1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 1 Lớp 4 (Tín)

19 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1 Lớp 4 (Tín)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tài liệu giảng dạy lớp 4
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC Hoạt động 1: Làm việc cả lớp - GV treo bản đồ địa lí, giới thiệu vị trí của đất nước ta và các dân cư ở mỗi vùng.. -Trung thực trong học tập là thành thật, khô

Trang 1

THỨ HAI,

TẬP ĐỌC

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.MỤC TIÊU

1 Đọc lưu loát toàn bài

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm và vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật (Dế Mèn, Nhà Trò)

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp-bênh vực người yếu, xoá

bỏ áp bức, bất công

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK và nói sơ

bộ nội dung từng chủ điểm

* Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh , GV giới thiệu

chủ điểm

- GV giới thiệu bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Hoạt động 2: Luyện đọc

- 4 em nối tiếp đọc bài

- 4 em khác đọc lại GV kết hợp giải nghĩa từ

mới

- Luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu dài

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc lại toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như

thế nào?

* Đoạn 2:

- Tìm những chi tiết cho thầy chị Nhà Trò rất

yếu ớt?

* Đoạn 3:

- Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ như thế

nào?

* Đoạn 4:

- Những lới nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng

nghĩa hiệp của Dế Mèn?

* Toàn bài:

- Nêu hình ảnh nhân hoá mà em thích? Vì

sao?

-HS quan sát và theo dõi

-HS quan sát tranh trong SGK

-Cả lớp theo dõi

-HS đọc và nêu từ cần giải nghĩa

-Vài em đọc

-Vài em đọc

-Từng cặp luyện đọc

-Cả lớp theo dõi

-Cả lớp đọc thầm theo

HS đọc thầm

-Đi qua một vùng cỏ xước… tảng đá cuội

Đọc thầm

-Thân hình nhỏ bé, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng…

Đọc thầm

-Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện Sau đấy,…

Đọc thầm

+Lời nói: Em đừng sợ…ăn hiếp kẻ yếu

+Cử chỉ: xoè cả hai càng ra, dắt Nhà Trò đi Đọc thầm

-HS nêu và giải thích

Trang 2

Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm

- HD HS cách đọc và đọc mẫu đoạn 3

- HS luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

- Em học được những gì ở Dế Mèn?

- Rút ra nội dung bìa học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiếp bài: Mẹ ốm

-HS theo dõi

-Từng cặp luyện đọc

-Vài em thi đọc trước lớp

-1, 2 em nêu

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I.MỤC TIÊU

Giúp học sinh ôn tập về:

- Cách đọc, viết các số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc, viết và các

hàng

- GV viết số: 83251

Yêu cầu HS nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chục,

trăm, nghìn, chục nghìn là những số nào?

- Các số: 83001, 80201, 80001

* Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề

-1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

-1 trăm bằng bao nhiêu chục?

-1 nghìn bằng bao nhiêu trăm?

-1 chục nghìn bằng bao nhiêu nghìn?

-1 trăm nghìn bằng bao nhiêu chục nghìn?

* Vài em nêu các số tròn trăm, tròn nghìn,

tròn chục nghìn.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1

a) GV vẽ tia số

1 em lên bảng điền

b) Thực hiện tương tự câu a

Bài 2

- Yêu cầu HS dựa vào mẫu và tự làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3

a) GV hướng dẫn mẫu

- 3 em lên bảng làm bài

b) Thực hiện tương tự câu a

Bài 4

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 3 em lên bảng làm bài

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- HS đọc số 1đv, 5 chục, 2 trăm, 3 nghìn, 8 chục nghìn,

- HS thực hiện tương tự như trên

10 đơn vị

10 chục

10 trăm

10 nghìn

10 chục nghìn

- Vài em nêu

HS đọc yêu cầu bài tập

- HS nêu qui luật viết Sau đó làm vào vở

- Cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài sau đó lần lượt chữa bài

HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát mẫu

- Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét bài làm của bạn

HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp nhận xét

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị tiếp bài Ôn tập tt

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ I.MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

-Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta

-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, 1 Tổ quốc

-Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Bản đồ ĐLTN VN, Bản đồ hành chính Việt Nam

-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ địa lí, giới thiệu vị trí của

đất nước ta và các dân cư ở mỗi vùng

- GV treo bản đồ hành chính

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

- Yêu cầu các nhóm miêu tả, tìm hiểu một bức

tranh hoặc ảnh của một dân tộc nào đó về

cảnh sinh hoạt

- GV nhận xét, bổ sung

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay,

ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng

nước và giữ nước Em nào có thể kể được một

số sự kiện chứng minh điều đó?

- Môn Lịch sử và Địa lí giúp em hiểu biết

điều gì?

Hoạt động 4: Làm việc cả lớp

- HS đọc phần tóm tắt cuối bài

- Hd HS cách học

- Dặn chuẩn bị tiếp bài sau

- HS quan sát, theo dõi

- HS lên xác định vị trí nước ta trên BĐ

- HS xác định nới ở của mình

- Các nhóm làm việc, sau đó trình bày kết quả thảo luận

- HS phát biểu

- HS nêu

ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Giúp HS biết

-Chúng ta cần phải trung thực trong học tập

-Trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, được mọi người tin tưởng, yêu quý Không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất, gây mất niềm tin

-Trung thực trong học tập là thành thật, không dối trá, gian lận bài làm, kiểm tra

2.Thái độ:

-Dũng cảm nhận lỗi khi mất lỗi trong học tập và thành thật trong học tập

-Đồng tình với hành vi trung thực-phản đối hành vi không trung thực

3.Hành vi:

Trang 4

-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập.

-Biết thực hiện hành vi trung thực-phê phán hành vi giả dối

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh trong SGK

-Giấy, bút cho các nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

-HS xem tranh

- Thảo luận nhóm: Nếu em là bạn Long em sẽ

làm gì? Tại sao em làm thế?

-Theo em, hành động nào là hành động thể

hiện tính trung thực?

- Trong học tập chúng ta có cần phải trung

thực không?

- GV kết luận chung

Hoạt động 2: Sự cần thiết phải trung thực

trong học tập

- Trong học tập vì sao phải trung thực?

- Khi đi học, bản thân chúng ta tiến bộ hay

người khác tiến bộ? Nêúu chúng ta gian trá,

chúng ta có tiến bộ được không?

- GV kết luận

* Phần Ghi nhớ

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

Bài tập 1

-GV kết luận

Bài tập 2

- GV nêu từng ý trong bài tập, yêu cầu HS lựa

chọn và giải thích cách lựa chọn của mình

- GV kết luận

Hoạt động 4: Liên hệ bản thân

- Hãy nêu những hành vi của bản thân mà em

cho là trung thực

- Nêu những hành vi không trung thực trong

học tập mà em biết

- Tại sao cần phải trung thực trong học tập?

Việc không trung thực trong học tập sẽ dẫn

đến chuyện gì?

- GV chốt lại bài học

Hoạt động nối tiếp

- Yêu cầu HS về nhà tìm 3 hành vi thể hiện

tính trung thực và 3 hành vi không trung thực

-HS xem và đọc nội dung tình huống

- Các nhóm thảo luận, đưa ra các cách xử lý,

ví dụ:

+ Em sẽ báo cáo với cô cho cô biết trước +Em sẽ không nói gì để cô không phạt

- Các nhóm nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

- HS trả lời

- Trung thực để đạt kết quả tốt

Trung thực để mọi người tin yêu

- HS suy nghĩ, trả lời

-2, 3 em đọc

HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, trình bày ý kiến của mình, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS chọn và giải thích

Trang 5

trong học tập.

- Chuẩn bị tiết sau Thực hành

THỨ BA

CHÍNH TẢ NGHE-VIẾT: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I MỤC TIÊU

1 Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trong bài Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l / n hoặc an / ang dễ lẫn.

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Phiếu ghi sẵn nội dung bài tập 2b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu MĐ, YC tiết học

Hoạt động 2: HD HS nghe-viết

- GV đọc mẫu đoạn văn

- HS luyện viết 1 số từ dễ sai

- Nhắc HS cách viết và tư thế ngồi

- GV đọc từng câu hoặc cụm từ

- GV đọc lại toàn bài

- Chấm vài bài

- Chữa bài-Nhận xét chung

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài tập 2b

- GV phát phiếu

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3b

- Yêu cầu HS thi giải nhanh câu đố

- GV nhận xét

- GV nhận xét, khen ngợi

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS viết sai về luyện viết thêm Học

thuộc lòng các câu đố

- Chuẩn bị tiếp bài chính tả tiếp theo

- HS nghe

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- 1 em lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp

- HS viết bài

- HS soát bài

- Đổi vở soát lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Các nhóm làm bài vào phiếu

Sau đó trình bày

- Cả lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Thi nhau giải câu đố

- 1em đọc lại câu đố và lời giải

LUYỆN TỪ VÀ CÂU CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I MỤC TIÊU

1 Nắm được cấu tạo đơn giản của đơn vị trong tiếng Việt

2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần tong thơ nói riêng

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ

Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC tiết học

Hoạt động 2: Nhận xét

* Đếm số tiếng trong câu tục ngữ

- Dòng 1

- Dòng 2

- Cả câu tục ngữ

* Đánh vần tiếng bầu

- GV ghi lại kết quả đánh vần lên bảng

*Phân tích cấu tạo tiếng bầu

- GV giúp HS gọi tên các phần: Âm đầu, vần,

dấu thanh

* Phân tích các tiếng còn lại

- Yêu cầu HS phân tích theo bảng sau:

- Tiếng do bộ phận nào tạo thành?

- Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng bầu?

- Tiếng nào không có đủ các bộ phận như

tiếng bầu?

- GV kết luận

* Ghi nhớ

- GV giải thích sơ đồ cấu tạo của tiếng

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài tập 1

- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của câu lục

vào vở

- GV nhận xét

Bài tập 2

- GV chốt lại

HOạt động 4: Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại phần Ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu học thuộc Ghi nhớ và câu đố

- Chuẩn bị tiếp bài: Luyện tập về cấu tạo của

tiếng

- HS đọc yêu cầu phần 1

- HS đếm thầm

- 1, 2 em đếm mẫu

- HS đếm

- Có 14 tiếng

- HS đánh vần thầm

- 1 em làm mẫu

- Cả lớp đánh vần và ghi lại cách đánh vần

- HS thảo luận theo cặp ý 3

- 1, 2 em trình bày kết quả

- HS tự phân tích vào vở của mình

- 1 vài em lên bảng phân tích

Âm đầu, vần và thanh

- HS trả lời

- Ơi

- Vài em đọc

- HS đọc lại

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích

- Lần lượt từng em lên bảng thực hiện

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự giải câu đố theo nghĩa từng dòng

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I MỤC TIÊU

Giúp HS ôn tập về:

Trang 7

- Tính nhẫm.

- Tính cộng, trừ các số đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với số có một chữ số

- So sánh các số đến 100 000

- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: ổn định lớp

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1

- GV đọc phép tính: Bảy nghìn cộng hai nghìn

- Các phép tính còn lại GV lần lượt thực hiện

tương tự

- GV nhận xét

Bài tập 2

- Yêu cầu HS tự làm bài tập 2a vào vở

- 4 em lên bảng làm bài

- GV nhận xét, cho điểm

Bài tập 3

- GV ghi: 5870 và 5890

+ Hai số này có mấy chữ số?

+ Chữ số hàng nghìn như thế nào?

+ Chữ số hàng trăm như thế nào?

+ Chữ số hàng chục như thế nào?

+ Vậy số nào lớn hơn?

- Các bài còn lại hs tự làm

- GV nhận xét, cho điểm

Bài tập 4

- GV nhận xét, cho điểm

Bài tập 5

a) - GV hướng dẫn HS cách làm

- GV nhận xét, cho điểm

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiếp bài: Ôn tập các số đến 100

000 (tt)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm trong đầu và nêu kết quả

- HS nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

+ Đều có 4 chữ số

+ Bằng nhau

+ Bằng nhau

7 < 9

5870 < 5890

- HS tự làm, sau đó chữa bài

- HS tự làm bài

- 2 em lên bảng làm Cả lớp nhận xét

- HS đọc nội dung bài tập

- HS tự làm vào vở

THỨ TƯ

TẬP ĐỌC

MẸ ỐM

I MỤC TIÊU

1 Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài

- Đọc đúng các từ và câu

- Biết đọc diễn cảm bài thơ-đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- Tranh trong SGK

Trang 8

- Băng giấy viết sẵn câu, khổ thơ cần HD luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra

- 2em đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- GV nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2: Giới thiệu bài

Hoạt động 3: Luyện đọc

- 7 em nối tiếp nhau đọc bài

- 7 em khác đọc lại GV kết hợp giải nghĩa từ

mới

- Luyện đọc từ khó

- Luyện đọc khổ thơ

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt động 4: Tìm hiểu bài

* Hai khổ đầu

Những câu thơ: Lá trầu khô giữa cơi trầu

………

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa

muốn nói lên điều gì?

* Khổ 3

Câu hỏi 2

- GV nhận xét, bổ sung

* Toàn bài

- Những câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ xót

thương mẹ?

- Những câu thơ nào bạn nhỏ mong mẹ chóng

khoẻ?

- Những câu thơ nào cho thấy mẹ là người có

ý nghĩa to lớn đối với bạn nhỏ?

Hoạt động 5: Luyện đọc diễn cảm

- HD HS tìm giọng đọc các khổ thơ

- 3em đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, uốn nắn

- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò

- Qua bài thơ, em thấy tình cảm của bạn nhỏ

đối với mẹ như thế nào?

- GV chốt lại nội dung chính

- NHận xét tiết học

- Chuẩn bị tiếp bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

(Phần 2)

- 2em đọc và trả lời các câu hỏi của bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS đọc và nêu từ cẩn giải nghĩa

- Vài em đọc

- Vài em đọc

- Từng cặp luyện đọc

- Cả lớp đọc thầm

- HS đọc thầm theo

- Đọc thầm + Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm

- Đọc thầm

- Thảo luận cặp đôi Sau đó trình bày kết quả

- Đọc thầm

+ Con mong mẹ khoẻ dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say + Mẹ vui con có quản gì

Ngâm thơ, kể chuyện rồi thì hát ca

+ Mẹ là đất nước, tháng ngày của con

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp theo dõi

- Vài nhóm thi đọc

- HS nhẩm và thi đọc thuộc lòng bài thơ

- HS phát biểu

Trang 9

TẬP LÀM VĂN THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN

I MỤC TIÊU

1 Hiểu được đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt được văn kể chuyện với các loại văn khác

2 Bước đầu xây dựng được bài văn kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Sách giáo khoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC tiết học

Hoạt động 2: Nhận xét

Bài tập 1

- 1 em kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Các sự việc xảy ra và kết quả các sự việc ấy

như thế nào?

+ Rút ra ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, chốt lại

Bài tập 2

- Bài văn có nhân vật không?

- Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với

nhân vật không?

Vậy đây có phải là bài văn kể chuyện không?

Bài tập 3

- GV kết luận

* Ghi nhớ

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài tập 1

- HS tập kể theo cặp

- GV nhận xét, góp ý

Bài tập 2

- Câu chuyện em vừa kể có những nhân vật

nào?

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại Ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiếp bài: Nhân vật trong truyện

- HS nêu yêu câùu BT

- 1em kể

- Bà cụ ăn xin, mẹ con bà nông dân

- HS phát biểu

- HS phát biểu

- Không

- Không

- Không

- HS phát biểu

-2 , 3 em đọc

- Từng cặp tập kể

- Một vài em thi kể trước lớp

- HS kể tên các nhân vật

- HS rút ra ý nghĩa câu chuyện

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I MỤC TIÊU

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

Trang 10

- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Luyện giải bài toán có lời văn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Ổn định lớp

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1

- GV nhận xét, cho điểm

Bài tập 2

- GV nhận xét, cho điểm

Bài tập 3

Bài tập 4

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 5

- 680 chiếc ti vi sản xuất bao lâu?

- 1 ngày sản xuất được bao nhiêu?

- 7 ngày “ ?

- GV nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiếp bài: Biểu thức có chứa một

chữ

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp tính nhẩm sau đó nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện lần lượt các phép tính

- Nêu quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính

- Cả lớp làm bài vào vở và chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự tính giá trị của biểu thức Chú ý thứ tự các phép tính

- HS nêu cách tìm x của mỗi bài.

- 4 em lên bảng làm Cả lớp làm vào vở và nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài toán

4 ngày

680 : 4 = 170 chiếc TV

170 x 7 = 1190 chiếc TV

- 1em lên bảng thực hiện

KHOA HỌC CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG I.MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng:

-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Hình trong SGK

-Phiếu học tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động 1: Động não

- GV nêu: Kể ra những thứ mà các em cần

Ngày đăng: 15/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ. - tuần 1 Lớp 4 (Tín)
Bảng ph ụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w