Tự nhiên xã hội AN TỒN TRÊN ĐUỜNG ĐI HỌC I/ MỤC TIÊU - Xác định được một số tình huống nguy hiểm cĩ thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học.. * Học sinh khá giỏi phân tích được tình huốn
Trang 1TUẦN 20:
Thứ 2 ngày 10 tháng 1 năm 2011
CHÀO CỜ
Đạo đức:
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T2)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
10’
12’
7’
2’
1’
1 KTBC: Hỏi bài trước:
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Hoạt động 1 : Làm bài tập 3
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội
dung bài tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn
trong lớp, trong trường về việc lễ phép và
vâng lời thầy (cô) giáo
+ Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép
vâng lời thầy giáo (cô) giáo?
* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm (bài
tập 4)
- Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và
nêu yêu cầu:
+ Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa
vâng lời thầy giáo cô giáo?
Tổ chức cho các em thảo luận
GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép,
chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên
nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không
nên như vậy.
* Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát về
chủ đề: “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô
giáo”
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui
múa theo chủ đề
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
- Gọi học sinh nêu nội dung bài học và đọc
2 câu thơ cuối bài
- Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên.
- Học sinh trao đổi nhận xét.
- Học sinh lắng nghe.
+ Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp.
- Học sinh thực hành theo nhóm.
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến.
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
- Lắng nghe.
- Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ
đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
- Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
Trang 2HỌC VẦN
BAỉI 81: ach
I Muùc tieõu:
- Đọc được: ach, cuốn sỏch, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sỏch
- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề: Giữ gỡn sỏch vở
II ẹoà duứng daùy hoùc:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
4’
1’
9’
Tieỏt 1
1 KTBC :- Hoùc vaàn hoõm trửụực caực em
ủửụùc baứi gỡ?
- Vieỏt baỷng con: Toồ 1: caự dieỏc
Toồ 2: caựi lửụùc
Toồ 3: thửụực keỷ
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi:
- Hoõm nay chuựng ta hoùc 2 vaàn mụựi
b Daùy vaàn ach
* Giụựi thieọu vaàn:
- Vieỏt vaàn ach: Phaựt aõm
* Nhaọn dieọn vaàn:
+ Vaàn ach ủửụùc taùo neõn tửứ nhửừng aõm
naứo?
- Nhaọn xeựt, boồ sung
* ẹaựnh vaàn :
- Hửụựng daón ủaựnh vaàn: a - ch - aờch
- Giụựi thieọu tieỏng:
+ Yeõu caàu hs laỏy aõm s ủaởt vaứo trửụực vaàn
ach, daỏu saộc ủaởt treõn ach ủeồ taùo tieỏng
mụựi
+ Nhaọn xeựt
+ Hửụựng daón hs ủaựnh vaàn:
+ GV theo doừi, chổnh sửừa
+ GV nhaọn xeựt vaứ ghi tieỏng maộc leõn
baỷng
- Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
- Vieỏt vaứo baỷng con theo yeõu caàu cuỷa gv
- ẹoùc tửứ treõn baỷng con
- 2 hs ủoùc caõu ửựng duùng
- Laộng nghe
- Phaựt aõm
+ Vaàn ach ủửụùc taùo neõn tửứ aõm a vaứ ch
- Phaõn tớch vaàn
- So saựnh vaàn ach vụựi ac
- Gheựp vaàn ach
- Laộng nghe
- ẹaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn
- Gheựp tieỏng saựch
- ẹaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn tieỏng
- Phaõn tớch tieỏng
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
- ẹoùc trụn tửứ
Trang 39’
11’
1’
10’
8’
13’
3’
+ Giới thiệu từ: sách giáo khoa
- Giới thiệu sách giáo khoa
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
d Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
+ Giải thích từ
- Nhận xét
3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần
mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập
viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần
mới học
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: ach, sách giáo khoa
- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
- Đọc toàn bảng
4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Quan sát một số bộ sách, vở được giữ gìn sạch đẹp của các bạn trong lớp
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và giới thiệu trước lớp về quyễn sách, vở đẹp đó
- Nhận xét, bbổ sung
- Toàn lớp thực hiện
Tự nhiên xã hội
AN TỒN TRÊN ĐUỜNG ĐI HỌC I/ MỤC TIÊU
- Xác định được một số tình huống nguy hiểm cĩ thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
* Học sinh khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu khơng làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, cĩ thể gây nguy hiểm trên đường đi học
Trang 4- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo trên đường đi học.
- Kĩ năng rữ bảo vệ Ứng phó với các tình huống trên đường đi học
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:
- Thảo luận nhóm.
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng ai, xử lí tình huống
- Trò chơi
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Khám phá
Hoạt động 1 KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI
Ổn định: 1’
Kiểm tra bài cũ: 4’
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- GV hỏi: lớp học của em sạch, đẹp chưa
- Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn chưa
- Em nên làm gì cho lớp sạch đẹp?
- GV nhận xét
Giới thiệu:
Bài mới:
GV hỏi:
- Các em đã bao giời nhìn thấy tai nạn trên
đường chưa?
- Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?
GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không chấp
hành những quy định về trật tự an toàn giao
thông Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về một số
quy định nhằm đảm bảo an toàn trên đường
- GV ghi tên bài lên bảng
- HSBCSS + H
- 1 - 2 HS trả lời
- 1 - 2 HS trả lời
- 1 - 2 HS trả lời
- 1 - 2 HS trả lời
2 Kết nối
Hoạt động 2 THẢO LUẬN MỘT SỐ TÌNH HUỐNG NGUY HIỂM CÓTHỂ XẢY RA
TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC Mục tiêu: Biết môt số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.
Bước 1:
GV chia nhóm (số nhóm bằng số lượng tình
huống: 5 tình huống trong SGK trang 42 và tình
huống G chuẩn bị)
Bước 2:
- Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời
theo câu hỏi:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Đã có khi nào em có những hành động như
trong tình huống đó không?
+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
như thế nào?
Bước 3:
GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời
- HS đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm
Trang 5Kết luận: Để tránh xảy ra các tai nạn trên
đường, mọi người phải chấp hành những quy
định về trật tự an toàn giao thông Chẳng hạn
như: Không được chạy lao ra đường, không
được bám bên ngoài ô tô, không được thò tay,
chân, đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện
giao thông
khác lắng nghe bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 3 QUAN SÁT TRANH BIẾT QUY ĐỊNH VỀ ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và trả
lời câu hỏi với bạn:
+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở
tranh thứ hai (trang 43 SGK)?
+ Người đ bộ ở tranh thứ nhất (trang 43 SGK)
đi ở vị trí nào trên đường?
+ Người đ bộ ở tranh thứ hai (trang 43 SGK)
đi ở vị trí nào trên đường?
- CV gọi HS trả lời câu hỏi
Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có vỉa
hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay phải
của mình, còn trên đường có vỉa hè, thì phải đi
bộ trên vỉa hè
- HS từ cập quan sát quan sát tranh chuẩn bị trả lời câu hỏi
- 2 – 4 HS địa diện trả lời
3 Thực hành
Hoạt động 4 Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông
Bước 1:
- GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:
+ Khi đèn đỏ sáng: tất cả các xe cộ và người đi
lại điều phải dừng lại vạch quy định
+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi lại
được phép đi
Bước 2:
- GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở
trong lớp
- Một só HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm bìa
tròn màu đỏ, xanh)
- Một só HS đóng vai người đi bộ
- Một só HS đóng vai xe máy, ô tô (đeo trước
ngực tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô)
Bước 3:
Ai vi phạm sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc lại
những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ
trên đường
- HS lắng nghe sự phân công của GV
- HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu
4 Vận dụng
Dặn dò HS cùng nhắc nhau thực hiện cách những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ trên đường
Cả lớp tiếp tục chơi chơi “Đèn xanh, đèn đỏ” vào tuần sau để xem bạn nào thực hiện đúng các quy định vè tính hiệu giao thông
Trang 6================================================================= Thứ
3 ngày 11 tháng 1 năm 2011
Thể dục:
ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ,TAY CHÂN ĐIỂM SỐ HÀNG DỌC I.MỤC TIÊU :
Biết cách thực hiện 2 động tác vươn thở,tay và bài thể dụcphát triển chung
-bước đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung –Biết cách điểm số đúng hàng doc theo từng tổ
II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN :
GV : Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh, an toàn nơi tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 – 2 ph
2 x 4 nh
1 – 2 ph
1.Phần mở đầu :
-GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học
-Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp đầu gối, khớp hông, khớp vai
-Trò chơi : Diệt con vật có hại
cán sự tập hợp, điểm danh,
báo cáo
-Cán sự điều khiển, GV quan sát, nhắc nhở
- GV điều khiển
1 L
2 x 4 nh
3 - 4 L
2 x 4 nh
1L
2 x 4 nh
1 - 2 L
6 - 4 ph
1 - 2 L
2.Phần cơ bản : a) Ôn 2 động tác vươn thở và tay.
b) Động tác chân.
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi sang bên phải
* Tập 3 động tác : vươn thở, tay, chân
* Điểm số hàng dọc theo tổ.
c) Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.
- GV điều khiển Trong quá trình tập GV
quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS Đội
hình hàng ngang
- Lần 1-2 GV nêu tên động tác, sau đó vừa giải thích vừa làm mẫu với nhịp độ chậm
để HS bắt chước GV hướng dẫn cách thở sau đó cho HS ôn luyện Xen kẽ giữa các lần GV nhận xét, sửa sai cho HS.(Sau 2L
GV mời 1-2 HS thực hiện tốt lên làm
mẫu) Đội hình hàng ngang.
- GV điều khiển
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại luật chơi, cách chơi sau đó cho HS chơi
- GV điều khiển
3ph 3.Phần kết thúc :
- HS thả lỏng tại chỗ : rũ chân, tay, hít thở sâu và thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài học và giao bài về nhà
- Đội hình hàng ngang, cán sự điều khiển ,
GV quan sát
- GV điều khiển
-=&= -TOÁN PHÉP CỘNG DẠNG 14+3
Trang 7A.Mục tiêu:
Giúp HS.
Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm dạng 14+3
BT cần làm :Bài 1( cột 1, 2, 3 ) ; bài 2 ( cột 2, 3 ) ; bài 3 ( phần 1 )
B- Đồ dùng dạy – học:
C- Các hoạt động dạy – học;
5’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 – 10 - 2 HS lên bảng viết
30’ II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật.
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa. - HS thực hiện theo yêu cầu.
- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính
+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3
- Cho HS đặt một chục que tính ở bên trái và
4 que tính rời ở bên phải.
- HS thực hiện
- GV đồng thời gài lên bảng.
- GV nói kết hợp gài và viết.
+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục
viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que
tính rời) viết 4 ở cột đơn vị.
- HS theo dõi
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4
que tính rời.
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3
dưới 4 cột đơn vị.
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính đươc 7
que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính
- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:
14 + 3 = 17
+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính.
- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ
trên xuống dưới.
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho
thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị).
(GV vừa nói vừa thực hiện)
- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai
số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó.
- Sau đó tính từ phải sang trái: 14
3
17
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và tính sau đó thực hiện bảng con
- HS chú ý theo dõi
3- Luyện tập:
Bài 1( cột 1, 2, 3 ): Bài Y/c gì?
+
Trang 8HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta
nhiệm vụ của các em là thực hiện phép tính
sao cho đúng.
Tính
Gv yêu cầu HS nhắc lại cách tính
- GV nhận xét, cho điểm. - HS làm bài bảng con, 3 HS lên bảng Bài 2( cột 2, 3 ): Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
tập 2.
HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng
ngang các con hãy dựa vào bảng cộng trong
phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất.
- HS quan sát và nhận xét
- Tính
- GV ghi bảng: 11 + 5 =
- Các em nhẩm như sau: 1 + 5 = mấy? - Bằng 6
- 10 + 6 = bao nhiêu? - Bằng 16
- Vậy ta đươc kết quả là bao nhiêu? - 16
- Đĩ chính là kết quả nhẩm, dựa vào đĩ các
em hãy làm bài. - HS làm bài và nêu miệng cách tính và kết quả
- Em cĩ nhận xét gì về phép cộng
15 + 0 = 15 - Một số cộng với 0 sẽ = chính số đĩ
Bài 3 ( phần 1):
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ơ trống theo mẫu
GV hương dẫn mẫu
- HD muốn điền số được chính xác chúng ta
phải làm gì? - Phải lấy số ở đầu bảng 14 cộng lần lượt với các số trong các ơ ở hàng trên, sau đĩ
điền kết quả vào ơ, tương ứng ở hàng d-ưới
- GV gắn bài tập 3 lên bảng
Chữa bài:
- HS làm trong SGK
- Yêu cầu 2 tổ cử đại diện lên bảng để điền
số.
- HS quan sát và nhận xét
- GV nhận xét tuyên dương tổ làm đúng,
nhanh.
5’ 4- Củng cố:
- Nhận xét chung giờ học.
HS nêu lại cách đặt tính và tính 14+3
+ Ơn lại bài.
- Xem trước bài luyện tập. - HS nghe và ghi nhớ
HỌC VẦN BÀI 82: ich - êch
I Mục tiêu:
.- Đọc đúng vần ich, êch tiếng lịch, ếch các từ ứng dụng và câu ứng dụng sgk
- Viết đúng được các vần, các từ tờ lịch, con ếch
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Chúng em đi du lịch
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học :
4’
Tiết 1:
1 KTBC :-
2 Bài mới:
Trang 97’
7’
9’
6’
1’
10’
8’
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới
b Dạy vần ich
* Giới thiệu vần:
- Viết vần ich: Phát âm
* Nhận diện vần:
+ Vần ich được tạo nên từ những âm
nào?
* Đánh vần :
- Hướng dẫn đánh vần i- ch - ich
- Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm l đặt vào trước vần
ich, dẫu nặng đặt dưới i để tạo tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần:
+ GV theo dõi, chỉnh sữa
+ GV nhận xét và ghi tiếng lịch lên
bảng
+ Giới thiệu từ tờ lịch
- Giới thiệu tờ lịch
c Dạy vần êch: Tương tự
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
+ Giải thích từ
- Nhận xét
3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần
mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
- Lắng nghe
- Phát âm
+ Vần ich được tạo nên từ âm i và ch
- Phân tích vần
- So sánh vần ich với ach
- Ghép vần ich
- Lắng nghe
- Đánh vần và đọc trơn
- Ghép tiếng lịch
- Đánh vần và đọc trơn tiếng
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng
- Đọc trơn từ
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của gv
Trang 103’
1’
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ai đã được đi du lịch với bố mẹ hoặc
nhà trường?
+ Khi đi du lịch các bạn thường mang
những gì?
+ Kể tên những chuyến du lịch mà em
đã được đi?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập
viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần
mới học
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt
- Đọc lại bài ở nhà
- Toàn lớp thực hiện
- CN 10 em
- Lắng nghe
=================================================================
Thứ 4 ngày 12 tháng 1 năm 2011
HỌC VẦN
BÀI 83: ƠN TẬP
A Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
B Đồ dùng dạy học:
C Các hoạt động dạy và học:
5’ I Kiểm tra bài cũ:
30’ II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ơn tập:
a, Ơn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- Nghe cơ đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cơ
đọc nhé
( GV đọc vần bất kỳ khơng theo trình tự )
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên bảng
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đĩ
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đĩ trên bảng
b, Ghép âm thanh vần: