- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức đã học vận dụng vào làm các bài tập có liên quan.. Kiểm tra tập đọc - HTL - HS lần lợt bốc xăm , chuẩn bị trong 2 phút - HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo y
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 27.3.2009 Ngày giảng: 30.3.2009
Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu: SGV/248
Bổ sung: Rèn kĩ năng tính toán, cách trình bày bài giải
Tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học: phiếu BT ghi ND bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS làm bài 2b
Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đờng chéo là
4 m và 15 dm
2 Bài mới: Luyện tập chung
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập(đúng ghi Đ, sai ghi S)
- HS làm bài miệng Trình bày cách làm
- GV chốt ý đúng
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- HS thực hiện vào phiếu theo nhóm
- Trình bày cách làm
Bài 3: Khoanh vào trớc câu trả lời đúng
- HD cách làm: Tính diện tích từng hình sau đó mới
so sánh diện tích của các hình đó
- HS làm việc theo nhóm, trình bày
Bài 4: HS đọc ND của bài toán
- GV hớng dẫn HS
+ Tìm nữa chu vi HCN
+ Tìm chiều rộng HCN
+ Tính diện tích HCN
- HS làm bài vào vở, 1 HS giải bảng
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức đã học vận dụng vào
làm các bài tập có liên quan
Đổi 4 m = 40 dm
S = 40 x 15 : 2 = 300 ( dm2)
- HS lần lợt đọc các câu a,b,c,d và
đối chiếu với hình vẽ xác định Câu đúng: a,b,c
Câu sai: d
- Đáp án: Câu sai: a Câu đúng: b,c,đ
S hình vuông: 5 x 5 = 25 cm2
S hình chữ nhật: 6 x 4 = 24cm2
S hình bình hành: 5 x 4 = 20cm2
S hình thang: 6 x 4 : 2 = 12cm2
Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất
Bài giải:
Nữa chu vi HCN: 56 : 2 = 28(m) Chiều rộng HCN: 28 - 18 = 10(m) Diện tích HCN: 18 x 10 = 180(m2) đáp số: 180 m2
Tập đọc: ôn tập giữa học kì II (tiết 1)
I Mục tiêu: SGV/170
- HS có ý thức trong việc học tập
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài TĐ- HTL ( tuần 19 - 27)
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc - HTL
- HS lần lợt bốc xăm , chuẩn bị trong 2 phút
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của phiếu
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài tập
Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện
kể đã học trong chủ điểm: Ngời ta là hoa đất.
- Lần lợt từng học sinh thực hiện theo yêu cầu của phiếu
146
Trang 2- HS làm bài vào phiếu theo nhóm 4.
- Các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm
mình GV nhận xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra giữa học
kì II
Tên bài ND chính Nhân vật Bốn anh
tài
- Anh hùng LĐ
Trần Đại Nghĩa
Ca ngợi sức khoẻ tài năng nhiệt thành làm việc nghĩa
- ca ngợi TĐN có những cống hiến
xs cho sự nghiệp QP
Cẩu khây
và 3 ngời em
Yêu tinh
Bà lão chăn bò
- TĐN
chính tả: Ôn tập giữa học kì II( tiết 2)
I Mục tiêu: SGV/171
II Đồ dùng dạy học: Tranh hoa giấy hoặc vật thật
III Hoạt động dạy học:
1 H ớng dẫn HS nghe viết :
- GV đọc bài chính tả Hoa giấy
- HS quan sát tranh ( vật thật) hoa giấy
+ Nêu nội dung của đoạn viết
- HS đọc thầm lại bài chính tả, ghi nhớ những từ dễ
viết sai
- GV đọc, HS viết bảng con từ khó:
- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ những từ, ngữ khó
viết GV dặn dò HS trớc khi viết bài
- GV đọc HS viết bài
- HS dò bài theo nhóm 2
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
2 Bài tập:
- HS đọc yêu cầu bài tập 2( đặt một vài câu )
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày bài làm của mình
- Cả lớp nhận xét câu của bạn vừa đặt
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì II
- Đoạn văn tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa giấy
- rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát
- HS thực hiện vào vở
VD: Đến giờ ra chơi, chúng em ùa
ra sân nh một đàn ong vỡ tổ Các bạn nam chơi đá cầu Các bạn nữ chơi nhảy dây
Chiều:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 28.3.2009 Ngày giảng: 31.3.2009
147
Trang 3Toán: giới thiệu tỉ số
I Mục tiêu: SGV/249
II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu khái niện về hình thoi
Muốn tính diện tích hình thoi ta làm thế nào? Hãy
viết công thức tính
2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài vào vở
a Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
VD: một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách
- GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ minh hoạ
5 xe
Số xe tải:
7 xe
Số xe khách:
- Giới thiệu tỉ số:
+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay 5/7
tỉ số này cho biết: số xe tải = 5/7 số xe khách
+ Tỉ số của số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay 7/5
tỉ số này cho biết số xe khách = 7/5 số xe tải
b Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0)
- Hớng dẫn HS cách lập tỉ số của 2 số a và b( b
khác 0) là a : b hoặc a/b
- VD: Lập tỉ số của 2 số: 5 và 7; 3 và 6
- HS nêu miệng
Lu ý: Khi viết tỉ số của 2 số không kèm theo tên
đơn vị
VD: tỉ số của 3m và 6m là 3 : 6 hay 3/6
3 Thực hành:
Bài 1: HS nêu yêu cầu( viết tỉ số của a và b )
- HS làm bảng con, nêu lại cách viết tỉ số
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thực hiện nhóm 2, trình bày kết quả làm việc
- Cả lớp nhận xét ghi kết quả đúng
Bài 3: Thực hiện tơng tự nh bài 2
- GV củng cố lại cách ghi tỉ số
Bài 4: HS đọc bài toán
- HD vẽ sơ đồ minh hoạ
+ Số trâu là 1 phần, số bò là 4 phần
- 1 HS vẽ sơ đồ minh hoạ ở bảng lớp
- HS giải bài vào vở 1 HS giải bảng
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
4 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại cách viết tỉ số
- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại cách viết tỉ số
chuẩn bị cho vận dụng giải toán tiết sau
- HS thực hiện
- HS quan sát, theo dõi
- 2 : 5 hay 2/5; 3 : 6 hay 3/6
a 2/3 b 7/4 c 6/2
a Tỉ số của bút đỏ và bút xanh: 2/8
b Tỉ số của bút xanh và bút đỏ: 8/2
số bạn trong tổ là: 5 + 6 = 11(bạn)
tỉ số bạn nam và số bạn của tổ: 5/11
tỉ số bạn nữ và số bạn của tổ là: 11/5
số trâu:
số bò:
Bài giải: số trâu trên bãi cỏ là
20 : 4 = 5 ( con) đáp số: 5 con
Luyện từ và câu: ôn tập giữa học kì II(tiết 3)
I Mục tiêu: SGV/ 173
II Đồ đùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL tuần 19 - 27
III Hoạt động dạy học:
148
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và HTL(1/4 số HS)
- HS lần lợt bốc thăm, chuẩn bị bài 2 phút
- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu, trả lời câu hỏi
của GV
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2: Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ
đẹp muôn màu Cho biết ND chính của mỗi bài
- HS làm việc theo nhóm 2, trình bày kết quả làm
việc của nhóm
- GV nhận xét, bổ sung
- HS nhắc lại ND bảng tổng kết
3 H ớng dẫn HS nghe- viết : Cô Tấm của mẹ
- GV đọc bài viết, HS đọc thầm ở SGK
+ Bài thơ nói lên điều gì?
- HS viết bảng theo yêu cầu của GV
- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài Lu ý cách
trình bày thể thơ lục bát
- GV đọc HS viết bài
- GV chấm một số bài, nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị ôn tập tiết sau
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 6 bài thuộc chủ điểm: sầu riêng, chợ tết, hoa học trò, khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ, vẽ về cuộc sống an toàn, đoàn thuyền đánh cá
- HS suy nghĩ nêu ND
- khen ngợi cô bé ngoan giống nh cô tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- ngỡ, xuống trần, nết na, lặng thầm
- HS viết bài vào vở
Đạo đức + khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Chiều:
Luyện toán: ôn tập về diện tích hình thoi
I Mục tiêu: - Củng cố công thức tính về diện tích hình thoi
- Vận dụng công thức tính để làm tốt các bài tập liên quan
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, ý thức tự giác trong khi làm bài
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu quy tắc tính diện tích hình thoi
Hãy viết công thức tính hình thoi
2 Luyện tập:
Bài 1: trong các hình dới đây hình nào là hình thoi
- HS quan sát hình vẽ, nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi
Bài 2: Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 1/2 dm và 4/5 dm Tính diện tích hình thoi
149
5
6
7
Trang 5- HS đọc bài và tự giải bài vào vở.
- 1 HS giải bài ở bảng
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
Bài giải: Diện tích hình thoi là: (1/2 x 4/5) : 2 = 1/5(dm2)
Đáp số: 1/5 dm2
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học
Luyện đọc: Ôn các bài tập đọc- học thuộc lòng đã học
I Mục tiêu: - Củng cố lại ND các bài tập đọc- HTL đã học
- HS nắm chắc kiến thức đã học chuẩn bị cho kiểm tra giữa học kì II
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: HS đọc lại bài tập đọc: con sẻ
- nêu ND của bài
2 Luyện đọc:
- HS nhắc lại tên bài đã học từ tuần 19 đến tuần 27
- Các bài tập đọc đó thuộc chủ điểm gì?
- HS thảo luận nhóm 4 vào phiếu, trình bày kết quả của nhóm mình
- GV tổng kết chung
Bốn anh tài Chuyện cổ tích về loài ngời
Sầu riêng Chợ tết
Khuất phục tên cớp biển
Ngời ta là hoa đất
vẻ đẹp muôn màu
những ngời quả cảm
- HS bốc săm đọc bài, trả lời ND câu hỏi theo yêu cầu của GV
- GV nhận xét chung, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị kiểm tra giữa học kì
Luyện viết: cô tấm của mẹ
I Mục tiêu: - HS rèn viết lại bài: Cô Tấm của mẹ.
- Trình bày bài sạch, đẹp
- Có ý thức trong việc rèn luyện chữ viết
II Hoạt động dạy học:
- 2 HS đọc lại bài Cô Tấm của mẹ
- Nêu ND của bài ( ca ngợi cô bé đẹp ngời, đẹp nết đã biết giúp đỡ mẹ
- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ những từ, ngữ dễ viết sai
- HS viết bảng con: ngỡ, xâu kim, xuống trần, đỡ đần
- HS đọc lại bài, ghi nhớ cách trình bày bài
- GV đọc HS viết bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
* Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp
Ngày soạn: 28.4.2009 Ngày giảng: 1.4.2009
Thể dục: GV bộ môn dạy và soạn
Toán : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu: SGV/251
Bổ sung: Tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
150
Trang 6II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài toán
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 1HS lên bảng làm bài 4/147
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Bài toán 1: HS đọc bài toán, phân tích đề toán
- Vẽ sơ đồ đạon thẳng
Số lớn:
- GV hớng dẫn giải toán theo các bớc
+ Tìm tổng số phần bằng nhau:
+ Tìm giá trị một phần:
+ Tìm số bé:
+ Tìm số lớn:
- Khi trình bày có thể gộp bớc 2 và 3 là
96 : 8 x 3 = 36
b Bài toán 2: Hớng dẫn tơng tự bài 1
+ Tìm tổng số phần bằng nhau: 2 + 3 = 5 ( phần)
+ Tìm giá trị một phần: 25 : 5 = 5 ( quyển)
+ Tìm số vở của Minh: 5 x 2 = 10 ( quyển)
+ Tìm số vở của Khôi: 25 - 10 = 15 ( quyển)
c Thực hành:
Bài 1: HS đọc đề bài - lớp làm vở nháp
Bài 2: HS đọc đề bài - làm vở
GV chấm, nhận xét
3 Củng số, dặn dò: Nhận xét tiết học
VN học bài - làm BT3
- 3 + 5 = 8 ( phần)
- 96 : 8 = 12 + 12 x 3 = 36 + 12 x 5 = 60 ( hoặc 96 - 36 = 60)
Giải: Ta có sơ đồ:
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 +7 = 9 ( phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là: 333 - 74 = 259 Đáp số: số bé: 74
Số lớn: 259 Giải: ta có sơ đồ:
Kho 2:
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau: 3 + 2 = 5 ( phần)
Số thóc ở kho 1 là:
125 : 5 x 3 = 75 ( tấn)
Số thóc ở kho 2 là:
125 - 75 = 50 ( tấn) Đáp số: kho 1: 75 tấn thóc Kho 2: 50 tấn thóc
Kể chuyện: Ôn tập giữa học kì II ( tiết 4)
I Mục tiêu: SGV/174
II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1,2
III Hoạt động dạy học:
151
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập 1,2
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- HS hoạt động nhóm 3 - nêu kết quả nhận xét
a Ngời ta là hoa đất
Từ ngữ Thành ngữ, tục
ngữ
- Tài hoa, tàigiỏi - Ngời ta là hoa đất
- những đ2 của cơ thể - Nớc lã mà vả nên hồ
khoẻ mạnh: vạm vỡ, Chuông có đánh mới kêu
- Những HĐ có lợi cho sk - Khoẻ nh trâu
tập thể dục, ăn uống điều độ - Nhanh nh cắt
3 Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu: chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn điền vào chỗ trống
- HS làm vở - GV chấm vở, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Học bài - chuẩn bị tiết 5
Từ ngữ Thành ngữ Tài hoa, tàigiỏi
- những đ2 của cơ thể
Ngời ta là hoa
đất
- Nớc lã mà vả nên hồ
a Một ngời tài đức vẹn toàn Nét chạm trổ tài hoa
b Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt Một ngày đẹp trời
c Một dũng sĩ diệt xe tăng Dũng cảm nhận khuyết điểm
Tập đọc: Ôn tập giữa Học kì II (tiết 5)
I Mục tiêu: SGV/ 177
II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi tên bài TĐ - HTL
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra TĐ - HTL: 1/4 số HS
3 Tóm tắt vào bảng ND các bài TĐ là truyện kể thuộc
chủ điểm: Những ngời quả cảm
- 1HS đọc yêu cầu của BT
? Kể tên các bài TĐ là truyện kể trong chủ điểm
- HS hoạt động nhóm theo ND sau:
- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả của nhóm
- GV tổng kết chung
- HS thực hiện
- Khuất phục tên cớp biển, Ga-vrốt ngoài chiến luỹ, dù sao trái
đất vẫn quay, con sẻ
VD:
Tên bài ND
chính Nhân vật Khuất
phục tên cớp biển
- Ga-vrốt
Ca ngợi hành
động dũng cảm của bác sỹ Ly -ca ngợi
- BS Ly
- Tên
c-ớp biển
- Ga-vrốt
152
Trang 83 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học
hành
động dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
Mĩ thuật:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 30.3.2009
Ngày giảng: 2.4.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: SGV/254
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi BT
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS giải bài tập 3/148
2 Bài mới: luyện tập
Bài 1: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ
số của hai số đó là 3/8
- HD: + Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Tìm số phần bằng nhau
+ Tìm số lớn, số bé
- HS làm bài vào vở nháp, 1 HS làm bảng lớp
- GV nhận xét, củng cố lại dạng toán vừa học
Bài 2: HS đọc bài toán
+ Bài toán thuộc dạng toán nào?
+ Nêu cách giải
- HS thực hiện tự giải bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
Bài 3: HS đọc bài toán
- HD: + Tìm tổng số HS
+ Tìm số cây mỗi HS trồng đợc
+ Tìm số cây của mỗi lớp
- HS tiếp tục giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Tổng số phần bằng nhau: 4 + 5 = 9
Số lớn là: 99 : 9 x 5 = 55
Số bé là: 99 - 55 = 44 Sơ đồ đoạn thẳng
Số phần bằng nhau: 3+8=11(phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là: 198 - 54 = 144
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- HS nêu
- HS thực hiện bài giải tơng tự bài 1
Giải:
Tổng số HS 2 lớp: 34+32= 66(HS)
Số cây mỗi HS: 330 : 66 = 5(cây)
Số cây 4a trồng: 5 x 34 =170 (cây)
Số cây 4b trồng:
330 - 170 = 160(cây)
153
Trang 93 Củng cố, dặn dò:
- GV chốt lại cách làm bài toán thuộc dạng: Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó
- Dặn HS ghi nhớ dạng toán đã học vận dụng giải
toán
Luyện từ và câu: Ôn tâp giữa hoc kỳ II ( tiết 6)
I Mục tiêu: SGV/ 178
II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn ôn tập :
Bài 1: HS đọc yêu cầu - Hoạt động nhóm 5
Các nhóm trình bày - nhận xét
Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là
gì?
Định
nghĩa
VD
CN trả lời
câu hỏi Ai
(con gì)?
VN trả lời
câu hỏi
làm gì?
VN là đtt,
cụm đt
Các cụ già
nhặt cỏ
đốt lá
CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì) VN trả lời câu hỏi tn
VN là tt, đt, cụmđt, Bên đờng, cây cối xanh um
CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì)
VN trả lời câu hỏi là gì.VN là
dt, đt
Hồng Vân là học sinh lớp 4a
Bài 2: HS đọc yêu cầu
câu T/ dụng
- Bấy giờ tôi con là
một chú bé lên 10
- Mỗi lần đi cắt cỏ
nhấm nháp từng cây
một
- Buổi chiều ở làng
ven sông yên tĩnh
một cách lạ
Ai là gì?
Ai làm gì?
Ai thế nào?
- Giới thiệu nhân vật
"tôi"
- Kể các hoạt động của nhân vật "tôi"
- Kể về đ2, trạng thái của buổi chiều
ở làng ven sông Bài 3: HS nêu yêu cầu - Làm vở - chấm, nhận xét
VD: Bác sĩ Ly là ngời nổi tiếng nhân từ
- Cuối cùng bác sĩ Ly đã khuất phục đợc tên cớp biển
hung hãn
- Bác sĩ Ly hiền từ, nhân hậu nhung rất cứng rắn,
c-ơng quyết
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Ôn lại bài, tiết sau kiểm tra
- các nhóm thực hiện
- HS thực hiện tơng tự nh bài 1
- HS thực hiện vào vở, trình bày
Luyện từ và câu: kiểm tra giữa học kì II(đọc)
154
Trang 10Đọc thầm- TLCH:
Đọc thầm bài: Khuất phục tên cớp biển
1 Vì sao bác sĩ Ly khuất phục đợc tên cớp
biển
Chọn ý đúng
a Vì bác sĩ khoẻ hơn tên cớp biển
b Vì bác sĩ doạ đa tên cớp biển ra toà
c Vì bác sĩ bình tĩnh và cơng quyết bảo vệ
lẽ phải
3 Chủ ngữ trong câu Cuộc đời tôi rất bình thờng là
a Tôi
b Cuộc đời tôi
c Rất bình thờng
2 Lời nói và cử chỉ của bác sĩ ly cho thấy
ông là ngời thế nào?
a nhân hậu
b Hiền từ, nhân hậu
c Hiền từ, nhân hậu nhng cứng rắn và
c-ơng quyết
4 Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu Suốt
đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thờng bằng từ nào dới đây?
a Nhỏ nhắn
b Nhỏ xinh
c Nhỏ bé
Chiều:
Tập làm văn: Kiểm tra giữa học kì II(viết)
II Chính tả(nghe- viết): Hoa học trò
GV đọc HS viết1 đoạn của bài: Hoa học trò
Đoạn Viết: từ Mùa xuân phợng ra lá cho đến Hoa nở lúc nào mà bất ngờ dữ vậy
III Tập làm văn:
đề bài:Tả một cây bóng mát, cây hoa hoặc cây ăn quả
Đáp án và biểu điểm:
I Đọc thầm: 4 điểm
Mỗi câu đúng 1 điểm
1 ý c 3 ý b
2 ý c 4 ý c
II Chính tả: 5 điểm
Cứ mắc 4 lỗi chính tả thì trừ 1 điểm(sai dấu thanh, vần, chữ viết hoa )
Lỗi sai lặp lại chỉ trừ 1 lần
III Tập làm văn: 5 điểm
Bài viết rõ ràng diễn đạt tốt 5 điểm
Bài viết sai lỗi chính tả, dùng từ đặt câu, diễn đạt vụng, cha đủ các ý của bài văn miêu tả cây cối( điểm dới 5)
Chú ý: mở bài: 1 điểm
Thân bài: 3 điểm
Kết bài: 1 điểm
Luyện toán : ôn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
I Mục tiêu: - Củng cố lại cách giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- HS biết vận dụng vào để giải toán
- Có ý thức hơn trong học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
2 Luyện tập:
Bài 1: tổng của hai số là 84 Tỉ của hai số đó là 2/5 Tìm hai số đó
- HS đọc bài toán, tóm tắt bài vào vở và tự giải
- 1 HS giải bảng lớp Cả lớp cùng chữa bài, nhận xét
- GV củng cố lại cách giải bài toán
Số bé:
155