Chuẩn bị: - HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân.. Các họat động trên lớp: HĐ1: Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu qui tắc
Trang 1I Mục tiêu:
- HS nắm đơn qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị:
- HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy
tắc về dấu của phép nhân
III Các họat động trên lớp:
HĐ1:
- Cho hs nhắc lại qui tắc
nhân 1 số với 1 tổng,
- CHo hs phát biểu qiu
tắc nhân đơn thức với đa
thức
HĐ4:
- Cho hs làm bài tập 2
SGk
GV lưu ý hs khi nhân 2
số hữu tỉ thì cần rút gọn
Làm bài tập 1 SGK
- Mỗi hs viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK
- Cho hs kiểm tra các kếtquả của nhau
.HĐ3:
- Làm bài tập 2 SGK- 2
hs lên bảng làm
- Các hs làm ra vở sau đó
so sánh kết quả với bạn HĐ4:
- Làm bài tập 3 ở SGK
- Hs viết biểu thức dưới dạng công thức sau đó nhân đa với đơn
- Cho một số hs lên tính kết quả về diện tích hìnhthang
1 3 2 3 3
1 2 3
2 3 2 2
x x x
x x x x x
x x x
−
Tq: ( )
AC AB C B A
+
= +
+
= +
2 Áp dụng :Câu 2=
4 2 2 2 2 4
6
5 3
3 8
2
2 3 3 5
y y xy S
y y x S
y y x x
S
+ +
=
+ +
=
+ + +
=
y= 2(m) thì:
2 2 58 4 6 48
2 2 3 2 3 8
m S
S
= + +
=
+ +
=
3 Luyện tập:
Bài tập 1.a(5)
2 3 5
2
1
5x −x − x
=Bài tập 3.a(5)
2 30
15
30 27 36
12 36
30 3 9 4 9 4 3 12 3
2 2
=
⇒
=
= +
−
−
= +
−
−
x x
x x
x x
x x x x
x x
Trang 2HĐ7:
- Cho hs làm bài tập
3.a/5
- GV hướng dẫn và lưu ý
hs khi nhân đơn với d8a
có dấu trừđằng trước
ngoặc
HĐ 8:
Cho hs làm bt 2a/5 ở
SGK
- 2 hs lên bảng làm
Cả lớp làm rồi so sánh kết quả
HĐ6: Làm bt 3a./5 SGK
- Một hs lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả
HĐ7:
Làm btập 2a(5)SGK
- Phân Hs thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả
-Giáo viên đánh giá
Bài 2a/5
* Rút gọn biểu thức:
2 2 2
2 xy xy y x y x
y x y y x x
+
= + +
−
=
+ +
−
Tính giá trị : Thay x=-6, y= 8 vào biểu thức ta có:( )− 6 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100
IV Hướng dẫn học ở nhà:
- Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7 : Cộng , trừ đơn thức DDạng.
- Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK.
.Hướng dẫn :
_ Bài 4: Gọi số tuổi của bạn đó là x ta có:
[2 x= 5 + 10] 5 − 100 = 10x Vậy số tuổi của bạn tăng gấp 10 lần Kho bạn cho kết quả thì bạn chỉ việc bỏ số 0 ở kết quả là có số tuổi của bạn
- Áp dụng công thức:
n
m
n
x = + cho bài tập 5.
- Bài tập 6: Nhân đơn với đa rồi rút gọnbiểu thức sau đó thay giá trị và tính.
Trang 3Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II Chuẩn bị:
Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng
III Các họat động trên lớp:
2
6 4 2 3
2
3 2 2 3 2
3 2
.
2
3 2 4
5
2 3 2 4
5
2 2 2
3
2
2 3
2
−
− +
−
=
− +
− +
x
x
x x x
x
x
x x x
x
x
x x
x
b , Qui Tắc: SGK
Tq: (AC AD) ( BC) BD
D C
B
A
+ + +
= + +
c , Chú ý:
Ta có thể thực hiện phép
nhân 2 đa thức trên theo
cách sau:
6 7 2
6
5 3
+
=
− +
- Nêu qui tắc nhân một số với một tổng
HĐ2:
- Làm bài tập
- Mỗi hs viết 2 đa thức
- Trình bày theo cách thứnhất
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs đọc qui tắc ở SGK
.HĐ3:
- Làm bài tập 1ở SGK
- Chia làm 2 nhóm làm theo 2 cách rồi so sánh kết quả
HĐ5:
- Làm bài tập 3;
- Nêu công thức tính diệntíchhcn?
HĐ4: Cho hs làm bài tập 2bằng 2 cách
.HĐ5:
-Cho hs làm bài tập 3
Trang 45 4
5 1
y x y x y
x
S
xy y
=
− +
=
= +
−
Bài tập: Rút gọn rồi tính giá
trị của biểu thức sau:
3
2 2
+
=
x
x x x x
- Cho hs nêu cthức tính diện tích hcn
- Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
- GV lưu ý hs khi thay X=2,5 thì ta viết x= 25Vào biểu thức thì dễ tính hơn
* Củng cố:
HĐ6:
Cho hs làm bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
III Hướng dẫn học ở nhà:
* Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức Chú ý 2 cách thực hiện phép nhân.
- Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu.
, Hướng dẫn làm các bài tập: làm các bài tập : 7,8,9SGK
- Bài 7a,b áp dụng nhân theo cách thứ nhất để suy ra kết quả phép nhân ta chú ý dấu của đa thức (5-x) và ( x-5) suy ra kết quả
- Bài tập 9:
Trang 5Tiết 3 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức , đa thức
II Chuẩn bị:
- Học sinh làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước
III Các họat động trên lớp:
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa
thức, đa thức với đa thức
Aùp dụng 7a SGK
HS2: Sửa bài tập 9 SGK
HĐ2:
Giải bt 10 /8 SGK
- Cho 2 học sinh , mỗi người làm một
phần của bài tập trên bảng Cả lớp
cùng thực hiện ở vở nháp
- Học sinh nhận xét kết quả
- GV rút kinh nghiệm
HĐ3:
Giải bài tập 11/8 SGK
- GV hướng dẫn học sinh phương pháp
để c/m một biểu thức có giá trị không
phụ thuộc vào biến
- Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp
1 11 6
2 1
15 2
3 5 10 2
1
5 3 2
1 3 5 5 2 2
1 2 2 1
5 2
1 3 2
2 3
2 2
3
2 2
2
− +
−
=
− +
− +
−
=
− +
− +
x
x x x x
x
x x
x x x x x
x x
x
b ,
3 2 2
3
3 2 2 2
2 3
2 2
2 2
2 2
3 3
2 2
.
2 2 2
y xy y x x
y xy xy y x y x x
y y x y y xy x xy y x x x
y x y xy x
− +
−
=
− + +
−
−
=
− +
−
* Bài 11(8) c/m
Trang 6làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
HĐ4:
Giải bài tập 13(9) SGK
- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các
ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa
thức với đa thức
HĐ5:
Giải bt 14 / 9 SGK
-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên
chẵn liên tiếp?
- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức
tóan học.(Là một phương trình)
HĐ6:
Giải bài tập 12 SGK
-Cho hs làm theo 2 cách
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào
nhanh gọn nhất
Ta có:
8
7 6
2 15 10 3 2
7 3
2 3 2 5
2 2
−
=
+ + +
−
−
− +
=
+ +
−
− +
−
=
A
x x x x
x x A
x x
x x
x A
Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với
2 81 83
81 126 7 48 3 5 20 121 48
81 16
1 7 3 1 4 5 13
−
− + +
−
−
x x x
x x
x x
x x
x x
x x
+Bài 14(9)Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:
2a, 2a+2, 2a+4 với a∈N ta có:
23
24 1
192 4
4 8 4 8 4
192 2 2 2 4 2 2 2
2 2
=
= +
=
−
− + + +
= +
− + +
a a
a a a
a a
a a a
15
4 4 15
5 3
4 3
5
3 2 2
3
2 2
−
−
=
− +
− +
−
− +
=
− + + +
−
=
x
x x x x x
x x
x x x x
x A
a , Với x= 0 ⇒A= − 15
b , Với x=15 ⇒ A= − 30
Trang 7Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
- HS ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn
III Các họat động trên lớp:
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ
.HĐ2:
Cho hs làm bài 1 SGK
rồi rút ra hđth về bình
phương của một tổng
- Cho hs thực hiện câu 2
- Thực hiện phần áp
dụng ở mục 2
.HĐ5:
- Thực hiện câu hỏi 5
SGK rồi rút ra hđth hiệu
2 bình phương
HS1:
Làm bài tập 15a/9HS2:
Làm bài tập 15b/9
- HS làm bài tập 1
- Nếu thay A=a, B=bThì ta có hđth như thế nào?
Ne61u thay A=a, b=B ta có hđth nào?
- HS làm bài tẫp
1, Bình phương của một tổng:
A B
2601
1 50 51
2 2
2 2
= +
Trang 8- Cho hs làm bài tập 5.
- Thay A=a, B=b ta có hđt nào?
3600 4
60
4 60 4 60
2
=
= +
−
* Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc các hằng đẳng thức.
- Làm các bài tập 16,17,18
HD: + Bài 16 chú ý xét xem nó thuộc hđth nào?
+ Bài 18 dựa vào 2 hđth (A+B) (2 , A−B)2 Để tìm ra A,B.
Trang 9Tiết 5 LUYỆN TẬP
- HS học thuộc các hđt
- làm các bài tập được giao, xem các bài tập ở phần luyện tập
III Các họat động chủ yếu trên lớp:
HĐ1:
Kiểm tra
HS1: Viết 3 hđt
HS2:Sửa bài tập 16
HS3:Sửa bài tập 18
.HĐ2:
GV hướng dẫn cách tính nhẩm của bài
15
HĐ 3:
Giải bài tập 20 SGK
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta
viết vế phải trước rồi so sánh vế trái
HĐ4:
Giải bt 22:
- Muốn tính nhanh các bình phương thì
ta có thể áp dụng các hằng đẳng thức
( ) 2 2
2
2 2
2
2
4 2
4
b a b ab a
ab b ab a ab b
a
+
= + +
=
+ +
−
= +
−
VT=VP vậy đl được c/m
C2: Biến đổi vế trái ta có:
Trang 10Giải bài tập 25.
Ta có thể áp dụng hđth ( )2
ab a
ab ab b ab a
b ab a b a
4
4 2
2 2 2
2
2
2 2
2 2
2 2
−
=
− + + +
=
+ +
= +
Dựa vào kết quả trên ta có thể áp dụng qui tắc chuyển vế
4
2
2 2
=
−
=
− +
4
2
2 2
= +
cb ac b ab a
c b a c b a c b a
2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2
+ + + + +
=
+ + + +
=
+ + + +
= + +
b ,
Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Làm bài tập 24,25(c)
Trang 11I Mục tiêu:
- Nắm được các hđth lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
- Biết vận dụng các hđth trên vào giải tóan
II, Chuẩn bị:
- HS ôn các hằng đẳng thức đã học
- Đọc trước bài
III, Các họat động chủ yếu:
HĐ1:
Thực hiện câu 1-SGK
Từ đó rút ra hđth lập
phương của một hiệu
GV chú ý những sai
- HS làm bài tập 1
Từ đó rút ra hđth
- HS làm btập 4
- HS làm phần áp dụng
HS1:Làm áp dụng a
HS2: làm áp dụng b
Áp dụng:
a ,
1 3
Trang 12lầmhay mắc phải ở
phần c
+(A−B)2 =(B−A)2
+( ) (3 )3
A B
B
Hướng dẫn:
-Thuộc các hđth.
- Làm bài tập: 26,27,28,29.
HD: Bài 28 đưa Bthức về dạng hđth: ( ) (3 )3
B
A− + rồi tính.
Trang 13Tiết 7 Bài 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.(tiếp)
I Mục tiêu:
- HS nắm được các hđth: tồng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương
- Biết vận dụng các hđth trên vào giải tóan
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: phấn màu
- HS: Học các hđth đã học , Xem bài 5
III Các họat động chủ yếu trên lớp:
Và chữa bài tằpb/14
HS1:Trả lời câu hỏi 1 và chữa bài tập.
HS2: Trả lời câu hỏi và chữa bài tập
Họat động 2: Tổng 2 lập phương.(lọai 6)
- GV yêu cầu hs làm bài tập 1 SGK.
- Từ kết quả bài tập 1 ta có hđth 2 lập
phương
-HS làm bài tập 1.
- Qua kết quả bài tập 1 nêu dạng tổng quát của hđth tổng hai lập phương:
(A+B)3 = ?
Họat động 3: Thực hiện câu 2 SGK và phần áp dụng ở mục 6
- GV cho hs làm bài tập 2.
- GV cho hs làm phần áp dụng
-BTx3 + 8có dạng hđth ?
- bt (x+ 1 ) ,(x2 −x+ 1) có dạng của hđth ?
- HS làm bài tập 2.
- 1HS làm phần áp dụng a
Họat động 4: Hiệu 2 lập phương.
- GV cho hs làm bài t ập 3 theo 2
cách
- mỗi nhóm thực hiện theo 1 cách rồi
so sánh kết quả
- Qua kquả bài tập 3 ta có thể rút ra
hđth: hiệu hai lập phương
Trang 14c , D8ánh dấu x vào ô đúngx3 + 8
- Mỗi hs viết 7 hđth đã học (yêu cầu không cần thứ tự)
Họat động 5: Củng cố và luyện tập.
- GV : Cho hs chơi trò chơi đôi bạn
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.(Viết vào giấy và đặt ở góc học tập)
- Làm các bài tập 30,31,32,33 SGK.
* Hướng dẫn bài tập:
- Bài 30: Áp dụng các hđth để thực hiện nhanh các phép nhânđa thức với đa thức
- Bài 31: Để c/m ta biến đổi VT thành VP hoặc vế VP thành VT
- Bài 32: Sử dụng hđth A3 +B3 ,A3 −B3
- Bài 33: Sử dụng các hđth đã học
Trang 15Tiết 8 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- HS sử dụng thành thạo các HĐT vào giải toán
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
- HS lên bảng làm bài tập
- GV: Bài 3.1 nói lên mối quan hệ
giữa HĐT lập phương của một tổng
và tổng hai lập phương
Lập phương của một hiệu và hiệu
hai lập phương
- Cả lớp làm phần áp dụng
c , (5 −x2)(5 +x2)= 25 −x4
d , (5 1)3 125 3 75 2 15 1
− +
b a ab b
a VP
b a ab b
a b a
= +
=
−
− + +
=
= +
− +
=
+
− +
= +
3 3 2 2
2 2
3
3
3 3
3
3 3 3 3
3 3
Vậy VT= VP⇒Đẳng thức được c/m
- Áp dụng :
45 180 125
5 6 3 5
3
3
3 3
3
−
= +
b a b a b a b a b a b a
4 2 2
2 2
=
=
+
− +
− + +
=
−
− +
b, ( ) ( )
b a b b ab b a a b ab b a a
b b a b a
2 3 3 3 2
3 3 2 2
3
3 3 3
6 2 3
3 3
3
2
=
− +
− +
− + + +
=
−
−
− +
Trang 16- Nêu cách tính nhanh bài 35a,b
Hoạt động nhóm bài 37.
Củng cố: Từ bài 37 GV chú ý 7
HĐ T đáng nhớ và các sai lầm
thường gặp của hs
4, Tính nhanh:
a ,34(346666)268100.662 34100002.34.66 66
2 2
2 2
=
= +
=
+ +
= +
+
b ,
( 74 24 ) 50 2500
24 74 24 2 74 74 48 24 74
2 2
2 2
2 2
IV HĐ4: Hướng dẫn:
- Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ
- Bài tập 36, 38.
HD: Bài 36 áp dụng Hđt để tính.
Bài 38: tìm nhiều cách để c/m đẳng thức.
Trang 17TuÇn 5
Tiết 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I.Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Vận dụng lí thuyết vào giải một số dạng bài tập
II Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại công thức về lũy thừaX m+n =X m .X n Ôn phép nhân đon thức với đơn, đa thức Ôn về tìm ƯCLN của các số nnguyên dương
- GV: Bảng phụ, phấn màu
III Các họat động trên lớp:
- HS1 Lên bảng làm
- HS2: Lên bảng làm Cả lớp cùng làm vào vở nháp rồi nhận xét bài làm của bạn
Họat động 2: 1, Ví dụ:
- GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh và viết đ a thức thành tích ta đã thực hiện được biểu thức từ dạng tổng về dạng một tích Vậy việc làm đó là gì? Đó là nội dung ngày hôm nay
- GV cho hs xét lại bài tập kiểm tra
- GV gợi ý hs làm xuất hiệnNTC của 2
hạng tử ở VD1
- Áp dụng t/c nào của phép tính để viết
biểu thức thành tích?
- GV qua vd1 nêu thế nào phân tích đa
thức thành nhân tử, cách làm như trên
là phân tích đa thức bằng phương pháp
- Trong biểu thức trên có nhân tử (thừa số nào chung?)
c b a ac ab
- Xét 2 vd ở phần bài tập kiểm tra Xét xem bài nào là dạng phân tích đa thức bằng phương pháp dặt NTC
Trang 18đặt nhân tử chung.
- GV cho hs làm vd2
- Qua vd1,2 cho hs rút ra cách tìm NTC
của đa thức có hệ số nguyên
+ Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên
dương của cxác htử
+ Các luỹ thừa bằng chữcó mặt trong
mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ
thừa là số mũ nhỏ nhất của nó
- HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm ra giấy nháp
- Số 5 là ƯCLN hay BCNN của các số
15, -5, 10.?
- Luỹ thừa x có đặc điểm gì?
Về số mũ, về vị trí?
Hoạt động 3: thực hiện câu 1
GV: Cho học sinh lên bảng làm bài tập
1a,b,c
- Qua phần c, hãy cho hs chú ý ở SGK
- GV đưa ra bài tập 1đã viết sẵn ở bảng
phụ để cho học sinh luyện tập Cc về
2 5
2 15 2
y x x x y x x
y x x y x x
c , (( )) (( ))(x y)( x)
y x x y x
x y x y x
5 3
5 3
5 3
+
−
=
− +
- Hs chia 2 nhóm làm
Hoạt động 4: Học sinh thực hiện câu 2
-GV gợi ý rồi cho hs lên bảng làm
Hoạt động 5: Củng cố: 39(d), bài tập 2(Bảng phụ.)
Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem các vd, làm bài tập: 39 40 41, 42 SGK.(19).
HD:Bài 40: Phân tích đa thức sau đó thay giá trị.
Bài 41: Tui7ng tự VD2.
Bài 42: Viết 55n+ 1 = 55n 55 rồi phân tích
Trang 19Tiết 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I Mục tiêu:
- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức để học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
II, Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ: phân loại hđth
-HS: Ôn lại 7 hđth đáng nhớ
III, Các hoạt động trên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ về các các HĐT
đáng nhớ
- VD: x3 −x
- Việc áp dụng HĐT cũng cho ta biến
đổi đa thức thành 1 tích Đó nội dung
bài học hôm nay
HĐ2:
- HS xem VD SGK 19
- Em cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hđt
nào để phân tích đa thức thành nhân tử
- Yêu cầu hs làm câu 2
- a, Dùng hđt bình phương 1 hiệu -b, Dùng hđt hiệu 2 bình phương.
-c, Dùng hđt hiệu 2 lập phương
- Lập phương của một tổng:
( )3 2
3 2
2 4
3 3
3
2
− +
=
− + +
+
− +
=
− +
- Câu 2:
11000 110
110
5 105 5 105 5
105 25
=
=
− +
=
−
=
−
Trang 20- Áp dụng:
-a, CMR: (2n+ 5)2− 25 : 4 ∀n∈Z
- Gọi HS lên bảng làm
- Biến đổi đa thức về một tích trong đó chứa 1 thừa số là bội của 4
Z n
n n n
n
n n
n n
n n
∈
∀
+
= +
=
+
=
− + +
+
=
− +
=
− +
4 : 5 4 5 2 2
2 10 2 5 5 2 5 5 2
5 5 2 25 5
Vậy (2n+ 5)2 − 25chia hết cho 4 ∀n∈Z
IV HĐ4: Củng cố bài tập 43/20, gọi HS lê bảng làm.
- Chia nhóm để xem nhóm nào làm nhanh bài tập 44.
HD:
Ôn HĐT
Làm bài tập 45, 46 SBT.
Vận dụng hđt cho phù hợp.
Trang 21Tiết 11
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ.
- HS: Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)
- GV: Phấn màu và bảng phụ.
III, Các hoạt động trên lớp:
- HS thảo luận câu 2
- Lấy 1 vài kết quả để nhận xét
- Cho làm bài tập 48
-Yều cầu HS nhận xét và giải bằng
cách nào?
VD1:
(x2 − 3x)+(xy− 3y)
Hoặc: (x2 +xy)−(3x+ 3y)-Không có nhân tử chung, không có dạng của hđt
- Cả lớp làm ra nháp
Trang 22-Nhóm các hạng tử vào với nhau để có
thể phân tích được thành nhân tử
=
−
⇒
= +
−
1
2 0
1 0 2 0
1 2
x
x x
x x
x
IV.HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
- Làm bài tập 50a.
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập 47,49, 50b.
- Chuẩn bị bài mới.
Trang 23Tiêt 12
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
I Mục tiêu:
- HS vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào giải các bài tập
II, Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại các phương pháp phân tích đã học.
III, Các hoạt động trên lớp.
HĐ1: Kiểm Tra Bài Cũ 48a,B.
- Dùng phương pháp nào để phân tích
các đa thức thành nhân tử.?
HĐ2:
- VD
Phân tích đa thức thành nhân tử:
2 2
3 10 5
GV: -Dùng phương pháp đặt nhân tử
chung, sau đó dùng các HĐT đáng nhớ
để giải toán
-Yêu cầu hs lên bảng giải
Cách nhóm như sau có được không ?
9 2
2 2
2 2
2
2
− +
−
=
− +
or
xy y x
y
xy
x
-GV: Khi phân tích 1 đa thức thành
nhân tử ta nên theo các bước sau:
+Đặt NTC nếu tất cả các hạng tử có
2 2
3
5
2 5
5 10
5
y x x
y xy x x xy y x x
+
=
+ +
= +
+
3 9
2
9 2
2 2 2
2
2 2
−
=
− +
−
y x y x
y x y
xy x
y xy x
- HS: trả lời là không
(x2 − 9) (+ y2 − 2xy)=(x+ 3)(x− 3) (+y y− 2)
(x2 − 2xy) (+ y2 − 9)= x(x− 2y) (+ y+ 3)Không phân tích được nữa
Trang 24+ Dùng HĐT nếu có.
- GV: lưu ý h/s:
Nếu đât dấu “-”trước ngoặc thì phải đổi
dấu các hạng tửtrong ngoặc
- Y/cầu học sinh thực hiện câu 1
2 4
2 2
2 2
2 3 2
3 3
+ +
−
−
= +
x xy
y y x xy xy xy
xy y x
100
5 , 4 1 5 , 94 1 5 , 4 5 , 94
1 1
=
=
− + +
+ +
=
− + + +
=
− +
IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
Làm bài tập.
- Phân tích đt sau thành ntử.
a ,20Z2 − 5x2 − 10xy− 5y2
b , 2x− 2y−x2 + 2xy−y2
HD: Ôn tập các pp phân tích đa thức thành nhân tử.
BT 52,54,55.
Trang 25Tiết 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II, Chuẩn bị:
- GV: Cho hs làm các bài tập
- HS: Ôn lại các phương pháp phân tích và làm bài tập
III Các hoạt động chủ yếu:
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ Bài tập 53.
-HS trả lời các phương pháp để phân
tích đa thức thành nhân tử
HĐ2:
- Cho 3 HS lên bảng cùng làm
Để tìm x ta phải làm gì?
Trong mỗi câu ta cần dùng những
phương pháp phân tích nào?
HĐ3:
Để c/m n3 −n: 6 ∀n∈Z Ta cần làm ntn?
- trong kquả tích có dạng ntn?
-Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho
những số nào?
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
Phân tích vế trái thành nhân tử
- Câu a; Đât nhân tử chung và dùng HĐt
- Câu c: Nhóm hạng tử rồi đặt nhân tử chung và cả HĐT
3 3
3 3 3
4
2
2 2
−
x x
x x
x
x x x
x x x x
Trang 26x x
x
x x
x x
2 2 2
2
2 2
2 2 2 2
4 4 4 4
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
4 4
+ +
− +
=
− +
=
− + +
=
− + +
= +
Bài 58:
- HS trả lời ;Phân tích đa thức n3 −n Thành nhân tử.Là tích của 3 số nguyên liên tiếp
Chia hết cho 2 và 3 ⇒ chia hết cho 6
IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 54,56 SGK
2 2xy y z
b,
y x y x
x3 + 4 2 − − 4
c,
x x
x
Hoặc: 3x(x− 1)−x+ 1 = 0
Trang 27II Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại các công thức về luỹ thừa của số hữu tỉ.
III, Các hoạt độn gtrên lớp.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng
Tương tự như vậy ta nói đa thức A
chia hết cho đa thức B, nếu tìm được đa
thức Q sao cho A=B.Q
- HĐ3:
n m
x
x
n m x
x
x
N n m n
0
Vậy x : m x nkhi nào?
- Yêu cầu hs làm câu 1
Phép chia 20x5 : 12x(x≠ 0)có phải là
phép chia hết không?
4 5
x là một đa thức mà
a , b ∈Z,b≠ 0, nếu có q∈Zsao cho a=b.q thì ta nói a:bhết
20 12 :
20x x= x = x
Trang 28x x
x 12
4
5
20 5 = 4 nên nó chia hết
- Yêu cầu HS thực hiện câu 2
- GV: Nêu lại nội dung nhận xét trang
26
- Áp dụng:
-Các phép chia sau các phép chia nào
là chia hết :
3
4 9
12 9
:
12x3y x2 = xy = xy
a, chia hết b,Không hết
c, hết
d, hếte,Không hết
IV, HĐ4: Hướng dẫn về nhà làm.
Bài tập 3
Tiết 15
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I Mục tiêu:
- Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.
- Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng vào giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- HS: - Ôn t/c chia một tổng , 1 hiệu cho 1 số, phân tích đa thức thành nhân tử.Bảng
Trang 29- Tính (− ) =
- HĐ2:
Cho HS thực hiện câu 1
- GV: gợi ý: vậy muốn chia 1 đa thức
cho 1 đơn thức ta làm ntn?
- Một đa thức muốn chia hết cho một
đơn thức thì cần điều kiện gì?
-HS đọc qui tắc
- Y/c học sinh tự đọc VD SGK 28
- HĐ3:
HS thực hiện câu 2
- Thực hiện phân chia theo qui tắc
- Để chia 1 đa thức cho 1 đơn thức,
ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có
thể làm như thế nào.?
- Cho HS nhắc lại qui tắc và đkiện để
một đa thức chia hết cho một đơn thức
- HS làm bài 64, 65, 66
- Em co 1nhận xét gì về các luỹ thừa
trong p/tính? Biến đổi như thế nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp
- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thứccho đơn thức.rồi cộng các kết quả với nhau
-Tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
* Qui tắc : SGK- 27
- VD:
5
3 5 6
5 : 3 25
30
2 2
3 2 4 4 3 2 3
4
y x x
y x y x y x y
- Cả làm vào vở, 1 hs lên bảng
- HS trả lời tại chỗ
- 3 hs lên bảng , cả lớp làm vào vở
IV HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
- Học bài theo SGK và vở ghi, thuộc qui tắc.
- Làm các bài tập 44, 45, 46, 47 SBT.
- Ôn lại phép trừ đa thức, nhân đa thức đã sắp xếp, các hđt đáng nhớ.
Trang 30Tiết 16
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
I Mục tiêu:
- HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức cho đa thức, đơn thức
II Chuẩn bị:
- HS:- Ôn lại thuật toán chia 2 số tự nhiên.
- Phép chia có dư và bảng phụ