1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TUẦN 28

13 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức đã học vận dụng vào làm các bài tập có liên quan.. Kiểm tra tập đọc - HTL - HS lần lợt bốc xăm , chuẩn bị trong 2 phút - HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo y

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: 27.3.2009 Ngày giảng: 30.3.2009

Toán: luyện tập chung

I Mục tiêu: SGV/248

Bổ sung: Rèn kĩ năng tính toán, cách trình bày bài giải

Tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: phiếu BT ghi ND bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS làm bài 2b

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đờng chéo là

4 m và 15 dm

2 Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập(đúng ghi Đ, sai ghi S)

- HS làm bài miệng Trình bày cách làm

- GV chốt ý đúng

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- HS thực hiện vào phiếu theo nhóm

- Trình bày cách làm

Bài 3: Khoanh vào trớc câu trả lời đúng

- HD cách làm: Tính diện tích từng hình sau đó mới

so sánh diện tích của các hình đó

- HS làm việc theo nhóm, trình bày

Bài 4: HS đọc ND của bài toán

- GV hớng dẫn HS

+ Tìm nữa chu vi HCN

+ Tìm chiều rộng HCN

+ Tính diện tích HCN

- HS làm bài vào vở, 1 HS giải bảng

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức đã học vận dụng vào

làm các bài tập có liên quan

Đổi 4 m = 40 dm

S = 40 x 15 : 2 = 300 ( dm2)

- HS lần lợt đọc các câu a,b,c,d và

đối chiếu với hình vẽ xác định Câu đúng: a,b,c

Câu sai: d

- Đáp án: Câu sai: a Câu đúng: b,c,đ

S hình vuông: 5 x 5 = 25 cm2

S hình chữ nhật: 6 x 4 = 24cm2

S hình bình hành: 5 x 4 = 20cm2

S hình thang: 6 x 4 : 2 = 12cm2

Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất

Bài giải:

Nữa chu vi HCN: 56 : 2 = 28(m) Chiều rộng HCN: 28 - 18 = 10(m) Diện tích HCN: 18 x 10 = 180(m2) đáp số: 180 m2

Tập đọc: ôn tập giữa học kì II (tiết 1)

I Mục tiêu: SGV/170

- HS có ý thức trong việc học tập

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài TĐ- HTL ( tuần 19 - 27)

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc - HTL

- HS lần lợt bốc xăm , chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của phiếu

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài tập

Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện

kể đã học trong chủ điểm: Ngời ta là hoa đất.

- Lần lợt từng học sinh thực hiện theo yêu cầu của phiếu

146

Trang 2

- HS làm bài vào phiếu theo nhóm 4.

- Các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm

mình GV nhận xét bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra giữa học

kì II

Tên bài ND chính Nhân vật Bốn anh

tài

- Anh hùng LĐ

Trần Đại Nghĩa

Ca ngợi sức khoẻ tài năng nhiệt thành làm việc nghĩa

- ca ngợi TĐN có những cống hiến

xs cho sự nghiệp QP

Cẩu khây

và 3 ngời em

Yêu tinh

Bà lão chăn bò

- TĐN

chính tả: Ôn tập giữa học kì II( tiết 2)

I Mục tiêu: SGV/171

II Đồ dùng dạy học: Tranh hoa giấy hoặc vật thật

III Hoạt động dạy học:

1 H ớng dẫn HS nghe viết :

- GV đọc bài chính tả Hoa giấy

- HS quan sát tranh ( vật thật) hoa giấy

+ Nêu nội dung của đoạn viết

- HS đọc thầm lại bài chính tả, ghi nhớ những từ dễ

viết sai

- GV đọc, HS viết bảng con từ khó:

- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ những từ, ngữ khó

viết GV dặn dò HS trớc khi viết bài

- GV đọc HS viết bài

- HS dò bài theo nhóm 2

- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS

2 Bài tập:

- HS đọc yêu cầu bài tập 2( đặt một vài câu )

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét câu của bạn vừa đặt

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì II

- Đoạn văn tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa giấy

- rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát

- HS thực hiện vào vở

VD: Đến giờ ra chơi, chúng em ùa

ra sân nh một đàn ong vỡ tổ Các bạn nam chơi đá cầu Các bạn nữ chơi nhảy dây

Chiều:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 28.3.2009 Ngày giảng: 31.3.2009

147

Trang 3

Toán: giới thiệu tỉ số

I Mục tiêu: SGV/249

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 3

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu khái niện về hình thoi

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm thế nào? Hãy

viết công thức tính

2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài vào vở

a Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5

VD: một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách

- GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ minh hoạ

5 xe

Số xe tải:

7 xe

Số xe khách:

- Giới thiệu tỉ số:

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay 5/7

tỉ số này cho biết: số xe tải = 5/7 số xe khách

+ Tỉ số của số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay 7/5

tỉ số này cho biết số xe khách = 7/5 số xe tải

b Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0)

- Hớng dẫn HS cách lập tỉ số của 2 số a và b( b

khác 0) là a : b hoặc a/b

- VD: Lập tỉ số của 2 số: 5 và 7; 3 và 6

- HS nêu miệng

Lu ý: Khi viết tỉ số của 2 số không kèm theo tên

đơn vị

VD: tỉ số của 3m và 6m là 3 : 6 hay 3/6

3 Thực hành:

Bài 1: HS nêu yêu cầu( viết tỉ số của a và b )

- HS làm bảng con, nêu lại cách viết tỉ số

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thực hiện nhóm 2, trình bày kết quả làm việc

- Cả lớp nhận xét ghi kết quả đúng

Bài 3: Thực hiện tơng tự nh bài 2

- GV củng cố lại cách ghi tỉ số

Bài 4: HS đọc bài toán

- HD vẽ sơ đồ minh hoạ

+ Số trâu là 1 phần, số bò là 4 phần

- 1 HS vẽ sơ đồ minh hoạ ở bảng lớp

- HS giải bài vào vở 1 HS giải bảng

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại cách viết tỉ số

- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại cách viết tỉ số

chuẩn bị cho vận dụng giải toán tiết sau

- HS thực hiện

- HS quan sát, theo dõi

- 2 : 5 hay 2/5; 3 : 6 hay 3/6

a 2/3 b 7/4 c 6/2

a Tỉ số của bút đỏ và bút xanh: 2/8

b Tỉ số của bút xanh và bút đỏ: 8/2

số bạn trong tổ là: 5 + 6 = 11(bạn)

tỉ số bạn nam và số bạn của tổ: 5/11

tỉ số bạn nữ và số bạn của tổ là: 11/5

số trâu:

số bò:

Bài giải: số trâu trên bãi cỏ là

20 : 4 = 5 ( con) đáp số: 5 con

Luyện từ và câu: ôn tập giữa học kì II(tiết 3)

I Mục tiêu: SGV/ 173

II Đồ đùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL tuần 19 - 27

III Hoạt động dạy học:

148

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc và HTL(1/4 số HS)

- HS lần lợt bốc thăm, chuẩn bị bài 2 phút

- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu, trả lời câu hỏi

của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ

đẹp muôn màu Cho biết ND chính của mỗi bài

- HS làm việc theo nhóm 2, trình bày kết quả làm

việc của nhóm

- GV nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại ND bảng tổng kết

3 H ớng dẫn HS nghe- viết : Cô Tấm của mẹ

- GV đọc bài viết, HS đọc thầm ở SGK

+ Bài thơ nói lên điều gì?

- HS viết bảng theo yêu cầu của GV

- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài Lu ý cách

trình bày thể thơ lục bát

- GV đọc HS viết bài

- GV chấm một số bài, nhận xét bài viết của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị ôn tập tiết sau

- HS thực hiện theo yêu cầu

- 6 bài thuộc chủ điểm: sầu riêng, chợ tết, hoa học trò, khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ, vẽ về cuộc sống an toàn, đoàn thuyền đánh cá

- HS suy nghĩ nêu ND

- khen ngợi cô bé ngoan giống nh cô tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha

- ngỡ, xuống trần, nết na, lặng thầm

- HS viết bài vào vở

Đạo đức + khoa học:

GV bộ môn dạy và soạn

Chiều:

Luyện toán: ôn tập về diện tích hình thoi

I Mục tiêu: - Củng cố công thức tính về diện tích hình thoi

- Vận dụng công thức tính để làm tốt các bài tập liên quan

- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, ý thức tự giác trong khi làm bài

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu quy tắc tính diện tích hình thoi

Hãy viết công thức tính hình thoi

2 Luyện tập:

Bài 1: trong các hình dới đây hình nào là hình thoi

- HS quan sát hình vẽ, nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi

Bài 2: Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 1/2 dm và 4/5 dm Tính diện tích hình thoi

149

5

6

7

Trang 5

- HS đọc bài và tự giải bài vào vở.

- 1 HS giải bài ở bảng

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS

Bài giải: Diện tích hình thoi là: (1/2 x 4/5) : 2 = 1/5(dm2)

Đáp số: 1/5 dm2

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học

Luyện đọc: Ôn các bài tập đọc- học thuộc lòng đã học

I Mục tiêu: - Củng cố lại ND các bài tập đọc- HTL đã học

- HS nắm chắc kiến thức đã học chuẩn bị cho kiểm tra giữa học kì II

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: HS đọc lại bài tập đọc: con sẻ

- nêu ND của bài

2 Luyện đọc:

- HS nhắc lại tên bài đã học từ tuần 19 đến tuần 27

- Các bài tập đọc đó thuộc chủ điểm gì?

- HS thảo luận nhóm 4 vào phiếu, trình bày kết quả của nhóm mình

- GV tổng kết chung

Bốn anh tài Chuyện cổ tích về loài ngời

Sầu riêng Chợ tết

Khuất phục tên cớp biển

Ngời ta là hoa đất

vẻ đẹp muôn màu

những ngời quả cảm

- HS bốc săm đọc bài, trả lời ND câu hỏi theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét chung, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị kiểm tra giữa học kì

Luyện viết: cô tấm của mẹ

I Mục tiêu: - HS rèn viết lại bài: Cô Tấm của mẹ.

- Trình bày bài sạch, đẹp

- Có ý thức trong việc rèn luyện chữ viết

II Hoạt động dạy học:

- 2 HS đọc lại bài Cô Tấm của mẹ

- Nêu ND của bài ( ca ngợi cô bé đẹp ngời, đẹp nết đã biết giúp đỡ mẹ

- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ những từ, ngữ dễ viết sai

- HS viết bảng con: ngỡ, xâu kim, xuống trần, đỡ đần

- HS đọc lại bài, ghi nhớ cách trình bày bài

- GV đọc HS viết bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

* Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp

Ngày soạn: 28.4.2009 Ngày giảng: 1.4.2009

Thể dục: GV bộ môn dạy và soạn

Toán : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

I Mục tiêu: SGV/251

Bổ sung: Tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

150

Trang 6

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài toán

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1HS lên bảng làm bài 4/147

Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Bài toán 1: HS đọc bài toán, phân tích đề toán

- Vẽ sơ đồ đạon thẳng

Số lớn:

- GV hớng dẫn giải toán theo các bớc

+ Tìm tổng số phần bằng nhau:

+ Tìm giá trị một phần:

+ Tìm số bé:

+ Tìm số lớn:

- Khi trình bày có thể gộp bớc 2 và 3 là

96 : 8 x 3 = 36

b Bài toán 2: Hớng dẫn tơng tự bài 1

+ Tìm tổng số phần bằng nhau: 2 + 3 = 5 ( phần)

+ Tìm giá trị một phần: 25 : 5 = 5 ( quyển)

+ Tìm số vở của Minh: 5 x 2 = 10 ( quyển)

+ Tìm số vở của Khôi: 25 - 10 = 15 ( quyển)

c Thực hành:

Bài 1: HS đọc đề bài - lớp làm vở nháp

Bài 2: HS đọc đề bài - làm vở

GV chấm, nhận xét

3 Củng số, dặn dò: Nhận xét tiết học

VN học bài - làm BT3

- 3 + 5 = 8 ( phần)

- 96 : 8 = 12 + 12 x 3 = 36 + 12 x 5 = 60 ( hoặc 96 - 36 = 60)

Giải: Ta có sơ đồ:

Số lớn:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 +7 = 9 ( phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là: 333 - 74 = 259 Đáp số: số bé: 74

Số lớn: 259 Giải: ta có sơ đồ:

Kho 2:

Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau: 3 + 2 = 5 ( phần)

Số thóc ở kho 1 là:

125 : 5 x 3 = 75 ( tấn)

Số thóc ở kho 2 là:

125 - 75 = 50 ( tấn) Đáp số: kho 1: 75 tấn thóc Kho 2: 50 tấn thóc

Kể chuyện: Ôn tập giữa học kì II ( tiết 4)

I Mục tiêu: SGV/174

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1,2

III Hoạt động dạy học:

151

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập 1,2

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

- HS hoạt động nhóm 3 - nêu kết quả nhận xét

a Ngời ta là hoa đất

Từ ngữ Thành ngữ, tục

ngữ

- Tài hoa, tàigiỏi - Ngời ta là hoa đất

- những đ2 của cơ thể - Nớc lã mà vả nên hồ

khoẻ mạnh: vạm vỡ, Chuông có đánh mới kêu

- Những HĐ có lợi cho sk - Khoẻ nh trâu

tập thể dục, ăn uống điều độ - Nhanh nh cắt

3 Bài tập 3:

- HS nêu yêu cầu: chọn từ thích hợp trong ngoặc

đơn điền vào chỗ trống

- HS làm vở - GV chấm vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

Học bài - chuẩn bị tiết 5

Từ ngữ Thành ngữ Tài hoa, tàigiỏi

- những đ2 của cơ thể

Ngời ta là hoa

đất

- Nớc lã mà vả nên hồ

a Một ngời tài đức vẹn toàn Nét chạm trổ tài hoa

b Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt Một ngày đẹp trời

c Một dũng sĩ diệt xe tăng Dũng cảm nhận khuyết điểm

Tập đọc: Ôn tập giữa Học kì II (tiết 5)

I Mục tiêu: SGV/ 177

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi tên bài TĐ - HTL

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra TĐ - HTL: 1/4 số HS

3 Tóm tắt vào bảng ND các bài TĐ là truyện kể thuộc

chủ điểm: Những ngời quả cảm

- 1HS đọc yêu cầu của BT

? Kể tên các bài TĐ là truyện kể trong chủ điểm

- HS hoạt động nhóm theo ND sau:

- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả của nhóm

- GV tổng kết chung

- HS thực hiện

- Khuất phục tên cớp biển, Ga-vrốt ngoài chiến luỹ, dù sao trái

đất vẫn quay, con sẻ

VD:

Tên bài ND

chính Nhân vật Khuất

phục tên cớp biển

- Ga-vrốt

Ca ngợi hành

động dũng cảm của bác sỹ Ly -ca ngợi

- BS Ly

- Tên

c-ớp biển

- Ga-vrốt

152

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học

hành

động dũng cảm của chú bé Ga-vrốt

Mĩ thuật:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 30.3.2009

Ngày giảng: 2.4.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: SGV/254

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi BT

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS giải bài tập 3/148

2 Bài mới: luyện tập

Bài 1: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ

số của hai số đó là 3/8

- HD: + Vẽ sơ đồ đoạn thẳng

+ Tìm số phần bằng nhau

+ Tìm số lớn, số bé

- HS làm bài vào vở nháp, 1 HS làm bảng lớp

- GV nhận xét, củng cố lại dạng toán vừa học

Bài 2: HS đọc bài toán

+ Bài toán thuộc dạng toán nào?

+ Nêu cách giải

- HS thực hiện tự giải bài vào vở

- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS

Bài 3: HS đọc bài toán

- HD: + Tìm tổng số HS

+ Tìm số cây mỗi HS trồng đợc

+ Tìm số cây của mỗi lớp

- HS tiếp tục giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp

- GV nhận xét, chữa bài

Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Tổng số phần bằng nhau: 4 + 5 = 9

Số lớn là: 99 : 9 x 5 = 55

Số bé là: 99 - 55 = 44 Sơ đồ đoạn thẳng

Số phần bằng nhau: 3+8=11(phần)

Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54

Số lớn là: 198 - 54 = 144

- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

- HS nêu

- HS thực hiện bài giải tơng tự bài 1

Giải:

Tổng số HS 2 lớp: 34+32= 66(HS)

Số cây mỗi HS: 330 : 66 = 5(cây)

Số cây 4a trồng: 5 x 34 =170 (cây)

Số cây 4b trồng:

330 - 170 = 160(cây)

153

Trang 9

3 Củng cố, dặn dò:

- GV chốt lại cách làm bài toán thuộc dạng: Tìm hai

số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó

- Dặn HS ghi nhớ dạng toán đã học vận dụng giải

toán

Luyện từ và câu: Ôn tâp giữa hoc kỳ II ( tiết 6)

I Mục tiêu: SGV/ 178

II Đồ dùng dạy học: phiếu ghi ND bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn ôn tập :

Bài 1: HS đọc yêu cầu - Hoạt động nhóm 5

Các nhóm trình bày - nhận xét

Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là

gì?

Định

nghĩa

VD

CN trả lời

câu hỏi Ai

(con gì)?

VN trả lời

câu hỏi

làm gì?

VN là đtt,

cụm đt

Các cụ già

nhặt cỏ

đốt lá

CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì) VN trả lời câu hỏi tn

VN là tt, đt, cụmđt, Bên đờng, cây cối xanh um

CN trả lời câu hỏi ai (cái gì, con gì)

VN trả lời câu hỏi là gì.VN là

dt, đt

Hồng Vân là học sinh lớp 4a

Bài 2: HS đọc yêu cầu

câu T/ dụng

- Bấy giờ tôi con là

một chú bé lên 10

- Mỗi lần đi cắt cỏ

nhấm nháp từng cây

một

- Buổi chiều ở làng

ven sông yên tĩnh

một cách lạ

Ai là gì?

Ai làm gì?

Ai thế nào?

- Giới thiệu nhân vật

"tôi"

- Kể các hoạt động của nhân vật "tôi"

- Kể về đ2, trạng thái của buổi chiều

ở làng ven sông Bài 3: HS nêu yêu cầu - Làm vở - chấm, nhận xét

VD: Bác sĩ Ly là ngời nổi tiếng nhân từ

- Cuối cùng bác sĩ Ly đã khuất phục đợc tên cớp biển

hung hãn

- Bác sĩ Ly hiền từ, nhân hậu nhung rất cứng rắn,

c-ơng quyết

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

Ôn lại bài, tiết sau kiểm tra

- các nhóm thực hiện

- HS thực hiện tơng tự nh bài 1

- HS thực hiện vào vở, trình bày

Luyện từ và câu: kiểm tra giữa học kì II(đọc)

154

Trang 10

Đọc thầm- TLCH:

Đọc thầm bài: Khuất phục tên cớp biển

1 Vì sao bác sĩ Ly khuất phục đợc tên cớp

biển

Chọn ý đúng

a Vì bác sĩ khoẻ hơn tên cớp biển

b Vì bác sĩ doạ đa tên cớp biển ra toà

c Vì bác sĩ bình tĩnh và cơng quyết bảo vệ

lẽ phải

3 Chủ ngữ trong câu Cuộc đời tôi rất bình thờng là

a Tôi

b Cuộc đời tôi

c Rất bình thờng

2 Lời nói và cử chỉ của bác sĩ ly cho thấy

ông là ngời thế nào?

a nhân hậu

b Hiền từ, nhân hậu

c Hiền từ, nhân hậu nhng cứng rắn và

c-ơng quyết

4 Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu Suốt

đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thờng bằng từ nào dới đây?

a Nhỏ nhắn

b Nhỏ xinh

c Nhỏ bé

Chiều:

Tập làm văn: Kiểm tra giữa học kì II(viết)

II Chính tả(nghe- viết): Hoa học trò

GV đọc HS viết1 đoạn của bài: Hoa học trò

Đoạn Viết: từ Mùa xuân phợng ra lá cho đến Hoa nở lúc nào mà bất ngờ dữ vậy

III Tập làm văn:

đề bài:Tả một cây bóng mát, cây hoa hoặc cây ăn quả

Đáp án và biểu điểm:

I Đọc thầm: 4 điểm

Mỗi câu đúng 1 điểm

1 ý c 3 ý b

2 ý c 4 ý c

II Chính tả: 5 điểm

Cứ mắc 4 lỗi chính tả thì trừ 1 điểm(sai dấu thanh, vần, chữ viết hoa )

Lỗi sai lặp lại chỉ trừ 1 lần

III Tập làm văn: 5 điểm

Bài viết rõ ràng diễn đạt tốt 5 điểm

Bài viết sai lỗi chính tả, dùng từ đặt câu, diễn đạt vụng, cha đủ các ý của bài văn miêu tả cây cối( điểm dới 5)

Chú ý: mở bài: 1 điểm

Thân bài: 3 điểm

Kết bài: 1 điểm

Luyện toán : ôn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

I Mục tiêu: - Củng cố lại cách giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

- HS biết vận dụng vào để giải toán

- Có ý thức hơn trong học toán

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

2 Luyện tập:

Bài 1: tổng của hai số là 84 Tỉ của hai số đó là 2/5 Tìm hai số đó

- HS đọc bài toán, tóm tắt bài vào vở và tự giải

- 1 HS giải bảng lớp Cả lớp cùng chữa bài, nhận xét

- GV củng cố lại cách giải bài toán

Số bé:

155

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 1/2 dm và 4/5 dm. Tính diện tích hình thoi. - GA LỚP 4 TUẦN 28
i 2: Hình thoi có độ dài các đờng chéo là 1/2 dm và 4/5 dm. Tính diện tích hình thoi (Trang 4)
Sơ đồ đoạn thẳng - GA LỚP 4 TUẦN 28
o ạn thẳng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w