1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 1- lớp 4

22 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1- lớp 4
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán, Tập đọc, Đạo đức
Thể loại Lớp học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I .Mục đích yêu cầu: - Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Nhà Trò, Dế Mèn.. Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

chào cờ lớp trực tuần nhận xét

Toán

Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu:

- HS đọc, viết đợc các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

II Các HĐ dạy học chủ yếu:

- HS tự làm vào vở - chữa bài

Bài 2:Viết theo mẫu

- Nêu cách đọc , viết số có 5 chữ số?

- HS làm vào vở-1 HS lên bảng- lớp làm nháp

Bài 3: viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu

- Dựa vào đâu để phân tích số thành tổng? Dựa vào vị trí các chữ số trong từng

hànga) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1b) 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

Trang 2

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu

Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bớc

đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

-Đọc thầm đoạn 1, cho biết Dế Mèn gặp

Nhà Trò trong hoàn cảnh nào?

- Em hiểu thế nào là ngắn chùn chùn? - Ngắn đến mức quá đáng trông khó coi

- Đọc thầm, tìm trong đoạn 3 nhữnh chi

tiết Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ? - Trớc đây mẹ Nhà Trò có vay lơng ăn của bọn nhện, cha kịp trả thì chết; Nhà

Trò ốm yếu không kiếm đủ ăn, không trả đợc nợ, ăn thịt

- Cô đơn, không có ai bầu bạn

Đọc thầm đoạn 4, lời nói và cử chỉ nào thể

hiện tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? - Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác

- Cử chỉ, hành động: xoè cả 2 càng ra, dắt Nhà Trò đi

- Đọc thầm bài, nêu hình ảnh nhân hoá mà

em thích? Tại sao?

Trang 3

- Bài đọc ca ngợi ai? ca ngợi điều gì? * ý nghĩa: ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp

của Dế Mèn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.c) HD đọc diễn cảm:

- Đọc tiếp nối 4 đoạn

- Nêu đợc một số biểu hiệncủa trung thực trong học tập.

- Biết đợc: Trung thực trong học tạp giúp em tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến

- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

Có tháI độ và hành vi trung thực trong học tập

II Tài liệu ph ơng tiện:

- Tranh minh hoạ - SGK

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

HĐ1:Xử lí tình huống

- Nêu câu hỏi 1?

- Nêu cách giải quyết có thể có?

- Cho h/s nhận xét tất cả các cách giải quyết

- 1h/s nêu

- HS tự nêu

- Nhận xét, bổ sung

- Nếu là Long em chọn cách giải quyết nào?

* KL: Cách giải quyết thứ ba là phù hợp Vì

nó thể hiện tính trung thực

- Trung thực trong học tập mang lại lợi ích gì?

- 4 -5 h/s nêu nội dung ghi nhớ

HĐ2: Bài tập

Bài 1: Nêu y/c bài tập ?

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi

- GV nêu từng việc làm; việc làm nào thể hiện

tính trung thực thì giơ tay và ngợc lại

- Tại sao em chọn việc làm c?

- Tại sao không chọn các việc làm còn lại ?

Bài 2 Em hãy bày tỏ thái độ của mình về các ý

kiến dới đây (tán thành, phân vân, không tán

thành)

c) Không chép bài của bạn trong giờ kiểm tra

a) Trung thực trong học tập chỉ thiệt mình.(Không tán thành)

b) Thiếu trung thực trong học tập là giả dối.(tán thành)

Trang 4

c) Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng (tán thành)

- GV y/c bày tỏ thái độ - giải thích lí do

* Y/C 3 HS đọc ghi nhớ:

HĐ3: HĐ tiếp nối

- Kể những hành vi bản thân em cho là trung thực trong học tập ?

- Kể những hành vi không trung thực trong học tập mà em biết ?

- Theo em trung thực trong học tập là không đợc làm những việc gì?

- Nhận xét giờ học - chuẩn bị bài sau

- Bộ phiếu dùng cho trò chơi " cuộc hành trình đến hành tinh khác"

III Các HĐ dạy học chủ yếu

* GT chủ đề con ngời và sức khoẻ

2/ HĐ2: Làm việc với phiếu BT - SGK

* Mục tiêu : HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh vật khác cần để duy trì sự sống và những yếu tố mà chỉ con ngời mới cần

* Cách tiến hành : - Chia 7 nhóm

- GV phát phiếu bài tập - Đọc y/c bài tập

- HD làm mẫu - Quan sát hình T4,5- Làm theo nhóm 5

xxxxxxxxxxx

động vậtx

xxxx

thực vật x

xxxx

- Y/C các nhóm trình bày

- Hơn hẳn các sinh vật khác con ngời còn cần những gì ?

Trang 5

* KL : Con ngời, ĐV,TV đều cần không khí, thức ăn, nớc uống, nhiệt độ , ánh sáng để duy trì sự sống Hơn hẳn những sinh vật khác , con ngời cần có thêm

3/ HĐ3: Trò chơi " Cuôc hành trình đến hành tinh khác "

* Mục tiêu : Củng cố những KT đã học về những ĐK cần để duy trì sự sống của con ngời

3 n ớc uống 6 quần áo 9 điện thoại

- Tại sao em chọn những thứ đó ?

- Lí do nào khiến em không chọn những thứ còn lại?

4/ HĐ4: HĐ tiếp nối:

- Những yếu tố nào cần cho sự sống con ngời, ĐV,TV?

- Kể tên những yếu tố chỉ cuộc sống con ngời mới cần?

- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tiếp sức các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn

B - Bài mới:

Bài 1: tính nhẩm Làm việc theo cặp

1 hs đọc phép tính, hs kia nêu kết quả

7 000 + 2 000 = 9 000 16 000 : 2 = 8 000

9 000 - 3 000 = 6 000 8 000 x 3 = 24 000Yêu cầu trình bày ?

Trang 6

đến bé hoặc ngợc lại ta làm thế nào?

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n ; an/ang

II Đồ dùng dạy học:

- Chép sẵn nội dung bài 2A trang 5

III Các hoạt động dạy học:

A- Mở đầu: Nhắc nhở một số yêu cầu trong giờ học chính tả

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn h/s nghe viết

- Gv đọc đoạn cần viết

- Yêu cầu viết từ khó

- Nhắc nhở hs cách trình bầy t thế ngồi

- Đọc bài cho học sinh viết

- Đọc cho học sinh soát bài

- Gv thu bài chấm- chữa

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 : a) Điền vào chỗ trống

- Yêu cầu của bài tập là gì ?

- Chấm - chữa bài

- Hs viết bài

- Đổi vở soát bài

- Đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Hs làm vào vở

- Chữa bài nhận xét

- 2,3 hs đọc _

Luyện từ và câu

Cấu tạo của tiếng

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND Ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạocủa từng tiếng trong câu tục ngửơ bài tập 1 vào bảng mẫu (mục III)

II Đồ dùng dạy học:

Trang 7

-Sơ đồ cấu tạo của tiếng

III Các HĐ dạy - học:

A Mở đầu: Nêu tác dụng của tiết luyện từ và câu

B Dạy bài mới:

1/ GT bài:

2/ Phần nhận xét:

- Đọc y/c 1 đến y/c 3?

- Hãy đếm số tiếng trong câu tục ngữ

- Tiếng "bầu" đợc đánh vần nh thế nào ?

- GV ghi bảng: bầu

- 2 HS đọc

- Có 14 tiếng

- Bờ- âu - bâu - huyền - bầu

- Tiếng "bầu "do những bộ phận nào

tạo thành?

- Hãy phân tích cấu tạo các tiếng còn lại ?

- do 3 bộ phận :Âm đầu: b vần :âu thanh : huyền

- HS làm vào nháp – 1 HS lên bảng

- HS nx

- Trong số các tiếng đã phân tích , tiếng

nào có đủ bộ phận nh tiếng "bầu"?

- Em có nhận xét gì về các tiếng khác?

- Tiếng thờng có mấy bộ phận ?

- Trong 3 bộ phận đó bộ phận nào không

thể khuyết ? Bộ phận nào có thể khuyết?

- Tiếng " ơi" chỉ có vần và thanh

- Yêu cầu mỗi em chữa 1 tiếng

- Tiếng thờng có những bộ phận nào?

Bài 2 : giải câu đố

- Y/CHS tự suy nghĩ , giải đố

- Em đã suy luận thế nào?

Thể dục

Giới thiệu chơng trình Trò chơI “ chuyển bóng tiếp sức !”

I Mục tiêu:

- Biết đợc những nội dung cơ bản của chơng trình thể dục lớp 4 và một số nội quy trong các giờ thể dục

- Biết đợc cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi theo yêu cầu của GV

II Địa điểm ph ơng tiện:

Trang 8

- Dọn sân tập, 1 còi, 4 quả bóng nhựa

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1/ Phần mở đầu

- Gv nhận lớp , nêu yêu cầu

nhiệm vụ tiết học

GV

- Hát 1 bài,xoay các khớp

- GV nêu luật chơi

- GV tổ chức cho hs chơi

- GV giới thiệu - HS lắng nghe

- Gv đa ra nội quy

- Yêu cầu nêu kết quả ?

- Em đã nhẩm nh thế nào ?

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Bài toán yêu cầu mấy việc ?

- Y/c làm vào bảng con

- Nêu tiếp sức

- HS nêu cách nhẩm làm vào bảng con

Trang 9

I Mục đích , yêu cầu :

- Đọc rành mạch , trôi chảy; bớc đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏvới ngời mẹ bị ốm (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài)

II- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ - SGK ; 1 cơi trầu

III- Các HĐ dạy học :

A- KTBC:

- 2 Hs đọc tiếp nối nhau bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Tìm chi tiết miêu tả hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn?

B - Dạy bài mới :

Trang 10

Ruộng vờn tra

- Đọc khổ 3 , Sự quan tâm chăm sóc của

xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ đợc thể hiện

qua câu thơ nào ?

- Đọc thầm cả bài , tìm những chi tiết bộc

lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối

- bạn nhỏ xót thơng mẹ " Nắng ma từ những ngày .cha tan Cả đời đi gió tập đi Vì con mẹ khổ nhiều nếp nhăn

"

* Bài thơ thể hiện tình cảm yêu thơng sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với ngời mẹ bị ốm

I Mục đích , yêu cầu:

- Nghe - kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể)

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ - SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 11

b / Thi kể trớc lớp

- Kể chuyện theo nhóm trớc lớp ?

Nêu ý nghĩa câu chuyện đó?

trao đổi về ý nghĩa

- 1 em kể toàn bộ câu chuyện

- 2 nhóm , mỗi nhóm 5 em

- Dới lớp theo dõi, bình xét + Ngời kể chuyện hay nhất+ Ngời hiểu câu chuỵên nhất

* ý nghĩa: Truyện nhằm giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những ngời giàu lòng nhân ái - những ngời đó dợc đền đáp xứng đáng

- GV nhận xét chung:

4 - Củng cố dặn dò :

- Gv nhận xét tiết học , khen ngợi những em kể tốt

- Về nhà kể lại câu chuyện ,xem trớc nội dung sau: Nàng tiên ốc

đến buổi đầu thời Nguyễn

-Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ngời và

đất nớc VN

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam , bản đồ hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt, trang phục của một số dân tộc ở một số vùng

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

- Phía Bắc giáp Trung Quốc

- Phía Tây giáp Lào và Căm- pu chia

- giáp phía Đông, phía Nam

Trang 12

* Mục tiêu:HS hiểu thiên nhiên và con

ngời VN ở mỗi vùng đều có đặc điểm

riêng

* Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS trng bày tranh ảnhvề

cảnh sinh hoạt, cảnh thiên nhiên,ở các

vùng , của dân tộc nào đó và mô tả lại !

* GVKL:

HĐ nhóm 6

- TL nhóm trong 4 phútVD: DT tày sống ở vùng núi phía bắc trang phục là quần áo dài , vải chàm

có thắt lng xanh, họ làm nơng và ruộng bậc thang

- Để có cuộc sống tơi đẹp nh hôm nay,

ông cha ta đã phải em hãy kể một sự

kiện chứng minh điều đó ?

- Môn học này giúp em có những hiểu

- Yêu cầu đọc bài học

VN tập mô tả sơ lợc về thiên nhiên, con ngời nơi em đang ở?

_

Kĩ thuật

Vật liệu , dụng cụ , cắt, khâu , thêu( tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu , dụng cụ

đơn giản thờng dùng để cắt, khâu , thêu

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

B Nội dung bài dạy:

1/ Vật liệu khâu, thêu

a/ Vải:

- Kể tên các loại vải mà em biết?

- quan sát mẫu vải - đọc phần a

- HS tự nêu

Trang 13

chúng có đặc điểm gì?

- Vải dùng để làm gì ?

- Kể tên một số sản phẩm đợc làm từ

vải?

* Lu ý : lựa chọn loại vải cho phù hợp

với mục đích sử dụng

b/ Chỉ:

- Nêu tên mỗi loại chỉ trong mỗi hình?

- Chỉ đợc làm từ nguyên liệu nào?

- Mỗi loại chỉ có đặc điểm gì ?

2/ Dụng cụ cắt, khâu, thêu

a) Kéo

- Có mấy loại kéo ?

- Nêu đặc điểm cấu tạo của kéo ?

- Hai loại kéo trên có gì giống và khác

nhau về hình dạng - cấu tạo ?

- Quan sát hình 3, nêu cách cầm kéo ?

- Muốn sử dụng kéo cho bền và an

toàn ta phải chú ý gì ?

3/ Hđ tiếp nối :

- Nêu vật liệu cần có để khâu , thêu?

- Nêu cách sử dụng kéo ?

- Nhận xét giờ học , chuẩn bị giờ sau

- vải là vật liệu chính để may, khâu , thêu thành quần áo và nhiều sản phẩm khác

- HS nêu

Đọc phần b - q/s hình a,b

- Chỉ khâu, thêu

- Sợi bông , sợi lanh, sợi hoá học

- Chỉ khâu quấn thành cuộn

- Chỉ thêu đánh thành con

Q/s hình 2

- 2 loại ; kéo cắt vải và kéo cắt chỉ

- gồm 2 phần : tay cầm và lỡi kéo Giữa tay cầm và lỡi kéo có chốt vít để bắt chéo 2 lỡi kéo

- Hình dạng: kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải

- Cấu tạo : giống nhau có 2 phần

- Y/C 2 hs cầm kéo cắt vải

- Không dùng kéo cắt những vật cứng hoặc kim loại , không đánh rơi

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Toán

Biểu thức có chứa một chữ

I Mục tiêu :

- Giúp HS bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

Trang 14

- Nếu thêm a quyển vở , Lan có tất cả bao

nhiêu quyển vở ?

- 3 + a là BT có chứa 1 chữ, đó là chữ nào

3 4 3 + 4

3 0 3 + 0 … …

3 a 3 + a

- đó là chữ a

- HS nhắc lại : 3 + a là BT có chứa 1 chữ

b/ Giá trị của BT có chứa 1 chữ

- Hãy nêu cách trình bày ?

- Yêu cầu làm vào vở phần b,c

- Đọc y/c bài tập

- Phân tích mẫu

- HS nêu cách trình bày b/ 115 - c với c = 7 Nếu c = 7 thì 115 - c = 115 -7 = 108 c/ a + 80 với a = 15

Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95

- Chữa bài nhận xét

Bài 2 : Viết vào ô trống theo mẫu

- Bài toán cho biết gì , y/c tìm gì ?

- Nếu n = othì 873 - n = 873 - 0 = 873

- Nếu n = 70 thì 873- n = 873- 70 = 803

- Nếu n = 300thì 873- n = 873-300 = 843

- Em có nhận xét gì về giá trị BT , mỗi khi

Trang 15

- Nhận xét giờ học

Tập làm văn

Thế nào là kể chuyện

I Mục đích yêu cầu:

- HS hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện

- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyệnngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2 nhân vật và nói lên đợc một điều có ý nghĩa

a/ Kể lại câu chuyện : sự tích hồ Ba Bể

- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - 1 hs kể diễn cảm - bà cụ ăn xin

- mẹ con bà nông dân

- những ngời dự lễ hội

- Các sự việc gì đã xảy ra và kết quả các

sự việc ấy ?

+ GV phân tích mẫu

- Yêu cầu làm theo nhóm4- trình bày

1/ Bà cụ ăn xin trong ngày cúng phật

nh-ng khônh-ng ai cho 2/ Hai mẹ con bà nông dân cho bà cụ ăn

và ngủ trong nhà

3/ Đêm khuya bà hiện hình con giao long 4/ Sáng sớm bà cho hai mẹ con gói tro và hai vỏ trấu rồi đi

5/ Nớc lụt dâng cao , hai mẹ con bà nông dân chèo thuyền cứu ngời

- Trao đổi nhóm 2 nêu ý nghĩa ? *) Ca ngợi những ngời giàu lòng nhân ái ,

sẵn lòng giúp đỡ thơng yêu đồng loại Khẳng định ngời có lòng nhân ái sẽ đợc

đền đáp xứng đáng Truyện còn nhằm giải thích sự hình thành hồ Ba Bể

- 1 hs đọc diễn cảm bài văn

- không có nhân vật

- không

- Vậy 2 bài đọc trên bài nào là văn kể

chuyện ? Tại sao ?

- Tại sao : Hồ Ba Bể không phải là văn kể

- Bài này chỉ GT về vị trí , độ cao , chiều dài , đặc điểm địa hình của hồ

- 5 -7 hs nêu nh ghi nhớ

- Đọc ghi nhớ

- HS tự lấy VD

Bài 1: nêu yêu cầu bài tập

- Câu chuyện em sẽ kể có nhân vật nào? - em và ngời phụ nữ có con nhỏ

Trang 16

- Câu chuyện gồm những nhân vật nào?

- Em giúp đỡ ngời phụ nữ đó xách đồ

- Đọc SGK , quan sát bản đồ , cho biết :

Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

Ngày đăng: 16/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình vẽ trong SGK   - 7 phiếu học tập  - Tuần 1- lớp 4
Hình v ẽ trong SGK - 7 phiếu học tập (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w