1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 tuần 4 (mới)

10 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Nguyền
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phước Mỹ Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Biểu mẫu học kỳ
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phước Mỹ Trung
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 683 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau 13 phút... Tiếp cận định lí GV yêu cầu HS làm?4 đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ - GV đưa kết quả của HS trả lời lên bảng phụ HĐTP3.2.. Hình thàn

Trang 1

Tuần : 4 Ngày soạn:07/09/2008 Tiết : 6 Ngày dạy:08/09/2008

§2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN( tt ) I/ Mục tiêu

Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

− Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

− Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

− Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600

II/ Chuẩn bị

– GV: - bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của ví dụ 3, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

- Thước thẳng compa, êke, thước đo độ, phấn màu

– HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của mọt góc nhọn

- Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ

III/ Phương pháp dạy học

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (6 phút )

GV nêu yêu cầu liểm tra

HS1: Cho tam giác vuông như

hình vẽ

Hãy xác định vị trí các cạnh

kề, cạnh đối, cạnh huyền đối

với góc α, viết công thức định

nghĩa các tỉ số lượng giác của

góc α

HS2: Chửa bài tập tương tự bài

11 tr 76 SGK

Cho tam giác ABC vuông tại C,

trong đó AC = 0,9

BC = 1,2 Tính các tỉ số lượng

giác của góc B, gócA

HS1: Điền phần ghi chú về cạnh của tam giác vuông và viết các tỉ số lượng giác của góc α

doi

ke g cot

; ke

doi tg

huyen

ke cos

; huyen

doi sin

= α

= α

= α

= α

HS2: Chửa bài tập

AB = AC2+BC2 = 0,92+1, 22

= 1,5 sinB = 0,90,5= 0,6;cosB=1, 21,5 = 0,8 tgB = 0,91, 2= 0,75; cotgB = 1, 20,9

≈1,33 sinA=1, 21,5 = 0,8; cosA=0,90,5=

Trang 2

GV nhận xét và ghi điểm

0,6tgA = 1, 20,9 ≈1,33;

cotgA = 1, 20,9= 0,75

HS lớp nhận xét và đánh giá

Hoạt động 2 b/ Định nghĩa (tt ) ( 12 phút )

- GV yêu cầu HS mở SGK tr 73

và đặt vấn đề

Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho

góc nhọn α, ta tính được các tỉ

số lượng giác của nó Ngược lại

cho một trong các tỉ số lượng

giác của góc nhọn α, ta có thể

dựng được các góc α đó

Ví dụ 3

- GV đưa hình 17 tr 73 lên bảng

phụ nó: Giả sử ta đã dựng được

gócα sao cho tgα = 2

3 Vậy ta phải tiến hành cách dựng như

thế nào?

Tại sao với cách dựng trên

tgα = 2

3?

- GV yêu cầu HS làm?3

Nêu cách dựng gócβ theo hình

18 tr74 SGK và chứng minh

cách dựng đó là đúng

- GV yêu cầu HS đọc chú ý tr74

SGK

GV và lắng nghe

HS nêu cách dựng dựa vào hình vẽ

HS trả lời vì tgα= tgB=

3

2 OB

OA =

- HS nêu cách dựng gócβ dựa vào hình vẽ:

-Dựng góc vuông xOy, xác định một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Oy lấy OM =1

- Vẽ cung tròn ( M ; 2 ) cung này cắt tia Ox tại N

- Ta có ·ONM =β là góc cần dựng

Chứng minh:

2

OM ONM

ON

Một HS đọc chú ý SGK

Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α, biết

tgα = 2

3 Dựng xOy = 1V Xác định đoạn thẳng làm đơn vị

Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị)

Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)

⇒được OBA =α

(vì tgα= tgBˆ =OAOB = 32)

*/ Chú ý: Tr 74 SGK

Hoạt động 3

2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ( 13 phút )

Trang 3

HĐTP3.1 Tiếp cận định lí

GV yêu cầu HS làm?4 (đưa đề

bài và hình vẽ lên bảng phụ)

- GV đưa kết quả của HS trả lời

lên bảng phụ

HĐTP3.2 Hình thành định lí

- Cho biết các tỉ số lượng giác

nào bằng nhau?

- GV chỉ cho HS kết quả bài tập

11 SGK để minh hoạ cho nhận

xét trên

HĐTP3.3 Phát biểu định lí

Vậy khi hai góc phụ nhau , các

tỉ số lượng giác của chúng có

mối liên hệ gì?

GV nhấn mạnh lại định lý

- GV: góc 45o phụ với góc nào?;

góc 30o phụ với góc nào?

HĐTP3.4.HĐTP3.3 Vận dụng

định lí

Kết hợp với ví dụ 1, 2 và định

Ta có ví dụ 5, 6

GV đưa bảng phụ có bảng tỉ số

lượng giác của các góc đặc biệt

30o, 45o, 60o yêu cầu HS đọc và

ghi nhớ để sử dụng

Ví dụ 7 : (quan sát hình 20 -

SGK trang 74)

Tính cạnh y

Cạnh y là kề của góc 300

HS trả lời miệng

;cot

;cot

HS:

sinα= cosβ ; cosα= sinβ

tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ

- HS trả lời nội dung định lý SGK

- HS: góc 45o phụ với góc 45o

Góc 30o phụ với góc 60o

HS đọc to bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

cos300 =

17

y

⇒y = 17.cos300

2

3

2 - Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Định lý : ( SGK trang 74 )

sinα= cosβ ; cosα= sinβ

tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ

Ví dụ 5 :

sin450 = cos450 = 22 tg450 = cotg450 = 1

Ví dụ 6 :

sin300 = cos600 =12 cos300 = sin600 = 23 tg300 = cotg600 = 33 cotg300 = tg600 = 3

Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt (xem bảng trang 65)

Ví dụ 7 ( SGK tr 75 )

Trang 4

Hoạt động 4 Luyện tập củng cố ( 5 phút ) HĐTP4.1 Củng cố lí thuyết

-Cho HS phát biểu định lý về tỉ

số lượng giác của hai góc phụ

nhau

HĐTP4.1 Bài tập trắc ghiệm

-Bài tập trắc nghiệm Đ (đúng )

hay S ( sai)

a/ sin α = doi

huyen ; b/ tgα = ke

doi

c/ sin40o = cos60o;

d/ tg45o = cotg45o = 1 e/ cos30o = sin60o = 3; f/ sin 30o= cos 60o= 1 2 g/ sin 45o = cos 45o = 1 2 - HS phát biểu định lý - HS trả lời Đáp án a/ Đ b/ S c/ S d/ Đ e/ S f/ Đ

g/ S Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 5 phút ) - Nắm vững công thức định các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt 30o, 45o, 60o - Làm bài tập 12, 13, 14 tr 76,77 SGK - Hướng dẫn đọc “có thể em chưa biết “ Bất ngờ về cở giấy A4 ( 21 cm × 29,7 cm) Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 29,7 1, 4142 2 21 a b = ≈ ≈

Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh ∆BAC ∆CBI Để chứng minh BM = BA tính BM và BA theo BC V/ Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 5

TUẦN: 4 Ngày soạn: 07/09/2008 TIẾT: 7 Ngày dạy: 08/09/2008

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu

− Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập

− Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó

II/ Phương pháp dạy học

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, SGK, thước, e-ke, com-pa, phấn màu, máy tính

HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, hệ thức lượng trong tam giác vuông, thước kẻ, compa, thước đo độ, máy tính, bảng nhóm

III/ Phương pháp dạy học

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (8 phút )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí về tỉ

số của hai góc phụ nhau –

Chửa bài tập 12 tr 74 SGK

HS2 Sửa bài tập 13c, d tr 77

SGK

HS1: - Phát biểu định lí tr 74 SGK

- Chữa bài tập 12 SGK sin60o = cos30o; cos 75o = sin15o; tg80o =cotg10o

sin52o30/ = cos 37o30/; cotg82o

= tg8o

HS2: Dựng hình và trìmh bày miệng cách chứng minh c/

d/

Bài 12 SGK tr 76 sin60o = cos30o cos 75o = sin15o

tg80o =cotg10o

sin52o30/ = cos 37o30/ cotg82o = tg8o

Bài 13/tr77 SGK Dựng góc nhọn α biết:

c tgα = 3

4

tgα = OB 3

OA 4= ⇒ hình cần dựng

d cotgα= 3

2

Trang 6

GV nhận xét và ghi điểm

HS lớp nhận xét và sửa bài cotgα = OA 3

OB 2= ⇒ hình cần dựng

Hoạt động 2 Luyện tập ( 35 phút ) HĐTP2.1 Giải bài 13a,b SGK

- Yêu cầu HS nêu cách dựng và

lên bảng dựng hình

- Chú ý cạnh đối, cạnh kề so

với gócα

HĐTP2.2 Giải bài tập 14 SGK

-Cho hS làm bài tạp 14 tr77

SGK

Lập tỉ số :

So sánh các tỉ số đó với tgα ;

cotgα theo định nghĩa

Hướng dẫn học sinh lần lượt

tính (dựa vào định nghĩa của sin

α; cosα và dựa vào định lý

Pytago)

GV theo dõi hoạt động các

nhóm

GV yêu cầu HS đọc lại kết quả

và học thuộc công thức

HĐTP2.3 Giải bài tập15 SGK

- 1 Học sinh nêu cách dựng, thực hành

- HS lớp dựng hình vào vở

- HS làm việc theo nhóm Nhóm1,2 làm câu a

cos

sin = α α

? sin

cos

= α

α

tgα = ?

cotgα = ?

Nhóm 3, 4 làm câu b b/ sin2α = ?

cos2α = ?

Đại diện nhóm trình bày bài làm

HS lớp nhận xét

Bài 13a,b/ SGK tr 77 a/ sinα =

3 2

Chọn độ dài 1 đơn vị Vẽ góc xOy = 1V Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị) Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N Khi đó góc ONM=

α

b/Chọn độ dài đơn vị Vẽ ·xOy = 90o Trên tia Ox lấy OA = 3(đơn vị) Vẽ cung tròn ( A; 5 đơn vị ) cắt Oy tại B Khi đó ·OAB = α

Bài 14 SGK tr 77

α

ke

doi huyen ke huyen doi cos

sin

α

=

=

= α

doi

ke huyen doi huyen ke sin

cos

doi

ke ke

doi ⋅ =

b/ sin2α + cos2α =

2 2 2

2

huyen

ke huyen

doi +

huyen

huyen huyen

ke doi

2 2 2

2 2

=

= +

Bài 15 SGK tr 77 Góc C và góc B là hai góc phụ

Trang 7

- GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV: µBµClà hai góc phụ nhau

biết cos B = 0,8 dựa vào công

thức nào để tính cos C ?

HĐTP2.4 Giải bài tập 16 SGK

- GV đưa đề bài 16 tr 77 SGK

lên bảng phụ

- GV: x là cạnh đối diện góc

60o Vậy ta xét tỉ số lượng giác

nào của góc 60o?

HĐTP2.5 Giải bài tập 17 SGK

- GV đưa đề bài 17 hỏi ∆ABC

có là tam giác vuông không?

Tính x dựa vào tam giác vuông

nào?

- Gọi 1HS lên bảng trình bày

14 Áp dụng làm bài 15

-HS: Ta xét sin60o = 3

x = ⇒x

- HS: ∆ABCkhông là tam giác vuông Tính x phải dựa vào tam giác vuông AHC

- 1 HS lên bảng trình bày

- HS lớp cùng làm bài và nhận nhận xét và sửa bài

nhau Vậy sin C = cos B = 0,8

- Ta có: sin2C + cos 2C = 1

⇒ cos 2C = 1 – sin2C = 1 – 0,82

cos 2C = 0,36 ⇒ cos C = 0,6

- Ta có tgC = cossinC C = 0,80,6= 43

- Ta có cotgC = cossinC C =34

Bài 16 –SGK tr77

Sin60o = 3 8 2 x = ⇒ x = 8 3 4 3 2 =

Bài 17 tr 77 SGK Ta có ∆AHBµH= 90o, µB = 45o ⇒ ∆AHBvuông cân ⇒AH = BH = 20 ⇒x2 = 202 + 212 ⇒x = 29 Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà ( 2 phút ) - Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau - Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phânvà máy tính bỏ túi V/ Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 8

Tuần: 5 Ngày soạn: 09/09/2008 Tiết:8 Ngày dạy: 10/09/2008 BẢNG LƯỢNG GIÁC

I/ Mục tiêu

− Nắm được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

− Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg ( khi góc α tăng từ 0o

đến 90o ( 0o < α < 90o ) thì sin và tang tăng còn cos và cotg giảm )

− Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc

II/Chuẩn bị

– GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân ( V M.Brađixơ )

-Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng, máy tính bỏ túi

– HS: - Ôn laị các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn , quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Bảng số với 4 chữ số thập phân Máy tính bỏ túi fx220 hoặc fx500

III/ Phương pháp dạy học

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

1/ Phát biểu định lí tỉ số lượng

giác của hai góc phụ nhau

2/ Vẽ tam giác vuông có: µA =

90o; Bµ =α;Cµ =β

Nêu các tỉ số lượng giác của

gócα và β

GV nhận xét và ghi điểm

1 HS lên bảng 1/ Phát biểu định lí tr 74 SGK

2 Vẽ tam giác vuông ABC có

µA = 90o; µB=α;Cµ =β

sinα = AC

BC =cosβ

cosα = BC AB =sinβ

tgα = AC cotg

AB = β

cotgα = AB tg

AC = β

HS cả lớp cùng làm câu 2 và nhận xét đánh giá bài làm của bạn

Hoạt động 2

1 Cấu tạo của bảng lượng giác ( 5 phút ) HĐTP2.1 Giới thiệu bảng sin

và cos

HS vừa nghe GV giới thiệu vừa mở bảng số để quan sát 1 Cấu tạo bảng lượng giác a/ Bảng sin và cosin :

Trang 9

GV: Giới thiệu như SGK

GV: Tại sao bảng sin và cos; tg

và cotg được ghép cùng một

bảng?

HĐTP2.2 Giới thiệu bảng tg và

cotg

HĐTP2.3 Nhận xét

- GV: Quan sát các bảng trên

em có nhận xét gì khi góc α

tăng từ 0o đến 90o

HS đọc SGK tr78

HS: Vì với hai góc nhọn αvà

β

Phụ nhau thì sinα= cosβ ; cosα= sinβ

tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ

HS tiếp tục đọc SGK tr 78

HS nêu nhận xét như SGK

− Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)

− 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6

− Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần từ 00

→ 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900→00)

− 11 cột giữa ghi các giá trị của sinα (cosα)

b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)

c/ Bảng tg của các góc gần 900

và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh

*/ Nhận xét : với 00 < α < 900 thì :

sinα và tgα tăng

cosα và cotgα giảm

Hoạt động 3

2 Cách dùng bảng ( 28 phút ) HĐTP3.1 Tỉ số lượng giác của

một góc nhọn cho trước

GV hướng dẫn HS tìm sinα :

Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :

- Tra số độ ở cột 1

- Tra số phút ở dòng 1

- Lấy giá trị tại giao của dòng

độ và cột phút

GV hướng dẫn HS tìm cosα :

Dùng bảng VIII :

- Tra số độ ở cột 13

- Tra số phút ở dòng cuối

- Lấy giá trị tại giao của dòng

độ và cột phút

Chú ý : Trường hợp số phút

không phải là bội số của 6

(xem SGK)

Tra bảng tính tgα : hướng dẫn

tra bảng IX

Tra số độ ở cột 1, số phút ở

dòng 1 Giá trị ở vị trí giao của

dòng và cột là phần thập phân;

HS theo dõi hướng dẫn của GV và thực hành

HS đọøc sách SGK

HS lần lược đọc các ví dụ xong thực hành ?1, ?2

Kết quả ?1 Cotg47o24/ ≈ 1,9195 Kết quả ?2

2 Cách dùng bảng:

a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước

VD1 : Tính sin46012’

(Xem bảng 1 - SGK trang 8)

Ta có : sin46012’≈ 0,7218 VD2 : Tính cos33014’

(Xem bảng 2 - SGK trang 9)

Vì cos33014’< cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)

Ta có : cos33014’≈ 0,8368 - 0,0003

≈ 0,8365 VD3 : Tính tg52018’

(Xem bảng 3 - SGK trang 79)

Ta có : tg52018’≈ 1,2938 VD4 : Tính cotg47024’

Trang 10

còn phần nguyên lấy theo phần

nguyên của giá trị gần nhất

Tra bảng tính cotgα : tương tự

như trên với số độ ở cột 13, số

phút ở dòng cuối

HĐTP3.2 Chú ý

GV yêu cầu HS đọc chú ý tr 80

SGK

GV: Hướng dẫn HS tìm tỉ số

lượng giác của một góc nhọn

cho trước bằng máy tính

tg82o13/ ≈ 7,316

HS đọc to chú ý SGK tr80

HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự hướng dẫn của GV

(Xem bảng 4 - SGK trang 69)

Ta có : cotg47024’≈ 0,9195

*/ Chú ý SGK

Hoạt động 4 Bài tập củng cố ( 5 phút )

GV yêu cầu HS sử dụng bảng

số hoặc máy tính để tìm tỉ số

lượng giác của các góc nhọn

sau ( làm tròn đến chữ số thập

phân thứ tư )

1/

a/ sin70o13/; b/ cos25o32/

c/ tg43o10/ ; d/cotg32o15/

2/ so sánh

a/ sin20o và sin70o; b/ cotg2o và

cotg37o41/

HS đọc kết quả 1/

a/ ≈ 0,9410; b/ ≈0,9023 c/ ≈0,9380 ; d/ ≈ 1,5849 2/

a/sin20o < sin70o vì 20o < 70o

b/ cotg2o > cotg37o41/ vì 2o <

37o41/

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

- Làm bài tập 18 tr 83 SGK

- Dùng máy tính hoặc bảng số tự lấy ví dụ số đo góc αrồi tính tỉ số lượng giác của góc đó, xem lại các ví dụ SGK

V/ Rút kinh nhiệm

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

– GV: - bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập,  hình  phân tích của ví dụ 3, bảng tỉ số lượng giác của các  góc đặc biệt - Hình 9 tuần 4 (mới)
b ảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của ví dụ 3, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (Trang 1)
HĐTP3.2. Hình thành định lí - Hình 9 tuần 4 (mới)
3.2. Hình thành định lí (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w