Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: -Nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy.. - Đọc thầm lại, trao đổi theo cặp và làm bài.. Giới thiệu bài: Nêu mục đích
Trang 1TUẦN THỨ 30
Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009
MÔN: TẬP ĐỌC Tg: 40’
Bài dạy: THUẦN PHỤC SƯ TỬ
I Yêu cầu:
-Đọc lưu loát bài văn (hs yếu), đọc lưu loát, rõ ràng, diễn cảm bài văn vơia giọng phù hợp nội dung của từng đoạn
-Hiểu ý nghĩa của bài: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên sức mạnh của người phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh mh bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc lại bài Con gái.
3 Bài mới:
1’
11’
9’
10’
a Giới thiệu bài: - Giới thiệu trực
tiếp bài tập đọc
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia bài thành 5 đoạn, hd đọc:
+Đ1: Từ đầu … đến giúp đỡ
+Đ2: Tiếp theo … đến vừa đi vừa
khóc
+Đ3: Tiếp theo … đến lông bờm sau
gáy
+Đ4: Tiếp theo … đến lẳng lặng bỏ
đi
+Còn lại
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS nắm nghĩa từ (chú
giải trong sgk)
-Theo dõi, nx
-Đọc mẫu diễn cảm bài văn
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
?Ha-li-ma đến gặp vị giáo sĩ để làm
gì?
?Ha-li-ma nghĩ ra cách gì để làm
thân với sư tử?
?Y/c: 1 hs đọc câu hỏi 3 trong sgk
?Theo vị giáo sĩ , điều gì làm nên
-Theo dõi
-1 hs khá đọc cả bài, lớp theo dõi
-Qs, nói nd tranh minh họa
-Theo dõi, luyện đọc
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.(2L).
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1 của bài văn, trả lời (dành cho hs yếu)
-Đọc thầm đ2 và trả lời
-1 hs đọc câu hỏi 3 trong sgk, lớp theo dõi, đọc lướt bài văn và phát biểu
-Suy nghĩ, phát biểu
-Theo dõi
-5 hs nối tiếp đọc 5 đoạn của bài, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc theo cặp
Trang 2sức mạnh của người phụ nữ?
* Nx, chốt ý: Lòng kiên nhẫn, sự dịu
dàng, thông minh làm nên sức mạnh
của người phụ nữ
d Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Y/c đọc và tìm giọng đọc diễn cảm
-Hd đọc dc đoạn : “Nhưng mong
muốn … chải bộ lông bờm sau gáy”
- Nhận xét, đánh giá.
?Nd bài văn ca ngợi điều gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài
nhiều lần
-3 hs thi đọc dc đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
MÔN: TOÁN
Tg: 40’
Bài dạy: ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I Mục tiêu:
-Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các đơn vị đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp, bảng phụ kẻ sẵn bảng các đơn vị đo diện tích (trống)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1Ổn định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 2 hs lần lượt đọc tên các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
lại
1’
30’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng (trống) lên bảng
-Y/c làm bài cn
-Nx, chữa bài
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
-Nx, chữa bài
- HS theo dõi
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 1 số hs nối tiếp lên bảng điền kq’
-Nx, 1 số hs nối tiếp đọc bảng đơn vị đo… và nêu mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài Vd: 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 1000000mm2
1ha = 10000m2; 1km2 = 100ha =
Trang 3Bài 3: Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, chữa bài, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
1000000m2
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài Vd: 65000m2 = 6,5ha ; 0,3km2 = 30ha 5000m2 = 0,5ha ; 6km2 = 600ha -Nx, chữa bài
MÔN: CHÍNH TẢ (Nghe - viết)
Bài dạy: : CÔ GÁI TƯƠNG LAI
Tg: 36’
I Mục tiêu:
-Nghe-viết chính xác, trình bày đúng chính tả bài “Cô gái tương lai”
-Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng, biết 1 số huân chương của nước ta
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 3 hs lên bảng viết, lớp viết nháp: Anh hùng Lao động, Huân chương Lao
động, Giải thưởng Hồ Chí Minh
3 Bài mới:
1’
18’
10’
a Giới thiệu bài:
-Nêu mục đích, yêu cầu của tiết
dạy
b Hoạt động 1: Hd nghe -viết
chính tả
-Hd nx chính tả: y/c:
-Đọc bài chính tả
?Bài chính tả nói điều gì?
-Hd viết đúng: in-tơ-nét, Ốt-xtrây-li-a, Nghị viện Thanh niên…
-Nghe-viết: Đọc bài cho hs viết
- Chấm 7 bài, nhận xét
c Hoạt động 2: Luyện tập
Bài2: y/c: Làm bài theo cặp
-Hd làm bài:
+Tìm tên các huân chương, danh hiệu
+?Hãy nêu các viết hoa tên các
- theo dõi
-2 hs đọc lại bài chính tả, lớp theo dõi
-Theo dõi, phát biểu
-Đọc thầm lại bài chính tả, viết vào sổ tay chính tả những từ khó
- HS viết chính tả
- Soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu và nd bài tập, lớp
theo dõi trong sgk
- Đọc thầm lại, trao đổi theo cặp và làm
bài
-Nối tiếp phát biểu ý kiến
-Nx, chữa bài
-Trao đổi, phát biểu
Trang 4huân chương, danh hiệu ấy?
-Nx, đánh giá, chốt lại lời giải
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Đ/án: a – Huân chương Sao vàng
b – Huân chương Quân công
c – Huân chương Lao động
-Nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
-Ghi nhớ quy tắc viết hoa danh từ
riêng
-Nhắc lại quy tắc viết hoa tên các huân chương, huy chương, giải thưởng
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 3 hs lên bảng làm bài
-Nx, chữa bài
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
I Mục tiêu:
-Củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
-Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thể tích
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) Hãy kể tên các đơn vị đo thể tích đã học.
1’
30’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Kẻ bảng trả lời bt1 (trống) lên
bảng
-Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, chữa bài
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
-Nx, đánh giá
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
- HS theo dõi
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 3 hs nối tiếp lên bảng điền kq’
1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3 1dm3 = 1000cm3 ; 1dm3 = 0,001m3 1cm3 = 0,001dm3
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài Vd: 0,5 m3 = 500 dm3 ; 0,2 dm3 = 200
cm3
3 m3 2 dm3 = 3002 dm3
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài
Trang 53’ -Nx, chữa bài.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
Vd: 6272 dm3 = 6,272 m3
3670 cm3 = 3,670 dm3 -Nx, chữa bài
.
MÔN: TẬP ĐỌC
TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I Yêu cầu:
-Đọc lưu loát bài văn (hs yếu), đọc lưu loát, rõ ràng, diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào
-Hiểu ý nghĩa của bài: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền; Vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách hiện đại phương tây của tà áo dài Việt Nam; Sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam trong tà áo dài
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh mh bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1’
10’
9’
a Giới thiệu bài: - Giới thiệu trực tiếp
bài tập đọc
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia đoạn, mỗi lần xuống dòng là một
đoạn, hd đọc:
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS nắm nghĩa từ (chú giải
trong sgk) và 1 số từ ngữ: thế kỉ XIX, thế
kỉ XX, …
-Theo dõi, nx
-Đọc mẫu diễn cảm bài văn
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
?Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong
trang phục của phụ nữ Việt Nam xưa?
?Chiếc áo dài tân thời có gì khác so với
chiếc áo dài cổ truyền?
?Vì sao áo dài được coi là biểu tượng
cho y phục truyền thống của Việt Nam?
?Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của
-Theo dõi
-1 hs khá đọc cả bài, lớp theo dõi
-Qs, nói nd tranh minh họa
-Theo dõi, luyện đọc
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.
(2L)
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1,2 của bài văn, trả lời (dành cho hs yếu)
-Đọc thầm đ3 và trả lời
-Đọc thầm đoạn 4 và trả lời
-Trao đổi theo cặp, phát biểu
Trang 63’
người phụ nữ Việt Nam trong tà áo dài?
* Nx, chốt ý: Sự hình thành chiếc áo dài
tân thời VN; Vẻ đẹp của người phụ nữ
VN trong tà áo dài,…
d Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Y/c đọc và tìm giọng đọc diễn cảm
-Hd đọc dc đoạn 1 và 4
- Nhận xét, đánh giá.
?Nd bài văn muốn nói điều gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều
lần
-Theo dõi
-5 hs nối tiếp đọc 5 đoạn của bài, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc theo cặp
-3 hs thi đọc dc 2 đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: NAM VÀ NỮ
I Mục tiêu:
-Nắm được một số từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam và nữ Giải thích được nghĩa của các từ ngữ đó Biết trao đổi về những phẩm chất quan trọng mà một người nam, một người nữ cần có
-Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm bình đẳng nam-nữ, xác định được thái độ đúng đắn; không coi thường phụ nữ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 2
-Bảng lớp viết các từ ngữ chỉ phẩm chất quan trọng của nam và nữ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:(5’) 2 hs làm lại bt2,3 tiết ltvc trước.
1’
25’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hd làm các bài tập:
Bài 1: y/c: Làm bài theo cặp
- HS theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi
-Theo dõi hd
- Trao đổi thảo luận
-1 số hs nối tiếp nêu kq’ trước lớp
Trang 7- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2: y/c: Làm bài cn
- Nx, chữa bài
Bài 3: Y/c làm bài nhóm 2 bàn
-Theo dõi hs làm bài
-Nx, đánh giáù
4 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học
- Nhận xét chung tiết học
-Nx, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu và nd bt, lớp theo dõi
-Đọc thầm lại bài tập đọc: Một vụ đắm tàu và trả lời
-Nx, bổ sung
-Theo dõi, 1 hs đọc y/c và nd bt
-Theo dõi hd
-Về nhóm làm bài
-Đại diện 1 số nhóm nêu kq’ làm bài
- Nx, chữa bài
MÔN: TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (tt)
I Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số đo diện tích, thể tích
-Giải các bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) Kiểm tra vbt của hs.
1’
30’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Chép nd bài tập lên bảng
-Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, đánh giá
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
- HS theo dõi
-Làm bài cn, 2 hs nối tiếp lên bảng điền kq’
8m25dm2 = 8,05m2 ; 7m35dm3 = 7,005m3
8 m25 dm2 < 8,5m2 ; 7 m35 dm3 < 7,5m3
8 m25 dm2 > 8,005m2 ; 2,94 dm3 > 2
dm394 cm3
-Nx, chữa bài
-2 hs đọc bài toán, lớp theo dõi
-Suy nghĩ, nêu cách giải
-Làm bài cn, 1 hs lên bảng giải
Giải Pt: 150 x 2 : 3 = 100 (m)
Trang 8-Nx, đánh giá
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Hd làm bài, y/c trao đổi theo cặp và
nêu cách giải
-Nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
150 x 100 = 15000(m2)
15000 : 100 = 150 (lần)
60 x 150 = 9000 (kg)
9000 kg = 9tấn -Nx, chữa bài
-3 hs đọc bài toán, lớp theo dõi
-Trao đổi và nêu cách giải
Giải Pt: 4 x 3 x2,5 = 30 (m3)
30 x 80 : 100 = 24 (m3)
a 24m3 = 24000dm3 = 24000 (l)
b 4 x 3 = 12 (m2)
24 : 12 = 2 (m) -Nx, chữa bài
MÔN: ĐỊA LÝ
CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
-Nhớ tên và xác định được vị trí của 4 đại dương trên quả địa cầu và trên bản đồ Thế giới -Mô tả được một số đặc điểm của các đại dương (vị trí địa lí, diện tích)
-Biết phân tích bảng số liệu và bản đồ để tìm 1 số đặc điểm nổi bật của các đại dương
II Đồ dùng dạy - học:
-Quả địa cầu, bản đồ Thế giới
-VBT của hs
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: ( 1’)
2 Bài cũ: (4’) 2 hs lên bảng chỉ bản đồ: Vị trí, giới hạn của châu Phi, nêu đặc điểm tự nhiên
và khí hậu châu Đại Dương và châu Nam Cực
3 Bài mới:
1’
12’
13’
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc nhóm 4.
-Y/c: Tìm hiểu vị trí của các đại dương
-Nx, chốt lại : Sd quả địa cầu, bản đồ thế giới
Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 số đặc điểm
- HS theo dõi
-Theo dõi
-Các nhóm qs H1,2 trong sgk và hoàn thành bảng trong Bt1-VBT địa lí 5 -Đại diện các nhóm báo cáo kq’ làm việc
-Nx, bổ sung
Trang 9của các đại dương
-Y/c: Làm việc theo cặp
+Hãy xếp các đại dương theo thứ tự từ nhỏ đến lớn theo diện tích
+Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dương nào?
-Nx, KL: Thứ tự như sau: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Aán Độ Dương, Bắc Băng Dương Độ sâu lớn nhất thuộc về Thái Bình Dương
-Y/c xác định trên quả địa cầu
-Nx, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học
- Nhận xét chung tiết học
-Theo dõi, 1 hs đọc bảng số liệu trong sgk
-Từng cặp hs dựa vào bảng số liệu và thảo luận
-Đại diện s số cặp báo cáo kq’
-Lớp nx, bổ sung
-Theo dõi
-1 vài hs nối tiếp lên bảng chỉ quả địa cầu và mô tả các đại dương theo thứ tự vị trí địa lí và diện tích
-Lớp nx, góp ý
MÔN: KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
-Biết tìm và kể lại bằng lời của mình 1 đoạn (hs yếu), một câu chuyện đã được nghe hay được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
-Biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
-Một số sách báo, truyện có nd liên quan đến chủ đề k/c (gv và hs sưu tầm)
- Bảng lớp ghi đề bài và tiêu chí đánh giá bài k/c
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs kể lại câu chuyện : Lớp trưởng lớp tôi
1’
7’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu nv của tiết
học
b Hoạt động 1: Tìm hiểu y/c của đề bài
- Chép đề bài lên bảng, hd tìm hiểu
y/c của đề bài
-Gạch chân những từ ngữ quan trọng (đã nghe, đã đọc, một nữ anh hùng,
- 1 HS theo dõi
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi.
-4 hs nối tiếp đọc 4 gợi ý trong sgk, lớp theo dõi, đọc thầm lại
-Đọc thầm lại gợi ý 1, tìm câu chuyện sẽ kể
-1 số hs nối tiếp giới thiệu câu chuyện của mình
Trang 104’
một phụ nữ có tài)
-Lưu ý hs: Tìm kể đúng câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc … , y/c hs yếu kể được 1 đoạn là được Kể được câu chuyện ngoài chương trình sgk sẽ được đánh giá cao hơn
c Hoạt động 2: HS kể chuyện
* Nêu y/c:
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
- GV tổ chức cho HS thi kể chuyện
trước lớp (Nêu tiêu chuẩn đánh giá
bài kc)
- GV nhận xét , đánh giá
3 Củng cố - dặn dò :
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
-1 hs đọc lại gợi ý 2 trong sgk
-Hs tập kc theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-1 số hs thi kể câu chuyện, của mình, kể xong, nói ý nghĩa câu chuyện
-Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Nx, bình chọn bạn kể hay
MÔN: KHOA HỌC
SỰ SINH SẢN CỦA THÚ
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
-Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ
-So sánh và tìm ra sự giống và khác nhau trong chu trình sinh sản của thú và chim
-Kể tên một số loài thú thường đẻ mỗi lứa một con, một số loại thú đẻ mỗi lứa nhiều con -Yêu thích tìm hiểu khoa học
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh ảnh trong sgk trang 120, 121
-VBT của hs, phiếu học tập cho HĐ1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) ?Thình bày chu trình sinh sản của chim?
1’
15’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-Nêu y/c, nhiệm vụ của bài học
b Bài mới :
Hoạt động 1: Làm việc 6 nhóm.
-Y/c: Qs và trả lời:
?Bào thai của thú được nuôi dưỡng ở
đâu?
- HS theo dõi
-Theo dõi
-Quan sát các hình trong sgk, dựa vào sự hiểu biết của bản thân, trao đổi và