1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan 8

60 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân đơn thức với đa thức
Tác giả Vũ Văn Vạn
Trường học Trường THCS Nam Thái
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: - HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân.. Các họat động trên lớp: HĐ1: Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu qui tắc

Trang 1

I Mục tiêu:

- HS nắm đơn qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị:

- HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy

tắc về dấu của phép nhân

III Các họat động trên lớp:

HĐ1:

- Cho hs nhắc lại qui tắc

nhân 1 số với 1 tổng,

- CHo hs phát biểu qiu

tắc nhân đơn thức với đa

thức

HĐ4:

- Cho hs làm bài tập 2

SGk

GV lưu ý hs khi nhân 2

số hữu tỉ thì cần rút gọn

Làm bài tập 1 SGK

- Mỗi hs viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK

- Cho hs kiểm tra các kếtquả của nhau

.HĐ3:

- Làm bài tập 2 SGK- 2

hs lên bảng làm

- Các hs làm ra vở sau đó

so sánh kết quả với bạn HĐ4:

- Làm bài tập 3 ở SGK

- Hs viết biểu thức dưới dạng công thức sau đó nhân đa với đơn

- Cho một số hs lên tính kết quả về diện tích hìnhthang

1 3 2 3 3

1 2 3

2 3 2 2

x x x

x x x x x

x x x

Tq: ( )

AC AB C B A

+

= +

+

= +

2 Áp dụng :Câu 2=

4 2 2 2 2 4

6

5 3

3 8

2

2 3 3 5

y y xy S

y y x S

y y x x

S

+ +

=

+ +

=

+ + +

=

y= 2(m) thì:

2 2 58 4 6 48

2 2 3 2 3 8

m S

S

= + +

=

+ +

=

3 Luyện tập:

Bài tập 1.a(5)

2 3 5

2

1

5xxx

=Bài tập 3.a(5)

2 30

15

30 27 36

12 36

30 3 9 4 9 4 3 12 3

2 2

=

=

= +

= +

x x

x x

x x

x x x x

x x

Trang 2

HĐ7:

- Cho hs làm bài tập

3.a/5

- GV hướng dẫn và lưu ý

hs khi nhân đơn với d8a

có dấu trừđằng trước

ngoặc

HĐ 8:

Cho hs làm bt 2a/5 ở

SGK

- 2 hs lên bảng làm

Cả lớp làm rồi so sánh kết quả

HĐ6: Làm bt 3a./5 SGK

- Một hs lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả

HĐ7:

Làm btập 2a(5)SGK

- Phân Hs thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả

-Giáo viên đánh giá

Bài 2a/5

* Rút gọn biểu thức:

2 2 2

2 xy xy y x y x

y x y y x x

+

= + +

=

+ +

Tính giá trị : Thay x=-6, y= 8 vào biểu thức ta có:( )− 6 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100

IV Hướng dẫn học ở nhà:

- Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7 : Cộng , trừ đơn thức DDạng.

- Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK.

.Hướng dẫn :

_ Bài 4: Gọi số tuổi của bạn đó là x ta có:

[2 x= 5 + 10] 5 − 100 = 10x Vậy số tuổi của bạn tăng gấp 10 lần Kho bạn cho kết quả thì bạn chỉ việc bỏ số 0 ở kết quả là có số tuổi của bạn

- Áp dụng công thức:

n

m

n

x = + cho bài tập 5.

- Bài tập 6: Nhân đơn với đa rồi rút gọnbiểu thức sau đó thay giá trị và tính.

Trang 3

Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II Chuẩn bị:

Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng

III Các họat động trên lớp:

2

6 4 2 3

2

3 2 2 3 2

3 2

.

2

3 2 4

5

2 3 2 4

5

2 2 2

3

2

2 3

2

− +

=

− +

− +

x

x

x x x

x

x

x x x

x

x

x x

x

b , Qui Tắc: SGK

Tq: (AC AD) ( BC) BD

D C

B

A

+ + +

= + +

c , Chú ý:

Ta có thể thực hiện phép

nhân 2 đa thức trên theo

cách sau:

6 7 2

6

5 3

+

=

− +

- Nêu qui tắc nhân một số với một tổng

HĐ2:

- Làm bài tập

- Mỗi hs viết 2 đa thức

- Trình bày theo cách thứnhất

- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs đọc qui tắc ở SGK

.HĐ3:

- Làm bài tập 1ở SGK

- Chia làm 2 nhóm làm theo 2 cách rồi so sánh kết quả

HĐ5:

- Làm bài tập 3;

- Nêu công thức tính diệntíchhcn?

HĐ4: Cho hs làm bài tập 2bằng 2 cách

.HĐ5:

-Cho hs làm bài tập 3

Trang 4

5 4

5 1

y x y x y

x

S

xy y

=

− +

=

= +

Bài tập: Rút gọn rồi tính giá

trị của biểu thức sau:

3

2 2

+

=

x

x x x x

- Cho hs nêu cthức tính diện tích hcn

- Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức

- GV lưu ý hs khi thay X=2,5 thì ta viết x= 25Vào biểu thức thì dễ tính hơn

* Củng cố:

HĐ6:

Cho hs làm bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

III Hướng dẫn học ở nhà:

* Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức Chú ý 2 cách thực hiện phép nhân.

- Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu.

, Hướng dẫn làm các bài tập: làm các bài tập : 7,8,9SGK

- Bài 7a,b áp dụng nhân theo cách thứ nhất để suy ra kết quả phép nhân ta chú ý dấu của đa thức (5-x) và ( x-5) suy ra kết quả

- Bài tập 9:

Trang 5

Tiết 3 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức.

- HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức , đa thức

II Chuẩn bị:

- Học sinh làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước

III Các họat động trên lớp:

HĐ1:

Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa

thức, đa thức với đa thức

Aùp dụng 7a SGK

HS2: Sửa bài tập 9 SGK

HĐ2:

Giải bt 10 /8 SGK

- Cho 2 học sinh , mỗi người làm một

phần của bài tập trên bảng Cả lớp

cùng thực hiện ở vở nháp

- Học sinh nhận xét kết quả

- GV rút kinh nghiệm

HĐ3:

Giải bài tập 11/8 SGK

- GV hướng dẫn học sinh phương pháp

để c/m một biểu thức có giá trị không

phụ thuộc vào biến

- Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp

1 11 6

2 1

15 2

3 5 10 2

1

5 3 2

1 3 5 5 2 2

1 2 2 1

5 2

1 3 2

2 3

2 2

3

2 2

2

− +

=

− +

− +

=

− +

− +

x

x x x x

x

x x

x x x x x

x x

x

b ,

3 2 2

3

3 2 2 2

2 3

2 2

2 2

2 2

3 3

2 2

.

2 2 2

y xy y x x

y xy xy y x y x x

y y x y y xy x xy y x x x

y x y xy x

− +

=

− + +

=

− +

* Bài 11(8) c/m

Trang 6

làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

HĐ4:

Giải bài tập 13(9) SGK

- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các

ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa

thức với đa thức

HĐ5:

Giải bt 14 / 9 SGK

-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp?

- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức

tóan học.(Là một phương trình)

HĐ6:

Giải bài tập 12 SGK

-Cho hs làm theo 2 cách

- Xem xét và tự rút ra cách giải nào

nhanh gọn nhất

Ta có:

8

7 6

2 15 10 3 2

7 3

2 3 2 5

2 2

=

+ + +

− +

=

+ +

− +

=

A

x x x x

x x A

x x

x x

x A

Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với

2 81 83

81 126 7 48 3 5 20 121 48

81 16

1 7 3 1 4 5 13

− + +

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

+Bài 14(9)Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:

2a, 2a+2, 2a+4 với aN ta có:

23

24 1

192 4

4 8 4 8 4

192 2 2 2 4 2 2 2

2 2

=

= +

=

− + + +

= +

− + +

a a

a a a

a a

a a a

15

4 4 15

5 3

4 3

5

3 2 2

3

2 2

=

− +

− +

− +

=

− + + +

=

x

x x x x x

x x

x x x x

x A

a , Với x= 0 ⇒A= − 15

b , Với x=15 ⇒ A= − 30

Trang 7

Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

- HS ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn

III Các họat động trên lớp:

HĐ1:

Kiểm tra bài cũ

.HĐ2:

Cho hs làm bài 1 SGK

rồi rút ra hđth về bình

phương của một tổng

- Cho hs thực hiện câu 2

- Thực hiện phần áp

dụng ở mục 2

.HĐ5:

- Thực hiện câu hỏi 5

SGK rồi rút ra hđth hiệu

2 bình phương

HS1:

Làm bài tập 15a/9HS2:

Làm bài tập 15b/9

- HS làm bài tập 1

- Nếu thay A=a, B=bThì ta có hđth như thế nào?

Ne61u thay A=a, b=B ta có hđth nào?

- HS làm bài tẫp

1, Bình phương của một tổng:

A B

2601

1 50 51

2 2

2 2

= +

Trang 8

- Cho hs làm bài tập 5.

- Thay A=a, B=b ta có hđt nào?

3600 4

60

4 60 4 60

2

=

= +

* Hướng dẫn về nhà:

- Thuộc các hằng đẳng thức.

- Làm các bài tập 16,17,18

HD: + Bài 16 chú ý xét xem nó thuộc hđth nào?

+ Bài 18 dựa vào 2 hđth (A+B) (2 , AB)2 Để tìm ra A,B.

Trang 9

Tiết 5 LUYỆN TẬP

- HS học thuộc các hđt

- làm các bài tập được giao, xem các bài tập ở phần luyện tập

III Các họat động chủ yếu trên lớp:

HĐ1:

Kiểm tra

HS1: Viết 3 hđt

HS2:Sửa bài tập 16

HS3:Sửa bài tập 18

.HĐ2:

GV hướng dẫn cách tính nhẩm của bài

15

HĐ 3:

Giải bài tập 20 SGK

- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta

viết vế phải trước rồi so sánh vế trái

HĐ4:

Giải bt 22:

- Muốn tính nhanh các bình phương thì

ta có thể áp dụng các hằng đẳng thức

( ) 2 2

2

2 2

2

2

4 2

4

b a b ab a

ab b ab a ab b

a

+

= + +

=

+ +

= +

VT=VP vậy đl được c/m

C2: Biến đổi vế trái ta có:

Trang 10

Giải bài tập 25.

Ta có thể áp dụng hđth ( )2

ab a

ab ab b ab a

b ab a b a

4

4 2

2 2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

=

− + + +

=

+ +

= +

Dựa vào kết quả trên ta có thể áp dụng qui tắc chuyển vế

4

2

2 2

=

=

− +

4

2

2 2

= +

cb ac b ab a

c b a c b a c b a

2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

2

+ + + + +

=

+ + + +

=

+ + + +

= + +

b ,

Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm bài tập 24,25(c)

Trang 11

I Mục tiêu:

- Nắm được các hđth lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.

- Biết vận dụng các hđth trên vào giải tóan

II, Chuẩn bị:

- HS ôn các hằng đẳng thức đã học

- Đọc trước bài

III, Các họat động chủ yếu:

HĐ1:

Thực hiện câu 1-SGK

Từ đó rút ra hđth lập

phương của một hiệu

GV chú ý những sai

- HS làm bài tập 1

Từ đó rút ra hđth

- HS làm btập 4

- HS làm phần áp dụng

HS1:Làm áp dụng a

HS2: làm áp dụng b

Áp dụng:

a ,

1 3

Trang 12

lầmhay mắc phải ở

phần c

+(AB)2 =(BA)2

+( ) (3 )3

A B

B

Hướng dẫn:

-Thuộc các hđth.

- Làm bài tập: 26,27,28,29.

HD: Bài 28 đưa Bthức về dạng hđth: ( ) (3 )3

B

A− + rồi tính.

Trang 13

Tiết 7 Bài 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.(tiếp)

I Mục tiêu:

- HS nắm được các hđth: tồng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương

- Biết vận dụng các hđth trên vào giải tóan

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: phấn màu

- HS: Học các hđth đã học , Xem bài 5

III Các họat động chủ yếu trên lớp:

Và chữa bài tằpb/14

HS1:Trả lời câu hỏi 1 và chữa bài tập.

HS2: Trả lời câu hỏi và chữa bài tập

Họat động 2: Tổng 2 lập phương.(lọai 6)

- GV yêu cầu hs làm bài tập 1 SGK.

- Từ kết quả bài tập 1 ta có hđth 2 lập

phương

-HS làm bài tập 1.

- Qua kết quả bài tập 1 nêu dạng tổng quát của hđth tổng hai lập phương:

(A+B)3 = ?

Họat động 3: Thực hiện câu 2 SGK và phần áp dụng ở mục 6

- GV cho hs làm bài tập 2.

- GV cho hs làm phần áp dụng

-BTx3 + 8có dạng hđth ?

- bt (x+ 1 ) ,(x2 −x+ 1) có dạng của hđth ?

- HS làm bài tập 2.

- 1HS làm phần áp dụng a

Họat động 4: Hiệu 2 lập phương.

- GV cho hs làm bài t ập 3 theo 2

cách

- mỗi nhóm thực hiện theo 1 cách rồi

so sánh kết quả

- Qua kquả bài tập 3 ta có thể rút ra

hđth: hiệu hai lập phương

Trang 14

c , D8ánh dấu x vào ô đúngx3 + 8

- Mỗi hs viết 7 hđth đã học (yêu cầu không cần thứ tự)

Họat động 5: Củng cố và luyện tập.

- GV : Cho hs chơi trò chơi đôi bạn

Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.(Viết vào giấy và đặt ở góc học tập)

- Làm các bài tập 30,31,32,33 SGK.

* Hướng dẫn bài tập:

- Bài 30: Áp dụng các hđth để thực hiện nhanh các phép nhânđa thức với đa thức

- Bài 31: Để c/m ta biến đổi VT thành VP hoặc vế VP thành VT

- Bài 32: Sử dụng hđth A3 +B3 ,A3 −B3

- Bài 33: Sử dụng các hđth đã học

Trang 15

Tiết 8 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- HS sử dụng thành thạo các HĐT vào giải toán

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ.

- HS lên bảng làm bài tập

- GV: Bài 3.1 nói lên mối quan hệ

giữa HĐT lập phương của một tổng

và tổng hai lập phương

Lập phương của một hiệu và hiệu

hai lập phương

- Cả lớp làm phần áp dụng

c , (5 −x2)(5 +x2)= 25 −x4

d , (5 1)3 125 3 75 2 15 1

− +

b a ab b

a VP

b a ab b

a b a

= +

=

− + +

=

= +

− +

=

+

− +

= +

3 3 2 2

2 2

3

3

3 3

3

3 3 3 3

3 3

Vậy VT= VP⇒Đẳng thức được c/m

- Áp dụng :

45 180 125

5 6 3 5

3

3

3 3

3

= +

b a b a b a b a b a b a

4 2 2

2 2

=

=

+

− +

− + +

=

− +

b, ( ) ( )

b a b b ab b a a b ab b a a

b b a b a

2 3 3 3 2

3 3 2 2

3

3 3 3

6 2 3

3 3

3

2

=

− +

− +

− + + +

=

− +

Trang 16

- Nêu cách tính nhanh bài 35a,b

Hoạt động nhóm bài 37.

Củng cố: Từ bài 37 GV chú ý 7

HĐ T đáng nhớ và các sai lầm

thường gặp của hs

4, Tính nhanh:

a ,34(346666)268100.662 34100002.34.66 66

2 2

2 2

=

= +

=

+ +

= +

+

b ,

( 74 24 ) 50 2500

24 74 24 2 74 74 48 24 74

2 2

2 2

2 2

IV HĐ4: Hướng dẫn:

- Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ

- Bài tập 36, 38.

HD: Bài 36 áp dụng Hđt để tính.

Bài 38: tìm nhiều cách để c/m đẳng thức.

Trang 17

TuÇn 5

Tiết 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I.Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Vận dụng lí thuyết vào giải một số dạng bài tập

II Chuẩn bị:

- HS: Ôn lại công thức về lũy thừaX m+n =X m .X n Ôn phép nhân đon thức với đơn, đa thức Ôn về tìm ƯCLN của các số nnguyên dương

- GV: Bảng phụ, phấn màu

III Các họat động trên lớp:

- HS1 Lên bảng làm

- HS2: Lên bảng làm Cả lớp cùng làm vào vở nháp rồi nhận xét bài làm của bạn

Họat động 2: 1, Ví dụ:

- GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh và viết đ a thức thành tích ta đã thực hiện được biểu thức từ dạng tổng về dạng một tích Vậy việc làm đó là gì? Đó là nội dung ngày hôm nay

- GV cho hs xét lại bài tập kiểm tra

- GV gợi ý hs làm xuất hiệnNTC của 2

hạng tử ở VD1

- Áp dụng t/c nào của phép tính để viết

biểu thức thành tích?

- GV qua vd1 nêu thế nào phân tích đa

thức thành nhân tử, cách làm như trên

là phân tích đa thức bằng phương pháp

- Trong biểu thức trên có nhân tử (thừa số nào chung?)

c b a ac ab

- Xét 2 vd ở phần bài tập kiểm tra Xét xem bài nào là dạng phân tích đa thức bằng phương pháp dặt NTC

Trang 18

đặt nhân tử chung.

- GV cho hs làm vd2

- Qua vd1,2 cho hs rút ra cách tìm NTC

của đa thức có hệ số nguyên

+ Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên

dương của cxác htử

+ Các luỹ thừa bằng chữcó mặt trong

mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ

thừa là số mũ nhỏ nhất của nó

- HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm ra giấy nháp

- Số 5 là ƯCLN hay BCNN của các số

15, -5, 10.?

- Luỹ thừa x có đặc điểm gì?

Về số mũ, về vị trí?

Hoạt động 3: thực hiện câu 1

GV: Cho học sinh lên bảng làm bài tập

1a,b,c

- Qua phần c, hãy cho hs chú ý ở SGK

- GV đưa ra bài tập 1đã viết sẵn ở bảng

phụ để cho học sinh luyện tập Cc về

2 5

2 15 2

y x x x y x x

y x x y x x

c , (( )) (( ))(x y)( x)

y x x y x

x y x y x

5 3

5 3

5 3

+

=

− +

- Hs chia 2 nhóm làm

Hoạt động 4: Học sinh thực hiện câu 2

-GV gợi ý rồi cho hs lên bảng làm

Hoạt động 5: Củng cố: 39(d), bài tập 2(Bảng phụ.)

Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem các vd, làm bài tập: 39 40 41, 42 SGK.(19).

HD:Bài 40: Phân tích đa thức sau đó thay giá trị.

Bài 41: Tui7ng tự VD2.

Bài 42: Viết 55n+ 1 = 55n 55 rồi phân tích

Trang 19

Tiết 10

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP

DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu:

- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức để học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

II, Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ: phân loại hđth

-HS: Ôn lại 7 hđth đáng nhớ

III, Các hoạt động trên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ về các các HĐT

đáng nhớ

- VD: x3 −x

- Việc áp dụng HĐT cũng cho ta biến

đổi đa thức thành 1 tích Đó nội dung

bài học hôm nay

HĐ2:

- HS xem VD SGK 19

- Em cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hđt

nào để phân tích đa thức thành nhân tử

- Yêu cầu hs làm câu 2

- a, Dùng hđt bình phương 1 hiệu -b, Dùng hđt hiệu 2 bình phương.

-c, Dùng hđt hiệu 2 lập phương

- Lập phương của một tổng:

( )3 2

3 2

2 4

3 3

3

2

− +

=

− + +

+

− +

=

− +

- Câu 2:

11000 110

110

5 105 5 105 5

105 25

=

=

− +

=

=

Trang 20

- Áp dụng:

-a, CMR: (2n+ 5)2− 25 : 4 ∀nZ

- Gọi HS lên bảng làm

- Biến đổi đa thức về một tích trong đó chứa 1 thừa số là bội của 4

Z n

n n n

n

n n

n n

n n

+

= +

=

+

=

− + +

+

=

− +

=

− +

4 : 5 4 5 2 2

2 10 2 5 5 2 5 5 2

5 5 2 25 5

Vậy (2n+ 5)2 − 25chia hết cho 4 ∀nZ

IV HĐ4: Củng cố bài tập 43/20, gọi HS lê bảng làm.

- Chia nhóm để xem nhóm nào làm nhanh bài tập 44.

HD:

Ôn HĐT

Làm bài tập 45, 46 SBT.

Vận dụng hđt cho phù hợp.

Trang 21

Tiết 11

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ.

- HS: Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)

- GV: Phấn màu và bảng phụ.

III, Các hoạt động trên lớp:

- HS thảo luận câu 2

- Lấy 1 vài kết quả để nhận xét

- Cho làm bài tập 48

-Yều cầu HS nhận xét và giải bằng

cách nào?

VD1:

(x2 − 3x)+(xy− 3y)

Hoặc: (x2 +xy)−(3x+ 3y)-Không có nhân tử chung, không có dạng của hđt

- Cả lớp làm ra nháp

Trang 22

-Nhóm các hạng tử vào với nhau để có

thể phân tích được thành nhân tử

=

= +

1

2 0

1 0 2 0

1 2

x

x x

x x

x

IV.HĐ4: Hướng dẫn về nhà.

- Làm bài tập 50a.

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập 47,49, 50b.

- Chuẩn bị bài mới.

Trang 23

Tiêt 12

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.

I Mục tiêu:

- HS vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào giải các bài tập

II, Chuẩn bị:

- HS: Ôn lại các phương pháp phân tích đã học.

III, Các hoạt động trên lớp.

HĐ1: Kiểm Tra Bài Cũ 48a,B.

- Dùng phương pháp nào để phân tích

các đa thức thành nhân tử.?

HĐ2:

- VD

Phân tích đa thức thành nhân tử:

2 2

3 10 5

GV: -Dùng phương pháp đặt nhân tử

chung, sau đó dùng các HĐT đáng nhớ

để giải toán

-Yêu cầu hs lên bảng giải

Cách nhóm như sau có được không ?

9 2

2 2

2 2

2

2

− +

=

− +

or

xy y x

y

xy

x

-GV: Khi phân tích 1 đa thức thành

nhân tử ta nên theo các bước sau:

+Đặt NTC nếu tất cả các hạng tử có

2 2

3

5

2 5

5 10

5

y x x

y xy x x xy y x x

+

=

+ +

= +

+

3 9

2

9 2

2 2 2

2

2 2

=

− +

y x y x

y x y

xy x

y xy x

- HS: trả lời là không

(x2 − 9) (+ y2 − 2xy)=(x+ 3)(x− 3) (+y y− 2)

(x2 − 2xy) (+ y2 − 9)= x(x− 2y) (+ y+ 3)Không phân tích được nữa

Trang 24

+ Dùng HĐT nếu có.

- GV: lưu ý h/s:

Nếu đât dấu “-”trước ngoặc thì phải đổi

dấu các hạng tửtrong ngoặc

- Y/cầu học sinh thực hiện câu 1

2 4

2 2

2 2

2 3 2

3 3

+ +

= +

x xy

y y x xy xy xy

xy y x

100

5 , 4 1 5 , 94 1 5 , 4 5 , 94

1 1

=

=

− + +

+ +

=

− + + +

=

− +

IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà.

Làm bài tập.

- Phân tích đt sau thành ntử.

a ,20Z2 − 5x2 − 10xy− 5y2

b , 2x− 2yx2 + 2xyy2

HD: Ôn tập các pp phân tích đa thức thành nhân tử.

BT 52,54,55.

Trang 25

Tiết 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II, Chuẩn bị:

- GV: Cho hs làm các bài tập

- HS: Ôn lại các phương pháp phân tích và làm bài tập

III Các hoạt động chủ yếu:

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ Bài tập 53.

-HS trả lời các phương pháp để phân

tích đa thức thành nhân tử

HĐ2:

- Cho 3 HS lên bảng cùng làm

Để tìm x ta phải làm gì?

Trong mỗi câu ta cần dùng những

phương pháp phân tích nào?

HĐ3:

Để c/m n3 −n: 6 ∀nZ Ta cần làm ntn?

- trong kquả tích có dạng ntn?

-Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho

những số nào?

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.

Phân tích vế trái thành nhân tử

- Câu a; Đât nhân tử chung và dùng HĐt

- Câu c: Nhóm hạng tử rồi đặt nhân tử chung và cả HĐT

3 3

3 3 3

4

2

2 2

x x

x x

x

x x x

x x x x

Trang 26

x x

x

x x

x x

2 2 2

2

2 2

2 2 2 2

4 4 4 4

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

4 4

+ +

− +

=

− +

=

− + +

=

− + +

= +

Bài 58:

- HS trả lời ;Phân tích đa thức n3 −n Thành nhân tử.Là tích của 3 số nguyên liên tiếp

Chia hết cho 2 và 3 ⇒ chia hết cho 6

IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập 54,56 SGK

2 2xy y z

b,

y x y x

x3 + 4 2 − − 4

c,

x x

x

Hoặc: 3x(x− 1)−x+ 1 = 0

Trang 27

II Chuẩn bị:

- HS: Ôn lại các công thức về luỹ thừa của số hữu tỉ.

III, Các hoạt độn gtrên lớp.

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng

Tương tự như vậy ta nói đa thức A

chia hết cho đa thức B, nếu tìm được đa

thức Q sao cho A=B.Q

- HĐ3:

n m

x

x

n m x

x

x

N n m n

0

Vậy x : m x nkhi nào?

- Yêu cầu hs làm câu 1

Phép chia 20x5 : 12x(x≠ 0)có phải là

phép chia hết không?

4 5

x là một đa thức mà

a , b Z,b≠ 0, nếu có qZsao cho a=b.q thì ta nói a:bhết

20 12 :

20x x= x = x

Trang 28

x x

x 12

4

5

20 5 = 4 nên nó chia hết

- Yêu cầu HS thực hiện câu 2

- GV: Nêu lại nội dung nhận xét trang

26

- Áp dụng:

-Các phép chia sau các phép chia nào

là chia hết :

3

4 9

12 9

:

12x3y x2 = xy = xy

a, chia hết b,Không hết

c, hết

d, hếte,Không hết

IV, HĐ4: Hướng dẫn về nhà làm.

Bài tập 3

Tiết 15

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.

I Mục tiêu:

- Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.

- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng vào giải các bài tập

II Chuẩn bị:

- HS: - Ôn t/c chia một tổng , 1 hiệu cho 1 số, phân tích đa thức thành nhân tử.Bảng

Trang 29

- Tính (− ) =

- HĐ2:

Cho HS thực hiện câu 1

- GV: gợi ý: vậy muốn chia 1 đa thức

cho 1 đơn thức ta làm ntn?

- Một đa thức muốn chia hết cho một

đơn thức thì cần điều kiện gì?

-HS đọc qui tắc

- Y/c học sinh tự đọc VD SGK 28

- HĐ3:

HS thực hiện câu 2

- Thực hiện phân chia theo qui tắc

- Để chia 1 đa thức cho 1 đơn thức,

ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có

thể làm như thế nào.?

- Cho HS nhắc lại qui tắc và đkiện để

một đa thức chia hết cho một đơn thức

- HS làm bài 64, 65, 66

- Em co 1nhận xét gì về các luỹ thừa

trong p/tính? Biến đổi như thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thứccho đơn thức.rồi cộng các kết quả với nhau

-Tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

* Qui tắc : SGK- 27

- VD:

5

3 5 6

5 : 3 25

30

2 2

3 2 4 4 3 2 3

4

y x x

y x y x y x y

- Cả làm vào vở, 1 hs lên bảng

- HS trả lời tại chỗ

- 3 hs lên bảng , cả lớp làm vào vở

IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà.

- Học bài theo SGK và vở ghi, thuộc qui tắc.

- Làm các bài tập 44, 45, 46, 47 SBT.

- Ôn lại phép trừ đa thức, nhân đa thức đã sắp xếp, các hđt đáng nhớ.

Trang 30

Tiết 16

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.

I Mục tiêu:

- HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức cho đa thức, đơn thức

II Chuẩn bị:

- HS:- Ôn lại thuật toán chia 2 số tự nhiên.

- Phép chia có dư và bảng phụ

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2 hs lên bảng làm. Cả lớp làm rồi so sánh  kết quả. - GA toan 8
2 hs lên bảng làm. Cả lớp làm rồi so sánh kết quả (Trang 2)
-Cho hs làm trên bảng, cả lớp thực hiện ở  vở.Sau đó so sánh kết  quả và nhận xét cách  trình bày của bạn. - GA toan 8
ho hs làm trên bảng, cả lớp thực hiện ở vở.Sau đó so sánh kết quả và nhận xét cách trình bày của bạn (Trang 4)
-Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp - GA toan 8
ho một hs lên bảng giải - Cả lớp (Trang 5)
-3 hs lên bảng. Mỗi hs làm một phần của phần áp dụng ở mục 7. - GA toan 8
3 hs lên bảng. Mỗi hs làm một phần của phần áp dụng ở mục 7 (Trang 14)
GV: Bảng phụ - GA toan 8
Bảng ph ụ (Trang 15)
-HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm ra giấy nháp. - GA toan 8
l ên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm ra giấy nháp (Trang 18)
-GV: Bảng phụ: phân loại hđth. -HS: Ôn lại 7 hđth đáng nhớ.. - GA toan 8
Bảng ph ụ: phân loại hđth. -HS: Ôn lại 7 hđth đáng nhớ (Trang 19)
-Gọi HS lên bảng làm. - GA toan 8
i HS lên bảng làm (Trang 20)
-GV: Phấn màu và bảng phụ. - GA toan 8
h ấn màu và bảng phụ (Trang 21)
-Yêu cầu hs lên bảng giải - GA toan 8
u cầu hs lên bảng giải (Trang 23)
-Cho 3 HS lên bảng cùng làm. Để tìm x ta phải làm gì? - GA toan 8
ho 3 HS lên bảng cùng làm. Để tìm x ta phải làm gì? (Trang 25)
-HS: -Ôn t/c chia một tổng ,1 hiệu cho 1 số, phân tích đa thức thành nhân tử.Bảng - GA toan 8
n t/c chia một tổng ,1 hiệu cho 1 số, phân tích đa thức thành nhân tử.Bảng (Trang 28)
-Gọi 1HS lên bảng làm tiếp. - GA toan 8
i 1HS lên bảng làm tiếp (Trang 29)
-Gọi HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. - Bài 73: - GA toan 8
i HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. - Bài 73: (Trang 33)
Gọi hs lên bảng làm câu 4. - GA toan 8
i hs lên bảng làm câu 4 (Trang 39)
HS1 lên bảng trả lời câu 1 HS 2 trả lời câu hỏi câu 2. - GA toan 8
1 lên bảng trả lời câu 1 HS 2 trả lời câu hỏi câu 2 (Trang 40)
-GV: Phấn màu và bảng phụ. - GA toan 8
h ấn màu và bảng phụ (Trang 41)
Bảng phụ, phấn màu - GA toan 8
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 44)
-GV đưa bảng phụ HS điền vào cá cô - GA toan 8
a bảng phụ HS điền vào cá cô (Trang 46)
-2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. a,  - GA toan 8
2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. a, (Trang 49)
-Y/c 2 hs lên bảng thực hiện phép chia. - GA toan 8
c 2 hs lên bảng thực hiện phép chia (Trang 50)
Bảng phụ và phấn màu. - GA toan 8
Bảng ph ụ và phấn màu (Trang 53)
Một số HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Qui đồng mẫu thức, thực hiện phép cộng - GA toan 8
t số HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. Qui đồng mẫu thức, thực hiện phép cộng (Trang 54)
-GV: bảng phụ và phấn màu. - GA toan 8
b ảng phụ và phấn màu (Trang 55)
-1 HS lên bảng trình bày câu 3 - GA toan 8
1 HS lên bảng trình bày câu 3 (Trang 56)
Hai HS lên bảng. - GA toan 8
ai HS lên bảng (Trang 57)
Có thể hướng dẫn hs lên bảng. - GA toan 8
th ể hướng dẫn hs lên bảng (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w