- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ động.. tập chọn cán sự
Trang 1- Hiểu các từ mới: kinh đô, om sòm, trọng thởng
- Thấy đợc sự thông minh, tài trí của cậu bé
B - Kể chuyện:
1- Rèn kĩ năng nói: - dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp
2- Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể
II- Đồ dùng dạy- học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
Trang 21- Giới thiệu bài: ( 1’ )
2- Luyện đọc: ( 20’ )
a) GV đọc toàn bài
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
vua?
- Cậu bé đã nói gì với cha?
- Học sinh theo dõi
- 1em đọc đoạn 1, 2, 1 em đọc tiếp
đoạn 3, 4 sau đó đổi lại 3 cặp thi đọc
- cả lớp đọc thầm
1 Kế tìm ng ời tài của nhà vua
- Lệnh cho mỗi làng phải nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ đợc trứng
- Cậu sẽ lo đợc việc này
Trang 3- Nhà vua làm nh vậy nhằm mục đích gì ?
- Gv giảng – ghi ý chính : ( Kế tìm mgời
tài của nhà vua )
+ Gọi 1 hs đọc to đoạn 2,3
+ Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 3 sgk
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yc điều
gì?
- Vì sao cậu bé yc nh vậy?
- Câu chuyện ca ngợi ai?
4) Luyện đọc lại:- GV hớng dẫn hs đọc
phân vai theo nhóm
- tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm
2 Cuộc đua tài giữa vua và cậu bé
Trang 4- vận dụng vào giải toán có liên quan.
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng con, phấn màu, bảng phụ.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1:GV treo bảng phụ
– GV hớng dẫn mẫu
- YC hs viết số: một trăm sáu mơi mốt
- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354
Trang 5- Gọi hs nêu yc.
- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
+) Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?
- Để tìm đợc số lớn nhất, bé nhất ta phải làm gì?
Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong các số này?
- Trong các cs đó thì số nào lớn nhất, số nào bé
nhất?
+) Bài 5: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- YC hs tự làm vào vở và đổi chéo vở để kiểm tra
Tiết 1: Giới thiệu chơng trình
Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
- Phổ biến một số nội dung khi tập luyện: yêu cầu học sinh hiểu và thực
hiện đúng.
- Giới thiệu chơng trình môn học; yêu cầu biết đợc điểm cơ bản của chơng
trình, có tháib độ đúng và tinh thần luyện tập cao.
- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ
động.
II.Địa điểm - phơng tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi.
III Nội dung và phơng pháp:
10’
18’
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên tập chung lớp theo
hàng dọc sau đó quay sang phải
Trang 6tập chọn cán sự
- Nhắc lại quy tắc thực hiện
* Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
- GV phổ biến luật chơi
- Ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác dạy
Giáo dục tình cảm kính yêu và biết ơn BH
II-Tài liệu- ph ơng tiện : Tranh cho BT1.
III- Các hoạt động dạy- học:
+ Gọi đại diện các nhóm lên giới thiệu về ảnh
+ Gv nhận xét, chốt kt
- Thảo luận cả lớp:
+ Bác sinh ngày nào, quê ở đâu?
+ Bác còn có tên gọi nào khác?
+ Bác có công lao to lớn ntn đối với đất nớc ta, dân tộc ta?
+ Tình cảm của BH đối với thiếu nhi ntn?
* Hoạt động 2 :Kể chuyện các cháu vào đây với Bác.
+) Mục tiêu:- HS biết đợc tình cảm giữa thiếu nhi với BH và những việc cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác
+) Cách tiến hành :- Gv kể chuyện tt nội dung
- Thảo luận: Qua câu chuyện em thấy tc gia BH với thiếu nhi ntn?
Em cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác
- Gv kết luận:
Trang 7* Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung 5 điều BH dạy.
+) Mục tiêu:- Hs hiểu và ghi nhớ nội dung 5 điều BH dạy
+) Cách tiến hành:- Gọi 1 em đọc 5 điều BH dạy
- Để thực hiện tốt điều 1 em cần làm gì?
- Để thực hiện tốt điều 2,3,4,5 em cần làm gì?
- Gv nhận xét, tuyên dơng những học sinh đã thực hiện tốt 5 điều BH dạy
* Hoạt động nối tiếp: -Nhắc hs thực hiện tốt 5 điều BH dạy.
- Chuẩn bị bài sau
Thủ công gấp tàu thuỷ hai ống khói (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu: – yêu cầu:
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói theo đúng quy trình kỹ thuật.
- Yêu thích gấp hình.
II Đồ dùng dạy học: – yêu cầu:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ
lớn để HS cả lớp quan sát đợc.
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói.
- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công.
IV Các hoạt động dạy học: – yêu cầu:
Nội dung dạy học
Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS
quan sát và nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống
khói và đặt câu hỏi định hớng quan sát
Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu.
Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông.
- GV gợi ý để HS nhớ lại cách cắt tờ
- HS quan sát mẫu, nhận xét đặc điểm, hình dáng của tàu thuỷ.
- HS suy nghĩ tìm ra cách gấp tàu thuỷ.
- 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ mẫu cho đến khi trở lại tờ giấy hình vuông ban đầu.
- HS lên bảng thực hiện.
Trang 8giấy hình vuông.
Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu
gấp giữa hình vuông – SGV tr.192.
- Lu ý: không quy định số ô vuông của
- Quan sát thao tác của GV.
- HS tập gấp tàu thuỷ hai ống khói bằng giấy nháp.
Chính tả (Tập chéP :) Cậu bé thông minh
Phân biệt l/n an/ang, bảng chữ
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh
- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày 1 đoạn
văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô, kết thúc
câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu 2 chấm, xuống dòng,
- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9ời
gia
n
Nội dung dạy học
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 35
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chép trên bảng.
- Hớng dẫn HS nhận xét:
Đoạn chép từ bài nào? Có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu
viết ntn ?
2.2 Hớng dẫn HS chép bài vào vở:
- HD cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
cách viết đề bài vào giữa trang vở
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- Nêu yêu cầu của bài và treo bảng
- Học sinh theo dõi
- Đọc, soát lỗi bài.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài: điền l/n?; an/ ang?
- Cả lớp làm nháp 1HS làm ở bảng lớp.
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- Cả lớp làm vở BT.
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài.
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi.
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên
Trang 10- HD HS làm bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
- Xoá những chữ đã viết ở cột 2.
- Xoá hết bảng.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS học thuộc 10 chữ và tên
chữ
chữ tại lớp
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm).
- Cả lớp làm vở BT.
Toán Tiết 2 : Cộng, trừ số có ba chữ số ( không nhớ)
I- Mục tiêu:
- Củng cố về cách cộng trừ các số có 3 chữ số( không nhớ)
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, trừ
- Luyện tính nhanh ,giải toán có liên quan về nhiều hơn, ít hơn
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn dịnh tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
452 425 376 763
C Bài mới * Bài 1 trang 4 - HS đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS * Bài 2 trang 4 - Đọc yêu cầu BT - Nêu cách đặt tính, cách cộng, trừ số có 3 chữ số? - HS hát - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp + Tính nhẩm - HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm ( làm vào vở ) 400 + 300 = 700 500 + 40 = 540
- Nhận xét bài làm của bạn + Đặt tính rồi tính - HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở 352 732 418 395
+ - + -
416 511 201 44
Trang 11
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
+ BT thuộc dạng toán nào đã học?
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế
nào ?
- GV gọi HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau
- Tự chữa bài nếu sai + 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245 HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS
- Khối lớp hai có bao nhiêu HS Tóm tắt
Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?
Bài giải Khối lớp hai có số HS là :
245 - 32 = 213 ( HS ) Đáp số : 213 HS + 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem th nhiều hơn một phong bì là
600 đồng
- Giá tiền một tem th là bao nhiêu ?
- Giá tem th bằng giá phong bì và nhiều hơn 600 đồng
Tóm tắtPhong bì : 200 đồngTem th nhiều hơn phong bì : 600 đồngMột tem th giá đồng ?
Bài giảiMột tem th có giá tiền là :
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng+ HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 12Thứ t ngày tháng 9 năm 2009
Tập đọcHai bàn tay emI- Mục tiêu:
1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ : nằm ngủ, cạnh lòng
- Ngắt, nghỉ đúng chỗ, biết đọc đoạn thơ khác với đoạn văn xuôi.2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ :siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
- Hiểu nội dung của bài : Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu
- Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ đôi bàn tay
II- Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
A- KTBC:
- Giờ trớc các em đợc học bài gì?
- Đọc đoạn 1 và trả lời : “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ Nhà vua đã nghĩ ra
kế gì để tìm ngời tài ?” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ
- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em thích
nhất và nói rõ vì sao em thích?
- GV nhận xét chung
- Câu bé thông minh
- 2 học sinh lên bảng -Lớp nxét
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
a) GV đọc toàn bài : Giọng vui, nhẹ nhàng
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
- Học sinh theo dõi
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
Trang 13- GV yêu cầu hs đọc theo nhóm 2.
- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs
+ Yêu cầu 1 hs đọc khổ còn lại
- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào?
- Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao?
- tối: “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ hai hoa” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ngủ cùng bé
- sáng: tay giúp bé đánh răng, chải tóc
- khi học: bàn tay siêng năng…
- hs nêu
- hs đọc đồng thanh
- 4 HS thi đọc
Trang 14- Về nhà học thuộc lòng
- Gv nhận xét giờ
Luyên từ và câu Ôn về từ chỉ sự vật So sánh I-Mục tiêu :
- Ôn tập các từ chỉ sự vật Bớc dầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh
- HS biết tìm từ chỉ sự vật Nắm đợc các sự vật đợc so sánh với nhau
- Gv treo bảng phụ, nêu yc của bài
- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?
- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra các sự vật đợc so
sánh với nhau và trả lời vì sao?
- Nhận ra đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít thở
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ Chỉ đờng đi
của không khí khi hít vào và thở ra Hiểu vai trò của hđ thở đối với sự sống
của con ngời
- GD ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp
II- Đồ dùng dạy- học:
Trang 15- Các hình trong SGK, 2 quả bóng bay.
III- Hoạt động dạy - học :
- So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra BT và khi
thở sâu? Nêu ích lợi của việc thở sâu?
+ GV kết luận: dùng 2 quả bóng=> KL
- Cả lớp cùng thực hiện động tác bịt mũi, nín thở
-HS thực hiện lớp qs
- hs thực hiện
- hít sâu lồng ngực nở ra to thở ra hết sức lồng ngực xẹp
- giúp ta có nhiều ô xi…
- Cả lớp nxét
- 2 hs nêu lại
* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
+) Mục tiêu : Chỉ trên sđ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
+) Cách tiến hành :
- Làm việc theo cặp
- Gv yêu cầu các em quan sát H2, 1 em hỏi 1 em trả lời
+Gợi ý:
Bạn hãy nêu tên và chỉ trên hình vẽ các bộ phận của cq hhấp
Bạn hãy chỉ đờng đi của không khí trên H2
+ Điều gỡ sẽ sảy ra khi cú dị vật làm tắc thở?.
+ Nờu vai trũ của cơ quan hụ hấp?
- Nhắc lại chức năng của cq hô hấp
- Nhận xét giờ học, dặn hs cần bảo vệ cq hô hấp
Trang 16III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
* Bài 4 trang 4
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- HS hát
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn+ Đặt tính rồi tính
X = 469 X = 141+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Đội đồng diễn có 285 ngời, trong đó có
- HS tự xếp ghép thành hình con cá
IV Củng cố, dặn dò
Trang 17- Củng cố cách viết chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng : “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ Vừ A Dính ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ bằng cỡ chữ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ : Anh em nh thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ
đần
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ
II- Đồ dùng dạy- học - Mẫu chữ
- Phấn màu, bảng con
III- Các hoạt động dạy- học
A KTBC :KT vở TV, bảng con
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học.
2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Treo chữ mẫu
- Chữ A cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy nét ?
- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ.
c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi câu ứng dụng.
Trang 18- Hớng dẫn viết : Dòng trên có mấy chữ, dòng dới có
-Hs viết bảng con: Anh, Rách
3 Hớng dẫn học sinh viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV quan sát nhắc nhở t thế ngồi, chữ viết.
4 Chấm, chữa bài.
Phân biệt ao/oao, l/n an/ang
I Mục đích , yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe – viết chính xác bài thơ Chơi chuyền (56 tiếng) “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ
- Từ đoạn viết, củng cố cách trình bày 1 bài thơ: chữ đầu các dòng thơ viết
hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở (hoặc chia vở thành 2 phần để viết nh
SGK).
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao Tìm đúng những tiếng có âm
vần đầu: l/n, (hoặc vần an/ang) theo nghĩa đã cho.
II Đồ dùng dạy học: – yêu cầu:
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2 (có thể thay bằng 2 hoặc 4 băng
giấy).
- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy – yêu cầu: học :
Trang 19ời
gia
n
Nội dung dạy học
5’
1’
20’
7’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: lo sơ, rèn luyện, siêng năng, nở hoa, làn gió,
dàng hoàng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 47
đầu mỗi dòng viết ntn? Những câu
thơ nào trong bài đặt trong dấu
ngoặc kép? Vì sao? Nên bắt đầu
viết từ ô nào trong vở?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng dòng thơ,
mỗi dòng đọc 2 – 3 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- Chốt lại lời giải đúng.
- Sửa lỗi phát âm cho HS (nếu có)
- HS tự soát lỗi.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2HS lên bảng thi điền nhanh Cả lớp làm
Trang 20Bài: Nói về đội TNTP
Điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
2 Rèn kỹ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.
II Đồ dùng dạy học: – yêu cầu:
- Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (phô tô phát cho từng học sinh).
Nội dung dạy học
Minh tập hợp trẻ em thuộc cả độ tuổi
nhi đồng lẫn thiếu niên.
- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở
- 3 HS đọc lại bài viết.
Trang 21Toán Tiết 4: Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
I Mục tiêu: giúp HS:
- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các
số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN (đồng).
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 5
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
thực hiện phép tính này dới dạng
tính viết em thực hiện theo mấy bớc ,
127 viết 6
562 *4 cộng 1 bằng 5, viết 5
265 * 5 cộng 2 bằng 7, viết 7+
162 * 6 cộng 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 2 cộng 1 bằng 3 , thêm 1 bằng
427 4 viết 4
326 156 + 135 + 427
461 628
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
615 156 462 409
Trang 22822 628 824 548
-
- HS nêu
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
Độ dàI đờng gấp khúc NOP là :
215 + 205 = 420 ( cm ) Đáp số : 420 cm
IV Củng cố, dặn dò
- Hôm nay chúng ta học dạng toán nào ?
- Phép cộng trong trờng hợp nào ?
- Nêu cách cộng các số có 3 chữ số ?
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lài
Thể dục
Tiết 2: ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ
Trò chơi; nhóm ba- nhóm bảy
I mục tiêu:
- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã họcở lớp 1 - 2 Yêu cầu thực hiện
động tác nhanh chóng theo đúng độ hình tập luyện.
- Chơi trò chơi nhóm ba - nhóm bảy các em đã học ở lớp 2 Yêu cầu biết ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ
cách chơi và cùng tham gia chơi đúng luật.
II địa điểm phơng tiện
Sân bãi, còi
III nội dung và phơng pháp
10’
17’
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên tập chung lớp theo hàng
dọc, điểm số báo cáo, phổ biến nội
quay trái, đứng nghiêm, nghỉ, dàn
hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo,
Trang 23Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Hiểu được tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng.
- Nói được ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc
hít thở không khí có nhiều khí các-bô-níc, nhiều khói, bụi đối với sức khoẻ
con người
II.Đồ dùng dạy và học:
- Các hình trong sách giáo khoa trang 6,7.
- Gương soi nhỏ đủ cho các nhóm.
A.Kiểm tra bài cũ:
+Nêu tên các bộ phận của cơ quan hô
hấp?
+Cơ quan hô hấp làm nhiệm vụ gì?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới.
2 Hoạt động 1:Thảo luận nhóm
+Hướng dẫn học sinh lấy gương ra
soi để quan s¸t phÝa trong cña lç mũi
(cô thÓ quan s¸t lç mòi cu¶ b¹n bªn
c¹nh )
+ Nªu c©u hái :SGV tr.22
+2 câu hỏi SGK tr.6
Giáo viên giảng: SGK trang 6
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Trang 24Yờu cầu 2 học sinh quan sỏt hỡnh 3,4,5
trang 7(SGK) và thảo luận theo gợi ý
Vỡ sao nờn thở bằng mũi?
Thở khụng khớ trong lành cú lợi gỡ?
Hớt thở khụng khớ bị ụ nhiễm cú hại gỡ?
+Đại diện cỏc nhúm phỏt biểu.
+2 HS đọc kết luận trang 7(SGK).
+ HS trả lời
Toán Tiết 5 luyện tập
I Mục tiêu: giúp HS:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài toán
- Muốn tìm cả hai thùng có bao nhiêu lít
- HS nêu thành bài toán
- Tính cộng
- HS tự giải bài toán vào vở Bài giải Cả hai thùng có số lít dầu là :
125 + 135 = 260 ( l dầu ) Đáp số : 260 l dầu+ Tính nhẩm
Trang 25- HS vẽ theo mẫu hình ảnh con mèo
- HS tô mầu con mèo
- Đọc đúng các từ: Khuỷu, nguệch, Cô-rét-ti, En-ri-cô, nắn nót, làm cho nổi
giận, nên, lát sau, đến nỗi, lát nữa, xin lỗi, nói, vui lòng
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp diễn
biến câu chuyện
2 Hiểu:- Kiêu căng, hối hận, can đảm, ngây,
- Nắm đợc trình tự diễn biến của câu chuyện
- Hiểu nghĩa của câu chuyện Khuyên các em, đối với bạn bè phải
biết tin yêu và nhờng nhịn, không nên nghĩ xấu về bạn bè
3 Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
bằng lời của mình Khi kể biết phối hợp cử chỉ, nét mặt và giọng điệu phù
hợp với diễn biến nội dung của câu chuyện
- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hớng dẫn
2 HS: SGK, vở ghi.
B Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :(3’).
- Gọi 2 học sinh đọc bài đơn xin vào đội
- Nêu hình thức trình bày lá đơn
- GV: - Nhận xét ghi điểm
B Bài mới :(76’).
* Tập đọc.
1 Giới thiệu bài
- Treo tranh minh họa Đây là bức tranh
vẽ đôi bạn thân En- ri-cô và Cô-rét- ti hai
bạn ngồi học cạnh nhau Có 1 lần
En-ri-H/s thực hiện yêu cầu của giáo viên.Cả lớp nghe nhận xét
Nghe lời giới thiệu
Trang 26cô hiểu lầm Cô-rét-ti giận bạn nhng rồi
sau đó cách sử sự của Cô-rét-ti làm
En-ri-cô hiểu bạn hơn và tình bạn họ càng
thêm gắn bó Nội dung cụ thể của câu
chuyện nh thế nào chúng ta cùng học bài:
diễn biến nội dung câu chuyện
b Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Hớng dẫn đọc từng câu, phát âm từ khó
- Yêu cầu h/s đọc nối tiếp câu, đọc từ khó
- Theo dõi h/s đọc chỉnh sửa
- Hớng dẫn h/s đọc nối tiếp đoạn và và
giải nghĩa từ
- Yêu cầu h/s đọc nối tiếp đoạn 1 của bài
- Theo dõi h/s đọc và hớng dẫn ngắt giọng
câu khó đọc
- Giải nghĩa từ kiêu căng:
- ? Em hiểu thế nào là kiêu căng
- Tìm từ trái nghĩa với kiêu căng
- Hớng dẫn h/s nối tiếp nhau đọc đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1&2
- ? Câu chuyện kể về ai
-? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau
-GV: vì hiểu lầm nhau mà En-ri-cô và
Cô-rét-ti đã giận nhau Câu chuyện tiếp diễn
nh thế nào 2 bạn có làm lành với nhau đợc
không chúng ta cùng tìm hiểu tiếp đoạn 3
- Yêu cầu h/s đọc đoạn 3
- ? Vì sao En-ri-cô lại hối hận muốn xin
lỗi Cô-rét-ti
H/s đọc nối tiếp câu 2 lần
Đọc từ khó mục yêu cầu
1h/s đọc thành tiếng lớp đọc thầm đoạn1
Tập ngắt giọng: “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ Tôi đang nắn nót viếttừng chữ thì/ Cô-rét-ti chạm khuỷu tay vào tôi,/ làm cho cây bút nguệch ra 1 đ-ờng rất xấu.//
Cho rằng mình hơn ngời khác, coi ờng ngời khác
th-Trái nghĩa với kiêu căng là khiêm tốn Buồn tiếc vì lỗi lầm của mình
Không sợ đau, không sợ xấu hổ hay nguy hiểm
Đờ ngời ra, không biết nói gì, làm gì H/s đọc bài theo nhóm 5
2 nhóm đọc bài trớc lớp các nhóm kháctheo dõi nhận xét
1 h/s đọc thành tiếng lớp đọc thầm.Câu chuyện kể về En-ri-cô và Cô-rét-ti.Vì Cô-rét-ti vô tình chạm vào khuỷutay En-ri-cô nguệch ra 1 đờng rất xấuhiểu lầm bạn cố ý làm hỏng bài viết củamình En-ri-cô tức giận và trẩ thù Cô-rét-ti bằng cách đẩy vào khuỷu tay bạn
Trang 27- ? En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi
Cô-rét-ti không
- GV: En-ri-cô thấy hối hận về việc làm
của mình nhng không đủ can đảm để xin
lỗi Cô-rét-ti
Chuyện gì sảy ra ở cổng trờng sau giờ tan
học chúng ta tìm hiểu tiếp đoạn 4
- ? Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao
cầu các nhóm phân đọc theo vai Tổ chức
cho h/s thi đọc giữa các nhóm
- Vậy nghĩa là khi kể chuyện em phải
đóng vai trò của ngời dẫn chuyện Muốn
vậy các em phải chuyển lời của En-ri-cô
thành lời của mình
H/s đọc đoạn 3
H/s thảo luận theo cặp trả lời: Sau cơn giận bình tĩnh lại En-ri-cô thấy rằng Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình En- ri-cô nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, thấy thơng bạnvà càng hối hận.En- ri-cô không đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti
1 h/s đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
1 h/s đọc lại toàn bài
Luyện đọc theo phân vai
2 nhóm đọc bài, các nhóm khác theo dõi nhận xét
Dựa vào tranh minh họa kể lại từng
đọan của câu chuyện “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ Ai có lỗi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ bằng lời của em
Bằng lời của En- ri-cô
Trang 28- Yêu cầu đọc phần kể mẫu.
Kể lại chuyện bằng lời của em
1 h/s đọc bài lớp theo dõi
1 h/s tạp kể lại theo bức tranh 1
Mỗi h/s kể một đoạn trong nhóm.Các h/s khác nghe chỉnh sửa lỗi cho nhau
Đối với bạn bè phải biết tin yêu và ờng nhịn, không nên nghĩ xấu về bạn bè
- Học sinh biết thực hiện phép tính trừ có ba chữ số ( có nhớ một lần)
- áp dụng để giải các bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, HTCH
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi
II/ Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (4')
Trang 29B- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các em trừ các số có 3 chữ số có
nhớ một lần Từ đó các em áp dụng vào làm các bài tập và giải bài toán có
? Phải thực hiện nh thế nào
GV: Gọi học sinh nêu các thực hiện
Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu học sinh làm bài
4 trừ 2 băng 2 viết 2
7 trừ 3 bằng 4 viết 4
2 không trừ đợc 4 lấy 12 trừ 4 bằng 8 viết
8 nhớ 1 thêm 1 nhớ 1 văn 2; 6 trừ 2 bằng 4 viết 4
Học sinh lên bảng làm bài
Trang 30GV: chữa bài Học sinh nhận xét414 308 349
Hoà: ? con tem
Bài giải: Số tem Hoà su tầm đợc là
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 (con tem)
Bài giải: Đoạn dây còn lại là:
243 - 27 = 216 (cm) Đáp số: 216 (cm)
- Ôn tập đi đều theo 2-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác nhanh
chóng theo đúng đội hình tập luyện.
- Ôn đi kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện tốt
- Chơi trò chơi: Kết bạn Yêu cầu biết cách chơi và cùng tham gia chơi
đúng luật.
II địa điểm phơng tiện
Sân bãi, còi
III nội dung và phơng pháp
10’
17’
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên tập chung lớp theo
hàng dọc, điểm số báo cáo, phổ
biến nội dung.
- Khởi động;
- Trò chơi; Làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản:
- Tập đi dều theo 2-4 hàng dọc
- Ôn động tác đi kiễng gót, hai
Trang 31- Tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ.
- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ.
2 HS hiểu, ghi nhớ và làm theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi
- Phô tô các bức ảnh dùng cho hoạt động 1, tiết 1
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Tiết 2
Thời
gian Nội dung dạy học
Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực
hiện Năm điều Bác Hồ dạy thiếu
niên, nhi đồng.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao
đổi với bạn ngồi bên cạnh.
Trang 32- GV khen những HS đã su tầm đợc
nhiều t liệu tốt và giới thiệu hay.
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ,
thiếu nhi chúng ta phải thực hiện
tốt Năm điều Bác Hồ dạy thiếu
niên, nhi đồng
- HS trình bày, giới thiệu những t liệu
đã su tầm đợc về Bác Hồ.
- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kết quả su tầm của các bạn.
- HS trong lớp lần lợt thay nhau đóng vai phóng viên.
Tháp M
“Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ời đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ Thủ công
gấp tàu thuỷ hai ống khói ( tiế t2)
I Mục đích – yêu cầu :
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói theo đúng quy trình kỹ thuật.
- Yêu thích gấp hình.
II Đồ dùng dạy – học:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ lớn để HS cả lớp quan sát đợc.
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói.
- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công.
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 33Nội dung dạy học
Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu
thủy hai ống khói.
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai
ống khói theo các bớc đã hớng dẫn.
- GV gợi ý: Sau khi gấp đợc tàu thuỷ, có
thể dùng bút màu trang trí xung quanh
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ
công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công
để học bài Gấp con ếch “Nhanh lên bạn ơi” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ ” yêu cầu HS biết cách chơi và chơi chủ
- 2 HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói và thực hành gấp trớc lớp.
- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần : uêch, vần uyu.Nhớ cách viết
những tiếng có âm, vần dễ lẫn do phơng ngữ: s/x (MB), an/ ăng (MN).
II Đồ dùng dạy học – yêu cầu: :
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT3 (có thể thay bằng 4 hoặc 5 băng
giấy).
Trang 34- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – yêu cầu: học:
Th
ời
gi
an
Nội dung dạy học
5’
1’
20’
7’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hớng dẫn nghe – viết:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần.
- Giúp HS nhận xét:
Đoạn văn nói điều gì? Tìm tên
riêng trong bài chính tả và nhận
xét về cách viết tên riêng đó.
- Nói thêm: Đây là tên riêng của
ngời nớc ngoài, có cách viết đặc
biệt.
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng câu, mỗi
câu đọc 2 – 3 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.
- Chơi trò tiếp sức: HS mỗi nhóm nối tiếp nhau
Trang 35- 1 HS nªu yªu cÇu cña bµi.
- 1HS lµm mÉu C¶ líp theo dâi.
- C¶ líp lµm vë BT.
To¸n
LuyÖn tËpI- Môc tiªu:
- Cñng cè kü n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh trõ cã ba ch÷ sè ( cã nhí mét lÇn)
- Cñng sè vÒ t×m SBT, ST, HiÖu
- Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n b»ng mé phÐp tÝnh céng hoÆc trõ
II- §å dïng D¹y - Häc:
1- Gi¸o viªn: - S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, HTCH
2- Häc sinh: - S¸ch gi¸o khoa, vë bµi tËp, vë ghi
III- Ph¬ng ph¸p: Ph©n tÝch, gi¶ng gi¶i.
Trang 361- Giới thiệu bài: Để tính thành thạo và khắc sâu về cộng các cố có ba chữ
số có nhớ một lần bài hôm nay chúng ta đi thực hành
Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
GV: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng
GV: chữa bài
Bài tập 3:
Gọi học sinh đọc bài
Yêu cầu học sinh làm bài
125 + 135 = 260 lít Đáp số: 260 (lít)
- Học sinh biết thực hiện phép tính trừ có ba chữ số ( có nhớ một lần)
- áp dụng để giải các bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, HTCH
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi
III- Phơng pháp: Phân tích, giảng giải.
Trang 37III- Bài mới: (30')
1- Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các em trừ các số có 3 chữ số có
nhớ một lần Từ đó các em áp dụng vào làm các bài tập và giải bài toán có
? Phải thực hiện nh thế nào
GV: Gọi học sinh nêu các thực hiện
4 trừ 2 băng 2 viết 2
7 trừ 3 bằng 4 viết 4
2 không trừ đợc 4 lấy 12 trừ 4 bằng 8 viết
8 nhớ 1 thêm 1 nhớ 1 văn 2; 6 trừ 2 bằng 4 viết 4
Trang 38có nhớ một lần từ hàng chục sang hang
Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu học sinh làm bài
Hoà: ? con tem
Bài giải: Số tem Hoà su tầm đợc là
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 (con tem)
Bài giải: Đoạn dây còn lại là:
243 - 27 = 216 (cm) Đáp số: 216 (cm)
- Đọc: Đọc đúng: nón, khoan thai, ngọng líu, núng nính
Đọc trôi chảy cả bài
Trang 39- Hiểu: TN: Khoan thai, khúc khích, tỉnh khô
ND: Tả trò chơi lớp học ngộ nghĩnh cảu mấy chị em vàt tình cảm yêu
quý, ớc mơ trở thành cô giáo.
II Đồ dùng: Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: (3- 5 phút)
- Kể một đoạn trong câu chuyện Ai có lỗi : 2 H
- > Em học tập đợc điều gì qua tình bạn của En-ri- cô và Cô- rét-ti ?
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (1- 2 phút)
2 Luyện đọc: (15- 17 phút)
a) Đọc mẫu lần 1 - Chia đoạn +Theo dõi SGK
b) Hớng dẫn đọc và giải nghĩa từ
*) Đọc đoạn
- Câu 1: Đọc đúng: nón
Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy
- Đọc mẫu - Đọc theo dãy
- Hớng dẫn giải nghĩa từ: khoan thai,
- Câu:"Thằng Hiển ngọng líu đứa
lớn
Đọc đúng: ngọng líu
- Đọc mẫu - Đọc theo dãy
- Câu: " Cái Anh xong trớc"
Trang 40chơi trò chơi "làm cô giáo" ?
- yêu quý cô giáo
= > Bài văn tả gì ?
(Nội dung - nh yêu cầu)
4 Luyện đọc lại: (4- 6 phút)
- Hớng dẫn giọng đọc từng đoạn - Theo dõi
- Đọc mẫu đoạn 1 - Đọc nối tiếp đoạn: 2 lợt