1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10

132 744 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 từ tuần 1 đến tuần 10
Người hướng dẫn Phan Thị Bình
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Làm phiếu bài tập - GV phát phiếu, HS làm theo nhóm 4 - Các nhóm trình bàyND thảo luận, kết quả đúng nh sau.. *GV mời 1- 2 em đọc phần ghi nhớ SGK Hoạt động tiếp nối: - H

Trang 1

TUầN I

Ngày soạn: 23.8.2008Ngày giảng: 25.8.2008

TOáN: ÔN TậP CáC Số ĐếN 100000

I Mục tiêu: sgv/32

II Chuẩn bị : phiếu học tập, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS

2 Bài mới: GT bài

* Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng

- GV ghi bảng HS đọc 83251

- HS nêu các hàng ở số trên( chú ý hàng chục nghìn)

Tơng tự cho các số 83001, 80201, 80001

- HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề

- HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn

Bài 2: HS thảo luận nhóm đôi

Đại diện các nhóm trình bày nhận xét

Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu, mẫu

- Làm bài tập 4a, xem các bài tập đã làm

- Chuẩn bị bài tập ở tiết sau

Tập đọc: Dế MèN BÊNH VựC Kẻ YếU

I Mục tiêu : SGV/ 31

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ, bảng phụ, truyện Dế Mèn

III Hoạt động dạy học :

1 Mở đầu: GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK

2 Bài mới: GV giới thiệu chủ điểm và bài học

a Luyện đọc:

- 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn bài đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn Tìm từ ngữ luyện đọc: Tỉ tê, chỗ, nức nở, quãng

Câu chị Nhà Trò nh mới lột

Giải nghĩa từ: cỏ xớc, từ ngữ ở SGK

- HS luyện đọc N4, đại diện nhóm đọc

- HS đọc cả bài, GV đọc toàn bài

Trang 2

ý 1: Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò

- HS đọc to đoạn 3: Chị Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp nh thế nào?

( đánh, chăng tơ đờng đe bắt em )

Từ ngữ: lơng ăn HS quan sát tranh

ý2 : Chị Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp đe doạ

- HS đọc thầm đoạn 4: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của

Dế Mèn? ( em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây )

1 HS nêu câu hỏi 4và suy nghĩ trả lời

ý3 : Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

c Luyện đọc diễn cảm: - GV hớng dẫn HS luyện đọc đoạn 1

- GV đọc mẫu, HS luyện đọc theo cặp, thể hiện

- HS thi đọc diễn cảm phân vai

d Nội dung: HS nêu

3 Củng cố- dặn dò: - Qua bài học em rút ra đợc điều gì? họctập đợc những gì từ nhân vật Dế Mèn?

- Luyện đọc bài, chuẩn bị cho tiết sau

Khoa học: Con ngời cần gì để sống

I Mục Tiêu: SGV/21

II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ SGK, phiếu bài tập

III Hoạt động dạy học:

- GV tóm tắt và nhận xét: ĐK vận chất và điều kiện tinh thần

Hoạt động 2: Làm phiếu bài tập

- GV phát phiếu, HS làm theo nhóm 4

- Các nhóm trình bàyND thảo luận, kết quả đúng nh sau

Những yếu tố cần cho sự sống Con ngời động vật Thực vật

- Con ngời cần gì để duy trì sự sống của mình?

* HS nêu mục bóng đèn toả sáng

Hoạt động 3: T/ C: Cuộc hành trình đến hành tinh khác

- GV chia lớp thành các nhóm , HS tự vẽ có ND nh bài học

- HS giải thích tại sao lựa chọn nh vậy?

- GV nhận xét sau khi HS chơi xong

3 Củng cố- dặn dò: - 1 HS nhắc lại ND chính của bài

- Chuẩn bị trao đổi chất ở ngời

đạo đức: trung thực trong học tập

I Mục tiêu: SGV/16

II.Tài liệu và ph ơng tiện : - SGK đạo đức 4

- Các mẫu chuyện, tấm gơng trung thực trong học tập III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- HS xem tranh, đọc ND tình huống Liệt kê các cách giải quyết có thể

- GV tóm tắt mấy cách giải quyết chính( SGV)

- Nếu là Long em sẽ chọn cách giải quyết nào?

Trang 3

- Cácnhóm trao đổi, trình bày, nhóm khác bổ sung rút ra kết luận đúng.

- Kết luận: cách giải quyết : Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm nộp sau

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân ( BT1, SGK)

- HS nêu yêu cầu, làm việc cá nhân, trình bày ý kiến,trao đổi với bạn

- GV kết luận: - các việc làm(c) là trung thực trong học tập

- các việc làm ( a, b, d) là thiếu trung thực trong học tập

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 2,SGK

- Các nhóm HS có cùng sự lựa chọn thảo luận, giải thích lý do lựa chọn

- Cả lớp trao đổi, bổ sung GV kết luận: ý kién (b) (c) là đúng ý (a) là sai

*GV mời 1- 2 em đọc phần ghi nhớ SGK

Hoạt động tiếp nối: - HS su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng trong học tập

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm cho tiết sau

Ngày soạn: 24.8.2008

Ngày giảng: 26.8.2008

Toán: ôn tập các số đến 100.000 (tt)

I Mục tiêu: SGV/33

II Chuẩn bị: Bảng phụ, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS làm bài tập 3( phần 2)

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1 : HS làm miệng nhẩm, nêu kết quả tiếp nối nhau

- Xem lại các dạng bài tập, chuẩn bị ôn tập tiết sau

Chính tả( nghe- viết ): Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích yêu cầu: SGV/35

II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập ghi bài tập 2b

III Hoạt động dạy học:

1 Mở đầu: HS nhắc lại một số lu ý khi viết chính tả

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a H ớng dẫn HS nghe viết :

- GV đọc đoạn văn cần viết ở SGK, HS dò bài GV đọc

- Đoạn văn có những từ nào cần viết hoa, vì sao?

- HS luyện viết bảng con: cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùn chùn

- HS dò lại cách trình bày bài viết, GV đọc lại đoạn văn cần viết

Trang 4

An hay ang: ngan, dàn, ngang, giang mang, ngang.

Bài 3(a): HS nêu kq vào bảng con: cái la bàn

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, nhắc nhở HS viết chính xác

- Học thuộc lòng câu đố để đố mọi ngời

- Chuẩn bị bài: Mời năn cõng bạn đi học

Luyện từ và câu: Cấu tạo của tiếng

I Mục đích yêu cầu: SGV/37

II Chuẩn bị: Sơ đồ cấu tạo tiếng, bộ chữ cái ghép tiếng

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- HS nêu yêu cầu bài tập 2 HS làm mẫu

Kết quả: dòng đầu 6 tiếng, dòng còn lại 8 tiếng

- 1 HS đánh vần tiếng "bầu", cả lớp đánh vần, 1 HS làm mẫu

- HS ghi kết quả bảng con HS trao đổi theo cặp tiếng" bầu"

- HS nêu nhận xét tiếng"bầu" gồm 3 phần( âm đầu, vần, thanh)

- Tơng tự cho các tiếng còn lại( làm vở nháp)

- HS trình bày, nhận xét: Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành

- HS nêu các tiếng có đủ bộ phận và các tiếng không đủ bộ phận

VD: thơng, lấy, bí, ơi

b Phần ghi nhớ: HS đọc( 2- 3 em)

- GV đa bảng phụ đã kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng HS nêu kết luận ở SGK

3 Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu, làm mẫu 2 tiếng đầu, các tiếng sau HS làm vở

Mẫu: tiếng Âm đầu Vần Thanh

II Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý, bản đồ hành chính Việt Nam

- Tranh sinh hoạt một số dân tộc

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: KT đồ dùng môn học của HS

2 Bài mới: giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV giới thiệu vị trí Việt Nam và các dân c ở mỗi vùng

- HS trình bày và xác định vị trí của tỉnh Quảng Trị trên bản đồ hành chính Việt Nam Hoạt động 2: Làm việc theo tổ

- HS tìm hiểu tranh ảnh về sinh hoạt của một số dân tộc

Kết luận: Mỗi dân tộc trên đất nớc Việt Nam đều có văn hoá riêng song cùng một tổ quốc, một lịch sử Việt Nam

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

Trang 5

- GV: Tổ quốc ta tơi đẹp,non sông ta gấm vóc nh ngày hôm nay Em có thể kể lại một sự kiện để c/m điều đónhờ có môn LS - ĐL.

- Môn LS- ĐL lớp 4 giúp các em hiểu điều gì?

3 Ghi nhớ: 2- 3 HS nêu

4 Củng cố- dặn dò: - 1 HS đọc to ghi nhớ của bài

Liên hệ: Em hãy tả sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời sống của ngời dân nơi em ở?

* Học bài và chuẩn bị bài sau: Làm quen với bản đồ

Kĩ thuật: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu( T1)

I Mục tiêu: SGV/14

II Đồ dùng dạy học: vải, chỉ, kim, kéo, khung thêu

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét vật liệu khâu thêu

- HS đọc mục a SGK, quan sát màu sắc, hoa văn của 1 số loại vải, nhận xét

Hoạt động 2: GV hớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kéo

-HS quan sát H2(SGK) nêu đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải, so sánh sự giống, khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cát chỉ

- HS trình bày nhận xét

_ GV giới thiệu thêm kéo cắt chỉ( kéo bấm) trong bộ đồ dùng, hớng dẫn HS cách cầmkéo cắt vải, cắt chỉ

- HS thực hiện thao tác cách cầm kéo cắt vải, cắt chỉ HS khác nhận xét

Hoạt động 3: GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét một số vật liệu và dụng cụ khác

- HS quan sát hình 6: nêu tên tác dụng của thớc may, thớc dây, khung thêu cầm tay

Thể dục: giới thiệu chơng trình- tổ chức lớp

Trò chơi: chuyền bóng tiếp sức

I Mục tiêu: SGV/ 44

II Địa điểm, ph ơng tiện : - Sân tập đảm bảo an toàn

- Còi, 4 quả bóng bằng nhựa

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu:

- Học sinh tập trung - giáo viên nhận lớp

- Giáo viên phổ biến nhiệm vụ giờ học Học sinh đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- Trò chơi tìm ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản:

a Giới thiệu bài chơng trình thể dục lớp 4

- HS đứng hàng ngang, GV giới thiệu & phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện

Trang 6

- GV biên chế tổ tập luyện

- Trang phục tập luyện phải gọn gàng

b GV tổ chức cho HS chơi trò chơi " Chuyền bóng tiếp sức "

- GV làm mấu phổ biến luật chơi

C1: Xoay ngời qua trái, phải, ra sau, rồi chuyền

C2: Chuyền bóng qua đầu cho nhau

- Cả lớp cùng chơi thử 2 cách 1 lần Sau đó cả lớp chơi

- Hình thành bảng ở SGK Nếu mẹ cho Lan 3 quyển vở thì Lan có tất cả là 3+ a

Biểu thức có chứa một chữ HS nhắc lại

- GV hớng dẫn HS thay a= 2,3

- Muốn tính giá trị biểu thức có chứa một chữ 3+ a ta làm thế nào?

( Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc một giá trị của biểu thức 3+ a)

4 Củng cố- dặn dò: - 1HS nhắc lại nội dung chính của bài

- Ôn lại bài, chuẩn bị bài luyện tập

Tập làm văn: Thế nào là kể chuyện

I Mục đích yêu cầu: SGV/ 45

Trang 7

II Chuẩn bị: - Phiếu BTghi BT1, ghi sự việc chính chuyện sự tích Hồ Ba Bể

III Hoạtđộng dạy học:

1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu và cách học TLV

2 Bài mới:

a Phần nhận xét

Bài 1:- HS đọc ND, kể lại chuyện sự tích hồ Ba Bể

- HS hoạt động N4 thực hiện bài tập 1, trình bày kết quả

a các nhân vật: bà cụ ăn xin, mẹ con bà nông dân, những ngờidự lễ hội

b Các sự việc xảy ra và kết quả

- Bà cụ ăn xin trong ngày hội cúng phật

- Hai mẹ con bà nông dân cho bà cụ ăn xin

c.ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi những ngời có lòng nhân ái

Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm suy nghĩ

Bài 2: HS đọc yêu cầu, trả lời tiếp nối

Những nhân vật trong câu chuyện của em

Nêu ý nghĩa câu chuyện

3 Củng cố- dặn dò: _ HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài củ: 2 HS làm bài trên bảng lớp phân tích 3 bộ phận của các tiếng: lá lành đùm lá rách Cả lớp làm bảng con, nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập để nắn chắc cấu tạo của tiếng

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1: - 1 HS đọc ND bài tập 1, đọc ví dụ và mẫu trong SGK

- HS làm việc theo cặp, trình bày kết quả, rút ra đáp án đúng

Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu bài tập, làm nhanh bài tập

Đáp án: + choắt- thoắt, xinh- nghênh

+ choắt - thoắt ( vần oắt)

+ xinh- nghênh (vần inh- ênh)

Bài tập 4: Em hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?

( Hai tiếng có vần giống nhau- giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn)

Bài tập 5: HS thi giải câu đố

Trang 8

II đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập, bộ đồ chơi ghép chữ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài củ:

- Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của trao đổi chất đối với con ngời, thực vật và động vật?

2 Bài mới: giới thiệu bài

Hoạt động 1: Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời

- HS quan sát và thảo luận theo cặp: Q sát H18 chỉ vào tranh và nói tên, chức năng của từng cơ quan Trong số những cơ quan đó cơ quan nào trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng bên ngoài?

- HS xem sơ đồ/9 bổ sung các từ còn thiếu trong sơ đồ

- N2 kiểm tra nhóm bạn hoàn thành bài tập, trao đổi với bạn mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng

- Một số HS nói về vai trò của từng cơ quan trong quá trình trao đổi chất

- Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì? Nhờcơ quan nào mà quá trình trao đổi chất ở bên trong cơ thể đợc thực hiện? Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng hoạt

động?

* Bài học: HS nêu ND chính của bài

3 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại ghi nhớ Xem bài sau

Ngày soạn: 27.8.2008Ngày giảng: 29.8.2008

- Còi, cờ đuôi nheo, sân chơi kẻ sẵn

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu: - HS tập hợp hàng dọc- GV nhận lớp, phổ biến ND tiết học

- HS hát và chơi trò chơi tìm ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản:

a Giới thiệu chơng trình lớp 4:

b Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ

Lần 1,2 GV điều khiển, nhận xét, sữa chữa

- Chia tổ luyện tập , tổ trởng điều khiển- GV quan sát, nhận xét

- HS tập hợp, các tổ lần lợt trình diễn- GV nhận xét củng cố

Trang 9

c Trò chơi: Chạy tiếp sức

- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi

- HS chơi thử, sau đó cho cả lớp tiến hành chơi thi đua

1 Bài củ: HS làm lại bài 3b

2 Luyện tập: Hớng dẫn HS làm các bài tập trong SGK

Bài 1 : HS đọc yêu cầu, làm việc theo nhóm 4

Các nhóm trình bày kết quả của mình, nhận xét, rút ra đáp án đúng

VD: a 6 x 7 = 42 b 18: 2 = 9 c 50 + 56 = 106

6 x 10 = 60 18: 3 = 6 26 + 56 = 82

Bài 2: HS đọc yêu cầu, làm bảng con

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài - tự giải vào vở nháp Trình bày rút kết quả đúng

Đáp án: a 35 + 3 x n với n =7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x7 = 56

b 168 - m x5 với m =9 thì 168 - m x 5 = 168 -9 x 5 = 123

Tơng tự cho các bài tập còn lại

Bài 3: HS làm bài tập vào bảng con ghi kết quả đúng

3 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại các dạng bài tập đã làm Ôn lại bài

- Học bài và chuẩn bị bài sau: các số có sáu chữ số

Tập làm văn: nhân vật trong truyện

I Mục đích yêu cầu: SGV/ 50

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài củ: Bài văn kể chuyện khác các bài văn không phải là kể chuyện ở chỗ nào?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

Bài tập 1: - HS đọc yêu cầu của bài tập, nói tên những truyện các em đã học

- HS làm việc theo nhóm, trình bày nhận xét, chốt kết quả đúng

Đáp án: Nhân vật là ngời: Hai mẹ con bà nông dân, bà cụ ăn xin

Nhân vật là vật: Dế mèn, Nhà Trò, bọn nhện

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu, trao đổi nhóm 2, trình bày ý kiến

a nhân vật Dế Mèn: khảng khái, có lòng thơng ngời, ghét áp bức bất công, sẳn sàng làm việc nghĩa để benh vực kẻ yếu

b Mẹ con bà nông dân có lòng nhân hậu

b Phần ghi nhớ: - HS đọc ghi nhớ ở SGk

- HS học thuộc ghi nhớ

c Phần luyện tập:

Trang 10

Bài 1: - HS đọc yêu cầu bài tập và nội dung câu chuyện ( Ba anh em)

- HS trao đổi với bạn về ý kiến của mình

Đáp án: - Nhân vật trong truyện: Ni- ki -ta; Gô- sa; Chi -ôm -ca; bà ngoại

- Tính cách: Ni- ki- ta chỉ nghĩ đến ham thích của riêng; Gô- sa láu lĩnh;

- Dặn dò HS học thuộc ND cần ghi nhớ ở trong bài

địa lý: Làm quen với bản đồ

I Mục tiêu: SGV/11

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

GV giới thiệu bài, nêu yêu cầu của tiết học

a Bản đồ:

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ, HS đọc tên bản đồ

- HS nêu phạm vi lãnh thổ đợc thể hiện trên mỗi bản đồ

Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một

tỉ lệ nhất định

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- HS quan sát H1-2 SGK rồi chỉ vị trí của hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn

- Muuốn vẽ bản đồ, chúng ta phải làm thế nào?

- Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản đồ H3 lại nhỏ hơn bản đồ địa lí Việt Nam treo tờng?

I Mục tiêu: - Củng cố lại tình hình lớp học vừa qua

- Phơng hớng cho hoạt động tuần tới

II Hoạt động lên lớp:

- HS vui văn nghệ 5 phút

- GV nhận xét hoạt động học tập tuần qua

Sĩ số đảm bảo 100%, sách vở học tập tơng đối đầy đủ

Vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học tơng đối sạch sẽ

Tồn tại: - ý thức tự giác cha cao

- đồ dùng học tập còn thiếu( bảng con, phấn, thớc, khăn lau)

- trong lớp còn nói chuyện riêng

Trang 11

- chất lợng học tập cha cao.

* Phơng hớng tuần tới:

-Tiếp tục phát huy các mặt mạnh đã đạt đợc Khắc phục mọi khó khăn để nâng cao chất lợng học tập

- Hoàn thành tốt việc bao bọc sách vở và các khoản thu nộp của lớp

- tập tốt mô hình khai giảng để chuẩn bị đón năm học mới

TUầN 2

Ngày soạn: 29.8.2008Ngày giảng: 8.9.2008

Toán: các số có sáu chữ số

I Mục tiêu: SGV/ 38

II Đồ dùng dạy học: Thẻ ghi 10000, 1000, 100, 1

Bảng gài, phiếu bài tập 1 III Hoạt động dạy học:

- HS đếm xemcó bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, đơn vị

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng HS xác định số này gồm mấy trăm nghìn,chục nghìn ,đơn vị

- HD học sinh đọc viết số Cho HS lấy VD về các số có sáu chữ số

- GV viết số HS lấy thẻ ghi số 100000; 10000; 1000; 10; 1 và các tấm ghi các chữ số1,2,3,4 ,9

4 Củng cố- dặn dò: - GV hệ thống lại bài học, 1 HS nhắc lại

- Làm bài tập còn lại Chuẩn bị bài sau

Tập đọc: dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu: SGV/63

II Đồ dùng dạy học: Tranh, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài củ: - 2 HS đọc bài : Mẹ ốm- nêu ND của bài

- 1 HS đọc phần 1 Dế Mèn Nêu ý nghĩa của truyện

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Luyện đọc: - 1 HS đọc toàn bài- GV chia đoạn

- 3 HS đọc tiếp nối theo đoạn( 3 lần, kết hợp giải nghĩa từ)

Trang 12

- HS luyện đọc tiếng, từ câu khó: sang- lủng củng, béo múp míp, quănghẳn " A đúng nói chuyện" ( câu hỏi)

- Giải nghĩa từ: chóp bu; nặc nô

- HS luyện đọc nhóm3- đại diện trình bày

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm đoạn 1-TLCH: trận địa mai phục bọn nhện đáng sợ NTN?

( Bọn nhện chăng tơ kín đờng ) TN: Lủng củng: HS đọc lại câu

- 1 HS đọc đoạn 2: Dế Mèn làm cách nào để bọn nhện phải sợ?

( Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, )

TN: cuống cuồng: HS đặt câu

- 1HS nêu câu hỏi 4 cả lớp cùng thảo luận- trình bày

GV: Dế Mèn là danh hiệu hiệp sĩ Vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ

c Luyện đọc diễn cảm: - 3 HS tiếp nối đọc bài- GV nhận xét

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2

- GV đọc mẫu- nhóm 2 luyện đọc

- HS thể hiện trớc lớp- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố- dặn dò: - GV chốt ND bài- HS caanf luyện đọc nhiều hơn

- Liên hệ GD HS phải bênh vực, giúp đỡ bạn yếu

- Chuẩn bị bài: Truyện cổ nớc mình

Khoa học: trao đổi chất ở ngời

I Mục tiêu: SGV/28

II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập; đồ chơi ghép chữ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1HS nêu nội dung bài học với câu hỏi

- Trao đổi chất là gì? Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con ngời, thực vật và

động vật ?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: XĐ những cơ quan trực tiếp tham gia vào Qtrình trao đổi chất ở ngời

- HS thảo luận theo cặp - GV giao nhiệm vụ Q Sát H8 chỉ vào tranh và nói tên chức năng của từng cơ quan Trong số những cơ quan có ở H8 cơ quan nào trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng bên ngoài?

- HS xem sơ đồ/9 bổ sung các từ còn thiếu trong sơ đồ

-N2 kiểm tra nhóm bạn hoàn thành bài tập- trao đổi với bạn về mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể với MT

- Một số HS nói về vai trò của từng cơ quan trong quá trình trao đổi chất

? Hằng ngày cơ thể phải lấy gì từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì

Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng hoạt động?

*Bài học: HS nêu ND chính

3 Củng cố- dặn dò: - 1 HS nhắc lại ghi nhớ - GV nhận xét giờ học

- Dặn HS học bài và xem bài sau

Trang 13

Đạo đức: Trung thực trong học tập

I Mục tiêu: SGV/16

II Chuẩn bị: Các mẫu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III Hoạt động dạy học:

1 Bài củ: 2 HS nêu ND chính của bài " Trung thực trong học tập" ( T1)

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm 4- BT3

- GV giao nhiệm vụ - HS làm việc theo nhóm

- đại diện nhóm trình bày - các nhóm khác nhận xét, bổ sung

a Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại

b Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng

c Nói bạn thông cảm, vì làm nnh vậy là không trung thực trong học tập

Hoạt động2: Trình bày t liệu đã su tầm đợc ( BT4)

- HS trình bày giới thiệu

? EM nghĩ gì về mẫu chuyện và những tấm gơng đó

Kết luận: Xung quanh ta có nhiều gơng về trung thực trong học tập Chúng ta cần phải học tập các bạn đó

Hoạt động 3: Trình bày tiểu phẩm (BT5)

- GV mời 2 nhóm lần lợt trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị

- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm đó? Nếu em ở tình huống đó, em có hành động nh vậy không? Vì sao?

3 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại ghi nhớ Thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị bài 2

Ngày soạn: 30 8 2008Ngày giảng: 9.9.2008 toán: luyện tập

I Mục tiêu: SGV/40

II Hoạt động dạy học:

1 Bài củ: - GV đọc HS viết bảng con các số sau: 905 315; 213 567

- HS đọc lại các số đã viết

2 Luyện tập:

a ôn lại hàng:

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học; quan hệ giữa giữa ĐVhai hàng liền kề

- GV viết 825713 HS Xđịnh các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- GV cho HS đọc các số: 850 203; 820 004; 800 007; 832 100

b Luyện tập:

Bài 1: - HS tự làm bài- GV chữa kết quả đúng

VD: 425 301; 425 736

Bài 2: a GV cho HS đọc các số tiếp sức nhau

b HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của từng số đã cho

Bài 3: -GV đọc HS viết bảng, nhận xét kết quả đúng

Đáp án: a 4300 b 24 316 c 24 301 d 180715

Bài 4: - HS làm bài vào vở - GV chấm chữa bài

- HS nhận xét về quy luật của từng dãy số

3 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại ND của bài, ôn lại bài

- GV nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

Chính tả( nghe-viết): Mời năm cõng bạn đi học

I Mục tiêu: SGV/56

II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập ghi bài tập 2

II Hoạt động dạy học:

1 Bài củ: HS viết bảng những tiếng có âm đầu là l/n

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết học

Trang 14

b H ớng dẫn HS nghe-viết :

- GV đọc toàn bài chính tả trong SGk - HS theo dõi

- HS viết bảng con: khúc khuỷu; gập ghềnh; liệt và một số tên riêng cần viết hoa ở trong bài(Vinh Quang; Chiêm Hoá; Tuyên Quang )

- GV đọc lại bài chính tả, nhắc nhở HS trớc khi viết bài

- GV đọc HS viết bài theo quy trình

- HS soát bài theo nhóm 2 - GV chấm một số bài- nhận xét bài viết của HS

c H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2: - HS đọc yêu cầu của bài- thảo luận theo nhóm 4

- Các nhóm trình bày chốt kết quả đúng

Đáp án: Lát sau- rằng- phải chăng-xin bà- băn khoăn- không sao- để xem

Bài 3: HS thi giải đáp câu đố

Đáp án: sao - sáo; trăng - trắng

3 Củng cố- dặn dò:

- HS về nhà tìm 10 tiếng chỉ sự vật có tiếng bắt đầu bằng s/x

- Đọc lại mẫu chuyện vui tìm chỗ ngồi Chuẩn bị bài tiết sau

Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: nhân hậu- đoàn kết

I Mục tiêu: SGV/58

II Đồ dùng dạy học: bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài củ: HS viết bảng tiếng chỉ ngời trong gia đình mà phần vần

- có1 âm: bố, mẹ chú, dì

- có 2 âm: bác, thím, cậu

2 Dạy bài mới: GV hớng dẫn HS làm các bài tập

Bài 1: - HS đọc yêu cầu bài tập- trao đổi nhóm 2, nhận xét , chốt kết quả

Đáp án: a lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, bao dung, thông cảm

b Trái nghĩa với nhân hậu là hung ác, tàn ác, cay độc, hung dữ

c ủng hộ, hổ trự, bảo vệ, bênh vực, che chở, nâng đỡ

d Trái nghĩa với đùm bọc: ăn hiếp, hà hiếp

Bài 2 : - HS đọc yêu cầu bài tập- thảo luận nhóm 2- trình bày

Đáp án: a nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

b nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

Bài 3: HS mỗi em chọn 1 từ ở bài tập 2 để đặt câu- trình bày, GV nhận xét

Bài 4: HS đọc yêu cầu thảo luận theo nhóm 4- trình bày

Đáp án: a khuyên ngời ta biết sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành nhân hậu sẽgặp điều tốt đẹp, may mắn

b Chê ngời có tính xấu, ghen tị khi thấy ngời khác may mắn, hạnh phúc

c Khuyên ngời ta biết doàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh

III Hoạt động dạy học:

1 Bài củ: - Bản đồ là gì? Nêu một số yếu tố của bản đồ

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Cách sử dụng bản đồ:

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Dựa vào chú giải ở H3/6 để đọc các kí hiệu một số đối tợng địa lí

Chỉ đờng biên giới, phần đất liền của VN với các nớc láng giềngở H3/6 giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia( căn cứ vào bảng chú giải)

- HS trả lời và chỉ đờng biên giới phần đất liền của VN

Trang 15

- HS nêu các bớc sử dụng bản đồ GV ghi bảng- HS nhắc lại ND này

Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

- GV yêu cầu HS thảo luận N4 bài tập a,b SGK/89

- Đại diện nhóm trình bày, GV nhận xét , tổng hợp ý kiến ghi bảng

Các nớc láng giềng của VN: TQ, Lào, Cam pu chia

Vùng biển nớc ta là một phần của biển đông

Quần đảo VN: Hoàng Sa, Trờng Sa

Một số đảo của VN: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà

Một số sông chính: sông Hồng, sông Cửu Long

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ hành chính- HS đọc tên bản đồ, chỉ các hớng Đ- T- N- B trên bản

đồ

- 1 HS chỉ vị trí tỉnh Quảng Trị- nêu các tỉnh giáp với tỉnh QT

3 Củng cố- dặn dò: - 1 HS nêu lại ghi nhớ của bài

- Học bài và chuẩn bị bài sau

kĩ thuật: vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu(TT)

I Mục tiêu: SGV/14

II.Đồ dùng dạy học:

- Vải, kim, chỉ, kéo, khung thêu

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài củ : - GV kiểm tra dụng cụ học tập của các em

2 Bài mới:

Hoạt động 4: GVhớng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kim

- HS quan sát H4 SGK và quan sát bộ kim thêu trong bộ đồ dùng TLCH sgk

- GV kết luận: kim đợc làm bằng kim loại cứng, có nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau.Mũi kim nhọn sắc Thân kim khâu nhỏ và nhọn dần về phía mũi kim Đuôi kim khâu hơi dẹt, có lỗ để xâu chỉ

- HS quan sát hình 5a, 5b, 5c SGK nêu cách xâu chỉ Sau đó gọi 1 HS lên thực hiện rhao tác xâu chỉ và vê nút chỉ

- GV thực hiện thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ Nêu tác dụng của vê nút chỉ GV chốt bài ở SGK

Hoạt động 5: HS thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- HS thực hành xâu chỉ và vê nút chỉ theo nhóm2 để HS trao đổi giúp đỡ lẫn nhau GVquan sát chỉ dẫn thêm cho các em còn lúng túng

- HS các nhóm thi thực hành thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ HS nhận xét

- GV đánh giá kết quả học tập của các em

IV.Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét tiết học và tinh thần học tập của các em

- Về nhà đọc trớc bài" cắt vải theo đờng vạch dấu"

Thứ 4 ngày10 tháng 9 năm 2008

ĐC Lan dạy và soạn

Ngày soạn: 1.9 2008Ngày giảng: 11.9.2008Thể dục: quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

Trò chơi: thi xếp hàng nhanh

I Mục tiêu: SGV/47

II Địa điểm, ph ơng tiện :

- Sân trờng đảm bảo an toàn luyện tập

- Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến ND, yêu cầu bài học

Trang 16

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát.

- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ: Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

- Lần 1-2 GV điều khiển tập, nhận xét, sửa chữa những sai sót cho HS

-HS luyện tập theo tổ GV quan sát nhận xét, sửa chữa cho HS

- Các tổ thi đua trình diễn ND đội hình đội ngũ, GV nhận xét, đánh giá

- Cả lớp tập lại đội hình đội ngũ 2 lần

b Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh

- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, cho 1 tổ chơi thử 1- 2 lần, sau đó cho cả lớp tiến hành chơi có thi đua GV quan sát nhận, xét chung

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài tập 2

II Hoạt động dạy học:

HS lên bảng viết dấu thích hợp vào chỗ chấm, giải thích vì sao chọn dấu "<"

HS rút ra nhận xét chung: Khi so sánh hai số có cùng chữ số bao giờ cũng bắt đàu từ cặp số đầu tiên ở bên trái, nếu số nào lớn hơn thì số tơng ứng sẽ lớn hơn

B Thực hành:

Bài 1: HS nêu yêu cầu, làm bảng, 2 HS làm bảng lớp

9999 < 10 000 653 211 = 653 211

726 585 > 577 652 43 256 < 432 510 Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập, trả lời

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 65

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi phần câu hỏi nhận xét

1 Các hành động của cậu bé?

2 Mỗi hành động đó nói lên điều gì?

3 Thứ tự kể các hành động?

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Thế nào là kể chuyện? HS nói về nhân vật trong truyện?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- 2 HS đọc truyện " Bài văn bị điểm không"

Trang 17

- GV đọc lại câu truyện

- HS hoạt động nhóm 2: tìm hiểu yêu cầu của đề bài-HS nêu yêu cầu bài 2, 3

- 1 HS làm thử ý ở bài 2 VD: giờ làm bài, nộp giấy trắng

- HS cùng GV nhận xét sau đó GV hoạt động nhóm 2- GV phát phiếu BT

- HS trình bày kết quả- GV chốt lại bài

- Yêu cầu 3: thứ tự kể lại các hoạt động a,b, c( hoạt động sảy ra trớc khi kể, hoạt độngsảy ra sau khi kể)

b Phần ghi nhớ: - HS đọc tiếp nối ghi nhớ SGk

4 Khi ăn hết Sẻ liền quăng hộp đi

5 Gió đa những hạt kê còn sót trong hộp bay ra

6 Chích đi kiếm mồi tìm thấy những hạt kê

7 Chích bèn gói cẩn thận

8 Chích vui vẻ chia cho Sẻ một nửa

9 Sẻ ngợng nghịu nhận quà

3 Củng cố- dặn dò:

- 1 HS nêu lại ghi nhớ

- Dặn: HS viết lại thứ tự câu chuyện: chim Sẻ và chim Chích

Luyện từ và câu: dấu hai chấm

I Mục đích, yêu cầu: SGv/69

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi ND ghi nhớ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS làm BT1 và BT4 bài: mở rộng vốn từ nhân hậu- đoàn kết

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Bài 1: 2 HS đọc câu a,b cả lớp đọc thầm - thảo luận nhóm 4, trình bày

a Dấu hai chấm thứ nhất( phối hợp với dấu -) có tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau

nó là lời nói của nhân vật " tôi" ( ngời cha)

Dấu hai chấm thứ hai ( phối hợp với dấu" " ) báo hiệu phần sau là câu hỏi của cô giáo

b Dấu hai chấm có tác dụng giải thích cho bộ phận đứng trớc

Bài 2: HS nêu yêu cầu - GV nhắc HS: để báo hiệu lời nói nhân vật có thể dùng dấu hai chấm kết hợp với dấu ngoặc kép trờng hợp cần giải thích thì dùng dấu hai chấm

- HS viết bài văn vào vở - GV chấm bài 1 tổ

- Một số HS đọc bài làm của mình cho cả lớp cùng nghe

4 Củng cố - dặn dò: - Dấu hai chấm có tác dụng gì?

Trang 18

- Tìm các bài học 3 trờng hợp dùng dấu hai chấm

- Xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Khoa học: các chất dinh dỡng có trong thức ăn

Vai trò của chất bột đờng

I Mục tiêu: SGV/35

II Đồ dùng: Hình vẽ, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1- 2 HS

1HS nêu ND bài: Trao đổi chất ở ngời GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Phân loại thức ăn

HS xem SGK trả lời câu hỏi 3 Nhóm 2 thảo luận

+ Kể tên các loại t/ ăn, đồ uống thờng dùng vào các bữa ăn sáng, tra, tối

- Quan sát các hình trang10 hoàn thành bảng sau GV hớng dẫn phiếu HT

Tên thức ăn đồ uống Thực vậtNguồn gốc Động vật

Rau cải

Đậu cô ve

- Đại diện trình bày, nhận xét

GV: Ngời ta có thể phân loại thức ăn theo cách nào Dựa vào lợng các chất dinh dỡng trong mỗi loại thức ăn, ngời ta chia thức ăn thành 4 nhóm: nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đờng, chất đạm, chất béo, vi ta min+ chất

khoáng Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn có chứa chất xơ và nớc

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng

- HS quan sát tranh/11 Thảo luận nhóm 4: kể tên một số thức ăn nhiều chất bột đờng

mà em biết Nêu vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể ?

- HS trình bày kết quả thảo luận GV ghi bảng - HS nhắc lại

Chất bột đờng cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

Hoạt động 3: Xác định nguồn gốc của thức ăn chứa nhiều chất bột đờng

HS hoạt động nhóm 4 HS làm phiếu học tập

- HS trình bày các nhóm nhận xét

1 Hoàn thành bảng thức ăn chứa chất bột đờng:

Thứ tự Tên thức ăn chứa nhiềuchất bột đờng Từ loại câynào?

1 Gạo Cây lúa

2 Ngô Cây ngô

2.Những t/ ăn chứa nhiều chất bột đờng có nguồn gốc từ đâu? ( từ thực vật)

3 Củng cố - dặn dò:

HS nhắc lại ghi nhớ GV hệ thống lại bài

* Chuẩn bị bài tiếp theo

Ngày soạn: 2 9 2008Ngày giảng: 12 9 2008

Thể dục: Động tác quay sau.

Trò chơi: nhảy đúng nhảy nhanh

I Mục tiêu: SGV/ 49

II Chuẩn bị: Vệ sinh sân tập, còi, kẻ sân trò chơi

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

Tập hợp lớp, điểm số GV nhận lớp phổ biến ND, yêu cầu tiết học

Trò chơi khởi động: Diệy các con vật có hại

2 Phần cơ bản:

Trang 19

a Đội hình đội ngũ:

- Ôn quay phải, quay trái, đi đều

- GV điều khiển lớp học HS tập luyện theo tổ

- GV nhận xét phần ôn đội hình đội ngũ

b Học động tác quay sau:

- GV làm mẫu động tác 3 HS lên làm thử

Nhận xét: Lớp tập theo khẩu lệnh của GV

- HS tập luyện theo tổ GV quan sát, sửa sai

c Trò chơi vận động: Nhảy đúng, nhảy nhanh

- HS tập hợp theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi

- GV giải thích cách chơi và luật chơi

- Một nhóm HS làm mẫu cách nhảy

- Một tổ chơi thử, cả lớp chơi 2 lần

- Cả lớp thi đua chơi GV quan sát Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc

3 Phần thắng cuộc:

Cho cả lớp hát vỗ tay theo nhịp

GV hệ thống lại bài Nhận xét, đánh giá giờ học

Dặn: Ôn lại bài và trò chơi

Toán: Triệu và lớp triệu

I Mục tiêu: SGV/45

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

GV viết: 653 720 HS nêu rõ từng chữ số thuộc hàng nào, lớp nào

HS nêu: Lớp đơn vị gồm những hàng nào? Lớp nghìn gồm những hàng nào?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu

- 1HS lên viết: 1000, 10 000, 100 000, 1 000 000

- GV: mời trăm nghìn còn gọi là 1 triệu 1triệu viết tắt là: 1 000 000

- GV: mời triệu còn gọi là 1 chục triệu

- 1HS lên bảng viết:10 000 000, cả lớp viết bảng con

-GV: mời chục triệu còn gọi là 1 trăm triệu HS viết bảng con: 100 000 000

- GV: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu

- HS nêu lại ( nối tiếp)

- Cho HS nêu lại các hàng, các lớp từ bé đến lớp

b Thực hành:

B1: HS nêu yêu cầu và trả lời HS làm miệng

B2: HS nêu yêu cầu Viết số thích hợp vào chỗ chấm theo mẫu:

1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu

II Chuẩn bị: Phiếu học tập ghi bài 1 và phần luyện tập

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2HS nhắc lại ghi nhớ: kể lại hành động của nhân vật

Trang 20

- Trong các bài học trớc, em đã biết tính cách của nhân vật thờng biểu hiện qua nhữngphơng diện nào? ( hình dáng, hành động, lời nói và ý nghĩ của nhân vật )

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- 3HS nối tiếp đọc bài 1- 2- 3 Cả lớp đọc thầm

- HS ghi vắn tắt đặc điểm ngoại hình của chị Nhà Trò

- HS trao đổi nhóm 2: Ngoại hình của Nhà trò nói lên điều gì về tính cách và thân phận của nhân vật?

- HS làm vào phiếu nhóm 4 ( ý 1 trình bày, ý 2 làm miệng)

ý 1: Sức vóc: gầy yếu , bự những phấn nh mới lột

Cánh: mỏng nh cánh bớm non

Trang phục : mặc áo dài thâm, đôi chỗ chấm điểm vàng

ý 2 : Ngoại hình của chị Nhà Trò thể hiện TC yếu đuối, thân phận tội nghiêp

b Phần ghi nhớ: 2-3 HS nêu - cho HS lấy thêm VD minh hoạ

3 Luyện tập:

Bài 1: HS làm vở - GV chấm, chữa bài bằng hình thức HS lên gạch chân các chi tiết miêu tả, trả lời câu hỏi

a Ngời gầy, tóc húi ngắn, hai túi trễ xuống tận đùi, quần ngắn tới đầu gối

b Các chi tiết ấy nói lên điều: thân hình gầy gò, bồ áo cánh nâu, chiếc quần chỉ dài tới đầu gối cho thấy chú bé là con của một gia đình nông dân nghèo

Bài 2: HS nêu yêu cầu - GV nhắc HS kể 1 đoạn, kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên, không nhất thiết là kể toàn bộ câu chuyên

- HS quan sát tranh nàng tiên ốc/18

- HS hoạt động nhóm 2, trình bày 3HS kể

4 Củng cố- dặn dò:

- Muốn tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý đến tả những gì?

( hình dáng, vóc ngời, khuôn mặt, đầu tóc, trang phục )

- GV khi tả cần chú ý tả những đặc điểm ngoại hình tiêu biểu

- HS làm bài 2 ở nhà và xem bài sau

Địa lí: D y hoàng liên sơnãy hoàng liên sơn

I M ục tiêu : SGV/58

II Chuẩn bị: Bản đồ TNVN

Trang ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan- xi- phăng

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1HS nhắc lại khái niệm về bản đồ và các yếu tố của bản đồ

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Dãy núi Hoàng Liên Sơn cao và đồ sộ nhất VN

Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

- GV chỉ vị trí của dãy núi trên bản đồ HS dựa vào kí hiệu, tìm vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn ở hình 1/ SGK

- HS dựa vào hình 1 và kênh chữ

+ Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc của nớc ta( BB)

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của S Hồng và S Đà?

Đỉnh núi, sờn và thung lũng ở dãy núi Hoàng Liên Sơn nh thế nào?

- HS chỉ và trình bày lại ở bản đồ

- GV tổng hợp ND chính

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- HS thảo luận nhóm 4 với nội dung sau:

+ Chỉ đỉnh Phan- xi- phăng trên hình 1 và cho biết độ cao của nó

+ Tại sao đỉnh núi Phan- xi- phăng đợc gọi là " nóc nhà" của Tổ quốc?

+ Quan sát hình 2 hoặc tranh ảnh mô tả đỉnh núi Phan- xi- phăng

- Đại diện trình bày Nhận xét

- GV chốt nội dung chính

b Khí hậu ở nhữn nơi cao lạnh quanh năm:

Trang 21

Hoạt động3: làm việc cả lớp

- HS đọc thầm mục 2/ SGK và cho biết:

+ Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn nh thế nào?

- HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ và trả lời câu hỏi ở mục2/ SGk

- HS xem tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn

- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài 3

Sinh hoạt: Đội

I Mục tiêu: - ổn định T/C, cơ cấu chi đội trởng, phân đội trởng

- Đánh giá kế hoạch tuần 2

- Phơng hớng cho tuần 3

II Tiến hành:

1 ổn định TC, cơ cấu chi đội trởng, phân đội trởng

2 HS tập hợp điểm danh, báo cáo, các phân đội tiến hành sinh hoạt, các đội viên tự nhận xét VS của mình

- Kể những việc làm tốt, từng ngời kể

- Đọc lời hứa đội viên

3 Kế hoạch tuần 3: - Sinh hoạt theo chủ điểm tháng

- Đi học chuyên cần, VS thật tốt, sách vở, đồ dùng học tập đầy đủ, đảm bảo

- Tuyên truyền các hoạt động bề nổi: VSCĐ, xanh hoá trờng học, BVMT

-Trang phục đúng quy định của nhà trờng

4 Sinh hoạt văn nghệ( HS tự sinh hoạt )

Tuần 3

Ngày soạn: 3.9.2008Ngày giảng:15 9.2008

Toán: triệu và lớp triệu (TT)

I Mục tiêu: GV/46

II Chuẩn bị: Kẻ sẳn các hàng, lớp ở bài học

III Hoạt động dạyhọc:

1 Bài cũ: 1 HS lên bảng, cả lớp viết vở nháp: một triệu, một chục triệu

nghìn

Hàngchụcnghìn

Hàngnghìn Hàngtrăm Hàngchục đơn vịHàng

- HS đọc số: 342 157 313 GV hớng dẫn HS

GV ghi bảng: ba trăm bốn mơi hai triệu một trăm năm mơi bảy nghìn ba trăm mời ba

- GV ghi chú cho HS: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng Dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp và

từ trái sang phải

3 Thực hành:

Bài 1: - HS tự viết số vào bảng con và đọc( nhiều em)

VD: 32 000 000 ( ba mơi hai triệu)

Bài 2: - HS nhìn sách đọc tiếp nối

Trang 22

VD: 7 312 836 ( bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu)

Bài 3 - HS làm vở - GV thu vở chấm

- Trò chơi: chạy tiếp sức viết số nhanh, đúng

- GV đính câu hỏi đọc số, 1 tổ 3 em lên bảng viết số đó

- GV nhận xét sau khi chơi xong

- Dặn : ôn lại cách đọc,viết số

I M ục tiêu : SGV/73

II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về ND nơi bị lũ lụt ( cảnh cứu lũ), bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1HS đọc bài ( HTL) : Truyện cổ

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế nào?

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Luyện đọc:

- 1HS đọc toàn bài, cả lớp theo dõi GV phân đoạn

- 3HS đọc bài nối tiếp theo đoạn ( 3 lần) kết hợp luyện đọc tiếng, từ, câu khó

Giải nghĩa từ ( chú thích)

VD : đã, lũ lụt, phong trào, xả thân

- HS luyện đọc bài theo cặp ( 2 cặp thể hiện)

- 1HS đọc lại bài GV đọc mẵu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm đoạn 1 1HS đọc câu hỏi 1

+ Lơng có biết Hồng từ trớc hay không? ( không, chỉ biết qua đọc báo)

+ Lơng viết th cho Hồng để làm gì? ( để chia buồn với bạn)

- 1HS đọc câu hỏi 4 Cả lớp hoạt động nhóm 4

Kết quả : những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm

c H ớng dẫn đọc diễn cảm :

- 3HS đọc nối tiếp đoạn

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn: " bạn Hồng với bạn"

+ GV đọc mẫu

+ HS luyện đọc theo cặp

+ HS thi đọc trớc lớp GV nhận xét ghi điểm

d Nội dung: Hs nêu GV tổng hợp ghi bảng

3 Củng cố - dặn dò:

GV: Đọc bức th em biết điều gì? ( Lơng rất giàu tình cảm )

Liên hệ : Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ ngời có hoàn cảnh hkó khăn cha ? Luyện đọc bài Chuẩn bị: Ngời ăn xin

Khoa học: Vai trò của chất đạm và chất béo

I Mục tiêu: SGV/39

II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trang 12, 13 Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

Trang 23

1 Bài cũ: Ngời ta có thể phân loại thức ăn theo những cách nào?

Nêu vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo

- HS quan sát hình vẽ trang 12, 13 cùng nhau tìm hiểu vai trò của chất đạm, chất béo

- HS làm việc theo nhóm 2 với ND:

+ Nói tên những thức ăn, đồ uống giàu chất đạm ở hình vẽ trang 12

+ Kể tên các thức ăn chứa đạm mà các em ăn hằng ngày, em thích ăn?

+ Tại sao hằng ngày chúng ta ăn những thức ăn chứa nhiều đạm?

+ Nói tên những thức ăn giàu chất béo ở hình vẽ trang 13

+ Kể tên những thức ăn giàu chất béo mà em ăn hằng ngày?

+ Nêu vai trò nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo

Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 ND phiếu học tập

* Hoàn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất đạm

HS nêu ND bài học ( 2- 3 em)

Liên hệ - giáo dục HS : ở GĐ em bố mẹ hay cho em ăn các loại thức ăn nào? Theo emcác loại thức ăn đó có chứa nhiều chất đạm hay chất béo không?

1 Bài cũ: HS nêu ghi nhớ bài 1: "Trung thực trong học tập"

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Kể chuyện " Một HS nghèo vợt khó"

- Trong cuộc sống ai cũng có thể gặp khó khăn

- GV kể chuyện

- 3HS tóm tắt lại câu chuyện

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV nêu câu hỏi 1, 2 HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện trình bày GV ghi tóm tắt các ý Cảc lớp nhận xét bổ sung

Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó khẳn trong học tập và trong cuộc sống song Thảo biết cách khắc phục khó khăn

Hoạt động 3: Thảo luận mhóm đôi

- GV nêu câu hỏi 3- HS thảo luận theo nhóm đôi- trình bày

- GV chốt ý đúng

Hoạt động 4: Làm việc cá nhân

- HS nêu ND bài tập 1 - Trả lời nêu đáp án và giải thích lí do vì sao chọn đáp án đó

- GV kết luận: a,b,đ là những cách giải quyết tích cực

3 Củng cố- dặn dò: - Qua bài học, em rút ra đợc điều gì?

Trang 24

- 3 HS nêu ghi nhớ SGK

- Chuẩn bị bài 3, 4/SGK

Ngày soạn: 6.9.2008Ngày giảng: 15.9.2008

VD:- 32 640 507 Ba mơi hai triệu, sáu trăm bốn mơi nghìn, năm trăm linh bảy

- 1 000 001 Một triệu không trăm linh một

Bài 3: - HS làm vở - GV thu vở chấm, nhận xét

a 613 000 000 b 131 405 000 c.512 326 103 d.86 004 7 Bài 4: HS nêu yêu cầu và trả lời

VD: 571 638 chữ số5 thuộc hàng trăm nghìn nên giá trị của nó là năm trăm nghìn Tơng tự cho các bài tập còn lại

3 Củng cố- dặn dò: - GV chốt lại các hàng từ lớp nhỏ đến lớp lớn

- Chuẩn bị chu đáo cho bài sau

chính tả(nghe viết): cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 76

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài tập 2a,b

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS đọc, 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con các từ ngữ bắt đầu bằng s/x

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a H ớng dẵn HS nghe viết :

- GV đọc bài thơ: cháu nghe câu chuyện của bà

- 1 HS đọc lại bài- TLCH Bài thơ nói lên điều gì? ( Tình thơng của bà dành cho một

cụ già bị lẫm không biết cả đờng về nhà mình.)

- HS luyện viết bảng con: mỏi, dẵn, bỗng

- HS nêu cách trình bày bài thơ lục bát

- GV đọc - HS viết bài theo quy trình

- HS dò bài ( nhóm 2 đổi bài dò cho nhau)

- GV chấm bài một tổ, nhận xét bài viết của HS

b HS làm bài tập:

- HS nêu cầu bài tập Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài tập 2b

- GV dán phiếu bài tập, một tổ 3 em thi làm nhanh, đúng, trình bày tốt

- HS nêu ý nghĩa đoạn văn: ngời xem tranh đợc hỏi không cần suy nghĩ nói luôn bức tranh

Đáp án: b: triễn lãm; bảo; thử; vẽ cảnh; cảnh hoàng hôn; khẳng định; bởi vì; hoạ sĩvẽ tranh; ở cạnh; chẳng bao giờ

3 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn: tìm vào giấy nháp 5 từ chỉ tên các con vật

Luyện từ và câu: từ đơn và từ phức

I Mục đích, yêu cầu: SGV78

II Đồ dùng dạy học: Giấy to ghi nhớ, phiếu bài tập nhận xét

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - HS nêu ND bài về dấu hai chấm

- 1 HS làm bài tập 1 ý a, 1 HS làm bài 2 phần luyện tập

Trang 25

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- 1 HS đọc nội dung yêu cầu bài tập 1 Cả lớp đọc thầm

- GV đính ND phần nhận xét- nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài để thảo luận nhóm 4

* Hãy chia các từ trên thành hai loại

+ từ chỉ gồm 1 tiếng( từ đơn): nhờ

+ từ chỉ gồm nhiều tiếng( từ phức): giúp đỡ

- Theo em tiếng dùng để làm gì? từ dùng để làm gì?

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét - GV chốt lại, rút ra ghi nhớ

b Phần ghi nhớ: HS nêu phần ghi nhớ SGk 2-3 em

3 Luyện tập :

Bài 1: - HS nêu yêu cầu- tự làm bài vào vở

Từ đơn: rất, vừa, lại

Từ phức: công bằng, thông minh, độ lợng, đa tình, đa mang

Bài 2: - HS làm việc nhóm 2, trình bày kết quả

Bầy sói đói vô cùng hung dữ

4 Củng cố- dặn dò: - HS nêu lại phần ghi nhớ

- Học bài và xem lại bài 3- GV nhận xét giờ học

lịch sử: nớc văn lang

I Mục tiêu: SGV/17

II Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ SGk, phiếu học tập

- Lợc đồ hình 1/11

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu các bớc sử dụng bản đồ

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV treo lợc đồ BB và BTB vẽ trục thời gian lên bảng

- GV giới thiệu về trục thời gian Ngời ta quy ớc năm trong là năm trớc công nguyên, phía bên trái hoặc phía dới năm CN là những năm trớc công nguyên, phía bên phải hoặc phía trên năm CN là những năm sau công nguyên

VD:

- HS dựa vào kênh hình ở SGK, xác định đại phận của nớc Văn Lang trên bản đồ Xác

định thời điểm ra đời trên trục thời gian GV chốt bảng- HS nhắc lại

Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm 2

- GV đa ra khung sơ đồ( để trống)- HS đọc SGK và điền vào sơ đồ các tầng lớp

- GV ghi tổng hợp ghi bảng: Vua đợc gọi là Hùng Vơng

Hoạt động 3: Hoạt động cá nhân

- GV đa khung bảng thống kê( cha điền ND) phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt

- HS đọc SGk, kênh hình để điền ND vào các cột cho thích hợp ở bảng thống kê

- Gọi HS mô tả bằng lời về đời sống của ngời Lạc Việt Nhận xét, ghi bảng, dùng tranh minh hoạ

Hùng Vơng Lạc hầu, Lạc tớng Lạc dân

Nô tì

Trang 26

điểmLúa, khoai,

Phụ nữ dùngnhiều đồ trangsức, búi tóchoặc cạo trọc

đầu

Nhà sàn quầyquần thànhhàng

Vui chơiNhảy múa

Đua thuyền,

Đấu vật

Hoạt động 4: Làm việc cả lớp

Gv địa phơng các em còn lu giữ những tục lệ nào của ngời Lạc Việt

GV nhận xét, bổ sung sau khi HS nêu

3 Củng cố- dặn dò: - HS nêu ND bài học, học bài và xem bài sau

- GV nhận xét tiết học

kĩ thuật: cắt vải theo đờng vạch dấu

I Mục tiêu: SGV/18

II Đồ dùng dạy học: vải, kéo, thớc, phấn màu

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS thực hiện thao tác xâu chỉ và vê chỉ

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động1: GV hớng dẵn HS quan sát, nhận xét mẫu

- GV giới thiêu mẫu, HS quan sát , nhận xét mẫu Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên vải và các bớc cắt vải theo đờng vạch dấu

- HS nêu, GV nhận xét rút ra kết luận

Kết luận: Vạch dấu là công việc đợc thực hiện trớc khi cắt, khâu, may một sản phẩmnào đó Cắt vải theo đờng vạch dấu đợc thực hiện theo hai bớc: Vạch dấu trên vải và cắt theo đờng vạch dấu

Hoạt động 2: GV hớng dẵn thao tác kĩ thuật

1 Vạch dấu trên vải:

- HS quan sát H1a,b SGK nêu cách vạch dấu theo đờng thẳng, đờng cong trên vải

- HS thực hiện thao tác đánh dấu hai điểm cách nhau 15 cm, vạch dấu để đợc đờng vạch dấu thẳng, 1 HS khác thực hiện vạch dấu theo đờng cong

- GV cần lu ý cho HS : + vuốt thẳng vải Đặt thớc đúng vị trí

2 Cắt vải theo đ ờng vạch dấu :

- HS quan sát H2a,b SGk nêu cách cắt vải theo đờng vạch dấu V nhận xét, bổ sung

Lu ý khi cắt vải:- tì kéo lên mặt bàn để cắt cho dể Khi cắt tay trái cầm vải

- Chú ý sử dụng an toàn, không đùa nghịch khi sử dụng kéo

- Gọi 2- 3 HS đọc phần ghi nhớ

Hoạt động 3: HS thực hành vạch dấu và cắt vải theo đờng vạch dấu

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Yêu cầu mỗi HS vạch hai đờng dấu thẳng mỗi đờng dài 15 cm, hai đờng cong tơng

đơng Các đờng vạch dấu cách nhau khoảng3-4 cm Sau đó cắt vải theo đờng vạch dấu

- HS thực hành, GV quan sát theo dõi chỉ dẵn thêm cho những HS còn lúng túng Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm, kết quả học tập

- HS trng bày sản phẩm theo tổ

- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá HS dựa vào tiêu chuẩn tự đánh giáSP

- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập

IV Nhận xét, dặn dò: - GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập

- Hớng dẵn HS học bài và chuẩn bị vật liệu cho tiết học sau

Thứ 4 ngày 17 tháng 9 năm 2008

ĐC Lan dạy và soạn

Ngày soạn: 7.9.2008

Trang 27

Ngày giảng:18.9.2008

Thể dục : đi đều, đứng lại, quay sau

Trò chơi: kéo ca lừa xẻ

I Mục tiêu: SGV/ 50

II Địa điểm và ph ơng tiện : - sân tập đảm bảo an toàn, còi

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu: - HS tập trung GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu tiết học

- HS thực hiện các thao tác khởi động

- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ: Ôn đi đều, đứng lại, quay sau

- Lần 1,2 tập cả lớp, GV điều khiển

- Lần 3,4 tập theo tổ, tổ trởng điều khiển GV theo dõi, quan sát HS tập

- Các tổ thi trình diễn đội hình đội ngũ

- Cả lớp tập lại 1 lần sau khi trình diễn

b Trò chơi vận động: Kéo ca lừa xẻ

- GV tập theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi

- Cả lớp ôn lại vần điệu, cho 2 HS làm mẫu 1 tổ chơi thử Tiến hành cho cả lớp chơi

3 Phần kết thúc: - HS chạy đều thành một vòng tròn, thực hiện các động tác thả lỏng

- GV nhận xét tiết học

- Dặn: ôn lại ĐHĐN và trò chơi đã học

Toán: d y số tự nhiênãy hoàng liên sơn

I Mục tiêu: SGV/49

II Đồ dùng dạy học: Vẽ sẵn tia số (nh SGK)

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- HS nêu một vài số đã học nh: 15, 10, 128, 7800 GV ghi bảng và nêu các số 15, 10,

128, 7800 là các số tự nhiên HS nhắc lại

- GV hớng dẵn HS viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 ,99, 100,

- HS nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên: Tất cả các số tự nhiên đợc sắp xếp theo thứ tự

từ bé đến lớn tạo thành một dãy số tự nhiên

- GV đa ra một loạt dãy số HS nhận xét dãy số nào là dãy số tự nhiên

VD: 1, 3, 6, 9, 10,

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,

- HS quan sát tia số ở bảng, nêu nhận xét : số 0 ứng với điểm gốc của tia số, mỗi số tựnhiên ứng với một điểm trên tia số

2 Giới thiệu một số đặc diểm của dãy số tự nhiên

- Cho dãy số tự nhiên: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10, HS nhận xétđặc điểm

* Thêm 1 vào bất kì số nào cũng đợc số tự nhiên liền sau số đó Vì vậy không có số

tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi

- HS lấy thêm một số VD minh hoạ

* Bớt 1 bất kì ở số nào( khác 0) cũng đợc số tự mhiên liền trớc số đó.Không có số tự nhiên nào liền trớc số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

3 Thực hành:

Bài 1: HS tự nêu miệng

VD: 6,7 99, 100 1000, 1001 29,30

Bài 2: tơng tự HS viết số liền trớc số đã cho

Bài 3: HS tự làm , chữa bài

a 4,5,6 b 86,87,88 c 896,897,898 d 9,10,11

Bài 4: HS làm bài vào vở- GV chấmn nhận xét

a.909, 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916

b 0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20

Trang 28

c 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21.

- GV có thể chốt lại đặc điểm của từng dãy số

4 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Ôn lại bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau

Tập làm văn: kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật

I Mục đích, yêu cầu: SGV/86

II Đồ dùng dạy học: Phiếu to ghi ND bài tập 1,2,3 phần nhận xét và BT1 luyện tập III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý tả những gì? Lấy VD

về cách tả ngoại hình nhân vật trong truyện " Ngời ăn xin" để minh hoạ

2 Dạy bài mới:

a Phần nhận xét:

Bài tập 1,2: - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1,2, cả lớp đọc thầm, viết nhanh vào giấy nháp ghi lại lời nói, ý nghĩ của cậu bé, nêu nhận xét: lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên điều gì về cậu?

- HS trình bày ý kiến, GV kết luận chung: lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho thấy cậu làmột ngời nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thơng ngời

Bài 3: - GV treo bảng phụ, HS đọc ND và thảo luận nhóm 2 về lời nói, ý nghĩ của ônglão ăn xin trong hai cách kể đã có gì khác nhau?

- HS trình bày, GV chốt ý đúng

Cách 1: Tác giả dẵn trực tiếp, nguyên văn lời của ông lão

Cách 2: Tác giả thuật lại gián tiếp lời của ông lão

b Phần ghi nhớ: - 2-3 HS đọc ND ghi nhớ SGK

- GV có thể cho HS lấy thêm 1 số VD khác

c Phần luyện tập:

Bài 1: - HS đọc yêu cầu của bài, thảo luận nhóm 4- trình bày

Đáp án: - Lời dẵn gián tiếp: ( cậu bé thứ nhất định nói dối là) bị chó sói đuổi

- Lời dẵn trực tiếp: + Còn tớ, tớ sẽ nói là đang đi thì gặp ông ngoại

+ Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nên nhận lỗi với bố mẹ Bài 2: - HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm- GV gợi ý cho HS trớc khi làm bài

- 1 HS giỏi làm mẫu câu 1, cả lớp và GV nhận xét

- HS làm bài vào giấy nháp, trình bày

+ Vua nhìn thấy bèn hỏi bà hàng nớc: Xin cụ cho biết ai đã têm trầu này

+ Bà lão bảo: Tâu bệ hạ, trầu do chính già têm đấy ạ!

+ Nhà vua không tin bà lão đành nói thật: Tha, đó là trầu do con gái già têm

- Về nhà học thuộc ghi nhớ, tìm lời dẵn trực tiếp( gián tiếp)

Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: nhân hậu- đoàn kết

I Mục đích, yêu cầu: SGV/90

II Đồ dùng dạy học: - Từ điển Tiếng Việt Phiếu bài tập ghi bài 2,4

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Tiếng dùng để làm gì? từ dùng để làm gì? nêu VD

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Bài 1: HS đọc yêu cầu và bài mẫu

- Hớng dẵn HS tìm tử trong từ điển khi tìm các từ bắt đầu bằng tiếng" hiền" HS tìm chữ h vần iên

- GV phát phiếu bài tập các nhóm làm bài, trình bày

a Hiền lành, hiền dịu, dịu hiền, hiền hậu

b Hung ác, tàn ác, ác nghiệt

Bài 2: - HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm

Trang 29

- GV nêu nhiệm vụ thảo luận nhóm 4, trình bày.

Nhân hậu Nhân ái, hiền hậu,phúc hậu,

đôn hậu, trung hậu, nhân từ Tàn ác, hung ác, tàn bạo, độc ác

đoàn kết Cu mang, che chở, đùm bọc Bất hoà, lục đục, chia rẽ Bài 3: - HS đọc yêu cầu của bài

- GV gợi ý: Em phải chọn từ nào trong ngoặc mà nghĩa của nó phù hợp với nghĩa của các từ khác trong câu, điền vào ô trống

- HS làm vở, trình bày, HS đọc thuộc câu tục ngữ

a Hiền nh bụt( đất) c Dữ nh cọp

b Lành nh đất( bụt) d Thơnh nhau nh chị em gái

Bài 4: HS đọc yêu cầu bài- GV gợi ý: Muốn hiểu các thành ngữ, tục ngữ em phải hiểu đợc cả nghĩa đen, nghĩa bóng Nghĩa bóng của thành ngữ, tục ngữ có thể suy ra từnghĩa đen của các từ

- GV nêu nhiệm vụ thảo luận nhóm 3, trình bày, nhận xét

3 Củng cố- dặn dò: - Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 4

- GV nhận xét giờ học Chuẩn bị cho bài sau

Khoa học: vai trò của vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ

I Mục tiêu: SGV/ 43

II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ trang14,15 Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Nêu vai trò của chất đạm, chất béo đối với cơ thể

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động1:Thi kể tên các loài thức ăn chứa nhiều vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4, hoàn thiện bảng sau

Tên thức ăn Nguồn gốc

ĐV Nguồn gốcTV Chứa vi tamin Chứa chấtkhóang Chứa chấtxơ

- Nhận xét, tuyên dơng nhóm làm đúng, nhanh

Hoạt động 2: Vai trò của vi- ta- min, chất khoáng, chất xơ và nớc

* ND: - Kể một số vi-ta-min mà em biết Nêu vai trò của vi-ta-min đó?

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa vi-ta-min đối với cơ thể?

VD: Thiếu sắt gây thiếu máu

* Vai trò của chất xơ và nớc

- Tại sao hằng ngày chúng ta phải ăn nhiều các thức ăn chứa chất xơ?

- Hằng ngày chúng ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nớc? Tại sao cần uống đủ nớc

- GV chốt ND của bài

3 Củng cố- dặn dò: - GV hệ thống ND chính của bài Học thuộc ghi nhớ

- Xem bài ở nhà và chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 7.9.2008Ngày giảng: 19.9.2008

Thể dục: đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại

Trang 30

- Trò chơi: " Làm theo hiệu lệnh"

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ:

- Ôn quay sau: + lần 1,2 GV điều khiển cả lớp tập

+ lần 3,4 HS tập luyện theo tổ- tổ trởng điều khiển- GV theo dỏi.+ HS luyện tập cả lớp để củng cố- GV theo dỏi, sửa sai

- Học đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại:

+ lần 1,2 GV làm mẫu động tác, HS quan sát theo dỏi

+ lần 3,4 HS chia tổ luyện tập, GV giúp đỡ cho từng HS nếu các em tập sai

+ HS tập thi đua giữa các tổ với nhau Sau đó cả lớp tiến hành ôn lại 1-2 lần

b Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê

GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi, cho một nhóm HS chơi thử Tiếp theo cho cà lớp tién hành chơi, GC quan sát nhận xét,biểu dơng HS hoàn thành vai chơi của mình

3 Phần kết thúc: - HS chạy theo vòng tròn, thực hiện các động tác thả lỏng

- GV hệ thống bài học

- Nhận xét, đánh giá kết quả học tập và giao bài về nhà

Toán: viết số tự nhiên trong hệ thập phân

I Mục tiêu: SGV/51

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS lên làm bài tập 3b,d,e Cả lớp làm bảng con

Đáp án: 86,87,88 896,897,898 9,10,11

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a H ớng dẫn HS nhận biết đặc điểm của hệ thập phân :

- GV yêu cầu đẻ HS nhận biết : ở mỗi hàng chỉ có thể viết đợc một chữ số.Cứ mời

đơn vị ở mỗi hàng hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó

VD: 10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm 10 trăm = 1 nghìn

- Với 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thẻ viết đợc mọi số tự nhiên

- GV đọc HS viết số và rút ra nhận xét

+ số chín trăm chín mơi chín viết là 999

+ số hai nghìn không trăm linh năm viết là 2005

+ số sáu trăm tám mơi lăm triệu, bốn trăm linh hai nghìn, bảy trăm chín mơi ba:685

402 793

Nhận xét: giá trị của mỗi chữ số phù thuộc vào vị trí của nó trong số đó

viết số tự nhiên với các đặc điểm trên gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Trang 31

Tập làm văn: viết th

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 93

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi đề văn phần luyện tập

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- 1 HS đọc th thăm bạn

- GV: + Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì?( để chia buồn cùng Hồng)

+ Ngời ta viết th để làm gì? ( để thăm hỏi, báo tin tức cho nhau, trao đổi ý kiến, chia vui, chia buồn, bày tỏ tình cảm với nhau )

- Để thực hiện mục đích trên, một bức th cần có những ND gì?

- HS đọc thầm đoạn 2-3 GV gợi ý bức th bạn đẻ HS trả lời SHD

+ Trong th, ngoài lời chào hỏi, bạn Lơng có nêu mục đích viết th không?

+ Bạn thăm hỏi tình hình gia đình và địa phơng vủa Hồng NTN?

- HS đọc thầm đoạn 3: - Bạn Thông báo sự quan tâm của mọi ngời với ND vùng lũ lụt NTN?

- Theo em ND chính của bức th gồm những ND gì?

- HS hoạt động nhóm 2- trình bày- GV chốt ý ghi bảng

- Qua bức th của bạn đã đọc, em thấy một bức th thờng nở đầu và kết thúc NTN? ( HS rút ra ghi nhớ)

b Phần ghi nhớ: 2-3 HS nêu ghi nhớ ở SGk

3 Phần luyện tập:

- GV ghi đề bài, HS đọc đề bài.GV hớng dẵn HS xác định yêu trọng tâm bài

+ Viết th cho ai? Mục đích viết th để làm gì?

+ Viết th cho bạn cùng lứa tuổi cần xng hô NTN? Cần hỏi thăm bạn những gì?

+ Cần kể cho bạn những gì về tình hình ở lớp, ở trờng hiện nay?

+ Nên chúc bạn, hứa hẹn bạn những gì?

- HS làm bài vào vở nháp, trình bày, GV nhận xét, ghi điểm

4 Củng cố- dặn dò: - Hoạt động nhóm 4, kể cho bạn nghe

- Học ghi nhớ, vận dụng viết bài vào vở

- GV nhận xét giờ học và dặn dò về nhà

địa lí: một số dân tộc ở hoàng liên sơn

I Mục tiêu: SGV/60

II Đồ dùng dạy học: Bản đồ địa lí tự nhiên VN

Tranh ảnh về nhà sàn sinh hoạt của một số dân tộc ở HLS III Hoạt động day học:

1 Bài cũ: Hãy nêu đặc điểm tự nhiên của dãy núi Hoàng Liên Sơn

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Hoàng Liên Sơn- nơi c trú của một số dân tộc ít ng ời

Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

- HS dựa vào vốn hiểu biết và mục 1 trong SGK, TLCH sau:

+ Dân c ở HLS đông đúc hay tha thớt hơn so với đồng bằng? ( tha thớt)

+ Kể một số dân tộc ít mgời ở HLS? ( dân tộc Thái, dân tộc Dao, dân tộc Mông ) + Xếp thứ tự các dân tộc trên theo địa bàn c trú từ nơi thấp đến nơi cao

+ Ngời dân ở những nơi núi cao thờng đi lại bằng phơng tiện gì? vì sao?

- HS trình bày kết quả trớc lớp, GV nhận xét chốt ý đúng

b Bản làng với nhà sàn:

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

- HS dựa vào mục 2 và tranh ảnh ở SGK thảo luận các câu hỏi sau:

+ Bản làng thờng nằm ở đâu? ( ở sờn núi hoặc thung lũng)

+ Bản có nhiều nhà hay ít nhà? ( ít nhà)

+ Vì sao một số dân tộc ở HLS sống ở nhà sàn? ( tránh ẩn thấp và thú dữ)

Trang 32

+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay đổi so với trớc? (nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói )

- HS trình bày trớc lớp, GV nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của HS

c Chợ phiên, lễ hội, trang phục

Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm

- HS dựa vào mục 3, tranh ảnh ở SGK, TLCH:

+ Nêu những hoạt động trong phiên chợ?

+ Kể tên một số hàng hoá bán ở phiên chợ ( hàng thổ cẩm, măng, mộc nhĩ )

+ Kể một số lễ họi của các dân tộc ở HLS

+ Lễ hội của các dân tộc ở HLS thờng tổ chức vào mùa nào? ( mùa xuân) trong lễ hội thờng có những hoạt động gì? ( thi hát, múa sạp, ném còn )

- Đại diện các nhóm trình bày, GV nhận xét , bổ sung

I.Mục tiêu: - Nhận xét u, khuyết điểm trong tuần

- Phổ biến kế hoach tuần tới

- GD ý thức tự giác - tinh thần tập thể cao

II Tiến hành: - Lớp trởng nhận xét về học tập và các hoạt động

- GV nhận xét, bổ sung + Nề nếp học tập đợc ổn định

+ VS khá tốt, có ý thức tự giác

+ Tham gia các hoạt động đầy đủ, nghiêm túc

Tồn tại: - Nói chuyện riêng trong giờ học

- Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp cha thật chu đáo

- Đồ dùng học tập còn thiếu( quên bảng, phấn )

Kế hoach tuần 4: - Chuẩn bị tốt mọi điều kiện để học 2 buổi/ ngày

- Chuẩn bị tốt để đại hội chi đội, đại hội liên đội

- Duy trì tốt các hoạt động, khắc phục tồn tại của tuần trớc để nâng cao chất lợng học tập

Tuần 4

Ngày soạn: 8.9.2008Ngày giảng: 22.8.2008 Toán : so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

I Mục tiêu: SGV/ 53

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con viết số sau thành tổng: 20 730

20 730 = 20 000 + 700 + 30

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Hớng dẫn HS nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên.

VD1: so sánh cặp số và nêu nhận xét: 100 và 99

- Em có nhận xét gì? ( số 100 có 3 chữ số, số 99 có 2 chữ số nên 100 lớn hơn 99) Kết luận: Trong hai số tự mhiên số nào có chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn, só nào

Trang 33

- GV nêu dãy số tự nhiên:0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 số đứng trớc bé hơn số đứng sau(8<9),

số đứng sau lớn hơn số đứng trớc(9>8)

- GV vẽ tia số HS nêu trên tia số số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn( 1< 5, 2<5 ) số 0

là STN bé nhất 0<1; 0<2 số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn ( 11>10; 15> 14 )

- HS nêu kết quả: bao giờ cũng so sánh đợc hai số tự nhiên

b Hớng dẫn HS nhận biết về sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định

I Mục đích, yêu cầu: SGV/95

II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh đền thờ Tô Hiến Thành

Băng giấy ghi câu văn, đoạn văn

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS đọc bài" Ngời ăn xin" nêu ND của bài

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, nêu chủ điểm mới và bài đọc

a Luyện đọc:

-1 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc thầm

- GV chia đoạn yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối theo đoạn lần1

Từ ngữ luyện đọc : đỗ, xin cử Kết hợp GV giải nghĩa 1 số từ ngữ ỏ SGK

- HS đọc tiếp nối theo đoạn lần 2, nhận xét

- HS luyện đọc theo cặp, 1- 2 cặp đọc thể hiện

- 1 HS đọc toàn bài, GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm đoạn 1: Đoạn này KC gì? ( thái độ chính trực )

Từ ngữ: - chính trực: HS tìm từ cùng nghĩa, gần nghĩa( ngay thẳng )

- di chiếu: HS đọc chú giải

ý 1 : Thái độ kiên quyết của Tô Hiến Thành

- HS đọc thầm đoạn 2: Khi Tô Hiến Thành ốm nặng ai đã chăm sóc ông?

( Quan tham tri chính sự là Vũ Tán Đờng )

Từ ngữ: quam tham tri chính sự - HS đọc phần chú giải

ý 2: Sự chăm sóc tận tình, chu đáo cho vua của quan

- 1 HS đọc đoạn 3: THT tiến cử ai thay ông đứng đầu triều đình?

( quan gián nghị đại phu Trần Trung Tá)

Từ ngữ: gián nghị dại phu - HS đọc phần chú giải

- Vì sao thái hậu ngạc nhiên khi THT tiến cử TTT?

( bà nghĩ chắc vị trí đó phải là của Vũ Tán Đờng vì VTĐ hay gần gũi THT)

- Bài văn ca ngợi điều gì? vì sao? ( Tô Hiến Thành là ngời chính trực )

ý 3: Sự thanh liêm, chính trực của vua

c Luyện đọc diễn cảm:

Trang 34

- 3 HS đọc tiếp nối lại bài- GV hớng dẫn HS tìm giọng đọc thể hiện đúng, phù hợp

ND từng đoạn

- Trong truyện có những nhân vật nào?( ngời dẫn truyện, THT, ĐTH)

- 3 HS đóng vai luyện đọc và thi đọc diễn cảm

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1- GV đọc mẫu- HS luyện đọc theo cặp, thể hiện, nhận xét ghi điểm

- ND: 1 HS nêu ND của bài- GV ghi bảng

3 Củng cố- dặn dò: - Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

Liên hệ : cần phải trung thực trong học tập

Luyện đọc lại bài nhiều lần- GV nhận xét giờ học

Khoa học: tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

I Mục tiêu: SGV/46

II Đồ dùng dạy học: Tranh ở SGK, phiếu ghi tên hay tranh ảnh các loại thức ăn

Các đồ chơi bằng nhựa: gà, tôm, cá

c Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Nêu vai trò của nhóm thức ăn Vi- ta- min và chất khoáng đối với cơ thể

- T ại sao hàng ngày chúng ta phải ăn các thức ăn có chứa chất xơ?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thảo luận về sự cần thiết phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 với ND :tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn?

Gợi ý: - em nhắc tên một số thức ăn em thờng ăn

- ngày nào ăn một vài nhóm cố định các em thấy NTN?

- có loại thức ăn nào chứa đầy đủ tất cả các chất dinh dỡng không?

- Đại diện trình bày, nhận xét- Gv chốt ý và kết luận ghi bảng

Hoạt động 2: Tìm hiểu tháp dinh dỡng cân đối

- HS nghiên cứu qua SGK 1 HS nêu câu hỏi

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2 nêu câu hỏi và trả lời

+ Một số em đóng vai ngời bán, ngời mua

+ HS lựa chọn thức ăn, đồ uống cho từng bữa ăn

- GV nhận xét sau khi HS chơi xong

3 Củng cố- dặn dò: - HS nêu lại ghi nhớ

Liên hệ- GD HS trong việc ăn uống đủ chất dinh dỡng

Dặn nói với bố mẹ về tháp dinh dỡng GV nhận xét giờ học

đạo đức: vợt khó trong học tập( T2)

I Mục tiêu: SGV/ 19

II Tài liệu, ph ơng tiện : các mẫu chuyện, tấm gơng vợt khó trong học tập

Kẻ sẵn bảng ở bài tập 4

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Vợt khó trong học tập có tác dụng gì?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm BT2

- GV giao nhiệm vụ chia nhóm để thảo luận

- Nhóm 4 hoạt động, GV theo dõi chung Các nhóm trình bày ND thảo luận, nhận xét

- GV tuyên dơng những HS biết vợt khó trong học tập

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 2

- GV giải thích yêu cầu bài tập

Trang 35

Kết luận chung: phần ghi nhớ 2-3 HS nhắc lại.

3 Củng cố- dặn dò: - BT5: HS kể lại tấm gơng vợt khó trong học tập

- Liên hệ- GD HS qua câu chuyện, bài học

- Dặn HS xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 9.9.2008Ngày giảng: 23.9.2008

Bài 5 1 HS nêu yêu cầu GV cho HS lấyVD về số tròn chục đã gặp, HS tự làm bài

HS nêu miệng kết quả: x = 70; 80

3 Củng cố- dặn dò: - GV hệ thống lại các bài tập đã làm

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

chính tả( nhớ viết ) : truyện cổ nớc mình

I Mục đích, yêu cầu: SGV/97

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi bài tập 2a

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vở nháp: chổi, thớc kẻ, hộp sữa

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a H ớng dẫn HS nhớ viết

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- 1HS đọc (HTL) đoạn cần nhớ: " Từ đầu của mình"

- Lớp đọc thầm ghi nhớ đoạn thơ, nêu cách trình bày thơ lục bát, chữ viết hoa

- HS viết bảng con: sâu xa; truyện cổ; nghiêng soi

- HS nhớ đoạn thơ tự viết bài

- HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì

- GV chấm bài, nhận xét chung

b H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a: - GV đa bài tập, HS nêu yêu cầu và đoạn văn

+ Đoạn văn có mấy câu? (5 câu)

+ Có mấy chỗ cần điền? ( 4 chỗ)

- HS tự làm bài ở vở, điền ở bảng lớp

Các từ cần điền là: gió thổi; gió đa tiếng sáo; gió nâng cánh diều

3 Củng cố- dặn dò: - 1 HS đọc lại bài tập 2a đã hoàn chỉnh

- Về nhà rèn chữ viết đúng, đẹp

- GV nhận xét giờ học

Trang 36

Luyện từ và câu: từ ghép và từ láy

I Mục đích, yêu cầu: SGV/99

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chia hai kiểu từ làm mẫu

Phiếu bài tập to, nhỏ kẻ các khung phần giải

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 1 HS làm bài tập 4/34

1 HS đọc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 3, 4

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

- 1 HS đọc toàn bộ bài tập Cả lớp đọc thầm

- 1 HS đọc câu 1" tôi nghe đời sau"

+ từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo thành? ( truyện cổ ông cha ) còn từ phức nào do có âm đầu lặp lại tạo thành? ( thì thầm)

- 1 HS đọc khổ thơ tiếp, nhận xét

+ Từ phức" im lặng" do hai tiếng có nghĩa tạo thành "lặng + im"

+ Ba từ phức" chầm chậm, cheo leo, se sẽ" do những tiếng có vần- cả âm đầu lẫn vần lặp lại nhau tạo thành

b Ghi nhớ: 2-3 HS nêu ghi nhớ ở SGK

- GV các tiếng " tình thơng, mến" đứng độc lập đều có nghĩa, ghép chúng lại với nhau, chúng bổ sung nghĩa cho nhau từ ghép

+ Từ láy "săn sóc": 2 tiếng lặp lại âm đầu

+ Từ láy " khéo léo": 2 tiếng lặp lại âm vần

+ Từ láy " luôn luôn": có 2 tiếng lặp lại âm đầu + vần từ láy

3 Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu và đoạn văn

- GV nhắc nhở HS HS thảo luận nhóm 4, trình bàytheo mẫu

a ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi, tởng nhớ Nô nức, mộc mạc, nhũn nhặn

b dẻo dai, vũng chắc, thanh cao cứng cắp

Bài 2: HS làm bài ( tra từ điển)

b thẳng thẳng băng, thẳng tắp, thẳng cánh thẳng thắn

c thật chân thật, thành thật thật thà

4 Củng cố- dặn dò: - HS nêu ghi nhớ của bài

- Tổ chức HS chơi trò chơi: thi tìm 5 từ láy, 5 từ ghép chỉ màu sắc

- GV nhận xét sau khi HS chơi ( chơi HS chơi)

- Dặn HS học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

Mô tả cuộc sống của ngời Lạc Việt

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Hoàn cảnh ra đời:

- HS đọc thầm SGK GV cho HS thảo luận nhóm 2 phiếu bài tập

ND: Điền dấu X vào ô trống sau những điểm giống nhau về cuộc sống của ngời Lạc Việt và ngời Âu Việt

Trang 37

+ Sống cùng trên một địa bàn + Đều biết rèn sắt

+ Đều biết chế tạo đồ dùng + Đều trồng lúa và chăn nuôi

- GV : Cuộc sống của ngời Âu Việt và ngời Lạc Việt có điểm tơng đồng, họ sống hoà hợp với nhau

- GV: nhấn mạnh tác dụng của nỏ và thành Cổ Loa ở sơ đồ

- HS xem tranh thành Cổ Loa, mũi tên đồng

Kết luận: Nông nghiệp tiếp tục đợc phát triển

Kĩ thuật chế tạo ra nỏ bắn đợc nhiều mũi tên và việc xây dựng thành Cổ Loa là những thành tựu đặc sắc về quốc phòng của ngời dân Âu Lạc

- HS tự liên hệ các thành tựu khác mà mình biết

c Kết quả:

- HS đọc thầm: " Triệu Đà phơng Bắc"

- Kể lại cuộc kháng chiến của nhân dân Âu Lạc chống xâm lợc Triệu Đà?

- Vì sao cuộc xâm lợc của Triệu Đà bị thất bại?

Vì sao năm 179-TCN nớc Âu Lạc lại rơi vào ách đô hộ của phong kiến phơng Bắc?

3 Củng cố- dặn dò:

- HS nêu ND chính của bài

- Liên hệ: Qua câu chuyện của An Dơng Vơng ( HS tìm đọc)

- Dặn xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Kĩ thuật: Khâu thờng

I Mục tiêu: SGV/21

II Đồ dùng dạy học: - Tranh quy trình khâu thờng( nếu có)

- Mẫu khâu thờng

- Vật liệu: vải, kim khâu, thớc kéo, phấn vạch

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - 1 HS thực hiện lại thao tác vạch dấu và cắt vải theo đờng vạch dấu

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, nêu mục đích tiết học

* Vậy thế nào là khâu thờng? HS đọc mục 1 SGK

Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật

1 GV h ớng dẫn HS thực hiện một số thao tác khâu, thêu cơ bản

- HS quan sát H1(SGK) nêu cách cầm vải và cách cầm kim khi khâu

GV hớng dẫn:- khi cầm vải lòng bàn tay trái hớng lên trên ngón cái đè xuống

- Cầm kim chặt vừa phải

- Chú ý giữ an toàn khi khâu

- HS lên thực hiện thao tác cầm vải và cầm kim khâu

- GV kết luận ở SGK

2 GVh ớng dẫn thao tác kĩ thuật khâu th ờng

- GV treo tranh quy trình, HS quan sát tranh, nêu các bớc khâu thờng

- HS quan sát H4 nêu cách vạch dấu đờng khâu thờng ( 2 cách)

Trang 38

+ cách 1: dùng thớc kẻ, bút chì vạch dấu và chấm các điểm cách đều nhau

+ cách 2: dùng mũi kim gẩy một sợi vải cách mép vải 2cm, rút sợi vải ra đợc đờng

- HS đọc ND phần b, mục 2 kết hợp quan sát H5a,b,c nêu cách khâu các mũi khâu ờng theo đờng vạch dấu

- GV hớng dẫn hai lần thao tác kĩ thuật mũi khâu thờng và nút chỉ cuối đờng khâu Một số điểm cần lu ý: - khâu từ phải sang trái

- tay cầm vải đa phần vải có đờng dấu lên, xuống

- dùng kéo để cắt chỉ sau khi khâu

- HS đọc phần ghi nhớ SGK

- HS tập khâu các mũi khâu thờng trên giấy kẻ ô li

3 Củng cố- dặn dò: - HS nhắc lại cách khâu thờng

- GV nhận xét tiết học và dặn dò về nhà

Thứ 4 ngày 24 tháng 9 năm 2008 ĐC Lệ Thuỷ dạy và soạn.

Ngày soạn: 15.9.2008Ngày giảng: 25.9.2008

Thể dục: đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại

Trò chơi: chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau

I Mục tiêu: SGV/54

Bổ sung: ý thức tự giác trong học tập

II Chuẩn bị: - sân trờng đảm bảo luyện tập

- còi, sân chơi kẻ sẵn

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu của tiết học

- HS thực hiện một vài động tác khởi động

- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh

2 Phần cơ bản:

a Đội hình đội ngũ:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quaytrái, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại:

+ Lần 1,2 GV điều khiển, phân tích lại các động tác

+ Lần 3,4 HS tự ôn theo tổ, tổ trởng điểu khiển - GV quan sát theo dõi chung

+ Lần5,6 HS thi biểu diễn các tổ với nhau - cả lớp bình chọn tổ trình diễn đẹp, đều

- Cả lớp ôn lại tất cả các ND trên 2 lần

b Trò chơi vận động: chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau

GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi, cho một tổ HS chơi thử sau đó cho HS tiến hành chơi thi đua giữa các tổ Tổng kết

đánh giá, biểu dơng tổ thắng cuộc

3 Phần kết thúc:

- HS tập 2 hàng dọc thực hiện các động tác thả lỏng

- GV hệ thống bài học, mhận xét, đánh giá và giao bài tập về nhà

Toán : bảng đơn vị đo khối lợng

Trang 39

- HS nêu lại tất cả những đơn vị khối lợng đã học( tấn, tạ, yến, kg, gam).

- GV: Để đo khối lợng các vật nặng hàng chục gam, ngời ta dùng đơn vị đề-ca-gam " Đề-ca-gam viết tắt là dag 1 dag = 10g

- HS nhắc lại vài lần cách đọc, kí hiệu, độ lớn của đề- ca- gam

* Tơng tự: để đo các vật nặng hàng trăm, hàng nghìn gam ngời ta dùng đơn vị đo đó

là héc-tô-gam " Héc-tô-gam viết tắt là hg 1 hg = 10 dag

1 hg = 100g

b Giới thiệu bảng đơn vị đo khối l ợng

- HS nêu lại các đơn vị đo khối lợng đã học Hớng dẫn HS nêu đúng theo thứ tự

- GV viết vào bảng đã kẻ sẵn

Lớn hơn ki- lô- gam Ki- lô- gam Bé hơn ki- lô-gam

HS nêu nhận xét: Những đơn vị bé hơn kg là hg, dag, g ở bên phải cột kg

Những đơn vị lớn hơn kg là yến, tạ, tấn ở bên trái cột kg

Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề nhau hơn ( kém) nhau 10 Đvị

- GV củng cố lại mối quan hệ giữa các đơn vị khối lợng đã học

Bài 2: HS tự làm bài, GV lu ý HS nhớ viết tên đơn vị trong kết quả tính

380g + 195g = 575g 452g x 3 = 1356g

928dag - 274 dag = 654dag 768hg : 6 = 128hg

Bài 3: HS làm bài, nêu cách làm

Đáp án: 5dag = 50 g 4 tạ 30kg > 4 tạ 3kg

8 tấn < 8100kg 3tấn 500kg = 3500kg Bài 4: HS đọc ND bài toán

HD: bài toán cho biết gì? (4 bánh mỗi gói 150g ; 2 kẹo mỗi gói 200g)

Bài toán hỏi gì? ( tất cả mấy kg bánh và kẹo)

- HS làm bài, GV chấm, chữa bài, nhận xét bài làm của HS

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 108

Vận dụng tốt vào luyện tập

II Đồ dùng dạy học: Phiếu to ghi yêu cầu của bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Một bức th thờng gồm những phần nào? Nhiệm vụ chính của mỗi phần là gì?

- HS đọc bức th các em đã viết gửi bạn HS ở trờng khác

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Phần nhận xét:

Bài tập 1,2: - HS đọc yêu cầu bài tập, trao đổi nhóm 2: tìm sự việc chính trong truyện

Trang 40

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

- GV ghi bảng nh hớng dẫn SGV Bài 1: sự việc 1: Dế Mèn gặp chị Nhà Trò bên tảng đá đang khóc

Sự việc 2: Dế Mèn hỏi Nhà Trò kể lại tình hình

Sự việc 3: Dế Mèn phẩn nộ cùng NhàTrò

Sự việc 4: Gặp bọn nhện Dế Mèn ra oai

Sự việc 5: Bọn nhện sợ hãi phải nghe theo

Bài 2: cốt truyện là một chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện Bài tập 3 : HS đọc yêu cầu và trả lời câu hỏi SGk

Kết luận: Cốt truyện thờng có ba phần

+ mở đầu: sự việc khơi nguồn cho các sự việc khác

+ diễn biến: các sự việc chính kế tiếp nhau

+ kết thúc: kết quả của sự việc

b Phần ghi nhớ: HS đọc ND ghi nhớ ở SGK

c Phần luyện tập:

Bài 1: - HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giải thích: truyện cây khế gồm 6 sự việc chính, thứ tự sắp xếp các sự việc không đúng, các em cần sắp xếp lại sao cho sự việc diễn ra trớc trình bày trớc, sự việc diễn ra sau trình bày sau cho thành cốt truyện Khi sắp xếp chỉ cần ghi số thứ tự

- HS thảo luận theo nhóm 2,trình bày, các nhóm khác nhận xét

Kết quả: thứ tự đúng của truyện là: b- d- a- c- e- g

- HS đọc lại toàn bộ ND câu truyện sau khi đã hoàn thành

Bài 2: HS đọc lại yêu cầu của bài tập kể theo nhóm 2

Các nhóm thi kể trớc lớp Cả lớp bình chọn nhóm kể hay nhất

3 Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại ND ghi nhớ, tập kể lại câu chuyện trên

Luyện từ và câu: luyện tập về từ ghép và từ láy

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 111

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi bài tập 2,3

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ

- Thế nào là từ láy? cho ví dụ

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

- GV nêu các dạng từ láy( láy giống nhau âm đầu, láy phần vần, láy âm đầu và vần)

- HS làm bài vào vở, GV thu vở chấm, nhận xét chung

- Dặn: Xem bài đã học, chuẩn bị trớc bài sau

Khoa học: tại sao cần ăn phối hợp

đạm động vật và đạm thực vật?

I Mục tiêu: SGV/49

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Cách bảo quản - GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
nh Cách bảo quản (Trang 60)
Bảng lớp. - GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
Bảng l ớp (Trang 75)
Hình dạng nhng giống nhau về tính nhạy nổ, nên đều - GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
Hình d ạng nhng giống nhau về tính nhạy nổ, nên đều (Trang 84)
Hình tam giác ABC. - GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
Hình tam giác ABC (Trang 106)
Bảng phụ. - GA LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 10
Bảng ph ụ (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w