1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lơp 4 tuần 32cktkn

29 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chữa bài –củng cố cho HS về kỹthuật nhân chia và cách đặt phép tính *Bài 2 163 -GV cho HS nêu yêu cầu của bài -GV chữa bài .YC HS giải thích cách tìm số cha biết ?.. II-Chuẩn bị - GV:

Trang 1

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm ném bóng (Không có bóng và có bóng)

đích Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm – phơng tiện

Kẻ sân để tổ chức trò chơi và dụng cụ để tập môn tự chọn

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu

- Tập hợp lớp , ổn định : Điểm danh

- GV phổ biến nội dung : Nêu mục

tiêu - yêu cầu giờ học

+Thi tâng cầu bằng đùi: tuỳ theo địa

điểm, GV sáng tạo địa hình và cách

thi, sau đó cho những HS nhất, nhì thi

HS trong tổ tập luyện thành từng nhóm

3-5 ngời Nhóm này cách nhóm kia tốithiểu 2m, trong từng nhóm em nọ cách

em kia 2-3m để các em tự quản lí tậpluyện

HS nhắc lại cách chơi -1 nhóm lên làm mẫu

-HS chơi thử

-HS chơi chính thức

HS hô” khoẻ”

Trang 2

Từ ngữ: kinh khủng, rầu rĩ, lạo xạo, ỉu xìu, sờn sợt, ảo não.

- Hiểu nội dung: cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- HS nối tiếp nhau đọc3 đoạn của bài

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc lại cả bài

- Lu ý ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,

nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ trong

những câu

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vơng quốc nọ rất buồn ?

- Đoạn 1: Từ đầu cời cợt

- Đoạn 2: Tiếp theo không vào

- Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết

- Tiếp nối phát biểu:

- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vờn cha

nở đã tàn, gơng mặt mọi ngời rầu rĩ héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe tiếng ngựa hí, tiếng soi đá lạo xạo dới bánh xe, tiếng gió thở dài

Trang 3

+ Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy buồn

chán nh vậy ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vơng quốc

nọ do thiếu nụ cời.

Từ ngữ: Kinh khủng, rầu rĩ, lạo xạo,

- GV gọi HS nhắc lại

- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?

- Điều bất ngờ đã đến với vơng quốc vắng

nụ cời.

Từ ngữ: Rập đầu, không vào

- Ghi ý chính đoạn 2

- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi

- Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua và

các đại thần khi viên đại thần đi du học thất

bại.

Từ ngữ: ỉu xìu, ảo nao, hớt hải.

- Ghi bảng ý chính đoạn 3

- Ghi nội dung chính của bài

cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt,

buồn chán.

- Gọi HS nhắc lại

Đọc diễn cảm:

- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo ớng dẫn của giáo viên

- Biết đặt tính và thực hiện Phép nhân với các số có không quá 3 chữ số tích không quá 6 chữ số , phép chia các số tự nhiên có nhiều chữ số cho số có không quá 2chữ số Biết so sánh các số tự nhiên

- Giải các bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toán

III Hoat động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài 4,5(163)

-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS làm bài , HS đổi vở kiểm tra kết quả

Trang 4

GV chữa bài –củng cố cho HS về kỹ

thuật nhân chia và cách đặt phép tính

*Bài 2 (163)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-GV chữa bài YC HS giải thích cách

tìm số cha biết ?

*Bài 3 HSKG(163)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài

-GV nhận xét

*Bài 4 cột 1(163)

-YC HS làm bài theo cặp

-GVcho HS chữa bài

Số tiền dùng để mua xăng là :

7500 x 15 = 112500 (đồng ) Đáp số : 112500 đồng Chiều

- HS trả lời các câu hỏi đúng, chính xác

- Tự ho vì Huế đợc công nhận là một Di sản văn hóa thế giới

+ Vẻ đẹp cố đô Huế –Di sản văn hóa thế giới Bảo vệ di sản văn hóa cũng là góp phần giữ gìn và bảo vệ cảnh quan môi trờng sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập của học sinh

III Hoạt động dạy học:

- GV yêu cầu HS đọc SGK đoạn: "Nhà

Nguyễn các công trình kiến trúc" và yêu

cầu vài em mô tả sơ lợc quá trình xây dựng

Trang 5

trình kiến trúc ở Huế) Sau đó, yêu cầu các

+ HS hiểu vì sao đối với trẻ em phải có đủ điều kiện của bản thân và có chiếc xe đạp

đúng qui định mới có thể đi xe ra đờng phố

+ Biết đợc nhng qui định của luật giao thông đờng bộ

- Có thói quen đi sát lề đờng và luôn quan sát khi đi đờng trớc khi đi kiểm tra các bộ phận của xe

- Có ý thức chỉ đi xe của cỡ nhỏ của trẻ em ,không đi trên đờng phố đông xe cộ và chỉ đi xe đạp khi thật cần thiết

II-Chuẩn bị

- GV: Hai chiếc xe đạp nhỏ, Sơ đồ 1 ngã t có vòng xuyến, một số hình ảnh đúng và sai

III-Các hoạt động dạy hoc chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Lựa chọn xe đạp an toàn

a-Mục tiêu: Giúp học sinh xác định đơc thế

nào là một chiếc xe đạp bảo đảm an toàn

HS biết khi nào thì trẻ em có thể đi xe đạp ra

+ Kết luận : Muốn đảm bảo an toàn khi đi

đ-ờng trẻ em phải đi xe đạp nhỏ ,xe đạp phải

còn tốt ,phải có đủ các bộ phận đặc biệt là

phanh và đèn

*Hoạt động 2: Những qui định để đảm bảo

an toàn khi đi đờng

a-Mục tiêu : HS biết những qui định đối với

ngời khi đi xe đạp trên đờng

- Có ý thức nghiêm chỉnh chấp hành luật

giao thông đờng bộ

b- Cách tiến hành

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và sơ đồ

phân tích hớng đi đúngvà sai

- Chỉ trong tranh những hành vi nào sai ?

GV cho HS kể nhỡng hành vi của ngời đi xe

- Không đèo nhau đi dàn hàng ngang

- Không đợc đi vào đờng cấm

- Không buông thả hai tay

- Đi bên tay phải ,đi sát lề đờng

- Đi đúng hớng đờng làn đờng

Trang 6

*Kết luận : Nhắc lại qui định đối với ngời đi

xe đạp

* Hoạt động 3: Trò chơi giao thông

a-Mục tiêu : Củng cố những kiến thức của

học sinh về cách đi đờng an toàn

- Thực hành và xử lí các tình huống đi xe dạp

b- Cách tiến hành

- Dùng sơ đồ treo bảng và gọi học sinh xử lí

các tình huống

- Khi phải vợt xe đỗ trên đờng

- Khi phải đi qua vòng xuyến

- Khi đi từ trong ngõ

IV- Củng cố dặn dò:

-Vì lí do nào mà em phải đi xe đạp của ngời

lớn ra đờng thì phải thực hiện ntn?

- Về học bài và nghiêm chỉnh chấp hành luật

giao thông đờng bộ khi đi ra đờng

- Phải có cọc yên thấp

- Hạ tay lái xuống thấp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

2/ Bài mới:

* HĐ 1: Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2: Hớng dẫn ôn tập.

- Yêu cầu HS hoàn thành VBT tiết 157

- GV nhận xét

- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thứ

tự thực hiện đối với phép tính cộng – trừ

Mỗi cặp số hạng đều có tổng bằng nhau và bằng 101 :

( 1 + 100 ) + ( 2 + 99 ) + … + ( 50 +

51 ) Vậy tổng của các số tự nhiên liên tiếp

Trang 7

- HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn ở BT2.

HS yêu thích môn học, có ý thức khi dùng từ đặt câu.

* HĐ 1: Giới thiệu bài.

GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2: Giới thiệu tác dụng và đặc điểm

của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu

-Cho HS trình bày kết quả bài làm

-GV nhận xét và chốt lại: Câu hỏi đặt cho

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-HS nói lại nội dung cần ghi nhớtrong tiết TLV trớc

Trang 8

-GV giao việc.

-Cho HS làm bài: GV dán 2 băng giấy đã

viết bài tập lên bảng

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

a) Trạng ngữ trong đoạn văn này là:

GV chọn câu a hoặc câu b

a) Thêm trạng ngữ vào câu

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng băng

giấy đã viết sẵn đoạn văn a

-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:

+Thêm trạng ngữ Mùa đông vào trớc cây

+Thêm trạng ngữ Giữa lúc gió đang gào

thét ấy vào trớc cánh chim đại bàng

+Thêm trạng ngữ có lúc vào trớc chim lại

vẫy cánh, đạp gió vút lên cao

- Tính đợc giá trị của biểu thức có chứa hai chữ.

- Thực hiện đợc bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia về số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với các số tự nhiên

+ HS có tính cẩn thận, chính xác trong học tập.

II./ Hoạt động trên lớp:

1/ Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các BT hớng dẫn luyện tập thêm của

tiết 156

-GV nhận xét và cho điểm HS

2/ Bài mới:

* HĐ 1: Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dớilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-Tính giá trị của các biểu thức có chứa

Trang 9

* HĐ 2: Hớng dẫn ôn tập.

Bài 1: ( HSKG làm thêm cột b)

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: ( HSKT làm côt a ).

-Yêu cầu HS tính giá trị của các biểu

thức trong bài, khi chữa bài có thể yêu

cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức có các dấu tính cộng, trừ,

nhân, chia, biểu thức có dấu ngoặc

Bài 3: ( HSKG làm thêm ).

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Khi chữa bài yêu cầu HS nêu tính chất đã

áp dụng để thực hiện tính giá trị của từng

biểu thức trong bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài toán

- Hớng dẫn:

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Để biết đợc trong hai tuần đó trung

bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc bao

nhiêu mét vải chúng ta phải biết đợc gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi

chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

chữ

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần, HS cả lớp làm bài vào VBT

m + n = 2006 + 17 = 2023

m – n = 2006 – 17 = 1989

m  n = 2006  17 = 34102

m : n = 2006 : 17 = 118-HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểmtra bài lẫn nhau

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào nháp

36  25  4 = 36  (25  4) = 36  100 = 3600

áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân

18  24 : 9 = (18 : 9)  24 = 2  24 =48

áp dụng tính chất chia một tích cho mộtsố

41  2  8  5 = (41  8)  (2  5) = 328  10 = 3280

áp dụng tính chất giao hoán và tính chấtkết hợp của phép nhân

108  (23 + 7) = 108  30 = 3240

áp dụng tính chất nhân một số với mộttổng

215  86 + 215  14 = 215  (86 + 14) = 215  100 =21500

áp dụng tính chất nhân một số với mộttổng

53  128 – 43  128 = (53 – 43) 128

= 10  128 =1280

áp dụng tính chất nhân một số với mộthiệu

-1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọcthầm trong SGK

+Trong hai tuần, trung bình cửa hàng mỗingày bán đợc bao nhiêu mét vải ?

+Chúng ta phải biết:

 Tổng số mét vải bán trong hai tuần

 Tổng số ngày mở cửa bán hàng của haituần

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

Trang 10

319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải

714 : 14 = 51 (m)

Đáp số: 51 m

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc

đề bài trong SGK

+ Hỏi số tiền mẹ có lúc đầu

+ Phải biết đợc số tiền mẹ đã dùng đểmua bánh và mua sữa

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

- Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a/2b.

III.Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

* HĐ 1: Giới thiệu bài.

- GV thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2: Hớng dẫn HS Nghe - viết:

a) Hớng dẫn chính tả

- Cho HS đọc đoạn văn cần viết chính tả,

nêu nội dung

-2 HS đọc mẫu tin Băng trôi (hoặc Sa mạc

đen), nhớ và viết tin đó trên bảng lớp

đúng chính tả

-HS lắng nghe

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo

Trang 11

- GV nói lớt qua nội dung đoạn chính tả.

- Cho HS viết những từ dễ viết sai: kinh

khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo

xạo

b) GV đọc chính tả

-GV đọc từng câu hoặc cụm từ

-Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi

c) Chấm, chữa bài

-GV chấm 5 đến 7 bài

-Nhận xét chung

* HĐ 3: Thực hành.

* Bài tập 2:

-GV chọn câu a hoặc câu b

a) Điền vào chỗ trống

- Cho HS đọc yêu cầu của câu a

- GV giao việc

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi dới hình thức tiếp sức: GV

dán lên bảng 3 tờ phiếu đã viết mẫu

chuyện có để ô trống

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:

các chữ cần điền là: sao – sau – xứ –

I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:

- Phân loại động vật theo thức ăn của chung

- Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Kể ra những yếu tố cần để một con vật sống

và phát triển bình thờng ?

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi đề

HĐ1: Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các

loài động vật khác nhau

- Yêu cầu nhóm trởng tập hợp tranh ảnh

những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

mà các thành viên trong nhóm đã su tầm Sau

Trang 12

+ HS đeo hình vẽ đặt câu hỏi Đ/ S để đoán

xem con gì Lớp trả lời

VD: Con vật này ăn cỏ phải không ?

+ Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

Khát vọng sống rõ ràng, đủ ý, có thể phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ một cách tựnhiên Bớc đầu biết kể lại nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Biết trao đổi với các bạn

về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đóikhát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng với cái chết

- Chăm chú nghe GV kể chuyện Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể củabạn, kể tiếp đợc lời bạn

+ Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trờng.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III.Hoạt động trên lớp:

1./ Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra 2 HS

-GV nhận xét và cho điểm

2/ Bài mới:

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2 : Hớng dẫn HS kể chuyện.

- GV kể chuyện 2 – 3 lần

+ Lần 1: Kể với giọng rõ ràng, thang thả

Nhấn giọng ở những từ ngữ: dài đằng

đẵng, nén đau, cái đói, cào xé ruột gan,

chằm chằm, anh cố bình tĩnh, bò bằng hai

tay …

+ lần 2: Kể chuyện kết hợp với tranh

(vừa kể vừa chỉ vào tranh)

Tranh 1

(Đoạn 1) GV đa tranh 1 lên bảng, vừa

chỉ tranh vừa kể: “Giôn và Bin … mất

hút”

Tranh 2

(Đoạn 2) Gv đa tranh 2 lên bảng, vừa

chỉ tranh vừa kể

Đoạn 3: Cách tiến hành nh tranh 1

Đoạn 4: Cách tiến hành nh tranh 1

Đoạn 5: Cách tiến hành nh tranh 1

Đoạn 6: Cách tiến hành nh tranh 1

- Sau đó mỗi HS kể cả câu chuyện

- 3 nhóm thi kể đoạn

- 2 HS thi kể cả câu chuyện

Trang 13

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ bài mới:

* HĐ 1: Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2: Luyện tập.

- Hớng dẫn HS lần lợt làm Bt 2 ; 3 / SGK

vào VBT và bảng lớp

Bi 1: ( HSKG làm thêm)

- Gv treo bảng phụ và cho Hs tìm hiểu

yêu cầu của bài trong sgk

- Gọi Hs trả lời lần lợt các câu hỏi trong

- Cho cả lớp lm vo vở rồi cho HS nhận

xet và chữa theo mẫu sau:

Hs tìm hiểu yêu cầu

HS đứng tại chỗ trả lời câu a

+ Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ, đọc đúng nhịp thơ.Bớc đầu biết đọc diễn cảm 2 bài

thơ với giọng nhẹ nhàng phù hợp nội dung(thể hiện tâm trạng ung dung, th thái, hàohứng, lạc quan của Bác trong mọi hoàn cảnh) HTL một trong hai bài thơ

+ Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung: Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan

yêu đời, yêu cuộc sống, không nản chí trớc khó khăn trong cuộc sống của BácHồ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

Trang 14

+ Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trờng.

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu của dân tộc

Việt Nam

* HĐ 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài Ngắm

trăng.

- GV đọc diễn cảm bài thơ và nói xuất xứ

-Cho HS đọc nối tiếp bài thơ, Cho HS đọc

chú giải

b) Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc bài thơ

* Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào?

* Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó

giữa Bác Hồ với trăng

* Bài thơ nói về điều gì về Bác Hồ ?

- GV nhận xét và giảng thêm : Trong hoàn

-GV đọc diễn cảm bài thơ Cần đọc với

giọng ngâm nga, th thái, vui vẻ

- Cho HS luyện đọc

b/ Tìm hiểu bài

qe * Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong

hoàn cảnh nào ? Những từ ngữ nào cho biết

điều đó ?

* Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời

và phong thái ung dung của Bác

-Gvnhận xét, kết luận : Giữa cảnh núi rừng

Việt Bắc, Bác Hồ vẫn sống giản dị, yêu trẻ,

- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ

- HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc bài thơ

* Bác Hồ sáng tác bài thơ này ở chiếnkhu Việt Bắc, trong thời kì kháng chiếnchống thực dân Pháp

* Những từ ngữ cho biết điều đó: đờngnon, rừng sâu quân đến

* Đó là những hình ảnh: Khách đếnthăm Bác trong cảnh đờng non đầy hoaquân đến, chim rừng tung bay Bànxong việc nớc, Bác xách bơng, dắt trẻ ravờn tới rau

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w