1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TUẦN 18

10 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu chia hết cho 9
Tác giả Phan Thị Bình
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc- học thuộc lòng.. Bài tập: - HS đọc yêu cầu bài tập lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong hai chữ điểm "Có chí thì nên" và

Trang 1

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

Tuần 18

Ngày soạn: 24.12.2008 Ngày giảng: 29.12.2008 Toán: dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu: SGV/ 173

- Rèn kĩ năng tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi BT4

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia

hết cho 5? Cho VD cụ thể

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 9

- HS đọc bảng chia 9 Nêu các số chia hết cho 9

- GV hớng dẫn HS phân tích:

72 : 9 = 8 ta có 7 + 2= 9 18 : 9 = 2 ta có 1 + 8

=9

45 : 9 = 5 4 + 5 = 9 63 : 9 = 7 6 + 3

=9

VD2: 657 : 19 = 73 ta có 6 + 5 + 7 = 18 mà 18 : 9 =2

b Dấu hiệu chia hết cho 9:

- Qua VD trên em rút ra nhận xét gì?

Kết luận: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì

chia hết cho 9

c Thực hành:

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập(tìm số chia hết cho 9 )

HS thi trả lời nhanh Nhắc lại dấu hiệu chia hết

Bài 2: HS nêu yêu cầu(tìm số không chia hết cho 9 )

HS thực hiện bảng con

Bài 3: viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9

HS thi viết tiếp sức nhau theo tổ

Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để đợc số

chia hết cho 9

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bảng lớp GV và cả lớp nhận xét

+ Vì sao em điền số đó?

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9

- GV nhận xét giờ học

- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2,5,9

Chuẩn bị cho bài sau: dấu hiệu chia hết cho 3

9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90

- HS nêu nhận xét

- 99; 108; 5643; 29385

- 96; 5554; 7853; 1097 VD: 207; 333; 999

- 315; 135; 225

- Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 9

Tập đọc: ôn tập cuối học kì 1(tiết 1)

I Mục tiêu: SGV/ 351

- HS có kĩ năng đọc diễn cảm, thể hiện tốt giọng đọc

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc- học thuộc lòng

- Bảng phụ viết bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS nêu tên các bài tập đọc từ tuần 11- 17

Trang 2

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- HS bốc thăm chọn bài, chuẩn bị bài 1 phút

- HS đọc bài theo ND của thăm + TLCH theo yêu cầu

của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

b Bài tập:

- HS đọc yêu cầu bài tập (lập bảng tổng kết các bài tập

đọc là truyện kể trong hai chữ điểm "Có chí thì nên"

và " Tiếng sáo diều"

- HS thảo luận theo nhóm vào phiếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại các bài tập đọc đã học chuẩn bị cho

tiết ôn tập sau

- HS thực hiện

- HS đọc bài cá nhân

- HS đọc to yêu câu bài tập

- HS thảo luận nhóm 4

chính tả: ôn tập cuối học kì 1(tiết 2)

I Mục đích, yêu cầu: SGV / 352

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: GV kiểm tra những em ở tiết trớc cha

hoàn thành

- Lần lợt từng HS bốc thăm, chuẩn bị bài 2 phút

- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu và TLCH theo

yêu cầu của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài tập:

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài(đặt câu với những từ ngữ

thích hợp )

- HS làm bài vào vở Đặt câu với từ cho sẵn

- HS trình bày tiếp nối nhau

- GV nhận xét, sửa chửa câu cho HS

- HS thực hiện

- 1 HS đọc thành tiếng

VD: Nguyễn Hiền rất có chí

- Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ viết

Bài 3: HS đọc yêu cầu( chọn thành ngữ, tục ngữ để

khuyến khích hoặc khuyên bạn)

- HS thảo luận nhóm 2, trình bày nêu ý kiến vì sao

chọn tục ngữ hay thành ngữ đó

3 Củng cố, dặn dò:

- GV tuyên dơng những em có câu văn hay

- Dặn HS tiếp tục ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh tài ba

a Có chí thì nên

b Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

c Đẽo cày giữa đờng

Chiều:

Đ/C Đông dạy và soạn

Ngày soạn: 26.12.2008 Ngày giảng: 30.12.2008

Toán: dấu hiệu chia hết cho 3

Trang 3

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

I Mục tiêu: SGV/ 174

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9

Viết số có ba chữ số chia hết cho 9

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a.Hớng dẫn HS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3

- HS lấy VD chia hết cho 3

VD: 18, 27, 123, 453

63: 3 = 21 ta thấy 63 = 6 + 3 = 9 : 3 = 3

123 : 3 = 31 ta thấy 123 = 1 + 2 + 3 = 6 : 3 = 2

91 : 3 = 30(d 1) 91 = 9 + 1 = 10 : 3 = 3 (d 1)

125 : 3 = 41(d 2) 125 = 1 + 2 + 5 = 8 : 3 = 2(d 2)

- HS nhẩm tổng các chữ số của một vài số

- Nêu nhận xét

Kết luận: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

thì chia hết cho 3

Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho

3 thì không chia hết cho 3

b Thực hành:

Bài 1: HS nêu yêu cầu(trong các số sau số nào chia

hết cho 3 ): 231, 109, 1872, 8225, 92313

- HS làm bài vào bảng con, nêu kết quả

Bài 2: Trong các số sau số nào không chia hết cho 3

- HS thực hiện

- HS tự nêu VD dựa vào bnảg chia 3

- tổng các chữ số chia hết cho 3

- 231, 1872, 92313

96, 502, 6823, 55553, 64 1311

- HS nêu miệng tiếp sức nhau

- Nêu lại dấu hiệu chia hết cho 3

Bài 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3

- HS thi tiếp sức giữa các tổ

- GV nhận xét, chốt lại dấu hiệu chia hết cho 3

Bài 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để đợc

các số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9

- HS làm bài vào vở

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu lại dấu hiệu chia hết cho 3

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại các dấu hiệu chia hết đã học

- 502, 6823, 55553, 641311

VD: 504, 123, 5553

- 561 hoặc 564

795 hoặc 798

2235 hoặc 2535

Luyện từ và câu: Ôn tập cuối học kì 1(tiết 3)

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 353

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: GV kiểm tra những HS tiết trớc cha

thuộc và cha đạt

- HS bốc thăm chọn bài, chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu và trả lời câu hỏi

theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài tập: HS đọc yêu cầu bài tập ( chọn đề bài tập

- HS thực hiện

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu

Trang 4

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009 làm văn sau:" Kể chuyện Ông Nguyễn Hiền." Em

hãy viết: a Phần mở bài theo kiểu gián tiếp

b Phần kết bàitheo kiểu mở rộng

* Kể chuyện Ông Nguyễn Hiền:

- HS đọc thầm bài Ông trạng thả diều/104

+ HS nhắc lại thế nào là mở bài theo kiểu gián tiếp

+ Thế nào là kết bài theo kiểu mở rộng

- HS viết mở bài và kết bài theo yêu cầu của bài tập

- HS đọc bài viết của mình Cả lớp và GV nhận xét

- GV đọc bài mẫu

- HS thực hiện

- nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện mình định kể

- Sau khi cho biết kết cục của câu chuyện, có lời bình luận thêm về câu chuyện

- HS viết bài vào vở, trình bày

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị cho KT

Đạo đức + khoa học:

Đ/C Trang dạy và soạn

Chiều:

Luyện toán: Ôn dấu hiệu chia hết cho 3, 9

I Mục tiêu: - Củng cố lại các dấu hiệu chia hết cho 3, 9.

- Nắm chắc các dấu hiệu chia hết để làm bài tập

- Biết cách vận dụng nhanh, chính xác

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia hết cho 9 Lấy VD minh hoạ Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 37; 45; 123; 78521

2 Luyện tập:

Bài 1: Trong các số sau số nào chia hết cho 9: 79, 999, 234, 9154, 2565

- HS làm bảng con

- HS nêu lại dấu hiệu chia hết cho 9

Đáp án: 999, 234, 2565

Bài 2: Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 540, 332, 3627, 8144, 10953

- HS nêu nhanh kết quả Vì sao em tìm đợc kết quả đó

Đáp án: 540, 3627, 10953

Bài 3: - HS làm bài vào vở

Viết chữ số thích hợp vào ô trống của 45 để đợc số có ba chữ số và là số:

a Chia hết cho 2: 450, 452, 454, 456, 458

b Chia hết cho 3: 450, 453, 456, 459

c Chia hết cho 5: 450, 455

d Chia hết cho 9: 450, 459

- Trong các số vừa tìm đợc số nào chia hết cho 2,3,5 và 9: 450

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại các dấu hiệu chia hết Chuẩn bị bài ở tiết học sau

Luyện đọc: Ôn các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

I Mục đích, yêu cầu: - Ôn các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 11- 17.

- Củng cố lại cách đọc, cách thể hiện giọng đọc

- Thể hiện tốt giọng đọc của mình qua các bài tập đọc - HTL

Trang 5

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: - HS nêu tên các bài tập đọc và HTL đã học từ tuần 11 đến tuần 17 Các bài tập đọc và HTL đó thuộc chủ điểm nào?

2 Luyện đọc:

- HS bốc thăm chọn bài, chuẩn bị bài 2 phút

- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu và TLCH theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét cách đọc của HS

Lu ý thể hiện tốt giọng đọc của nhân vật có trong bài

3 Bài tập: ghi vào bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều.

- HS làm việc theo nhóm, trình bày

Ông Trạng thả diều

"Vua tàu thuỷ"

Bạch Thái Bởi

Vẽ trứng

Trinh Đờng Nhân vật LSVN

Xuân Yến

Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học

Bạch Thái Bởi từ tay trắng nhờ có chí đã

làm nên nghiệp lớn Lê-ô-nác -đô kiên trì khổ luyện đã trở thành danh hoạ vĩ

đại

Nguyễn Hiền Bạch Thái Bởi

Lê-ô-nác-đô đa Vin

- xi

3 Củng cố, dặn dò:

- Ôn lại kiến thức đã học ở các bài TĐ- HTL

- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra

Luyện chính tả: đôi que đan

I Mục tiêu: - HS nghe viết đúng bài chính tả: Đôi que đan

- ý thức tốt trong khi viết bài

- Luyện tính chăm chỉ, cẩn thận trong khi viết

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: HS đọc lại bài: Đôi que đan

Nêu nội dung của bài

2 Luyện viết

- 2 HS đọc lại bài viết: Đôi qua đan

- HS viết bảng con: khăn đen, giản dị, mũi, dẻo, đỡ ngợng, ngọc ngà

- 1 HS đọc lại bài chính tả cần viết

- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài

- GV đọc HS viết bài

- GV đọc HS dò bài

- GV chấm một số bài HS đổi vở nhóm 2 dò bài cho nhau

- GV nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện viết bài cho đẹp

- Tập rèn chữ viết chuẩn bị cho kiểm tra học kì

Ngày soạn: 29.12.2008 Ngày giảng: 31.12.2008

Thể dục:

Đ/c Liêm dạy Toán: luyện tập

I Mục tiêu: SGV/ 176

Trang 6

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi BT3

III Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3,5,9

Cho ví dụ về dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

2 Luyện tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập ( trong các số sau số

nào chia hết cho 3 )

- HS làm bài miệng, nêu kết quả

- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3, 9

Bài 2: HS nêu yêu cầu(tìm chữ số thích hợp )

- HS làm bài vào vở

- GV chấm vở, nhận xét

Bài 3: HS nêu yêu cầu( câu nào đúng, câu nào sai)

- HS làm bài vào phiếu

Bài 4: HS nêu yêu cầu

- HS hoạt động nhóm 2, trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt ý đúng

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì 1

- HS thực hiện

a 4563,2229, 3576, 66816

b 4563, 66816

c các số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là:

2229, 3576

a 945 chia hết cho 9

b 225 hoặc 285 chia hết cho 3

c 762 hoặc 768 chia hết cho 2,3

a Đúng c Sai

b Sai d Đúng

a 612, 621, 126, 162, 216, 261

b 120, 102, 201, 210

Kể chuyện: ôn tập cuối học kì 1(tiết 4)

I Mục tiêu: SGV / 216

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài TĐ- HTL

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: GV kiểm tra những HS tiết trớc cha đạt

yêu cầu

- Lần lợt HS bốc thăm, chọn bài chuẩn bị 2 phút - HS thực hiện

- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu và trả lời ND bài

theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài tập:

- GV đọc cho HS viết bài: Đôi que đan

- GV đọc bài thơ, cả lớp đọc thầm bài

+ Nội dung bài thơ nói gì?

- GV đọc HS viết bài

- GV đọc HS dò bài(nhóm 2)

- GV chấm một số bài, nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì 1

- HS đọc bài theo yêu cầu

- Hai chị em bạn nhỏ tập đan- ỳ hai bàn tay của chị, em những

mũ, khăn, áo của bà, của bé, của

mẹ, của cha dần dần hiện ra

- HS viết bài vào vở

Trang 7

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

Tập đọc: Ôn tập cuối học kì 1(tiết 5)

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 355

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- GV gọi 1 số HS đọc một số bài trong chủ điểm: "

Có chí thì nên"

- GV nhận xét, sữa sai

2 Bài tập: Tìm danh từ, động từ, tính từ có trong

đoạn văn Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm

- HS làm bài theo nhóm 2, trình bày

- GV chốt kết quả đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống lại kiến thức đã học

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn lại kiến thức chuẩn bị cho tiết kiểm tra

- HS thực hiện

DT: em bé, mắt, mí, xe, thị trấn, nắng, phổ, huyện, sâu, Hmông,

Tu Dí, Phù La

ĐT: dừng lại, chơi đùa

TT: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

Mĩ thuật:

Đ/ C vi dạy

Ngày soạn: 29.12.2008 Ngày giảng: 01.01.2009

Thể dục:

Đ/C Liêm dạy

Toán: luyện tập chung

I Mục tiêu: SGV/177

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Cho VD cụ thể

2 Luyện tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu( trong các số sau số nào chia

hết cho 2, 3, 5, 9 )

- HS làm bảng con, nêu kết quả

- GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Tìm số chia hết cho cả 2 và 5; 3 và 2; 2,3,5 và 9

- HS hoạt động nhóm 2, trình bày kết quả

+ Dựa vào dấu hiệu nào mà em tìm đợc kết quả đó?

- GV ghi kết quả đúng bảng

Bài 3: HS nêu yêu cầu(tìm số thích hợp viết vào ô

trống )

- HS làm miệng, nêu kết quả đúng

- Cả lớp nhận xét

- HS thực hiện

a 4568, 2050, 35766

b 2229, 35766

c 7435, 2050

d 35766

a 64620, 5270

b 57234, 64620

c 64620

a 528, 558 hoặc 588

b 603 chia hết cho 9 hoặc 3

Trang 8

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài( tính giá trị của mỗi biểu

thức sau rồi xem giá trị đó chia hết cho những số nào?

- HS làm vở

- GV chấm vở một số em

- Chữa bài ở bảng lớp

Bài 5: HS đọc yêu cầu, làm miệng

Tìm các số 35 < x < 20 mà chia hết cho 3 và 5

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Ôn bài chuẩn bị kiểm tra học kì 1

c 240 chia hết cho 3 và 5

d 354 chia hết cho 2 và 3

a 2253 + 4315 - 173 = 6568 - 173 = 6395 chia hết cho 5

b 6438 - 2325 x 2

= 6438 - 4650 = 1788 chia hết cho 2

35 < 30 < 20

Tập làm văn: Ôn tập cuối học kì 1(tiết 6)

I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 356

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài TĐ- HTL

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: GV kiểm tra những HS cha đạt yêu cầu

- HS bốc thăm, chọn bài chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài tập:

- HS đọc đề bài ở bảng lớp

Đề bài: Tả một đồ dùng học tập của em

a Quan sát đồ vật:

- GV hớng dẫn HS mục tiêu quan sát, mục đích QS

- HS nhắc lại ghi nhớ về quan sát đồ vật

- HS lập dàn ý

- HS trình bày dàn ý của mình

- GV nhận xét, sửa chửa

b Hãy viết: - Phần mở bài theo kiểu gián tiếp

- Phần kết bài theo kiểu mở rộng

- HS viết bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị kiểm tra học kì 1

- HS thực hiện

- HS nêu ghi nhớ về dàn ý bài văn tả đồ vật

a Mở bài: GT đồ vật định tả

b Thân bài:

- Tả hình dáng bên ngoài(màu sắc, hình dạng, chất liệu )

- Tả chi tiết bên trong(ngăn cặp, dây kéo )

c Kết bài: cảm nghĩ của em

- HS viết bài vào vở, trình bày

Luyện từ và câu: Kiểm tra cuối học kì I

(Đề phòng ra)

Chiều:

Tập làm văn: Kiểm tra cuối học kì I

(Đề phòng ra)

Trang 9

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009

Luyện toán: Ôn tập

I Mục tiêu: - Củng cố lại các kiến thức đã học.

- HS nắm chắc kiến thức chuẩn bị bớc sang một kiến thức mới

II Hoạt động dạy học:

a Ôn kiến thức: HS nắm lại các kiến thức trọng tâm cơ bản đã học ở học kì một

+ Tìm số trung bình cộng

+ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

+ Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia về số tự nhiên

b Luyện tập:

Bài 1: Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là

A 852955 B 853955 C 853055 D 852055

Đáp án: C 853055

Bài 2: Kết quả của phép trừ 728035 - 49382 là

A 678753 B 234215 C 235215 D 678653

Đáp án: D 678653

Bài 3: Kết quả của phép nhân 237 x 42 là

A 1312 B 1422 C 9954 D 8944

Đáp án: C 9954

Bài 4: Kết quả của phép chia 9776 : 47 là

A 28 B 208 C 233(d 25) D 1108

Đáp án: B 208

Bài 5: Một đội công nhân trong hai ngày sửa đợc 3450 m đờng Ngày thứ nhất sửa đợc ít hơn ngày thứ hai là 170 m đờng Hỏi mỗi ngày đội đó sửa đợc bao nhiêu m đờng?

- HS giải bài vào vở, GV chấm điểm nhận xét bài viết của HS

Bài giải: Ngày thứ nhất đội đó sửa đợc số m đờng là

(3450 - 170) : 2 = 1640(m)

Ngày thứ hai đội đó sửa đợc số m đờng là

3450 - 1640 = 1810(m)

Đáp số: 1640m; 1810m

3 Củng cố, dặn dò:

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị cho bớc sang học một kiến thức mới

Luyện từ và câu: Ôn tập

I Mục tiêu: - Củng cố lại các kiến thức đã học.

- HS nắm chắc kiến thức để bớc sang học kì II

- Biết vận dụng tốt vào cuộc sống

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức đã học:

- HS nhắc lại kiến thức đã học

+ Cấu tạo của tiếng

+ Từ đơn, từ láy, từ ghép

+ Danh từ, động từ, tính từ

2 Thực hành:

a Cấu tạo của tiếng: Tiếng gồm bao nhiêu bộ phận cấu tạo thành?

Đó là những bộ phận nào? Cho VD

- Hãy phân tích cấu tạo của các tiếng sau: Yêu, học, bàn, những

b Từ đơn, từ láy, từ ghép

+ Thế nào là từ đơn? cho VD

+ Thế nào là từ ghép? Cho VD

+ Thế nào là từ láy? Cho VD

c Tìm động từ, tính từ, danh từ trong đoạn văn sau

Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ Nắng phố huyện vàng hoe Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi

đùa trớc sân

Trang 10

Giáo án lớp 4- Năm học:2008- 2009 + Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần, áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá

+ Động từ: dừng lại, chơi đùa

+Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

3 Củng cố, dặn dò: - Ôn lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị cho kiến thức của học kì II

Ngày soạn: 30.12.2008 Ngày giảng: 2.1.2009

Toán: Kiểm tra cuối học kì I

(Đề phòng ra)

Sinh hoạt: đội

I Mục tiêu:- Củng cố lại cách sinh hoạt đội.

- Ban cán sự chi đội tổ chức sinh hoạt( nhận xét đánh giá các hoạt động )

- GD tính tích cực trong hoạt động tập thể

II Hoạt động lên lớp:

* Ôn lại cách sinh hoạt đội.

* GV nhận xét chung hoạt động học kì 1

- Đi học đều, đúng giờ, có ý thức trong học tập Tiêu biểu có: Nhật Thành, Sơn, Q Tân

- Vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ

- Trang phục gọn gàng, đúng quy định

Tồn tại: Hiện tợng nói chuyện riêng trong lớp vẫn còn: Văn Cờng, Tuyên, Mạnh Cờng

Vệ sinh trờng lớp còn chậm, một số bạn cha tự giác: Sung, Tịnh

Hiện tợng nói tục vẫn còn Một số bạn cha học thuộc chơng trình rèn luyện đội viên Các khoản nộp còn chậm, một số bạn cha nộp: Mai, Lí, Thuyên, Vơng

* Kế hoạch tuần tới

+ Duy trì các hoạt động

+ Tiếp tục học chơng trình RLĐV

+ Hoàn thành kế hoạch của đội

+ Lao động chăm sóc cây

+ Tiếp tục thu các khoản theo quy định

- HS sinh hoạt văn nghệ

Âm nhạc: Đ/ C Liên dạy

Lịch sử: Kiểm tra cuối học kì I

(Đề phòng ra)

Chiều:

Kĩ thuật:

Đ/ C Triều dạy

Luyện tự nhiên + HĐTT

Đ/ C Trang dạy

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w