1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 1 lớp 1 - đã sửa

15 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1 lớp 1 - đã sửa
Tác giả Nguyễn Đức Định
Người hướng dẫn Phòng Giáo dục & Đào tạo Vĩnh Tường
Trường học Trường Tiểu học Vĩnh Tường
Chuyên ngành Giáo án lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vĩnh Tường
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hát - Cho học sinh quan sát SGK toán - Hớng dẫn học mở sách đến trang 4 tiết học đâu tiên - GV ngắn gọn về sách toán lớp 1từ bìa đến trang 4 - Giáo viên cho học sinh thực hành gấp sách,

Trang 1

Tuần 1: Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008

Chào cờ

Nội dung do Tổng đội - Hiệu trởng

Học vần

ổn định tổ chức (2 tiết)

I Mục đích – Yêu cầu: Yêu cầu:

- Học sinh nắm đợc nội qui của trờng của lớp đề ra( nề nếp, ra vào lớp, học tập, thể dục, vệ sinh…))

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập

- Nắm đợc các ký hiệu, hiệu lệnh trong các tiết học, buổi học

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ các nội dung trên

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Những quy định về nề nếp:

- Đi học đều, đúng giờ, nghỉ học phải có phép

- Có đầy đủ dụng cụ học tập, luôn giữ gìn sách vở sạch sẽ

- Nắm chắc các nội quy của trờng của lớp đề ra

- Cách cầm bút t thế ngồi, cách giơ bảng, cách giơ tay đúng quy định

- Các ký hiệu trong một tiết học:

+ Giở sách: S + Giở vở: V + Giở bảng: B + Giở bộ chữ: BC

- Trong lớp phải chú ý nghe giảng hăng hái phát biểu xây dựng bài

- Không đánh nhau, không nói chuyện, không chủi bậy

- Đoàn kết giúp đỡ bạn bè

- Nhặt đợc của rơi trả ngời đánh mất

- Không lấy lẫn đồ dùng học tập của các bạn trong lớp

3 Vệ sinh: Luôn vệ sinh cá nhân và vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

- Ăn mặc đầu tóc gọn gàng

4 Lao động: Chăm chỉ bắt sâu nhỏ cỏ bồn hoa trớc lớp

- Vệ sinh lớp học sạch sẽ

5 Thể dục: Xếp hàng nhanh thẳng, tập đúng đều các động tác thể dục giữa giờ

và các bài thể dục nội khoá.

6 Củng cố dặn dò: Giáo viên cho học sinh nhắc lại các quy định về nề nếp

- Nhắc nhở các em thực hiện tốt các nềp nếp đã quy định

Toán

Tiết học đầu tiên

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết những việc thờng phải làm trong các tiết học toán

- Biết đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong tiết học toán

- Rèn kỹ năng giải toán

- Giáo dục học sinh yêu bộ môn toán

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK toán

- Sách bài tập toán

- Bộ đồ dùng học toán

Trang 2

III Các hoạt động dạy - học:

1’

4’

25’

1 Tổ chức

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu

b) Giáo viên hớng dẫn học sinh sử dụng

sách toán.

Hát

- Cho học sinh quan sát SGK toán

- Hớng dẫn học mở sách đến trang 4

tiết học đâu tiên

- GV ngắn gọn về sách toán lớp 1từ bìa

đến trang 4

- Giáo viên cho học sinh thực hành gấp

sách, mở sách

- Hớng dẫn học sinh giữ gìn SGK - HS quan sát sách và làm theo hớng

dẫn của giáo viên

c.Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

quen với một số hoạt động khi học toán

- Cho học sinh quan sát tranh trang 4

? Khi học toán có những hoạt động nào,

bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ

nào?

- Học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi

d Giới thiệu với học sinh những yêu

cầu cần đạt sau khi học môn toán.

- Đếm đọc số, viết số, so sánh hai số,

làm tính cộng, trừ

- Nhận biết các hình

- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán và nêu

đợc phép tính

- Biết giải các bài toán đo độ dài

- Biết xem lịch

đ Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của

học sinh

- Giáo viên giới thiệu từng thứ đồ dùng

để học sinh quan sát

- Hớng dẫn cách mở để cất đồ dùng vào

đúng nơi quy định và cách bảo quản đồ

dùng

- Học sinh quan sát và làm theo giáo viên

- Một số em nhắc lại những quy định 5’ 4 Củng cố – Yêu cầu: dặn dò:

- Nhận xét tiết học, khen những em

chăm chú nghe giảng

- Về nhà xem lại bài và cách sử dụng

đồ dùng học toán

Đạo đức

Em là học sinh lớp 1 (Tiết 1) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc: Trẻ em có quyền có họ tên, đợc đi học

- Vào lớp 1 có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp mới, em sẽ

đ-ợc học thêm nhiều điều mới lạ

- Học sinh có thái độ vui vẻ phẩn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1 biết yêu quý bạn bè, thầy cô, trờng lớp

II Đồ dùng:

Trang 3

- Vở bài tập đạo đức

- Các điều: 7,28 trong công ớc quốc tế về quyền trẻ em

- Các bài hát về quyền đợc học tập của trẻ em: Trờng em , đi học, em yêu trờng

em, đi đến trờng

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học chủ yếu:

1’

4’

25’

1 Tổ chức :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

- Hát

Hoạt động 1:

Bài tập 1: Vòng tròn giới thiệu tên

a) Mục đích:

- Giúp học sinh biết giới thiệu tên

mình, nhớ tên các bạn trong lớp

- Biết trẻ em có quyền có họ tên

b) Cách chơi: Giáo viên hớng dẫn học

sinh chơi

- Học sinh đứng thành vòng tròn từ

6-10 em

- Điểm số từ 1 đến hết

- Em thứ nhất giới thiệu tên mình

- Em thứ 2 giới thiệu tên bạn thứ nhất

và tên mình

- Em thứ ba giới thiệu tên hai bạn trớc

và tên mình…)đến hết - Học sinh thực hành

- Cho học sinh thảo luận nội dung sau

1 Trò chơi giúp các em điều gì ? - Học sinh thảo luận nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét bổ xung

2 Em có thấy xung sớng tự hào khi tự

giới thiệu tên mình với các bạn, khi

nghe các bạn giới thiệu tên mình

không?

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các bạn khác nhận xét bổ xung

- GV kết luận: Mỗi ngời đều có một cái

tên, trẻ em cũng có quyền có họ tên

Hoạt động 2:

Bài tập 2:- Học sinh tự giới thiệu về sở

thích của mình

- Học sinh thảo luân theo cặp

- Một số cặp lên trình bày trớc lớp

- Các bạn khác nhận xét

- Giáo viên hỏi HS: Những điều các bạn

thích có hoàn toàn giống nh em không - Học sinh tự suy nghĩ trả lời

-GV kết luận: Mỗi ngời đều có nhiều

điều mình thích và không thích, những

điều đó có thể giống hoặc khác nhau

Chúng ta cần tôn trọng những sở thích

riêng của mọi ngời

Hoạt động 3:

Bài tập 3: Học sinh kể về ngày đầu tin

đi học của mình

- GV kết luận: Vào lớp 1 em có thêm

nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em sẽ

đợc học nhiều điều mới lạ

- Đợc đi học là niềm vui là quyền lợi

của em

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Một số nhóm lên trình bày trớc lớp

- Các nhóm khác nhận xét bổ xung

Trang 4

- Em rất vui và tự hào mình là HS lớp 1

- Em và các bạn sẽ cố gắng học thật

giỏi và ngoan ngoãn

5’ 3 Củng cố – Yêu cầu: dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

Học vần

Các nét cơ bản (2 tiết)

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm đợc cách đọc, cách viết các nét cơ bản

- Viết đúng viết đẹp và nhận biết các nét trong thực tế

- Giáo dục học sinh luôn có tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy - học:

Các nét cơ bản đợc phóng to

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học chủ yếu:

5’

25’ 1 Bài cũ: 2 Bài mới:

a Giới thiệu và ghi đầu bài: HS: Nghe

b Giới thiệu các nét cơ bản

- Cho học sinh quan sát và nhận xét các

nét cơ bản - Học sinh quan sát và nhận xét

- Nét ngang: -

- Nét sổ:

- Nét xiên trái: \

- Nét xiên phải: /

- Nét móc xuôi:

- Nét móc ngợc:

- Nét móc hai đầu:

- Nét cong hở phải

- Nét cong hở trái:

- Nét cong tròn khép kín:

- Nét khuyết trên:

- Nét khuyết dới:

- Nét thắt: - Học sinh quan sát và nhận xét

- Học sinh đọc lại các nét cơ bản

c Cho học sinh luyện bảng con các nét

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

d Cho học sinh mợn vở

- Giáo viên viết mẫu - Học sinh luyện vở

- Giáo viên chẩm, chữa và nhận xét

5’ 3 Củng cố – Yêu cầu: dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc và viết lại các nét cơ bản

Trang 5

Toán

Nhiều hơn, ít hơn

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết so sách số lợng của 2 nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sách về số lợng

II Đồ dùng dạy - học:

- Sử dụng các tranh toán 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học:

5’

25’ 1 Bài cũ : 2:Bài mới:

a.Giới thiệu về nhiều hơn, ít hơn

- Cho học sinh quan sát tranh - Học sinh quan sát tranh

- ? Số các cốc so với số cái thìa cái nào

nhiều hơn?

- Số cái nút so với so cái chai cái nào

nhiều hơn?

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Cái cốc nhiều hơn số cái thìa

- Số cái nút nhiều hơn số cái chai

- Số củ cà rốt so với số con thỏ cái nào

nhiều hơn ? - Số củ cà rốt ít hơn số con thỏ.

- Số cái vung so với số cái nồi cái nào ít

hơn ? - Số cái nồi ít hơn số cái vung.

- Số đồ dùng bằng điện trong nhà so với

số ổ cắm cái nào ít hơn - Số đồ dùng ít hơn so với số ổ cắm.- Một số học sinh lên bảng trình bày

các bạn khác nhận xét bổ xung

- Giáo viên nhận xét

b Cho học sinh chơi trò chơi: Ai

nhanh, ai đúng”

- Giáo viên chia lớp thành 2 tổ

- Hớng dẫn cách chơi:

-Ai đọc đợc nội dung các bức tranh vừa

nhanh vừa đúng thì thắng cuộc - Học sinh thực hành chơi trò chơi

- Các tổ nhận xét chéo nhau

- Giáo viên nhận xét chung

5’ 3 Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ

- Về nhà ôn lại bài

Thủ công

Giới thiệu một số giấy, bìa

và dụng cụ học thủ công

I Mục tiêu:

- HS biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công

- Biết giữ gìn các dụng cụ học tập

- Rèn cho các em đôi bàn tay khéo léo

II Đồ dùng dạy - học:

- Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ để học thủ công (kéo, hồ dán, thớc kẻ, ) III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

25’ 2 Bài mới :

a) Giới thiệu giấy, bìa

- Giấy bìa đợc làm từ bột của nhiều loại

cây nh: Tre, nứa, bồ đề…)

- Để phân biệt đợc giấy và bìa giáo viên - Học sinh quan sát

Trang 6

giới thiệu quyển vở Giấy là phần bên

trong mỏng, bìa đợc đóng phía ngoài dày

hơn

- GV giới thiệu giấy màu một mặt đợc in

màu đỏ hoặc xanh, mặt sau có kẻ ô

vuông

- Học sinh chú ý lắng nghe

b) Giới thiệu dụng cụ học thủ công.

- Giáo viên hỏi học sinh

+ Bút chì dùng để làm gì ? - Bút chì dùng để tô, vẽ, viết

+ Thớc kẻ dùng để làm gì ? - Thớc kẻ dùng để kẻ, đo độ dài

+ Kéo dùng để làm gì ? - Kéo dùng để cắt giấy, bìa

+Hồ dán dùng để làm gì ? - Hồ dán dùng để dán giấy hoặc dán

sản phẩm vào vở thủ công

5’ 4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét tinh thần học tập ý thức tổ

chức của học sinh trong giờ học

- Về nhà học sinh chuẩn bị giấy trắng,

giấy màu, hồ dán để giờ sau học bài

Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2008

Học vần

Âm e ( 2 tiết)

I Mục tiêu:

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Bớc đầu nhận thức đợc mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật chỉ sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

II Đồ dùng dạy - học:

- Giấy ô ly có viết chữ e hoặc bảng phụ

- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ e

- Tranh minh hoạ các tiếng be, me, xe, ve.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói và các “lớp học” của loài chim, ve, ếch, gấu và cảu học sinh

III Các hoạt động dạy và học:

1’

4’

25’

1 ổn định :

2 Bài cũ

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn bài mới:

Hát

a Cho học sinh quan sát tranh giáo viên

hỏi - Học sinh quan sát tranh và trả lờicâu hỏi

- Tranh vẽ ai ? và vẽ gì ? - Tranh vẽ: bé, me, xe, ve

- bé, me, xe, ve các tiếng giống nhau ở

chỗ nào - Các tiếng giống nhau đều có âm e

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc âm e và

phất âm, âm e.

- Học sinh đọc cá nhân, đọc đồng

thanh và phát âm, âm e.

b.Giáo viên: Dạy chữ, ghi âm

- Giáo viên viết lên bảng âm e. - Học sinh quan sát

* Nhận diện chữ

- Chữ e gồm mấy nét là những nét nào ? - Chữ e gồm một nét đó là nét thắt.

- Chữ e giông hình cái gì ? - Chữ e giống hình sợi dây thắt

Trang 7

* Nhận diện âm và phát âm

- Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh lắng nghe

- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học sinh - Học sinh phát âm nhiều lần

- Giáo viên cho học sinh tìm từ tiếng có

âm giống âm e - Học sinh suy nghĩ và tìm từ vàtiếng có âm giống âm e.

* Hớng dẫn học sinh viết chữ trên bảng

con

- Giáo viên viết mẫu lên bảng theo khung

ô li phong to vừa viết vừa hớng dẫn học

sinh

- HS quan sát giáo viên viết mẫu

- HS lấy tay viết vào không trung

- Học sinh luyện bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Tiết 2

30’ c Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện tập

* Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh phát âm

- Học sinh đọc theo bàn, theo nhóm hoặc cá nhân

- GV quan sát sửa sai

* Luyện viết vở

- Giáo viên cho học sinh tập tô chữ e

trong tập viết - Học sinh thực hành tô chữ e

- GV uấn nắn học sinh cách cầm bút và

t thế ngồi viết của học sinh

* Luyện nói: Cho học sinh luyện tập

theo nhóm

- Giáo viên gợi ý học sinh theo các câu

hỏi sau

- Quan sát tranh các em thấy những gì ? - Học sinh thảo luận theo nhóm

- Mỗi bức tranh nói về loài nào ? - Học sinh quan sát tranh và trả lời

câu hỏi

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học

- Các bức tranh có gì chung ? - Các bạn khác nhận xét và bổ xung

- Giáo viên kết luận chung: Chúng ta đều

biết học là cần thiết nhng rất vui ai ai

cũng phải đi học và phải học hành chăm

chỉ

5’ 4 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Tìm chữ chứa âm e

- Về nhà ôn lại bài

Toán

Hình vuông, hình tròn

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông và hình tròn

- Bớc đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật trong cuộc sống hàng ngày

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy - học:

- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa, bằng gỗ, bằng nhựa…).Có kích thớc và màu sắc khác nhau

Trang 8

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn.

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học:

5’

25’ 1 Bài cũ: 2 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2.Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu hình

vuông.

- Giáo viên giơ lần lợt từng tấm bìa hình

vuông cho sinh quan sát và nói đây là hình

vuông

- Học sinh quan sát

- Học sinh nhắc lại “Hình vuông”

- Cho học sinh thực hành giơ hình vuông - Học sinh thực hành giơ hình vuông

- Giáo viên kết luận

- Cho học sinh mở sách thảo luận: Nêu

những vật nào có hình vuông

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ xung

3.Hoạt động 2: Giáo viên giới thiệu hình

tròn.

- Giáo viên giơ lần lợt từng tấm bìa hình

tròn cho sinh quan sát và nói đây là hình

tròn

- Học sinh quan sát

- Học sinh nhắc lại “Hình tròn”

- Cho học sinh thực hành giơ hình tròn - Học sinh thực hành giơ hình tròn

- Giáo viên kết luận

- Cho học sinh mở sách thảo luận: Nêu

những vật nào có hình tròn - Học sinh thảo luận nhóm- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ xung

4 Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

Bài tập 1: Tô màu hình vuông

- Giáo viên cho học sinh tô màu hình

vuông trong vở bài tập toán - Học sinh thực hành tô màu hìnhvuông Bài tập 2: Tô màu hình tròn

- Giáo viên cho học sinh tô màu hình tròn

trong vở bài tập toán - Học sinh thực hành tô màu hìnhtròn Bài tập 3: Tô màu hình tròn và hình vuông

- Giáo viên cho học sinh tô màu hình tròn

và hình vuông - Học sinh thực hành kẻ thêm và tômàu vào hình vẽ Bài tập 4: Kẻ thêm để tạo thành hình

vuông để tô màu - Học sinh thực hành.

5’ 3 Củng cố dặn dò.

- Gọi 2 học sinh nhắc lại nội dung bài

- Tìm những đồ vật trong gia đình có hình

vuông và hình tròn

- Giáo viên nhận xét giờ

Tn-XH

Cơ thể chúng ta

I Mục tiêu:

- Sau bài học này học sinh biết: Kể tên các bộ phận chính của cở thể

- Biết một số cử động của đầu, cổ, mình, chân, tay

- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt

II Đồ dùng dạy - học:

- Các hình trong bài 1 SGK

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học:

Trang 9

25’ 1 Bài cũ : 2 Bài mới :

1.Hoạt động 1: Quan sát tranh

a Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận

bên ngoài của cơ thể

b Cách tiến hành:

Cho học sinh quan sát tranh theo cặp:

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài cơ

thể

- Học sinh quan sát tranh, thảo luân theo cặp

- Đại diện 1, 2 cặp lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung

c Giáo viên nhận xét và kết luận

2.Hoạt động 2: Quan sát tranh

a Mục tiêu

-Học sinh quan sát tranh về hoạt động

của một số bộ phận của cơ thể và nhận

biết đợc cơ thể chung ta gồm bà phần:

Đầu, mình và chân tay

b Cách tiến hành: Cho học sinh làm việc

theo nhóm nhỏ

- Quan sát tranh chỉ xem các bạn trong

từng hình đang làm gì ?

- Qua các hoạt động đó em hãy nói với

nhau xem cơ thể của chung ta gồm mấy

phần

- Học sinh quan sát tranh, thảo luân theo nhóm

- Đại diện 1, 2 nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung

c Giáo viên nhận xét và bổ xung

- Cơ thể chung ta gồm 3 phần: Đầu mình

và chân tay

3.Hoạt động 3: Tập thể dục

a Mục tiêu: Gây hứng thú rèn luyện thân

thể cho học sinh

b Cách tiến hành: Giáo viên hớng dẫn cả

lớp học bài hát “Cúi mãi mỏi lng, viết

mãi mỏi tay, thể dục thế này là hết mệt

mỏi”

- Giáo viên làm mẫu từng động tác

- Gọi một số học sinh lên thực hành - Học sinh quan sát - Học sinh luyện tập thực hành các

động tác

- Giáo viên quan sát sửa sai

- Giáo viên kết luận: Muốn cho cơ thể

phát triển tốt cần tập thể dục hàng ngày - Học sinh nhắc lại phần kết luận.

4.Hoạt động 4: Cho học sinh chơi trò

chơi: Ai nhanh ai đúng

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi

- Hớng dẫn cách chơi

- Học sinh chơi theo nhóm

- Một, hai nhóm lên thực hiện trò chơi

- Các nhóm khác nhân xét bổ xung

- Giáo viên nhận xét đánh giá

5’ 4 Củng cố dặn dò

- Về nhà tự quan sát cơ thể ngời và kể lai

các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Xem trớc bài: “Chúng ta đang lớn”

Thứ năm ngày 28 tháng 8 năm 2008

Trang 10

Học vần

Âm b

I Mục tiêu:

- Học sinh làm quen và nhận biết chữ và âm b.

- Ghép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lới nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động học tập khác của trẻ em

và của các con vật

II Đồ dùng dạy - học:

- Chữ b phóng to

- Tranh minh hoạ và SGK

III Các hoạt động dạy – Yêu cầu: học:

1’

4’

25’

1 ổn định :

2 Bài cũ

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu.

2 Dạy chứ ghi âm

Hát

- Đây là chữ b( bờ) khi phát âm b môi

ngậm lại bật hơi ra có tiếng thanh

- Học sinh phát âm theo

a Nhận diện chữ

- Chữ b gồm 2 nét, nét khuyết trên và

- So sánh chữ b và chữ e có gì giống và

khác nhau - Giống nhau: b và e đều có nét thắt - Khác nhau b có thêm nét khuyết

trên

b Ghép chữ và phát âm

- Khi ta ghép âm b với âm e ta đợc tiếng

be

- Hớng dẫn học sinh ghép tiếng be “b

đứng trớc e đứng sau”

- Cho học sinh đọc tiếng be.

- Học sinh thực hành ghép tiếng be

trên bộ chữ

- Giáo viên đọc mẫu be - Học sinh luyện đọc “ theo lớp, theo

bàn, cá nhân”

- Giáo viến sủa sai cho học sinh

- Tìm trong thực tế âm nào phát âm

giông nh âm b vừa học. - Tiếng kêu của con bò, dê, bé tậpnói

c Hớng dẫn viết chữ trên bảng con

- Cho học sinh quan sát và nhận xét

- Giáo viên viết mẫu âm b

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết và không trung âm b.

- Học sinh luyện bảng con âm b

- Giáo viên nhận xét sửa sai

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết tiếng

be - Học sinh luyện bảng con tiếng be.

- Giáo viên nhận xét: Lu ý nét nối giữa

âm b và âm e

(Tiết 2)

30’ 3 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại toàn

bài trong tiết 1 - Học sinh luyện đọc cá nhân, đọctheo bàn, đọc đồng thanh

- Giáo viên theo dõi sửa sai

b Tập luyện viết - Học sinh luyện viết vào vở tập viết

- b, be

c Luyện nói

- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời - Học sinh quan sát tranh, thảo luận

Ngày đăng: 16/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - Tuần 1 lớp 1 - đã sửa
Hình tam giác (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w