III/Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.2-Bài mới: 2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học... Thủ Độ – một ng
Trang 1Tuần 20Thứ Hai , ngày tháng năm 2009
Tiết 1: Chào cờ: Tập trung đầu tuần
Tiết 2: Thể dục (PPCT: 39)
tung và bắt bóng- Trò chơi “bóngtruyền sáu”
I/ Mục tiêu :
- Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay và bất bóng bằng hai tay,ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân yêu cầu thực hiện tơng đối đúng
- Tiếp tụclàm quen với trò chơi bóngtruyền sáu” yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II/ Địa điểm-Ph ơng tiện
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
-Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập
l-1phút
1 phút
2 phút18-22 phút
8-10 phút
5 phút
Phơng pháp tổ chức
* * * * * * * * * * * * *
*
* * * * * * * * * * * * *
*
Trang 2*Ôn nhảy dây kiểu
Tiết 3: Âm nhạc(Đ/c Châu)
Tiết 4: Toán(PPCT: 96)
Luyện tậpI/ Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm, bút dạ
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn.2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (99): Tính chu vi
Trang 3*Bài giải:
a) d = 5 mb) r = 3 dm
*Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là: 0,65 x 3,14 = 2,041 (m)
b) -Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 10 vòng thì ngời
đó đi đợc số mét là:
2,041 x 10 = 20,41(m)
-Nếu bánh xe lăn trên mặt đất đợc 100 vòng thì ngời đó đi đợc số mét là:
2,041 x 100 = 204,1 (m)
Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41
m ; 204,1m
*Kết quả:
Khoanh vào D3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa
luyện tập
Tiết 5: Tập đọc (PPCT: 39)
Thái s trần thủ độI/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật
2- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong truyện (thái s, câu đơng, kiệu, quân hiệu,…) Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi thái s Trần
Trang 4Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc.
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai của vở kịch Ngời
công dân số Một.
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV
kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong
nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
+Khi biết có viên quan tâu với
vua rằng mình chuyên quyền,
-Mời 3 HS nối tiếp đọc bài
-Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới
tha cho.
-Đoạn 2: Tiếp cho đến Nói rồi,
lấy vàng, lụa thởng cho.
-Đoạn 3: Đoạn còn lại
-Trần Thủ Độ đồng ý, nhng yêucầu chặt một ngón chân ngời
đó để phân biệt với những…-Không những không trách móc
mà còn thởng cho vàng, lụa.+)Trần Thủ Độ nghiêm minh, k0vì tình riêng
-Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thởng cho viên quan dám nói thẳng
-Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ c-
ơng phép nớc
-Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cơng phép nớc
Trang 5-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho
mỗi đoạn
-HS luyện đọc phân vai đoạn
2,3trong nhóm 4 -Thi đọc diễn
Giúp HS: nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
-HS nêu: S = r x r x 3,14
Diện tích hình tròn là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)
Đáp số: 12,56 dm2
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (100): Tính diện
Trang 6-Cho HS làm vào nháp Sau đó
cho HS đổi vở chấm chéo
*Kết quả:
a) 113,04 cm2b) 40,6944 dm2c) 0,5024 m2
*Bài giải:
Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2)
Đáp số:
6358,5 cm23-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Tiết 2: Luyện từ và câu(PPCT: 39)
Mở rộng vốn từ: Công dânI/ Mục tiêu:
-Mở rông, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân -Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân.
II/ Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
-Bảng nhóm, bút dạ…
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn chỉnh ở nhà (BT2, phần luyện tập của tiết LTVC trớc)
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập :
Trang 7-Mêi 1 HS nªu yªu cÇu.
-Cho HS lµm bµi theo nhãm 7,
ghi kÕt qu¶ th¶o luËn vµo
*Lêi gi¶i:
a) C«ng lµ “cña nhµ níc, cña
chung”: c«ng d©n, c«ng céng, c«ng chóng
b) C«ng lµ “kh«ng thiªn vÞ”:
c«ng b¨ng, c«ng lÝ, c«ng minh,c«ng t©m
Trang 8Tiết 3: Lịch sử(PPCT: 20)
Ôn tập: chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc
(1945 – 1954)I/ Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
-Những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945 đến năm
1954 ; lập đợc bảng thống kê một số sự kiện theo thời gian (gắn với các bài đã học)
-Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi của bài Chiếnthắng lịch sử Đ Biên Phủ
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: (Làm việc theo nhóm)
-GV chia lớp thành 4 nhóm và phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thảo luận một câu hỏi trong SGK
+Nhóm 1: Tình thế hiểm nghèo của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám thờng đợc diễn tả bằng cụm từ nào? Em hãy kể tên 3 loại “giặc” mà cách mạng nớc ta phải đơng đầu từ cuối năm
+ Nhóm 3: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch
Hồ Chí Minh khẳng định điều gì? Lời khẳng định ấy khiến
em liên tởng tới bài thơ nào ra đời trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai (đã học ở lớp 4)?
+Nhóm 4: Hãy thống kê một số sự kiện mà cho em là tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lợc?
Trang 9sử tơng ứng với các địa danh đó.
-GV tổng kết nội dung bài học
Học xong bài này, HS biết:
-Mọi ngời cần phải yêu quê hơng
-Thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình
-Yêu quí, tôn trọng những truyền thống tôt đẹp của quê
h-ơng Đồng tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng
và bảo vệ quê hơng
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê
h-ơng.
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)
*Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm đối với quê hơng
thiệu tranh của nhóm mình
-Cả lớp xem tranh và trao đổi,
-HS xem tranh và trao đổi, bình luận
Trang 102.3-Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)
-HS giải thích lí do
-HS đọc
2.4-Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài tập 3, SGK)
*Mục tiêu: HS biết xử lí một số tình huống liên quan đến tình yêu quê hơng
2.5-Hoạt động 4: Trình bày kết quả su tầm
*Mục tiêu: Củng cố bài
*Cách tiến hành: -HS trình bày kết quả su tầm đợc
-Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,
Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm, bút dạ
Trang 11III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm
*Bài giải:
Bán kính của hình tròn là: 6,28 : (2 x 3,14) = 1 (cm)
Diện tích hình tròn đó là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2
*Bài giải:
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng) là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2)
Bán kính của hình tròn lớn là: 0,7 + 0,3 = 1 (m)
Diện tích của hình tròn lớn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2)
Diện tích thành giếng (phần tô đậm) là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014(m2)
Đáp số: 1,6014 m2
Trang 12II/ Đồ dùng dạy học:
-Anh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Thái
s Trần Thủ Độ
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV
kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong
nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
+GĐ ông ủng hộ hàng trăm tấn
Trang 13-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Việc làm của ông Thiện thể
-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho
+Thể hiện ông là một công dân yêu nớc, có tấm lòng vì
đại nghĩa, sẵn sàng hiến tặng…
+Ngời công dân phải có trách nhiệm đối với vận mệnh đất nớc
+)Tấm lòng yêu nớc của ông Đỗ
Đình Thiện
-HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
HS viết đợc một bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng ; đủ ý ; thể hiện đợc những quan sát riêng ; dùng từ, đặt câu đúng ; câu văn có hình ảnh, cảm xúc
II/ Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
-Giấy kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Trang 142-H ớng dẫn HS làm bài
kiểm tra:
-Mời 3 HS nối tiếp nhau đọc 3
đề kiểm tra trong SGK
diễn Nếu tả nghệ sĩ hài
thì chú ý tả tài gây cời của
3-HS làm bài kiểm tra:
-HS viết bài vào vở TLV
-GV yêu cầu HS làm bài
nghiêm túc
-Hết thời gian GV thu bài
-HS nối tiếp đọc đề bài
Sau bài học, HS biết:
-Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học
-Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học.-Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến đổi hoá học
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 15-Hình 80 – 81, SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là sự biến đổi hoá học? cho ví dụ?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Hoạt động 3: Trò chơi “chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học”
-GV kết luận: Sự biến đổi hoá
học có thể sảy ra dới tác dụng
của nhịêt
-HS chơi trò chơi theo nhóm 7
-Các nhóm giới thiệu bức th củanhóm mình
2.3-Hoạt động 4: Thực hành xử lí thông tin trong SGK
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với sự biến đổi hoá học
+Mời đại diện các nhóm trả
lời, mỗi nhóm trả lời một câu
hỏi
+Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
-GV kết luận: Sự biến đổi hoá
học có thể xảy ra dới tác dụng
Trang 163-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
- Một số tranh ảnh minh hoạ trong bài
- Phiếu đánh giá kết quả học tập của HS
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 5'
? Hãy nêu cách cho gà ăn và cho gà uống?
* Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích,
tác dụng của việc chăm sóc gà.
GV: Khi nuôi gà , ngoài việc cho gà ăn
uống , chúng ta cần tiến hành một số
công việc khác nh: sởi ấm cho gà mới nở,
che nắng, gió tất cả những công việc
đó gọi là chăm sóc gà
- Yêu cầu HS đọc SGK mục 1
? Nêu mục đích , tác dụng của việc chăm
Trang 17a) sởi ấm cho gà con
- Nêu vai trò của nhiệt đối với đời sống
động vật.
GV: nhiệt độ tác động đến sự lớn lên ,
sinh sản của động vật Nếu nhiệt độ
thấp quá hoặc cao quá động vật có thể
- HS đọc SGK
- nhiệt độ phù hợp với gà thì
gà sẽ không bị chết
- Gà con không chịu đợc rét , nếu bị lạnh gà sẽ kém
ăn , dễ bị nhiễm bệnh đờng hô hấp đờng ruột
- HS đọc SGK
- làm chuồng cho gà nuôi quay về hớng đông nam, chuồng nuôi phải cao ráo, thông thoáng.
nên chắn gió về mùa đông, dùng bếp than hoặc đènm
điện sởi cho gà vào mùa
đông.
- HS tự nêu
- HS đọc SGK
- HS nêu: thức ăn ẩm mốc ôi ,
Trang 18? nêu cách chống rét, nóng, cho gà ở địa
KL: gà không chịu đợc nóng quá, rét quá
ẩm quá và dễ bị ngộ độc thức ăn bị ôi
Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn.II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm, bút dạ
Trang 19III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm
*Bài giải:
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm) Chu vi của hình tròn lớn:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:
471 – 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2 cm
*Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn là:
Trang 20-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét 7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình đã cho là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
*Bài giải:
Diện tích phần đã tô màu là hiệu của diện tích hình vuông và diện tích hình tròn
- Tiếp tụclàm quen với trò chơi bóngtruyền sáu” yêu cầu biết cách chơi và tham gia đợc vào trò chơi và tơng đối chủ động II/ Địa điểm-Ph ơng tiện
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
-Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
l-1phút
1 phút
2 phút
P hơng pháp tổ chức
-ĐHNL
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * *-ĐHTC
-ĐHTL: GV
Tổ 1 Tổ 2
Trang 218-10 phút
5 phút
5-7 phút
1 lần7-9 phút4- 6 phút
1 phút
2 phút1phút
* * * * * * * * * * * * *
*
* * * * * * * * * * * * *
*-ĐHTL: GV
* * * *
* * * *-ĐHNT
Tiết 3: Luyện từ và câu(PPCT: 40)
Cách nối các vế câu ghépI/ Mục tiêu:
-Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
-Nhận biết các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép ; bíêt cách dùng quan hệ từ nối các vế câu ghép II/ Đồ dùng dạy học : Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 221-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là câu ghép ? Cho ví dụ?
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học 2.2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
-Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ
nội dung các bài tập Cả lớp theo
dõi
-Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn
văn Tìm câu ghép trong đoạn
-Cho HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân,
dùng bút chì gạch chéo , phân
tách các vế câu ghép, khoanh
tròn các từ và dấu câu ở ranh
giới giữa các vế câu
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời
giải đúng
*Lời giải: (bài 1, 2 và 3)-Câu 1: …, anh công nhân I-va-nốp đang chờ tới lợt
mình / thì cửa phòng lại mở,/một ngời nữa tiến vào…
-Câu 2: Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự,/ nhng tôi có quyền nhờng chỗ và
đổi chỗ cho đồng chí
-Câu 3: Lê-nin không tiện từ chối,/ đồng chí cảm ơn I-va-nốp và ngồi vào chiếc ghế cắt tóc
*Lời giải:
Các QHT lần lợt là: còn, nhng,
Trang 23*Bài tập 2:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm 7
-Nghe và viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ
-Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi hoặc âm chính o / ô
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Phiếu học tập cho bài tập 2a
-Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
viết sai cho HS viết bảng con:
ran, khản đặc, giã gạo, râm
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
Trang 24- GV đọc từng câu cho HS
viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
a) ra, giữa, dòng, rò, ra, duy,
ra, giấu, giận, rồi.
b) đông, khô, hốc, gõ, ló, trong, hồi, tròn, một.
Trang 25II/ Đồ dùng dạy học:
Một số truyện, sách, báo liên quan
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
HS kể lại chuyện Chiếc đồng hồ, trả lời câu hỏi về ý nghĩa
-Cho HS kể chuyện theo cặp,
trao đổi về nhân vật, chi
tiết, ý nghĩa chuyện
-HS đọc
-HS nói tên câu chuyện mình
sẽ kể
-HS kể chuyện theo cặp Trao
đổi với với bạn về nhận vật, chitiết, ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể chuyện trớc lớp
-Trao đổi với bạn về nội dung
ý nghĩa câu chuyện
Trang 26+Đại diện các nhóm lên thi kể.
+Mỗi HS thi kể xong đều trao
đổi với bạn về nội dung, ý
+Bạn kể chuyện hay nhất
+Bạn hiểu chuyện nhất
3- Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp
cho ngời thân nghe.
-Làm quen với biểu đồ hình quạt
-Bớc đầu biết cách “đọc”, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Giới thiệu biểu đồ hình quạt:
a)Ví dụ 1: GV yêu cầu HS quan
+Biểu đồ nói về điều gì?
+Sách trong th viện của trờng
+ Biểu đồ hình quạt, chia làm 3 phần
+Trên mỗi phần của hình tròn đều ghi các tỉ số phần trăm tơng ứng
+Tỉ số phần trăm số sách trong th viện
+Các loại sách trong th viện
đợc chia làm 3 loại
Trang 27+Nói về tỉ số % HS tham gia các môn TT…
+Có 12,5% HS tham gia môn Bơi
+TSHS: 32+Số HS tham gia môn bơi là:
32 x 12,5 : 100 = 4 (HS)
2.3-Thực hành đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt:
-Cho HS làm vào nháp Sau đó
cho HS đổi vở chấm chéo
Số HS thích màu đỏ là:
120 x 25 : 100 = 30 (HS)
Số HS thích màu tím là:
120 x 15 : 100 = 18 (HS)
Số HS thích màu xanh là:
120 x 20 : 100 = 24 (HS)
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Tiết 2: Tập làm văn (PPCT: 40)
Lập chơng trình hoạt độngI/ Mục tiêu:
Trang 28-Dựa vào mẩu chuyện về một buổi sinh hoạt tập thể, biết lập chơng trình hoạt động cho buổi sinh hoạt tập thể đó và cách lập chơng trình hoạt động nói chung.
-Qua việc lập chơng trình hoạt động, rèn luyện óc tổ chức, tác phong làm việc khoa học, ý thức tập thể
II/ Đồ dùng dạy học:
-Ba tấm bìa viết mẫu cấu tạo 3 phần của một CTHĐ
-Bảng nhóm, bút dạ, giấy khổ to
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc thầm lại mẩu chuyện
để suy nghĩ trả lời các câu
+Hãy thuật lại diễn biến của
buổi liên hoan?
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
-Mời một HS đọc yêu cầu của
bài tập 1 Cả lớp theo dõi SGK
-GV giúp HS hiểu rõ yêu cầu
của đề bài
-GV cho HS làm bài theo nhóm
5
-Mời đại diện các nhóm trình
-Mục đich: Chúc mừng thầy cô giáo nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 ; bày tỏ lòng biết
ơn thầy cô
-Phân công chuẩn bị:
+Cần chuẩn bị: bánh, kẹo, hoa quả, chén đĩa,… làm báo tờng, chơng trình văn nghệ.+Phân công: …
-Chơng trình cụ thể:
Buổi liên hoan diễn ra thật vui
vẻ Mở đầu là chơng trình vănnghệ Thu Hơng dẫn chơng trình, tuấn Béo biểu diễn …
-HS đọc đề
-HS làm việc theo nhóm
-HS trình bày
Trang 29Tiết 3: Khoa học (PPCT: 40)
Năng lợngI/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
-Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có biến đổi vị trí, hình dạng, nhiệt độ,…nhờ đợc cung cấp năng lợng
-Nêu ví dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện, máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó.II/ Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 83 SGK
-Chuẩn bị theo nhóm: nến, diêm, ô tô đồ chơi chạy pin có
đèn, còi
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là biến đổi hoá học? Cho ví dụ?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Thí nghiệm
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có biến đổi vị trí, hình dạng, nhiệt độ,… nhờ đợc cung cấp năng lợng
*Cách tiến hành:
-Cho HS làm thí nghiệm theo
nhóm 7 và thảo luận:
+Hiện tợng quan sát đợc là gì?
+Vật bị biến đổi nh thế nào?
+Nhờ đâu vật có biến đổi
+Nhờ vật đợc cung cấp năng ợng
Trang 30-GV kết luận nh SGK
2.3-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về hoạt động của con ngời,
động vật, phơng tiện máy móc và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó
+Đại diện một số HS báo cáo kết quả làm việc theo cặp
+GV cho HS tìm và trình bày thêm các ví dụ khác về các biến đổi, hoạt động và nguồn năng lợng Ví dụ:
Châu á (tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
-Nêu đợc đặc điểm về dân c, tên một số hoạt động kinh
tế của ngời dân Châu á và ý nghĩa (ích lợi) của những hoạt
II/ Đồ dùng dạy học: -Bản đồ tự nhiên Châu á
-Bản đồ các nớc Châu á
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học