1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan 8 tuan 1

13 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia các đa thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Học sinh cần nắm đợc những yêu cầu sau - Hiểu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức - Vận dụng đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức B.. GV:Nhận xét cho điểm 3 Cá

Trang 1

Tuần 1:

Ngày soạn 17/8/2009 Ngày dạy…/…/2009

Chơng i: Phép nhân và phép chia các đa

thức

Tiết1:Nhân đơn thức với đa thức

A Mục tiêu

Học sinh cần nắm đợc những yêu cầu sau

- Hiểu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức

- Vận dụng đợc quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: GA; GSK; bảng phụ

- HS: ôn lại tính chất phân phối giữa phép nhân đối phép cộng trên các số

C.Tiến trình dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Bài1:Tìm tích của hai đơn thức : 3x2y và −32 xy3

Bài2:thực hiện phép nhân A( B + C) theo quy tắc nhân một số với một tổng Pháp biểu

quy tắc nhân một số với một tổng

HS: Lên bảng làm

Bài1: 3x2y 

 − 3

3

2

xy = 3 .

3

2

 − x2.x y.y3 = - 2x3y4

Bài2:A( B + C) = AB + AC

Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các tích với nhau

GV:Nhận xét cho điểm

3) Các hoạt độngdạy học

Đặt vấn đề :Ta đã biết muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các tích với nhau Vậy khi nhân một đơn thức với đa thức ta có thể làm tơng tự nh quy tắc trên không ?

GV: yêu cầu học sinh làm bài tập sau

Hãy nhân đơn thức 5x lần lợt với từng

hạng tử của đa thức 3x2 – 4x + 1rồi cộng

các tích với nhau

GV: yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện

GV: Kết quả tìm đợc ở bài này gọi là kết

quả của phép nhân đơn thức 5x với đa thức

3x2 – 4x + 1 hay là tích của đơn thức 5x

1) Quy tắc

Ví dụ1: Hãy nhân đơn thức 5x lần lợt với

từng hạng tử của đa thức 3x2 – 4x + 1 rồi cộng các tích với nhau

Lời giải:

5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x

Trang 2

với đa thức 3x2 – 4x + 1 , cho nên ta có

thể trình bày nh sau :

5x( 3x2 – 4x + 1)

= 5x.3x2 + 5x.(- 4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

GV: Dựa vào quy trình làm bài trên hãy

làm tính nhân

a) ( -2x2) ( 3x2 + 5x -

2

1

) b) 23 x( 4x2 – 2x)

( chia lớp thành hai nhóm )

GV: Yêu cầu từng nhóm cử ngời lên làm

GV: yêu cầu nhận xét chéo

GV: Dựa vào quy trình thực hiện các phép

tính trên hãy pháp biểu quy tắc nhân một

đơn thức với một đa thức

HS: Phát biểu

GV:Yêu cầu học sinh khác đọc quy tăc

sgk

GV: Chốt lại quy tắc

GV: yêu cầu học sinh nghiên cứu ví du

sgk , rồi lên làm ?2

GV: yêu cầu học sinh tìm hiểu ?3

Ví dụ 2: Dựa vào quy trình làm bài trên

hãy làm tính nhân a) ( -2x2) ( 3x2 + 5x - 12 ) b)

2

3

x( 4x2 – 2x)

Lời giải

a) ( - 2x2).( 3x2 + 5x -

2

1

)

= (- 2x2) 3x2 + ( - 2x2) 5x + (-2x2) 

−

2 1

= - 6x4 – 10x3 + x2

b) 23 x(4x2 – 2x)

=

2

3

x 4x2 +

2

3

x ( - 2x)

= 6x3 – 3x2

Quy tắc Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

2 áp dụng

?2

3 2

3 6

5

1 2

1

3x y x xyxy

= 18x4y4 – 3x3y3 +

5

6

x2y4

?3

Trang 3

GV: yêu cầu học sinh đọc đề

GV: Bài toán cho biết những gì ?

Hs: Đáy lớn ( 5x + 3) m

Đáy bé (3x + y) m

Chiều cao 2y

Gv: Bài toán yêu cầu gì ?

Hs: Hãy viết biểu thức tính diện tích hình

thang nói trên theo x và y

Tính diện tích hình thang nếu x =3m, y

=2m

GV: Muốn tính diện tích hình thang ta làm

ntn?

Hs: (Đáy lớn + đáy bé ) Chiều cao rồi

chia hai

GV: yêu cầu học sinh lên bảng làm

2

2 3 3

5x+ + x+ y y

2

2 3

8x+y+ y

Thay x = 3, y= 2 vào biểu thức S ta đợc

2

2 2 3 2 3

8 + + = 29.2 = 58m2

4) Củng cố

- Phát biểu quy tăc nhân đơn thức với đa thức

-Làm bài tập sau :

Thực hiện phép tính

a) ( 2x2y – 4xy2 + y3 ).5x2y

b) ( - 4x3 + 3x2y + xy2) ( - 2y)

c) ( 12 x2 + 3xy - 45 y2 ) 4xy

Gv: Chia lớp thành ba nhóm

Gv: yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện lên bảng làm các thành viên trong nhóm làm để so sánh cách làm của mình

Nhóm1: ( 2x2y – 4xy2 + y3 ).5x2y = 10x4y2 – 20x3y3 + 5x2y4

Nhóm2: ( - 4x3 + 3x2y + xy2) ( - 2y) = 8x3y – 6x2y2 – 2xy3

Nhóm3: ( 21 x2 + 3xy - 54 y2 ) 4xy = 2x3y +12x2y2 – 5xy3

Gv: cho các thành viên nhận xét và sử sai

5) Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Làm bài tập số 1, 2, 3 tr5 sgk

Bài tập tham khảo

1) Bài tập số 4b), tr5, sách luyện giải và ôn tập toán 8 tập 1

2) Rút gọn biểu thức xn-1( x + y) – y( xn-1+ yn-1)

3) Bài tập số 10, tr4 sách bài tập toán 8 tập 1

Tuần 1

Trang 4

Ngày soạn 17/8/2009 Ngày dạy …./…./2009

Tiết 2:Nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu

Học sinh cần đạt đợc những yêu cầu sau :

- Hiểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức

B.Chuẩn bị của GV và HS.

GV: bảng phụ ghi bài tập : Làm tính nhân

a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5)

b) (xy – 1)( xy + 5)

c) (y – x) (x2 + xy + y2 )

d) (x + y)( x2 – xy + y2)

C.Tiến trình dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Đề1: (Câuc) bài tập số 1, tr.5sgk Làm tính nhân

( 4x3 – 5xy + 2x) ( −21xy)

Đáp số :- 2x4y +

2

5

x2y2 – x2y

Đề 2: Tìm x, biết : x( 5 – 2x) + 2x ( x – 1) = 15

Đáp số: x = 5

3) Các hoạt động dạy học

Đặt vấn đề :Tiết trớc chúng ta đã đợc biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức Tiết này

ta tiếp nghiên cứu tiếp quy tắc nhân đa thức với đa thức

GV: yêu cầu học sinh làm các bài tập sau

Bài1:

a) Khai triển biểu thức

(a + b) (c + d)

b) Phát biểu quy tắc nhân một tổng với

một tổng của các số

Bài2:Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức

x – 2 với từng hạng tử của đa thức

6x2 – 5x + 1, rồi cộng các tích với nhau

GV: ghi đề bảng phụ và treo lên

GV: Ta nói rằng đa thức vừa tìm đợc là kết

quả của phép nhân đa thức x – 2 với đa

thức 6x2 – 5x + 1 hay tích của hai đa thức

ấy đợc trình bày nh sau :

Gv: trình bày mẫu

1 Quy tắc Bài1:

a)( a +b)(c+d)

= ac + ad + bc + bd b) Muốn nhân một tổng với một tổng ta nhân mỗi số hạng của tổng này với từng số hạng của tổng kia rồi cộng các tích với nhau

Bài2:

x.6x2 + x.(-5x) + x.1 + (-2).6x2 + (-2).(-5x) + (-2).1

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Muốn nhân một đa thức với một đa thức,

Trang 5

( x – 2)( 6x2– 5x + 1)

= x.6x2 + x.(-5x) + x 1 + (-2).6x2 +

(-2).(-5x) + (-2).1

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Gv: Dựa vào cách pháp biểu quy tắc nhân

một tổng với một tổng, hãy pháp biểu quy

tắc nhân đa thức với đa thức

Hs: Muốn nhân một đa thức với một đa

thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này

với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng

các tích với nhau

Gv: Dựa vào bài tập trên, em hãy cho biết

tích của hai đa thức có là một đa thức

không?

Hs: Tích của hai đa thức là một đa thức

Gv: yêu cầu một học sinh lên bảng làm ?1

Gv:Nhận xét rút kinh nghiệm

Gv: Giới thiệu cách trình bày các nhân đa

thức với đa thức và chú ý cho học sinh

thận trọng khi nhân để tránh nhầm dấu

Gv: Giới thiệu về cách nhân hai đa thức

theo cột dọc

Gv: Ghi treo chú ý đã ghi sẵn trên bảng

phụ và giới thiệu

Gv: Cách làm lên chỉ áp dụng cho phép

nhân hai đa thức có cùng một biến

Quy trình làm phép nhân này ta phải làm

theo các bớc sau :

Bớc 1: Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa

tằng dần hoặc giảm dần của biến

Bớc2: đặt đa thức này dới đa thức kia

Bớc 3:Kết quả của phép nhân mỗi hạng

tử của đa thức thứ hai với từng hạng tử của

đa thức thứ nhất viết riêng thành một

dòng

Bớc4: Các đơn thức đồng dạng xếp cùng

một cột

Bớc 5: Cộng theo từng cột

Gv: Treo bảng phụ lên bảng có ghi đề bài

ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

(A +B) ( C + D) = AC + AD + BC + BD

Chú ý : Tích của hai đa thức là một đa

thức

2 áp dụng

x2 +3x – 5

x + 3

3x2 + 9x – 15

x3 +3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15 b) ( xy – 1) ( xy + 5) = x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5

c)(y – x)(x2 + xy + y2) = x2y + xy2 + y3 – x3 – x2y – xy2

= y3 – x3

d)( x + y)(x2 – xy + y2)

= x3 – x2y + xy2 + yx2 – xy2 +y3

= x3 + y3

Trang 6

s½n :

a)( x + 3) ( x2 + 3x – 5)

b)(xy – 1)( xy + 5)

c)(y – x) (x2 + xy + y2 )

d)(x + y)( x2 – xy + y2)

GV: yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng lµm c©u a

theo hµng däc

Gv: yªu cÇu häc sinh lµm ?3 sgk

Gv; nhËn xÐt

?3 (sgk)

S = ( 2x + y) ( 2x – y) = 4x2 – 2xy + 2xy – y2

= 4x2 – y2

Víi x = 2,5m, y = 1m

S = 4.(2,5)2 – 12

= 25 – 1 = 24

4) Cñng cè

Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc ?

NÕu c¸c bíc lµm tÝnh nh©n hai ®a thøc theo cét däc

5) Híng dÉn vÒ nhµ

• Häc thuéc quy t¾c nh©n mét ®a thøc víi mét ®a thøc

• Lµm bµi tËp 7, 8, 9 tr.8 SGK

Bµi tËp tham kh¶o

Bµi tËp 15.tr7 LuyÖn gi¶i vµ «n tËp to¸n 8 tËp 1:

Cho a: b = b: c = c: d = k

Chøng minh r»ng : ( a2 + b2 + c2) ( b2 + c2 + d2 ) = ( ab + bc + cd)2

TuÇn 1:

Trang 7

C

B A

Ngày soạn 17/8/2009 Ngày dạy…./…./2009

Chơng I: Tứ giác

Tiết1 : Tứ giác

A Mục tiêu

Học xong bài này, học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau :

- Hiểu đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức vào trong các tình huống thực tiễn và đơn giản

B Chuẩn bị của GV và HS

GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn các bài tập

HS: Ôn lại định lí tổng ba góc trong tam giác

C.Tiến trình dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

3) Các hoạt động dạy học

Đặt vấn đề :ở lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu sâu về tam giác Lên lớp 8 trong chơng 1 ta

nghiên cứu về tứ giác và các tứ giác đặc biệt Bài học hôm nay gồm những kiến thức về

tứ giác nói chung

Gv: Treo bảng phụ vẽ sẵn hình 20 (a,b,c)

Và hình 21

Gv: yêu cầu học sinh quan sát

Gv: Mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng ? Đọc

tên các đoạn thẳng đó

GV lu ý Hs: Chỉ chọn bốn đoạn thẳng

khép kín

Hs:

- Mỗi hình gồm 4 đoạn thẳng

- Các đoạn thẳng là: AB, BC, CD,

DA

Gv: Hình nào có hai đoạn thẳng cùng nằm

trên một đờng thẳng ?

Hs: Hình 21

Gv: Mỗi hình cho ở 20( a, b, c) là một tứ

giác còn hình 21 không phải là tứ giác

Gv: Qua cac bài toán trên em hãy cho biết

thế nào là một tứ giác ?

Hs: Phát biểu đ/n tứ giác

1 Định nghĩa

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kí

ba đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờlà đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

?2SGK

Trang 8

1

D

C B

A

Gv: đính chính chốt lên bảng

Gv: yêu cầu học sinh tìm hiểu ?1 sgk

Hs : trả lời giáo viêm dùng thớc minh

hoạ :

-Hình 20a , giáo viên lần lợt đặt thớc lên

từng cạnh để minh hoạ

-Hình 20b giáo viên đặt thớc lên cạnh BC ,

khi đó sẽ nhận thấy tứ giác nằm ở hai nar

mặt phẳng

-Hình 20c giáo viên đặt thớc lên cạnh AD,

thấy tứ giác nằm ở hai nửa mặt phẳng

Gv: Tứ giác ở hình 20a là tứ giác lồi

Gv: Qua bài tập này em nào hãy pháp biểu

cho thầy đ/n tứ giác lồi

Hs: Phát biểu

Gv: Nhận xét , chốt lên bảng

Gv: yêu cầu 1 học sinh đọc lại

Gv: yêu cầu học sinh tìm hiểu ?2sgk

Gv: Treo bảng ohụ lên bảng

Hs: trả lời

Gv: Giới thiệu lại các yêu tố và cách gọi

của tứ giác

Gv: Các góc của trong của một tứ giác

chúng có mối liên hệ gì ?

Gv: yêu cầu học sinh tìm hiểu ?3 sgk

Gv: Để vận dụng đợc định lí tổng ba góc

trong một tam giác ta cần nối A với C, để

chia tứ giác thành hai hình thang

a) Hai đỉnh kề nhau : A và B, B và C, C và

D, D và A

Hai đỉnh đối nhau : A và C , B và D b) Hai đờng chéo : AC, BD

c)Hai cạnh kề nhau : AB và BC; BC và CD; CD và DA; DA và AB

c)Hai cạnh đối nhau : AB và CD; AD và

BC d)Góc:∠ A, ∠B, ∠C, ∠D Hai góc đối nhau : A và C ; B và D e) Điểm nằm trong tứ giác M , P Điểm nằm ngoài tứ giác : N, Q

2 Tổng các góc của một tứ giác

?3

a) Tổng ba góc của một tam giác bằng

1800 b)Xét trong tam giác ABC:

∠A 1 + ∠B + ∠C 1= 1800 (1) Xét trong tam giác ADC :

∠A 2+ ∠D + ∠C 2 = 1800 (2) Cộng (1) và (2) vế với vế ta đợc

Trang 9

Gv: Nh vậy ta đã chứng minh đợc tổng các

góc của một tứ giác bằng 3600

Gv: Dựa vào kết quả này một em hãy pháp

biểu kết quả này thành một định lí

Hs:

GT : Tứ giác ABCD

KL : ∠A + ∠B + ∠C + ∠D = 180 0

Gv: lu ý học sinh là để chứng minh đợc

định lí tổng các góc của một tứ giác ta

phải vẽ thêm một đờng chéo để chia tứ

giác thành hai tam giác rồi vận dụng định

lí tổng các góc trong một tam giác

(∠A 1 + ∠A 2) + ∠B + ∠D + ( ∠C 1+

∠C 2) = 3600

⇒ ∠A + ∠B + ∠C + ∠D = 3600

4) Củng cố

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 1sgk tr66 ( hình 24)

Gv: Treo bảng phụ đã vẽ sẵn hình lên bảng

HS:

Bài1:

a) x = 3600 – ( 1100+ 1200+ 800) = 500

b)x = 3600 – ( 900+ 900+ 900) = 900

c)x = 3600 – (650+ 900+900) = 1150

d) ∠K 1= 1200, ∠M 1= 750

x = 3600 – ( 900+ 1200+ 750) = 750

Gv: Khai thác thêm câu hỏi

a) Bốn góc của một tứ giác có thể đều nhọn đợc không ?

b) Trong bốn góc của một tứ giác có nhiều nhât mấy góc nhọn? mấy góc tù ?mấy góc vuông ?

Hs: Ba góc nhọn, ba góc tù, bốn góc vuông

Bài2:tr66 Sgk

Góc kề bù với một góc của một tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác

a) Tìm góc ngoài của tứ giác ở hình 7a sgk trang 66

b) Hãy tính tổng góc ∠A1 + ∠B1+ ∠C1+ ∠D1 = 3600

ở hình 7b tr.66.sgk

c) Nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác

5) Hớng dẫn về nhà

• Thuộc định nghĩa tứ giác ABCD, tứ giác lồi, định lí về tổng các góc của một tứ giác

• Bài tập về nhà: Bài tập số 1 ( với hình 6 sgk) tr66; Bài tập 3,4 tr67.sgk

6) Bài tập tham khảo : Các bài tập số 10, 11, 12 trang 150 sách các dạng toán và phơng

pháp giải toán 8 tập một NXB giáo dục 2006

Trang 10

Tuần 1:

Ngày soạn 17/8/2009 Ngày dạy …./… /2009

Tiết 2: Hình thang

A Mục tiêu

Học xong bài này, HS đạt đợc các yêu cầu sau :

- Hiểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang Biết linh hoạt nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt

B.Chuẩn bị của GV và HS.

Gv: Chuẩn bị bảng phụ, ghi sẵn bài tập, thớc và êke

Hs: Chuẩn bị thớc và êkê để kiểm tra một tứ giác là hình thang

C.Tiến trình dạy học

1)ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Câu1:Định nghĩa tứ giác ABCD ? Định nghĩa tứ giác lồi ?

Câu2: Phát biểu định lí tổng các góc của một tứ giác ?

Hs: trả lời đúng định nghĩa trong sgk

3) Các hoạt động dạy học

Đặt vấn đề :Chúng ta đã biết định nghĩa về tứ giác Vậy một tứ giác có một cặp cạnh

đối song song là hình gì ?

Chúng ta tìm hiểu bài hôm nay

Trang 11

70 110

x

D

C B

A

H

B A

B A

B A

B A

Gv: Đa bảng phụ vẽ hình Tính góc C

Gv: yêu cầu học sinh lên bảng làm

Gv:Hai cạnh đối AB và CD của tứ giác

trên có đặc điểm gì ?

Hs: AB//CD

Gv:Tứ giác ABCD có AB // CD gọi là hình

thang Phát biểu định nghĩa hình thang

Hs: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

song song

Gv: Hành thang ABCD có AB//CD

AB, CD gọi là hai đáy; AD, BC gọi là hai

cạnh bên; trong hình thang có hai đáy

không bằng nhau ngời ta thờng phân biệt

đáy lớn và đáy nhỏ

AH gọi là đờng cao kẻ từ A xuống đáy

CD.Đoạn AH là một đờng cao của hình

thang

Gv: yêu cầu học sinh làm ?1 sgk tr69

Gv: Đa lên bảng phụ hình 15.tr69.sgk

Hs:

a)ABCD là hình thang vì BC // AD EFGH

là hình thang vì FG//EH, IMKN không

phải là hình thang vì không có hai cạnh

đối nào song song

b) Hai góc kề một cạnh bên của một hình

thang bù nhau

Gv: Vì sao ?

Hs: Vì hai góc kề một cạnh bên của một

hình thang là hai góc trong cùng phía của

hai đờng thẳng song song

Gv: Nh vậy để nhận biết một tứ giác là

hình thang ta chỉ cần kiểm tra xem tứ giác

đó có hai cạnh đối nào song song với nhau

không , muốn vậy ta có đến hai cách làm :

- Dùng dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song

- Dùng thớc kiểm tra

Thông thơng ta làm theo cách một

Cách 1: ∠ABC = 140 0

∠C = 360 0 – (700+ 1100+ 1400) = 400

Cách2: ∠A + ∠D = 180 0 ⇒AB//CD ⇒ ∠C = ∠ABx = 40 0

Đ/n :

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

?1 a)ABCD là hình thang vì BC // AD EFGH

là hình thang vì FG//EH, IMKN không phải là hình thang vì không có hai cạnh

đối nào song song

b) Hai góc kề một cạnh bên của một hình thang bù nhau

?2

Cho hình thang ABCD đáy AB, CD

a) Cho biết AD // BC Chứng minh rằng

AD = BC , AB = CD b) Cho biết AB= CD Chứng minh AD //BC và AD = BC

Lời giải

Ngày đăng: 16/09/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ta chỉ cần kiểm tra xem tứ giác - GA toan 8 tuan 1
Hình thang ta chỉ cần kiểm tra xem tứ giác (Trang 11)
Hình thang là hai góc trong cùng phía của - GA toan 8 tuan 1
Hình thang là hai góc trong cùng phía của (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w