để kể lại câu chuyện

- HS lần lợt viết từng từ trong vở

- HS đọc lại bảng ôn

- HS tìm chữ và tiếng vừa học trong sgk, báo: khoán, hoán, hoàng hậu…

Về nhà đọc trớc bài 98

Toán

Luyện tập chung

Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về: đọc, viết, đếm các số đến 20.

- Phép cộng trong phạm vi 20

- Giải toán có lời văn

B Các hoạt động dạy học :

A, Bài mới:(5’)

- Cho HS vẽ đoạn thẳng có độ dài:

12cm, 15cm

B, Bài mới:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô

trống

+ Củng cố về: đọc , viết, đếm các số

đến 20

Bài2:Điền số thích hợp vào ô trống.

GVHD các em cộng nhẩm kết quả

phép cộng thứ nhẩt rồi viết vào ô trống

- 2 HS lên vẽ

- HS khác nhận xét

- HS điền số vào ô trống cho thích hợp Sau đó lên bảng làm bài và đọc các số đó

- HS làm bài vào vở sau đó lên bảnglàm bài :

11 + 2 + 3 = 16

Trang 8

thứ nhất, sau đó lấy kết quả đó cộng

với số tiếp theo sẽ đợc kết quả cuối

cùng

Bài 3: GVHD đọc bài tóán sau đó

tóm tắt bài toán và dựa vào tóm tắt

trình bày bài giải

GV nhận xét GV giúp đỡ HS còn lúng

túng

+ Củng cố về giải toán có lời văn

Bài4: Điền số thích hợp theo mẫu:

- Gọi hs chữa bài GV và lớp nhận xét

chốt k/quả đúng

+ Củng cố cho HS về cộng các số

trong phạm vi 20

Bài5: Vẽ đoạn thẳng dài 6cm

C, Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- HS đọc bài toán, nêuTóm tắt:

- nêu lời giải HS khác nhận xét nêu lời giải khác , nếu có

Bài giải Cô giáo mau tất cả số bóng là 15+ 3= 18 (quả)

Đáp số: 18 quả

- HS nêu yêu cầu bài tập, tự phân tích mẫu

- Làm bài theo mẫu

- HS nêu yêu cầu

- Tự vẽ vào vở

Tự nhiên và xã hội

Bài 23 Cây hoa

A Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể tên 1 số cây hoa và nơi sống của chúng

- Quan sát, nhận biết và nói tên các bộ phận của cây hoa

- Nói đợc ích lợi của việc trồng hoa

- HS có ý thức ăn chăm sóc hoa thờng xuyên và không bẻ hoa nơi công cộng

B Đồ dùng GV:tranh các hình bài23

C Các hoạt động dạy học

A, Bài cũ: (5’)

- Kể 1 số cây rau mà em biết và nơi

sống của nó

B, Bàimới: Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp

HĐ1: Quan sát cây hoa(10 )

Bớc 1: GVHDQS cây hoa và nói đợc

rễ thân lá của cây hoa

- Hãy chỉ và nói rễ, thân, lá của cây

hoa em mang đến lớp? bông hoa có

đặc điểm gì?

- Tìm ra sự klhác nhau về màu sắc,

h-ơng thơm?

Bớc 2: GV gọi đại diện 1 số nhóm lên

trình bày trớc lớp

GV kết luận: Các cây hoa( rễ, thân,

lá, hoa) có nhiều loại hoa khác nhau,

mỗi loài có màu sắc hơng thơm, hình

dáng khác nhau

HĐ 2: Làm việc với sách giáo khoa.

Mục tiêu: Biết đặt câu hỏi và trả lời

dựa vào hình ảnh biết ích lợi của việc

trồng hoa

Bớc 1: GV chia nhóm đôi, HD HS

- 2, 3 em kể

- HS Quan sát theo nhóm nhỏvà trả lời câu hỏi

- các nhóm so sánh các loại hoa có trong nhóm

- 1 số nhóm lên bảng trình bày trớc lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi trong SGK

Trang 9

quan sát tranh , đọc câu hỏi và trả lời

câu hỏi trong SGK.GV giúp đỡ và

kiểm tra HS

Bớc 2: GV yêu cầu 1 số cặp lên hỏi

và trả lời câu hỏi

Bớc 3: HĐ cả lớp.

- Kể tên các loại hoa có trong bài

23sgk

- Nêu ích lợi của việc trồng hoa?Hoa

đợc dùng để làm gì?

C, củng cố dặn dò:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- GV nhận xét tiết học

- HS lên bảng thực hiện

- HS có thể kể tên các loài hoa mà em biết

- Làm phong phú tinh thần của con ng-ời

- làm cảnh, làm thuốc, làm nớc hoa, trang trí

- Tiết sau học bài 23

Thứ 5 ngày 21 tháng 2 năm 20

Tiếng việt

Bài 98: uê - uy.

Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: uê, uy, huy hiệu

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ.

B Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy học:

A, Bài cũ (5 )

- Cho HS viết bảng: ngoan ngoãn, khai

hoang,…

GV nhận xét, ghi điểm

B,Bài mới

1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp 2 vần: uê- uy

2: Dạy vần

+ Vần uê

a.Nhận diện vần

? Vần uê đợc tạo nên từ mấy âm?

- Cho HS ghép vần uê.

- Vần oat đánh vần ntn?

- GV đánh vần: u- ê-uê

b Tiếng và từ khoá

? Có vần uê muốn có tiếnh huệ ta làm

ntn?

- Cho HS ghép tiếng :huệ

- Tiếng hoạt đánh vần ntn?

- GV đánh vần: hờ- uê-huê- nặng- huệ

- Cho HS quan sát tranh 1 SGK

- GV gt từ khoá ghi bảng: bông huệ

+ Vần uy: (qt tơng tự uê)

- Cho HS so sánh 2 vần.uê- uy.

- HS viết bảng con và đọc lại.đọc

- 2, 3 HS đọc bài: 97

- HS nhìn bảng phát âm lại

- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

- Gòm 2 âm ghép lại: u-ê

- HS cài vần : uê

- 1, 2 HS khá đánh vần

- HS đánh vần đọc trơn: u-ê-uê-uê.

- Ta thêm âm h trớc vần uê dấu nặng dới âm ê

- HS cài bảng: huệ

- 1, 2 HS khá đánh vần

- HS đánh vần C-N-Lớp

- Đọc trơn : huệ

- HS tranh sát tranh, TL

- bông huệ

- HS đọc : bông huệ

- uê- huệ- bông huệ

- HS so sánh và nêu

Trang 10

- Cho HS đọc lại cả 2 vần tiếng từ.

- GV uốn sửa chú ý đến (HS yếu kém,

cho đọc nhiều lần)

c Luyện viết(6’)

- GV viết mẫu : uê, uy, bông huệ,

huy hiệu Vừa viết vừa nêu quy trình

viết

- GV nhận xét uốn sửa (chú ý đến HS

viết chậm Nga, Kiên, An)

d Đọc từ ứng dụng: (10’)

- Gv viết các từ ứng dụng lên bảng

Cây vạn tếu tàu thuỷ

Xum xuê khuy áo.

- Cho HS khá đọc

- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học

- GV nhận xét, giải nghĩa từ

- Đọc mẫu

- Củng cố:

+Giống: đều cố âm đầu u

+ Khác: âm cuối ê-và y

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS chú ý quan sát

- HS luyện viết bảng con các từ trên

- HS lần lợt đọc thầm từ từ

- 2,3 HS khá đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp Cả lớp đọc toàn bài tiết1

Tiết 2

3, Luyện tập:

a Luyện đọc: (15’)

+ Đọc bài tiết1:

- GV theo dõi uốn sửa(chú ý đến HS yếu,

Cho đọc nhiều lần)

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, uốn sửa

- Đọc mẫu

b Luyện nói:(6 )

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- Hôm nay chúng ta luyện nói về các

ph-ơng tiện giao thông này

? Lớp mình ai đã đợc đi tàu thuỷ?

? Ai đã đợc đi ô tô? Khi nào, đi với ai?

? Ai đợc đi tàu hoả?

? Ai đã đợc đi máy bay?

? các phơng tiện đó hoạt động ở đâu?

c Luyện viết: (10 )

- Cho hs viết bài trong vở TV

- GV đi quan sát uốn sửa cho HS

- Động viên khuyến khích những HS viết

chậm và có tiến bộ

C, Củng cố dặn dò:(5’)

- Cho HS đọc lại toàn bài

- TRò chơi tìm tiếng từ có vần vừa học

- HS lần lợt đọc cá nhân, nhóm, lớp

- kết hợp phân tích tiếng

- Quan sát tranh 3 nêu

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS tìm tiếng mới

- 2, 3 HS đọc lại

- HS đọc tên chủ đề: Tàu thuỷ,

tàu hoả, ô tô, máy bay.

- HS nối tiếp nhau tự nêu

- HS tự kể

- HS tự kể trớc lớp

- HS luyện viết bài vào vở TV

- 2, 3 em đọc lại toàn bài, cả lớp

- HS thi tìm và nêu nhanh

- Về nhà đọc trớc bài:99

Toán : Luyện tập chung.

Mục tiêu: Giúp HS:

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cho các bạn nghe? - Tuần 23 lớp 1
Hình cho các bạn nghe? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w