1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA.lop4.tuan 26.CKT.day du cac bo mon

27 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC– Hoạt động của thầy và trò Nội dung 1.. Bài mới a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài b/ Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài * Luyện đọc - Cho HS tiếp nối nhau đọc 3 đ

Trang 1

*GDBVMT: giỏo dục cho HS lũng dũng cảm tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy hiểm dothiờn nhiờn gõy ra để bảo vệ cuộc sống con người.

*HS khỏ, giỏi trả lời được CH1 (SGK)

II.Đồ DùNG DạY HọC: Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

HS đọc thuộc lòng Bài thơ về tiểu đội xe không

kính và trả lời các câu hỏi SGK

3 Bài mới

a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài

b/ Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

- Cho HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài, đọc 3-2

lợt

- GV kết hợp hớng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ

mô tả rất sống động cuộc chiến đấu với biển của

những thanh niên xung kích, giúp HS hiểu các từ

- Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn bão biển

đ-ợc miêu tả theo trình tự nh thế nào ? (Biển đe doạ,

biển tấn công, ngời thắng biển )

- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển đợc miêu

tả nh thế nào ở đoạn 2

- Những từ ngữ hình ảnh nào trong đoạn văn thể

hiện lòng dũng cảm sức mạnh và sự chiến thắng của

con ngời trớc cơn bão biển ?

c/ Hớng dẫn HS đọc diễn cảm

- Cho 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài GV

h-ớng dẫn để các em đọc diễn cảm thể hiện đúng nội

dung từng đoạn theo gợi ý ở mục luyện đọc

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc

1 Luyện đọc

Trồi lênQuấn chặt Sống lại

Hơn 20 thanh niên/ mỗi ngời vácmột vác củi vẹt, nhảy xuống dòngnớc đang cuốn dữ, khoác vai nhauthành sợi dây dài, lấy thân mìnhngăn dòng nớc mặn

2 Tìm hiều bài

a, Bão biển đe doạ

- gió mạnh

- Nớc dữ

- muốn nuốt tơi

b, bão biển tấn công

- Đàn cá lớn

- Sóng trào

- Một bên là biển, là gió trong một

cơn giận dữ điên cuồng

c, con ngời quyết chiến thắng

- tinh thần quyết tâm chống giữ

Trang 2

-Thực hiện phép chia hai phân số.

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 4

II/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập của tiết 126

- GV giúp HS nhận thấy: các quy tắc

“Tìm x” tương tự như đối với số tự

12 3

4 5

3 4

3 : 5

3

4 15

20 3

10 5

2 10

3 : 5

b)

2

1 4

2 4

2 4

1 2

1 : 4

6 1

6 8

1 6

1 : 8

3 ×x= b)

5

1 : 8

1 x=

3

5 : 7

Trang 3

- Vậy khi nhân một phân số với phân

số đảo ngược của nĩ thì được kết quả

28 4

7 7

4 )

1 6

6 2

3 3

2 )

- Khi nhân một phân số với phân số đảo ngược của nĩ thì kết quả sẽ là 1

- 1 HS đọc đề

- Lấy diện tích HBH chia ccho chiều cao

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp lầm bài vàovở

BàigiảiChiều dài đáy của HBH là

) ( 1 5

2 : 5

Tung bãng b»ng mét tay,b¾t bãng b»ng hai tay Tung vµ b¾t bãng theo nhãm 2 ngêi,3

ngêi Nh¶y d©y kiĨu ch©n tríc,ch©n sau.Trß ch¬i “Trao tÝn gËy“

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được động tác tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay.

- Biết cách tung và bắt bóng theo nhóm 2 người, 3 người.

- Thực hiện được nhảy dây kiểu chân trước, chân sau.

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi " Trao tín gậy".

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.

Phương tiện : Chuẩn bị 2 còi (cho GV và cán sự ), 2 HS một quả bóng nhỏ, 2 HS một

sợi dây Kẻ sân, chuẩn bị 2 – 4 tín gậy và bóng cho HS chơi trò chơi.

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung Phương pháp tổ chức

Trang 4

1 Phần mở đầu

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số.

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu,

yêu cầu giờ học

-Khởi động:

-Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng

và phối hợp của bài thể dục phát triển

chung

-Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.

2 Phần cơ bản:

-GV chia học sinh thành 2 tổ luyện tập,

một tổ học nội dung BÀI TẬP KÈN

LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN , một tổ học

trò chơi “TRAO TÍN GẬY”, sau 9 đến 11

phút đổi nội dung và địa điểm theo

phương pháp phân tổ quay vòng.

a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:

* Ôn tung bóng bằng một tay, bắt bóng

bằng hai tay:

-GV nêu tên động tác

-GV làm mẫu và giải thích động tác

-Tổ chức cho HS tập luyện đồng loạt

theo lệnh thống nhất của cán sự, GV

quan sát đến chỗ HS thực hiện sai để sửa

* Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 3 người

* Ôn nhảy dây theo kiểu chân trước

chân sau

-GV tổ chức cho HS thi nhảy dây và

tung bắt bóng

b) Trò Chơi Vận Động :

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi

-Nêu tên trò chơi : “Trao tín gậy ”

-GV giải thích kết hợp chỉ dẫn sân chơi

và làm mẫu :

Chuẩn bị:

Cách chơi:

Các trường hợp phạm quy :

-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo

-HS theo đội hìng vòng tròn.

-HS vẫn theo đội hình vòng tròn.

-HS tập theo nhóm hai người.

-HS tập hợp thành 2 hàng dọc, mỗi hàng là một đội thi đấu 8 – 12 em

Trang 5

-Cho một nhóm HS làm mẫu theo chỉ

dẫn của GV

-GV tổ chức cho HS chơi thử, xen kẽ

GV nhận xét giải thích thêm cách chơi

-GV điều khiển cho HS chơi chính thức

rồi thay phiên cho cán sự tự điều khiển

3 Phần kết thúc:

-GV cùng HS hệ thống bài học

-Đi đều và hát.

-Cho HS thực hiện một số động tác hồi

tĩnh.

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

và giao bài tập về nhà.

-GV hô giải tán

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.

- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo

- thơng cảm với bạn bè và những người gặp khĩ khăn, hoạn nạn ở lớp ở trường và cộngđồng

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp vớikhả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia

- Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Mỗi học sinh có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Khởi động

2.Kiểm tra bài cũ

-Tao sao phải bảo về các công trình công cộng?

-Em phải làm gì với các công trình công cộng ?

3.Bài mới

a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài

*Hoạt động 1 : thảo luận nhóm (thông tin tranh

37, SGK)

-HS trả lời

- HS nhận xét

Trang 6

-GV yêu cầu các nhóm đọc thông tin và tiến

hành thảo luận câu hỏi 1, 2

-Cho đại diện các nhóm trình bày, cho nhóm

khác nhận xét tranh luận

-GV kết luận : trẻ em và nhân dân ở các vùng bị

thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều

khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần cảm thông,

chia sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp đỡ họ.

Đó là một hoạt động nhân đạo.

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi

-Cho từng nhóm thảo luận bài tập Sau đó cho

đại diện các nhóm trình bày kết quả

- GV nhận xét, kết luận :

+Việc làm trong các tình huống a và c là đúng

+Tình huống b là sai vì không phải xuất phát từ

tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ với

người tàn tật mà chỉ đẻ lấy thành tích cho bản

thân

*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

-Cho HS nêu ý kiến, GV nhận xét kết luận

+Ý kiến a, d đúng

+Ý kiến b, c sai

- GV Cho HS đọc ghi nhớ

*Hoạt động nối tiếp

-Cho HS sưu tầm các thông tin, truyện, tấm

gương, ca dao, tục ngữ… về các hoạt động nhân

đạo…

4.Củng cố – dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Tiết sau học thực hành

-Các nhóm thảo luận theo nhóm -Các nhóm trình bày, lớp nhậnxét

-Cả lớp lắng nghe

-Các nhóm thảo luận, sau đó nêukết quả

- HS nhận xét

+Cả lớp lắng nghe

-HS tự bày tỏ ý kiến, nêu trướclớp

-Thực hiện phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 4

Trang 7

II CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS nêu quy tắc thực hiện phép chia phân

- GV giúp HS nhận thấy: “các quy tắc tìm x tơng

tự nh đối với số tự nhiên”

-HS thực hiện vào bảng con Gv sửa bài lên bảng

lớp

*Bài tập 3

- Cho HS thực hiện phép tính vào vở học

- GV hớng dẫn HS nêu nhận xét:

+ ở mỗi phép nhân, hai phân số đó là hai phân số

đảo ngợc với nhau

+ Nhân hai phân số đào ngợc với nhau thì có kết

quả bằng 1

*Bài tập 4

- GV cho HS nêu lại cách tính độ dài đáy của

hình bình hành Rồi giải vào vở học 1 HS lên

bảng thực hiện giải GV nhận xét sửa bài

4 Củng cố “ dặn dò

-Nhận xét tiết học Biểu dơng học sinh học tốt

-Xem trớc bài “Luyện tập”

*Bài tập 1: Tính rồi rút gọn

a)

2

5 2 : 28

2 : 10 28

10 4

5 7

2 5

4 : 7

b)

6

1 12 : 72

12 : 12 72

12 9

4 8

3 4

9 : 8

c)

3

2 28 : 84

28 : 56 84

56 4

7 21

8 7

4 : 21

4 1

2 4

3 : 1

2 4

3

8 3

4 2 4

3 = X =

*Bài tập 3 : Tính bằng hai cách

C1: Tính trong ngoặc trớcC2: đa về dang tổng các phép nhâna)

Cỏch 1:

15

4 2

1 15

8 2

1 5

1 3

1 5

1 2

1 3

1 2

1 5

1 3

15

1 2

1 15

2 2

1 5

1 3

1 6

1 2

1 5

1 2

1 3

1 2

1 5

1 3

Trang 8

I MụC TIÊU

-Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng bài văn trớch; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài.-Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a

II cáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết vào giấy nháp những

từ ngữ đã đợc viết ở bài tập 2 của tiết trớc

3.Bài mới

a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài

b/ Hớng dẫn HS nghe viết

- Cho HS đọc 2 đoạn cần viết chính tả trong bài

- Cho HS đọc thầm đoạn văn cần viết

- HS gấp SGK GV lần lợt đọc cho HS viết

- Các bớc tiến hành nh các tiết trớc

C/ Hớng dẫn HS làm bài tập

- GV chọn bài tập 2a cho HS tự làm bào VBT Sau đó

GV sửa bài ghi lên bảng lớp

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học Biểu dơng học sinh học tốt

- Xem trớc bài “Nhớ viết : Bài thơ về tiểu đội xe

- lung linh - trong nắng - lũ lũ - lợn lên - lợn xuống

KHOA HOẽC

NOÙNG LAẽNH VAỉ NHIEÄT ẹOÄ(tiếp) I.MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc HS coự theồ bieỏt:

- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

- Nhận biết được vật ở gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt nờn núng lờn; vật ở gần vật lạnh hơn thỡtoả nhiệt nờn lạnh đi

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

-Chuaồn bũ chung : Moọt soỏ loaùi nhieọt keỏ, phớch nửụực soõi, moọt ớt nửụực ủaự

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.Khởi động

2.Kiểm tra bài cũ

-Nêu tác dụng của ánh sáng cách bảo vệ đội

mắt

3.Bài mới

*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

-GV yêu cầu HS kể tên một số vật nóng và vạt

lạnh thường gặp hằng ngày

-Cho HS quan sát hình1 và trả lời câu hỏi SGK

-GV giảng : Người ta dùng khái niệm nhiệt độ

để diễn tả mức độ nóng, lạnh của các vật

-Cho HS tìm các ví dụ về các vật có nhiệt độ

bằng nhau, hơn nhau và vật có nhiệt độ cao

nhất…

*Hoạt động 2 : Thực hành sử dụng nhiệt kế

-GV giới thiệu 2 loại nhiệt kế và nêu cấu tạo

của 2 loại nhiệt kế này

-Cho cả lớp thực hành đo nhiệt độ của cốc nước,

của cơ thể Sau đó nêu nhận xét GV nhận xét

chung

-Cho HS thực hành bằng cách nhúng tay vào

trong 4 chậu nước, sau đó nêu nhận xét

+Chậu a : chậu có đổ thêm nước sôi

+Chậu b và c nước bình thường

+Chậu d : chậu có nước đá

-GV giúp HS nhận ra: Cảm giác của tay có thể

giúp ta nhận biết về sự nóng hơn, lạnh hơn Tuy

vậy cũng có trường hợp giúp ta bị nhầm lẫn Để

xác đinh được chính xác nhiệt độ của vật, người

ta sử dụng nhiệt kế

-GV Rút ra bài học như SGK 2 học sinh đọc lại

phần ghi nhớ

4.Củng cố – dặn dò

-Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học tốt

-Xem trước bài “Nóng, lạnh và nhiệt độ”

-HS làm việc cá nhân và trìnhbày trước lớp

-Cả lớp quan sát và lần lượt trảlời, lớp nhận xét

-HS nêu, lớp bổ sung

-Cả lớp lắng nghe

-Cả lớp thực hành và nêu nhậnxét

- 2 - 3 học sinh lên thực hiện vànêu nhận xét

-Cả lớp lắng nghe

-HS đọc, cả lớp theo dõi SGK

Trang 10

Kỹ thuật

*HS khỏ, giỏi viết được đoạn văn ớt nhất 5 cõu, theo yờu cầu của BT3

II CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2-3 HS nói nghĩa của các từ cùng nghĩa với

- Cho HS đọc yêu cầu bài và tìm câu kể Ai là gì ? có

trong mỗi đoạn văn và nêu tác dụng của nó

- GV nhận xét và ghi lên bảng lớp:

*Bài tập 2

- Cho HS đọc yêu cầu của bài, xác định chủ CN,

VN trong mỗi câu tìm đợc

- Cho HS nêu kết quả Gv nêu kết luận bằng cách

dán 4 băng giấy viết 4 câu lên bảng

Ông năm là dân ngụ c của làng này nhận đinh Cả hai ông đều không

phải là ngời Hà Nội giới thiệu Cần trục là cánh tay kì

diệu của các chú công nhân

Trang 11

* Bài tập 3

- GV cho HS đọc đề bài và gợi ý : mỗi em tởng tợng

một tình huống và giới thiệu một cách tự nhiên Sau

đó cho từng cặp đổi bài sửa lỗi cho nhau

- Thực hiện phộp chia hai phõn số

- Biết cỏch tớnh và viết gọn phộp chia một phõn số cho số tự nhiờn

- Biết tỡm phõn số của một số

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a, b ), bài 2 ( a, b ), bài 4

- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 2

II.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

4 : 9

1 7

5 1

3 : 7

5 3 : 7

21

5 3 7

5 3 : 7

1 2

1 1

5 : 2

1 5 : 2

10

1 5 2

1 5 : 2

2 : 2 12

2 4

1 3

2 1

4 : 3

2 4 : 3

6

1 2 : 12

2 : 2 12

2 4 3

2 4 : 3

Trang 12

3 6

2 6

1 3

1 6

1 3

1 9 4

2 3 3

1 9

2 4

3

=

= +

= +

= +

×

×

= +

×

b)

4

1 4

2 4

3 2

1 4

3 2

1 1

3 4

1 2

1 3

1 : 4

* Bµi tËp 4

Bµi gi¶i:

ChiỊu réng m¶nh vên lµ 60X 36 ( ) 5

3

m

=

Chu vi m¶nh vên lµ (60 + 36) x 2 = 129(m)

-Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI đã dần dần mở rộng diện tích sản xuất ở các vùng hoang hóa

-Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hòa hợp với nhau

-Tôn trọng sắc thái văn hóa của các dân tộc

II.Chuẩn bị :

-Bản đồ Việt Nam Thế kỉ XVI- XVII

-PHT của HS

III.Hoạt động trên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:

Cho HS hát 1 bài

a.Giới thiệu bài: Ghi tựa

b.Phát triển bài :

*Hoạt độngcả lớp:

GV treo bản đồ VN thế kỉ XVI-XVII lên bảng

-Cả lớp hát

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét

-HS theo dõi

Trang 13

và giới thiệu

-GV yêu cầu HS đọc SGK, xác định trên bản

đồ địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ

Quảng Nam đến Nam bộ ngày nay

-GV yêu cầu HS chỉ vùng đất Đàng Trong tính

đến thế kỉ XVII và vùng đất Đàng Trong từ thế

kỉ XVIII.

*Hoạt độngnhóm:

-GV phát PHT cho HS.

-GV yêu cầu HS dựa vào PHT và bản đồ VN

thảo luận nhóm :Trình bày khái quát tình hình

nước ta từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ

Quảng Nam đến ĐB sông cửu Long

-GV kết luận : Trước thế kỉ XVI, từ sông Gianh

vào phía Nam ,đất hoang còn nhiều, xóm làng

và dân cư thưa thớt .Những người nông dân

nghèo khổ ở phía Bắc đã di cư vào phía Nam

cùng nhân dân địa phương khai phá, làm ăn Từ

cuối thế kỉ XVI ,các chúa Nguyễn đã chiêu mộ

dân nghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía Nam

khẩn hoang lập làng

*Hoạt động cá nhân:

-GV đặt câu hỏi :Cuộc sống chung giữa các tộc

người ở phía Nam đã đem lại kết quả gì ?

-GV cho HS trao đổi để dẫn đến kết luận: Kết

quả là xây dựng cuộc sống hòa hợp ,xây dựng

nền văn hóa chung trên cơ sở vẫn duy trì những

sắc thái văn hóa riêng của mỗi tộc người

4.Củng cố :

Cho HS đọc bài học ở trong khung

-Nêu những chính sách đúng đắn ,tiến bộ của

triều Nguyễn trong việc khẩn hoang ở Đàng

Trong ?

5.Tổng kết - Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài : “Thành

thị ở thế kỉ XVI-XVII”.

-Nhận xét tiết học

-2 HS đọc và xác định.

-HS lên bảng chỉ : +Vùng thứ nhất từ sông Gianh đến Quảng Nam.

+Vùng tiếp theo từ Quảng Nam đến hết Nam Bộ ngày nay.

-HS các nhóm thảo luận và trình bày trước lớp

-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung

-HS trao đổi và trả lời -Cả lớp nhận xét, bổ sung.

Trang 14

-Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể và biết trao đổi về ý nghĩa của cõuchuyện (đoạn truyện).

*HS khỏ, giỏi kể được cõu chuyện ngoài SGK và nờu rừ ý nghĩa

II Đồ DùNG DạY HọC

-Một số truyện viết về lòng dũng cảm của con ngời trong các câu truyện cổ tích

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hai HS kể truyện Những chú bé không chết và

trả lời câu hỏi : Vì sao truyện có tên là “ Những chú

- Cho 4 HS lần lợt đọc 4 gợi ý trong bài

- Cho một số HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu

chuyện của mình

c/ HS thực hành kể

- HS kể theo nhóm đôi, sau đó trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

- Cho HS thi kể trớc lớp và nêu ý nghĩa câu chuyện

- Cho cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất

4 Củng cố “ dặn dò

- Nhận xét tiết học Biểu dơng học sinh học tốt

- Xem trớc bài “ Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc

* GDBVMT: HS thể hiện hiểu biết về mụi trường thiờn nhiờn, yờu thớch cỏc loại cõy cú ớchtrong cuộc sống qua thực hiện đề bài

II Đồ DùNG DạY HọC

-Tranh ảnh một số loài cây : na, ổi, mít

-Bảng phụ viết dàn ý quan sát (BT2)

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành. Rồi giải vào vở học. 1 HS lên - GA.lop4.tuan 26.CKT.day du cac bo mon
Hình b ình hành. Rồi giải vào vở học. 1 HS lên (Trang 7)
Bảng so sánh về thiên nhiên của ĐB Bắc Bộ - GA.lop4.tuan 26.CKT.day du cac bo mon
Bảng so sánh về thiên nhiên của ĐB Bắc Bộ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w