− Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.. HS: - Ôn tập các trường hợp đông dạng của hai tam giác vuông và định lý Py- ta- go.. Bài giảng: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi b
Trang 1Ngày soạn: 27/08/2010
Ngày dạy: 01/09/2010
Tuần 2:
Tiết 2:
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp )
I Mục tiêu
biết thiết lập các hệ thức : a.h = b.c ; 2 2 2
h =b +c
− Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và suy luận lôgic
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi định lý.
- Thước thẳng, ê ke, com pa, phấn màu
HS: - Ôn tập các trường hợp đông dạng của hai tam giác vuông và định lý Py- ta- go -Thước thẳng, ê ke, com pa
III Phương pháp dạy học
Đàm thoại, vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’).
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Phát biểu định lí1 và
2 về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông/
Vẽ hình và viết các hệ
thức
HS 2: Chữa bài tập 4
(SGK –Tr 68)
Hai HS lên bảng làm bài BT 4(SGK – Tr68)
2
y x 1
C H
B
A
Ta có AH2 =BH.CH ⇔22 =1.x
⇒x = 4
AC2 = AH2 + HC2 = 20
⇒y = 20 =2 5
Trang 2Hoạt động 2 (12’) Một số hệ thức liên quan tới đường cao ( tiếp).
GV đưa hình lên bảng,
giới thiệu định lí 3 và
hướng dẫn chứng minh
GV: Theo định lý và hình
trên ta cần chứng minh
điều gì?
Theo cách tính diện tích
tam giác, hãy c/m đ/lí
trên?
Gv yêu cầu hs làm ?2
Gv: Nhờ đ/lí Py-ta-go, từ
hệ thức 3 ta có thể suy ra
một hệ thưc giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và
hai cạnh góc vuông:
ah = bc⇒ a2h2 =b2c2
⇒ (b2 + c2)h2 = b2c2
⇒ 12 b22 2c2
h b c
+
h =b +c
GV yêu cầu HS đọc đ/lí 4
Yêu cầu hs đọc chú ý
HS vẽ hình vào vỡ và một HS đọc định lí
HS:Ta cần chứng minh b.c = a.h
hay AC.AB = BC AH
HS chứng minh miệng,
GV ghi bài lên bảng
HS tính:
b2 + c2 = a(b’ + c’)=a.a =
a2
HS làm ?2
HS đọc đ/lí 4
HS đọc chú ý
Định lý 3 : Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
Hệ thức : bc = ah
Chứng minh: Theo công thức
tính diện tích tam giác ta có: S
∆ABC = AB AC2. =BC AH.2 ⇒ AC.AB = BC.AH
hay bc = ah
Định lí 4: Trong một tam giác
vuông, nghich đảo của bình phương đường caoứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
Hệ thức:
* Chú ý: (SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập (13’)
GV yêu cầu HS làm bài
tập 5(SGK) theo nhóm
GV quan sát nhắc nhỡ các
HS hoạt động nhóm làm bài tập 5 Đại diện một nhóm trình bày để lớp
Bài 5 - SGK trang 69
h =b +c
Trang 3nhóm làm việc 5’ nhận xét
Áp dụng định lý Pytago :
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 32 + 42 = 25 ⇒BC = 5 (cm)
Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH = AB.AC
4 , 2 5
4 3 AH
BC
AC AB AH
=
=
⇒
=
⇒
Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc định lý 1;2;3 và 4
- Làm bài tập 6;7;8;9 ( SGK – Tr 69; 70)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
……… @&?………
BGH duyệt Ngày………… tháng………….năm 2010