Củng cố, dặn dò: HS nêu lại cách chia một tổng cho một số GV nhận xét giờ học Tập đọc: Chú đất nung I.. Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lu loát bài ; biết đọc diễn cảm bài văn - Hiểu các n
Trang 1Tuần 14
Ngày soạn: 28.11.2008 Ngày giảng: 1.12.2008
Toán: Chia một tổng cho một số
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết tính chất một tổng chia cho một số, tự phá hiện tính chất một hiệu chia cho một số
- Vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi BT 3
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số
- GV ghi VD: ( 35+ 21) : 7
HS thực hiện ( 35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
Tơng tự : 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8
HS so sánh 2 kết quả: nêu kết luận: ( 35 + 21) : 7 = 35 :7 + 21 : 7
Nêu kết luận : SGK
b Thực hành :
Bài 1: HS nêu yêu cầu - 2HS lên bảng - lớp làm nháp
a Cách 1: (15 + 35) : 5 = 50 : 5 Cách 2: ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 +35 : 5
= 10
b Cách 1:12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = ( 12 + 20) : 4
Bài 2: HS nêu yêu cầu - Thực hiện nh BT 1b
GV: Khuyến khích HS nêu bằng lời cách chia một hiệu cho một số
Bài 3: HS đọc đề - nêu tóm tắt
Giải:
Số nhóm HS của lớp 4a là: 32 : 4 = 8 (nhóm)
Số nhóm HS của lớp 4b là: 28 : 4 = 7 ( nhóm )
Số nhóm HS của 2 lớp là: 8 + 7 = 15 ( nhóm )
Đáp số: 15 nhóm
GV : khuyến khích giải theo cách khác
IV Củng cố, dặn dò: HS nêu lại cách chia một tổng cho một số
GV nhận xét giờ học
Tập đọc: Chú đất nung
I Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lu loát bài ; biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu các nhân vật trong truyện
- Hiểu ND: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thànhngời khoẻ mạnh, làm đợc nhiều việc có ích, đã dám nung mình trong lửa đỏ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài học SGK
Trang 2III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 2 HS đọc bài " Văn hay, chữ tốt " Nêu ND của bài
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Luyện đọc: Thực hiện theo quy trình
- Luyện phát âm: rất bảnh, khoan khoái, nhát thế
- Luyện đọc câu hỏi câu cảm trong bài:
- Nghỉ hơi: Chắt còn một đò chơi nữa là chú bé bằng Đất / em nặn lúc đi chăn trâu
b Tìm hiểu bài:
HS : đọc đoạn 1
? Cu chắt có những đồ chơi nào ? chúng khác nhau nh thế nào?
( kị sĩ ngựa, công chúa lầu son, chú bé Đất)
Chàng kị sĩ, công chúa: Quà tặng vào dịp Trung thu
Chú bé Đất: cu chắt tự nặn bằng đất sét
HS: đọc đoạn 2- TLCH: Các đồ chơi của cu Chắt làm quen với nhau NTN?
? Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? ( Ra cánh đồng, gặp trời ma )
? Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành đất nung
( Vì chú muốn xông pha làm nhiều việc có ích)
- Chi tiết " Nung trong lửa" tợng trng cho điều gì?
( Phải rèn luyện trong thử thách con ngời mới cứng rắn, hữu ích Vợt qua khó khăn thử thách, con ngời mới mạnh mẽ, cứng cỏi)
c H ớng dẫn đọc diễn cảm:
HS : Hoạt động nhóm 4: Thảo luận tìm giọng đọc và luyện đọc trong nhóm
- Luyện đọc phân vai: đoạn " Ông Hòn Rấm chú thành Đất nung"
- Các nhóm lên thi đọc phân vai
- Lớp bình chọn nhóm đọc tốt
IV Củng cố, dặn dò: Hệ thống bài Dặn dò: chuẩn bị tiết
Chính tả ( nghe - viết ) : Chiếc áo búp bê
I Mục tiêu: SGV/278
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 2 HS viết bảng lớp - HS ở lớp viết bảng con: hiểm nghèo
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a H ớng dẫn nghe - viết :
GV: Đọc đoạn văn - HS theo dõi SGK
HS: Nói về ND: Tả chiếc áo búp bê xinh xắn
HS : Luyện vảng con: bé Ly, chị Khánh, phong phanh
GV: Đọc từng câu: HS viết bài
GV: Đọc toàn bài: HS dò bài
GV chấm một tổ - HS đổi vở dò lỗi
B H ớng dẫn làm bài tập :
Bài 2b: HS nêu yêu cầu - Hoạt động nhóm 4: điền phiếu trình bày
Bài 3a: HS nêu yêu cầu- hoạt động nhóm 2 Nêu:
- HS làm vở : 7 - 8 tính từ
Trang 3Đáp án: sâu, siêng năng, sung sớng, sảng khoái, sáng lạng
IV Củng cố dặn dò: Hệ thống bài - nhận xét giờ học
Chiều:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 30.11.2008 Ngày giảng: 2.12.2008 Toán: chia một tổng cho một số
I Mục tiêu: SGV/ 139
II Đồ dùng: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS nêu tính chất chia một tổng cho một số
HS làm bảng con theo 2 cách: ( 12 + 20) : 4 Nhận xét
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Tr ờng hợp chia hết : 128472 : 6 = ?
HS theo dõi cách làm - tính từ trái sang phải ( 3 bớc)
b Tr ờng hợp chia có d : 230859 : 5 = ?
Các bớc tiến hành nh câu a
L u ý : số d bé hơn số chia
c Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu làm bảng con GV giúp đỡ những HS con lúng túng
Bài 2: HS đọc đề toán Chọn cách giải
Giải:
Số lít xăng ở mỗi bể: 128610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số: 21435 l Bài 3: Hớng dẫn tơng tự nh bài 2 HS thực hiện vào vở: GV chấm
IV Củng cố dặn dò: - Hệ thống bài
- GV nhận xét chung Dặn dò học bài
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi
I Mục đích yêu cầu: SGV/ 280
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Câu hỏi dùng để làm gì? Cho VD
- Em nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào ? Cho VD
- Cho ví dụ về câu hỏi em tự hỏi mình
2 Bài mới: Giới thiệu bài, hớng dẫn HS làm BT
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài, tự đặt câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm
- HS làm bài vào vở nháp, trình bày, cả lớp và GV nhận xét
a Hăng hái và khoẻ nhất là ai?
b Trớc giờ học, các em thờng làm gì?
c Bến cảng nh thế nào?
Trang 4d Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
Bài 2: HS đọc yêu cầu BT, tự làm bài
- Trình bày tiếp nối nhau
VD: Ai đọc hay nhất lớp?
- Cái gì dùng để lợp nhà?
- Hằng ngày, bạn làm gì để giúp đỡ cha mẹ?
- Khi nhỏ, chữ viết của Cao Bá Quát thế nào?
- Vì sao Cao Bá Quát phải ngày đêm luyện viết?
- Bao giờ chúng em đợc đi tham quan?
- Nhà bạn ở đâu?
Bài 3 : HS đọc yêu cầu, tìm từ nghi vấn trong mỗi câu hỏi
- HS làm bài trên phiếu, gạch dới từ nghi vấn trong mỗi câu hỏi
- Cả lớp và GV nhận xét
a Có phải - không?
b Phải không?
c à?
Bài 4: HS đọc yêu cầu Mỗi em tự đặt mỗi câu hỏi với mỗi từ hoặc một cặp từ nghi vấn HS làm vở, GV chấm chữa bài
Bài 5: HS đọc yêu cầu Tìm những câu không phải là câu hỏi
- HS nhắc lại thế nào là câu hỏi
- HS làm bài GV và cả lớp chốt ý đúng
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà xem lại bài và làm bài tập
Đạo đức:
GV bộ môn dạy và soạn.
Khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Chiều:
Luyện toán: Chia một tổng cho một số
I Mục tiêu: - Củng cố cáckiến thức về chia một tổng cho một số
- HS có kĩ năng thực hiện chia một tổng cho một số Cẩn thận chính xác
II Đồ dùng: Các bài tập - bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức
2 H ớng dẫn luyện tập :
Bài 1: Tính bằng hai cách
HS làm vào vở nháp - nêu kết quả
2HS lên bảng chữa bài GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập ( ở bảng phụ)
Trang 5- GV hớng dẫn cách làm bài
- HS làm vào vở 2 cách GV chấm vở một số em
Bài 3: a tính: ( 50 - 15) : 5 50 : 5 - 15 : 5
b >, <, = ? (50 - 15) : 5 50 : 5 - 15 : 5
HS làmvào phiếu BT GV thu phiếu, kiểm tra kết quả các nhóm
Bài 4: Tính ( theo mẫu)
Mẫu: 4 x 12 + 4 x 16 - 4 x 8 = 4 ( 12 + 16 - 8) = 4 x 20 = 80
- 1HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở GV chấm một số bài
3 Củng cố,dặn dò: GV nhận xét chung giờ học
Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài sau
Luyện đọc: chú đất nung
I Mục đích, yêu cầu: - Củng cố lại kiến thức đã học
- Rèn kĩ năng đọc tốt hơn
- HS có ý thức trong việc rèn đọc
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn bài cũ: - 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài chú Đất Nung
- Nêu ND của bài
2 Luyện đọc:
- 1 HS dọc toàn bài
- HS đọc tiếp nối theo đoạn Cả lớp theo dõi phát hiện tiếng, từ khó đọc hoặc bạn đọc sai,
GV ghi bảng HS đọc lại các tiếng, từ, câu khó
HS luyện đọc lại các tiếng, từ, câu khó ở bảng lớp
HS luyện đọc theo nhóm
1 HS đọc lại toàn bài
* Tìm hiểu bài: HS đọc thầm toàn bài và TLCH
Cu Chắt có những đồ chơi nào? Các đồ chơi của cu Chắt có gì khác nhau?
Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
Vì sao chú bé Đất trở thành Đất Nung?
Chi tiết " Nung trong lửa " tợng trng cho điều gì?
* Thi đọc diễn cảm:
- Các nhóm thi đọc diễn cảm theo cách phân vai
- HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ND bài học
- Em học đợc điều gì qua bài học này?
Liên hệ: HS biết yêu quý các sản phẩm làm ra từ đất
- GV nhận xét giờ học và dặn dò về nhà
Luyện chính tả( nghe- viết): chiếc áo búp bê
I Mục đích, yêu cầu: - Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn chiếc áo búp bê.
- Làm tốt các bài tập chính tả
- Có ý thức trong luyện chữ viết
Trang 6II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
- GV đọc HS viết bảng con: lỏng lẻo, nóng nảy, tiềm năng, huyền ảo
2 Luyện viết:
- HS mở SGK đọc lại bài viết
- Nêu ND của đoạn viết
- HS gấp sách, viết bảng các từ khó: phong phanh, sa tanh, loe ra, hạt cờm, nhỏ xíu
- HS đọc thầm lại đoạn viết, ghi nhớ những cách trình bày bài
- HS gấp sách, GV đọc HS viết bài theo quy trình
- HS đổi vở dò bài cho nhau
- GV chấm một số bài, nhận xét bài viết của HS
3 Luyện tập:
Bài 2b: HS đọc yêu cầu bài( tìm tiếng có vần ât hay âc)
- HS làm bài theo nhóm 2 trình bày, bổ sung
Lời giải: lất phất, đất, nhấc, bậc lên, rất nhiều, bậc tam cấp, lật, nhấc bổng, bậc thềm
Bài 3b: HS đọc yêu cầu bài tập( thi tìm các tính từ chứa tiếng có vần âc hoặc ât)
- HS thi nói tiếp sức nhau
- Cả lớp nhận xét tìm ngời thắng cuộc
Lời giải:
Chân thật, thật thà, vất vả, tất tả, tất bật, chật chội, chất phác, chật vật, bất tài, bất nhã, bất nhân, lất phất, ngất ngỡng, thất vọng, phần phật, phất phơ
4 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ND bài tập
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho đẹp Ghi nhớ các tính từ vừa mới tìm đợc để sử dụng tốt vào văn cảnh khác nhau
Ngày soạn: 1.12.2008 Ngày giảng: 3.12.2008 Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn
Mĩ thuật:
GV bộ môn dạy và soạn
Đ/ C Trang dạy và soạn
GV tham gia dự thi dạy giỏi cấp huyện
Trang 7Ngày soạn: 2 12 2008 Ngày giảng: 4 12 2008
Thể dục : GV bộ môn dạy
Toán: Chia một số cho một tích
I Mục tiêu: SGV/ 143
II Hoạt động dạy học:
1 Tính và so sánh giá trị của 3 biểu thức
24 : ( 3 x 2) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
- GV ghi 3 bt trên bảng
- Kết quả:
24 : ( 3 x 2) = 24 : 6 = 4 24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4 24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
2 Thực hành:
Bài 1: HS thực hiện tính
a 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10 = 5 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5 50 : ( 2 x 5) = 50 : 5 : 2
b 72 : ( 9 x 8) = 72 : 72 = 1 72 : ( 9 x 8) = 72 : 8 : 9 72 : ( 9 x 8) = 72 : 9 : 8
c 28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 12 = 2 28 : ( 7 x 2) = 28 : 7 : 2 28 : ( 7 x 2) = 28 : 2 : 7
Bài 2: HS thực hiện tính
a 80 : 40 = 80 : ( 10 x 4) = 80 : 10 : 4 = 8 : 4 = 2
b 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5) = 150 : 10 : 5 = 15 : 5 = 3
c 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2) = 80 : 8 : 2 = 10 : 2 = 5
Số vở cả hai bạn mua là: 3 x 2 = 6 ( vở) Giá tiền mỗi quyển vở là: 7200 : 6 = 1200 ( đồng)
Đáp số: 1200 đồng III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học
Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau
Tập làm văn: Thế nào là văn miêu tả
I Mục tiêu:Sgv/288
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
-1học sinh kể lại 1 câu chuyện theo1 trong 4 đề tài ở Bt2 ? câu chuyện đợc mở đầu và kết thúc theo kết thúc cách nào?
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Trang 8a.Phần nhận xét :
Bài1:HS đọc yêu cầu của bài
- Tìm tên các sự vật đợc miêu tả trong đoạn văn
- HS đọc bài và nêu: cây sòi, cây cơm nguội, lạch nớc
Bài 2: HS đọc yêu cầu - đọc các cột trong bảng theo chiều ngang
- GV phát phiếu cho HS thảo luận nhóm 3
- Đại diện nhóm trình bày - nhận xét
- 1HS đọc lại bảng kết quả đúng, đầy đủ nhất
1 Cây sòi Cao to Lá đỏ chói lại La rập rình lay
động
rỡ
nh những đốm lửa vàng
Bài 3: HS đọc yêu cầu - cả lớp đọc thầm đoạn văn
+ Để tả đợc hình dáng của cây sòi, màu sắc của lá ( Quan sát bằng mắt)
+ Để tả đợc chuyển động của lá cây, TG phải quan sát bằng giác quan nào? ( bằng mắt) + Để tả sự chuyển động cảu dòng nớc quan sát bằng mắt, bằng tai
+ Muốn tả sự vật ngời viết phải quan sát kĩ đối tợng bằng nhiều giác quan
b Phần ghi nhớ: 3 HS đọc ND phần ghi nhớ SGK
c Phần luyện tập:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc thầm truyện chú đất Nung, tìm câu văn miêu tả HS nêu ý kiến- GV chốt lời giải
đúng ( Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh, cỡi ngựa tía, dây cơng vàng và một nàg công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son )
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc thầm đoạn thơ, tìm một hình ảnh mình thích, viết 1-2 câu tả về hình ảnh đó
- HS tiếp nối nhau đọc câu văn miêu tả mình vừa viết
3 Củng cố, dặn dò: - HS nhắc lại ND cần ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học và dặn HS về nhà tập quan sát 1 cảnh vật
Luyện từ và câu: dùng câu hỏi vào mục đích khác
I Mục đích, yêu cầu: SGV
II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đặt câu hỏi ở bài tập 2, GV và cả lớp nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Phần nhận xét:
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài: đọc đoạn đối thoại giữa ông Hòn Rấm và cu Đất
Câu hỏi trong đoạn văn: + Sao chú mày nhát thế?
+ Nung ấy ạ?
+ Chứ sao?
Trang 9Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập, suy nghĩ trả lời câu hỏi của ông Hòn Rấm.
+ Sao chú mày nhát thế? Không dùng để hỏi về điều cha biết
- Ông Hòn Rấm đã biết cu Đất nhát vì sao còn phài hỏi? ( để chê cu Đất)
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
+ Các cháu có thể nói nhỏ hơn không? ( câu này không dùng để hỏi mà yêu cầu: các cháu hãy nói nhỏ )
b Phần ghi nhớ: 2-3 HS đọc ghi nhớ ở SGK
c Phần luyện tập:
Bài 1: 4 HS nối tiếp nhau đọc bài - làm bài
a Dùng để bảo con nín ( thể hiện yêu cầu)
b Dùng để thể hiện ý chê trách
c Chê em vẽ ngựa không giống
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vở GV nhận xét, chấm điểm
VD: Bạn có thể cho biếtgiờ sinh hoạt chúng mình cùng nói chuyện đợc không?
Chơi diều cũng thích đấy chứ?
Bài 3: HS nêu yêu cầu, thảo luận nhóm 2, trình bày
VD: Một bạn chỉ thích ăn táo Em nói với bạn
Ăn mận cũng hay chứ
3 Củng cố, dặn dò: - HS nêu lại ND ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học và dặn dò về nhà
Chiều:
Luyện toán: chia một số cho một tích
I Mục đích, yêu cầu: - Củng cố cách chia một số cho một tích
- Rèn luyện cách chia một số cho một tích
- HS có ý thức tự giác học tập
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: HS làm bảng con
Tính: 50 : ( 5 x 2) = 50 : 10 = 5 50 : (5 x 2) = 50 : 5 : 2 = 10 : 2 = 5
2 Thực hành:
Bài 1: Tính bằng hai cách - HS làm bảng con
28 : ( 2 x 7) = 28 : 14 = 2 40 : (2 x 10) = 40 : 20 = 2
28 : ( 2 x 7) = 28 : 2 : 7 40 : (2 x 10) = 40 : 2 : 10
= 14 : 7 = 2 = 20 : 10 = 2
Bài 2: Tính- HS làm vở nháp, 2 HS làm bảng lớp
90 : 30 = 90 :(3 x 10 ) = 90 : 3 : 10 = 30 : 10 = 3
180 : 60 = 180 :(30 x 2 ) = 180 : 30 :2 = 60 : 2 = 30
Bài 3: có hai bạn HS, mỗi bạn mua 4 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 9600 đồng Tính giá tiền mỗi quyển vở?
- HS đọc và giải bài vào vở GV chấm một số vở, nhận xét, chữa bài
Bài giải: 2 bạn HS mua tất cả là: 4 x 2 = 8( quyển)
Số tiền mỗi quyển vở là: 9600 : 8 = 1200(đồng)
Trang 10Đáp số: 1200 đồng
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài và xem lại các bài tập đã làm
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi
I Mục đích, yêu cầu: - Củng cố về cách sử dụng câu hỏi trong mọi tình huống.
- Vận dụng tốt vào thực tế cuộc sống
- Biết cách sử dụng các câu hỏi một cách phù hợp
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
- Khi muốn hỏi một điều gì em cần chú ý điểm nào?
- Cho VD cụ thể khi em muốn hỏi bạn để mợn một quyển sách
2 Luyện tập:
Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm dới đây
a Hăng hái và khẻo nhất là bác cần trục.
b Trớc giờ học, chúng em thờng rủ nhau ôn bài.
c Bến cảng lúc nào cũng đông vui.
d Bọn trẻ xóm em hay thả diều ngoài chân đê.
- HS thực hiện theo nhóm 2, trao đổi nêu ý kiến
- HS trình bày, nhận xét bổ sung
Bài 2: Đặt câu hỏi với mỗi từ sau: ai, cái gì, làm gì, thế nào, vì sao, bao giờ, ở đâu
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày bài của mình Cả lớp cùng GV nhận xét tuyên dơng các câu hỏi hay
Bài 3: Tìm các từ nghi vấn trong những câu hỏi dới đây(gạch chân dới các từ đó)
a Có phải chú bé đất trở thành Đất Nung không?
b Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung, phải không?
c Chú bé Đất trở thành Đất Nung à?
- HS suy nghĩ làm bài và nêu ý kiến
- Cả lớp nhận xét, chốt ý đúng
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học để vận dụng tốt vào cuộc sống
Sinh hoạt: Đội
I Mục tiêu: - Củng cố lại cách sinh hoạt đội
- Nắm bắt hoạt động của tuần 15
- GD tính tích cực trong hoạt động tập thể
II Hoạt động lên lớp:
* Ôn lại cách sinh hoạt đội.
* GV nhận xét chung hoạt động tuần qua
- Đi học đều, đúng giờ, có ý thức trong học tập Tiêu biểu có: Nhật Thành
- Vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ
- Trang phục gọn gàng, đúng quy định
Tồn tại: Trang phục cha đúng quy định: Quang, Mạnh Cờng
Quên sách, đồ dùng học tập: Nhật Tân, Mai
Các khoản nộp còn chậm, một số bạn cha nộp: Mai, Lí, Thuyên, Vơng
* Kế hoạch tuần tới + Duy trì các hoạt động