1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga 5 tuần 3

20 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Có Trách Nhiệm Với Việc Làm Của Mình
Tác giả Nguyễn Thị Thu Hằng
Trường học Trường Tiểu Học Yên Phong
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên Phong
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán: Tiết 11 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số.. Yêu cầu HS nêu cách chuyển từng hỗn số thành phân số Cho HS nêu đề bài Yêu cầu HS tự làm, m

Trang 1

Tuần 3 Thứ hai ngày tháng 8 năm 2009 Đạo đức : CÓ TRÁCH NHIỆM VỚI VIỆC LÀM CỦA MÌNH

I Mục tiêu: Sau khi học bài này, HS biết:

- Mỗi người cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình

- Bước đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình

- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác

II Tài liệu và phương tiện:

- Tranh SGK

- Thẻ màu dùng cho hoạt động 3, tiết 1

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

( 4 phút)

2 Bài mới:

a.Gthiệubài: (1 phút)

b Nội dung:

Hoạt động 1: Tìm hiểu

truyện "Chuyện của bạn

Đức"

10-11 phút

Mục tiêu: HS thấy rõ

diễn biến của sự việc và

tâm trạng

của Đức; biết phân tích,

đưa ra quyết định đúng

Hoạt động 2: Làm BT1

- GV yêu cầu HS kể về những việc mình

đã làm được để thể hiện mình là HS lớp 5 theo câu hỏi gợi ý:

+ Em đã làm được những việc gì để xứng đáng là HS lớp 5?

+ Điều gì khiến em làm như vậy?

+ Việc làm đó của em mang lại kết quả như thế nào?

- GV nhận xét

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV cho HS đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện kết hợp quan sát tranh SGK Sau

đó yêu cầu 1, 2 HS đọc to truyện cho cả lớp cùng nghe

- Yêu cầu HS thảo luận lớp theo 3 câu hỏi trong SGK

- GV kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào

bà Doan và chỉ có Đức với Hợp biết

nhưng trong lòng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động của mình và suy nghĩ tìm cách giải quyết cần ghi nhớ

- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ SGK

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

Một số HS kể

Nghe

Nghe

- HS đọc thầm

1 - 2 HS đọc truyện

- HS thảo luận cả lớp 3 câu hỏi trong SGK

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 2

SGK (8 phút)

Mục tiêu: HS xác định

được những việc làm

nào là biểu hiện của

người sống có trách

nhiệm hoặc không có

trách nhiệm

Hoạt động 3: Bày tỏ

thái độ (bài tập 2,

SGK).(8-9 phút)

Mục tiêu: HS biết tán

thành những ý kiến

đúng và không tán

thành những ý kiến

không đúng

3 Củng cố (1phút)

4 Dặn dò:(3phút)

-GV yêu cầu HS thảo luận bài tập 1 theo nhóm đôi

- Mời đại diện nhóm trình bày trước lớp

- GV kết luận:

(a), (b), (d), (g) là những biểu hiện của

người sống có trách nhiệm; (c), (đ), (e) không phải là biểu hiện của người sống có trách nhiệm

Biết suy nghĩ trước khi hành động, dám

nhận lỗi, sửa lỗi; làm việc gì thì làm đến nơi đến chốn là những biểu hiện của người có trách nhiệm Đó là những điều chúng ta cần học tập

- GV cho 1 học sinh lần lượt nêu từng ý kiến ở bài tập 2 và yêu cầu HS bày tỏ thái

độ bằng cách giơ thẻ màu (theo quy ước)

- GV yêu cầu một vài HS giải thích tại sao lại tán thành hoặc phản đối ý kiến đó

- GV kết luận:

Tán thành ý kiến (a), (đ);

Không tán thành ý kiến (b), (c), (d).

- GV nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị cho trò chơi đóng vai theo bài tập 3 SGK, chuẩn bị một vài mẩu chuyện

về một việc làm chứng tỏ mình đã có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm trong công việc

- 1 - 2 HS đọc

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận bài theo nhóm đôi

- Vài nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh điều khiển, cả lớp giơ thẻ màu

- HS giải thích lý

do tán thành hoặc phản đối ý kiến

- Lớp nhận xét

HS nghe

Trang 3

Toán: Tiết 11 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số ( Bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)

II Các hoạt động dạy học

1.Tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ

(5 phút)

3 Luyện tập (32 phút)

Bài 1: Chuyển hỗn số

thành phân số

Bài 2: So sánh các hỗn

số

Bài 3:Thực hiện cộng

trừ, nhân, chia hỗn số

Mời 1HS chữa bảng bài 3 Trang

10 VBT

? Cách nhân, chia hỗn số

Cho HS làm vở

GV chấm 1 số bài, chữa chung

Yêu cầu HS nêu cách chuyển từng hỗn số thành phân số

Cho HS nêu đề bài Yêu cầu HS tự làm, mời 2 HS làm bảng

Chữa

Củng cố cách so sánh hỗn số:

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi so sánh.

Cho HS làm bài Chấm 1 số bài

Chữa

Yêu cầu HS đổi vở đối chiếu

1 HS làm bài bảng Lớp đối chiếu bài

2 HS trả lời

HS làm bài

1 số HS nêu cách chuyển

15

13 5

3 5 2 5

3

2 = × + =

9

49 9

4 9 5 9

4

5 = × + =

8

75 8

3 8 9 8

3

9 = × + =

Xác định yêu cầu, làm bài

a 3109 và 2109

10

39 10

9

3 = 2109 =1029

10

29 10

39

〉 nên 3109 >2109

d 3104 và 352

10

34 10

4

3 = 352 =1034

10

4

HS làm bài Đổi vở đối chiếu

6

17 6

8 6

9 3

4 2

3 3

1 1 2 1

Trang 4

4.Củng cố (1 phút)

5 Dặn dò (1 phút)

Củng cố cách cộng, trừ, nhân,

chia hỗn số (Chuyển các hỗn số thành phân số rồi làm tính với các phân số)

Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau

21

23 21

33 21

56 7

11 3

8 7

4 1 3

2

HS nghe

Tập đọc : LÒNG DÂN

Cô Kim Dung dạy

Thứ ba ngày tháng 9 năm 2009

Trang 5

Toán tiết 12 LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Chuyển 1 số phân số thành phân số thập phân

- Chuyển hỗn số thành phân số

- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo 1 tên đơn vị đo)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ

(5 phút)

3 Bài mới: (32phút)

a Giới thiệu bài

b H dẫn HS làm bài.

Bài 1: Rèn KN chuyển

1Psố thành PSTP

Bài 2: Củng cố cách

chuyển hỗn số thành

phân số

Bài 3: Chuyển(đổi) số

đo độ dài, khối lượng,

thời gian

Bài 4: Viết số đo độ

dài 2 tên đơn vị đo

dưới dạng hỗn số có

Chữa BT2 (tr13,14 vở bài tập) Yêu cầu HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số

Cho HS tự làm bài

Chấm 1 số bài Chữa chung

10

2 70

14 = 30075 =10025 Yêu cầu HS đổi vở đối chiếu

Cho HS tự làm vở 1HS làm bảng

Chữa chung

5

42 5

2 5 8 5

2

8 = × + = 543=5×44+3=234 Nêu phép tính 1dm =…m

Y/c HS làm nháp rồi nêu kết quả Giáo viên hướng dẫn chung Yêu cầu HS làm vở 1 số HS làm bảng Chấm 1 số bài Chữa

1dm=101 m 1g=10001 kg 3dm=103 m 8g=10008 kg 9dm=109 m 25g=100025 kg

Cho HS nêu yêu cầu của bài

GV nêu phép tính 5m7dm =…m Yêu cầu HS làm nháp Nêu Kquả

Mở bài đối chiếu

2 HS nêu

Làm vở

Làm vở

Một số HS nêu miệng cách làm

Làm nháp –Nêu kết quả và cách làm

Làm vở 3 HS làm bảng

Đọc yêu cầu bài tập Làm nháp - Trả lời

Trang 6

1tên đơn vị đo.

Bài 5:

4 Củng cố: (2phút)

5 Dặn dò: (1phút)

Giáo viên hướng dẫn chung

5m7dm=5m+107 m= 5107 m Cho HS tự làm GV chữa chung 2m3dm =2m+103 dm= 2103 m 4m37cm= 4m

100

37

100

37 4

1m53cm=1m+10053 m= 110053 m Yêu cầu HS đổi bài đối chiếu

Cho HS nhận xét: Có thể viết số đo độ dài 2 tên đơn vị đo dưới dạng hỗn số với

1 tên đơn vị đo

Cho HS tự làm 1 HS làm bảng Chữa chung

3m27cm=300cm+27cm=327cm 3m27cm=30dm+2dm+7cm = =32dm+107 dm= 32107 dm 3m27cm = 3m+10027 m= 310027 m Nhận xét giờ học

Dặn HS làm bài tập ở nhà

Làm vở

Làm vở

Nghe

Thể dục : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “ BỎ KHĂN”

I.Mục tiêu:

Trang 7

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu tập hợp, dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, quay phải, quay sau đúng hướng, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh

-Trò chơi “ Bỏ khăn” yêu cầu HS tập trung chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo, chơi đúng luật, hào hứng nhiệt tình trong khi chơi

II Chuẩn bị: Sân bãi, còi, 2 chiếc khăn tay.

III Nội dung và phương pháp lên lớp

1.Phần mở đầu

(10phút)

2 Phần cơ bản

(22 phút)

a ĐHĐN

b Trò chơi vận động

“ Bỏ khăn”

3 Phần kết thúc

(8phút)

Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ, tác phong

Cho HS chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

Cho HS vỗ tay và hát

Cho HS tập,GV quan sát, sửa sai Cho HS tập luyện theo tổ

GV quan sát, nhận xét, sửa sai sót

Yêu cầu từng tổ trình diễn trước lớp

GV cùng HS quan sát, nhận xét Cho HS tập cả lớp 2 lần

Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và quy định chơi

Cả lớp cùng chơi Cho HS chạy nối thành vòng tròn Mời 1 số HS nêu lại nội dung bài Nhận xét giờ học

Dặn HS tập chơi trò chơi ở nhà

Nghe

Vui chơi Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Tập dưới sự HD của GV Tập dưới sự điều khiển của tổ trưởng

Từng tổ trình diễn

Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

Chơi dưới sự điều khiển của lớp trưởng

Chạy thành vòng tròn Đứng lại quay mặt vào bạn

Nghe

Khoa học : CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHOẺ

I.Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

Trang 8

- Nêu những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ

khoẻ và thai nhi khoẻ

- Xác định nhiệm vụ của vợ chồng và các thành viên viên khác trong gia đình là phải

chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai

- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.

II Đồ dùng dạy học:

Hình trang 12, 13 SGK

III Các hoạt động dạy học.

1.Tổ chức lớp (1 phút)

2 Ktra bài cũ

(5 phút)

3 Bài mới (30 phút)

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS tìm

hiểu bài

Hoạt động 1: Nêu

những việc nên làm và

không nên làm đối với

phụ nữ có thai để đảm

bảo mẹ khoẻ và thai nhi

khoẻ

HĐ2: HS xác định

được nhiệm vụ của

người chồng và các

thành viên trong gia

Cơ thể mỗi con người được hình thành từ đâu?

Trực tiếp

Cho HS làm việc theo cặp:

Quan sát hình1, 2, 3, 4 SGK để trả lời câu hỏi

Phụ nữ có thai nên, không nên làm gì?

Tại sao?

GV quan sát, Hdẫn Cho 1số HS trình bày kết quả ( mỗi

em nói nội dung của 1 hình)

GV tóm ý, rút ra kết luận như mục

“Bạn cần biết”

Cho HS quan sát H5, 6, 7 tr13 SGK, yêu cầu HS nêu nội dung của từng hình

Cho cả lớp cùng thảo luận:

2HS trả lời, HS khác nghe và bổ sung

Thảo luận trong bàn H1: Các nhóm thức ăn

có lợi cho sức khoẻ của người mẹ và thai nhi (nên)

H2: 1 số thứ không tốt hoặc gây hại cho sức khoẻ của người mẹ… (không nên)

H3: Người phụ nữ có thai đang được khám tại

cơ sở y tế ( nên) H4: Người phụ nữ có thai đang gánh lúa, tiếp xúc với các chất độc hoá học ( không nên)

Quan sát hình vẽ Trả lời

Thảo luận

Trang 9

đình là phải chăm sóc,

giúp đỡ phụ nữ có thai

HĐ3: Đóng vai

HS có ý thức giúp đỡ

phụ nữ mang thai

4.Củng cố (3phút)

5 Dặn dò (1 phút)

? Mọi người trong gia đình cần làm gì

để chăm sóc phụ nữ có thai?

Giúp HS rút ra kết luận như mục

“Bạn cần biết” SGK Cho HS thảo luận cả lớp câu hỏi tr13 SGK

Yêu cầu HS đóng vai theo chủ đề “

Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.”

Mời 2 nhóm trình diễn đóng vai

Cùng HS nhận xét, bình luận và rút ra bài học ứng xử

? Phụ nữ có thai nên làm gì?

? Để người mẹ và em bé khoẻ, mọi người trong gia đình cần làm gì?

Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trả lời Một số HS nêu lại KL Thảo luận nhóm

Trình diễn đóng vai

HS trả lời

HS nghe

Chính tả: Nhớ - Viết : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

Cô Kim Dung dạy

Thứ tư ngày tháng 9 năm 2009

Toán : Tiết 13 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

Trang 10

- Cộng, trừ 2 phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số.

- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn vị đo

- Giải bài toán tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Tổ chức lớp (1 phút)

2 Bài cũ (5 phút)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b.HDHS làm bài tập

Bài 1: Rèn kĩ năng

cộng các phân số

Bài 2: Rèn kĩ năng trừ

phân số

Bài 3 Khoanh vào chữ

đặt trước kết quả đúng

Bài 4: Chuyển số đo độ

dài có 2 tên đơn vị đo

thành số đo dạng hỗn số

với 1 tên đơn vị đo

Bài 5.Giải toán.

10

3

qđườngABdài

12km

Qđường AB dài…km?

Chữa bài 5 tr15 vở bài tập Trực tiếp

Cho HS tự làm

Chấm bài một số HS

Chữa chung

Yêu cầu HS đổi bài đối chiếu

Tiến hành như bài 1

Cho HS nêu lại cách trừ hai phân số

Cho HS nêu yêu cầu bài tập

Cho HS tự làm

Mời HS trả lời nhanh kết quả đúng

Cho HS làm bài Chấm bài một số HS

Chữa chung

Cho 1HS đọc to đề bài

Yêu cầu HS tự giải vở.Mời 1HS làm bảng

Chữa chung

Mở vở đối chiếu

Làm bài

90

151 90

81 90

70 10

9 9

10

14 10

3 10

5 10

6 10

3 2

1 5

3

= + +

= + +

1101 −43=1011−43 =2022−1520=207

3

1 6

2 6

5 6

3 6

4 6

5 2

1 3

2 + − = + − = = 1HS đọc to, lớp đọc thầm

8

5 4

1 8

3 + = Kết quả đúng là C

Làm bài

9m5dm = 9m+105 m = 9105 m 7m3dm=7m+103 m = 7 103 m 8dm9cm=8dm+109 dm= 8109 dm

10

5

cm

HSđọc đề bài

Làm vở

10

1

qđường AB dài là:

12 : 3 = 4 (km)

Trang 11

4 Củng cố (1phút)

5.Dặn dò: (1phút)

Nhận xét giờ học

Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau

Qđường AB dài là:

4 × 10 = 40 (km)

ĐS : 40 km

HS nghe

Khoa học : TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ

I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: Dưới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6

đến 10 tuổi

- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của mỗi con

người

Trang 12

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 14,15 SGK

- Học sinh sưu tầm ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau

III Các hoạt động dạy - học

1.Tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ

(5 phút)

Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hdẫn tìm hiểu bài:

HĐ1: Nêu được tuổi và

đặc điểm của em bé

trong ảnh đã sưu tầm

được

HĐ2: Nêu được đặc

điểm chung của trẻ em

ở từng giai đoạn: dưới

3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi,

từ 6 đến 10 tuổi

HĐ3: Nêu được đặc

điểm và tầm quan trọng

của tuổi dậy thì đối với

cuộc đời của mỗi con

người

4 Củng cố (1phút)

Phụ nữ có thai nên làm gì và không nên làm gì?

Trực tiếp

Yêu cầu 1 số HS đem ảnh của mình hồi nhỏ hoặc của em bé khác giới thiệu trước lớp theo yêu cầu: Em bé mấy tuổi và đã biết làm gì?

Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi:

Cho HS làm việc theo nhóm

Yêu cầu các nhóm nêu đáp án

GV tuyên dương nhóm thắng cuộc

Cho HS làm việc cá nhân: Đọc SGK ,trả lời các câu hỏi

? Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người?

GVnhận xét, rút ra kết luận chung

Nhận xét giờ học

2 HS trả lời Lớp nhận xét, bổ sung Nghe

3 HS giới thiệu ảnh

Lớp quan sát nghe

Nghe

Hoạt động nhóm.Đọc thông tin bên các khung chữ và tìm xem TT đó ứng với lứa tuổi nào Đại diện nhóm ghi nhanh đáp án vào bảng 1.Dưới 3 tuổi b

2.Từ 3 đến 6 tuổi a

3 Từ 6 đến 10 tuổi c Đọc SGK Trả lời

+Đây là thời kì cơ thể có nhiều thay đổi nhất

+Cơ thể phát triển nhanh + Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển

+ Biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ

xã hội Nghe

Trang 13

5.Dặn dò (1phút) Dặn HS học bài ở nhà

Chuẩn bị bài giờ sau

Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN DÂN

Cô Kim Dung dạy

Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

Cô Kim Dung dạy

Thứ năm ngày tháng 9 năm 2009 Toán : Tiết 14 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :

- Nhân, chia 2 phân số, tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với 1 tên đơn

vị đo

- Tính diện tích của mảnh đất

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Ngày đăng: 17/09/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mời 1HS chữa bảng bài 3 Trang 10 VBT. - Ga 5 tuần 3
i 1HS chữa bảng bài 3 Trang 10 VBT (Trang 3)
Yêu cầu HS làm vở. 1số HS làm bảng Chấm 1 số bài. Chữa - Ga 5 tuần 3
u cầu HS làm vở. 1số HS làm bảng Chấm 1 số bài. Chữa (Trang 5)
Cho HS tự làm. 1HS làm bảng Chữa chung - Ga 5 tuần 3
ho HS tự làm. 1HS làm bảng Chữa chung (Trang 6)
- Hình trang 14,15 SGK - Ga 5 tuần 3
Hình trang 14,15 SGK (Trang 12)
Mời 2HS làm bảng - Ga 5 tuần 3
i 2HS làm bảng (Trang 14)
+ Có nhiều màu sắc, hình dạng và kích thước như khuy 2 lỗ Chỉ khác là có 4 lỗ ở giữa mặt khuy. - Ga 5 tuần 3
nhi ều màu sắc, hình dạng và kích thước như khuy 2 lỗ Chỉ khác là có 4 lỗ ở giữa mặt khuy (Trang 16)
Chữa bài bảng. - Ga 5 tuần 3
h ữa bài bảng (Trang 19)
Cho 1HS làm bảng Chữa chung - Ga 5 tuần 3
ho 1HS làm bảng Chữa chung (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w