1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA.lop4.tuan 30.CKT.day du cac mon hoc

37 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 30 - Cơ bản các môn học
Người hướng dẫn Lê Tuần
Trường học Trường TH Thanh Kỳ Huy Dũng
Chuyên ngành Chương trình học lớp 4
Thể loại Giáo trình học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Kỳ
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Nội dung và phương pháp thực hiệnPhần bài Nội dung lượngĐịnh PP tổ chức GV nêu tên động tác sau đó cho các em tự tập, uốn nắn sai, nhắc nhở kỉ luật tập Tổ chức thi xem ai tâng cầu

Trang 1

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngụùi Ma-gien-laờng vaứ ủoaứn thaựm hieồm ủaừ duừng caỷm vửụùt baokhoự khaờn, hi sinh, maỏt maựt ủeồ hoaứn thaứnh sửự maùng lũch sửỷ: khaỳng ủũnh raựi ủaỏt hỡnh caàu,phaựt hieọn Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ nhửừng vuứng ủaỏt mụựi (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4; * hs K -

G trả lời đợc CH 5 trong SGK )

II- ẹoà duứng daùy hoùc.

- Aỷnh chaõn dung Ma-gien-laờng

III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc

1 Baứi cuừ: GGv kieồm tra 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi Traờng ụi … tửứ ủaõu ủeỏn?, traỷ lụứi caực caõu

hoỷi veà noọi dung baứi

2 Baứi mụựi :

a- Giụựi thieọu baứi: Baứi ủoùc Hụn moọt nghỡn ngaứy voứng quanh traựi ủaỏt giuựp caực em bieỏt veà

chuyeỏn thaựm hieồm noồi tieỏng voứng quanh traựi ủaỏt cuỷa Ma-gien-laờng, nhửừng khoự khaờn, giankhoồ, nhửừng hi sinh, maỏt maựt ủoaứn thaựm hieồm ủaừ phaỷi traỷi qua ủeồ thửùc hieọn sửự meọnh veỷvang

b- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu

A

– Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc

GV vieỏt leõn baỷng caực teõn rieõng, caực

chửừ soỏ chổ ngaứy thaựng naờm, yeõu caàu

HS luyeọn ủoùc

Goùi HS ủoùc tieỏp noỏi tửứng ủoaùn

GV hửụựng daón hieồu caực tửứ khoự

Cho HS luyeọn ủoùc theo caởp

Goùi HS ủoùc toaứn baứi

GV ủoùc maóu toaứn baứi

B –Tỡm hieồu baứi

GV ủaởt caõu hoỷi:

+ Ma-gien-laờng thửùc hieọn cuoọc thaựm

- Xeõ-vi-la; taõy Ban Nha,

Ma-gien-laờng, Ma tan, ngaứy 20 thaựng 9 naờm 1519; ngaứy 8 thaựng 9 naờm 1522, 1083 ngaứy

HS ủoùc tieỏp noỏi nhau ủoùc 6 ủoaùn

- Ma-tan, sửự maùng, …

HS luyeọn ủoùc theo caởp

1 – 2 HS ủoùc cho caỷ lụựp nhaọn xeựt

HS laộng nghe

HS ủoùc thaàm tửứng ủoaùn vaứ traỷ lụứi:

+ Cuoọc thaựm hieồm coự nhieọm vuù

Trang 2

hiểm vớimục đích gì?

+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đường?

+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như

thế nào?

+ Hạm đội cvủa Ma-gien-lăng đã đi

theo hành trình nào?

+ Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng

đã đạt kết quả gì?

+( K - G ): Câu chuyện giúp em hiểu

những gì về các nhà thám hiểm?

C – Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

Hướng dẫn HS có giọng đọc phù hợp

GV đọc mẫu đoạn văn : “Vượt Đại

Tây Dương … được tinh thần”:

Hướng dẫn HS luyện đọc và tham gia

thi đọc đoạn văn

GV nhận xét, khen những HS đọc tốt

D- Củng cố- Dặn dò

+ Muốnkhám phá thế giới, HS cần

rèn luyện những đức tính gì?

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Dòng sông mặc áo

khám phá những con đường trên biểndẫn đến những vùng đất mới

+ Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thủy thủ phải uốngnước tiểu, ninhnhừ giàyvà thắt lưng da để ăn Mỗi ngày đều có người chết, phải giáo tranh với thổdân

+ Mất bốn chiến thuyền lớn, gần 300 người thiệt mạng, chỉ còn 1 chiếc thuyền với 8 thủy thủ …

+ Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển xe-vi-la bước Tây Ban Nha tức là châu Aâu: chọn ý c

+ Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định trái đất hình cầu,phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới

+ Những nhà thám hiểm là những người ham hiểu biết, rất dũng cảm, vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra

HS tiếp nối nhau đọc với giọng đọcrõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca,

nhấn giọng ở những từ ngữ: khám

phá, mênh mông, ninh nhừ giày, ….

HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễn cảm đoạn văn và toàn bài

+ Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn, …

………

Trang 3

Bài: LUYỆN TẬP CHUNG I- Mục tiêu:

- Thực hiện được các phép tính về phân số

- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích của hình bình hành

- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số khi biết tổng (hiệu) của hai số đó

* C¸c BT cÇn lµm:BT1, BT2, BT3; hs K - G lµm thªm BT4

II-

Chuẩn bị:

- Bảng phụ

III- Các họat động dạy học

1 Bài cũ : Gọi HS trả lời câu hỏi: Cách tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số

b- Các hoạt động trên lớp

Ba

̀ i tập1

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Yêu cầu HS tự làm bài

Gọi HS nói về cách tính: cộng, trừ,

nhân, chia phân số và thứ tự thực

hiện các phép tính trong biểu thức có

Yêu cầu HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

HS lên bảng làm bài, lưu ý thự tự thực hiện các phép tính:

e)

5

13 5

10 5

3 10

20 5

3 2

5 5

4 5

3 5

2 : 5

4 5

(Khi tính giá trị biểu thức này phải thực hiện phép chia phân số rồi mới cộng phân số)

HS đọc đề bài và nêu cách tính:

Bài giảiChiều cao của hình bình hành là:

18 x 95 =10 (cm)Diện tích của hình bình hành là:

18 x 10=180 (cm2)

Trang 4

Baứi taọp 3 :

Goùi HS ủoùc ủeà baứi

Yeõu caàu HS neõu caực bửựục giaỷi

Goùi HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm

vaứo vụỷ vaứ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

Baứi taọp 4 * :

ù HS ủoùc ủeà baứi

Yêu cầu HS vẽ sơ đồ; làm bài giải

Chấm 1 số bài +Goùi HS leõn baỷng laứm

baứi GV nhaọn xeựt, chữa bài, choỏt laùi

lụứi giaỷi ủuựng

3- Cuỷng coỏ- Daởn doứ

+ Muoỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ

soỏ cuỷa hai soỏ ủoự?

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Baứi chuaồn bũ: Tổ leọ baỷn ủoà

ẹaựp soỏ:180(cm2)

HS ủoùc ủeà baứi vaứ leõn baỷng veừ sụ ủoà:

Baứi giaỷi :Theo sụ ủoà, toồng soỏ phaàn baống nhau laứ: 2 + 5 = 7 (phaàn)

Soỏ oõ toõ coự trong gian haứng laứ :

Tuoồi con laứ: 35 :7 x 2= 10 (tuoồi)

ẹaựp soỏ:10 tuoồi

HS phaựt bieồu caự nhaõn

Kieỏn thửực vaứ kú naờng:

- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2 ngời Bước đầu biết cỏch thực hiện chuyền cầu bằng mỏ trong bàn chõn

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị - ngắm đích - ném bóng (không có bóng và có bóng)

- Thực hiện được động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau

*Ghi chú: Động tác nhảy dây nhẹ nhàng, số lần nhảy càng nhiều càng tốt.

Giaựo duùc: HS taọp theồ duùc ủeồ cụ theồ khoỷe maùnh

II- ẹũa ủieồm- Phửụng tieọn

- Saõn trửụứng saùch, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn

- Chuaồn bũ moói HS moọt daõy nhaỷy , duùng cuù ủeồ ủeồ taọp moõn tửù choùn

Trang 5

III- Nội dung và phương pháp thực hiện

Phần bài Nội dung lượngĐịnh PP tổ chức

GV nêu tên động tác sau đó cho các

em tự tập, uốn nắn sai, nhắc nhở kỉ luật tập

Tổ chức thi xem ai tâng cầu giỏi nhất

+ Ôn chuyền cầu theo nhóm hai người

* Ném bóng + Ôn một số động tác bổ trợ

GV nêu tên động tác, làm mẫu, cho

HS tập, uốn nắn động tác sai+ Ôn cách cầm bóng và tư thế chuẩn bị, ngắm đích, némTập phối hợp: Cầm bóng, đứng chuẩn bị, lấy đà, ném

Tập có ném bóng vào đích: Khi đến lượt, các em ném bóng đi

GV quan sát, nhận xét và sửa sai cho HS

Tập hợp theo 2 – 4 hàng ngang

Tập hợp theo 4 – 6 hàng dọc

Tập hợp

Trang 6

GV cuứng HS heọ thoỏng baứi Cho HS ủi ủeàu vaứ haựtẹửựng voó tay vaứ haựt

GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc vaứ giao baứi veà nhaứ

Taọp hụùp theo voứng troứn

………

Moõn: ẹaùo ủửực Baứi: BAÛO VEÄ MOÂI TRệễỉNG

I- Muùc tieõu

- Biết dợc sự cần thiết phaỷi bảo vệ môi trờng và traựch nhieọm tham gia bảo vệ moõi trửụứng.Bieỏt baỷo veọ, gỡn giửừ moõi trửụứng trong saùch

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà, ở trờng và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khảnăng

- ẹoàng tỡnh, uỷng hoọ nhửừng haứnh vi baỷo veọ moõi trửụứng

II- ẹoà duứng hoùc taọp

- Caực taỏm bỡa maứu: xanh, ủoỷ, vaứng

III – Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 – Baứi cuừ: Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi, caỷ lụựp theo doừi, boồ sung

+ Tai naùn giao thoõng ủeồ laùi nhửừng haọu quaỷ gỡ? Nguyeõn ngaõn do ủaõu? Vaứ em laứm gỡ ủeồ tham gia an toaứn giao thoõng?

2 – Baứi mụựi : Baỷo veọ moõi trửụứng

a- Giụựi thieọu baứi: Vaỏn ủeà oõ nhieóm moõi trửụứng hieọn nay laứ moọt vaỏn ủeà caàn ủửụùc quan taõm.bụỷi vỡ oõ nhieóm moõi trửụứng seừ aỷnh hửụỷng xaỏu ủeỏn sửực khoỷe cuỷa con ngửụứi, gaõy khoự khaờnủeỏn hoaùt ủoọng vaứ saỷn xuaỏt Vỡ vaọy, chuựng ta caàn phaỷi bieỏt baỷo veọ moõi trửụứng

b- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu

Trang 7

Khởi động: Trao đổi ý kiến

Cho HS ngồi thành vòng tròn:

+ Em đã nhận được gì từ môi trường?

Gọi HS trả lời

GV nhận xét, kết luận: Môi trường

rất cần thiết cho cuộc sống của con

người Vậy chúng ta cần phải làm gì

để bảo vệ môi trường?

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông

tin trang 43, 44, SGK)

GV chia nhóm HS, yêu cầu HS đọc,

và thảo luận về các sự kiện đã nêu

trong SGK và trình bày về những tác

hại, hậu quả để lại

Gọi các nhóm trình bày

GV nhận xét, kết luận

Yêu cầu HS đọc và giải thích phần

Ghi nhớ SGK

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân –

Bài tập 1 SGK

GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài

tập 2, yêu cầu HS biểu lộ theo cách

đã quy ước

Yêu cầu HS giải thích lí do

Cho HS thảo luận chung cả lớp

GV nhận xét, kết luận

HS trao đổi, trả lời:

+ Không khí, nguồn nước uống, rừng cây, …

HS lắng nghe

HS thảo luận và phát biểu ý kiến:

+ Đất bị xói mòn: Diện tích đất trồng trọt giảm, thiếu lương hực, sẽ dẫn đến nghèo đói

+ Dầu đổ vào đại dương: gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển bị chết hoặc nhiễm bệnh, người bị nhiễm bệnh

+ Rừng bị hu hẹp: lương thực ngầm dự trữ giảm, lũ lụt, hạn hán xảy ra, giảm hoặc ,mất hẳn các loại cây, các loại thú, gây xói mòn, đất bị bạc màu

HS thực hiện yêu cầu

+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành+ Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối+ Màu trắng: Biểu lộ phân vân, lưỡng lự

HS biểu lộ thái độ bằng các tấm bìa màu và HS giải thích lí do lựa chọn:

+ Các việc làm bảo vệ môi trường:

(b), (c), (đ), (g)+ Mở xưởng gỗ gần khu dân cư gây ônhiễm không khí và tiếng ồn: (a)+ Giết, mổ gia súc gần nguồn nước

Trang 8

3 Củng cố – Dặn dò

GV nhắc nhở HS:

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Bảo vệ môi trường (tt)

sinh hoạt, vứt xác súc vật ra đường, khu chuồng trại gia súc để gần nguồnnước ăn làm ô nhiễm nguồn nước (d),(e), (h)

Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trườngtại địa phương

………

Thø 3 ngµy 6 th¸ng 4 n¨m 2010Môn: Toán

Bài: TỈ LỆ BẢN ĐỒ

III- Các hoạt động dạy học

1 – Bài cũ: Gọi Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp:

Tính: 52+ 73

6

1 9

7 −

5

3 9

5 ×

5

2 : 7

4

6

1 5

2 4

b- Các hoạt động trên lớp

1 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ

Treo các bản đồ lên bảng, giới thiệu

các tỉ lệ 1 : 10 000 000; 1 : 500 000

ghi trên các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản

đồ

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết

hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ

HS lắng nghe+ Bản đồ Việt Nam có ghi tỉ lệ 1:10 000 000, bản đồ tỉnh, thành phố có ghi tỉ lệ 1 : 500 000, …

+ Chẳn hạn: Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm

Trang 9

mười triệu lần

+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể

viết dứơi dạng phân số 100000001

2 Thực hành

Ba

̀ i tập1 :

Gọi HS đọc đề bài

Cho HS làm miệng

GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2 :

Gọi HS đọc đề bài

GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào vở

GV nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3 ( K - G):

Gọi Hs đọc đề bài

Cho HS tự làm bài và giải thích lí do

GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố – Dặn dò

+ Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?

hay 100 km+ Tử số: cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm,

m, …)+ Mẫu số: co biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó(10 000 000 cm, dm, m, …)

HS đọc đề bài và trả lời miệng:

+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1

mm ứng với độ dài thật là 1000 mm, độ dài 1cm ứng với độ dài thật là

1000 cm, độ dài 1dm ứng với độ dài thật là 1000 dm

HS đọc đề bài và lên bảng vếit số thích hợp vào chỗ chấm (thích hợp với tỉ lệ bản đồ và thích hợp với đơn

vị đo tương ứng)

HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời miệng có giải thích lí do tại sao đúng hoặc sai:

a S vì khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏtrong bài toán có đơn vị đo là dm

b Đ vì 1 dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 dm

c S vì khác tên đơn vị

d Đ vì 10 000 dm = 1000m = 1km

Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1 : 300 1 : 10 000 1 : 500

Độ dài thật 1000 cm 300 dm 10 000 mm 500 m

Trang 10

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Ứng dụng của tỉ lệ bản

- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày đoạn văn trích

- Làm đúng các bài tập CT phương ngữ 2 a/b hoặc 3 a/b

II- Chuẩn bị:

- Phiếu khổ to viết nội dung BT2 và BT3

III- Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : GV gọi 1 HS tự tìm và đố 2 bạn viết trên bảng lớp, cả lớp viết trên giấy nháp 5

– 6 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng tr/ch hoặc có vần ết/ếch

2

Bài mới

a- Giới thiệu: Hôm nay, chúng ta sẽ nhớ và viết lại đúng chính tả bài Đường lên Sa Pa và tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: r/d/gi

b- Các hoạt động lên lớp

1 Hướng dẫn nhớ - viết chính tả

GV đọc yêu cầu của bài

Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn từ Hôm

sau … đến hết của bài Đường lên Sa

Pa

GV nhắc các em chú ý cách trình bày

đoạn văn, những chữ cần viết hoa,

những hcữ dễ viết sai chính tả

Cho HS nhớ lại đoạn văn, viết bài

Yêu cầu HS tự soát lỗi bài

GV thu chấm, chữa 7-10 bài

Nhận xét chung bài viết của HS,

tuyên dương những HS viết đúng

chính tả, trình bày rõ ràng, sạch đẹp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2 a) :

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

HS lắng nghe, theo dõi SGK

2 – 3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn

+ thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng

nàn, …

HS gấp SGK, nhớ và viết chính tả

HS đổi chéo vở cho nhau để sóat lỗi

HS lắng nghe

HS đọc đề bài

Trang 11

Cho HS trao đổi theo nhóm làm bài

Dán 3 -4 tờ phiếu cho các nhóm thi

tiếp sức

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3

GV tổ chức cho HS thi tiếp sức

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố- Dặn dò

Ghi nhớ các từ vừa ôn luyện

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Nghe lời chim nói

HS trao đổi làm bài theo nhóm: thêm dấu thanh cho vần để tạo nhiều tiếng có nghĩa

- Sưu tầm tranh, ảnh cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón

III – Các họat động dạy học

a)

a ong ông ưa

r Ra, ra lệnh, ra vào,

ra mắt, rà mìn, rà

soát, cây rạ,đói rã…

Rong chơi, ròng ròng, rong biển, bán hàng rong, …

Nhà rông, rồng, rỗng, rộng, rống lên, …

Rửa, rữa, rựa, …

gi Gia, gia đình, tham

gia, già, giá bát,

giá đỗ, giả dối, …

Giong buồm, gióng hàng, giọng nói, giong trâu, …

Cơn giông, giống, nòi giống,

Ơû giữa, giữa chừng, …

Trang 12

1 Bài cũ: Trình bày nhu cầu nứơc của thực vật và ứng dụng vào thực tiễn?

2

Bài mới

a- Giới thiệu bài: Chúng ta đã học về nhu cầu nước của thực vật Hôm nay, chúng ta sẽtìm hiểu về nhu cầu chất khoáng

b- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của

chất khoáng đối với thực vật

GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát

hình các cây cà chua, thảo luận:

+ Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu

các chất khoáng gì? kết quả ra sao?

+ Cây nào phát triển tốt nhất? Tại

sao? Em rút ra kết luận gì?

+ Cây cà chua nào phát triển kém

nhất, tới mức không ra hoa kết quả

được? Tại sao? Em có kết luận gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các

chất khoáng của thực vật

GV phát phiếu học tập cho HS, yêu

cầu HS hoàn thành phiếu

HS quan sát các hình cà chua a, b, c,

d trang 118, thảo luận và trả lời:

+ Cây b thiếu ni-tơ, c thiếu ka-li, d thiếu phốt pho và đều kém phát triển+ Cây a là cây phát triển tốt nhất vì cây được bón đầy đủ chất khoáng

+ Cây b là cây kém phát triển nhất vìthiếu chất khoáng quan trọng là ni-tơ

GV nhận xét, kết luận: Trong quá trình sống, nếu không được cung cấp đầy đủchất

khoáng, cây sẽ phát triển kém, không ra hoa kết quả được hoặc nếu có, sẽ cho

năng suất thấp Điều đó chứng tỏ các chất khoáng đã tham gia vào thành phần cấu

tạo và các hoạt động sống của cây Ni-tơ là chất khoáng quan trọng mà cây cần

nhiều

PHIẾU HỌC TẬP

Đánh dấu x vào cột tương ứng với nhu cầu về chất khoáng của từng loài cây

Tên cây Tên các chất khoáng cây cần nhiều hơn

Ni-tơ (đạm) Ka-li Phốt-pho

Trang 13

GV: Cùng một cây ở vào những giai

đoạn

phát triển khác nhau, nhu cầu về chất

khoáng cũng khác nhau

GV nhận xét, kết luận

3 Củng cố – Dặn dò

+ Nhu cầu chất khoáng của thực vật

thế nào?

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Nhu cầu không khí của

cần được cung cấp nhiều chất khoáng

HS nhắc lại bài học

-HS biết chọn đúng và đủ số lượngû các chi tiết để lắp xe nôi

+ Các loại cây khác nhau cần các loậi chất khoáng với liều lượng khác nhau

+ Cùng một loại cây ở vào những giai đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về

chất khoáng cũng khác nhau

+ Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loài cây, của từng giai đoạn phát

triển của cây sẽ giúp nhà nông bón phân đúng liều lượng, đúng cách để

được thu hoạch cao

Trang 14

-Lắp được xe nôi theo mẫu Xe chuyển động được.

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu xe nôi đã lắp sẵn

-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra đồ dùng của HS

-Nhận xét

2.Bài mới

-Giới thiệu bài

HĐ1: Thực hành lắp xe nôi

-Cho HS thực hành lắp xe nôi

-Theo dõi giúp đỡ

-Yêu cầu HS tìm chọn các chi tiết

-Gọi một số em nêu lại quy trình lắp

ghép xe nôi

-Nhắc nhở, giúp đỡ HS thực hiện theo

yêu cầu

HĐ 2: Đánh giá kết quả học tập

-Tổ chức trưng bày sản phẩm

-Nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

+Lắp xe nôi đúng mẫu theo đúng quy

trình

+Xe nôi lắp chắc chắn, không bị xộc

xệch

+ Xe nôi chuyển động được

-Nhận xét đánh giá kết quả học tập

của HS

-Nhắc HS tháo các chi tiết và xếp gọn

vào hộp

3.Nhận xét -dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Để đồ dùng ra trước mặt

-2 -3 HS nhắc lại

-HS chọn chi tiết

-Thực hiện chọn đúng và đủ các chi tiết …

-1-2 HS đọc phần ghi nhớ

-HS trưng bày sản phẩm

-Nghe nắm tiêu chí đánh giá

-Dựa vào tiêu chuẩn theo yêu cầu của GV để đánh giá bài được trưng bày

-Tháo các chi tiết và sắp lại vào bộ lắp ghép

-Nghe và rút kinh nghiệm

Trang 15

-Daởn HS ủoùc trửụực baứi mụựi vaứ chuaồn bũ

boọ laộp gheựp

-Veà thửùc hieọn

………

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010Moõn: Luyeọn tửứ vaứ caõu

Ba

̀ i: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: DU LềCH – THAÙM HIEÅM

I- Muùc tieõu

- Biết được 1 số tư ngữ liờn quan đến hoạt động Du lịch - Thỏm hieồm ( BT1,BT2 )

- Bớc đầu vận dụng vốn từ đã họctheo chủ điểm Du lịch, thám hiểm để vieỏt ủoaùn vaờnnói veà du lũch hay thaựm hieồm ( BT3)

II- ẹoà duứng daùy hoùc

- Giaỏy khoồ to ủeồ vieỏt noọi dung BT1, 2

III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc

1 Baứi cuừ : GV goùi HS leõn baỷng nhaộc laùi noọi dung caàn ghi nhụự trong tieỏt LTVC trửụực, laứm

laùi BT4

2 Baứi mụựi:

a- Giụựi thieọu baứi: Hoõm nay, chuựng ta seừ tieỏp tuùc mụỷ roọng voỏn tửứ thuoọc chuỷ ủieồm: Du lũch –thaựm hieồm

b- Caực hoaùt ủoõng daùy hoùc chuỷ yeỏu

Baứi taọp 1:

Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp

GV phaựt phieỏu cho caực nhoựm HS vieỏt

keỏt quaỷ vaứo phieỏu

GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng,

khen ngụùi nhửừng nhoựm tỡm ủửụùc

ủuựng, nhieàu tửứ

HS ủoùc yeõu caàu

HS trao ủoồi, thaỷo luaọn thi tỡm tửứ

ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ,caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

a) ẹoà duứng caàn cho

chuyeỏn du lũch Va li, caàn caõu, leàu traùi, giaứy theồ thao, muừ, aựo quaàn bụi, quaàn aựo theồ thao, duùng cuù theồ thao, theỏit bũ nghe

nhaùc ủieọn thoaùi, ủoà aờn, nửụực uoỏng, …b) Phửụng tieọn giao

thoõng… Taứu thuỷy, beỏn taứu, taứu hoỷa, oõtoõ con, maựy bay, taứu ủieọn, xe buyựt, nhaứ ga, saõn bay, caựp treo, beỏn xe, veự

taứu, veự xe, xe maựy, xe ủaùp, xớch loõ, …

Trang 16

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

GV phát phiếu cho các nhóm HS viết

kết quả vào phiếu

GV nhận xét, kết luận lời giải đúng,

khen ngợi những nhóm tìm được

đúng, nhiều từ

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS tự làm bài rồi đọc trước

lớp

GV nhận xét, khen HS viết tốt

HS đọc yêu cầu

HS trao đổi, thảo luận thi tìm từ

Đại diện các nhóm trình bày kết quả,các nhóm khác nhận xét, bổ sung

HS đọc bài tập Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịch hay thám hiểm

HS đọc đoạn văn của mình trước lớpCả lớp theo dõi và rút kinh nghiệm

a) Đồ dùng cần cho

cuộc thám hiểm La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn phin, dao, bật lửa, …

b) Những khó

khăn, nguy hiểm

cần vượt qua

Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưagió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn, …

Tuần vừa qua, lớp em trao đổi, thảo luận nên tổ chức đi tham quan, du

lịch ở đâu Địa phương chúng em có rất nhiều địa điểm thú vị, hấp dẫn

khách du lịch: phố cổ, bãi biển, thác nước, núi cao Cúôi cùng chúng em

quyết định đi tham quan thác nước Chúng em phân công nhau chuẩn bị đầy

đủ đồ dùng cho chuếyn tham quan: lều trại, quần áo thể thao, mũ, giày thể

thao, dây, đồ ăn, nước uống Có bạn còn mang cả bóng, lưới, vợt, cầu lông,

cần câu, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, …

Trang 17

3 Củng cố- Dặn dò

Về nhà hoàn chỉnh đọan văn

Nhận xét tiết học

Bài chuẩn bị: Câu cảm

- Vẽ lại bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vào giấy khổ to

III- Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ : GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung:

Viết vào ô trống:

Tỉ lệ bản đồ 1 : 2000 1 : 500 1 : 100 000 1 : 2 000 000

GV nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

a- Giới thiệu: Các em đã hiểu về tỉ lệ bản đồ Từ đó, ta có thể tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ Đó là ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

b- Các hoạt động trên lớp

1 Giới thiệu b a ̀ i t oán 1

Gọi HS đọc ví dụ

+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn

AB) dài mấy cm?

+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng

Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?

+ Trên bản đồ 1cm ứng với độ dài

thật là bao nhiêu cm?

+ Trên bản đồ 2cm ứng với độ dài

thật là bao nhiêu cm?

HS đọc ví dụ+ Đoạn AB dài 2 cm+ Tỉ lệ: 1 : 300

+ ứng với 300 cm+ ứng với 2cm x 300

Bài giải

Trang 18

GV hứơng dẫn cách ghi bài giải

2 Giới thiệu bài toán 2:

Thực hiện như bài toán 1, lưu ý:

+ Độ dài thu nhỏ ở bài này là 102

mm Vậy độ dài thật tương ứng là

mm Ta có thể đổi sang km

+ Nên viết 102 x 1 000 000, không

nên viết 1 000 000 x 102

3 Thực hành

Bài tập 1:

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2 :

Gọi HS đọc đề bài

GV gợi ý:

- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên

bản đồ là bao nhiêu?

- Bài toán hỏi gì?

Yêu cầu HS lên bảng giải bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3*:

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự làm bài, chú ý viÕt

phép nhân 27 x 2 500 000 và đổi độ

dài thật ra km

GV nhận xét, chữa bài

3- Củng cố- Dặn dò

Chiều rộng thật của cổng trường là:

+ Cột 1: 2 x 500000 = 1000 000 cm+ Cột 2: 45 000

+ Cột 3: 100 000

HS đọc đề bài, phân tích đề bài tìm

ra cách tính:

- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200

- Chiều dài phòng học thu nhỏ là 4cm

- Bài toán hỏi chiều dài thật của phòng học

Bài giải:

Chiều dài thật của phònghọc là:

4 x 200 = 800 (cm) = 8 m

Đáp số: 8m

HS đọc đề bài, lắng nghe và làm bài:

Quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn dài là:

27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm) = 675 km

Đáp số: 675 km

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh daựng chổ to hụn caựi trửựng moọt tớ - GA.lop4.tuan 30.CKT.day du cac mon hoc
nh daựng chổ to hụn caựi trửựng moọt tớ (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w