Toán: Tiết 11 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số.. Yêu cầu HS nêu cách chuyển từng hỗn số thành phân số Cho HS nêu đề bài Yêu cầu HS tự làm, m
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày tháng 8 năm 2009 Đạo đức : CÓ TRÁCH NHIỆM VỚI VIỆC LÀM CỦA MÌNH
I Mục tiêu: Sau khi học bài này, HS biết:
- Mỗi người cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình
- Bước đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình
- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác
II Tài liệu và phương tiện:
- Tranh SGK
- Thẻ màu dùng cho hoạt động 3, tiết 1
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
( 4 phút)
2 Bài mới:
a.Gthiệubài: (1 phút)
b Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu
truyện "Chuyện của bạn
Đức"
10-11 phút
Mục tiêu: HS thấy rõ
diễn biến của sự việc và
tâm trạng
của Đức; biết phân tích,
đưa ra quyết định đúng
Hoạt động 2: Làm BT1
- GV yêu cầu HS kể về những việc mình
đã làm được để thể hiện mình là HS lớp 5 theo câu hỏi gợi ý:
+ Em đã làm được những việc gì để xứng đáng là HS lớp 5?
+ Điều gì khiến em làm như vậy?
+ Việc làm đó của em mang lại kết quả như thế nào?
- GV nhận xét
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- GV cho HS đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện kết hợp quan sát tranh SGK Sau
đó yêu cầu 1, 2 HS đọc to truyện cho cả lớp cùng nghe
- Yêu cầu HS thảo luận lớp theo 3 câu hỏi trong SGK
- GV kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào
bà Doan và chỉ có Đức với Hợp biết
nhưng trong lòng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động của mình và suy nghĩ tìm cách giải quyết cần ghi nhớ
- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ SGK
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
Một số HS kể
Nghe
Nghe
- HS đọc thầm
1 - 2 HS đọc truyện
- HS thảo luận cả lớp 3 câu hỏi trong SGK
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 2SGK (8 phút)
Mục tiêu: HS xác định
được những việc làm
nào là biểu hiện của
người sống có trách
nhiệm hoặc không có
trách nhiệm
Hoạt động 3: Bày tỏ
thái độ (bài tập 2,
SGK).(8-9 phút)
Mục tiêu: HS biết tán
thành những ý kiến
đúng và không tán
thành những ý kiến
không đúng
3 Củng cố (1phút)
4 Dặn dò:(3phút)
-GV yêu cầu HS thảo luận bài tập 1 theo nhóm đôi
- Mời đại diện nhóm trình bày trước lớp
- GV kết luận:
(a), (b), (d), (g) là những biểu hiện của
người sống có trách nhiệm; (c), (đ), (e) không phải là biểu hiện của người sống có trách nhiệm
Biết suy nghĩ trước khi hành động, dám
nhận lỗi, sửa lỗi; làm việc gì thì làm đến nơi đến chốn là những biểu hiện của người có trách nhiệm Đó là những điều chúng ta cần học tập
- GV cho 1 học sinh lần lượt nêu từng ý kiến ở bài tập 2 và yêu cầu HS bày tỏ thái
độ bằng cách giơ thẻ màu (theo quy ước)
- GV yêu cầu một vài HS giải thích tại sao lại tán thành hoặc phản đối ý kiến đó
- GV kết luận:
Tán thành ý kiến (a), (đ);
Không tán thành ý kiến (b), (c), (d).
- GV nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị cho trò chơi đóng vai theo bài tập 3 SGK, chuẩn bị một vài mẩu chuyện
về một việc làm chứng tỏ mình đã có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm trong công việc
- 1 - 2 HS đọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận bài theo nhóm đôi
- Vài nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh điều khiển, cả lớp giơ thẻ màu
- HS giải thích lý
do tán thành hoặc phản đối ý kiến
- Lớp nhận xét
HS nghe
Trang 3Toán: Tiết 11 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số ( Bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)
II Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức lớp (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ
(5 phút)
3 Luyện tập (32 phút)
Bài 1: Chuyển hỗn số
thành phân số
Bài 2: So sánh các hỗn
số
Bài 3:Thực hiện cộng
trừ, nhân, chia hỗn số
Mời 1HS chữa bảng bài 3 Trang
10 VBT
? Cách nhân, chia hỗn số
Cho HS làm vở
GV chấm 1 số bài, chữa chung
Yêu cầu HS nêu cách chuyển từng hỗn số thành phân số
Cho HS nêu đề bài Yêu cầu HS tự làm, mời 2 HS làm bảng
Chữa
Củng cố cách so sánh hỗn số:
Chuyển các hỗn số thành phân số rồi so sánh.
Cho HS làm bài Chấm 1 số bài
Chữa
Yêu cầu HS đổi vở đối chiếu
1 HS làm bài bảng Lớp đối chiếu bài
2 HS trả lời
HS làm bài
1 số HS nêu cách chuyển
15
13 5
3 5 2 5
3
2 = × + =
9
49 9
4 9 5 9
4
5 = × + =
8
75 8
3 8 9 8
3
9 = × + =
Xác định yêu cầu, làm bài
a 3109 và 2109
10
39 10
9
3 = 2109 =1029
10
29 10
39
〉 nên 3109 >2109
d 3104 và 352
10
34 10
4
3 = 352 =1034
10
4
HS làm bài Đổi vở đối chiếu
6
17 6
8 6
9 3
4 2
3 3
1 1 2 1
Trang 44.Củng cố (1 phút)
5 Dặn dò (1 phút)
Củng cố cách cộng, trừ, nhân,
chia hỗn số (Chuyển các hỗn số thành phân số rồi làm tính với các phân số)
Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau
21
23 21
33 21
56 7
11 3
8 7
4 1 3
2
HS nghe
Tập đọc : LÒNG DÂN
Cô Kim Dung dạy
Thứ ba ngày tháng 9 năm 2009
Trang 5Toán tiết 12 LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :
- Chuyển 1 số phân số thành phân số thập phân
- Chuyển hỗn số thành phân số
- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo 1 tên đơn vị đo)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ
(5 phút)
3 Bài mới: (32phút)
a Giới thiệu bài
b H dẫn HS làm bài.
Bài 1: Rèn KN chuyển
1Psố thành PSTP
Bài 2: Củng cố cách
chuyển hỗn số thành
phân số
Bài 3: Chuyển(đổi) số
đo độ dài, khối lượng,
thời gian
Bài 4: Viết số đo độ
dài 2 tên đơn vị đo
dưới dạng hỗn số có
Chữa BT2 (tr13,14 vở bài tập) Yêu cầu HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
Cho HS tự làm bài
Chấm 1 số bài Chữa chung
10
2 70
14 = 30075 =10025 Yêu cầu HS đổi vở đối chiếu
Cho HS tự làm vở 1HS làm bảng
Chữa chung
5
42 5
2 5 8 5
2
8 = × + = 543=5×44+3=234 Nêu phép tính 1dm =…m
Y/c HS làm nháp rồi nêu kết quả Giáo viên hướng dẫn chung Yêu cầu HS làm vở 1 số HS làm bảng Chấm 1 số bài Chữa
1dm=101 m 1g=10001 kg 3dm=103 m 8g=10008 kg 9dm=109 m 25g=100025 kg
Cho HS nêu yêu cầu của bài
GV nêu phép tính 5m7dm =…m Yêu cầu HS làm nháp Nêu Kquả
Mở bài đối chiếu
2 HS nêu
Làm vở
Làm vở
Một số HS nêu miệng cách làm
Làm nháp –Nêu kết quả và cách làm
Làm vở 3 HS làm bảng
Đọc yêu cầu bài tập Làm nháp - Trả lời
Trang 61tên đơn vị đo.
Bài 5:
4 Củng cố: (2phút)
5 Dặn dò: (1phút)
Giáo viên hướng dẫn chung
5m7dm=5m+107 m= 5107 m Cho HS tự làm GV chữa chung 2m3dm =2m+103 dm= 2103 m 4m37cm= 4m
100
37
100
37 4
1m53cm=1m+10053 m= 110053 m Yêu cầu HS đổi bài đối chiếu
Cho HS nhận xét: Có thể viết số đo độ dài 2 tên đơn vị đo dưới dạng hỗn số với
1 tên đơn vị đo
Cho HS tự làm 1 HS làm bảng Chữa chung
3m27cm=300cm+27cm=327cm 3m27cm=30dm+2dm+7cm = =32dm+107 dm= 32107 dm 3m27cm = 3m+10027 m= 310027 m Nhận xét giờ học
Dặn HS làm bài tập ở nhà
Làm vở
Làm vở
Nghe
Thể dục : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “ BỎ KHĂN”
I.Mục tiêu:
Trang 7- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu tập hợp, dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, quay phải, quay sau đúng hướng, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh
-Trò chơi “ Bỏ khăn” yêu cầu HS tập trung chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo, chơi đúng luật, hào hứng nhiệt tình trong khi chơi
II Chuẩn bị: Sân bãi, còi, 2 chiếc khăn tay.
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1.Phần mở đầu
(10phút)
2 Phần cơ bản
(22 phút)
a ĐHĐN
b Trò chơi vận động
“ Bỏ khăn”
3 Phần kết thúc
(8phút)
Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ, tác phong
Cho HS chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
Cho HS vỗ tay và hát
Cho HS tập,GV quan sát, sửa sai Cho HS tập luyện theo tổ
GV quan sát, nhận xét, sửa sai sót
Yêu cầu từng tổ trình diễn trước lớp
GV cùng HS quan sát, nhận xét Cho HS tập cả lớp 2 lần
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và quy định chơi
Cả lớp cùng chơi Cho HS chạy nối thành vòng tròn Mời 1 số HS nêu lại nội dung bài Nhận xét giờ học
Dặn HS tập chơi trò chơi ở nhà
Nghe
Vui chơi Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Tập dưới sự HD của GV Tập dưới sự điều khiển của tổ trưởng
Từng tổ trình diễn
Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
Chơi dưới sự điều khiển của lớp trưởng
Chạy thành vòng tròn Đứng lại quay mặt vào bạn
Nghe
Khoa học : CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHOẺ
I.Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
Trang 8- Nêu những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ
khoẻ và thai nhi khoẻ
- Xác định nhiệm vụ của vợ chồng và các thành viên viên khác trong gia đình là phải
chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai
- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.
II Đồ dùng dạy học:
Hình trang 12, 13 SGK
III Các hoạt động dạy học.
1.Tổ chức lớp (1 phút)
2 Ktra bài cũ
(5 phút)
3 Bài mới (30 phút)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS tìm
hiểu bài
Hoạt động 1: Nêu
những việc nên làm và
không nên làm đối với
phụ nữ có thai để đảm
bảo mẹ khoẻ và thai nhi
khoẻ
HĐ2: HS xác định
được nhiệm vụ của
người chồng và các
thành viên trong gia
Cơ thể mỗi con người được hình thành từ đâu?
Trực tiếp
Cho HS làm việc theo cặp:
Quan sát hình1, 2, 3, 4 SGK để trả lời câu hỏi
Phụ nữ có thai nên, không nên làm gì?
Tại sao?
GV quan sát, Hdẫn Cho 1số HS trình bày kết quả ( mỗi
em nói nội dung của 1 hình)
GV tóm ý, rút ra kết luận như mục
“Bạn cần biết”
Cho HS quan sát H5, 6, 7 tr13 SGK, yêu cầu HS nêu nội dung của từng hình
Cho cả lớp cùng thảo luận:
2HS trả lời, HS khác nghe và bổ sung
Thảo luận trong bàn H1: Các nhóm thức ăn
có lợi cho sức khoẻ của người mẹ và thai nhi (nên)
H2: 1 số thứ không tốt hoặc gây hại cho sức khoẻ của người mẹ… (không nên)
H3: Người phụ nữ có thai đang được khám tại
cơ sở y tế ( nên) H4: Người phụ nữ có thai đang gánh lúa, tiếp xúc với các chất độc hoá học ( không nên)
Quan sát hình vẽ Trả lời
Thảo luận
Trang 9đình là phải chăm sóc,
giúp đỡ phụ nữ có thai
HĐ3: Đóng vai
HS có ý thức giúp đỡ
phụ nữ mang thai
4.Củng cố (3phút)
5 Dặn dò (1 phút)
? Mọi người trong gia đình cần làm gì
để chăm sóc phụ nữ có thai?
Giúp HS rút ra kết luận như mục
“Bạn cần biết” SGK Cho HS thảo luận cả lớp câu hỏi tr13 SGK
Yêu cầu HS đóng vai theo chủ đề “
Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.”
Mời 2 nhóm trình diễn đóng vai
Cùng HS nhận xét, bình luận và rút ra bài học ứng xử
? Phụ nữ có thai nên làm gì?
? Để người mẹ và em bé khoẻ, mọi người trong gia đình cần làm gì?
Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trả lời Một số HS nêu lại KL Thảo luận nhóm
Trình diễn đóng vai
HS trả lời
HS nghe
Chính tả: Nhớ - Viết : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
Cô Kim Dung dạy
Thứ tư ngày tháng 9 năm 2009
Toán : Tiết 13 LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
Trang 10- Cộng, trừ 2 phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Tổ chức lớp (1 phút)
2 Bài cũ (5 phút)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b.HDHS làm bài tập
Bài 1: Rèn kĩ năng
cộng các phân số
Bài 2: Rèn kĩ năng trừ
phân số
Bài 3 Khoanh vào chữ
đặt trước kết quả đúng
Bài 4: Chuyển số đo độ
dài có 2 tên đơn vị đo
thành số đo dạng hỗn số
với 1 tên đơn vị đo
Bài 5.Giải toán.
10
3
qđườngABdài
12km
Qđường AB dài…km?
Chữa bài 5 tr15 vở bài tập Trực tiếp
Cho HS tự làm
Chấm bài một số HS
Chữa chung
Yêu cầu HS đổi bài đối chiếu
Tiến hành như bài 1
Cho HS nêu lại cách trừ hai phân số
Cho HS nêu yêu cầu bài tập
Cho HS tự làm
Mời HS trả lời nhanh kết quả đúng
Cho HS làm bài Chấm bài một số HS
Chữa chung
Cho 1HS đọc to đề bài
Yêu cầu HS tự giải vở.Mời 1HS làm bảng
Chữa chung
Mở vở đối chiếu
Làm bài
90
151 90
81 90
70 10
9 9
10
14 10
3 10
5 10
6 10
3 2
1 5
3
= + +
= + +
1101 −43=1011−43 =2022−1520=207
3
1 6
2 6
5 6
3 6
4 6
5 2
1 3
2 + − = + − = = 1HS đọc to, lớp đọc thầm
8
5 4
1 8
3 + = Kết quả đúng là C
Làm bài
9m5dm = 9m+105 m = 9105 m 7m3dm=7m+103 m = 7 103 m 8dm9cm=8dm+109 dm= 8109 dm
10
5
cm
HSđọc đề bài
Làm vở
10
1
qđường AB dài là:
12 : 3 = 4 (km)
Trang 114 Củng cố (1phút)
5.Dặn dò: (1phút)
Nhận xét giờ học
Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau
Qđường AB dài là:
4 × 10 = 40 (km)
ĐS : 40 km
HS nghe
Khoa học : TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ
I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: Dưới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6
đến 10 tuổi
- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của mỗi con
người
Trang 12II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 14,15 SGK
- Học sinh sưu tầm ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau
III Các hoạt động dạy - học
1.Tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ
(5 phút)
Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hdẫn tìm hiểu bài:
HĐ1: Nêu được tuổi và
đặc điểm của em bé
trong ảnh đã sưu tầm
được
HĐ2: Nêu được đặc
điểm chung của trẻ em
ở từng giai đoạn: dưới
3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi,
từ 6 đến 10 tuổi
HĐ3: Nêu được đặc
điểm và tầm quan trọng
của tuổi dậy thì đối với
cuộc đời của mỗi con
người
4 Củng cố (1phút)
Phụ nữ có thai nên làm gì và không nên làm gì?
Trực tiếp
Yêu cầu 1 số HS đem ảnh của mình hồi nhỏ hoặc của em bé khác giới thiệu trước lớp theo yêu cầu: Em bé mấy tuổi và đã biết làm gì?
Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi:
Cho HS làm việc theo nhóm
Yêu cầu các nhóm nêu đáp án
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
Cho HS làm việc cá nhân: Đọc SGK ,trả lời các câu hỏi
? Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người?
GVnhận xét, rút ra kết luận chung
Nhận xét giờ học
2 HS trả lời Lớp nhận xét, bổ sung Nghe
3 HS giới thiệu ảnh
Lớp quan sát nghe
Nghe
Hoạt động nhóm.Đọc thông tin bên các khung chữ và tìm xem TT đó ứng với lứa tuổi nào Đại diện nhóm ghi nhanh đáp án vào bảng 1.Dưới 3 tuổi b
2.Từ 3 đến 6 tuổi a
3 Từ 6 đến 10 tuổi c Đọc SGK Trả lời
+Đây là thời kì cơ thể có nhiều thay đổi nhất
+Cơ thể phát triển nhanh + Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển
+ Biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ
xã hội Nghe
Trang 135.Dặn dò (1phút) Dặn HS học bài ở nhà
Chuẩn bị bài giờ sau
Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN DÂN
Cô Kim Dung dạy
Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Cô Kim Dung dạy
Thứ năm ngày tháng 9 năm 2009 Toán : Tiết 14 LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
- Nhân, chia 2 phân số, tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với 1 tên đơn
vị đo
- Tính diện tích của mảnh đất
II Các hoạt động dạy học chủ yếu: