1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan 3 Tuan 8-25

121 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập I
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A- Kiểm tra bài cũ : -Nêu t

Trang 1

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ :

-Nêu tính chất kết hợp của phép cộng?

-Tính bằng cách thuận tiện nhất

-Yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách làm

HS lên bảng chữa bài-HS khác nhận xét

Trang 2

Tiết 37: Tìm hai số khi biết tổng

Và hiệu của hai số

I -Mục tiêu:

-Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

-Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

II –Đồ dùng dạy- họcĐồ dùng dạy- học:

Bảng nhóm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ :

-Tìm tổng, hiệu của hai số a và b

Trang 3

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS tìm hai số

khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

-GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán (bằng

-GV giới thiệu bài toán các em vừa giải

chính là bài toán dạng tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó

-Với bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng

và hiệu của hai số ta tìm số bé nh thế nào?

-GV tóm tắt bài toán bằng lời

-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

-Bài toán này thuộc dạng toán nào?

+Tổng hai số bằng bao nhiêu?

+Hiệu hai số bằng bao nhiêu?

-GV yêu cầu HS đọc đề, giải toán

-GV không yêu cầu HS phải vẽ sơ đồ

-Gọi HS chữa bài theo các cách khác nhau

2 lần số bé bằng: 70 –Đồ dùng dạy- học 10 = 60+Số bé bằng: 60 : 2 = 30

+Số lớn bằng: 30 + 10 = 40-HS giải toán vào vở

-1 HS nêu lại cách giải bài toán

-HS nêu nhận xét:

Số bé = ( tổng –Đồ dùng dạy- học hiệu ) : 2

Số lớn = Số bé + hiệuHoặc : Tổng –Đồ dùng dạy- học số bé

-Số lớn = (tổng + hiệu ) : 2

Số bé = Số lớn –Đồ dùng dạy- học hiệu Hoặc: Tổng –Đồ dùng dạy- học số lớn

-1 HS đọc đề-HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

Tuổi bố: ?

38 58 tuổiTuổi con: ? -HS : Dạng toán tìm hai số và hiệu của hai số

HS nêu: Tổng hai số: 58 Hiệu hai số: 38 Tuổi con là số bé

Trang 4

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Tìm hai số biết tổng hai số bằng 15, hiệu

của chúng cũng bằng 15

-GV nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

Bài 1 :

-GV yêu cầu HS đọc đề, giải bài toán

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số lớn; số

bé khi biết tổng và hiệu của chúng

Bài 2:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3:

-GV yêu cầu HS đọc đề, giải bài toán

-GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết

1 HS làm bài vào bảng nhóm, báo cáo kết quả HS khác nhận xét

-HS đọc đề, làm bài

1 HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét.-HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả

Trang 5

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ :

-Tìm hai số tự nhiên liên tiếp biết tổng của

chúng bằng 1001

-Nếu HS lúng túng GV có thể gợi ý: Hai số

tự nhiên liên tiếp có hiệu bằng mấy?

-Yêu cầu HS làm bài

-Em đã vận dụng tính chất nào của phép

cộng để tính thuận tiện; chỉ rõ cách vận

1 HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét

Trang 6

Bài 5:

-Yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu HS giải thích cách tìm x

-GV nhận xét, chốt kết quả đúng

-HS làm bài, 2 HS chữa bài

-HS nêu cách tìm thừa số cha biết, số bị chia cha biết

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ :

Trang 7

nào khác, bài hôm nay chúng ta sẽ tìm

Nội dung phiếu:

Dùng e ke để kiểm tra các góc AOB,

MON rồi so sánh các góc đó với góc

-GV giới thiệu góc COD là góc bẹt

-GV yêu cầu HS dùng e ke kiểm tra độ lớn

-HS: Góc COD, đây là góc tù (HS có thể dùng e ke kiểm tra )

-HS nhắc lại: Góc COD là góc tù

-1 HS lên bảng thực hiện rút ra đợc kết luận : Góc bẹt bằng hai lần góc vuông.-HS: Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

Trang 8

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ :

-GV giới thiệu hai đờng thẳng BC và DC

vuông góc với nhau

-GV vẽ lại hai đờng thẳng BC và DC vuông

góc với nhau ra vị trí khác để nhận biết nó

-Hai đờng thẳng BC và DC vuông góc với

nhau tạo thành mấy góc vuông có chung

đỉnh C?

-1 HS trả lời: Góc nhọn, góc vuông, góc tù,góc bẹt

-HS vẽ hình

-Hình chữ nhật có đặc điểm là có bốn góc vuông, có hai cạnh ngắn bằng nhau và hai cạnh dài bằng nhau

-HS thực hiện vào hình vẽ trong nháp

-HS nhắc lại

-HS : 4 góc vuông chung đỉnh C

HS dùng êke kiểm tra lại

Trang 9

-GV hớng dẫn HS vẽ hai đờng thẳng OM

và ON vuông góc với nhau

+Dùng êke vẽ góc vuông đỉnh O, cạnh OM

và ON rồi kéo dài hai cạnh góc vuông để

đợc OM và ON vuông góc với nhau

-GV yêu cầu HS tìm trong thực tế hình ảnh

hai đờng thẳng vuông góc

-HS dùng êke kiểm tra

1 HS báo cáo kết quả

HI vuông goc với IK; MP không vuông gócvới MQ

-HS khác nhận xét

-HS quan sát hình vẽ, nêu tên các cặp cạnh vuông góc

Trang 10

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-GV vẽ hình lên bảng:

A B

D C

-Yêu cầu HS kể tên các cặp đoạn thẳng

vuông góc với nhau; các cặp đoạn thẳng

không vuông góc với nhau

-GV giới thiệu hai đờng thẳng AB và DC là

hai đờng thẳng song song với nhau

-Tơng tự kéo dài AD và BC về hai phía ta

có hai đờng thẳng AD // BC

-Nếu kéo dài hai đờng thẳng song song về

hai phía thì hai đờng thẳng đó có cắt nhau

không?

-GV yêu cầu HS liên hệ hình ảnh hai đờng

thẳng song song ở xung quanh

-GV yêu cầu HS đọc đề, dãy bên trái làm

câu a, dãy bên phải làm câu b

-HS làm bài vào nháp

1 HS lên bảng làm bài

-HS khác nhận xét

-HS vẽ hình chữ nhật ABCD vào vở nháp.-HS thực hành vẽ

-HS nhắc lại: AB // DC-HS thực hành theo

-HS: hai đờng thẳng song song với nhau thìkhông bao giờ cắt nhau

-HS nêu: Các chốn song cửa sổ, hai cạnh dài của bảng lớp…

-HS làm bài vào vở: Kể tên các cạnh song song trong hình vẽ

-HS các dãy làm bài của mình

2 HS thuộc hai dãy lên bảng chữa bài

Trang 11

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Kể tên các cạnh song song, vuông góc có

Trang 12

Hoạt động 1: Vẽ đờng thẳng đi qua một

điểm vuông góc với đờng thẳng cho trớc.

*Trờng hợp điểm E nằm trên đờng thẳng

AB.

-GV thực hành, hớng dẫn HS cách kẻ

+Đặt một cạnh góc vuông của êke trùng

với đờng thẳng AB

+Chuyển dịch êke trợt theo đờng thẳng AB

sao cho cạnh góc vuông thứ hai của êke

gặp điểm E Vạch một đờng thẳng theo

cạnh đó đợc đờng thẳng CD qua E và

vuông góc với AB

*Trờng hợp điểm E nằm ngoài đờng thẳng

AB.

-GV hớng dẫn tơng tự

Hoạt động 2: Giới thiệu đờng cao của

hình tam giác.

-GV vẽ tam giác ABC lên bảng

-GV yêu cầu HS vẽ qua A một đờng thẳng

vuông góc với BC tại H

-GV giới thiệu đoạn thẳng AH là đờng cao

của hình tam giác ABC Độ dài đoạn AH

là chiều cao của tam giác ABC

-HS làm bài :Vẽ đờng thẳng AB đi qua E

và vuông góc với CD trong các trờng hợp

HS khác nhận xét

IV- Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

Trang 13

III - Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Cho hình chữ nhật ABCD Hãy vẽ đờng

thẳng đi qua E và vuông góc với CD, cắt

Hoạt động 1: Vẽ đờng thẳng CD đi qua

E và song song với đờng thẳngAB cho

tr-ớc.

-GV hớng dẫn HS vẽ:

+Vẽ đờng thẳng MN đi qua điểm E và

vuông góc với AB

+Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và

vuông góc với MN đợc CD // AB

-GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ

-HS làm bài: Vẽ đờng thẳng AB đi qua M

và song song với CD

HS khác nhận xét

Trang 14

Bài 2:

-GV yêu cầu HS làm bài

-Nếu HS lúng túng GV gợi ý: Để vẽ đờng

thẳng Ax // BC ta phải vẽ đờng thẳng nào?

-HS: Đờng thẳng qua A vuông góc với BC;

đờng thẳng đi qua A vuông góc với AH

III - Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

-Vẽ đờng thẳng đi qua E và song song với

+Nối A với B đợc hình chữ nhật ABCD

-GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Em có nhận xét gì về độ dài hai đờng

D 4 cm C

-1 HS nêu lại các bớc vẽ

-HS làm bài 1 HS lên bảng thực hành vẽ hình chữ nhật có dài 5 dm; rộng 3 dm

HS khác nhận xét

-HS đọc đề, làm bài: Vẽ hình chữ nhật ABCD có dài 4 cm; rộng 3 cm; đo độ dài hai đờng chéo AC và BD

Trang 16

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều

Trang 17

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.

-GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết

quả, báo cáo

-GV tuyên dơng HS có bài vẽ đẹp

Bài 3:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-2 đờng chéo của hình vuông có đặc điểm

Trang 18

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Hai đờng chéo của hình chữ nhật có đặc

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-GV lu ý HS: Tam giác ABC vuông tại B

thì AB (cạnh góc vuông) là đờng cao của

1 HS thực hiện trên bảng

HS khác nhận xét

-HS làm bài

- 1 HS lên bảng thực hiện, kể tên các hình chữ nhật tròn hình vẽ

HS khác nhận xét

IV- Củng cố, dặn dò:

Trang 19

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Trong hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ

Trang 20

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.

-Hình vuông BIHC có cạnh bằng mấy xen

Trang 21

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-HS đặt tính và tính kếtquả

Trang 22

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.

-GV yêu cầu HS nêu kết quả

-GV yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra, báo

cáo kết quả

Bài 3:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu mỗi dãy làm mỗi câu

-HS đọc đề, giải toán vào vở

1 HS chữa bài vào bảng nhóm, báo cáo kết quả

Trang 23

-Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân.

-Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán

II –Đồ dùng dạy- họcĐồ dùng dạy- học:

-Bảng phụ

-Bảng nhóm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

ghi vào cột a, b các giá trị của a, b

-Yêu cầu HS tính giá trị của a * b; b * a;

So sánh kết quả của a * b và b * a trong

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu HS báo cáo kết quả

-GV nhận xét: Dựa vào tính chất giao hoán

của phép nhân chúng ta sẽ điều ngay đợc

* 7 9282

HS dới lớp nhận xét

Trang 24

Bài 4:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Nêu vai trò số 1 và số 0 trong phép nhân

Bài 3: (sgk)

-Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”

-GV treo 2 bảng phụ ghi sẵn các biểu thức

ở bài tập 3

-2 đội (mỗi đội 3 em) tham gia chơi Các

em nối tiếp nhau nối nhanh 2 biểu thức có

đó Bất kỳ số nào nhân với 0 cũng bằng 0

-HS hai đội tham gia chơi

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Đổi chỗ các thừa số để tính theo cách

thuận tiện nhất:

Trang 25

Vậy : 35 * 10 = 350-HS: Kết quả của phép nhân 35 * 10 chính bằng thừa số thứ nhất 35 thêm một chữ số

0 ở bên trái

-HS: Khi nhân một số với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.-HS: 350 : 10 = 35

Vì tích chia cho thừa số này đợc thừa sốkia

-HS: Thơng chính là số bị chia xoá đi một chữ số 0 ở bên phải

-Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc

bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó

-HS tính nhẩm, ghi kết quả vào vở

HS nối tiếp đọc kết quả

Trang 26

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

Toán

Tiết 52: tính chất kết hợp của phép nhân

I -Mục tiêu:

Giúp HS :

-Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

-Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán

II –Đồ dùng dạy- họcĐồ dùng dạy- học:

-Bảng phụ

-Bảng nhóm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-GV treo bảng phụ đã chuẩn bị lên bảng

-GV cho lần lợt các giá trị của a, b, c

Yêu cầu HS tính giá trị của (a * b) * c

-HS tính và rút ra kết luận:

2 * (3 * 4) = (2 * 3) * 4

-HS tính trong từng trờng hợp và rút ra kết luận:

(a * b) * c = a * (b * c)

-HS nêu: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của thừa số thứ hai và số thứ ba

-HS nhắc lại tính chất kết hợp

Trang 27

hai cách thực hiện phép tính Sau đó thực

hiện các phép tính còn lại

-GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Em đã vận dụng tính chất nào để tính

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 28

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.

-Nêu lại cách tính diện tích hình chữ nhật

1324

* 20

26480 -HS nêu lại cách nhân

-HS thảo luận tìm cách tính:

230 * 70 = (23 * 10) * (7 * 10) = (23 * 7) * (10 * 10) = 23 * 7 * 10

- HS nêu nêu cách tính diện tích hình chữ nhật

1 HS lên bảng giải

Trang 29

-Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích đề- xi- met vuông.

-Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề- xi- met vuông.-Biết đợc 1 dm 2 = 100 cm 2 và ngợc lại

II –Đồ dùng dạy- họcĐồ dùng dạy- học:

-Hình vuông có diện tích 1 dm2 đợc chia thành 100 ô vuông nhỏ Mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2

-Giấy kẻ ô vuông 1 cm * 1 cm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 30

-Hình vuông cạnh 1 dm đợc xếp đầy bởi

bao nhiêu hình vuông nhỏ diện tích 1 cm2?

-Vậy 1 dm2 bằng bao nhiêu cm2 ?

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu HS lên bảng chữa bài, giải thích

cách làm

1997 dm2 = … cm2

9900 cm2 = … dm2

Bài 4:

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Muốn so sánh đợc hai số đo diện tích ta

-HS làm bài Đổi các số đo diện tích

3 HS lên bảng chữa bài Mỗi em chữa một câu và giải thích cách đổi

-Đề- xi-mét vuông là diện tích hình vuông nào?

Đề- xi- mét vuông bằng bao nhiêu xen- ti mét vuông?

-BTVN: 1, 2, 3 (vở BT toán)

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

Trang 31

Tiết 55: Mét vuông

I -Mục tiêu:

Giúp HS :

-Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích mét vuông

-Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo mét vuông

-Biết 1m2 = 100 dm2 và ngợc lại Bớc đầu biết giải một số bài toán có liên quan

đến cm2, , dm2, m2

II –Đồ dùng dạy- họcĐồ dùng dạy- học:

-Bảng phụ

-Bảng nhóm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giới thiệu mét vuông.

-GV treo bảng hình vuông có diện tích là 1

dm2 đợc chia thành 100 hình vuông nhỏ

Mỗi hình có diện tích 1 dm2

..-GV giới thiệu mét vuông là diện tích hình

-Vậy một mét vuông bằng bao nhiêu đề xi

mét vuông? bằng bao nhiêu cm2

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Yêu cầu HS giải thích cách đổi:

-HS quan sát

-HS nêu kết quả đếm:

Hình vuông có diện tích 1 m2 gồm 100 ôvuông nhỏ có diện tích 1 dm2

Trang 32

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài.

-GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 4:

-GV yêu cầu HS đọc đề Yêu cầu thảo luận

nhóm đôi giải bài toán

-GV khuyến khích HS giải theo các cách

-HS thảo luận nhóm đôi giải bài toán

Đạ diện các nhóm chữa bài

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Tính giá trị của biểu thức:

Trang 33

-Yêu cầu HS tính giá trị hai biểu thức rồi

so sánh giá trị hai biểu thức

-GV treo bảng phụ ghi đề bài 1

GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

Bài 2

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-GV nhận xét, chốt lại hai cách tính:

+Tính tổng rồi lấy số đó nhân với tổng

+Nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi

HS nêu: Khi nhân một số với một tổng ta

có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại

-HS làm bài

1 HS nêu cách làm và kết quả câu a

HS khác nhận xét

Trang 34

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

ta có thể nhân số đó với số bị trừ và số trừ rồi trừ hai kết quả cho nhau

-HS : a * (b –Đồ dùng dạy- học c) = a * b –Đồ dùng dạy- học a * c

-HS làm bài 1 HS chữa bài

Lớp nhận xét kết quả

Trang 35

HS làm tiếp các câu còn lại.

2 HS lên bảng chữa bài

HS khác nhận xét

-HS trả lời: Tách 9 thành hiệu của 10 và 1 rồi áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính

Trang 36

- Củng cố kiến thức đã học về tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và cách nhân một số với một tổng (hoặc hiệu)

-Thực hành tính toán, tính nhanh

II –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

-Nêu tính chất nhân một số với một hiệu

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-Em đã vận dụng tính chất nào để tính

-GV yêu cầu HS đọc đề, làm bài

-GV gọi 1 HS nhắc lại cách tính chu vi,

HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài

-HS nêu yêu cầu đề: Tính bằng cách thuận tiện

-HS làm bài

3 HS chữa bài, mỗi em chữa một câu.-HS: a, Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân

b, Vận dụng tính chất nhân một số vớimột hiệu

-HS thực hiện tính:

217 * 11 = 217 * (10 + 1) = 217 * 10 + 217 * 1 = 2170 + 217 = 2387

HS làm bài, chữa bài

Trang 37

- Biết cách nhân với số có hai chữ số.

-Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai trong phép nhân với số có hai chữ số

II –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 38

-GV: Viết đến đâu giải thích đến đó: 108

là tích riêng thứ nhất 72 là tích riêng thứ

-HS: Tích riêng thứ hai lùi sang trái một chữ số so với tích riêng thứ nhất

Trang 39

Thứ … ngày … tháng… năm ngày … ngày … tháng… năm tháng … ngày … tháng… năm năm

III –Đồ dùng dạy- học Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A- Kiểm tra bài cũ:

+Tìm một giờ tim đập bao nhiêu lần?

+Tìm 24 giờ tim đập bao nhiêu lần?

Trang 40

IV- Cñng cè, dÆn dß:

-BTVN: 5 (sgk)-1, 2, 3 (vë BT to¸n)

Thø … ngµy … th¸ng… n¨m ngµy … ngµy … th¸ng… n¨m th¸ng … ngµy … th¸ng… n¨m n¨m

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - GA toan 3 Tuan 8-25
Bảng nh óm (Trang 24)
Hình tròn. - GA toan 3 Tuan 8-25
Hình tr òn (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w