Mục tiêu: - Học sinh vận dụng các hêï thức giữa cạnh và góc vào viẹc giải tam giác vuông.. - Học sinh được thực hành nhiều về vận dụngcác hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạo
Trang 1Ngày soạn: 01/10/2010 Tuần 7:
Tiết 13+14:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng các hêï thức giữa cạnh và góc vào viẹc giải tam giác vuông
- Học sinh được thực hành nhiều về vận dụngcác hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và làm tròn số
- Học sinh biết vận dụng các hệ thức và thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập
Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bảng số, ê ke, thước đo góc
III Phương pháp:
Luyện tập và hợp tác nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài giảng:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’).
GV nêu yêu cầu kiểm
tra: Hãy viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam
giác vuông
1 HS lên bảng làm bài
b = a.sinµB = a.cosµC
c = a.sinµC = a.cosµB
b = c.tgµB = c.cotgµC
c = b.tgµC = b.cotgµB
HS nhận xét bài bạn
Hoạt động 2: Luyện tập (38’).
GV cho luyện tập :
Bài 28/SGK
Ta biết hai cạnh góc vuông
tìm ra được hệ thức áp
dụng tương ứng
(lưu ý ở đây là tìm góc α )
HS sửa và phân tích dẫn đến hệ thức cần dùng (⇒tgα ⇒ α?)
Bài 28 - SGK trang 89
tgα = 74⇒ α ≈ 60015’
Trang 2Bài 29.SGK : (Xem h.35
-SGK)
Có cạnh huyền, 1 cạnh góc
vuông, phải tìm góc α?
Lưu ý cạnh góc vuông đã
biết kề với góc α ⇒ hệ
thức phải dùng
Bài 30/SGK
GV hướng dẫn: Trước tiên
ta kẻ BK⊥AC (K∈AC) tìm
số đo KBC KBA· ,·
Tính độ dài BK
Để tính KBC KBA· ,· ta tính
như thế nào?
Xét∆KBA vuông tại K; tìm
AB ?
Xét∆ABN (Nˆ= 1V) tìm
AN
Tương tự suy luận tính AC
Yêu cầu HS làm bài 31 sgk
theo nhóm
GV gợi ý cho các nhóm:
Kẻ thêm AH⊥CD
GV nhận xét sửa chữa
Hệ thức phải dùng có dạng :
cosα = huyen ke , từ đó ⇒ α
(dựa vào bảng lượng giác)
HS vẽ hình vào vở
·KBC = 900 - 300 = 600
⇒ ·KBA = 600 - 380 = 220
∆KBC là nửa tam giác đều ⇒BK =2
1
BC = 5,5
Áp dụng hệ thức liên quan cạnh huyền và cos
α
Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnh huyền và sinα
HS nêu hệ thức cần dùng rồi suy ra
HS hoạt động nhóm 5’
Nữa lớp làm câu a, nữa lớp làm câu b
Các nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
Bài 29 - SGK trang 89 cosα = 250320
⇒ α≈ 38037’
Bài 30 - SGK trang 89
Giải: Vẽ BK⊥AC
Xét∆BKC(µK = 90 0),có µC = 30 0
⇒ ·BKC=600 ⇒BK = BC.sinC
= 11.sin300 = 5,5cm Có ·BKC=600 và ·ABN = 38 0
⇒·KBA= 60 0 − 38 0 = 22 0
⇒AB =CosKBA BK· = 0
55 22
Cos
5,93
a/ AN = AB.sin ABN
= 5,93.sin380 ≈3,65 cm b/ AC = AN·
Cos ACN = 0
3,65 30
Cos ≈ 4, 21cm
Bài 31 - SGK trang 89
B
A
D
9,6 8
54 74
Giải:
a) AB = AC.sinC =8.sin540 ≈
6,472(cm)
Trang 30,8010
9, 4
AH
AD = ≈
b) Vẽ AH⊥CD, ∆ACH vuông tại H có:
AH = AC.sin740 ≈7,690 (cm)
AHD
∆ vuông tại H có:
SinD = 7,690 0,8010
9, 4
AH
AD = ≈
⇒ µD≈ 53 13' 53 0 ≈ 0
Kiểm tra 15’:
A Trắc nghiệm:
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: Cho hình vẽ bên
a) SinC =
A 35; B 45; C 68
b) tgB =
A 45; B 43; C 34
Câu 2: Cho tam giác ABC như hình vẽ
Hãy viết các hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ABC
10 6
B
A
B Tự luận:
Câu 3: Hãy giải tam giác vuông ABC, biết  = 900, cạnh huyền BC = 10 cm, Cµ = 30 0
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà học thuộc các hệ thức Áp dụng giải tam giác vuông
- Làm bài tập 55, 56, 57 (SBT- Tr 97)
……… ………
BGH duyệt Ngày … tháng… năm 2010