Học sinh nêu cách tính G- ghi lên bảng G đa bảng phụ có ghi bài tập 5 sgk tr69 G- yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm để làm bài tập G- kiểm tra hoạt động của các nhóm Đại diện các nhóm
Trang 1Tuần 1.
Chơng I : hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1 : một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông I/
Mục tiêu:
Học sinh cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 sgk tr 64
Học sinh biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’ c’;và củng cố định
lý pi tago a2 = b2 + c2
Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/
Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập
- Thớc thẳng, eke
2/ Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông; định lý Pitago
- Thớc thẳng, eke
ổ n định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
G- ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về tam giác đồng dạng Chơng I này là một ứng dụng của hai tam giác đồng dạng
G ghi đề bài lên bảng
3-Bài mới
G đa bảng phụ có hình vẽ 1 tr 64 sgk và
giới thiêu các ký hiệu trên hình
Gọi học sinh đọc nội dung định lý 1
?Muốn chứng minh đẳng thức dạng tích
ta chứng minh bằng cách nào?
? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng
ta phải chứng minh chúng thoả mãn điều
kiện gì?
Học sinh chứng minh
G đa bảng phụ có ghi bài tập 2 sgk tr68
Gọi học sinh tính x và y
1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Định lý 1: (sgk)
Xét ABC và HAC
có A = H = 900
Góc C chung
ABC đồng dạng HAC (g-g)
AC
BC HC
AC =
AC2 = BC HC Hay b2 = a b’
Bài số 2 sgk
Ta có x 2 = 1 (1 + 4) = 5
x = 5
ta lại có y 2 = 4 (1 + 4) = 20
y = 20
C c
b’
c’
b h
A
B
a
x
4 1
y
Trang 2G- Liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác
vuông ta có định lý Pitago Hãy phát biểu
nội dung định lý
H – phát biểu
? Dựa vào nội dung định lý 1 chứng minh
định lý Pi ta go
G- hớng dẫn học sinh chứng minh
G- Vậy từ nội dung định lý 1ta cũng suy
ra đợc định lý Pitago
Gọi học sinh đọc nội dung định lý 2
?Với các qui ớc ở hình 1 a cần chứng
minh hệ thức nào?
? Hãy phân tích đi lên để tìm hớng chứng
minh
G- yêu cầu học sinh làm ?1
áp dụng nội dung định lý 2 vào giải ví dụ
2 sgk tr 66
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 2
?Đề bài yêu cầu ta tính độ dài nào?
?Ta cần tính độ dài nào trớc
Học sinh nêu cách tính
?Em nào còn cách tính khác
G đa bảng phụ có ghi bài tập 1 sgk tr68
G- yêu cầu học sinh làm theo nhóm
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả
G- nhận xét
Định lý 2:(sgk)
Xét AHB và CHA có
AHB = CHA = 900
BAH = ACH ( cùng phụ HAC)
AHB đồng dạng CHA (g-g)
AH
BH CH
AH =
AH2 = BH CH Hay h2 = b’ c’
Ví dụ 2:
Trong ADC vuông tại D có
AB =DE = 1,5 m
BD = AE = 2,25 m Theo định lý 2 ta có
BD2=AB BC 2,252 = 1,5 BC
BC = 2,252 : 1,5 = 3,375 (m) Vậy chiều cao của cây là
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
*Luyện tập Bài số 1: (sgk tr 68)
a/ ta có
x + y = 6 + 2 8 2 (Định lý Pitago)
x + y = 10 theo định lý 1 ta có :
62 = 10 x
x = 3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4 b/ 122 =20 x
x = 122 : 20 = 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8 4- Củng cố G- yêu cầu học sinh phát biểu nội dung định lý 1 và định lý 2 và định lý Pitago Cho tam giác DEF vuông tại D có DI vuông góc EF
Hãy viết hệ thức của định lý 1 và định lý 2
5- H ớng dẫn về nhà Học bài và làm bài tập: 4; 6 sgk 69; 1 ;2 SBT tr 89
x
8 6
y
c
b’
c’
b h
A
C B
a H
x
20 12
y
Trang 3/Rút kinh nghiệm
Tuần 2
Tiết 2 : một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (tiếp) I/
Mục tiêu:
Học sinh đợc củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác
Học sinh biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h ; 2 2 2
c
1 b
1 h
1 = +
Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
II/
Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập
- Thớc thẳng, eke, com pa
2/ Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuôngvà các hệ thức về tam giác vuông đã học
- Thớc thẳng, eke, compa
ổ n định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Phát biểu định lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông , điền ký hiệu và viết hệ thức 1 và 2 dới dạng ký hiệu
Học sinh2: Chữa bài tập 4 sgk tr 69
Học sinh khác nhận xét kết quả của hai bạn
G- nhận xét cho điểm
G ghi đề bài lên bảng
3-Bài mới
Cho tam giác vuông ABC có A = 900;
AH vuông góc BC
?Nêu công thức tính diện tích ABC?
? So sánh các tích a h và b.c
G- giới thiệu định lý 3
Gọi học sinh đọc nội dung định lý
?Em nào có cách chứng minh khác
?Muốn chứng minh đẳng thức này ta chứng
minh hai tam giác vuông nào đồng dạng?
Học sinh chứng minh
Định lý 3: (sgk)
Chứng minh Xét ABC và HBA có
A = H = 900
Góc B chung
ABC đồng dạng HBA (g-g)
AB
BC
HA AC =
c
b’
c’
b h
A
C B
a
Trang 4G- yêu cầu học sinh làm bài 3 sgk
?Ta tính độ dài nào trớc?
Học sinh trình bày miệng
Gọi một học sinh khác tính độ dài x
G- giới thiệu định lý 4
Gọi học sinh đọc nội dung định lý
G- hớng dẫn học sinh chứng minh định lý
bằng phân tích đi lên
2
2
2
c
1
b
1
h
1 = +
2
2
2
2
2
c
b
b
c
h
1 +
=
2
2
2
2
c
b
a
h 1 =
a2 h2 = b2 c2
a h = b c
G- khi chứng minh ta xuất phát từ hệ thức
3 đi ngợc lên ta có hệ thức 4
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 3 sgk tr67
?Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài h nh thế
nào?
Học sinh nêu cách tính
G- ghi lên bảng
G đa bảng phụ có ghi bài tập 5 sgk tr69
G- yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
để làm bài tập
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả (một
nhóm trình bày tính h; một nhóm trình bày
cách tính x y)
Học sinh khác nhận xét kết quả
? Nêu cách tính khác
AB AC = BC AH Hay a h = b.c
Bài số 3 sgk tr 69:
áp dụng định lý Pita go trong tam giác vuông
Ta có
y = 2 2
7
5 +
= 25 + 49
= 74
Mà x y = 7 5 ( định lý 3)
x =
74
35 y
5.7 =
Định lý 4:(sgk)
2 2 2
c
1 b
1 h
1 = +
Ví dụ 3: Theo hệ thức 4 ta có
2 2 2
c
1 b
1 h
1
+
=
Hay
2 2
2 2 2 2 2
8 6
8 6 8
1 6
1 h
= +
=
2
2 2 2 2
2 2 2
10
8 6 8 6
8 6
+
=
h = 6 8 : 10 = 4,8 (cm)
* Luyện tập Bài số 5 sgk tr 69:
Theo hệ thức 4 ta có 2 2 2
c
1 b
1 h
1
+
=
Hay 2 2 2
4
1 3
1 h
1
2 2
2 2
4 3
4
3
y
c
b’
c’
b h
A
C B
a
y a x
Trang 5G- nhận xét 2
2 2 2 2
2 2 2
5
4 3 4 3
4 3
+
=
h = 3.4 : 5 = 2,4 (cm)
ta lại có a h = 3 4 (định lý 3)
a = 12 : 2,4 = 5(cm) Mặt khác 32= x a (định lý 1)
x = 9 : 5 = 1,8 (cm)
y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2 (cm) 4- Củng cố
Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác MNP vuông tại M có đờng cao MK
5- H ớng dẫn về nhà Học thuộc các định lý về hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Làm bài tập: 7; 9 (sgk tr 69; 70) 3 ;4; 5; 6; 7 ( SBT tr 90)
IV/Rút kinh nghiệm
Tuần 3
Tiết 3 : Luyện tập I/
Mục tiêu:
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/
Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập
- Thớc thẳng, eke, com pa
2/ Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Thớc thẳng, eke, com pa
ổ n định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 3 a SBT tr 90.Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh trong bài
Học sinh 2: Chữa bài tập 4 a SBT tr 90.Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh trong bài
Học sinh khác nhận xét kết quả bài làm của bạn trên bảng
G- nhận xét cho điểm
G ghi đề bài lên bảng
3-Bài mới
G đa bảng phụ có ghi bài tập
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Cho hình vẽ
GV: Nguyễn Việt Hùng Tròng THCS Khánh Dơng5
9
4 C
H
Trang 6a/ Độ dài đờng cao AH bằng
A 6,5 ; B 6 ; C 5
b/ Độ dài cạnh AC bằng
A 13 ; B 13 ; C 3 13
Học sinh làm việc theo nhóm
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G đa bảng phụ có ghi bài tập 7 sgk tr69
G- vẽ hình và hớng dẫn học sinh từng hình để
hiểu rõ bài toán
Hình 8; tam giác ABC là tam giác gì tại sao?
H – trả lời
Căn cứ vào đâu ta có x2 = a b
Tơng tự gọi học sinh giải thích trong trờng
hợp 2
G đa bảng phụ có ghi bài tập 8b, c sgk tr70
G= yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
( Một nhóm làm ý a; một nhóm làm ý b)
Học sinh khác nhận xét kết quả
G- nhận xét
Bài tập 7 sgk tr69:
a/ Cách 1 ( hình 8 sgk) Xét tam giác ABC
Có AO là trung tuyến
Mà AO =
2
1 BC Nên ABC là tam giác vuông tại A
mặt khác AH vuông góc BC
AH 2 = BH CH ( Hệ thức 2)
Hay x2 = a b b/ Cách 2 ( Hình 9 sgk)
Trong tam giác vuông DEF có DI là đờng cao nên
DE2 = EF EI Hay x2 = a b Bài số 8 sgk tr 70:
b/Tam giác ABC vuông tại A có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền
( vì HB = HC = x)
AH = BH = HC
= 2
1
BC = 2 hay x = 2
AHB có
H = 900
BH
AH +
( định lý Pitago) Hay y = 22 +22 =2 2
c/ Tam giác vuông DEF
có DK vuông góc với EF
DK2 = EK KF Hay 122 = 16 x
x = 122 : 16 = 9
DKF vuông có
DF2 = DK2+ KF2
( định lý Pitago)
b I E
D
F
O a
x
b H B
A
C
O a
x
2 x
y
y
C y
B
A
12 16
x E
D
K
Trang 7y2 = 122+ 92 = 225
y = 15 4- Củng cố Nhắc lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
5- H ớng dẫn về nhà Học bài ; Làm bài tập: 6 ;9 trong sgk tr 69; 70
3b; 5; 10 ; 11; 12; 15 ;trong SBT90 ;91
IV
/Rút kinh nghiệm
Tiết 4 : Luyện tập I/
Mục tiêu:
Học sinh tiếp tục đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Học sinh thành thạo trong việc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Có kỹ năng vận dụng hệ thức để giải các bài toán thực tế
II/
Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập
- Thớc thẳng, eke, com pa
2/ Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Thớc thẳng, eke, com pa
ổ n định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 3 b SBT tr 90
Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh trong bài
Học sinh 2: Chữa bài tập 5a SBT tr 90
Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh trong bài
Học sinh khác nhận xét kết quả bài làm của bạn trên bảng
G- nhận xét cho điểm
3-Bài mới
G đa bảng phụ có ghi bài tập 5 SBT tr 90
G- yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quảcủa nhóm
bạn
Bài số 5 (b)SBT tr 90:
Trong tam giác ABC vuông tại A có AH là
đờng cao
AB2 = BH BC ( Hệ thức 1)
BC = AB2 : B= 122 : 6 = 24
HC = BC – BH
= 24 – 6 = 18
ta lại có AC2 = CH BC ( Hệ thức 1)
AC2 = 18 24 = 432
AC = 432 GV: Nguyễn Việt Hùng Tròng THCS Khánh Dơng7
6 C
A
H
Trang 8G- nhận xét
G đa bảng phụ có ghi bài tập 9 sgk tr70
? Muốn chứng minh một tam giác là cân ta
phải chứng minh điều gì?
? Làm cách nào để chứng minh hai đoạn
thẳng bằng nhau?
?Chứng minh hai tam giác nào bằng nhau?
Học sinh làm câu a
? Để chứng minh 2 2
DK
1
DI 1 + luôn có giá trị không đổi ta làm nh thế nào?
? Thay thế 2 2
DK
1
DI 1 + bằng một tổng khác?
? nhận xét gì về dạng của biểu thức cần
chứng minh?
H – trả lời
Cho học sinh chứng minhbằng miệng Giáo
viên ghi lên bảng
G đa bảng phụ có ghi bài tập 15 SBT tr91
? Muốn tìm độ dài cuả băng truyền ta làm
nh thế nào?
?Hãy kẻ thêm đờng phụ để tạo ra mọt tam
giác vuông
Gọi học sinh tính toán độ dài của băng
truyền
G đa bảng phụ có ghi bài tập 10 SBT tr91
? Tỷ số hai cạnh góc vuông là 3:4 có nghĩa
là gì?
G- hớng dẫn cách đặt
Hãy tính AB; AC
? Tính BH; CH
Ta có
AH 2 = BH CH ( Hệ thức 2)
AH2 = 6 18 = 108
AH = 108 Bài số 9 sgk tr 70:
a/Xét DAI và DCL
Có DAI = DCL = 900
DA = DC ( cạnh hình vuông)
D1 = D3 ( cùng phụ với D2)
DAI = DCL ( g.c.g)
DI = LD DIL cân b/ Ta có 2 2
DK
1
DI 1 + = 2 2
DK
1
DL 1 +
Trong tam giác vuông DKL có DC là đờng cao ứng với cạnh huyền KL
DK
1
DL 1 + = 2
DC
1
( không đổi)
2 2
DK
1
DI 1 + = 2
DC
1
không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Bài số 15 SBT tr 91:
Trong tam giác vuông BE
có BE = CD = 10 m
AE = AD – ED = 8 – 4 = 4 m
AE
BE
2 2
4
10
10,77 (m)
Bài số 10 SBT tr 91:
Giả sử ABC vuông tại A
có AB : AC = 3 : 4
Đặt AB = 3a AC = 4a Theo định lý Pitago
ta có BC 2 = AB 2 + AC2
Hay 1252 = 9a2 + 16a2
25 a2 = 625 a = 25 Khi đó AB = 75 cm;
AC = 100 cm
Kẻ AH vuông góc với BC
D
C B
I
8m A
D 10m
C
B 4m
H
Trang 9Ta có AB2 = BH BC
BH = AB2 : BC
= 752 : 125 = 45 (cm)
CH = BC – BH
= 125 – 45 = 80 (cm) 4- Củng cố
Phát biểu các định lý về hệ thức về cạnh và đơng cao trong tam giác vuông? Muốn tính độ dài các đoạn thẳng ta làm nh thế nào?
5- H ớng dẫn về nhà Học bài Làm bài tập: 16-19 trong SBT tr 91; 92
IV/Rút kinh nghiệm
Tiết 5 : tỷ số lợng giác của góc nhọn I/
Mục tiêu:
Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn Học sinh hiểu đợc các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông
Học sinh tính đợc các tỷ số lợng giác của một góc nhọn đặc biệt nh 450 ; 600
Có kỹ năng vận dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn vào giải các bài tập
II/
Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập; các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn
- Thớc thẳng, eke; đo độ; com pa
2/ Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại cách viết các hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của hai tam giác
- Thớc thẳng, eke; đo độ; com pa
ổ n định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Cho ABC và A’B’C’ có A =900; A’ =900; B =B’
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng?
- Viết các hệ thức giữa các cạnh của chúng?
Học sinh khác nhận xét kết quả bài làm của bạn
G- nhận xét cho điểm
3-Bài mới
GV – chỉ vào tam giác ABC có A = 900
Xét góc nhọn B:
G- Giới thiệu và ghi ký hiệu vào hình
? Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi
nào?
H – trả lời( có 1 cặp góc nhọn bằng nhau
hoặc tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc tỷ số
giữa cạnh kề và cạnh đối hoặc tỷ số giữa cạnh
Tam giác ABC vuông tại A
AB là cạnh kề của góc B
AC là cạnh đối của góc B
BC là cạnh huyền
GV: Nguyễn Việt Hùng Tròng THCS Khánh Dơng9
C
Trang 10đối và cạnh huyền của một cặp góc nhọn của
hai tam giác vuông bằng nhau)
G- ngợc lại khi hai tam giác vuông đã đồng
dạng, có các góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì
ứng với một cặp góc nhọn tỷ số giữa cạnh đối
và cạnh kề hoặc tỷ số giữa cạnh kề và cạnh đối
hoặc tỷ số giữa cạnh đối và cạnh huyền là nh
nhau
Vậy trong tam giác vuông các tỷ số này đặc
tr-ng cho độ lớn của góc nhọn đó
G- yêu cầu học sinh làm ?1
G đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 sgk
Gọi học sinh trả lời miệng
Qua bài tập trên ta thấy độ lớn của góc nhọn
trong tam giác vuông không phụ thuộc vào
tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc tỷ số giữa
cạnh kề và cạnh đối hoặc tỷ số giữa cạnh đối
và cạnh huyền Các tỷ số này chỉ thay đổi khi
độ lớn của góc nhọn đang xét thay đổi và ta
gọi chúng là tỷ số lợng giác góc nhọn đó
G- Cho góc nhọn Vẽ một tam giác vuông
có một góc nhọn
G- vẽ hình lên bảng ; Học sinh vẽ vào vở
?Xác định cạnh đói; cạnh kề; cạnh huyền của
góc trong tam giác vuông đó
H – trả lời
G- giới thiệu định nghĩa tỷ số lợng giác góc
nhọn
? Tính tỷ số lợng giác góc nhọn theo hình
vẽ?
? Nhắc lại định nghĩa tỷ số lợng giác góc
nhọn
? căn cứ vào định nghĩa hãy giải thích tại sao:
tỷ số lợng giác góc nhọn luôn dơng?
?Sin < 1; cos < 1 ?
G đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk
Gọi học sinh trả lời miệng
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 sgk tr73
? Muốn tính tỷ số lợng giác góc 450 ta dựa vào
kiến thức nào?
H – trả lời
Cho AB = AC = a BC = ?
G- yêu cầu học sinh làm ví dụ theo nhóm
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả
G- nhận xét bổ sung
?1
b/ Định nghĩa (sgk)
Sin =
BC
AC huyền cạnh
ối cạnhđ =
Cos =
BC
AB huyền cạnh
kề cạnh
=
Tg =
AB
AC kề
cạnh
ối cạnhđ =
Cotg =
AC
AB ối cạnh cạnhkề =
đ
?2
Ví dụ 1:
Tam giác ABC vuông cân có AB = AC
= a
BC= a2 +a2 = 2a2 =a 2
Sin 450 =
2
2 2 a
a BC
AC
=
=
Cos450 =
2
2 2 a
a BC
AB
=
=
Tg 450 = 1
a
a AB
AC
=
= Cotg 450 = 1
a
a AC
AB
=
=
Ví dụ 2 sgk tr 73: B
60 0